Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
17 trong số đó (68%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 1 thuốc; sản xuất 17 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 31 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 4 |
| 2024 | 2 |
| 2021 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 2 |
| 2014 | 2 |
| 2011 | 3 |
| 2010 | 6 |
Toàn bộ 25 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tarvisamin | 690110301625 | Tranexamic acid 250mg/5ml | Dung dịch tiêm | P.R. China | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Tarviluci | 690110042425 (cũ: VN-19410-15) | Meclofenoxate hydrocloride 500mg | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | China | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Ampicillin sodium for injection 1g | 690110014225 (cũ: VN-17864-14) | Ampicillin (tương đương với Ampicillin sodium 1,063g) 1g Ampicillin (tương đương với Ampicillin sodium 1,063g) 1g | Thuốc bột pha tiêm | China | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Uxinro solution for injection 5 mg/ml | 690114001525 | Ropivacain hydroclorid (dưới dạng Ropivacain hydroclorid monohydrat) 50mg | Dung dịch tiêm | China | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Viptiol Forte | 690110182700 | Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat), Ticarcillin (dưới dạng Dinatri ticarcillin) 0,2gam, 3,0gam | Bột pha tiêm | China | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Viptiol | 690110182600 | Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat), Ticarcillin (dưới dạng Dinatri ticarcillin) 0,1gam, 1,5gam | Bột pha tiêm | China | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Nimoren | VN-22252-19 | Nimodipin 4mg 4mg | Bột đông khô pha tiêm truyền | Cộng hòa nhân dân Trung Hoa | 22/10/2019 | Không ghi |
| Repanto | VN-22251-19 | Nimodipin 2mg 2mg | Bột đông khô pha tiêm truyền | Cộng hòa nhân dân Trung Hoa | 22/10/2019 | Không ghi |
| Kacin Green | VN-20928-18 | Kanamycin (dưới dạng Kanamycin sulphate) 1g 1g | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 26/03/2018 | Không ghi |
| Esomeprazole Sodium Lyophilized power for injection 40mg | VN-20770-17 | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg 40mg | Bột đông khô pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 18/09/2017 | Không ghi |
| Benzylpenicillin sodium powder for injection 1.000.000 IU | VN-19579-16 | Benzylpenicilin (dưới dạng Benzylpenicilin natri) 1.000.000 IU | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 22/03/2016 | Không ghi |
| Lucimax | VN-18220-14 | Meclofenoxat hydroclorid 250mg | Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 18/09/2014 | Không ghi |
| Greenfacin | VN-18207-14 | cephradin 1g | Thuốc bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 18/09/2014 | Không ghi |
| Lydozone | VN-12701-11 | Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 500mg Cefoperazon; 500mg Sulbactam | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/04/2011 | Không ghi |
| Lydocef | VN-12700-11 | Cefoperazone Sodium; Sulbactam Sodium 500mg Cefoperazon; 500mg Sulbactam | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/04/2011 | Không ghi |
| Ceftriaxone 1g | VN-12699-11 | Ceftriaxone Sodium 1g Ceftriaxone | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/04/2011 | Không ghi |
| Comvit H5000 | VN-11643-10 | Vitamin B1, Vitamin B6, Vitamin B12 Vitamin B1 50mg, Vitamin B6 250mg, Vitamin B12 5000mcg | Bột đông khô để pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 22/12/2010 | Không ghi |
| Taviluci 250 | VN-10976-10 | Meclofenoxate HCl 250mg | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2010 | Không ghi |
| Greenpezon | VN-10822-10 | Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 1g Cefoperazon/ 1g Sulbactam | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2010 | Không ghi |
| Lydozim | VN-10616-10 | Ceftazidime pentahydrate 1g Ceftazidime | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cefuject | VN-5449-10 | Cefuroxime sodium 0,75g Cefuroxim | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 06/01/2010 | Không ghi |
| Eveutine H5000 | VN-5278-10 | Vitamin B1, B6, B12 50mg;250mg; 5000mcg | Bột đông khô pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 06/01/2010 | Không ghi |
| Repomag | VN-22927-21 | Mỗi ống 10ml chứa: Anhydrous magnesium aspartate 400 mg; Anhydrous potassium aspartate 452 mg; 400 mg, 452 mg | Dung dịch truyền nhỏ giọt | China | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Greenkaxone | VN-19580-16 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Gentamicin sulfate injection 80mg/2ml | VN-21027-18 | Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg/2ml 80mg/2ml | Dung dịch tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 26/03/2018 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | Lu20160062 | Shandong Drug Administration | 20/07/2025 | 19/07/2030 |
| Chinese-GMP | Lu20160062 | Shandong Food and Drug Administration, China | 22/10/2020 | 22/10/2025 |
| WHO-GMP | GPSX: Lu20160062 | Shandong Drug Administration, China | 22/10/2020 | 21/10/2025 |
| Chinese-GMP | SD20180815 | Shandong Food and Drug Administration, China | 25/11/2018 | 24/11/2023 |
| Chinese-GMP | SD20180716 | Shandong Food and Drug Administration, China | 12/06/2018 | 11/06/2023 |
| Chinese-GMP | SD20180652 | Shandong Food and Drug Administration, China | 29/01/2018 | 28/01/2023 |
Building 7: Thuốc tiêm bột Cephalosporins (dây chuyền sản xuất số 305 line 1)
* Viên nén, viên nang (dây chuyền sản xuất số 312). * Dung dịch tiêm truyền thể tích nhỏ (bao gồm cả không tiệt trùng cuối) (dây chuyền sản xuất số 321). * Thuốc bột đông khô pha tiêm (dây chuyền sản xuất số 206).
