Evonik Nutrition & Care GmbH: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Evonik Nutrition & Care GmbH có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 15 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 31 công bố.

15
Công bố nguyên liệu
31
Công bố tá dược

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Calci-D,L-2-hydroxy-4-(methylthio) butyrate (D,L-α-hydroxymethionin, muối calci) Evonik Nutrition & Care GmbH GERMANY NSX Kefaven 22/06/2026
Calci-3-methyl-2-oxobutyrat (α-ketovalin, muối calci) Evonik Nutrition & Care GmbH GERMANY NSX Kefaven 22/06/2026
Calci-2-oxo-3-phenyl-propionat (α-ketophenylamin, muối calci) Evonik Nutrition & Care GmbH GERMANY NSX Kefaven 22/06/2026
Calci-4-methyl-2-oxovalerat (α-ketoleucin, muối calci) Evonik Nutrition & Care GmbH GERMANY NSX Kefaven 22/06/2026
Calci-3-methyl-2-oxovalerat (α-ketoisoleucin, muối calci) Evonik Nutrition & Care GmbH GERMANY NSX Kefaven 22/06/2026
Calci-3-methyl-2-oxovalerat (a-ketoisoleucine, Calcium Salt) Evonik Nutrition & Care GmbH GERMANY NSX N/A 09/05/2024
Calci-4-methyl-2-oxovalerat (a-ketoleucine, Calcium Salt) Evonik Nutrition & Care GmbH GERMANY NSX N/A 09/05/2024
Calci-2-oxo-3-phenylpropionat (a-ketophenylalanine, Calcium Salt) Evonik Nutrition & Care GmbH GERMANY NSX N/A 09/05/2024
Calci-3-methyl-2-oxobutyrat (a-ketovaline, Calcium Salt) Evonik Nutrition & Care GmbH GERMANY NSX N/A 09/05/2024
Calci-DL-2-hydroxy-4-(methylthio) butyrat (D,L-a-hydroxymethionine, Calcium Salt) Evonik Nutrition & Care GmbH GERMANY NSX N/A 09/05/2024
Calcium-3-methyl-2-oxo-valerate (D,L-Alpha-Ketoisoleucine, Calcium Salt ) Evonik Nutrition & Care GmbH. GERMANY In-house Keamine 21/06/2022
Calcium-4-methyl-2-oxo-valerate (Alpha-Ketoleucine, Calcium Salt ) Evonik Nutrition & Care GmbH. GERMANY In-house Keamine 21/06/2022
Calcium-2-oxo-3-phenyl-propionate (Alpha- Ketophenylalanine,Calcium Salt ) Evonik Nutrition & Care GmbH. GERMANY In-house Keamine 21/06/2022
Calcium-3-methyl-2-oxo-butyrate (Alpha-Ketovaline, Calcium Salt) Evonik Nutrition & Care GmbH. GERMANY In-house Keamine 21/06/2022
Calcium-DL-2-hydroxy-4-(methylthio) butyrate (D,L-Alpha- Hydroxymethionine, Calcium Salt) Evonik Nutrition & Care GmbH. GERMANY In-house Keamine 21/06/2022

