Korea Arlico Pharm. Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
16 trong số đó (57%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 6 thuốc; sản xuất 28 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 4 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 3 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 2 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 4 |
| 2010 | 2 |
Toàn bộ 28 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Terbirid Không kê đơn | 880100077926 | Terbinafin Hydroclorid (Terbinafin hydroclorid 1% (kl/kl)) 100mg | Kem bôi ngoài da | Republic of Korea | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Biloka Tab | 880210407425 | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgonis siccum) (tương đương 28,8mg Ginkgo flavon glycoside) 120mg | Viên nén bao phim | Republic of Korea | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Eldosin Capsule | 880110341725 (cũ: VN-21033-18) | Erdosteine 300mg | Viên nang cứng | Republic of Korea | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Ursomaxe Tablet | 880110042625 (cũ: VN-21742-19) | Ursodeoxycholic acid 200mg | Viên nén bao phim | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Stebigs Tablet | 880110015225 (cũ: VN-21588-18) | Rebamipid 100mg | Viên nén bao phim | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Hueso Tab | 880110171100 (cũ: VN-20159-16) | Ursodeoxycholic acid 300mg | Viên nén bao phim | Korea | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Genfranson Cream | 880110000800 (cũ: VN-18828-15) | Betamethasone Dipropionate 0,64mg, Clotrimazole 10mg, Gentamicin Sulfate 1mg (Hoạt tính) | Kem bôi da | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Mosane Tablet | 880110130324 (cũ: VN-19818-16) | Mosapride citrate (Dưới dạng Mosapride citrate dihydrate) 5mg Mosapride citrate (Dưới dạng Mosapride citrate dihydrate) 5mg | Viên nén bao phim | Korea | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Evinale gel Không kê đơn | 880100018924 (cũ: VN-20539-17) | Tyrothricin 10mg/10g gel Tyrothricin 10mg/10g gel | Gel bôi da | Korea | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Boraflox Tab | VN-21954-19 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/03/2019 | Không ghi |
| Interginko Tab (Ginkgo leaf extract 80mg) | VN-21147-18 | Cao Ginkgo biloba (tương đương ginkgo flavon glycosid 19,2mg)) 80mg 80mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 18/06/2018 | Không ghi |
| Neopolin vaginal soft capsule | VN-20889-18 | Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 35000IU; Nystatin 100000IU; Polymyxin B sulphate 35000IU 35000IU, 100000IU, 35000IU | Viên nang mềm đặt âm đạo | Hàn Quốc | 15/01/2018 | Không ghi |
| Chung-na tablet | VN-20791-17 | Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Không ghi |
| Interginko tablet 120mg | VN-20401-17 | Cao khô lá Bạch quả (tương đương Ginkgo flavon glycosid 28,8mg) 120mg; 120mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Comyrtol-Forte Soft Capsule. | VN-19994-16 | Myrtol 300 mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Không ghi |
| Mudis | VN-19922-16 | Mỗi 20g kem chứa: Terbinafin hydrochlorid 200 mg | Kem bôi da | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Không ghi |
| Thymmos capsule | QLSP-901-15 | Thymomodulin 80mg 80mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 02/11/2015 | Không ghi |
| Manophen | VN-18833-15 | Tramadol HCl 37,5 mg; Acetaminophen 325 mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 25/05/2015 | Không ghi |
| Daufen Tablet | VN-16378-13 | Ibuprofen 200mg 125mg/ viên | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Racasone Cream | VN-12355-11 | Betamethasone Dipropionate, Gentamicin sulfate, Clotrimazole (5mg Betamethasone, 20mg Gentamicin, 200mg Clotrimazole)/20g | Cream | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Arlovo Tab. | VN-11823-11 | Levosulpiride 25mg | Viên nén | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Alobixe Tablet | VN-11894-11 | Albendazole 400mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Alogout Soft Cap. | VN-5456-10 | Chondroitin sulfate natri, Fursultiamin, Gama Oryzanol, Riboflavin butyrat, Inositol, Nicotinamid, Pyridoxin HCl, Calcium Pantothenat, Cyanocobalamin -- | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Comyrtol-Forte Soft Capsule | VN-5457-10 | Myrtol 300mg/viên | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Acrason Cream | VN-17310-13 | Betamethasone dipropionate 6,4mg/10g; Clotrimazole 100mg/10g; Gentamicin sulfate 10mg/10g | Kem thoa ngoài da | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Alputine Capsule | VN-15485-12 | Thymomodulin 80mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Hết hạn |
| GENSEODERM | VN-14108-11 | Betamethasone dipropionate; Clotrimazole; Gentamycin sulfate 0,64mg/g; 10mg/g; 1mg/g | Kem | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Hết hạn |
| Conpramin capsule | VN-21039-18 | Mecobalamin 0,5mg 0,5mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S-GMP | 2024-G1-0668 | Daejeon Regional Office of Food and Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea | 11/04/2024 | 05/02/2027 |
| PIC/S-GMP | 2021-G1-1668 | Daejeon Regional Office of Food and Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea | 28/06/2021 | 21/04/2024 |
| PIC/S-GMP | 2018-G1-1677 | Daejon Regional Office of Food and Drug Safety, Korea | 02/09/2018 | 28/05/2021 |
* Thuốc uống dạng rắn: Viên nén, viên nén bao phim; Viên nang. * Thuốc mỡ dạng không vô trùng: Thuốc mỡ; Thuốc kem; Thuốc gel.
Thuốc không chứa kháng sinh nhóm Betalactam, không chứa hormon sinh dục, không chứa chất gây độc tế bào và không chứa dược chất sinh học: * Thuốc uống dạng rắn: Viên nén, viên nén bao phim; Viên nang. * Thuốc mỡ dạng không vô trùng: Thuốc mỡ; Thuốc kem; Thuốc gel.
Thuốc không chứa kháng sinh nhóm Betalactam, không chứa hormon sinh dục, không chứa chất gây độc tế bào và không chứa dược chất sinh học: * Thuốc uống dạng rắn: Viên nén, viên nén bao phim; Viên nang. * Thuốc mỡ dạng không vô trùng: Thuốc mỡ; Thuốc kem; Thuốc gel.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.