PharmaUnity Co.Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

PharmaUnity Co.Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

63 trong số đó (34%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 186 thuốc.

186
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20265
202522
202418
202311
20213
20204
20194
201812
201714
201613
201517
201423

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 186 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Kemotaxel 20mg/ml 899114134526 Mỗi ml chứa: Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrate 21,34mg) 20mgDung dịch tiêm truyềnIndonesia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Kemotaxel 80mg/4ml 899114134626 Mỗi ml chứa: Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrate 21,34mg) 20mgDung dịch tiêm truyềnIndonesia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Plinda Cap. 150mg 880110077026 Pregabalin 150mgViên nang cứngRepublic of Korea28/05/2026 Đến 28/05/2031
Onglinex Không kê đơn 560100077126 L-cystine 300mg, Pyridoxine hydrochloride 50mgViên nang cứngPortugal28/05/2026 Đến 28/05/2031
Quirex 880110031826 (cũ: VN-17549-13)Citicoline natri (tương đương 500mg Citicoline) 522,53mgDung dịch tiêmRepublic of Korea09/03/2026 Đến 09/03/2031
Korucin Tab. 880115450125 (cũ: VN-21948-19)Ofloxacin 200mgViên nén bao phimRepublic of Korea03/11/2025 Đến 03/11/2030
Trisova Tab. 880110436025 Trimetazidine hydrochloride 20mgViên nén bao phimRepublic of Korea19/10/2025 Đến 19/10/2030
Gefitinib Film-coated tablets 250mg 471114412625 Gefitinib 250mgViên nén bao phimTaiwan15/10/2025 Đến 15/10/2030
TEBURAP Softcap. Không kê đơn 880200407725 (cũ: VN-19312-15)Ginkgo Biloba Leaf Extract (cao khô lá bạch quả) 120mgViên nang mềmRepublic of Korea28/08/2025 Đến 28/08/2030
Vonland 880110355825 (cũ: VN-16241-13)Acid alendronic (dưới dạng alendronat natri 91,37 mg) 70mgViên nénRepublic of Korea13/08/2025 Đến 13/08/2028
Notexon Tab. 880110350225 (cũ: VN-18424-14)Naltrexone hydrochloride 50mgViên nén bao phimRepublic of Korea13/08/2025 Đến 13/08/2030
Amisate Tab. 5mg 880110350125 (cũ: VN-21440-18)Donepezil hydrochloride (dưới dạng Donepezil hydrochloride monohydrate) 5mgViên nén bao phimRepublic of Korea13/08/2025 Đến 13/08/2030
Toxaxine 500mg Inj. 880110350025 (cũ: VN-20059-16)Tranexamic acid 500mg/5mlDung dịch tiêmRepublic of Korea13/08/2025 Đến 13/08/2030
Penzotam Inj 4.5 g 880110333025 Piperacillin (dưới dạng Natri piperacillin) 4g, Tazobactam (dưới dạng Natri tazobactam) 0,5gBột pha tiêmRepublic of Korea16/07/2025 Đến 16/07/2030
Heparos Soft Cap. Không kê đơn 880100045225 (cũ: VN-15060-12)Choline Bitartrate 250mg, L-Cystine 250mg Choline Bitartrate 250mg, L-Cystine 250mgViên nang mềmRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2028
