Công ty cổ phần Dược Đồng Nai: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty cổ phần Dược Đồng Nai có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

36 trong số đó (20%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 14 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 161 thuốc; sản xuất 181 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

181
Số đăng ký thuốc
14
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20266
202522
202465
202330
20225
20213
20171
20162
20153
20143
20132
20126

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 181 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Toptropin 2400 893110087526 Piracetam 2400mg/góiBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Kexepezil 893110121926 Donepezil hydroclorid 5mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Totapramid 893110122326 Piracetam 400mg, Vincamin 20mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Eurdogel 893100003526 (cũ: VD-17836-12)Gói thuốc chứa: Nhôm phosphat gel 20% 12,38mgHỗn dịch uốngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cetirizin 10mg 893100003426 (cũ: VD-34928-21)Cetirizin dihydroclorid 10mgViên nénViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Amadolox Không kê đơn 893100008126 Magnesi hydroxyd (Magnesium hydroxide) 400mg, Nhôm hydroxyd (Dried Aluminium hydroxide gel) 400mg, Simethicon (Simethicone) 40mgViên nén nhaiViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Lazzy 893110362125 (cũ: VD-25583-16)Lamivudin 100mgViên nang cứngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2028
Detyltatyl 500 893110366525 Methocarbamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Kexidex 893110396525 Dexamethason (dưới dạng Dexamethason sodium phosphat) 2mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Xuthapirid 893110217625 (cũ: VD-34890-20)Levosulpirid 25mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Belipol 893110228625 Alpha lipoic acid 600mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Anvotus Không kê đơn 893100244525 Almagate 500mgViên nén nhaiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Talzodas 893110244625 Dutasteride 0,5mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Nufazidin 893110283825 Nizatidin 15mg/mlDung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Edoxbin 30 893110294925 Edoxaban (dưới dạng Edoxaban tosylat monohydrat) 30mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Diclofenac 50mg 893110128025 (cũ: VD-22095-15)Diclofenac natri 50mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Donalium 20mg 893110162225 (cũ: VD-16778-12)Domperidone maleat 20mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Donasore 893110162325 (cũ: VD-21206-14)Prednison 5mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Tanponai 500mg Không kê đơn 893100128325 (cũ: VD-19245-13)N-Acetyl-DL-Leucin 500mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Toptropin 800mg 893110128425 (cũ: VD-20637-14)Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Betamethason & Dexclorpheniramin 893110127825 (cũ: VD-27705-17)Betamethason 0.25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cédesfarnin 893110127925 (cũ: VD-26685-17)Betamethason 0.25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Sunapred 893110128225 (cũ: VD-26691-17)Prednisolon 20mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Povidon Iodin 10% Không kê đơn 893100128125 (cũ: VD-31525-19)Povidon iodin 10% ( w/v)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Alpha Terpineol Không kê đơn 893100162025 (cũ: VS-4840-12)Alpha – terpineol 1g/100mlDung dịch vệ sinh phụ nữViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
