Ranbaxy Laboratories Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Ranbaxy Laboratories Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2015.

31 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 31 thuốc; sản xuất 29 thuốc.

31
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20151
20142
20133
20123
20116
201016

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 31 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Gestid Tablets VN-18956-15 Nhôm hydroxid (dưới dạng Nhôm hydroxyd khô) 300mg; Magie Trisilicat 50mg; Magie Hydroxid 25mg; Simethicon 10mg Viên nén nhai Ấn Độ 25/05/2015 Không ghi
Revitan Calcium D3 tablets VN-18577-14 Canxi (dưới dạng Canxi carbonat) 400 mg; Vitamin D3 200 IU viên nén nhai Ấn Độ 07/12/2014 Không ghi
Airlukast 4 VN-18070-14 Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 4mg Viên nén nhai Ấn Độ 11/06/2014 Không ghi
Aviranz tablets 600mg VN2-153-13 Efavirenz 600mg Viên nén bao phim Ấn Độ 30/09/2013 Không ghi
Tevir 300 VN2-99-13 Tenofovir disoproxil fumarate 300mg Viên nén bao phim Ấn Độ 04/07/2013 Không ghi
Baxmune Tablets 500mg VN-16889-13 Mycophenolate mofetil 500mg Viên nén bao phim Ấn Độ 04/07/2013 Không ghi
Etolac Tablets 200mg VN-16031-12 Etodolac 200mg Viên nén bao phim Ấn Độ 09/10/2012 Không ghi
Enhancin Injection 1,2g VN-16030-12 Amoxicillin Sodium, Clavulanate Potassium 1000mg amoxicillin, 200mg clavulanic acid Bột pha tiêm Ấn Độ 09/10/2012 Không ghi
Effcal tablets (Orange Flavour) VN-16029-12 Calcium carbonate, Stabilised Vitamin D3 400mg calcium, 200IU Vitamin D3 Viên nén sủi bọt Ấn Độ 09/10/2012 Không ghi
Pepfiz Chew Tablets VN-13848-11 Dried aluminium hydroxide; Magnesium trisilicate, Magnesium Hydroxide, Simethicone -- Viên nén nhai Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Zenodem Suspension 50mg/5ml VN-13355-11 Cefpodoxime proxetil 50mg/5ml Cefpodoxime Bột pha hỗn dịch uống Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Invoril Tablets 10mg VN-13354-11 Enalapril maleate 10mg Viên nén không bao Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Covance Tablets 50mg VN-13353-11 Losartan potassium 50mg Viên nén bao phim Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Viên nang Sivylar 70mg VN-12624-11 Silymarin 70mg Viên nang Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Zenodem Tablets 100mg VN-12009-11 Cefpodoxim proxetil 100mg Cefpodoxime Viên nén bao phim Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Ginkocer VN-11280-10 Cao chiết khô Ginkgo Biloba 40mg Ginkgo biloba ext. Viên nén bao phim Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Verhistine 8mg VN-10529-10 Betahistine dihydrochloride 8mg Viên nén Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Verhistine 24mg VN-10528-10 Betahistine dihydrochloride 24mg Viên nén Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Verhistine 16mg VN-10527-10 Betahistine dihydrochloride 16mg Viên nén Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Vercef 250mg VN-10526-10 Cefaclor 250mg Viên nén phân tán Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Vercef 125mg VN-10525-10 Cefaclor 125mg Viên nén phân tán Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Sirvasc 2mg VN-10524-10 Tizanidine hydrochloride 2mg Tizanidine Viên nén Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Lirnac VN-10523-10 Perindopril tert Butylamin 4mg Viên nén Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Flotral VN-10522-10 Alfuzosin HCl 10mg Viên nén giải phóng có kiểm soát Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Rexlar suspension 125mg/5ml VN-9818-10 Clarithromycin 125mg/5ml Cốm pha hỗn dịch uống Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Pylobact VN-9817-10 Omeprazole 20mg, Tinidazole 500mg, Clarithromycin 250mg -- Viên nang, viên nén bao phim Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Nupentin VN-9816-10 Gabapentin 300mg Viên nang Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Enhancin 312,5mg/5ml VN-9815-10 Amoxicillin 200mg; Potassium clavulanate (tương đương 62,5 mg acid clavulanic) -- Cốm pha hỗn dịch uống Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Chericof Cough Formula VN-9814-10 Chlorpheniramin maleate, Dextromethorphan HBr, Phenylephrine HCl 2mg;10mg;5mg Dung dịch uống Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Lovir VN-5598-10 Aciclovir 200mg Viên nén Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Stanlip VN-5599-10 Fenofibrate 160mg Viên nén bao phim Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Ranbaxy Laboratories Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 31 số đăng ký thuốc của Ranbaxy Laboratories Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Ranbaxy Laboratories Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.