Koruclor cap. 880110037825 (cũ: VN-17051-13)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor hydrate) 250mgViên nang cứngRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Korazon Inj. 880110038025 (cũ: VN-18680-15)Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone sodium ) 500mg, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 500mg Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone sodium ) 500mg, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 500mgBột pha tiêmRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Marontil Tab. 880110037425 (cũ: VN-18737-15)Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 40mg Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 40mgViên nénRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Pretension Plus 80/12.5mg 880110037525 (cũ: VN-18738-15)Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 80mg Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 80mgViên nénRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Atri Plus Inj. 880110038325 (cũ: VN-21643-18)Sodium hyaluronate 20mg/2mlDung dịch tiêmRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Kontiam Inj. 880110037925 (cũ: VN-19470-15)Cefotiam (dưới dạng Cefotiam hydrochloride và Natri carbonate) 1gBột pha tiêmRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Ramipril GP 560110037625 (cũ: VN-20202-16)Ramipril 5mgViên nang cứngPortugal22/01/2025 Đến 22/01/2030
Tricovivax Không kê đơn 560100037725 (cũ: VN-21636-18)Minoxidil 20mg/mlDung dịch dùng ngoàiPortugal22/01/2025 Đến 22/01/2030
Pidisai Inj. 1g 880110038125 (cũ: VN-22191-19)Piperacillin (dưới dạng Piperacillin sodium) 1gBột đông khô pha tiêmRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Octavic 880115038225 (cũ: VN-22485-19)Ofloxacin 3mg/mlDung dịch nhỏ mắtRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Zinhepa Inj. 880110045325 (cũ: VN-22459-19)Cefpirome (dưới dạng Cefpirome sulfate) 1gBột pha tiêmRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2028
Mesulpine Tab.20mg 880110006525 Rabeprazole sodium 20mgViên nén bao tan trong ruộtKorea01/01/2025 Đến 01/01/2030
Kepretol Tab. 500mg 880110195400 Levetiracetam 500mgViên nén bao phimKorea06/12/2024 Đến 06/12/2029
Koceam Inj. 880110001600 (cũ: VN-17551-13)Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 1gBột pha tiêmKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Biocam Inj 880110001300 (cũ: VN-18413-14)Piroxicam 20mgDung dịch tiêmKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Heparigen 5g Inj 880110001400 (cũ: VN-20200-16)L-Ornithine-L-Aspartate 5 gamDung dịch tiêm truyềnKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Totcal Soft capsule Không kê đơn 880100007900 (cũ: VN-20600-17)Calcium (dưới dạng Precipitated calcium carbonate 750mg) 300mg, Cholecalciferol (dưới dạng Cholecalciferol concentrate 0,1mg) 100IUViên nang mềmKorea14/10/2024 Đến 14/10/2027
Tricovivax Không kê đơn 560100001700 (cũ: VN-20061-16)Minoxidil 50mg/mlDung dịch dùng ngoàiPortugal14/10/2024 Đến 14/10/2029
Minroge Ophthalmic Solution 880115001200 (cũ: VN-21947-19)Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydrochloride 5,45mg) 5mg/1mlDung dịch nhỏ mắtKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Atira injection 880110001500 (cũ: VN-21995-19)Sodium hyaluronate 10mg/mlDung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêmKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Kocepo Inj. 880110792124 (cũ: VN-18677-15)Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone sodium) 1g Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone sodium) 1gBột pha tiêmKorea11/08/2024 Đến 11/08/2029
Vik 1 inj. 880110792024 (cũ: VN-21634-18)Phytonadione 10mg/ml Phytonadione 10mg/mlDung dịch tiêmKorea11/08/2024 Đến 11/08/2029
Chimitol vaginal tablet 880110529624 (cũ: VN-18623-15)Clotrimazole 500mg Clotrimazole 500mgViên nén đặt âm đạoKorea18/06/2024 Đến 18/06/2029
Citopcin Injection 100mg/50ml 880115529724 (cũ: VN-20240-17)Ciprofloxacin 2mg/ml Ciprofloxacin 2mg/mlDung dịch tiêm truyềnKorea18/06/2024 Đến 18/06/2029
Citopcin Injection 200mg/100ml 880115529824 (cũ: VN-20134-16)Ciprofloxacin 2mg/ml Ciprofloxacin 2mg/mlDung dịch tiêm truyềnKorea18/06/2024 Đến 18/06/2029
Azein Inj. 880110529924 (cũ: VN-21540-18)Acyclovir 250mg Acyclovir 250mgBột đông khô pha tiêmKorea18/06/2024 Đến 18/06/2029
Cenex Cap. 200mg 880110530024 (cũ: VN-21949-19)Celecoxib 200mg Celecoxib 200mgViên nang cứngKorea18/06/2024 Đến 18/06/2029
Pidisai Inj. 2g 880110355424 Piperacillin (dưới dạng Natri piperacillin) 2g Piperacillin (dưới dạng Natri piperacillin) 2gBột đông khô pha tiêmKorea28/05/2024 Đến 28/05/2029
Someron Tablet 4mg 880110127924 Methylprednisolone 4mg Methylprednisolone 4mgViên nén không baoKorea28/02/2024 Đến 27/02/2029
Modifin Injection 880110128024 Nimodipine 10mg/50ml Nimodipine 10mg/50mlDung dịch tiêm truyềnKorea28/02/2024 Đến 27/02/2029
Daitos Inj. 880110414623 (cũ: VN-18414-14)Ketorolac tromethamine 30mgDung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchKorea18/10/2023 Đến 18/10/2028
Citopcin Injection 400mg/200ml 880115414823 (cũ: VN-20135-16)Ciprofloxacin 2mg/mlDung dịch tiêm truyềnKorea18/10/2023 Đến 18/10/2028
Preclint 560110414723 (cũ: VN-20060-16)Dinatri phosphat dodecahydrat 240mg/ml; Mononatri phosphat dihydrat 542mg/mlDung dịch uốngPortugal18/10/2023 Đến 18/10/2028
Morecal soft Cap. Không kê đơn 880100207023 Cholecalciferol; Calcium Cholecalciferol đậm đặc (tương đương Cholecalciferol 100 IU) 0,1mg; Calcium (dưới dạng Calcium carbonate kết tủa 750mg) 300mgViên nang mềmKorea22/08/2023 Đến 22/08/2028
Moveloxin injection 400mg 880115191623 Moxifloxacin Moxifloxacin 1,60mg/ 1mlDung dịch tiêm truyềnKorea13/07/2023 Đến 13/07/2028
Omap-one Lipid injection 100mL 880110123723 Mỗi 100 mL chứa: Soybean oil, refined (EP) 6g Medium-chain triglycerides (EP) 6g; Olive oil, refined (EP) 5g Fish oil, rich in omega 3 acids (EP) 3gNhũ tương tiêm truyềnKorea25/05/2023 Đến 25/05/2028
Omap-one Lipid injection 250ml 880110123823 Mỗi 250ml chứa: Soybean oil, refined (EP) 15g; Medium-chain triglycerides (EP) 15g; Olive oil, refined (EP) 12,5g; Fish oil, rich in omega 3 acids (EP) 7,5gNhũ tương tiêm truyềnKorea25/05/2023 Đến 25/05/2028
Omap-one Lipid injection 500mL 880110123923 Mỗi 500ml chứa: Soybean oil, refined (EP) 30g; Medium-chain triglycerides (EP) 30g; Olive oil, refined (EP) 25g; Fish oil, rich in omega 3 acids (EP) 15gNhũ tương tiêm truyềnKorea25/05/2023 Đến 25/05/2028
Ramipril GP 560110080323 (cũ: VN-20201-16)Ramipril 2,5mgViên nang cứngPortugal02/04/2023 Đến 02/04/2028
Pirimas Inj 880110006123 Piracetam, Mỗi ống 5ml chứa Piracetam 1gDung dịch tiêmKorea28/02/2023 Đến 29/02/2028
Dronel Tablet 35mg 880110006223 Risedronate Sodium 35mg (dưới dạng Risedronate Sodium monohydrate 37,07mg)Viên nén bao phimKorea28/02/2023 Đến 29/02/2028
