PharmaUnity Co.Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
63 trong số đó (34%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 186 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 5 |
| 2025 | 22 |
| 2024 | 18 |
| 2023 | 11 |
| 2021 | 3 |
| 2020 | 4 |
| 2019 | 4 |
| 2018 | 12 |
| 2017 | 14 |
| 2016 | 13 |
| 2015 | 17 |
| 2014 | 23 |
Toàn bộ 186 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kemotaxel 20mg/ml | 899114134526 | Mỗi ml chứa: Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrate 21,34mg) 20mg | Dung dịch tiêm truyền | Indonesia | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Kemotaxel 80mg/4ml | 899114134626 | Mỗi ml chứa: Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrate 21,34mg) 20mg | Dung dịch tiêm truyền | Indonesia | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Plinda Cap. 150mg | 880110077026 | Pregabalin 150mg | Viên nang cứng | Republic of Korea | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Onglinex Không kê đơn | 560100077126 | L-cystine 300mg, Pyridoxine hydrochloride 50mg | Viên nang cứng | Portugal | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Quirex | 880110031826 (cũ: VN-17549-13) | Citicoline natri (tương đương 500mg Citicoline) 522,53mg | Dung dịch tiêm | Republic of Korea | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Korucin Tab. | 880115450125 (cũ: VN-21948-19) | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Republic of Korea | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Trisova Tab. | 880110436025 | Trimetazidine hydrochloride 20mg | Viên nén bao phim | Republic of Korea | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Gefitinib Film-coated tablets 250mg | 471114412625 | Gefitinib 250mg | Viên nén bao phim | Taiwan | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| TEBURAP Softcap. Không kê đơn | 880200407725 (cũ: VN-19312-15) | Ginkgo Biloba Leaf Extract (cao khô lá bạch quả) 120mg | Viên nang mềm | Republic of Korea | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Vonland | 880110355825 (cũ: VN-16241-13) | Acid alendronic (dưới dạng alendronat natri 91,37 mg) 70mg | Viên nén | Republic of Korea | 13/08/2025 | Đến 13/08/2028 |
| Notexon Tab. | 880110350225 (cũ: VN-18424-14) | Naltrexone hydrochloride 50mg | Viên nén bao phim | Republic of Korea | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Amisate Tab. 5mg | 880110350125 (cũ: VN-21440-18) | Donepezil hydrochloride (dưới dạng Donepezil hydrochloride monohydrate) 5mg | Viên nén bao phim | Republic of Korea | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Toxaxine 500mg Inj. | 880110350025 (cũ: VN-20059-16) | Tranexamic acid 500mg/5ml | Dung dịch tiêm | Republic of Korea | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Penzotam Inj 4.5 g | 880110333025 | Piperacillin (dưới dạng Natri piperacillin) 4g, Tazobactam (dưới dạng Natri tazobactam) 0,5g | Bột pha tiêm | Republic of Korea | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Heparos Soft Cap. Không kê đơn | 880100045225 (cũ: VN-15060-12) | Choline Bitartrate 250mg, L-Cystine 250mg Choline Bitartrate 250mg, L-Cystine 250mg | Viên nang mềm | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Koruclor cap. | 880110037825 (cũ: VN-17051-13) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor hydrate) 250mg | Viên nang cứng | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Korazon Inj. | 880110038025 (cũ: VN-18680-15) | Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone sodium ) 500mg, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 500mg Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone sodium ) 500mg, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 500mg | Bột pha tiêm | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Marontil Tab. | 880110037425 (cũ: VN-18737-15) | Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 40mg Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 40mg | Viên nén | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Pretension Plus 80/12.5mg | 880110037525 (cũ: VN-18738-15) | Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 80mg Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 80mg | Viên nén | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Atri Plus Inj. | 880110038325 (cũ: VN-21643-18) | Sodium hyaluronate 20mg/2ml | Dung dịch tiêm | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Kontiam Inj. | 880110037925 (cũ: VN-19470-15) | Cefotiam (dưới dạng Cefotiam hydrochloride và Natri carbonate) 1g | Bột pha tiêm | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Ramipril GP | 560110037625 (cũ: VN-20202-16) | Ramipril 5mg | Viên nang cứng | Portugal | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Tricovivax Không kê đơn | 560100037725 (cũ: VN-21636-18) | Minoxidil 20mg/ml | Dung dịch dùng ngoài | Portugal | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Pidisai Inj. 1g | 880110038125 (cũ: VN-22191-19) | Piperacillin (dưới dạng Piperacillin sodium) 1g | Bột đông khô pha tiêm | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Octavic | 880115038225 (cũ: VN-22485-19) | Ofloxacin 3mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Zinhepa Inj. | 880110045325 (cũ: VN-22459-19) | Cefpirome (dưới dạng Cefpirome sulfate) 1g | Bột pha tiêm | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Mesulpine Tab.20mg | 880110006525 | Rabeprazole sodium 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | Korea | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Kepretol Tab. 500mg | 880110195400 | Levetiracetam 500mg | Viên nén bao phim | Korea | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Koceam Inj. | 880110001600 (cũ: VN-17551-13) | Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 1g | Bột pha tiêm | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Biocam Inj | 880110001300 (cũ: VN-18413-14) | Piroxicam 20mg | Dung dịch tiêm | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Heparigen 5g Inj | 880110001400 (cũ: VN-20200-16) | L-Ornithine-L-Aspartate 5 gam | Dung dịch tiêm truyền | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Totcal Soft capsule Không kê đơn | 880100007900 (cũ: VN-20600-17) | Calcium (dưới dạng Precipitated calcium carbonate 750mg) 300mg, Cholecalciferol (dưới dạng Cholecalciferol concentrate 0,1mg) 100IU | Viên nang mềm | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Tricovivax Không kê đơn | 560100001700 (cũ: VN-20061-16) | Minoxidil 50mg/ml | Dung dịch dùng ngoài | Portugal | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Minroge Ophthalmic Solution | 880115001200 (cũ: VN-21947-19) | Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydrochloride 5,45mg) 5mg/1ml | Dung dịch nhỏ mắt | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Atira injection | 880110001500 (cũ: VN-21995-19) | Sodium hyaluronate 10mg/ml | Dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Kocepo Inj. | 880110792124 (cũ: VN-18677-15) | Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone sodium) 1g Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone sodium) 1g | Bột pha tiêm | Korea | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Vik 1 inj. | 880110792024 (cũ: VN-21634-18) | Phytonadione 10mg/ml Phytonadione 10mg/ml | Dung dịch tiêm | Korea | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Chimitol vaginal tablet | 880110529624 (cũ: VN-18623-15) | Clotrimazole 500mg Clotrimazole 500mg | Viên nén đặt âm đạo | Korea | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Citopcin Injection 100mg/50ml | 880115529724 (cũ: VN-20240-17) | Ciprofloxacin 2mg/ml Ciprofloxacin 2mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Korea | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Citopcin Injection 200mg/100ml | 880115529824 (cũ: VN-20134-16) | Ciprofloxacin 2mg/ml Ciprofloxacin 2mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Korea | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Azein Inj. | 880110529924 (cũ: VN-21540-18) | Acyclovir 250mg Acyclovir 250mg | Bột đông khô pha tiêm | Korea | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Cenex Cap. 200mg | 880110530024 (cũ: VN-21949-19) | Celecoxib 200mg Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Korea | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Pidisai Inj. 2g | 880110355424 | Piperacillin (dưới dạng Natri piperacillin) 2g Piperacillin (dưới dạng Natri piperacillin) 2g | Bột đông khô pha tiêm | Korea | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Someron Tablet 4mg | 880110127924 | Methylprednisolone 4mg Methylprednisolone 4mg | Viên nén không bao | Korea | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Modifin Injection | 880110128024 | Nimodipine 10mg/50ml Nimodipine 10mg/50ml | Dung dịch tiêm truyền | Korea | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Daitos Inj. | 880110414623 (cũ: VN-18414-14) | Ketorolac tromethamine 30mg | Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Korea | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Citopcin Injection 400mg/200ml | 880115414823 (cũ: VN-20135-16) | Ciprofloxacin 2mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Korea | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Preclint | 560110414723 (cũ: VN-20060-16) | Dinatri phosphat dodecahydrat 240mg/ml; Mononatri phosphat dihydrat 542mg/ml | Dung dịch uống | Portugal | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Morecal soft Cap. Không kê đơn | 880100207023 | Cholecalciferol; Calcium Cholecalciferol đậm đặc (tương đương Cholecalciferol 100 IU) 0,1mg; Calcium (dưới dạng Calcium carbonate kết tủa 750mg) 300mg | Viên nang mềm | Korea | 22/08/2023 | Đến 22/08/2028 |