LC Lucid Không kê đơn 893100162425 (cũ: VD-34083-20)Mỗi gói thuốc chứa: Magnesi hydroxyd gel 30% (tương đương magnesi hydroxyd 0,390 g) 1,3g; Nhôm hydroxyd gel 13% (tương đương nhôm hydroxyd 0,440g) 3,384gHỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Donalium - DN 893110162125 (cũ: VD-34082-20)Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Vildagliptin 50mg 893110050025 Vildagliptin 50mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Dexclorpheniramin Không kê đơn 893100201500 (cũ: VD-21614-14)Dexchlorpheniramin maleat 2mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tanponai 500mg Không kê đơn 893100201800 (cũ: VD-21809-14)N-Acetyl-DL-Leucin 500mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Acetylcystein 200mg Không kê đơn 893100285700 (cũ: VD-23445-15)Gói 1g thuốc chứa: Acetylcystein 200mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dresnason 893110201600 (cũ: VD-28794-18)Prednison 5mgviên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Prednison 20 893110201700 (cũ: VD-33293-19)Prednison 20mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Vemtos 893110093600 Lornoxicam 4mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Edoxbin 60 893110119400 Edoxaban (dưới dạng Edoxaban tosylat monohydrat) 60mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2027
Dozalam 893110011900 (cũ: VD-22406-15)Diclofenac kali 25mgViên nén bao đườngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Glucosamin 500mg Không kê đơn 893100064900 (cũ: VD-18909-13)500mg Glucosamin sulfat kali clorid (tương ứng 296mg glucosamin)Viên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Prednison 893110065000 (cũ: VD-22413-15)5mg PrednisonViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Rhetanol Không kê đơn 893100012200 (cũ: VD-22752-15)Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Fexenafast 60 mg Không kê đơn 893100011800 (cũ: VD-26687-17)Fexofenadin hydroclorid 60mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Woncyd Không kê đơn 893100065100 (cũ: VS-4857-12)Alpha terpineol 1% (w/v)Dung dịch rửa phụ khoaViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
LC Stom 893110012000 (cũ: VD-33292-19)Methylprednisolon 8mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Donspavezin 60 893110011700 (cũ: VD-33291-19)Alverin citrat 60mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Oxy già 3% Không kê đơn 893100012100 (cũ: VS-4923-16)Hydrogen peroxyd 50% 3,6g/60mlDung dịch dùng ngoàiViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Dognefin 893110873024 (cũ: VD-22096-15)Sulpirid 50mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Entefast 60mg Không kê đơn 893100873124 (cũ: VD-20119-13)Fexofenadin hydroclorid 60mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Topernak 150 893110873324 (cũ: VD-22414-15)Tolperison HCl 150mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Topernak 50 893110873424 (cũ: VD-22415-15)Tolperison HCl 50mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Vitamin B1 250 mg 893110919624 (cũ: VD-24092-16)Thiamin mononitrat 250mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Nasomom - 4 tinh dầu Không kê đơn 893100917124 (cũ: VD-25048-16)Natri clorid 540mg/60mlDung dịch vệ sinh mũiViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Natri clorid 0,9% Không kê đơn 893100917224 (cũ: VD-25050-16)Natri clorid 540mg/60mlDung dịch vệ sinh mũiViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Ponaicef 893115873224 (cũ: VD-24689-16)Ofloxacin 200mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Qualizin Không kê đơn 893100912824 (cũ: VD-33871-19)Dequalinium clorid 10mgViên nén đặt âm đạoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Godpadol 893111800224 (cũ: VD-22407-15)Paracetamol 325mg; Tramadol HCl 37,5mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Paracetamol 325mg Không kê đơn 893100800324 (cũ: VD-22748-15)Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Rhetanol fort Không kê đơn 893100800424 (cũ: VD-22753-15)Paracetamol 650mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Calci & Vitamin D Không kê đơn 893100843424 (cũ: VD-23447-15)Calci gluconat 500mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) 200IUViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Atorvastatin 20 mg 893110800124 (cũ: VD-28793-18)Atorvastatin 