Raptakos, Brett & Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Raptakos, Brett & Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

22 trong số đó (76%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 28 thuốc; sản xuất 27 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

28
Số đăng ký thuốc
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20251
20181
20154
20133
20121
20111
201018

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 28 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Neopeptine 890110452025 (cũ: VN-17152-13)Alpha Amylase (Fungal 1:800) 100mg, Papain 100mg, Simethicone 30mg Alpha Amylase (Fungal 1:800) 100mg, Papain 100mg, Simethicone 30mgViên nang cứngIndia03/11/2025 Đến 03/11/2028
Silvirin VN-21107-18 Sulfadiazine Bạc U.S.P 1% tl/tl 1% tl/tlKem bôi daẤn Độ26/03/2018Không ghi
Calcrem VN-19324-15 Clotrimazole 1% kl/klKem bôi ngoài daẤn Độ05/10/2015Không ghi
Hovitec VN-16359-13 Thiamine hydrochloride; Retinol tổng hợp đậm đặc; cholecalciferol; ... .Si rôẤn Độ17/01/2013Không ghi
Flemnil RB VN-15601-12 Bromhexin HCL, Phenyleperin HCl, Guaiphenesin 8mg; 5mg; 100mgViên nang cứngẤn Độ21/06/2012Không ghi
Igol VN-12625-11 Bột màng vỏ hạt cây Ispaghula 0,66gBột cốmẤn Độ19/04/2011Không ghi
Zincocare Syrup VN-11285-10 Zinc Acetate 20mg kẽmXi rôẤn Độ16/12/2010Không ghi
Neopeptine Liquid VN-11284-10 Alpha amylase; Papaine 100mg Alpha amylase; 50mg PapaineThuốc nướcẤn Độ16/12/2010Không ghi
Glamocon Tablets VN-11283-10 Crystallin Glucosamine sulfate; Chondroitin sodium sulfate 500mg Glucosamin sulfat; 400 mg Chondroitin sodiumViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Fexa-RB VN-11282-10 Fexofanadine Hydrochloride 120mg FexofenadinViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Calcinol-1000 VN-11281-10 Calci carbonat; Cholecalciferol 1g calci, 400IU Vitamin D3Bột cốmẤn Độ16/12/2010Không ghi
Terapep 2,5mg VN-10533-10 Serratiopeptidase 2,5mgViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ19/08/2010Không ghi
Terapep 10mg VN-10532-10 Serratiopeptidase 10mgViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ19/08/2010Không ghi
Terapep VN-10531-10 Serratiopeptidase 5mgViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ19/08/2010Không ghi
Fexa-RB VN-10530-10 Fexofanadine Hydrochloride 180mg FexofenadineViên nén bao phimẤn Độ19/08/2010Không ghi
Flemnil VN-9820-10 Mỗi 5ml chứa Bromhexine HCl 4mg, Phenylephrine HCl 2,5mg, Guaiphenesin 50mg --Dung dịch uốngẤn Độ14/04/2010Không ghi
Domne suspension VN-9819-10 Domperidone 1mg/mlHỗn dịch uốngẤn Độ14/04/2010Không ghi
Duramont tablets VN-5602-10 Montelukast sodium 10mg MontelukastViên nén bao phimẤn Độ06/01/2010Không ghi
Sucon-RB Suspension VN-5605-10 Silymarin và hỗn hợp vitamin --Hỗn dịch uốngẤn Độ06/01/2010Không ghi
Sucon-RB Capsules VN-5601-10 Silymarin, thiamine nitrate, Riboflavin, Pyridoxine HCl, Niacinamid, Ca Pantothenate, Cyanocobalamin --Viên nangẤn Độ06/01/2010Không ghi
Neogadine drops VN-5604-10 Hỗn hợp Vitamin và khoáng chất --thuốc giọt uốngẤn Độ06/01/2010Không ghi
Lotemp suspension VN-5603-10 Paracetamol 250mg/5mlHỗn dịch uốngẤn Độ06/01/2010Không ghi
Calcinol-RB VN-5600-10 Calci carbonat; calci phosphat Tribasic; Calci fluorid; Magnesi hydroxyd; Cholecalciferol --Viên nén không bao nhai đượcẤn Độ06/01/2010Không ghi
Trymo tablets VN-19522-15 Bismuth trioxid (dưới dạng bismuth subcitrat dạng keo) 120mgViên nén bao phimẤn Độ16/12/2015Hết hạn
Calcrem VN-19324-15 Clotrimazole 1% kl/klKem bôi ngoài daẤn Độ05/10/2015Hết hạn
Minigadine VN-19323-15 Canxi (dưới dạng Lactobionat Canxi) 35mg/5ml; Sắt (dưới dạng Sắt (III) Ammoni Citrat) 3mg/5ml; Kẽm (dưới dạng Kẽm sulphat) 5mg/5ml; Magie (dưới dạng Magie clorua hexahydrat) 5mg/5ml; Mangan (dưới dạng Mangan sulphat monohydrat) 2mg/5ml; I-ốt (dưới dạng PSi rôẤn Độ05/10/2015Hết hạn
Subsyde-M VN-17194-13 Diclofenac sodium (dưới dạng Diclofenac diethylamine) 1,0% (w/w); Dầu lanh 3% (w/w); Methyl salicylate 10% (w/w); Menthol 5% (w/w)GelẤn Độ25/11/2013Hết hạn
Norash VN-16360-13 Dimethicone 20 20%; Zinc oxide 7,5%; Calamine 1,5%; Cetrimide 1,125% 20gKem bôi ngoàiẤn Độ17/01/2013Hết hạn
Zytee - RB VN-10534-10 Cholin salicylat, Clorua Benzalkonium 9%/0,02%Gel bôi miệng tại chỗẤn Độ19/08/2010Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMPNEW-WHO-GMP/CERT/PD/126284/2023/11/46793Food & Drug Administration, M.S Bandra (E), Mumbai, Maharashtra State, India18/08/202317/08/2026
WHO GMP122525/2023/44785Food and Drugs Administration M.S. Bandra - Kurla complex, Bandra (E), Mumbai, Maharashtra State, India09/04/202308/04/2026