* Thuốc tiêm bột Cephalosporins (dây chuyền sản xuất số 305 xưởng 1);
* Thuốc bột đông khô pha tiêm (dây chuyền sản xuất số 203 xưởng phía đông, dây chuyền sản xuất số 206); * Thuốc tiêm bột Cephalosporins (dây chuyền sản xuất số 305 xưởng 1); * Thuốc tiêm bột Penicillins (dây chuyền sản xuất số 306).
* Thuốc tiêm bột Penicillins (dây chuyền sản xuất số 301); * Thuốc tiêm bột (dây chuyền sản xuất số 304); * Dung dịch tiêm truyền thể tích nhỏ (bao gồm cả không tiệt trùng cuối) (dây chuyền sản xuất số 321).
* Viên nén, cao lỏng, thuốc đặt (tất cả chứa nguyên liệu làm thuốc chiết xuất của Trung Quốc); viên nang. (Dây chuyền chiết xuất số 2 tại xưởng 401; dây chuyền sản xuất viên nén, viên nang tại xưởng 312; dây chuyền sản xuất hỗn hợp, thuốc đặt tại xưởng 401)
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Piperacillin (dưới dạng Piperacillin sodium) | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP-NF hiện hành | Piperacillin Bidiphar 4g | 15/06/2031 |
| Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) | REYOUNG PHARMACEUTICAL CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Elephaxin 2g | 15/06/2031 |
| Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) | REYOUNG PHARMACEUTICAL CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Elephaxin 0,5g | 15/06/2031 |
| Piperacillin (dưới dạng Piperacillin sodium) | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP-NF hiện hành | Piperacillin Bidiphar 1g | 09/03/2031 |
| Piperacillin (dưới dạng Piperacillin sodium) | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP-NF hiện hành | Piperacillin Bidiphar 2g | 09/03/2031 |
| Piperacilin (dưới dạng piperacilin natri) | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP 2024 | Piperacilin 4g | 14/08/2030 |
| Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd | P.R. China | BP hiện hành + IH | Urizatilin 2g | 14/08/2030 |
| Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri 4,169 g) | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Potinrox 4g | 02/06/2030 |
| Cefoperazon (Dưới dạng cefoperazon natri) | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. | P. R. China | USP 40 | Cefoperazon 2g | 19/12/2029 |
| Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 41 | Potinrox 2g | 21/11/2029 |
| Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 41 | Potinrox 1g | 21/11/2029 |
| Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp cefpirom sulfat và natri carbonat) | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. | P.R. China | Nhà sản xuất | Cefpirom 2g | 11/08/2029 |
| Ceftriaxone<div><font face="Roboto, sans-serif">(Dưới dạng Ceftriaxone Sodium)</font></div><div><font face="Roboto, sans-serif"><font face="Roboto, sans-serif"><br></font></font><div><br></div></div> | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc. | Dược điển Mỹ hiện hành | Ceftriaxone 1g | 11/08/2029 |
| Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp cefpirom sulfat và natri carbonat) | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. | P.R. China | Nhà sản xuất | Cefpirom 0,5g | 11/08/2029 |
| Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp cefpirom sulfat và natri carbonat) | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. | P.R. China | Nhà sản xuất | Cefpirom 1g | 11/08/2029 |
| Piperacilin natri và tazobactam natri (8:1) | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất | ZOBACTA 4,5 g | 17/06/2029 |
| Cloxacillin sodium (sterile) | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP hiện hành | Cloxacillin 0,5 g | 20/03/2029 |
| Cefotaxime sodium | REYOUNG PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP hiện hành | WONTAXIME | 16/08/2028 |
| Cefoperazone sodium and Sulbactam sodium (1:1) | REYOUNG PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | TCNSX | Cefopefast-S 1000 | 31/10/2026 |
| Cefoperazone sodium and Sulbactam sodium (1:1) | REYOUNG PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | TCNSX | Cefopefast-S 2000 | 31/10/2026 |
| Piperacilin natri and tazobactam sodium (8:1) Sterile | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | In house | ZOBACTA 2,25 g | 30/12/2024 |
| Piperacillin sodium | Reyoung Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | USP 38 | Piperacilin VCP | 22/10/2024 |
| Cefotaxime sodium | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Greaxim 2g | 22/10/2024 |
| Ceftriaxone sodium sterile | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | N/A | 26/02/2024 |
| Ceftriaxon natri | Reyoung Pharmaceutical Co.Ltd | CHINA | USP 38 | Ceftriaxone 1g | 13/04/2023 |
| Cefotaxim natri | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | Hufotaxime | 30/12/2022 |
| Cefotaxim natri | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | Philoxim | 30/12/2022 |
| Cefotaxime sodium | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 42 | Cefotaxone 1g | 30/12/2022 |
| Piperacillin sodium | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | PIPERACILLIN 4 g | 30/12/2022 |
| Ceftriaxone sodium (Ceftriaxone sodium Sterile) | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Ceftrione 1g | 18/09/2022 |
| Piperacillin sodium | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 41 | Piperacilin 1g | 21/06/2022 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.