Emerald Performance materials: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Emerald Performance materials có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 8 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 23 công bố.

8
Công bố nguyên liệu
23
Công bố tá dược

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Sodium benzoate Emerald Performance MaterialsNetherlandsUSP 38Khaterban01/08/2029
Sodium benzoate Emerald Performance MaterialsNetherlandsUSP 38Khaterban06/06/2029
Sodium benzoate Emerald Performance MaterialsUSANF 30Terpinzoat14/06/2025
Natri benzoat Emerald Performance MaterialsUSAEP8.0Terpin Benzoat31/07/2024
Natri benzoat Emerald Performance Materials.USABP 2014Topralsin22/06/2024
Natri benzoat EMERALD PERFORMANCE MATERIALS, LLCUSAPh. Eur 8.0NEO-GODIAN22/06/2024
Sodium benzoate Emerald Performance materialsUSANF 30—26/02/2024
Natri benzoat Emerald Performance MaterialsUSAEP 8.0TOPREVIN22/10/2022

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Sodium benzoatEMERALD PERFORMANCE MATERIALSMỹBP phiên bản hiện hànhHạ sốt TP (893100111026)15/06/2031
Sodium benzoateEMERALD PERFORMANCE MATERIALSUSAUSP hiện hànhAPITAZON (893110086926)15/06/2031
Natri benzoatEmerald Performance Materials LLCUSADĐVN hiện hànhTBGifmox 250mg (893110471025)02/12/2030
Natri benzoatEmerald Performance MaterialsUSAUSP - NF 2023Haitamol (893115268125)02/06/2030
Natri benzoatEmerald Performance MaterialsMỹEP hiện hànhTbphecol 500 ET. (893100257725)02/06/2030
Natri benzoatEmerald Performance MaterialsUSAEP hiện hànhParacetamol 500mg (893100080925)13/03/2030
Natri benzoatEmerald Performance MaterialsMỹUSP hiện hànhFarbacef 90 (893110080825)13/03/2030
Methyl parabenEmerald performance materialsHoa KỳDĐVN hiện hànhSmudin (893110094825)13/03/2030
Natri benzoatEmerald Performance Materials, LLCHoa KỳBP 2022Iricolon EFF-5 (893110340500)19/12/2029
Natri benzoatEmerald performance materialsUSADĐVN VXinfadro (893110108700)31/10/2029
Natri benzoatEmerald Performance Materials LLCUnited StatesUSP-NF phiên bản hiện hànhCefalexin 250mg/5ml (893110280724)05/05/2029
Sodium benzoateEmerald Performance Materials LLCHoa KỳEP hiện hành + NSXMiticilux (893100241324)20/03/2029
Natri benzoatEmerald Performance MaterialsUSAUSP phiên bản hiện hànhClenbuxol (893100114924)31/01/2029
Natri benzoatEMERALD PERFORMANCE MATERIALSHoa KỳDĐVN phiên bản hiện hànhDolAPC 250 (893100212323)23/08/2028
Natri benzoatEMERALD PERFORMANCE MATERIALSHoa KỳUSP 40Vidutadin (893100224123)23/08/2028
Natri benzoatEMERALD PERFORMANCE MATERIALSHoa KỳDĐVN phiên bản hiện hànhDolAPC 150 (893100212223)23/08/2028
Natri benzoatEMERALD PERFORMANCE MATERIALSHoa KỳDĐVN phiên bản hiện hànhC-APC (893100149223)02/07/2028
Natri benzoatEmerald Performance MaterialsUSAEP hiện hànhBestbleo (VD-36254-22)29/12/2027
Sodium benzoate&nbsp;<div><br></div>EMERALD PERFORMANCE MATERIALS, LLC.Hoa KỳUSP 42Ondatil 4mg/5ml (VD-36210-22)29/12/2027
Natri benzoatEMERALD PERFORMANCE MATERIALSHoa KỳDĐVN phiên bản hiện hànhMucousAPC syrup (VD-35791-22)25/09/2027
Sodium benzoateEmerald Performance MaterialsUSAUSP 38Atineuro (VD-31597-19)26/02/2024
Purox B Flakes Pure GradeEmerald Performance MaterialsHà LanDĐVN IV (2010)Allermine (VD-30275-18)04/07/2023
Purox B Flakes Pure GradeEmerald Performance MaterialsThe NetherlandsDĐVN IVLopetab (VD-22891-15)23/02/2022

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Emerald Performance materials xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.