Fatimip Inj. 0.5g VN-22711-21 Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 500 mg 500 mgBột pha tiêmHàn Quốc21/01/2021Không ghi
Fatimip Inj. 1g VN-22672-20 Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 1g 1gBột pha tiêmHàn Quốc30/12/2020Không ghi
Newmefix Tab. 10mg VN-22576-20 Donepezil hydroclorid 10mg 10mgViên nén bao phimHàn Quốc20/12/2020Không ghi
Newmefix Tab. 5mg VN-22577-20 Donepezil hydroclorid 5mg 5mgViên nén bao phimHàn Quốc20/12/2020Không ghi
Azintal forte VN-22460-19 Azintamide 75mg; Pancreatin 100mg; Cellulase 4000 10mg; Simethicon 50mg; 75mg, 100mg, 10mgViên nén bao đườngHàn Quốc22/10/2019Không ghi
Mianifax VN-22458-19 Nimodipin 10mg/50ml 10mg/50mlDung dịch tiêm truyềnHàn Quốc22/10/2019Không ghi
Newmytoba 0,02% Ophthalmic Suspension VN-22028-19 Fluorometholone 1,2mg/6ml 1,2mg/6mlHỗn dịch nhỏ mắtHàn Quốc23/07/2019Không ghi
Binexmetone Tab. VN-21946-19 Nabumetone 500mg 500mgViên nén bao phimHàn Quốc19/03/2019Không ghi
Creao Inj. VN-21439-18 Methylprednisolon (dưới dạng methylprednisolon sodium succinat) 40mg 40mgBột đông khô pha tiêmHàn Quốc28/10/2018Không ghi
Daenase Ophthalmic Solution VN-21638-18 Ketotifen (dưới dạng Ketotifen fumarate) 3mg/6ml 3mg/6mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc28/10/2018Không ghi
Gurocal cap. 250mg VN-21635-18 Glucosamine sulfate (dưới dạng Crystallized Glucosamine sulfate) 250mg 250mgViên nang cứngHàn Quốc28/10/2018Không ghi
Hwabra Ophthalmic solution VN-21639-18 Tobramycin 18mg/6ml 18mg/6mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc28/10/2018Không ghi
Marilase Ophthalmic solution VN-21640-18 Brimonidin tartrat 10mg/5ml 10mg/5mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc28/10/2018Không ghi
Mefira Inj. VN-21637-18 Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1g 1gBột pha tiêmHàn Quốc28/10/2018Không ghi
Newmytoba 0,1% VN-21442-18 Fluorometholone 6 mg 6 mgHỗn dịch nhỏ mắtHàn Quốc28/10/2018Không ghi
Newpicetam Ophthalmic VN-21641-18 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hydrat) 30mg/6ml 30mg/6mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc28/10/2018Không ghi
Yuraf tab. VN-21441-18 Tramadol HCl 37,5 mg; Acetaminophen 325mg 37,5 mg, 325mgViên nén bao phimHàn Quốc28/10/2018Không ghi
Yurixon Inj. VN-21633-18 Mỗi lọ chứa: Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg 500mg, 500mgBột pha tiêmHàn Quốc28/10/2018Không ghi
Emodum inj. VN-21541-18 Mỗi 2ml dung dịch chứa: Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydrochlorid) 50mg 50mgDung dịch tiêmHàn Quốc28/10/2018Không ghi
Arenmax Tab. VN-20604-17 Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri) 70mg 70mgViên nénHàn Quốc07/06/2017Không ghi
Bisnang Ophthalmic Solution VN-20597-17 Levofloxacin 25mg/5ml 25mg/5mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc07/06/2017Không ghi
Butidec VN-20598-17 Sodium hyaluronate 1mg/ml 1mg/mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc07/06/2017Không ghi
Donzime Inj. VN-20605-17 Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydrochlorid hydrat và L-arginin) 1g 1gThuốc bột pha tiêmHàn Quốc07/06/2017Không ghi
