IL-Yang Pharm Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

IL-Yang Pharm Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 5 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.

6 trong số đó (29%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 19 thuốc; sản xuất 4 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 10 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 1 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

20
Số đăng ký thuốc
10
Công bố nguyên liệu
1
Công bố tá dược
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
20242
20211
20194
20181
20171
20162
20152
20132
20122
20111

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 20 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Promaquin 560115042326 (cũ: VN-19568-16)Ciprofloxacin hydrochloride tương đương với ciprofloxacin 500mgViên nén bao phimPortugal28/05/2026 Đến 28/05/2031
Kemira 28.5 560110072426 Candesartan cilexetil 16mg, Hydroclorothiazid 12,5mgViên nén không baoPortugal28/05/2026 Đến 28/05/2031
Zinco 868110032926 Mỗi 5ml si rô chứa: Kẽm (tương đương với Kẽm sulfate heptahyrate 66mg) 15mgSi rôTürkiye09/03/2026 Đến 09/03/2029
Ilmagino 1.5g suspension Không kê đơn 880100997324 (cũ: VN-18826-15)Almagat 1,5g/15mlHỗn dịch uốngKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Il-Yang almagate 1.0g suspension Không kê đơn 880100007400 (cũ: VN-18827-15)Almagat 6,67g/100mlHỗn dịch uốngKorea14/10/2024 Đến 14/10/2027
Valsarep 80mg film coated tablets VN-22413-19 Valsartan 80mg 80mgViên nén bao phimHungary22/10/2019Không ghi
Valsarep 160mg film coated tablets VN-22412-19 Valsartan 160mg 160mgViên nén bao phimHungary22/10/2019Không ghi
Simvep VN-21876-19 Simvastatin 10mg 10mgViên nén bao phimHungary19/03/2019Không ghi
Vibomed VN-21878-19 Simvastatin 20mg 20mgViên nén bao phimHungary19/03/2019Không ghi
Qiluxime VN-21419-18 Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 2,0g 2,0gBột pha tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa28/10/2018Không ghi
Ceftriject VN-20780-17 Ceftriaxon (dưới dạng ceftriaxon natri) 1g 1gBột pha tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa18/09/2017Không ghi
Taparen VN-19811-16 Cetirizin 2HCl 10mgViên nén bao phimHàn Quốc04/09/2016Hết hạn
Umoxgel Suspension VN-19570-16 Mỗi 100ml chứa: Colloidal Aluminium phosphat 61,9g; Magnesium oxide 0,7625gHỗn dịch uốngHàn Quốc22/03/2016Hết hạn
Noigel suspension 15ml VN-19088-15 Magnesi Aluminosilicat 1gHỗn dịch uốngHàn Quốc05/10/2015Hết hạn
Pectomucil Soft Capsule VN-18829-15 Isotretinoin 20mgViên nang mềmHàn Quốc25/05/2015Hết hạn
Zinco VN-17385-13 Kẽm sulfate heptahydrat 15mg/5mlSi rôThổ Nhĩ Kỳ26/12/2013Hết hạn
Harbin Ampicillin VN-16546-13 Ampicillin (dưới dạng Ampicillin Sodium) 1gBột pha tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa31/03/2013Hết hạn
Nilofact VN-15481-12 Piracetam 200mg/mlDung dịch tiêmUkraine21/06/2012Hết hạn
Harbitaxime VN-15656-12 Cefotaxime Sodium 1g CefotaximeBột pha tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa21/06/2012Hết hạn
Bloza VN-11918-11 Losartan kali 50mgViên nén bao phimBồ Đào Nha09/02/2011Hết hạn
Dispeptin VN-22858-21 Mosapride Citrate (dưới dạng Mosapride Citrate dihydrate) 5mg 5mgViên nén bao phimKorea23/08/2021Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
PIC/S-GMP2023-D1-0282Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Korea14/02/202328/09/2025
PIC/S-GMP2020-D1-1297Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Korea06/04/202004/02/2023

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2023-D1-0282

* Thuốc uống dạng rắn: Viên nén; viên bao phim, viên bao đường, viên nang; thuốc bột; viên nhai. * Thuốc hỗn dịch uống, dung dịch uống, sirô

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2020-D1-1297

* Thuốc uống dạng rắn: Viên nén; viên bao phim, viên bao đường, viên nang; thuốc bột; viên nhai. * Thuốc hỗn dịch uống, dung dịch uống, sirô

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Nhôm hydroxyd gel khô IL-Yang Pharm. Co., Ltd.Republic of KoreaUSP 40Gelactive P02/06/2030
Magnesi hydroxyd IL-Yang Pharm. Co., Ltd.Republic of KoreaUSP 40Gelactive P02/06/2030
Almagate IL-YANG PHARM. Co., LTD.KoreaEP 9.0AMALGEL 1,5 g29/12/2027
Almagate <div><br></div> IL-YANG PHARM. Co., LTD.KoreaEP 9.0Amalgel 1,5 g29/12/2027
Magnesi hydroxyd IL-Yang Pharm Co., LtdKoreaUSP40Mathomax-s gel plus22/10/2024
Nhôm hydroxyd gel khô IL-Yang Pharm Co., LtdKoreaUSP40Mathomax-s gel plus22/10/2024
Magnesi hydroxyd IL-Yang Pharm Co., LtdKoreaUSP40Mathomax gel26/02/2024
Nhôm hydroxyd gel khô IL-Yang Pharm Co., LtdKoreaUSP40Mathomax gel26/02/2024
Dried Aluminum hydroxide gel IL-Yang Pharm., Co., ltdKoreaUSP 38—21/06/2022
Magnesium hydroxide IL-Yang Pharm., Co., ltdKoreaUSP 38—21/06/2022

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Magnesi aluminometasilicatIL-YANG PHARM. CO., LTD.Republic of KoreaNF phiên bản hiện hànhPitabasta (893110271325)02/06/2030

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của IL-Yang Pharm Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 20 số đăng ký thuốc của IL-Yang Pharm Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
IL-Yang Pharm Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.