Pharmix Corp: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Pharmix Corp có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

179 trong số đó (99%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 180 thuốc.

180
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20251
20191
20173
20165
20143
201316
201238
201162
201051

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 180 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Biloka Tab 880210407425 Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgonis siccum) (tương đương 28,8mg Ginkgo flavon glycoside) 120mgViên nén bao phimRepublic of Korea28/08/2025 Đến 28/08/2030
Q-Pem Iinjjection 1g VN-22462-19 Meropenem 1g 1gBột pha tiêmHàn Quốc22/10/2019Không ghi
Diacera Capsule VN-20852-17 Diacerhein 50mg 50mgViên nang cứngHàn Quốc18/09/2017Không ghi
Pidoson Tab VN-20853-17 Eperisone Hydrochloride 50 mg 50 mgViên nén bao đườngHàn Quốc18/09/2017Không ghi
Medilac-S Enteric Coated Capsule QLSP-1058-17 Bacillus subtilis 50 triệu vi khuẩn sống; Streptococcus faecium 450 triệu vi khuẩn sốngViên nang bao tan trong ruộtHàn Quốc25/07/2017Không ghi
Sis-Bone Film- Coated Tablet VN-20208-16 Calci gluconat hydrat 240mg; Calci carbonat 240mg; Calci lactat 271,8mg; Ergocalciferol 0,118mg 240mg, 240mg, 271,8mg, 0,118mgViên nén bao phimHàn Quốc02/11/2016Không ghi
Ginkobon Tab. 120mg VN-20066-16 Ginkgo biloba leaf extract 120mgViên bao phimHàn Quốc04/09/2016Không ghi
Sutra suspension VN-20068-16 Mỗi gói 15ml chứa: Sucralfat hydrate 1g; (tương đương sucrose octasulfate ester 0,384g)Hỗn dịchHàn Quốc04/09/2016Không ghi
Tranex Injection VN-20069-16 Tranexamic acid 250mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc04/09/2016Không ghi
Eslone Tab VN-18063-14 Tibolone 2,5mgViên nénHàn Quốc11/06/2014Không ghi
Lipiwon 20mg VN-18060-14 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mgViên nén bao phimHàn Quốc11/06/2014Không ghi
Medilac - S Powder VN-18062-14 Mỗi gói 1g chứa: Streptococcus faecium 225 triệu vi khuẩn sống; Bacillus subtilis 25 triệu vi khuẩn sống; (dưới dạng Streptococcus faecium, Bacillus subtilis culture material 62,5mg)Thuốc bột uốngHàn Quốc11/06/2014Không ghi
Gesmix Cap. VN-17139-13 Viên nén màu trắng: Pepsin 25mg; Viên nén màu xanh lá: Cellulase 15mg; Pancreatin 50mg; Pancrelipase 13mg; Viên nén màu đỏ: Papain 50mg; Diastase 15mg/viên nén màu đỏViên nang cứngHàn Quốc30/09/2013Không ghi
Ticodulin VN-17138-13 Thymomodulin 80mgViên nang cứngHàn Quốc30/09/2013Không ghi
5% Dextrose 500ml inj Infusion VN-16866-13 Dextrose 25g/500mlDung dịch tiêm truyềnHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Anpectrivas tab. VN-16875-13 Trimetazidine hydrochloride 20mgViên nén bao phimHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Betene Injection VN-16867-13 Betamethasone (dưới dạng Betamethasone sodium phosphate) 4mg/1mlDung dịch tiêmHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Cetiam Inj. 1g VN-16869-13 Cefotiam (dưới dạng Cefotiam dihydrochloride) 1gBột pha tiêmHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Pentacillin Injection 1.5g VN-16874-13 Ampicilin (dưới dạng Ampicillin sodium 1,063g) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium 0,547g) 0,5gDung dịch tiêmHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Viên nén Abenin VN-16870-13 Cetirizine dihydrochloride 10mgViên nén bao phimHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Leginin 500 Inj. VN-16527-13 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg/100mlDung dịch tiêm truyềnHàn Quốc31/03/2013Không ghi
Soditax VN-16525-13 Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxim sodium) 1gBột pha tiêmHàn Quốc31/03/2013Không ghi
Esrisone tablet VN-16354-13 Eperisone HCl 50mg 50mgViên bao đườngHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Fmarin tablet VN-16355-13 Mequitazine 5mg 5mgViên nén không baoHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Malbutin Tab. 100mg VN-16351-13 Trimebutine maleate 100mg 100mgViên nénHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Suctison VN-16350-13 Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone sodium hydrate) 1g 1g CeftriaxoneBột pha tiêmHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Unilimadin 150mg VN-16352-13 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochloride) 150mg 150mgViên nang cứngHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Unilimadin 300mg VN-16353-13 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochloride) 300mg 300mg ClindamycinViên nang cứngHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Acle Tablet 625mg VN-16010-12 Amoxicillin trihydrate, Potassium clavulanate 500mg Amoxicillin, 125mg Acid clavulanicViên nén bao phimHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Amxoni Cap VN-16011-12 Meloxicam 7,5mgViên nangHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Clinda VN-16009-12 Clindamycin Hydrochloride 150mg ClindamycinViên nang cứngHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Hembi inj 5g VN-16013-12 L-ornithin L-aspartate 5g/10mlDung dịch tiêm truyềnHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Korus Albendazole Tab 400mg VN-15569-12 Albendazole 400mgViên nén bao phimHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Korus Prednisolone Tab 5mg VN-15570-12 Prednisolon 5mgViên nénHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Rasputin soft capsule VN-15576-12 Calcitriol 0,25mcgViên nang mềmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Unilexacin VN-15572-12 Levofloxacin 100mgViên nénHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Unilimadin 300mg VN-15573-12 Clindamycin phosphate 300mg ClindamycinThuốc tiêmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Unilimadin 600mg VN-15574-12 Clindamycin phosphate 600mg ClindamycinThuốc tiêmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Besoramin VN-15112-12 Betamethasone; Dexchlorpheniramine Maleate 0,25mg; 2mgViên nénHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Ginamin Tablets 40mg VN-15117-12 Ginkgo biloba extract 40mg ginkgo biloba extractviên nén bao phimHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Ginamin Tablets 80mg VN-15118-12 Ginkgo biloba extract 80mg ginkgo biloba extractviên nén bao phimHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Lovacol VN-15111-12 Lovastatin 20mgViên nénHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Menulon tab VN-15113-12 Nabumetone 500mgViên nén bao phimHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Rirocan VN-15108-12 Calcium lactactate, Calcium gluconate hydrrate, Precipitated Calcium Carbonate, Ergocalciferol .Viên bao phimHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Union Dexamethasone VN-15114-12 Dexamethasone disodium phosphate 5mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Unispan VN-15115-12 Hyoscine Butylbromide 20mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Uranaltine VN-15116-12 Ranitidine Hydrochlorid 50mg Ranitidine/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Viên nén Pyracil VN-15110-12 Propylthiouracil 50mgViên nénHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Votrel VN1-639-12 Levonorgestrel 0,75mgViên nén không baoHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Wonmels VN-15109-12 L-Ornithin-L-Aspartat 500mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Cefxon Inj VN-14779-12 Ceftriaxone Sodium 1g CeftriaxoneThuốc bột pha tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Cinarosip VN-14780-12 Ciprofloxacin HCL 500mg CiprofloxacinViên nén bao phimHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Doneo Soft Capsule VN-14773-12 Crataegus Ext.; Melissa folium Ext.; Ginkgo biloba Leaf Ext.; Garlic Oil Crataegus Ext.50,0 mg; Melissa folium Ext.10,0 mg;Viên nang mềmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Fonalocin VN-14781-12 Ofloxacin 200mgViên nén bao phimHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Gijeton Injection VN-14776-12 Ginkgo biloba Ext. Ginkgo biloba Ext. 17,5mg (tương đương 4,2mg lượngThuốc tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Glipiron 4mg VN-14784-12 Glimepiride 4mgViên nénHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Hesorin Injection VN-14774-12 Heparin sodium 25000IU/5mlThuốc tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Itacona Injection VN1-610-12 Irinotecan hydrochloride 100mg/5mlDung dịch pha tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Oxamik Inj (Nhà đóng gói Kyung Dong Pharm Co., Ltd Korea) VN-14771-12 Octreotide acetate 0,1mg OctreotideDung dịch tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Taxelo Inj. VN1-611-12 Doxetaxel trihydrate 40mg DocetaxelDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Thuốc tiêm Huons Dexamethasone Disodium Phosphate VN-14775-12 Dexamethasone 5mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Thuốc tiêm Hutrapain 100mg VN-14777-12 Tramadol HCl 100mgDung dịch tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Unapiran inj. 1g VN-14782-12 Piracetam 1g/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Unidopa VN-14783-12 Dopamine Hydrochloride 200mg/5mlThuốc tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Viên nén Gluless VN-14778-12 Glimepiride 2mgViên nénHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Zinrytec tablet VN-14785-12 Cetirizine Hydrochloride 10mgViên nén bao phimHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Broma Tab. VN-14317-11 Domperidone maleate 10mg domperidoneViên nénHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Cefdim inj. VN-14330-11 Ceftazidime pentahydrate 1g CeftazidimeBột pha tiêmHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Claroma VN-14322-11 Clarithromycin 3500mg/70mlBột pha hỗn dịchHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Esgel VN-14321-11 Dioctahedral smectite 3g/20mlHỗn dịch uốngHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Hembi Inj 500mg VN-14331-11 L-ornithine-L-Aspartate 500mgDung dịch tiêmHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Milanem Inj VN-14332-11 Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium 500mg; 500mg hoạt tínhBột pha tiêmHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Mileat Tab. VN-14318-11 Triamcinolone 4mgViên nénHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Minoxyl Solution 5% VN-14328-11 Minoxidil 5g/100mlDung dịch dùng ngoàiHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Omagal Suspension VN-14326-11 Dried Aluminium Hydroxide Gel, Magnesium hydroxide, Oxethazaine Dried Aluminium Hydroxide Gel 582mg, Magnesium hydHỗn dịchHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Rocimin VN-14333-11 Triprolidine HCl, Pseudoephedrine HCl 2,5mg; 60mgViên nénHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Telopin Tab. VN-14327-11 Amlodipine maleat Amlodipine 5mgViên nénHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Thuốc nhỏ mắt Hanluro-Plus VN-14324-11 Fluorometholone, Tetrahydrozoline hydrochloride Mỗi ml chứa Fluorometholone 1mg, TetrahydrozolineHỗn dịch nhỏ mắtHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Thuốc tiêm Suticin VN-14325-11 Netilmicin Sulfat Netilmicin sulfate 100mg (hoạt tính)Thuốc tiêmHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Urdilaz soft cap. VN-14319-11 Acid Ursodeoxycholic 100mgViên nang mềmHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Varosc Tab. VN-14329-11 Amlodipine besilate 5mg AmlodipineViên nénHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Wontazime VN-14323-11 Ceftazidime pentahydrate 1g CeftazidimeBột pha tiêmHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Yuyugrel Tablet VN-14334-11 Clopidogrel bisulfate 75mg ClopidogrelViên nén bao phimHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Amoxicillin Sachet VN-13830-11 Amoxicillin trihydrate 125mg AmoxicillinBột pha hỗn dịch uốngCộng hòa Nhân dân Trung Hoa06/09/2011Không ghi
Clindamycin Palmitate hydrochloride Granules VN-13831-11 Clindamycin palmitate hydrochloride 75mg Clindamycinhạt bột pha dung dịch uốngCộng hòa Nhân dân Trung Hoa06/09/2011Không ghi
Dung dịch Hunidine VN-13822-11 Ranitidin HCl Ranitidine 75mg/15mlDung dịch uốngHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Inpinem Inj. VN-13823-11 Meropenem 500mgBột pha tiêmHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Mefim Tablet 850mg VN-13829-11 Metformin HCl 850mgViên nén bao phimHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Monafeel Tab. 1mg VN-13824-11 Finasteride 1mgViên nén bao phimHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Newsetam Capsule VN-13814-11 Piracetam 400mgviên nangHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Oxinis VN-13816-11 Chlorpheniramine maleat; DL-Methylephedrine HCl, Dextromethorphan HBr 1mg; 17,5mg; 7,5,gViên nangHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Panrin tablet 40 mg VN-13826-11 Famotidin 40mgviên nén bao phimHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Pirazem Cap. VN-13819-11 Piracetam 400mgViên nangHàn Quốc06/09/2011Không ghi
P-Tam Capsule VN-13815-11 Piracetam 400mgViên nangHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Thuốc tiêm (bột pha tiêm) Peritamzon 1g VN-13827-11 Cefoperazone sodium, Sulbactam sodium 0.5g Cefoperazone, 0.5g Sulbactamthuốc bột pha tiêmHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Thuốc tiêm Forpin 1g VN-13828-11 Ceftriaxone Sodium 1g CeftriaxoneBột pha tiêmHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Tiprost VN-13820-11 Latanoprost 0,125mg/2,5mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Toriem VN-13817-11 Domperidone maleate 10mg DomperidoneViên nénHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Troxeti Eye drop VN-13821-11 Troxerutin 500mg/10mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Wonsaltan VN-13818-11 Losartan potassium 50mgViên nén bao phimHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Cemax Capsule 200mg VN-13307-11 Cefixim 200mgViên nangHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Cemoxi Inj VN-13311-11 Cefepime Hydrochloride 1g hoạt lựcBột pha tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Etoket VN-13310-11 Ketorolac tromethamine 30mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Fortam Inj 1g VN-13313-11 Ceftazidime pentahydrate 1g CeftazidimeBột pha tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Fortin Inj 1g VN-13314-11 Cefotaxim Natri 1g CefotaximBột pha tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Hylarad Eye drops VN-13306-11 Natri Hyaluronate 5mg/5mlThuốc nhỏ mắtHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Inakin injection VN-13309-11 Amikacin sulfate 500mg Amikacin/2mlThuốc tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Unifeparin VN-13312-11 Difemerine Hydrochloride 1mgDung dịch tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Viên nén bao phim Itranox 100mg VN-13308-11 Itraconazole 100mgViên nén bao phimHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Wonxime VN-13304-11 Cefotaxim Natri 1g CefotaximBột pha tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Boligenax Soft capsules VN-12604-11 Neomycin sulfate; Nystatin; polymycin B sulfate 35mg Neomycin(35000 IU), 35000 IU Polymyxin B Sulfate, 100000 IU NystatinViên nang mềm đặt âm đạoHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Mimi-L VN-12603-11 L-Cystine 500mgViên nang mềmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Mynis Tablet VN-12605-11 Methimazole 5mgViên nén không baoHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Topium Nasal Spray VN-12606-11 Ipratropium bromide 4,6965mg/15mlThuốc xịt mũiHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Unixicam Inj. VN-12608-11 Piroxicam 20mgDung dịch tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Viên nén Spaslim VN-12607-11 Phloroglucin 80mgViên nénHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Amiplex Tablet VN-11986-11 Casein hydrolysate 500mgViên nén bao phimHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Bột pha hỗn dịch uống Amoxicillin & Potassium clavulanate VN-11992-11 Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium 250mg Amoxicillin, 62,5mg Clavulanic acidBột pha hỗn dịch uốngCộng hòa Nhân dân Trung Hoa09/02/2011Không ghi
Bumenan tablet VN-11984-11 Nabumetone 500mgViên nén bao phimHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Fastexil Injection 500mg VN-11985-11 Citicholine 500mg/2mlThuốc tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Necerin tab. VN-11983-11 Levocetirizine HCl 5mgViên nén bao phimHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Triambul VN-11982-11 Triamcinolone 4mgViên nénHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Unicefaxin VN-11987-11 Cefadroxil --Viên nangHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Unicefphaloz VN-11988-11 Ceftriaxone Sodium 1g CeftriaxoneBột pha tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Unifenac Inj. VN-11989-11 Diclofenac Sodium 75mgDung dịch tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Union Cefradine VN-11990-11 Cefradine Dihydrate 1g CefradineBột pha tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Union Cefradine 500mg VN-11991-11 Cefradine Dihydrate 500mg CefradineViên nangHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Hỗn dịch nhỏ mắt Torarop VN-11612-10 Dexamethasone, Tobramycin Tobramycin 3mg, dexamethasone 1mgHỗn dịch nhỏ mắtHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Kiaso Inj. VN-11611-10 Amikacin sulfat 500mg AmikacinThuốc tiêmHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Cefaclor VN-11253-10 Cefaclor 125mg/góiBột pha hỗn dịch uốngCộng hòa Nhân dân Trung Hoa16/12/2010Không ghi
Examin VN-11241-10 Tranexamic acid 250mg/5mlDung dịch thuốc tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Fixime Inj VN-11247-10 Cefotiam hydrochlorid 1g CefotiamBột pha tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Heborin VN-11242-10 Heparin sodium 25000IU/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Lecoject VN-11248-10 Lincomycin Hydrochloride 600mg Lincomycin/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Levosum VN-11240-10 Levothyroxine Sodium 0,1mgViên nénHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Lothisil VN-11252-10 Propylthiouracil 50mgViên nénHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Mivopin VN-11246-10 Thymomodulin 80mgViên nangHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Movitic Inj 2g VN-11249-10 Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 1000mg Cefoperazone; 1000mg SulbactamBột pha tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Octyronum tab VN-11243-10 Octylonium bromide 20mgViên nénHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Porison inj. VN-11238-10 Ceftriaxone Sodium 1g CeftriaxoneBột pha tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Tasimtec Inj. VN-11239-10 Cefotaxime Sodium 1g CefotaximeBột pha tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Unibraxol Tab VN-11250-10 Ambroxol Hydrochloride 30mgViên nénHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Unisofuxime Inj. 750mg VN-11251-10 Cefuroxime Sodium 750mg CefuroximeBột pha tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Vafocin VN-11245-10 Levofloxacin 100mgViên nén bao phimHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Aerotel 5mg Chewable Tablets VN-10488-10 Montelukast Natri Montelukast 5mg/ viênViên nén nhaiPakistan19/08/2010Không ghi
