Roche Diagnostics GmbH có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
19 trong số đó (73%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 26 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 3 |
| 2011 | 4 |
| 2010 | 6 |
Toàn bộ 26 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ocrevus | 400410441025 | Ocrelizumab 300mg/10ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền | Đức | 30/10/2025 | Đến 30/10/2028 |
| Recormon | 400410323025 (cũ: SP-1190-20) | Epoetin beta 4000 IU/0,3ml | Dung dịch tiêm | Đức | 06/07/2025 | Đến 06/07/2030 |
| Avastin | 400410250223 (cũ: QLSP-1119-18) | Bevacizumab 400mg/16ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Đức | 11/09/2023 | Đến 11/09/2028 |
| Avastin | 400410250123 (cũ: QLSP-1118-18) | Bevacizumab 100mg/4ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Đức | 11/09/2023 | Đến 11/09/2028 |
| Recormon | QLSP-821-14 | Epoetin beta Epoetin beta 2000IU/0,3ml | Dung dịch tiêm | Đức | 24/10/2022 | Đến 24/10/2027 |
| Mircera | QLSP-1050-17 | Methoxy polyethylene glycol - epoetin beta 50 mcg/0,3ml 50 mcg/0,3ml | Dung dịch tiêm | Đức | 25/07/2017 | Không ghi |
| Mircera | VN2-110-13 | Methoxy polyethylene glycol - epoetin beta 120mcg/0,3ml | Dung dịch tiêm | Đức | 04/07/2013 | Không ghi |
| Mircera | VN2-111-13 | Methoxy polyethylene glycol - epoetin beta 30mcg/0,3ml | Dung dịch tiêm | Đức | 04/07/2013 | Không ghi |
| Bondronat | VN-15434-12 | Sodium Ibandronate monohydrate 6mg Ibandronic acid/6ml | Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền | Đức | 21/06/2012 | Không ghi |
| Avastin | VN-15050-12 | Bevacizumab 100mg/4ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Đức | 21/03/2012 | Không ghi |
| Avastin | VN-15051-12 | Bevacizumab 400mg/16ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Đức | 21/03/2012 | Không ghi |
| Mabthera (đóng gói: F. Hoffmann- La Roche Ltd, địa chỉ: Wurmisweg CH-4303 Kaiseraught, Thụy Sỹ) | VN1-567-11 | Rituximab 500mg/50ml | Dung dịch đậm đặc để truyền tĩnh mạch | Đức | 07/11/2011 | Không ghi |
| Mabthera (đóng gói: F. Hoffmann- La Roche Ltd, địa chỉ: Wurmisweg CH-4303 Kaiseraught, Thụy Sỹ) | VN1-566-11 | Rituximab 100mg/10ml | Dung dịch đậm đặc để truyền tĩnh mạch | Đức | 07/11/2011 | Không ghi |
| Mircera | VN-13970-11 | Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 100mcg/0,3ml | Dung dịch tiêm đóng sẵn trong ống tiêm | Đức | 06/09/2011 | Không ghi |
| Mircera | VN-13969-11 | Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 50mcg/0,3ml | Dung dịch tiêm đóng sẵn trong ống tiêm | Đức | 06/09/2011 | Không ghi |
| Pegasys (đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd., switzerland) | VN-11570-10 | Peginterferon alfa-2a 135mcg/0.5ml | Thuốc tiêm | Đức | 22/12/2010 | Không ghi |
| Herceptin (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd., Switzeland) | VN-10292-10 | Trastuzumab 150mg | Bột pha dung dịch truyền | Đức | 19/08/2010 | Không ghi |
| Herceptin | VN-9656-10 | Trastuzumab 150mg | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Đức | 14/04/2010 | Không ghi |
| Mircera | VN1-286-10 | Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 360mcg/0,6ml | Dung dịch tiêm | Đức | 14/04/2010 | Không ghi |
| Mircera | VN1-287-10 | Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 30mcg/0,3ml | Dung dịch tiêm | Đức | 14/04/2010 | Không ghi |
| Mircera | VN1-288-10 | Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 120mcg/0,3ml | Dung dịch tiêm | Đức | 14/04/2010 | Không ghi |
| Mircera | QLSP-926-16 | Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 30 mcg/0,3 ml 30 mcg/0,3 ml | Dung dịch tiêm | Đức | 04/02/2016 | Hết hạn |
| Recormon | VN-16757-13 | Epoetin Beta 4000IU/0,3ml | Dung dịch tiêm | Đức | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Mircera | QLSP-1151-19 | Methoxy polyethylene glycol - epoetin beta 100mcg 100mcg | Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc | Đức | 22/07/2019 | Đã rút |
| HERCEPTIN | QLSP-867-15 | Trastuzumab 150 mg 150 mg | Bột đông cô để pha dung dịch truyền | Đức | 13/07/2015 | Đã rút |
| RECORMON | QLSP-820-14 | Epoetin beta 10000 IU/0.6 ml 10000 IU/0.6 ml | Dung dịch tiêm | Đức | 14/12/2014 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2025_0041 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 03/03/2025 | 11/12/2027 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2023_0129 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 22/08/2023 | 21/06/2026 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2022_0040 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 22/03/2022 | 28/10/2024 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2020_0104 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 04/08/2020 | 15/01/2023 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2018_0073 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 13/06/2018 | 05/06/2021 |
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc sinh học: Sản phẩm công nghệ sinh học (kháng thể đơn dòng sản xuất bằng công nghệ gen, Epoetin beta, Peginterferon alfa-2a, methoxypolyethyleneglycol-epoetin beta). * Xuất xưởng: + Thuốc vô trùng. + Thuốc sinh học: Thuốc công nghệ sinh học. * Đóng gói: Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng; không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc sinh học: Sản phẩm công nghệ sinh học (kháng thể đơn dòng sản xuất bằng công nghệ gen, Epoetin beta, Peginterferon alfa-2a, methoxypolyethyleneglycol-epoetin beta). * Xuất xưởng: + Thuốc vô trùng. + Thuốc sinh học: Thuốc công nghệ sinh học. * Đóng gói: Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng; không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc sinh học: Sản phẩm công nghệ sinh học (kháng thể đơn dòng sản xuất bằng công nghệ gen, Epoetin beta, Peginterferon alfa-2a, methoxypolyethyleneglycol-epoetin beta). * Xuất xưởng: + Thuốc vô trùng. + Thuốc sinh học: Thuốc công nghệ sinh học. * Đóng gói: Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng; không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc sinh học: Sản phẩm công nghệ sinh học (kháng thể đơn dòng sản xuất bằng công nghệ gen, Epoetin beta, Peginterferon alfa-2a, methoxypolyethyleneglycol-epoetin beta). * Xuất xưởng: + Thuốc vô trùng: Thuốc sản xuất vô trùng. + Thuốc sinh học: Thuốc công nghệ sinh học. * Đóng gói: Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng; không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc sinh học: Sản phẩm công nghệ sinh học (kháng thể đơn dòng sản xuất bằng công nghệ gen, Epoetin beta, Peginterferon alfa-2a, methoxypolyethyleneglycol-epoetin beta và CEA CD3 TCB). * Đóng gói: Đóng gói thứ cấp. * Xuất xưởng: + Thuốc vô trùng: Thuốc sản xuất vô trùng. + Thuốc sinh học: Thuốc công nghệ sinh học
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.