Mesulpine Tab. 20mg VN-20606-17 Natri rabeprazole 20mg 20mgViên nén bao tan trong ruộtHàn Quốc07/06/2017Không ghi
Oxciu Ophthalmic Solution VN-20599-17 Ofloxacin 15mg/5ml 15mg/5mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc07/06/2017Không ghi
Unimone Inj. VN-20603-17 Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g 1gBột pha tiêmHàn Quốc07/06/2017Không ghi
Unsolik Injection 8mg VN-20601-17 Ondansetron (dưới dạng Ondansetron HCl) 8mg/4ml 8mg/4mlDung dịch tiêmHàn Quốc07/06/2017Không ghi
Wirobar Tab. VN-20602-17 Carvedilol 25mg 25mgViên nénHàn Quốc07/06/2017Không ghi
Mirafo Prefilled Inj. 4000 IU QLSP-1035-17 Human Erythropoietin alfa (Recombination) 4000 IU/0,5ml 4000 IU/0,5mlDung dịch tiêmHàn Quốc26/03/2017Không ghi
Fasran inj 350 VN-20338-17 Iod (dưới dạng Iohexol 37,75g/100ml) 17,5g 17,5gDung dịch tiêmHàn Quốc19/02/2017Không ghi
Fasran inj 350 VN-20339-17 Iod (dưới dạng Iohexol 75,5g/100ml) 35g 35gDung dịch tiêmHàn Quốc19/02/2017Không ghi
Newcalotine Tab. VN-20337-17 L-Carnitin 330mg 330mgViên nén bao phimHàn Quốc19/02/2017Không ghi
Yutazim Inj. VN-20336-17 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g 1gBột pha tiêmHàn Quốc19/02/2017Không ghi
Sopelen Tab. VN-20199-16 Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 500mg 500mgViên nén bao phimHàn Quốc02/11/2016Không ghi
Basori VN-19517-15 Pyridostigmin bromid 60mgViên nénHàn Quốc16/12/2015Không ghi
Daetidine tab. VN-19308-15 Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg;Viên nén bao phimHàn Quốc05/10/2015Không ghi
Kolbino 50mg Injection VN2-308-14 Oxaliplatin 50 mgBột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạchHàn Quốc07/12/2014Không ghi
Levonia alpha tablet VN2-297-14 Levonorgestrel 1,5mgViên nénHàn Quốc18/09/2014Không ghi
Zetedine Inj 500mg VN-18417-14 Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat 530 mg) 500 mg; Cilastatin (dưới dạng cilastatin natri 532 mg) 500 mgBột pha tiêmHàn Quốc18/09/2014Không ghi
Carutuse Inj. 100mg VN2-241-14 Oxaliplatin 100mgBột đông khô để pha tiêm truyền tĩnh mạchHàn Quốc16/07/2014Không ghi
Carutuse Inj. 50mg VN2-242-14 Oxaliplatin 50mgBột đông khô để pha tiêm truyền tĩnh mạchHàn Quốc16/07/2014Không ghi
Sulcetam Inj. VN-18057-14 Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 500mgBột pha tiêm tĩnh mạchHàn Quốc11/06/2014Không ghi
Tofdim Inj. VN-18058-14 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1gBột pha tiêm bắp, tĩnh mạchHàn Quốc11/06/2014Không ghi
Zeefos Inj VN-18054-14 Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazon sodium) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 500mgBột pha tiêmHàn Quốc11/06/2014Không ghi
Zefeta Inj VN-18055-14 Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrat) 1000mgBột pha tiêmHàn Quốc11/06/2014Không ghi
Fatimip Inj. 0.5g VN-17548-13 Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 0,5g/lọBột pha tiêmHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Hanavizin VN-17550-13 Ribavirin 400mgViên nang cứngHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Korume tablet VN-17552-13 Nabumetone 500mgViên nén bao phimHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Metacxim Inj VN-17555-13 Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime natri) 1gBột pha tiêmHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Mucorid Granules VN-17559-13 Acetylcystein 200mg/gói 3gThuốc cốmĐài Loan26/12/2013Không ghi
