Glenmark Generics S.A có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2014, gần nhất là năm 2024.
Có 10 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 18 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2024 | 14 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 2 |
Toàn bộ 18 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Carbohope 450 | 778114973324 | Carboplatin 450mg | Bột đông khô pha tiêm | Argentina | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Carbohope 150 | 778114973224 | Carboplatin 150mg | Bột đông khô pha tiêm | Argentina | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Paclihope | 778114995724 (cũ: VN-21864-19) | Mỗi lọ 5 ml chứa Paclitaxel 30mg | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch | Argentina | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Pemehope 500 | 778114796224 (cũ: VN3-263-20) | Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate) 500mg Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate) 500mg | Bột đông khô pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Argentina | 11/08/2024 | Đến 11/08/2027 |
| Pemehope 100 | 778114788124 (cũ: VN3-262-20) | Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri hemipentahydrate) 100mg Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri hemipentahydrate) 100mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Argentina | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Docehope 80mg/2ml | 778114796024 (cũ: VN3-233-19) | Docetaxel (dạng khan) 80mg/2ml Docetaxel (dạng khan) 80mg/2ml | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Argentina | 11/08/2024 | Đến 11/08/2027 |
| Oxuba | 778114796124 (cũ: VN2-632-17) | Oxaliplatin 100mg Oxaliplatin 100mg | Bột đông khô pha tiêm | Argentina | 11/08/2024 | Đến 11/08/2027 |
| Oxuba | 778114532624 (cũ: VN2-484-16) | Oxaliplatin 50mg Oxaliplatin 50mg | Bột đông khô pha tiêm | Argentina | 18/06/2024 | Đến 18/06/2027 |
| Gemhope | 778114532324 (cũ: VN3-124-19) | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1g Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1g | Bột đông khô pha tiêm | Argentina | 18/06/2024 | Đến 18/06/2027 |
| Paclihope | 778114532724 (cũ: VN2-485-16) | Paclitaxel 300mg/50ml Paclitaxel 300mg/50ml | Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch | Argentina | 18/06/2024 | Đến 18/06/2027 |
| Irihope 40mg/2ml | 778114532524 (cũ: VN2-631-17) | Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg/ml Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg/ml | Dung dịch tiêm | Argentina | 18/06/2024 | Đến 18/06/2027 |
| Irihope 100mg/5ml | 778114532424 (cũ: VN3-20-18) | Irinotecan hydrochlorid trihydrate 100mg/5ml Irinotecan hydrochlorid trihydrate 100mg/5ml | Dung dịch tiêm | Argentina | 18/06/2024 | Đến 18/06/2027 |
| Gemhope | 778114532224 (cũ: VN2-551-17) | Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg | Bột đông khô pha tiêm | Argentina | 18/06/2024 | Đến 18/06/2027 |
| Docehope 20mg/0,5ml | 778114532124 (cũ: VN3-62-18) | Docetaxel (dạng khan) 20mg/0,5ml Docetaxel (dạng khan) 20mg/0,5ml | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Argentina | 18/06/2024 | Đến 18/06/2027 |
| Gemhope | VN2-293-14 | Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 1g | Bột đông khô pha tiêm truyền | Argentina | 18/09/2014 | Không ghi |
| Paclihope | VN2-294-14 | Paclitaxel 30mg | Dung dịch pha tiêm truyền tĩnh mạch | Argentina | 18/09/2014 | Không ghi |
| Pemehope 500 | VN2-388-15 | Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri) 500mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Argentina | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Pemehope 100 | VN2-387-15 | Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri) 100mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Argentina | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S-GMP | 2025/987-INAME-178 | National Administration of Drugs, Foods and Medical Devices (ANMAT), Argentina | 23/06/2025 | 23/06/2027 |
| EU-GMP | sukls257077/2024 | State Institute for Drug Control - Czech Republic | 28/04/2025 | 12/12/2027 |
| PIC/S-GMP | 2023/2120-INAME-008 | National Administration of Drugs, Foods and Medical Devices (ANMAT), Argentina | 30/06/2023 | 30/06/2025 |
| EU-GMP | sukls256354/2021 | State Institute for Drug Control- Czech Republic | 20/01/2022 | 30/12/2024 |
| PIC/S-GMP | IF-2022-04954007-APN-DFYGR#ANMAT | National Administration of Drugs, Foods and Medical Devices (ANMAT), Argentina | 16/01/2022 | 30/07/2023 |
* Thuốc sản xuất vô trùng: chứa hoạt chất độc tế bào/kìm tế bào - Thuốc tiêm thể tích nhỏ và thể tích lớn - Thuốc đông khô pha tiêm * Đóng gói: Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng.
* Thuốc sản xuất vô trùng: chứa hoạt chất độc tế bào/kìm tế bào - Thuốc tiêm thể tích nhỏ - Thuốc đông khô pha tiêm * Đóng gói: Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng; không vô trùng), Hóa học/vật lý
* Thuốc sản xuất vô trùng: chứa hoạt chất độc tế bào/kìm tế bào - Thuốc tiêm thể tích nhỏ và thể tích lớn - Thuốc đông khô pha tiêm * Đóng gói: Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng; không vô trùng), Hóa học/vật lý
* Thuốc sản xuất vô trùng: chứa hoạt chất độc tế bào/kìm tế bào - Thuốc tiêm thể tích nhỏ - Thuốc đông khô pha tiêm * Đóng gói: Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng; không vô trùng), Hóa học/vật lý
* Thuốc vô trùng chứa chất kìm tế bào (cytostatic API): Thuốc đông khô; Dung dịch thể tích nhỏ. * Đóng gói: Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng; không vô trùng), Hóa học/vật lý
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.