Babypain VN-10481-10 Ibuprofen 2g/100mlHỗn dịch SiroHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Ceracyxime cap. 100mg VN-10483-10 Cefixime 100mg/viênViên nangHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Dexcain VN-10489-10 Bupivacain HCl 20mg/ốngDung dịch tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Finarine VN-10494-10 Difemerine Hydrochloride 2,5mgViên nangHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Flotaxime Tab. VN-10484-10 Cefpodoxim proxetil Cefpodoxim 100mg/viênViên nén bao phimHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Haloxim VN-10485-10 Cefotaxim natri Cefotaxim 1g/lọBột pha tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Hepmel inf. VN-10495-10 L-Ornithine- L-Aspartate 5g/10mlThuốc tiêm truyềnHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Livpar Inj VN-10482-10 L-Ornithine-L- Aspartate 500mg/5mlThuốc tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Mucopan Tab. VN-10492-10 Streptokinase; Streptodornase 10000IU; 2500IUViên nénHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Newclor cap VN-10496-10 Cefaclor 250mgViên nangHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Opirid Tablet VN-10490-10 Levosulpiride 25mg/viênViên nénHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Ridecor VN-10487-10 Budesonide 10mg/10mlThuốc xịt mũiHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Skeson Tablet VN-10491-10 Eperisone HCl 50mg/viênViên bao đườngHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Sodicef VN-10486-10 Ceftriaxon Natri Ceftriaxon 1g/lọBột pha tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Tabide tablet 200mg VN-10497-10 Ofloxacin 200mgViên nén bao phimHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Upmymin Tab. VN-10493-10 Casein hydrolysate 500mgViên nén bao phimHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Young Il Ciprofloxacin tablet 500mg VN-10498-10 Ciprofloxacin HCL 500mg CiprofloxacinViên nén bao phimHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Zmcintim-1000 VN-10499-10 Imipenem; Cilastatin sodium 500mg Imipenem; 500mg CilastatinBột pha tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa19/08/2010Không ghi
Glizacid VN-9800-10 Gliclazid 80mg/ viênViên nénHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Hepmel Inj. VN-9802-10 L-Ornithine- L-Aspartate 500mg/5mlThuốc tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Isopod Eye Drops VN-9799-10 Kali Iodid, Natri Iodid Mỗi 10ml chứa: Kali Iodid 30mg; Natri Iodid 30mgDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Nesamid inj. VN-9804-10 Acid Tranexamic 250mg/5mlThuốc tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Oxnas Tablets 625mg VN-9803-10 Amoxicillin 500mg; Potassium clavulanate (tương đương 125mg acid clavulanic) --Viên nén bao phimHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Sarariz Capsule VN-9801-10 Flunarizin dihydroclorid Flunarizin 5mg/ viênViên nangHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Trotaxone 1g VN-9798-10 Ceftriaxon Natri Ceftriaxon 1g/ lọBột pha tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Unitaxime Inj. VN-9805-10 Cefotaxime Natri 1gBột pha tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Alpacaltrol VN-5577-10 Calcitriol 0,25mcgViên nang mềmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Cezonba Inj 2g VN-5583-10 Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 1g Cefoperazone; 1g sulbactamBột pha tiêmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Craming Tablet VN-5578-10 Ergotamin tartrate, Anhydrous Caffeine 1mg/100mgViên nén không baoHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Gobaren Tab VN-5582-10 Ginkgo biloba extract 40mgViên bao phimHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Hancezin Film Coated Tablet VN-5579-10 Cetirizin dihydrochlorid 10mg/viênViên nén bao phimHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Hanluro VN-5580-10 Fluorometholone 1mg/mlHỗn dịch nhỏ mắtHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Nabutis Tab. VN-5581-10 Nabumeton 500mg/viênViên nén bao phimHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Livpar Inj VN-20067-16 L-Ornithine-L-Aspartate 5g/10mlDung dịch tiêm truyềnHàn Quốc04/09/2016Đã rút
Sebemin VN-14320-11 Betamethasone; d-Chlorpheniramine maleate 0,25mg; 2mgViên nénHàn Quốc07/11/2011Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Pharmix Corp đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 180 số đăng ký thuốc của Pharmix Corp. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Pharmix Corp xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.