20mgviên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Sovasdi 893110738824 Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat 12,8mg) 10mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Diclofenac 75mg 893110653824 (cũ: VD-22404-15)Diclofenac natri 75mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Colchicine ARTH 1 mg 893115653624 (cũ: VD-24087-16)Colchicine 1mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Debutinat 893110653724 (cũ: VD-24088-16)Trimebutin maleat 100mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Dogedogel Không kê đơn 893100625924 (cũ: VD-20118-13)Gói 10g hỗn dịch chứa: Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd 400mg; Simethicone 40mgHỗn dịch uốngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Rhetanol - Day 893110626024 (cũ: VD-24091-16)Dextromethorphan HBr 15mg; Loratadin 5mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Magnesium - B6 893110584424 (cũ: VD-26689-17)Magnesium lactat dihydrat (tương đương 48mgmg 2+) 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Mylenfa II Không kê đơn 893100426824 (cũ: VD-25587-16)Magnesi hydroxyd 200mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng gel khô) 200mg; Simethicon 20mgViên nén nhaiViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Toptropin 800 mg 893110477424 (cũ: VD-25588-16)Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Victocep 893115426924 (cũ: VD-31047-18)Ofloxacin 200mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Cetirizin 10mg Không kê đơn 893100308024 (cũ: VD-22403-15)Cetirizine dihydrochloride 10mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Docnotine 893110308124 (cũ: VD-22405-15)Sulpiride 50mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Nystatin 500.000 UI 893110333024 (cũ: 893100333024)Nystatin 500.000IUViên bao đườngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Prednison 893110308224 (cũ: VD-22751-15)Prednison 5mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Sucfagel Không kê đơn 893100301824 Sucralfate 1000mg/5mlHỗn dịch uốngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Vemtos 893110247124 Lornoxicam 8mgViên nén bao phimViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Benthasone 893110139224 (cũ: VD-22402-15)Betamethason 0,5mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Secrogyl 893115139424 (cũ: VD-22754-15)Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Sulfareptol 960 893110139724 (cũ: VD-25096-16)Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Sulfareptol 480 893110139624 (cũ: VD-26690-17)Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Vitamin C 250 mg Không kê đơn 893100197724 (cũ: VD-27709-17)Acid ascorbic 250mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Budolfen Không kê đơn 893100139324 (cũ: VD-27706-17)Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Zincoxia 90 893110139824 (cũ: VD-27710-17)Etoricoxib 90mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Steron-Amtex 893110139524 (cũ: VD-29629-18)Cinnarizin 25mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Gynolady Không kê đơn 893100197624 (cũ: VS-4922-16)Đồng sulfat 0,25g/100mlDung dịch rửa phụ khoaViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Arximuoc Không kê đơn 893100050524 (cũ: VD-22401-15)Acetylcystein 200mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Bisinthvon 8 Không kê đơn 893100050624 (cũ: VD-21806-14)Bromhexin hydroclorid 8mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Ciprofloxacin 500mg 893115050724 (cũ: VD-20634-14)Ciprofloxacin 500mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Metronidazol 500mg 893115050924 (cũ: VD-22409-15)Metronidazol 500mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Amedred 893110050424 (cũ: VD-23446-15)Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Losartan 50 893110050824 (cũ: VD-26688-17)Kali Losartan 50mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Podofen Không kê đơn 893100023424 Paracetamol 500mg; Ibuprofen 200mgViên nén bao phimViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Alpha chymotrypsin 893110393523 (cũ: VD-22400-15)Alpha Chymotrysin 4200IUViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2026
