JRS Pharma: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

JRS Pharma có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất tá dược, vỏ nang cho 182 công bố.

182
Công bố tá dược

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Dicalci phosphate dihydrat JRS Pharma Ấn Độ USP hiện hành Totapramid (893110122326) 15/06/2031
Microcrystalline cellulose 101 JRS PHARMA Germany EP 11.0 Sorafenib STELLA 200 mg (893110123726) 15/06/2031
Silicified microcrystalline cellulose   JRS Pharma USA. USP-NF 2024 ATICOSYLS 5/1,25 (893110090526) 15/06/2031
Microcrystalline cellulose 112 JRS PHARMA Germany EP 11.0 Prasugrel STELLA 5 mg (893110124026) 15/06/2031
Microcrystalline cellulose 112 JRS PHARMA Germany EP 11.0 Prasugrel STELLA 10 mg (893110124226) 15/06/2031
Hydrogenated vegetable oil (Lubritab®) JRS PHARMA USA USP 43 Clopidogrel 75 mg (893110129826) 15/06/2031
Hypromellose 6 cps JRS PHARMA Germany USP hiện hành Dovran 100 (893110125126) 15/06/2031
Cellulose vi tinh thể JRS PHARMA Đức USP* Thiocolchicosid Cap MDS 8mg (893110097426) 15/06/2031
Silicified Microcrystalline Cellulose JRS PHARMA Hoa Kỳ USP-NF hiện hành AREOLA-10 (893110093826) 15/06/2031
Silicified microcrystalline cellulose JRS PHARMA Mỹ USP-NF hiện hành Areola-5 (893110010126) 09/03/2031
Crospovidon JRS Pharma Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP phiên bản hiện hành Precozil 250 (893110485325) 02/12/2030
Microcrystalline cellulose (Avicel PH101) JRS Pharma Germany USP* Kenposix 20 ODT (893110462525) 02/12/2030
Crospovidon JRS PHARMA Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Apdapa 5 (893110456725) 02/12/2030
Crospovidon JRS PHARMA Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Apempa.10 (893110456825) 02/12/2030
Dibasic Calcium Phosphate Anhydrous JRS Pharma USA Dược điển Mỹ hiện hành (USP 2024) Sitagliptin 50mg (893110472625) 02/12/2030
Microcrystalline cellulose 101 JRS PHARMA Germany EP 11.0 Abiraterone STELLA 250 mg (893114487325) 02/12/2030
Silicified microcrystalline cellulose JRS PHARMA USA USP 2024 Ibucodeine STELLA 200/ 12.8 (893101487425) 02/12/2030
Hypromellose 6cps JRS PHARMA Germany USP hiện hành Dovran 200 (893110488325) 02/12/2030
Sodium stearyl fumarate JRS PHARMA Spain EP 11.0 Ibucodeine STELLA 200/ 12.8 (893101487425) 02/12/2030
Croscarmellose natri JRS Pharma. Hoa Kỳ EP 11.0 Mitirofen 200 mg (893110404625) 14/08/2030
Hydroxypropyl methylcellulose 606 (HPMC 606) JRS Pharma. USA USP 2023 Mitirofen 200 mg (893110404625) 14/08/2030
Silicified microcrystalline cellulose 90 JRS Pharma Mỹ USP 2021 Parcamol 500 ODT (893100403325) 14/08/2030
Hypromellose 6 cps JRS PHARMA Germany USP hiện hành Dovran 50 (893110400025) 14/08/2030
Crospovidon JRS PHARMA Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Apdapa 10 (893110367225) 14/08/2030
Microcrystallin cellulose (HEWETEN 101) JRS Pharma China EP phiên bản hiện hành Solbetatin (893110403725) 14/08/2030
Hydroxypropyl methylcellulose 615 (HPMC 615) JRS Pharma. USA USP 2023 Mitirofen 200 mg (893110404625) 14/08/2030
Microcrystallin cellulose (Heweten 101) JRS pharma USA USP-NF 2024 Oralphaces (893110374225) 14/08/2030
Sodium stearyl fumarate JRS PHARMA Spain EP 11.0 Auxilprazol 40/1100 (893110398725) 14/08/2030
Hypromellose 606 JRS Pharma USA USP 2023 Nadyfil 20 (893110232325) 02/06/2030
Crospovidon JRS Pharma Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Azopravas 10mg (893110278725) 02/06/2030
Hypromellose 606 JRS Pharma USA USP 2023 Nadyfil 2,5 (893110232225) 02/06/2030
