Sandoz GmbH có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
22 trong số đó (65%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 13 thuốc; sản xuất 30 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 5 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2024 | 1 |
| 2023 | 3 |
| 2022 | 4 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 2 |
| 2014 | 3 |
| 2012 | 3 |
| 2011 | 8 |
| 2010 | 5 |
Toàn bộ 30 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Amoksiklav Sachet | 900110082426 (cũ: VN-18082-14) | Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat 1,00459g) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat 0,14899g) 125mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Austria | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Curam 625mg | 900110976524 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg, Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg | Viên nén bao phim | Austria | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Curam 1000mg | 888110436823 | Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat 1005mg) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat 149mg) 125mg | Viên nén bao phim | Austria | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Curam 1000mg + 200mg | VN-16902-13 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1000 mg; Acid clavulanat (dưới dạng Kali clavulanat) 200 mg Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1000 mg; Acid clavulanat (dưới dạng Kali clavulanat) 200 mg | Bột pha dung dịch tiêm | Austria | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Sandostatin LAR 30 mg (Cơ sở sản xuất dung môi pha tiêm: Abbott Biologicals B.V., địa chỉ: Veerweg 12, 8121AA Olst, Netherlands; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Abbott Biologicals B.V., địa chỉ: Veerweg 12, 8121AA Olst, Netherlands) | VN-20048-16 | Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat) 30 mg | Bột pha tiêm | Austria | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Sandostatin LAR 20 mg (Cơ sở sản xuất dung môi pha tiêm: Abbott Biologicals B.V., địa chỉ: Veerweg 12, 8121AA Olst, Netherlands; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Abbott Biologicals B.V., địa chỉ: Veerweg 12, 8121AA Olst, Netherlands) | VN-20047-16 | Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat) 20 mg | Bột pha tiêm | Austria | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Curam 250mg/5ml | VN-17450-13 | Amoxicillin trihydrat (tương đương 250 mg amoxicillin)1)/287,00 mg, Kali clavulanat (tương đương 62,5 mg Acid clavulanic) 2)/84,00 mg | Bột pha hỗn dịch uống | Austria | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Pybactam | VN-21325-18 | Piperacillin (dưới dạng piperacillin natri) 4000mg; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 500mg 4000mg, 500mg | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Áo | 03/07/2018 | Không ghi |
| Biodroxil 500mg | VN-20836-17 | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg 500mg | Viên nang cứng | Áo | 18/09/2017 | Không ghi |
| Megion 1g | VN-20040-16 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g | Bột pha dung dịch tiêm/truyền | Áo | 04/09/2016 | Không ghi |
| Amoksiklav 1.2g (NSX bán thành phẩm-giai đoạn trộn bột: Sandoz Industrial products S.A., địa chỉ: Palafolls Site, Poligon Industrial Mas Puigverd, 08389 Palafolls, Barcelona, Spain) | VN-17967-14 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1g; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 0,2g | Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền | Áo | 11/06/2014 | Không ghi |
| Peremest 500 mg | VN-17780-14 | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 500mg | Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Peremest 1000 mg | VN-17779-14 | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 1000mg | Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Serviflox 500 | VN-15625-12 | Ciprofloxacin Hydrochloride monohydrate 500mg Ciprofloxacin | Viên nén bao phim | Bangladesh | 21/06/2012 | Không ghi |
