Vance Bioenergy Sdn.Bhd. có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất tá dược, vỏ nang cho 189 công bố; sản xuất nguyên liệu cho 1 công bố.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Glycerol | Vance Bioenergy SDN BHD | Malaysia | — | Glycema | 31/08/2026 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP 2025 | AMBROXOL - CLENBUTEROL (893115087926) | 15/06/2031 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd | Malaysia | USP hiện hành | Minrolex 800IU (893110092326) | 15/06/2031 |
| Glycerin | VANCE BIOENERGY SDN BHD | Malaysia | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Ibuprofen 100mg/5ml (893100103226) | 15/06/2031 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn Bhd | Malaysia | USP hiện hành | SOLCARNIS (893110128926) | 15/06/2031 |
| Glycerin | Vance Bioenergy | Malaysia | BP hiện hành | DH-MIBEVIRU CREAM (893100123026) | 15/06/2031 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd | Malaysia | USP phiên bản hiện hành | Desloratadine (893100119526) | 15/06/2031 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP hiện hành | HOMESTER (893110106326) | 15/06/2031 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP 2024 | KIVALANO (893110112426) | 15/06/2031 |
| Glycerin | Vance Bioenergy SDN. BHD. | Malaysia | USP hiện hành | Fucidmeyer 2% Cream (893110119626) | 15/06/2031 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP 2023 | AMBOXOL 15 (893100087826) | 15/06/2031 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn, Bhd. | Malaysia | USP, phiên bản hiện hành | Ambani 30 (893100121126) | 15/06/2031 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd | Malaysia | USP hiện hành | Isotretinoin10 mg (893110092226) | 15/06/2031 |
| <p>Glycerin</p><p>(Phần vỏ nang)</p> | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP-NF phiên bản hiện hành | Vinoxide (893110099626) | 15/06/2031 |
| Glycerin (Refine Glycerine 99.7% Min) | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP hiện hành | MICOGYN (893110106526) | 15/06/2031 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP 2023 | Ambroxol 30 (893100008726) | 09/03/2031 |
| Glycerin (Refined glycerine 99,7 PCT min USP grade) | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP-NF 2023 | SofuPred Fast (893110014726) | 09/03/2031 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP hiện hành | Gute spray (893100017126) | 09/03/2031 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd | Malaysia | USP phiên bản hiện hành | Sanvanfos 400 (893110019626) | 09/03/2031 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn.Bhd | Malaysia | USP 2024 | Hormovag (893110017426) | 09/03/2031 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP hiện hành | Gute kid spray (893100017026) | 09/03/2031 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd | Malaysia | USP hiện hành | Ecosip-Keto (893100020026) | 09/03/2031 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd | Malaysia | USP phiên bản hiện hành | Sanvanfos 400 (893110019626) | 09/03/2031 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn, Bhd. | Malaysia | USP, phiên bản hiện hành | Conextrin (893110019526) | 09/03/2031 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd | Malaysia | USP hiện hành | Zylamagat (893110019426) | 09/03/2031 |
| Glycerine | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP - NF 2024 | Atizilic (893100009426) | 09/03/2031 |
| Glycerin (Refined glycerine 99,7 PCT min USP grade)<div><br></div> | Vance Bioenergy Sdn.Bhd. | Malaysia | USP-NF 2023 | Vinthyrox 100 (893110015026) | 09/03/2031 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP hiện hành | Bismuth subsalicylat MCN (893110479025) | 02/12/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn Bhd | Malaysia | USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) | Salvasvm solution (893110466825) | 02/12/2030 |
| Glycerin | VANCE BIOENERGY | Malaysia | USP 2023 | Ketoconazol 2% (893100475925) | 02/12/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP hiện hành | Mecefen (893100479625) | 02/12/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd | Malaysia | USP hiện hành | Rafoexplores (893100483525) | 02/12/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd | Malaysia | USP hiện hành | Mubelsky (893110459825) | 02/12/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | DĐVN phiên bản hiện hành | Meleto sol (893110481025) | 02/12/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | EP hiện hành | Paramitic (893100479825) | 02/12/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd | Malaysia | USP hiện hành | Zenbenda (893100459925) | 02/12/2030 |