Hypromellose 606 JRS Pharma USA USP 2023 Nadyfil 20 (893110232325) 02/06/2030
Avicel M101 (Microcrystallin cellulose)<div><br></div> JRS PHARMA China. USP hiện hành Ibupro 400-LTF (893100288625) 02/06/2030
Hypromellose 606 JRS Pharma USA USP 2023 Nadyfil 2,5 (893110232225) 02/06/2030
Avicel M101 (Microcrystallin cellulose)<div><br></div> JRS PHARMA China USP hiện hành Ibupro 200-LTF (893100288525) 02/06/2030
Hypromellose 606 JRS Pharma USA USP 2023 Nadyfil 5 (893110232425) 02/06/2030
Hypromellose 606 JRS Pharma USA USP 2023 Nadyfil 10 (893110232125) 02/06/2030
Hypromellose 606 JRS Pharma USA USP 2023 Nadyfil 10 (893110232125) 02/06/2030
Hypromellose 606 JRS Pharma USA USP 2023 Nadyfil 5 (893110232425) 02/06/2030
Sodium stearyl fumarate JRS PHARMA Spain EP 11.0 Ritonavir STELLA 100mg (893110287225) 02/06/2030
Microcrystalline cellulose (Avicel) 102&nbsp; JRS PHARMA Germany BP 2018 Tabshi (893100275325) 02/06/2030
Cellulose vi tinh thể 102 JRS Pharma Germany USP 2023 Opizanax ODT 10 (893110233225) 02/06/2030
Cellulose vi tinh thể 102 JRS Pharma Germany USP 2024 Opizanax ODT 15 (893110233325) 02/06/2030
Hypromellose 606 JRS Pharma. USA USP 2024 Opizanax ODT 15 (893110233325) 02/06/2030
<p>Vivacoat (gồm có: Hypromellose 6, Polyethylene glycol 3350, Titan dioxyd, Polydextrose, Talc)</p><p>(tá dược bao phim)</p> JRS PHARMA Germany NSX Tabshi (893100275325) 02/06/2030
Microcrystalline cellullose JRS Pharma. Mỹ/Thụy sỹ USP hiện hành Mitidopa 100/10 ODT (893110295125) 02/06/2030
Microcrystalline cellullose JRS Pharma. Mỹ/Thụy sỹ USP hiện hành Mitidopa 250/25 ODT (893110295225) 02/06/2030
Croscarmellose sodium JRS Pharma. Mỹ/Thụy sỹ USP hiện hành Mitidopa 100/10 ODT (893110295125) 02/06/2030
Microcrystalline cellulose JRS Pharma Germany BP hiện hành Levoaz (893110251125) 02/06/2030
Hypromellose 606 JRS Pharma. USA USP 2023 Opizanax ODT 5 (893110233425) 02/06/2030
Hypromellose 606 JRS Pharma. USA USP 2023 Opizanax ODT 10 (893110233225) 02/06/2030
Cellulose vi tinh thể 102 JRS Pharma Germany USP 2023 Opizanax ODT 5 (893110233425) 02/06/2030
Croscarmellose sodium JRS Pharma Mỹ/Thụy sỹ USP hiện hành Mitidopa 250/25 ODT (893110295225) 02/06/2030
Silicified microcrystalline cellulose JRS PHARMA USA USP 2024 Capecitabine STELLA 500mg (893114287025) 02/06/2030
Microcrystallin cellulose JRS PHARMA Đức USP* Captopril Plus MDS 25/15mg (893110067325) 13/03/2030
Cellulose vi tinh thể 102 JRS Pharma Đức USP* Glimepirid OD MDS 1 mg (893110067825) 13/03/2030
Cellulose vi tinh thể 101 JRS PHARMA Germany USP hiện hành Thiocolchicosid OD DWP 8mg (893110087325) 13/03/2030
Microcrystallin cellulose JRS PHARMA Đức USP* Captopril Plus MDS 50/15mg (893110067425) 13/03/2030
Microcrystalline cellulose 101 JRS Pharma Đức USP-NF hiện hành Ryotium 160 (893110101825) 13/03/2030
Cellulose vi tinh thể 101 JRS Pharma Germany BP phiên bản hiện hành (BP 2022) Nadyteno (893110055225) 13/03/2030
Croscarmellose natri JRS PHARMA Ấn Độ USP-NF hiện hành Rinedif 125 mg/5 ml (893110103125) 13/03/2030
Calci hydro phosphat JRS Pharma Germany EP 10.0 Mebicefpo PO 100 (893110084625) 13/03/2030
Calci hydro phosphat JRS Pharma Đức EP 9.0 Mebicefpo 50 (893110084525) 13/03/2030
Microcrystalline cellulose 101 JRS PHARMA Germany EP 11.0 Stebastin 20 (893110112825) 13/03/2030
Hypromellose 606 JRS Pharma. USA USP 2023 Deliptil 62,5 (893110323100) 19/12/2029
Hypromellose 606 JRS Pharma. USA USP 2023 Opizanax 10 (893110323300) 19/12/2029
HPMC E15&nbsp; JRS Pharma Ấn Độ Dược điển Mỹ hiện hành (USP2023) Losartan HCT 50/12.5mg (893110333700) 19/12/2029