| Parzidim 1g | VN-14806-12 | Ceftazidime pentahydrate 1g Ceftazidime | Bột pha dung dịch tiêm | Áo | 11/01/2012 | Không ghi |
| Axef 500mg | VN-13374-11 | Cefuroxime axetil 500mg Cefuroxime | Viên nén bao phim | Áo | 11/07/2011 | Không ghi |
| Xorim 750mg | VN-13375-11 | Cefuroxime sodium 750mg Cefuroxime | Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền | Áo | 11/07/2011 | Không ghi |
| Binozyt 250mg | VN-13372-11 | Azithormycin 250mg | Viên nang cứng | Bangladesh | 11/07/2011 | Không ghi |
| Axef 250mg | VN-13373-11 | Cefuroxime axetil 250mg Cefuroxime | Viên nén bao phim | Áo | 11/07/2011 | Không ghi |
| Megion 1g | VN-12643-11 | Ceftriaxone Sodium (.3.5 H2O) 1000mg Ceftriaxone | Bột pha tiêm | Áo | 19/04/2011 | Không ghi |
| Biodroxil 500mg | VN-12642-11 | Cefadroxil monohydrate 500mg Cefadroxil | Viên nang cứng gelatin | Áo | 19/04/2011 | Không ghi |
| Xiclav | VN-11309-10 | Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium 500mg Amoxicillin; 125mg Acid clavulanic | Viên nén bao phim | Áo | 16/12/2010 | Không ghi |
| Xorimax 250mg | VN-9849-10 | Cefuroxim Axetil 250mg Cefuroxime | Viên nén bao phim | Áo | 14/04/2010 | Không ghi |
| Xorimax 500mg | VN-9850-10 | Cefuroxime Axetil 500mg Cefuroxime | Viên nén bao phim | Áo | 14/04/2010 | Không ghi |
| SciTropin A 10mg/1,5ml (30IU) | VN-5041-10 | Somatropin 10mg | Thuốc tiêm | Áo | 06/01/2010 | Không ghi |
| SciTropin A 5mg/1,5ml (15IU) | VN-5042-10 | Somatropin 5mg | Thuốc tiêm | Áo | 06/01/2010 | Không ghi |
| Ospen 1000 | VN-14805-12 | Phenoxymethylpenicillin potassium 600mg (1000000IU) Phenoxymethylpenicillin | Viên nén bao phim | Áo | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Curam 1000mg | VN-13858-11 | Amoxicillin trihydrate; Clavulanate potassium 875mg Amoxicillin; 125mg Acid clavulanic | Viên nén bao phim | Áo | 06/09/2011 | Hết hạn |
| Curam 625mg | VN-13859-11 | Amoxicillin trihydrate; Clavulanate potassium 500mg Amoxicillin; 125mg Acid clavulanic | Viên nén bao phim | Áo | 06/09/2011 | Hết hạn |
| Xorimax 500mg | 900110443523 (cũ: VN-20624-17) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil, kết tinh 601,44mg) 500mg | Viên nén bao phim | Austria | 26/10/2023 | Đã rút |
| Xorimax 250mg | 900110031823 (cũ: VN-18958-15) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil 300,72mg) 250mg Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil 300,72mg) 250mg | Viên nén bao phim | Austria | 01/03/2023 | Đã rút |
| Amoxicillin 250mg | VN-22180-19 | Amoxicilin (dưới dạng amoxxicilin trihydrat) 250mg 250mg | Viên nén phân tán | Áo | 23/07/2019 | Đã rút |
| Parzidim 1g | VN-21089-18 | Ceftazidim ( dưới dạng Ceftazidim Pentahydrat) 1g 1g | Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Áo | 26/03/2018 | Đã rút |
| Sandostatin Lar 10 mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Novartis Pharma Stein AG, địa chỉ: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzeland) | VN-20046-16 | Octreotid (dưới dạng octreotid acetat) 10 mg | Bột pha tiêm | Áo | 04/09/2016 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | INS-482451-0059-001 | Federal Office for Safety in Health Care, Austria | 10/07/2018 | 30/12/2021 |
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thể tích nhỏ; thuốc dạng rắn và cấy ghép. * Thuốc sinh học: sản phẩm công nghệ sinh học; kháng thể đơn dòng. * Sản phẩm (không bao gồm đóng gói thứ cấp và xuất xưởng): Bột pha tiêm Sandostatin LAR 20 mg; Bột pha tiêm Sandostatin LAR 30 mg;
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Penicilin V (dạng penicilin V kali) | Sandoz GmbH | Áo | USP phiên bản hiện hành | Penicilin V 1.000.000 IU | 13/03/2030 |
| Penicillin V potassium | Sandoz GMBH | Austria | BP 2018 | MEKOPEN | 20/12/2025 |
| Penicillin V potassium | Sandoz GmbH | Austria | USP 40 | — | 14/06/2025 |
| Ceftazidime for injection(Sterile Mixture of Sterile Ceftazidime and Sodium carbonate) | SANDOZ GMBH | Austria | USP 39 | Imezidim 1g | 21/06/2022 |
| Ceftazidime pentahydrat for injection/sodium carbonate | SANDOZ GMBH | Austria | USP 39 | Imezidim 1g | 21/06/2022 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.