Phạm vi chứng nhận theo giấy NEW-WHO-GMP/CERT/PD/126284/2023/11/46793

* Thuốc dùng ngoài (thuốc mỡ, kem, lotion, gel); thuốc uống dạng lỏng; thuốc bột để uống; viên nén, viên nén bao phim. * Danh mục sản phẩm: + Neopeptine Drops/ Carminative Mixture With Digestive Enzymes + Silvirin/ Silver Sulfadiazine Cream U.S.P. + Calcinol RB Tablets/ Calcium, Magnesium and Vitamin D3 Tablets + Igol/ Ispaghula Granules

Phạm vi chứng nhận theo giấy 122525/2023/44785

* Thuốc uống dạng lỏng, Sản phẩm: 1. Neopeptine Liquid (Mỗi 5 ml chứa: Alpha-Amylase 100 mg (Bacterial 1:800), Papain 50 mg) 2. Neopeptine Drops (Mỗi ml chứa: Alpha-Amylase 20 mg (Bacterial 1:800), Papain 10 mg, Dill Oil 2 mg, Anise Oil 2 mg, Caraway Oil 2 mg) 3. Calcinol Syrup (Mỗi 5 ml chứa: Calcium Lactobionate 1.5 g, Calcium Gluconate 0.25 g, Colecalciferol 200 IU, Cyanocobalamin 2.5 mcg, Magnesium Chloride Hexahydrate 21.25 mg) 4. Flemnil Expectorant Liquid (Mỗi 5 ml chứa: Bromhexine HCl 4 mg, Phenylephrine HCl 2.5 mg, Guaifenesin 50 mg) 5. Elixir Neogadine (Mỗi 15 ml chứa: Iodised Peptone 0.967 mg, Magnesium Chloride Hexahydrate 20 mg) 6. Minigadine Paediatric Syrup (Mỗi 5 ml chứa: Calcium Lactobionate 700 mg, Ferric Ammonium Citrate 15 mg, Zinc Sulphate 22.5 mg, Magnesium Chloride Hexahydrate 42.5 mg, Manganese Sulphate Monohydrate 6 mg, Iodised Peptone 0.5 mg) 7. Hepatoglobine Mikros (Mỗi 5 ml chứa: Peptonised Iron 176.5 mg, Protein (Peptone) 100 mg, Folic Acid 200 mcg, Cyanocobalamin 2.5 mcg) 8. Neogadine Mikros (Mỗi 5 ml chứa: Calcium Lactobionate 700 mg, Iodised Peptone 0.32 mg, Magnesium Chloride Hexahydrate 6.66 mg, Manganese Sulphate 1.33 mg, Sodium Metavanadate 0.22 mg, Zinc Sulphate Heptahydrate 10.7 mg, Pyridoxine HCl 0.5 mg, Nicotinamide 7.5 mg) 9. Calcinol Syrup-F (Mỗi 5 ml chứa: Calcium Lactobionate 1.5 g, Calcium Gluconate 0.25 g, Synthetic Vitamin A Concentrate 2500 IU, Colecalciferol 200 IU, Ascorbic Acid 40 mg, Cyanocobalamin 2.5 mcg, Sodium Iron Edetate 33 mg) 10. Zevac Syrup (Mỗi 5 ml chứa: Zinc Acetate (dihydrate) – tương đương 20 mg kẽm nguyên tố) 11. Zytee RB (Mỗi tube chứa: Choline salicylate 