Công ty cổ phần dược TW Mediplantex có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2022.
158 trong số đó (86%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 179 thuốc; sản xuất 111 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2022 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 4 |
| 2017 | 37 |
| 2016 | 9 |
| 2015 | 13 |
| 2014 | 13 |
| 2013 | 52 |
| 2012 | 39 |
| 2011 | 15 |
Toàn bộ 179 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chlorpheniramin maleat 4mg | VD-19064-13 | Chlorpheniramin maleat 4mg | Viên nén | Việt nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Mefuform | VD-33667-19 | Tegafur 100 mg; Uracil 224 mg 100 mg, 224 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Thuốc ho bổ phế TW1 | VD-30966-18 | Tinh dầu bạc hà 3,2mg; Cao đặc hỗn hợp dược liệu: 80mg (tương ứng với: Bạch linh 36mg; Cát cánh 68,5mg; Tỳ bà diệp 130mg; Bán hạ 60mg; Bách bộ 75mg; Mơ muối 60mg; Thiên môn đông 48,5mg; Bạc hà 65mg; Cam thảo 25mg; Tang bạch bì 75mg; Ma hoàng 26,5mg) 3,2mg, 36mg, 68,5mg, 130mg, 60mg, 75mg, 60mg, 48,5mg, 65mg, 25mg, 75mg, 26,5mg) | Viên nén ngậm | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Ho bổ phế | VD-30965-18 | Mỗi 100 ml chứa: Tinh dầu bạc hà 0,05ml; Cao lỏng hỗn hợp dược liệu: 48g (tương đương với: Tỳ bà diệp 5g; Ma hoàng 3g; Cát cánh 4g; Bách bộ 7g; Tang bạch bì 4g; Bạc hà 3g; Cam thảo 2g; Sa sâm 4g; Mơ muối 4,5g; Bán hạ 2g; Mạch môn 7,4g; Bạch linh 3,6g 0,05ml, 5g, 3g, 4g, 7g, 4g, 3g, 2g, 4g, 4,5g, 2g, 7,4g, 3,6g | Siro | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Phục thần phiến | VD-30634-18 | Phục thần phiến | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Posthappy | QLĐB-660-18 | Levonorgestrel 0,75mg 0,75mg | Viên nén | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Pesatic | QLĐB-618-17 | Tenofovir disoproxil fumarzt 300mg 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Basocholine | VD-28177-17 | Mỗi 2 g chứa: Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg 500mg | Bột pha uống | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Nhục thung dung | VD-27199-17 | Nhục thung dung | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Thảo quyết minh | VD-27204-17 | Thảo quyết minh | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Long nhãn | VD-27194-17 | Long nhãn | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Xích thược phiến | VD-27206-17 | Xích thược | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Sa sâm phiến | VD-27201-17 | Sa sâm phiến | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Hoàng bá | VD-27186-17 | Hoàng bá | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Thiên ma | VD-27205-17 | Thiên ma | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Hoàng liên | VD-27188-17 | Hoàng liên | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Hậu phác phiến | VD-27184-17 | Hậu phác | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Mộc qua | VD-27196-17 | Mộc qua | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Mộc hương | VD-27195-17 | Mộc hương | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Đào nhân | VD-27181-17 | Đào nhân | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Chi tử sao vàng | VD-27180-17 | Chi tử | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Hoàng cầm | VD-27187-17 | Hoàng cầm | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Hạnh nhân | VD-27183-17 | Hạnh nhân | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Câu đằng | VD-27179-17 | Câu đằng | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Huyền hồ phiến | VD-27189-17 | Huyền hồ | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Liên tâm | VD-27193-17 | Liên tâm | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Bá tử nhân | VD-27178-17 | Bá tử nhân | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Kim ngân hoa | VD-27190-17 | Kim ngân hoa | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Liên nhục | VD-27192-17 | Liên nhục | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Liên kiều | VD-27191-17 | Liên kiều | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Ngũ vị tử | VD-27197-17 | Ngũ vị