Newdaxim Inj VN-17556-13 Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mgBột pha tiêmHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Newfobizon Inj VN-17557-13 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1gBột pha tiêmHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Newtiroxim Inj VN-17558-13 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mgBột pha tiêmHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Amicod inj. 200mg VN2-137-13 Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mgBột đông khô pha tiêmHàn Quốc30/09/2013Không ghi
Koruti Inj. VN-17134-13 Citicoline 500 mg/2mlDung dich tiêmHàn Quốc30/09/2013Không ghi
Kosmin VN-17131-13 Etodolac 200mgViên nang cứngHàn Quốc30/09/2013Không ghi
Mabin VN-17132-13 Trimebutine maleate 100mgViên nén không baoHàn Quốc30/09/2013Không ghi
Milcerof Inj. VN-17136-13 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1gBột pha tiêmHàn Quốc30/09/2013Không ghi
Newfazidim Inj. VN-17137-13 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1gBột pha tiêmHàn Quốc30/09/2013Không ghi
Neworadox caps VN-17133-13 Cefadroxil 500mgViên nang cứngHàn Quốc30/09/2013Không ghi
Atitein Inj. 100mg VN2-87-13 Oxaliplatin 100mgBột đông khô pha tiêmHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Konpim inj. VN-16524-13 Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 1gBột pha tiêmHàn Quốc31/03/2013Không ghi
Koruan tab VN-22926-21 Eperisone Hydrochloride 50 mg 50 mgViên nénKorea09/09/2021Hết hạn
Mirafo Prefilled Inj. 2000IU SP-1223-21 Human erythropoietin alfa (recombination) 2000 IU/0,5mlDung dịch tiêmHàn Quốc08/03/2021Hết hạn
Hepedon cap. SP3-1193-20 Thymomodulin 80 mgViên nang cứngHàn Quốc17/11/2020Hết hạn
Yutri Inj. VN-20203-16 Natri hyaluronat 10mg/ml 10mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc02/11/2016Hết hạn
Keronbe Inj VN-20058-16 Ketoprofen 100mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc04/09/2016Hết hạn
Kodocxe Cap. 500mg VN-20063-16 Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500 mgViên nang cứngHàn Quốc04/09/2016Hết hạn
Livelac Cap. VN-20065-16 Cycloserine 250mgViên nang cứngHàn Quốc04/09/2016Hết hạn
Mibrain Tab. VN-20057-16 Tramadol HCl 37,5mg; Acetaminophen 325mgViên nén bao phimHàn Quốc04/09/2016Hết hạn
Misadin Tab. VN-19969-16 Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylat) 2mgViên nénHàn Quốc04/09/2016Hết hạn
Pinadine Inj VN-20064-16 Neostigmine methylsulfate 0,5mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc04/09/2016Hết hạn
Zensunel Cap. VN-20062-16 Etodolac 200mgViên nang cứngHàn Quốc04/09/2016Hết hạn
Fizoti Inj. VN-19721-16 Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1gThuốc bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchHàn Quốc22/03/2016Hết hạn
Hidem cream VN-19720-16 Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 1mg/g; Betamethason dipropionat 0,64mg/g; Clotrimazol 10mg/gKem bôi ngoài daHàn Quốc22/03/2016Hết hạn