| Glycerin <div>(Refined glycerine 99,7 PCT min USP grade) </div><div><br></div> | Vance Bioenergy Sdn.Bhd. | Malaysia | USP-NF 2023 | Vinthyrox (893110474925) | 02/12/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy SDN BHD | Malaysia | USP hiện hành | Actiso DTH (893210318125) | 28/08/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP 2024, BP 2024, EP 11.3 | Dropstar 1,5% (893115371625) | 14/08/2030 |
| <p>Glycerin </p><p><br></p> | Vance Bioenergy Sdn Bhd. | Malaysia. | USP – NF 2023 | Nereid 3 mg/ml (893110369525) | 14/08/2030 |
| Glycerin | VANCE BIOENERGY SDN BHD. | Malaysia | USP-NF 2021 | Atimetrol (893110369225) | 14/08/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP hiện hành | Justone 15 mg/5 ml (893100390025) | 14/08/2030 |
| Glycerin <div>(Refined glycerine 99,7 PCT min USP grade) </div><div><br></div> | Vance Bioenergy Sdn.Bhd. | Malaysia | USP-NF 2023 | Halucix (893110384825) | 14/08/2030 |
| Glycerin | VANCE BIOENERGY SDN. BHD | Malaysia | USP-NF phiên bản hiện hành (USP-NF 2024) | Brosep (893100364825) | 14/08/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy SDN. BHD. | Malaysia | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Siro ho Methorphan P (893110391825) | 14/08/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP, phiên bản hiện hành | Lawanee 20 (893110395725) | 14/08/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn, Bhd. | Malaysia | USP, phiên bản hiện hành | Halicolec (893110395625) | 14/08/2030 |
| Glycerin | VANCE BIOENERGY SDN. BHD | Malaysia | USP - NF 2021 | Elpis (893110369325) | 14/08/2030 |
| Glycerine | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Maylaysia | USP - NF 2023 | Atimaaz (893100369025) | 14/08/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP hiện hành | Dromic 1200 OS (893110389725) | 14/08/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP hiện hành | Scarhara (893100277725) | 02/06/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd | Malaysia | USP hiện hành | Thuốc Vitamin E 400 Abipha (893100239325) | 02/06/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy SDN BHD | Malaysia | DĐVN V | Amotbacti (893100256525) | 02/06/2030 |
| Glycerin | VANCE BIOENERGY SDN BHD | Malaysia | USP hiện hành (USP-NF 2023) | Bizr-Tp (893100253725) | 02/06/2030 |
| Glycerin | VANCE BIOENERGY SDN BHD | Malaysia | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Hanibu + (893100254025) | 02/06/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy | Malaysia | USP hiện hành | Repixon 6mg/ml (893100239025) | 02/06/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy SDN BHD | Malaysia | USP – NF 2023 | Collayon 600 mg/7 ml (893110235925) | 02/06/2030 |
| Glycerin (dịch thuốc) | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP hiện hành | Fasetin (893110277325) | 02/06/2030 |
| Glycerin (dịch vỏ) | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP hiện hành | Fasetin (893110277325) | 02/06/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd | Malaysia | USP hiện hành | Minrolex 50000IU (893110238825) | 02/06/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP, phiên bản hiện hành | Valmistin (893110282825) | 02/06/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP, phiên bản hiện hành | Provaztas (893110282625) | 02/06/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn, Bhd. | Malaysia | USP, phiên bản hiện hành | Cynbenas (893110282325) | 02/06/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP, phiên bản hiện hành | Darmicos (893110282425) | 02/06/2030 |
| Glycerin (Refined Glycerine 99,7PCT min USP Grade) | Vance Bioenergy SDN. BHD. | Malaysia | USP – NF 2023 | Anzym-Q10 (893100264125) | 02/06/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy SDN. BHD | Malaysia | USP/NF hiện hành | Rufdi (893110239125) | 02/06/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd | Malaysia | USP phiên bản hiện hành | Triamlonmeyer Cream 0,1% (893110280525) | 02/06/2030 |