| Moveloxin injection 400mg | 880115191623 | Moxifloxacin Moxifloxacin 1,60mg/ 1ml | Dung dịch tiêm truyền | Korea | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Omap-one Lipid injection 100mL | 880110123723 | Mỗi 100 mL chứa: Soybean oil, refined (EP) 6g Medium-chain triglycerides (EP) 6g; Olive oil, refined (EP) 5g Fish oil, rich in omega 3 acids (EP) 3g | Nhũ tương tiêm truyền | Korea | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Omap-one Lipid injection 250ml | 880110123823 | Mỗi 250ml chứa: Soybean oil, refined (EP) 15g; Medium-chain triglycerides (EP) 15g; Olive oil, refined (EP) 12,5g; Fish oil, rich in omega 3 acids (EP) 7,5g | Nhũ tương tiêm truyền | Korea | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Omap-one Lipid injection 500mL | 880110123923 | Mỗi 500ml chứa: Soybean oil, refined (EP) 30g; Medium-chain triglycerides (EP) 30g; Olive oil, refined (EP) 25g; Fish oil, rich in omega 3 acids (EP) 15g | Nhũ tương tiêm truyền | Korea | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Ramipril GP | 560110080323 (cũ: VN-20201-16) | Ramipril 2,5mg | Viên nang cứng | Portugal | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Pirimas Inj | 880110006123 | Piracetam, Mỗi ống 5ml chứa Piracetam 1g | Dung dịch tiêm | Korea | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Dronel Tablet 35mg | 880110006223 | Risedronate Sodium 35mg (dưới dạng Risedronate Sodium monohydrate 37,07mg) | Viên nén bao phim | Korea | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Fatimip Inj. 0.5g | VN-22711-21 | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 500 mg 500 mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 21/01/2021 | Không ghi |
| Fatimip Inj. 1g | VN-22672-20 | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 1g 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 30/12/2020 | Không ghi |
| Newmefix Tab. 10mg | VN-22576-20 | Donepezil hydroclorid 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 20/12/2020 | Không ghi |
| Newmefix Tab. 5mg | VN-22577-20 | Donepezil hydroclorid 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 20/12/2020 | Không ghi |
| Azintal forte | VN-22460-19 | Azintamide 75mg; Pancreatin 100mg; Cellulase 4000 10mg; Simethicon 50mg; 75mg, 100mg, 10mg | Viên nén bao đường | Hàn Quốc | 22/10/2019 | Không ghi |
| Mianifax | VN-22458-19 | Nimodipin 10mg/50ml 10mg/50ml | Dung dịch tiêm truyền | Hàn Quốc | 22/10/2019 | Không ghi |
| Newmytoba 0,02% Ophthalmic Suspension | VN-22028-19 | Fluorometholone 1,2mg/6ml 1,2mg/6ml | Hỗn dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 23/07/2019 | Không ghi |
| Binexmetone Tab. | VN-21946-19 | Nabumetone 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/03/2019 | Không ghi |
| Creao Inj. | VN-21439-18 | Methylprednisolon (dưới dạng methylprednisolon sodium succinat) 40mg 40mg | Bột đông khô pha tiêm | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Daenase Ophthalmic Solution | VN-21638-18 | Ketotifen (dưới dạng Ketotifen fumarate) 3mg/6ml 3mg/6ml | Dung dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Gurocal cap. 250mg | VN-21635-18 | Glucosamine sulfate (dưới dạng Crystallized Glucosamine sulfate) 250mg 250mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Hwabra Ophthalmic solution | VN-21639-18 | Tobramycin 18mg/6ml 18mg/6ml | Dung dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Marilase Ophthalmic solution | VN-21640-18 | Brimonidin tartrat 10mg/5ml 10mg/5ml | Dung dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Mefira Inj. | VN-21637-18 | Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1g 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Newmytoba 0,1% | VN-21442-18 | Fluorometholone 6 mg 6 mg | Hỗn dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Newpicetam Ophthalmic | VN-21641-18 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hydrat) 30mg/6ml 30mg/6ml | Dung dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Yuraf tab. | VN-21441-18 | Tramadol HCl 37,5 mg; Acetaminophen 325mg 37,5 mg, 325mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Yurixon Inj. | VN-21633-18 | Mỗi lọ chứa: Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg 500mg, 500mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Emodum inj. | VN-21541-18 | Mỗi 2ml dung dịch chứa: Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydrochlorid) 50mg 50mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Arenmax Tab. | VN-20604-17 | Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri) 70mg 70mg | Viên nén | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Bisnang Ophthalmic