Medico Remedies Pvt. Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2014.
23 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 4 thuốc; sản xuất 23 thuốc.
Toàn bộ 23 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Atorvastatin 10mg tablets | VN-17913-14 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Ptgrel | VN-17688-14 | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphate) 75mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Voxel-250 | VN-11512-10 | Levofloxacin 250mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Rosikeep-5 | VN-11511-10 | Rosuvastatin calcium 5mg Rosuvastatin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Rosikeep-10 | VN-11510-10 | Rosuvastatin calcium 10mg Rosuvastatin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Voxel-500 | VN-10919-10 | Levofloxacin 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| MetylPredni-8 | VN-10885-10 | Methylprednisolone 8mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| MetylPredni-16 | VN-10884-10 | Methylprednisolone 16mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Glucosamine sulfate potassium chloride capsules 500mg | VN-10913-10 | Glucosamin Sulfat Kali Chloride 500mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Glucosamine sulfate potassium chloride capsules 250mg | VN-10912-10 | Glucosamin Sulfat Kali Chloride 250mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Naluzole | VN-10091-10 | Fluconazole 150mg | Viên nang | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Sodium valproate enteric coated tablets BP 200mg | VN-9748-10 | Natri Valproate 200mg | Viên nén bao tan trong ruột | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Lovoxine | VN-9558-10 | Levofloxacin 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cefuroxime Axetil tablets USP 500mg | VN-9747-10 | Cefuroxim Axetil 500mg Cefuroxime | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cefuroxime Axetil tablets USP 250mg | VN-9746-10 | Cefuroxim Axetil 250mg Cefuroxime | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Allopurinol Tablets BP 300mg | VN-5515-10 | Allopurinol 300mg | Viên nén | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Flacoxto-200 | VN-5177-10 | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Flacoxto-100 | VN-5176-10 | Celecoxib 100mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Colchicine 1mg | VN-5175-10 | Colchicin 1mg | Viên nén | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Clarithromycin USP 500mg | VN-5174-10 | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Clarithromycin USP 250mg | VN-5173-10 | Clarithromycin 250mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Calci and Colecalciferol Tablet BP | VN-5172-10 | Canxi carbonat, Vitamin D3 500mg Canxi, 250IU Vitamin D3 | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Ausmax 500mg | VN-5120-10 | Azithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| IL-Yang Pharm Co., Ltd | 20 |
| Berlin Chemie AG | 16 |
| Biodeal Laboratories Pvt. Ltd | 23 |
| Bliss GVS Pharma Limited | 16 |
| Unimed Pharmaceuticals Inc | 22 |
| Glenmark Generics S.A | 18 |
| Công ty Cổ phần Sao Thái Dương | 20 |
| Kern Pharma S.L. | 22 |
| LTS Lohmann Therapie-Systeme AG | 19 |
| Công ty Cổ phần Kỹ thuật Dược Bình Định | 21 |
| Công ty cổ phần dược phẩm Tân á | 23 |
| Samjin Pharmaceutical Co., Ltd | 19 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.