Hudizim Inj VN-19722-16 Ceftazidim (dưới dạng hỗn hợp Ceftazidim và Natri carbonat) 1gBột pha tiêmHàn Quốc22/03/2016Hết hạn
Ultara Cap. VN-19719-16 Nizatidine 150 mg 150 mgViên nang cứngHàn Quốc22/03/2016Hết hạn
Hwaxil Cap. VN-19514-15 Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mgViên nang cứngHàn Quốc16/12/2015Hết hạn
Korixone Inj. VN-19513-15 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1gBột pha tiêmHàn Quốc16/12/2015Hết hạn
Menzomi Inj. VN-19515-15 Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 2gBột pha tiêmHàn Quốc16/12/2015Hết hạn
Mizatin Capsule VN-19512-15 Nizatidine 150mg 150mgViên nang cứngHàn Quốc16/12/2015Hết hạn
Tazocla Cap. VN-19516-15 Cefaclor (dưới dạng Cefaclor hydrat 262mg) 250mgViên nang cứngHàn Quốc16/12/2015Hết hạn
Fonotim Tab. VN-19310-15 Nabumetone 500mgViên nén bao phimHàn Quốc05/10/2015Hết hạn
Meburatin tablet 150mg VN-19314-15 Trimebutine maleate 150mgviên nénHàn Quốc05/10/2015Hết hạn
Oxabiti Cap VN-19313-15 Mecobalamin 500mcgViên nang cứngHàn Quốc05/10/2015Hết hạn
Stiros Tablet VN-19309-15 Clonixin lysinate 125mgViên nén bao phimHàn Quốc05/10/2015Hết hạn
Toxaxin 250mg Inj VN-19311-15 Tranexamic acid 250mg 250mgDung dịch tiêmHàn Quốc05/10/2015Hết hạn
Kosarin Capsule VN-18953-15 Glucosamin sulfate (dưới dạng Glucosamin sulfate natri chloride) 250mgViên nang cứngHàn Quốc25/05/2015Hết hạn
Moveloxin Injection 400mg VN-18831-15 Moxifloxacin 1,6mg/ml (400mg/250ml)Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchHàn Quốc25/05/2015Hết hạn
Kemeto Inj. 100mg VN-18675-15 Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 100mg/2mlDung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchHàn Quốc08/02/2015Hết hạn
Korudim Inj. VN-18681-15 Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrat) 1000mgBột pha tiêmHàn Quốc08/02/2015Hết hạn
Kozoxime Inj. VN-18682-15 Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 750mgBột pha tiêmHàn Quốc08/02/2015Hết hạn
Galobar Tab. VN-18538-14 Ginkgo biloba leaf extract 80mgViên nén bao phimHàn Quốc07/12/2014Hết hạn
Amepox soft capsule VN-18418-14 L-cystine 500mgViên nang mềmHàn Quốc18/09/2014Hết hạn
Anepol Inj. VN-18420-14 Propofol 200mg/20mlNhũ dịch tiêm truyền tĩnh mạchHàn Quốc18/09/2014Hết hạn
Domrid Inj. VN-18421-14 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat + Natri carbonat) 2gBột pha tiêm, truyền tĩnh mạchHàn Quốc18/09/2014Hết hạn
Heltan Inj. VN-18423-14 L-Ornithin - L-Aspartat 500mg/5mlDung dịch tiêm tĩnh mạch chậmHàn Quốc18/09/2014Hết hạn
Heparigen Inj VN-18415-14 L-Ornithine-L-Aspartate 500mg/5mlDung dịch tiêm tĩnh mạch chậmHàn Quốc18/09/2014Hết hạn
Koceim Inj VN-18426-14 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1 gBột pha tiêm bắp, tĩnh mạchHàn Quốc18/09/2014Hết hạn
Meburatin Tab. 100mg VN-18425-14 Trimebutine maleate 100mgViên nénHàn Quốc18/09/2014Hết hạn
Tabazo Inj VN-18422-14 Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1gBột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchHàn Quốc18/09/2014Hết hạn
Trisova Tablet VN-18419-14 Trimetazidin hydroclorid 20mgViên nén bao phimHàn Quốc18/09/2014Hết hạn
Zeefora Inj VN-18416-14 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mgBột pha tiêmHàn Quốc18/09/2014Hết hạn