Solution | VN-20597-17 | Levofloxacin 25mg/5ml 25mg/5ml | Dung dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Butidec | VN-20598-17 | Sodium hyaluronate 1mg/ml 1mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Donzime Inj. | VN-20605-17 | Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydrochlorid hydrat và L-arginin) 1g 1g | Thuốc bột pha tiêm | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Mesulpine Tab. 20mg | VN-20606-17 | Natri rabeprazole 20mg 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Oxciu Ophthalmic Solution | VN-20599-17 | Ofloxacin 15mg/5ml 15mg/5ml | Dung dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Unimone Inj. | VN-20603-17 | Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Unsolik Injection 8mg | VN-20601-17 | Ondansetron (dưới dạng Ondansetron HCl) 8mg/4ml 8mg/4ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Wirobar Tab. | VN-20602-17 | Carvedilol 25mg 25mg | Viên nén | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Mirafo Prefilled Inj. 4000 IU | QLSP-1035-17 | Human Erythropoietin alfa (Recombination) 4000 IU/0,5ml 4000 IU/0,5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 26/03/2017 | Không ghi |
| Fasran inj 350 | VN-20338-17 | Iod (dưới dạng Iohexol 37,75g/100ml) 17,5g 17,5g | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 19/02/2017 | Không ghi |
| Fasran inj 350 | VN-20339-17 | Iod (dưới dạng Iohexol 75,5g/100ml) 35g 35g | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 19/02/2017 | Không ghi |
| Newcalotine Tab. | VN-20337-17 | L-Carnitin 330mg 330mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/02/2017 | Không ghi |
| Yutazim Inj. | VN-20336-17 | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 19/02/2017 | Không ghi |
| Sopelen Tab. | VN-20199-16 | Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 02/11/2016 | Không ghi |
| Basori | VN-19517-15 | Pyridostigmin bromid 60mg | Viên nén | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Không ghi |
| Daetidine tab. | VN-19308-15 | Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg; | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Không ghi |
| Kolbino 50mg Injection | VN2-308-14 | Oxaliplatin 50 mg | Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch | Hàn Quốc | 07/12/2014 | Không ghi |
| Levonia alpha tablet | VN2-297-14 | Levonorgestrel 1,5mg | Viên nén | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Không ghi |
| Zetedine Inj 500mg | VN-18417-14 | Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat 530 mg) 500 mg; Cilastatin (dưới dạng cilastatin natri 532 mg) 500 mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Không ghi |
| Carutuse Inj. 100mg | VN2-241-14 | Oxaliplatin 100mg | Bột đông khô để pha tiêm truyền tĩnh mạch | Hàn Quốc | 16/07/2014 | Không ghi |
| Carutuse Inj. 50mg | VN2-242-14 | Oxaliplatin 50mg | Bột đông khô để pha tiêm truyền tĩnh mạch | Hàn Quốc | 16/07/2014 | Không ghi |
| Sulcetam Inj. | VN-18057-14 | Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 500mg | Bột pha tiêm tĩnh mạch | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Không ghi |
| Tofdim Inj. | VN-18058-14 | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g | Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Không ghi |
| Zeefos Inj | VN-18054-14 | Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazon sodium) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 500mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Không ghi |
| Zefeta Inj | VN-18055-14 | Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrat) 1000mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Không ghi |
| Fatimip Inj. 0.5g | VN-17548-13 | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 0,5g/lọ | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Hanavizin | VN-17550-13 | Ribavirin 400mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Korume tablet | VN-17552-13 | Nabumetone 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Metacxim Inj | VN-17555-13 | Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime natri) 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Mucorid Granules | VN-17559-13 | Acetylcystein 200mg/gói 3g | Thuốc cốm | Đài Loan | 26/12/2013 | Không ghi |
| Newdaxim Inj | VN-17556-13 | Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Newfobizon Inj | VN-17557-13 | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Newtiroxim Inj | VN-17558-13 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Amicod inj. 200mg | VN2-137-13 | Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg | Bột đông khô pha tiêm | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Không ghi |
| Koruti Inj. | VN-17134-13 | Citicoline 500 mg/2ml | Dung dich tiêm | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Không ghi |