Diintasic 893111393623 (cũ: VD-21205-14)Paracetamol 325mg; Tramadol HCl 37,5mgViên nang cứngViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2026
Metronidazol 250mg 893115357923 (cũ: VD-22408-15)Metronidazol 250mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Phosfalruzil Không kê đơn 893100358123 (cũ: VD-16780-12)Nhôm phosphat gel 20% 12,38gHỗn dịch uốngViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Prednisolon 5mg 893110358223 (cũ: VD-22750-15)Prednisolon 5mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Sorbitol Không kê đơn 893100358323 (cũ: VD-22755-15)Sorbitol 5gThuốc cốm uốngViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Spiramycin 1,5 M.IU 893110358423 (cũ: VD-22756-15)Spiramycin 1,5 M.IUViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Spiramycin 3 M.IU 893110358523 (cũ: VD-22099-15)Spiramycin 3 M.IUViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Vitamin C 500mg 893110393723 (cũ: VD-22757-15)Acid ascorbic 500 mgViên nang cứngViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2026
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100358023 (cũ: VD-23452-15)Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Clorpheniramin 4mg Không kê đơn 893100265823 (cũ: VD-20635-14)Clorpheniramin maleat 4mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Lexo-Dream 30 893110344523 (cũ: VD-22746-15)Rotundin 30mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Onyfu Không kê đơn 893100266423 (cũ: VD-22747-15)Clotrimazol 0,1g/10mlDung dịch dùng ngoàiViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Rhetanol Không kê đơn 893100344623 (cũ: VD-24090-16)Paracetamol 500mg; Clorpheniramin maleat 2mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Entefast 180mg Không kê đơn 893100266023 (cũ: VD-27708-17)Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Losartan 25 893110266123 (cũ: VD-25584-16)Losartan kali 25mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Mepragold 20 mg 893110266323 (cũ: VD-25586-16)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Mepragold 10 mg 893110266223 (cũ: VD-25585-16)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Deltal - Amtex 893110265923 (cũ: VD-26686-17)Prednisolon 5mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Victolon Không kê đơn 893100266523 (cũ: VD-26692-17)Cetirizin hydroclorid 10mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Amerbic 893110265623 (cũ: VD-28655-18)Meloxicam 7.5mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Celecoxib 200mg 893110265723 (cũ: VD-31046-18)Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Donaesop 893110241523 Esomeprazol (dưới dạng esomeprazole magnesium 8.5%) 20mg 20mgViên nang cứngViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Toptropin 400mg 893110211423 Piracetam 400mg 400mgViên nang cứngViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Mesadona 893110127923 Mesalamine 400mg 400mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam31/05/2023 Đến 31/05/2028
Piroxicam 10mg 893110094923 (cũ: VD-22749-15)Piroxicam 10mgViên nang cứngViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Debutinat 200 mg 893110094723 (cũ: VD-23448-15)Trimebutin maleat 200mgViên nénViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Docnotine 893110094823 (cũ: VD-23449-15)Sulpirid 50mgViên nénViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Thenadin Không kê đơn 893100095023 (cũ: VD-23453-15)Alimemazin tartrat 5mgViên nén bao phimViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100040423 (cũ: VD-22412-15)Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Dexamethason 0.5mg VD-36114-22 Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg 0,5mgViên nénViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Entefast 120mg VD-20636-14 Fexofenadin hydroclorid 120mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Nisidiza VD-21807-14 Nefopam HCl 30mgViên nang cứngViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Donaberin 50 VD-23450-15 Berberin 50mgViên nén bao đườngViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Ostedocald VD-35620-22 Calci carbonat 1250mg; Vitamin D3 200UI 1250mg, 200UIViên nén bao phimViệt Nam27/04/2022 Đến 27/04/2027