Cellulose vi tinh thể 101 JRS Pharma Germany USP phiên bản hiện hành (USP 2023) NDP-Apixan 5 (893110137700) 21/11/2029
Hypromellose 606 JRS Pharma. USA USP 2023 Opizanax 15 (893110138200) 21/11/2029
Microcrystalline cellulose PH101 JRS Pharma Đức USP-NF hiện hành Ryotium 80 (893110155600) 21/11/2029
Microcrystalline cellulose PH102 JRS Pharma Đức USP-NF hiện hành Ryotium 80 (893110155600) 21/11/2029
Cellulose vi tinh thể JRS PHARMA Germany USP hiện hành Isosorbid Mononitrat DWP 40mg (893110148700) 21/11/2029
Cellulose vi tinh thể 102 JRS Pharma Germany USP hiện hành Rosuvastatin DWP 15 mg (893110149300) 21/11/2029
Cellulose vi tinh thể 102 JRS Pharma Germany USP hiện hành Ivabradin DWP 2,5mg (893110148800) 21/11/2029
Microcrystalline cellulose 101 JRS PHARMA Germany EP 11.0 Stebastin 10 (893110162300) 21/11/2029
Hypromellose 606 JRS Pharma. USA USP 2023 Opizanax 7,5 (893110138600) 21/11/2029
Hypromellose 606 JRS Pharma. USA USP 2023 Opizanax 5 (893110138500) 21/11/2029
Hypromellose 606 JRS Pharma. USA USP 2023 Opizanax 20 (893110138400) 21/11/2029
Hypromellose 606 JRS Pharma. USA USP 2023 Opizanax 2,5 (893110138300) 21/11/2029
Microcrystalline cellulose PH101 JRS Pharma Đức USP hiện hành Dozhaimer's 5-ODT (893110112100) 31/10/2029
HPMC E6 JRS Pharma Đức USP hiện hành Dozhaimer's 5-ODT (893110112100) 31/10/2029
Cellulose vi tinh thể 102 JRS Pharma Đức USP hiện hành Rosuvastatin Cap MDS 20 mg (893110094500) 31/10/2029
Microcrystalline cellulose JRS PHARMA Đức USP hiện hành Ramipril (893110094400) 31/10/2029
Silicified microcrystalline cellulose JRS PHARMA Hoa Kỳ EP hiện hành (EP 10) Diosmin 600 mg (893110091600) 31/10/2029
Cellulose vi tinh thể 102 JRS Pharma Đức USP hiện hành Glimepirid OD MDS 3 mg (893110941524) 15/09/2029
Cellulose vi tinh thể 102 JRS Pharma Đức USP hiện hành Atorvastatin OD MDS 10 mg (893110941324) 15/09/2029
Crospovidon JRS Pharma China USP-NF phiên bản hiện hành Liquical (893100958124) 15/09/2029
Silicified microcrystalline cellulose&nbsp; JRS PHARMA USA USP 2023 Risedronate STELLA 35mg (893110954224) 15/09/2029
Microcrystalline cellulose 101 JRS Pharma Đức Taphenplus 250 (893100951024) 15/09/2029
Cellulose vi tinh thể 102 JRS Pharma Đức USP hiện hành Rosuvastatin OD MDS 5 mg (893110739624) 11/08/2029
Cellulose vi tinh thể 102 JRS Pharma Đức USP hiện hành Acarbose MDS 25 mg (893110739124) 11/08/2029
Silicified microcrystalline cellulose JRS PHARMA USA USP 2023 Aceclofenac STELLA 100 mg (893110757224) 11/08/2029
Avicel pH 102 (Microcrystalline cellulose) JRS pharma Germany BP 2019 CCL Valam 10/160 Tablet (893110730824) 11/08/2029
Dextrates hydrate JRS Pharma Hoa Kỳ USP hiện hành Midtarich 15 (893110740924) 11/08/2029
Vivapur MCG 811P (microcrystalline cellulose và natri carmellose) JRS Pharma Đức USP 40/BP2018 /EP9.0 Flutilas (893110734724) 11/08/2029
Cellulose vi tinh thể 101 JRS Pharma Germany USP phiên bản hiện hành (USP 2023) Newrib 5 (893110729724) 11/08/2029
Cellulose vi tinh thể 101 JRS Pharma Germany USP 41 Nady-Valsartan Hct 80/12.5 (893110729624) 11/08/2029
Cellulose vi tinh thể silicified 90 JRS Pharma Mỹ USP phiên bản hiện hành Hera Relicon P&C (893100758924) 11/08/2029
Anhydrous calcium hydrogen phosphate&nbsp; JRS PHARMA USA EP 10.0 Azithromycin 500 mg (893710757124) 11/08/2029
Microcrystallin cellulose JRS PHARMA Germany USP 43 Mezafen (893100575124) 01/07/2029

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

JRS Pharma xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.