Naprod Life Sciences Pvt. Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Naprod Life Sciences Pvt. Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.

7 trong số đó (26%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 21 thuốc; sản xuất 27 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

27
Số đăng ký thuốc
2
Hết hạn trong 12 tháng tới
4
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
20256
20246
20234
20221
20163
20153
20132

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 27 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Erlonap-100 890114075926 Erlotinib hydrochloride tương đương Erlotinib 100mgViên nén bao phimIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Pantofast 890110061626 Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mgBột đông khô pha tiêmIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Erlonap-150 890114434725 Erlotinib hydrochloride tương đương Erlotinib 150mgViên nén bao phimIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Dipventin 20 890114426525 Propofol 10mg/mlNhũ tương tiêm hoặc truyền tĩnh mạchIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Dipventin 10 890114426425 Propofol 10mg/mlNhũ tương tiêm hoặc truyền tĩnh mạchIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Naproplat 890114348425 (cũ: VN3-342-21)Carboplatin 10mg/mlDung dịch tiêm truyềnIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Naproplat 890114348525 (cũ: VN3-282-20)Carboplatin 10mg/mlDung dịch tiêm truyềnIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Napro-tax 890114006125 Paclitaxel 6mg/mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnIndia01/01/2025 Đến 01/01/2030
Esovex-40 890110000100 (cũ: VN-19597-16)Esomeprazole sodium (tương đương 40mg esomeprazole) 42,55mgBột đông khô pha tiêmIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Alltrex 890114976324 Methotrexate 2,5mgViên nénIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Naprocap-500 890114000400 (cũ: VN3-281-20)Capecitabine 500mgViên nén bao phimIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Idrona 30 890114527724 (cũ: VN-20328-17)Pamidronat dinatri 30mg Pamidronat dinatri 30mgBột đông khô pha tiêmIndia18/06/2024 Đến 18/06/2029
4-Epeedo-50 890114531824 (cũ: VN3-287-20)Epirubicin hydrochlorid 50mg Epirubicin hydrochlorid 50mgBột đông khô pha tiêmIndia18/06/2024 Đến 18/06/2027
Taceedo-80 890114532924 (cũ: VN3-283-20)Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrate) 80mg Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrate) 80mgDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêmIndia18/06/2024 Đến 18/06/2027
Pexate 500 890114446823 (cũ: VN2-394-15)Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri) 500mgBột đông khô pha tiêmIndia26/10/2023 Đến 26/10/2028
M-prib-3.5 890114411923 (cũ: VN-19508-15)Bortezomib 3,5mgBột đông khô pha tiêmIndia18/10/2023 Đến 18/10/2028
Naprozole-R 890110412023 (cũ: VN-19509-15)Rabeprazol natri 20mgBột đông khô pha tiêmIndia18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cafonate 890110190823 Leucovorin Leucovorin (dưới dạng Leucovorin calcium) 10mg/mlDung dịch tiêmIndia13/07/2023 Đến 13/07/2028
Ulcomez VN-19282-15 Omeprazole 40mg (dưới dạng Omeprazole sodium) Omeprazole 40mg (dưới dạng Omeprazole sodium)Bột đông khô pha tiêmIndia29/12/2022 Đến 29/12/2027
Zildox 50 VN2-489-16 Oxaliplatin 50mgBột đông khô pha tiêmẤn Độ04/09/2016Không ghi
Alembic Azithral VN-19765-16 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mgBột đông khô pha tiêmẤn Độ04/09/2016Không ghi
Zildox 100 VN2-460-16 Oxaliplatin USP 100mgBột đông khô pha tiêmẤn Độ22/03/2016Không ghi
Abingem-1gm VN2-392-15 Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 1gBột đông khô pha tiêmẤn Độ05/10/2015Không ghi
Abingem-1gm VN2-392-15 Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 1gBột đông khô pha tiêmẤn Độ05/10/2015Không ghi
4-Epeedo-50 VN2-52-13 Epirubicin hydrochloride 50mg/lọBột đông khô pha tiêmẤn Độ31/03/2013Không ghi
Abingem 200 VN2-53-13 Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg/lọBột đông khô pha tiêmẤn Độ31/03/2013Không ghi
Naprodox 10 VN2-393-15 Doxorubicin hydrochloride 10mgBột đông khô pha tiêmẤn Độ05/10/2015Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
EU-GMPNNGYK/GYSZ/1100-3/2024National Center for Public Health and Pharmacy, Hungary27/03/202412/12/2026
WHO-GMPNEW-WHO-GMP/CERT/KD/111021/2022/11/40081FDA Maharashtra, India27/04/202226/04/2025
WHO-GMPNEW-WHO-GMP/CERT/KD/80691/2019/11/27530FDA Maharashtra, India03/04/201902/04/2022
EU-GMPOGYÉI/41297-4/2018National Institute of Pharmacy and Nutrition (OGYEI), Hungary28/01/201930/12/2024

Phạm vi chứng nhận theo giấy NNGYK/GYSZ/1100-3/2024

*Thuốc vô trùng: +Thuốc sản xuất vô trùng (bao gồm cả thuốc độc tế bào/kìm tế bào): Thuốc đông khô, thuốc tiêm dạng lỏng (dung dịch, nhũ dịch) thể tích nhỏ. +Thuốc tiệt trùng cuối (bao gồm cả thuốc ung thư): thuốc tiêm dạng lỏng (dung dịch, nhũ dịch) thể tích nhỏ; * Thuốc không vô trùng (chứa chất độc tế bào): Viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng. * Đóng gói: - Đóng gói sơ cấp: thuốc không vô trùng (chứa chất độc tế bào): Viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng; - Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (thuốc vô trùng/thuốc không vô trùng), Vật lý/Hóa học.

Phạm vi chứng nhận theo giấy NEW-WHO-GMP/CERT/KD/111021/2022/11/40081

* Thuốc tiêm dạng lỏng chứa độc tế bào; thuốc tiêm dạng lỏng (không bao gồm kháng sinh nhóm Cephalosporin, Penicillin, thuốc độc tế bào; Hormon). * Thuốc đông khô/thuốc bột pha tiêm chứa độc tế bào; Thuốc đông khô/thuốc bột pha tiêm (không bao gồm kháng sinh nhóm Cephalosporin, Penicillin, thuốc độc tế bào; Hormon). * Viên nang cứng chứa độc tế bào; viên nén, viên nén bao phim chứa độc tế bào

Phạm vi chứng nhận theo giấy NEW-WHO-GMP/CERT/KD/80691/2019/11/27530

+ Viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng chứa chất độc tế bào. + Thuốc tiêm dạng lỏng (dung dịch, nhũ dịch), thuốc đông khô (bao gồm cả thuốc độc tế bào).

Phạm vi chứng nhận theo giấy OGYÉI/41297-4/2018

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng (bao gồm cả thuốc độc tế bào/kìm tế bào): Thuốc đông khô, thuốc tiêm dạng lỏng (dung dịch, nhũ dịch) thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối (bao gồm cả thuốc ung thư): thuốc tiêm dạng lỏng (dung dịch, nhũ dịch) thể tích nhỏ; * Thuốc không vô trùng (chứa chất độc tế bào): Viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Naprod Life Sciences Pvt. Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 27 số đăng ký thuốc của Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.