Domperidon VD-35505-21 Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg 10mgViên nénViệt Nam29/11/2021 Đến 29/11/2026
Detyltatyl 500 mg VD-27707-17 Mephenesin 500mg 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/09/2017Không ghi
Detyltatyl VD-22094-15 Mephenesin 250 mgViên bao đườngViệt Nam08/02/2015Không ghi
Dantasic VD-17835-12 paracetamol 500mg, diclofenac natri 50mg .viên nén dài bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
Donalium 20 mg VD-16779-12 Domperidon maleat 20mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Povidon Iodin 10% VD-16184-12 Povidon iodin 2g/20ml ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Coldtopxil VD-15327-11 Oxomemazin, guaifenesin, paracetamol, natri benzoat—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Cinzam VD-15077-11 Cinnarizin 25mg, piracetam 400mg—Việt Nam11/07/2011Không ghi
Cortifed VD-15078-11 Pseudoephedrin HCl 60mg, Tripolidin HCl 2,5 mg—Việt Nam11/07/2011Không ghi
Celecoxib 200 mg VD-14174-11 Celecoxib 200 mg—Việt Nam22/03/2011Không ghi
Detyltatyl VD-13719-11 Mephenesine 500mg—Việt Nam09/02/2011Không ghi
Dongetran VD-13720-11 Triprolidin HCl 2,5mg, Pseudoephedrin HCL 60mg—Việt Nam09/02/2011Không ghi
Detyltatyl VD-13256-10 Mephenesine 250mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Magnesium-B6 VD-13257-10 Magnesium lactat dihydrat 470mg, Piridoxin hydroclorid 5mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Prulactinf VD-13258-10 Natri picosulfat 5mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Rhetanol Night VD-13259-10 Acetaminophen 400mg, Pseudoephedrin HCl 30mg, Dextromethorphan HBr 10mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Omeprazol VD-12156-10 Omeprazol 20mg—Việt Nam05/09/2010Không ghi
Salbutamol 2 mg VD-12157-10 Salbutamol 2 mg—Việt Nam05/09/2010Không ghi
Vitamin C 250 mg VD-12158-10 Acid ascorbic 250 mg—Việt Nam05/09/2010Không ghi
Amerbic VD-12094-10 Meloxicam 7,5mg ----Việt Nam02/08/2010Không ghi
Amtex- Negral VD-12095-10 Etodolac 200mg ----Việt Nam02/08/2010Không ghi
Amtex- Selc VD-12096-10 Betahistin dihydroclorid 8mg ----Việt Nam02/08/2010Không ghi
Antigas plus VD-12097-10 Aluminium hydroxid gel khô 350mg, Magnesium hydroxide 350mg, Simethicone 30mg ----Việt Nam02/08/2010Không ghi
Austrakan VD-12098-10 Ginkgo biloba extract 40mg ----Việt Nam02/08/2010Không ghi
Dolfast VD-12100-10 Fexofenadin HCl 180mg ----Việt Nam02/08/2010Không ghi
Donalium- DN VD-12101-10 Domperidon maleat 10mg ----Việt Nam02/08/2010Không ghi
Mobitena VD-12102-10 Meloxicam 7,5mg ----Việt Nam02/08/2010Không ghi
Sunapred 20mg VD-12104-10 Prednisolon 20mg ----Việt Nam02/08/2010Không ghi
Terpin codein VD-12105-10 Codein base 5mg, terpin hydrat 100mg ----Việt Nam02/08/2010Không ghi
Victolid VD-12106-10 Clarithromycin 500mg ----Việt Nam02/08/2010Không ghi
Deltal-Amtex VD-10912-10 Prednisolon 5mg—Việt Nam14/04/2010Không ghi
Steron-Amtex VD-10913-10 Cinnarizin 25mg—Việt Nam14/04/2010Không ghi
Victocep VD-10914-10 Ofloxacin 200mg—Việt Nam14/04/2010Không ghi
Lazzy VD-9956-10 Lamivudin 100mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Maxidom VD-9957-10 Domperidon maleat 10mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Simarta 3g VD-9958-10 Diosmectite 3g—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Victolon VD-9959-10 Cetirizin dihydroclorid 10mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Prednison 5mg 893110932924 (cũ: VD-22098-15)Prednison 5mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024Hết hạn
Nasomom - 4 tinh dầu trẻ em Không kê đơn 893100936224 (cũ: VD-25049-16)Natri clorid 540mg/60mlDung dịch vệ sinh mũiViệt Nam26/08/2024Hết hạn
