LTS Lohmann Therapie-Systeme AG có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2020.
18 trong số đó (95%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 19 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2020 | 3 |
| 2019 | 2 |
| 2017 | 3 |
| 2015 | 7 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 1 |
Toàn bộ 19 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Exelon Patch 5 | VN3-243-19 | Mỗi miếng dán 5cm2 chứa: Rivastigmine base 9mg 9mg | Miếng dán qua da | Đức | 22/10/2019 | Không ghi |
| Exelon Patch 10 | VN3-170-19 | Mỗi miếng dán 10cm2 chứa: Rivastigmine base 18mg 18mg | Miếng dán qua da | Đức | 19/03/2019 | Không ghi |
| Transtec 35 µg/h | VN2-648-17 | Mỗi miếng dán chứa: Buprenorphin 20mg 20mg | Miếng dán | Đức | 18/09/2017 | Không ghi |
| Transtec 52.5 mcg/h | VN2-649-17 | Mỗi miếng dán chứa: Buprenorphin 30mg 30mg | Miếng dán | Đức | 18/09/2017 | Không ghi |
| Transtec 70 µg/h | VN2-650-17 | Mỗi miếng dán chứa: Buprenorphin 40 mg 40 mg | Miếng dán | Đức | 18/09/2017 | Không ghi |
| Norspan 10 mcg/h | VN2-413-15 | Buprenorphin 10mg | Miếng dán trị liệu qua da | Đức | 05/10/2015 | Không ghi |
| Norspan 20 mcg/h | VN2-414-15 | Buprenorphin 20mg 20mg | Miếng dán trị liệu qua da | Đức | 05/10/2015 | Không ghi |
| Norspan 5 mcg/h | VN2-415-15 | Buprenorphin 5mg 5mg | Miếng dán trị liệu qua da | Đức | 05/10/2015 | Không ghi |
| Neupro (ĐGthứ cấp:Aesica Pharmaceuticals GmbH-Mittelstr.15Đức;KTCL:Aesica Pharmaceuticals GmbH-Alfred-Nobel-str.10Đức;Aesica Pharmaceuticals-Galileistr.6Đức;XX:UCB Manufacturing Ireland Ltd-Ireland | VN2-358-15 | Rotigotine 13,5mg/30cm2; (giải phóng 6mg Rotigotine trong 24h); | Miếng dán hấp thu qua da | Đức | 25/05/2015 | Không ghi |
| Neupro (ĐGthứ cấp:Aesica Pharmaceuticals GmbH-Mittelstr.15Đức;KTCL:Aesica Pharmaceuticals GmbH-Alfred-Nobel-str.10Đức;Aesica Pharmaceuticals-Galileistr.6Đức;XX:UCB Manufacturing Ireland Ltd-Ireland | VN2-359-15 | Rotigotine 18mg/40cm2; (giải phóng 8mg Rotigotine trong 24h); | Miếng dán hấp thu qua da | Đức | 25/05/2015 | Không ghi |
| Neupro (ĐGthứ cấp:Aesica Pharmaceuticals GmbH-Mittelstr.15Đức;KTCL:Aesica Pharmaceuticals GmbH-Alfred-Nobel-str.10Đức;Aesica Pharmaceuticals-Galileistr.6Đức;XX:UCB Manufacturing Ireland Ltd-Ireland | VN2-360-15 | Rotigotine 4,5mg/10cm2; (giải phóng 2mg Rotigotine trong 24h) | Miếng dán hấp thu qua da | Đức | 25/05/2015 | Không ghi |
| Neupro (ĐGthứ cấp:Aesica Pharmaceuticals GmbH-Mittelstr.15Đức;KTCL:Aesica Pharmaceuticals GmbH-Alfred-Nobel-str.10Đức;Aesica Pharmaceuticals-Galileistr.6Đức;XX:UCB Manufacturing Ireland Ltd-Ireland | VN2-361-15 | Rotigotine 9,0mg/20cm2; (giải phóng 4mg Rotigotine trong 24h) | Miếng dán hấp thu qua da | Đức | 25/05/2015 | Không ghi |
| Exelon Patch (Cơ sở đóng gói thứ cấp: Novartis Pharma Stein AG, đ/c: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzerland) | VN2-224-14 | Rivastigmine 18mg/10cm2 | Miếng dán hấp thu qua da | Đức | 03/03/2014 | Không ghi |
| Exelon Patch (Cơ sở đóng gói thứ cấp: Novartis Pharma Stein AG, đ/c: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzerland) | VN2-225-14 | Rivastigmine 9mg/5cm2 | Miếng dán hấp thu qua da | Đức | 03/03/2014 | Không ghi |
| Neupro (Cơ sở đóng gói thứ cấp Aesica Pharmaceuticals GmbH-Đức, cơ sở xuất xưởng/châu Âu: UCB Manufacturing Ireland Ltd, Ireland) | VN2-194-13 | Rotigotine 9,0mg/20cm2; (giải phóng 4mg Rotigotine trong 24h) | Miếng dán hấp thu qua da | Đức | 26/12/2013 | Không ghi |
| Evra (Cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Janssen Pharmaceutica N.V., Belgium) | VN-15069-12 | Norelgestromin, Ethinyl estradiol (6mg; 600mcg) / miếng dán | Miếng dán giải phóng qua da | Đức | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Norspan 10 mcg/h | VN3-266-20 | Mỗi miếng dán chứa: Buprenorphin 10mg 10mg | Miếng dán trị liệu qua da | Đức | 25/06/2020 | Đã rút |
| Norspan 20 mcg/h | VN3-267-20 | Mỗi miếng dán chứa: Buprenorphin 20mg 20mg | Miếng dán trị liệu qua da | Đức | 25/06/2020 | Đã rút |
| Norspan 5mcg/h | VN3-268-20 | Mỗi miếng dán chứa: Buprenorphin 5mg 5mg | Miếng dán trị liệu qua da | Đức | 25/06/2020 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | DE_RP_01_GMP_2025_0019 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 16/04/2025 | 19/03/2028 |
| EU-GMP | DE_RP_01_GMP_2022_0029 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 08/09/2022 | 17/05/2025 |
| EU-GMP | DE_RP_01_GMP_2021_0006 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 01/03/2021 | 30/10/2022 |
| EU-GMP | DE_RP_01_GMP-2018_0005 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 05/02/2018 | 25/10/2020 |
* Thuốc không vô trùng: - Thuốc khung thấm; miếng dán ngoài da chứa hoóc-môn và các chất có hoạt tính hoóc-môn. - Xuất xưởng thuốc không vô trùng * Đóng gói sơ cấp: thuốc khung thấm; miếng dán ngoài da chứa hoóc-môn và các chất có hoạt tính hoóc-môn. * Đóng gói thứ cấp; * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/Vật lý.
* Thuốc không vô trùng: - Thuốc khung thấm; miếng dán ngoài da chứa hoóc-môn và các chất có hoạt tính hoóc-môn. - Xuất xưởng thuốc không vô trùng * Đóng gói sơ cấp: thuốc khung thấm; miếng dán ngoài da chứa hoóc-môn và các chất có hoạt tính hoóc-môn. Đóng gói thứ cấp; * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/Vật lý
* Thuốc không vô trùng: thuốc khung thấm; miếng dán ngoài da chứa hóc môn và các chất có hoạt tính hóc môn.
* Thuốc không vô trùng: thuốc khung thấm; dạng bào chế bán rắn; miếng dán ngoài da chứa hóc môn và các chất có hoạt tính hóc môn.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.