Kemal inj. VN-18053-14 Naloxone hydrochloride 0,4mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc11/06/2014Hết hạn
Kontaxim Inj. VN-18056-14 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1gBột pha tiêmHàn Quốc11/06/2014Hết hạn
Mecitil Capsule VN-18059-14 Flunarizine (dưới dạng Flunarizine hydrochloride 5,9mg) 5mgViên nang cứngHàn Quốc11/06/2014Hết hạn
Hwasul Inj VN-17553-13 Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)Bột pha tiêmHàn Quốc26/12/2013Hết hạn
Ilcolen VN-17554-13 Citicoline (dưới dạng Citicoline natri) 500mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc26/12/2013Hết hạn
Quirex VN-17549-13 Citicolin natri 500mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc26/12/2013Hết hạn
Liolive VN-17448-13 L-Cystine 500mgViên nang mềmHàn Quốc26/12/2013Hết hạn
Hwazon Inj. VN-17053-13 Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazon sodium) 1gBột pha tiêmHàn Quốc30/09/2013Hết hạn
Kecam VN-17049-13 Piroxicam 20mg/1mlDung dịch tiêmHàn Quốc30/09/2013Hết hạn
Maslive Inj. VN-17135-13 L-Ornithine-L-Aspartate 500mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc30/09/2013Hết hạn
Newmetforn Inj. 0.5g VN-17050-13 Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 0,5gBột pha tiêmHàn Quốc30/09/2013Hết hạn
Pirimas Inj. VN-17054-13 Piracetam 1000mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc30/09/2013Hết hạn
Biolamin tab. VN-16782-13 Fursultiamin 50mg; Riboflavin butyrat 2,5mg; Pyridoxal phosphat 2,5mg; ...Viên nén bao phimHàn Quốc04/07/2013Hết hạn
Moktin Injection VN-16778-13 Ranitidine (dưới dạng Ranitidine hydrochloride) 50mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc04/07/2013Hết hạn
Newpudox inj. VN-16864-13 Pralidoxime chloride 500mg/lọBột đông khô pha tiêmHàn Quốc04/07/2013Hết hạn
Novellzamel Syrup VN-16865-13 Các vitamin và muối khoángSi rôIndonesia04/07/2013Hết hạn
Virvic gran VN-15912-12 Bacillus polyfermenticus; Các Vitamin C, B1, B2, B6, Calci pantothenate .Dạng hạt cốmHàn Quốc09/10/2012Hết hạn
Newmetforn Inj. 1j VN-15453-12 Meropenem Trihydrate 1g MeropenemBột pha tiêmHàn Quốc21/06/2012Hết hạn
Daehanpama inj. VN-15058-12 Pralidoxime Chloride 500mgBột pha tiêmHàn Quốc21/03/2012Hết hạn
Mianifax VN-14186-11 Nimodipine 10mgDung dịch tiêm truyềnHàn Quốc07/11/2011Hết hạn
Daehandakacin VN-13712-11 Amikacin 500mgDung dịch tiêmHàn Quốc06/09/2011Hết hạn
Pamatase inj. VN-12490-11 Methylprednisolone 40mg MethylprednisoloneBột đông khô pha tiêmHàn Quốc19/04/2011Hết hạn
Uldeso tab. VN-12487-11 Acid Ursodeoxycholic 300mgViên nénHàn Quốc19/04/2011Hết hạn
Suntab Tablet VN-10271-10 Nabumetone 500mgViên nén bao phimHàn Quốc19/08/2010Hết hạn
Hepedon Capsule VN-5391-10 Thymomodulin 80mg/ viênViên nangHàn Quốc06/01/2010Hết hạn
Koruan VN-5397-10 Eperison HCl 50mgViên nénHàn Quốc06/01/2010Hết hạn
Kesude tab VN-21642-18 Prothionamide 250mg 250mgViên nén bao phimHàn Quốc28/10/2018Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của PharmaUnity Co.Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 186 số đăng ký thuốc của PharmaUnity Co.Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
PharmaUnity Co.Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.