| Glycerin | VANCE BIOENERGY SDN. BHD. | Malaysia | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Loratadine Soha 1mg/ml (893100254325) | 02/06/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP hiện hành | Carbocistein MCN OS (893100271925) | 02/06/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP phiên bản hiện hành | Maroos Plus (893100286225) | 02/06/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn.Bhd | Malaysia | DĐVN V | Ant Takina 80 (893200188025) | 28/04/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP, phiên bản hiện hành | Detinpen 5 (893110108925) | 13/03/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy SDN BHD | Malaysia | USP 2024 | Benadyl Gel (893110085025) | 13/03/2030 |
| Glycerol <div>(Glycerin) </div><div><br></div> | Vance Bioenergy Sdn Bhd. | Malaysia | USP 41 | Ofloxacin 0,3% (893115081925) | 13/03/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn Bhd | Malaysia | USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) | Linasvm (893100077125) | 13/03/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy | Malaysia | USP hiện hành | Betasic (893100105325) | 13/03/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn, Bhd. | Malaysia | USP, phiên bản hiện hành | Epunec (893110109025) | 13/03/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd | Malaysia | USP hiện hành | Choline Alfoscerate 400mg (893100054425) | 13/03/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd | Malaysia | USP, phiên bản hiện hành | Hazencol (893100109225) | 13/03/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP hiện hành | Forug Plus (893100098325) | 13/03/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP-NF hiện hành | Calobel (893110075825) | 13/03/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP hiện hành | Firoca (893100076125) | 13/03/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP phiên bản hiện hành | Maroos (893100112025) | 13/03/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Sohacarbo 250 mg/5 ml (893100078025) | 13/03/2030 |
| Glycerine | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP-NF 2023 | A.T Sucralfate 2 g/10 ml (893100057025) | 13/03/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Sohacarbo 750 mg/10 ml (893100078125) | 13/03/2030 |
| Glycerin | VANCE BIOENERGY SDN. BHD. | Malaysia | USP hiện hành (USP 46) | Gavoreta (893110076625) | 13/03/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | DĐVN phiên bản hiện hành | Polema - Soda (893110101625) | 13/03/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP hiện hành | Folius (893110103425) | 13/03/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn, Bhd. | Malaysia | USP, phiên bản hiện hành | Benizan (893110108825) | 13/03/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP hiện hành | Carbo-TP (893100098125) | 13/03/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Sohacarbo 750 mg/5 ml (893100078225) | 13/03/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP hiện hành | Siroxin (893110104125) | 13/03/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP hiện hành | Urotin (893110104425) | 13/03/2030 |
| Glycerin | VANCE BIOENERGY SDN, BHD. | Malaysia | USP hiện hành | Demakgon 1% Cream (893110064625) | 13/03/2030 |
| Glycerin | Công ty Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP 2023 | Diosmin 600 (893110110125) | 13/03/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP hiện hành | Levozap (893110103625) | 13/03/2030 |
| Glycerin | Vance Bioenergy Sdn. Bhd. | Malaysia | USP hiện hành | Thyrotin (893110104225) | 13/03/2030 |
| Glycerine | Vance Bioenergy Sdn Bhd | Malaysia | USP-NF 2023 | Precatag 2mg (893110325500) | 19/12/2029 |
| Glycerine | VANCE BIOENERGY SDN BHD. | Malaysia | USP 43 | Atitrozol (893100325200) | 19/12/2029 |
| Glycerin | Vance Bioenergy SDN. BHD | Malaysia | USP – NF hiện hành | T-B Chlorhexidin (893100341400) | 19/12/2029 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Hetero Labs Limited | 172 |
| Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina | 185 |
| UNIVAR COLOUR | 192 |
| PharmaUnity Co.Ltd | 186 |
| Merck Sharp & Dohme (ASIA) Ltd | 185 |
| Công ty Cổ phần dược phẩm Thành Phát | 193 |
| Công ty Cổ Phần Dược và Vật Tư y Tế Bình Thuận | 181 |
| Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC | 181 |
| Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | 181 |
| JRS Pharma | 182 |
| Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | 196 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd | 197 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.