Plethico Pharmaceuticals Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Plethico Pharmaceuticals Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2013.

23 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 23 thuốc; sản xuất 23 thuốc.

23
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20135
20121
20118
20109

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 23 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Therasil Sore Throat Formula (Orange Flavour) VN-17566-13 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mgViên ngậmẤn Độ26/12/2013Không ghi
Therasil Sore Throat Formula (Honey Lemon) VN-17565-13 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mgViên ngậmẤn Độ26/12/2013Không ghi
Therasil Sore Throat Formula (Black Current) VN-17564-13 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mgViên ngậmẤn Độ26/12/2013Không ghi
Plerom-20 VN-17142-13 Omeprazol (dạng pellets bao tan trong ruột) 20mgViên nang cứngẤn Độ30/09/2013Không ghi
Fexofree-120 VN-16881-13 Fexofenadine Hydrochloride 120mgViên nén bao phimẤn Độ04/07/2013Không ghi
Pletimizol VN-15121-12 Trimethoprim, Sulfamethoxazole 80mg; 400mgViên nén không baoẤn Độ21/03/2012Không ghi
Peptica-L Kit VN-14340-11 Lanzoprazole (30mg); Clarithromycin (250mg); Tinidazole (500mg) 30mg; 250mg; 500mgViên nang: Lansoprazole; viên nén bao phim: Clarithromycin, TinidazoleẤn Độ07/11/2011Không ghi
Tunicapril-5 VN-13842-11 Ramipril 5mgViên nén bao phimẤn Độ06/09/2011Không ghi
Tunicapril-2.5 VN-13841-11 Ramipril 2,5mgViên nén bao phimẤn Độ06/09/2011Không ghi
Gdu-L Kit VN-13840-11 Lansoprazole, Tinidazole, Clarithromycin Mỗi kit chứa: 2 viên Lansoprazole 30mg; 2 viên Tinidazole 500mg; 2 viên Clarithromycin 250mgViên nang, viên nén bao phimẤn Độ06/09/2011Không ghi
Pletin VN-13347-11 Paracetamol 500mgViên nénẤn Độ11/07/2011Không ghi
Pletinark-150 VN-13348-11 Ranitidine Hydrochloride 150mg RanitidineViên nén bao phimẤn Độ11/07/2011Không ghi
Odaft-150 VN-13346-11 Fluconazole 150mgViên nén bao phimẤn Độ11/07/2011Không ghi
Ceflox-500 VN-13345-11 Ciprofloxacin Hydrochloride 500mg CiprofloxacinViên nén bao phimẤn Độ11/07/2011Không ghi
Rabegard-20 VN-11271-10 Rabeprazole Sodium 20mgViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ16/12/2010Không ghi
Pletzolyn-4.5g VN-11270-10 Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium 4g Piperacillin/ 0,5g TazobactamBột pha tiêmẤn Độ16/12/2010Không ghi
Amoxico-500 VN-10510-10 Amoxicillin 500mgViên nangẤn Độ19/08/2010Không ghi
Pletzolyn-2.25g VN-10516-10 Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium 2g piperacillin/ 0,25g TazobactamBột pha tiêmẤn Độ19/08/2010Không ghi
Pletrox 1g VN-10515-10 Ceftriaxone Sodium 1g CeftriaxoneBột pha tiêmẤn Độ19/08/2010Không ghi
Plearvaz-20 VN-10514-10 Atorvastatin calcium 20mg AtorvastatinViên nén bao phimẤn Độ19/08/2010Không ghi
Plearvaz-10 VN-10513-10 Atorvastatin calcium 10mg AtorvastatinViên nén bao phimẤn Độ19/08/2010Không ghi
Pleamod-10 VN-10512-10 Amlodipine besilate 10mg AmlodipineViên nénẤn Độ19/08/2010Không ghi
Cloptaz VN-10511-10 Clopidogrel bisulfate 75mg clopidogrelViên nén bao phimẤn Độ19/08/2010Không ghi

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Plethico Pharmaceuticals Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 23 số đăng ký thuốc của Plethico Pharmaceuticals Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Plethico Pharmaceuticals Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.