9% w/v, Benzalkonium chloride 0.02% w/v) 12. Hepatoglobine (Mỗi 5 ml chứa: Proteolysed liver 40 mg, Peptone 20 mg, Peptonised iron 23.24 mg, Ferric Ammonium Citrate 34.14 mg, Folic Acid 0.17 mg) 13. Hovite Syrup (Mỗi 5 ml chứa: Synthetic Retinol Concentrate 4000 IU, Colecalciferol 400 IU, Alpha-tocopheryl acetate 5 mg, Ascorbic Acid 50 mg, Thiamine HCl 3 mg, Riboflavin 1.2 mg, Pyridoxine HCl 1 mg, Nicotinamide 25 mg, Dexpanthenol 5 mg) 14. Hovite Z Drops (Mỗi 1 ml chứa: Synthetic Retinol Concentrate 2750 IU, Colecalciferol 250 IU, Alpha-tocopheryl acetate 5 mg, Thiamine HCl 1 mg, Riboflavine Sodium Phosphate 1 mg, Pyridoxine HCl 1 mg, Dexpanthenol 2.5 mg, Nicotinamide 10 mg, Ascorbic Acid 40 mg, Zinc Sulphate 13.3 mg) 15. Neogadine Drops (Mỗi ml chứa: Iodised Peptone 0.065 mg, Magnesium Chloride 1.33 mg, Manganese Sulphate 0.27 mg, Zinc Sulphate 2.1 mg, Pyridoxine HCl 0.25 mg, Nicotinamide 2.5 mg) 16. Zytee Mouthwash Concentrate (Mỗi chai chứa: Clove Oil 1% w/v, Mentha Oil 1% w/v, Menthol 1% w/v, Chamomile Oil 0.015% w/v, Sodium Benzoate 2% w/v, Ethanol 31% v/v) * Thuốc dùng ngoài (Thuốc mỡ, kem, lotion, Gel), Sản phẩm: 1. Norash Cream (Mỗi tube chứa: Dimethicone-20 20% w/w, Zinc Oxide 7.5% w/w, Calamine 1.5% w/w, Cetrimide 1.125% w/w) 2. Subsyde M Gel (Mỗi tube chứa: Diclofenac Diethylamine 1.16% w/w (tương đương Diclofenac Sodium 1%), Linseed Oil 3% w/w, Methyl Salicylate 10% w/w, Menthol 5% w/w) 3. Subsyde Gel (Mỗi tube chứa: Diclofenac Diethylamine 1.16% w/w (tương đương 1% Diclofenac Sodium)) 4. Isoflav Vaginal Gel (Mỗi tube chứa: Soy isoflavones 0.05% w/w, Aloe vera 1% w/w) 5. Clotrimazole Cream (Calcrem) (Mỗi tube chứa: Clotrimazole 1% w/w, Methyl Hydroxybenzoate 0.2% w/w, Propyl Hydroxybenzoate 0.1% w/w) 6. Silver Sulfadiazine Cream (Silvirin) (Mỗi tube chứa: Silver Sulfadiazine 1% w/w)

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Raptakos, Brett & Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 28 số đăng ký thuốc của Raptakos, Brett & Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Raptakos, Brett & Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.