Coolzz trẻ em Không kê đơn 893100936124 (cũ: VD-28591-17)Natri clorid 630mg/70mlDung dịch vệ sinh mũiViệt Nam26/08/2024Hết hạn
Donalium 10mg VD-35171-21 Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg 10mgViên nénViệt Nam22/06/2021Hết hạn
Donspavezin 40 VD-34980-21 Alverine citrate 40mg 40mgViên nang cứngViệt Nam02/06/2021Hết hạn
Cồn 90° VS-4921-16 Ethanol 90°Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam22/05/2016Hết hạn
Prednison 5 mg VD-24089-16 Prednison 5 mgViên nang cứng (vàng - cam)Việt Nam22/03/2016Hết hạn
Coatangaponin 500 mg VD-22745-15 Acetyl-DL-Leucin 500 mgViên nénViệt Nam08/09/2015Hết hạn
Nalidixic acid 500 mg VD-22410-15 Nalidixic acid 500 mgViên nén bao phimViệt Nam25/05/2015Hết hạn
Padogecis VD-21808-14 Nefopam HCl 30 mgViên nénViệt Nam07/12/2014Hết hạn
Prednison VD-21207-14 Prednison 5 mgViên nang cứngViệt Nam11/08/2014Hết hạn
Donalium 10 mg VD-20409-14 Domperidon maleat 10mgViên nénViệt Nam03/03/2014Hết hạn
Bromhexin 8 VD-19244-13 Bromhexin HCl 8mgViên nénViệt Nam04/07/2013Hết hạn
Salbutamol 2 mg VD-18683-13 Salbutamol 2 mgViên nénViệt Nam31/03/2013Hết hạn
Amp - Ginine VD-17834-12 Arginin HCl 200mgViên nang cứngViệt Nam19/12/2012Hết hạn
Zancetam VD-17837-12 Piracetam 800mgviên nén dài bao phimViệt Nam19/12/2012Hết hạn
Cetirizin 10 mg VD-17340-12 Cetirizin HCl 10mg 10mgViên nén dàiViệt Nam23/09/2012Hết hạn
Dexamethason 0,5mg VD-12099-10 Dexamethason acetat tương đương với 0,5mg Dexamethason ----Việt Nam02/08/2010Hết hạn
Mussan VD-12103-10 Ambroxol HCl 30mg ----Việt Nam02/08/2010Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP753/GCN-QLDCục Quản lý Dược——

Phạm vi chứng nhận theo giấy 753/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Donepezil hydroclorid Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhKexepezil15/06/2031
Simethicon (Simethicone)<br> Basildon Chemical Company LimitedUnited KingdomUSP 2023Amadolox09/03/2031
Magnesi hydroxyd (Magnesium hydroxide) <br> Priti IndustriesINDIAUSP 2023Amadolox09/03/2031
Nhôm hydroxyd (Dried Aluminium hydroxide gel) Priti IndustriesINDIAUSP 2023Amadolox09/03/2031
Dexamethason (dưới dạng Dexamethason sodium phosphat)&nbsp; Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhKexidex14/08/2030
Methocarbamol Gennex Laboratories LimitedINDIAUSP 2024Detyltatyl 50014/08/2030
Dutasteride&nbsp; STERLING S.P.AITALYUSP 2024 + NSXTalzodas02/06/2030
Nizatidin M/s. Solara Active Pharma Sciences LimitedẤn ĐộUSP hiện hành & TCCSNufazidin02/06/2030
Almagate PRITI INDUSTRIESINDIAEP 11Anvotus02/06/2030
Alpha lipoic acid Suzhou Fushilai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhBelipol02/06/2030
Vildagliptin Anhui Haikang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINATCCSVildagliptin 50mg13/03/2030
Lornoxicam&nbsp; EDMOND PHARMA S.R.LITALYNSXVemtos31/10/2029
Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat) FDC LIMITEDẤn ĐộTC NSXSovasdi11/08/2029
Simethicon Basildon Chemical Company Ltd.UKUSP 43Mylenfa II17/06/2029
Nhôm hydroxyd Priti IndustriesINDIAUSP 43Mylenfa II17/06/2029
Sucralfate Zhejiang Haisen Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hành + NSXSucfagel05/05/2029
Lornoxicam EDMOND PHARMA S.R.LITALYNSXVemtos28/03/2029
Lornoxicam Alivus Sciences LimitedINDIANSXVemtos28/03/2029
Ibuprofen <br> BASF CorporationUSAEP 10.0Podofen29/01/2029
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2020Podofen29/01/2029
Doxycyclin hydroclorid Yancheng Suhai Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 11.0Doxycyclin 100 mg20/12/2027
Cetirizin dihydroclorid Supriya Liescience LtdINDIAEP 9.0CETIRIZIN 10mg23/02/2026
Domperidon maleat LOHITHA LIFESCIENCES PVT LTDINDIABP 2018DONALIUM-DN14/06/2025
Tramadol hydroclorid Kiểm soát đặc biệtAragen Life Sciences LimitedINDIAEP 9.0Diintasic04/02/2022

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty cổ phần Dược Đồng Nai đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 181 số đăng ký thuốc của Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.