| Kosmin | VN-17131-13 | Etodolac 200mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Không ghi |
| Mabin | VN-17132-13 | Trimebutine maleate 100mg | Viên nén không bao | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Không ghi |
| Milcerof Inj. | VN-17136-13 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Không ghi |
| Newfazidim Inj. | VN-17137-13 | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Không ghi |
| Neworadox caps | VN-17133-13 | Cefadroxil 500mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Không ghi |
| Atitein Inj. 100mg | VN2-87-13 | Oxaliplatin 100mg | Bột đông khô pha tiêm | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Konpim inj. | VN-16524-13 | Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 31/03/2013 | Không ghi |
| Koruan tab | VN-22926-21 | Eperisone Hydrochloride 50 mg 50 mg | Viên nén | Korea | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Mirafo Prefilled Inj. 2000IU | SP-1223-21 | Human erythropoietin alfa (recombination) 2000 IU/0,5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 08/03/2021 | Hết hạn |
| Hepedon cap. | SP3-1193-20 | Thymomodulin 80 mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 17/11/2020 | Hết hạn |
| Yutri Inj. | VN-20203-16 | Natri hyaluronat 10mg/ml 10mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 02/11/2016 | Hết hạn |
| Keronbe Inj | VN-20058-16 | Ketoprofen 100mg/2ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Kodocxe Cap. 500mg | VN-20063-16 | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500 mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Livelac Cap. | VN-20065-16 | Cycloserine 250mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Mibrain Tab. | VN-20057-16 | Tramadol HCl 37,5mg; Acetaminophen 325mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Misadin Tab. | VN-19969-16 | Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylat) 2mg | Viên nén | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Pinadine Inj | VN-20064-16 | Neostigmine methylsulfate 0,5mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Zensunel Cap. | VN-20062-16 | Etodolac 200mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Fizoti Inj. | VN-19721-16 | Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Hàn Quốc | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Hidem cream | VN-19720-16 | Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 1mg/g; Betamethason dipropionat 0,64mg/g; Clotrimazol 10mg/g | Kem bôi ngoài da | Hàn Quốc | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Hudizim Inj | VN-19722-16 | Ceftazidim (dưới dạng hỗn hợp Ceftazidim và Natri carbonat) 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Ultara Cap. | VN-19719-16 | Nizatidine 150 mg 150 mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Hwaxil Cap. | VN-19514-15 | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Korixone Inj. | VN-19513-15 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Menzomi Inj. | VN-19515-15 | Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 2g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Mizatin Capsule | VN-19512-15 | Nizatidine 150mg 150mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Tazocla Cap. | VN-19516-15 | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor hydrat 262mg) 250mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Fonotim Tab. | VN-19310-15 | Nabumetone 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Meburatin tablet 150mg | VN-19314-15 | Trimebutine maleate 150mg | viên nén | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Oxabiti Cap | VN-19313-15 | Mecobalamin 500mcg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Stiros Tablet | VN-19309-15 | Clonixin lysinate 125mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Toxaxin 250mg Inj | VN-19311-15 | Tranexamic acid 250mg 250mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Kosarin Capsule | VN-18953-15 | Glucosamin sulfate (dưới dạng Glucosamin sulfate natri chloride) 250mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Moveloxin Injection 400mg | VN-18831-15 | Moxifloxacin 1,6mg/ml (400mg/250ml) | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Hàn Quốc | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Kemeto Inj. 100mg | VN-18675-15 | Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 100mg/2ml | Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Hàn Quốc | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Korudim Inj. | VN-18681-15 | Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrat) 1000mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Kozoxime Inj. | VN-18682-15 | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 750mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Galobar