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Eudragit L100 Công ty Evonik Nutrition & Care GmbH Germany USP 2024 Dopantof 20 (893110118226) 15/06/2031
Eudragit L100 (Tá dược bao viên) Công ty Evonik Nutrition & Care GmbH Germany Đạt theo USP 2023 Peripan 20 (893110283725) 02/06/2030
Eudragit L100 (Tá dược bao tan trong ruột) Công ty Evonik Nutrition & Care GmbH Đức Đạt theo USP 2023 Dopantof 40 (893110277125) 02/06/2030
Methacrylic acid ethyl acrylate copolymer dispersion 30% (Eudragit L30 D-55) Evonik Nutrition & Care GmbH Đức TCNSX Panzomax (893110244425) 02/06/2030
Colloidal silicon dioxid&nbsp;&nbsp;<div><br></div><div><br></div> Evonik nutrition & care GmbH Đức EP phiên bản hiện hành Fibratdamin (893110281825) 02/06/2030
Eudragit 100 (tá dược bao phim) Evonik Nutrition & Care GmbH Germany USP 43 Granvit E (893100268025) 02/06/2030
Methacrylic Acid and Methyl Methacrylate Copolymer (1:1) Evonik Nutrition & Care GmbH Đức USP* Adenosin EC MDS 60 mg (893110067125) 13/03/2030
Eudragit L100 (Tá dược bao viên) Công ty Evonik Nutrition & Care GmbH Đức Đạt theo USP 42 Peripan 10 (893110109725) 13/03/2030
Colloidal Anhydrous Silica <div>(Aerosil) </div><div><br></div> Evonik Nutrition & Care GmbH Germany BP hiện hành Bisacodyl 5mg (893100945724) 15/09/2029
Methacrylic acid – Methyl Methacrylate Copolymer (1:1) <div>(Eudragit L100)</div><div> </div><div>(Tá dược tạo màng bao)</div> Evonik Nutrition & Care GmbH Germany EP hiện hành Bisacodyl 5mg (893100945724) 15/09/2029
Methacrylic acid ethyl acrylate copolymer dispersion 30% (Eudragit L30 D-55) Evonik Nutrition & Care GmbH Đức TCNSX Apizyltab (893110729424) 11/08/2029
Eudragit L30D-55 EVONIK NUTRITION & CARE GMBH Đức Tiêu chuẩn nhà sản xuất Nicsea 40 (893110372624) 06/06/2029
Methacrylic Acid And Methyl Methacrylate Copolymer (1:1) Evonik Nutrition & Care GmbH Germany USP hiện hành Naproxen EC DWP 375mg (893110285724) 05/05/2029
<p>Copolymer ethyl acrylat – methyl methacrylat (2:1) 30%</p><p><br></p> Evonik Nutrition & Care GmbH Germany USP hiện hành Mibepred ODT 5 (893110297024) 05/05/2029
Eudragit L30D-55 EVONIK NUTRITION & CARE GMBH Đức Tiêu chuẩn nhà sản xuất Nicsea 20 (893110295824) 05/05/2029
Methacrylic Acid And Methyl Methacrylate Copolymer (1:1) (Eudragit L100) Evonik Nutrition & Care GmbH Germany USP hiện hành Bisacodyl EC DWP 10 mg (893100284224) 05/05/2029
Methacrylic Acid and Methyl Methacrylate Copolymer (1:1) Evonik Nutrition & Care GmbH Germany USP hiện hành Adenosin EC DWP 20mg (893110251324) 28/03/2029
Methacrylic Acid and Methyl Methacrylate Copolymer (1:1) Evonik Nutrition & Care GmbH Germany USP hiện hành Adenosin EC DWP 20mg (893110251324) 28/03/2029
Methacrylic Acid And Methyl Methacrylate Copolymer (1:1) Evonik Nutrition & Care GmbH Đức USP hiện hành Naproxen EC MDS 375mg (893100112924) 31/01/2029
Eudragit L 30 D-55 - Copolymer acid methacrylic – ethyl acrylat (1:1) - Natri lauryl sulfat - Tween 80 - Nước tinh khiết Evonik Nutrition & Care GmbH Germany EP phiên bản hiện hành Hasanloc 40 (893110461323) 07/11/2028
Methacrylic Acid And Methyl Methacrylate Copolymer (1:1) Evonik Nutrition & Care GmbH Germany USP Naproxen EC DWP 500mg (893110158923) 02/07/2028
Methacrylic Acid And Methyl Methacrylate Copolymer (1:1) Evonik Nutrition & Care GmbH Đức USP* Naproxen EC MDS 500mg (893110154823) 02/07/2028
Methacrylic Acid and Methyl Methacrylate Copolymer (1:1) Evonik Nutrition & Care GmbH Germany USP Rebamipid Sachet DWP 100mg (893110159423) 02/07/2028
Abil Me 45 Evonik Nutrition & Care GmbH Germany TCNSX Dầu gội Jasunny 2 (893110116523) 24/05/2028
Eudragit L30D-55 Evonik Nutrition & Care GmbH Đức USP 41 Esdopa-40 (893110115623) 24/05/2028
Ethyl acrylate and Methyl methacrylate copolymer dispersion (Eudragit NM 30 D) Evonik Nutrition & Care GmbH Germany USP 41 Usarace (VD-35736-22) 08/09/2027
Methacrylic acid - ethyl acrylate copolymer dispersion 30% Evonik Nutrition & Care GmbH Đức Ph. Eur. hiện hành Pantoprazole 40 mg (VD-35374-21) 31/08/2026
Methacrylic acid copolymer Evonik Nutrition & Care GmbH Đức NF 33 Diclofenac 75mg (VD-34825-20) 20/12/2025
Methacrylic Acid - Ethyl Acrylate Copolymer (1:1) Tuýp A (Eudragit L100 -55) Evonik Nutrition & Care GmbH Germany EP phiên bản hiện hành (EP 10) Kefcin 375 SR (VD-33302-19) 22/10/2024
Methacrylic Acid - Ethyl Acrylate Copolymer (1:1) Tuýp A (Eudragit L100 -55) Evonik Nutrition & Care GmbH Germany EP phiên bản hiện hành (EP 10) Kefcin 375 SR (VD-33302-19) 22/10/2024
Acid Methacrylic đồng trùng hợp loại C Evonik Nutrition & Care GmbH Đức USP-NF phiên bản hiện hành Difelene (CSNQ: Cty TNHH Thai Nakorn Patana (Thái Lan)- đ/c: 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), đường Ngamwongwan, Nonthaburi, Thái Lan) (VD-28618-17) 18/09/2022

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Evonik Nutrition & Care GmbH xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.