Tab. | VN-18538-14 | Ginkgo biloba leaf extract 80mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Amepox soft capsule | VN-18418-14 | L-cystine 500mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Anepol Inj. | VN-18420-14 | Propofol 200mg/20ml | Nhũ dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Domrid Inj. | VN-18421-14 | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat + Natri carbonat) 2g | Bột pha tiêm, truyền tĩnh mạch | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Heltan Inj. | VN-18423-14 | L-Ornithin - L-Aspartat 500mg/5ml | Dung dịch tiêm tĩnh mạch chậm | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Heparigen Inj | VN-18415-14 | L-Ornithine-L-Aspartate 500mg/5ml | Dung dịch tiêm tĩnh mạch chậm | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Koceim Inj | VN-18426-14 | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1 g | Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Meburatin Tab. 100mg | VN-18425-14 | Trimebutine maleate 100mg | Viên nén | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Tabazo Inj | VN-18422-14 | Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1g | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Trisova Tablet | VN-18419-14 | Trimetazidin hydroclorid 20mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Zeefora Inj | VN-18416-14 | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Kemal inj. | VN-18053-14 | Naloxone hydrochloride 0,4mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Kontaxim Inj. | VN-18056-14 | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Mecitil Capsule | VN-18059-14 | Flunarizine (dưới dạng Flunarizine hydrochloride 5,9mg) 5mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Hwasul Inj | VN-17553-13 | Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Ilcolen | VN-17554-13 | Citicoline (dưới dạng Citicoline natri) 500mg/2ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Quirex | VN-17549-13 | Citicolin natri 500mg/2ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Liolive | VN-17448-13 | L-Cystine 500mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Hwazon Inj. | VN-17053-13 | Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazon sodium) 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Kecam | VN-17049-13 | Piroxicam 20mg/1ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Maslive Inj. | VN-17135-13 | L-Ornithine-L-Aspartate 500mg/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Newmetforn Inj. 0.5g | VN-17050-13 | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 0,5g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Pirimas Inj. | VN-17054-13 | Piracetam 1000mg/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Biolamin tab. | VN-16782-13 | Fursultiamin 50mg; Riboflavin butyrat 2,5mg; Pyridoxal phosphat 2,5mg; ... | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Moktin Injection | VN-16778-13 | Ranitidine (dưới dạng Ranitidine hydrochloride) 50mg/2ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Newpudox inj. | VN-16864-13 | Pralidoxime chloride 500mg/lọ | Bột đông khô pha tiêm | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Novellzamel Syrup | VN-16865-13 | Các vitamin và muối khoáng | Si rô | Indonesia | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Virvic gran | VN-15912-12 | Bacillus polyfermenticus; Các Vitamin C, B1, B2, B6, Calci pantothenate . | Dạng hạt cốm | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Newmetforn Inj. 1j | VN-15453-12 | Meropenem Trihydrate 1g Meropenem | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Daehanpama inj. | VN-15058-12 | Pralidoxime Chloride 500mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Mianifax | VN-14186-11 | Nimodipine 10mg | Dung dịch tiêm truyền | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Hết hạn |
| Daehandakacin | VN-13712-11 | Amikacin 500mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Hết hạn |
| Pamatase inj. | VN-12490-11 | Methylprednisolone 40mg Methylprednisolone | Bột đông khô pha tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Uldeso tab. | VN-12487-11 | Acid Ursodeoxycholic 300mg | Viên nén | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Suntab Tablet | VN-10271-10 | Nabumetone 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Hết hạn |
| Hepedon Capsule | VN-5391-10 | Thymomodulin 80mg/ viên | Viên nang | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Hết hạn |
| Koruan | VN-5397-10 | Eperison HCl 50mg | Viên nén | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Hết hạn |
| Kesude tab | VN-21642-18 | Prothionamide 250mg 250mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Đã rút |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.