tử | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Nhân sâm | VD-27198-17 | Nhân sâm | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Herycef | VD-27185-17 | Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Sài hồ 428mg; Đương quy 428mg; Bạch thược 428mg; Bạch truật 428mg; Bạch linh 428mg; Cam thảo chích mật 343mg; Bạc hà 86mg; Gừng tươi 428mg) 480mg 480mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Miferitab | QLĐB-609-17 | Mifepriston 10mg 10mg | Viên nén | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Mifexton | VD-27211-17 | Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Phong dan | VD-26637-17 | Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Tục đoạn 500mg; Phòng phong 500mg; Hy thiêm 500mg; Độc hoạt 400mg; Tần giao 400mg; Đương quy 300mg Ngưu tất 300mg; Thiên niên kiện 300 mg; Hoàng kỳ 300mg; Đỗ trọng 200mg; Bạch thược 300mg; Xuyên khung 300mg) 560mg; Bột Mã tiền chế 40mg 560mg, 40mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/02/2017 | Không ghi |
| Hepaqueen gold | VD-26337-17 | Cao khô Cardus marianus (tương đương với Silymarin 140mg) 250mg 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Babysky | VD-26334-17 | Mỗi 100 ml chứa cao lỏng dược liệu (tương đương: Thục địa 16g; Hoài sơn 8g; Sơn thù du 8g; Mẫu đơn bì 6g; Bạch linh 6g; Trạch tả 6g; Ngũ vị tử 4g; Mạch môn 6g) 50g 50g | Siro | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Cao ích mẫu | VD-26335-17 | Mỗi 100 ml chứa cao lỏng dược liệu tương đương: Ích mẫu 80g; Ngải cứu 20g; Hương phụ chế dấm 25mg 80g, 20g, 25mg | Siro | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Tam thất | VD-26341-17 | Tam thất | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Ngọc trúc | VD-26339-17 | Ngọc trúc 1kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Thăng ma | VD-26342-17 | Thăng ma 1kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| AseAvalo | VD-26344-17 | Levonorgestrel 0,03mg 0,03mg | Viên nén | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Thuốc tiêu trĩ Tomoko | VD-25841-16 | Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Hòe giác 1000mg; Phòng phong 500mg; Đương quy 500mg; Chỉ xác 500mg; Hoàng cầm 500mg; Địa du 500mg) 350mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Thuốc cốm tiêu trĩ Safinarpluz | VD-25840-16 | Mỗi 6 g chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Hòe giác 8g; Phòng phong 4g; Đương quy 4g; Chỉ xác 4g; Hoàng cầm 4g; Địa du 4g) 3,5g | Thuốc cốm | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Asevictoria | VD-25842-16 | Levonorgestrel 1,5mg 1,5mg | Viên nén | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Cerecaps | VD-24348-16 | Cao khô hỗn hợp (tương ứng với: Hồng hoa 280mg; Đương quy 685mg; Xuyên khung 685mg; Sinh địa 375mg; Cam thảo 375mg; Xích thược 375mg; Sài hồ 280mg; Chỉ xác 280mg; Ngưu tất 375mg) 595mg; Cao khô lá bạch quả (tương đương 3,6mg flavonoid toàn phần) 15mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Comazil | VD-24349-16 | Xuyên khung 126mg; Bạch chỉ 174mg; Hương phụ 126mg; Quế nhục 6mg; Sinh khương 16mg; Cam thảo bắc 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Esha | VD-24350-16 | Cao khô hỗn hợp (tương đương với: Thương nhĩ tử 500mg; Hoàng kỳ 620mg; Phòng phong 250mg; Tân di hoa 350mg; Bạc hà 120mg; Bạch truật 350mg; Kim ngân hoa 250mg) 267mg; Bột bạch chỉ 320mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Tuzamin | VD-24355-16 | Cao khô hỗn hợp (tương đương với: Tục đoạn 250mg; Phòng phong 250mg; Hy thiêm 250mg; Độc hoạt 200mg; Tần giao 200mg; Đương quy 150mg; Ngưu tất 150mg; Thiên niên kiện 150mg; Hoàng kỳ 150mg; Đỗ trọng 100mg) 240mg; Bột bạch thược 150mg; Bột xuyên khung 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Dâm dương hoắc | VD-23095-15 | Dâm dương hoắc | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| ích trí nhân | VD-23096-15 | ích trí nhân | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Ô dược | VD-23097-15 | Ô dược | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Ô tặc cốt | VD-23098-15 | Ô tặc cốt | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Phá cố chỉ | VD-23099-15 | Phá cố chỉ | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Posthappy | QLĐB-489-15 | Levonorgestrel 0,75mg | Viên nén | Việt nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Cúc hoa vàng | VD-22553-15 | Cúc hoa vàng | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Đại hoàng | VD-22554-15 | Đại hoàng | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Hạ khô thảo | VD-22555-15 | Hạ khô thảo | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Ích mẫu | VD-22556-15 | Ích mẫu | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Quế chi | VD-22557-15 | Quế chi | nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Brotac | VD-22249-15 | Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg | Viên nang cứng | Việt nam | 08/02/2015 | Không ghi |
| Pesatic | QLĐB-469-15 | Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Việt nam | 08/02/2015 | Không ghi |
| Hoạt huyết trung ương | V20-H12-14 | Cao bạch quả 50mg; Cao khô rễ đinh lăng 250mg | Viên nang mềm | Việt nam | 07/12/2014 | Không ghi |
| Bạch chỉ phiến | VD-20896-14 | Bạch chỉ phiến | Dược liệu chế | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Eucosmin | VD-20898-14 | Diacerein 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Hasatonic | V7-H12-14 | Lục phàm 2,7mg; Hải mã 80,4mg; Nhân sâm 53,6mg; Quế nhục 53,6mg; Đại táo 107,2mg; Hồ đào nhân 80,4mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Bình vôi | VD-20487-14 | Bình vôi | Dược liệu chế | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Hoài sơn | VD-20489-14 | Hoài sơn | Dược liệu chế | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Ingaron 100 DTS | VD-20491-14 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Miferitab | QLĐB-424-14 | Mifepriston 10mg | Viên nén | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Terpin-Codein F | VD-20490-14 | Terpin hydrat 200mg; Codein phosphat (dưới dạng Codein phosphat hemihydrat) 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Bạch biển đậu | VD-20278-13 | Bạch biển đậu chế . | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Cát căn | VD-20279-13 | Cát căn chế | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Cốt toái bổ | VD-20280-13 | Cốt toái bổ chế | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Hà thủ ô đỏ chế | VD-20282-13 | Hà thủ ô đỏ chế . | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Hoè hoa | VD-20283-13 | Hoè hoa chế | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Hồng hoa | VD-20284-13 | Hồng hoa chế | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Huyền sâm | VD-20285-13 | Huyền sâm chế | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Mẫu đơn bì | VD-20286-13 | Mẫu đơn bì chế | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Ngưu tất | VD-20289-13 | Ngưu tất chế | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Sơn tra | VD-20291-13 | Sơn tra chế . | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Tế tân | VD-20292-13 | Tế tân chế | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Thiên niên kiện | VD-20293-13 | Thiên niên kiện chế . | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Thổ phục linh | VD-20294-13 | Thổ phục linh chế . | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Thương truật chế | VD-20295-13 | Thương truật chế | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Trạch tả phiến | VD-20296-13 | Trạch tả chế | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Tỳ giải | VD-20297-13 | Tỳ giải chế | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Bán hạ nam chế | VD-19990-13 | Bán hạ nam chế | dược liệu chế | Việt nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Đại táo | VD-19991-13 | Đại táo | dược liệu chế | Việt nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Đương quy phiến | VD-19992-13 | Đương quy | dược liệu chế | Việt nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Hoàng kỳ chế | VD-19993-13 | Hoàng kỳ | dược liệu chế | Việt nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Khương hoạt phiến | VD-19994-13 | Khương hoạt | dược liệu chế | Việt nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| PT - Colin | VD-19996-13 | Citicolin natri 100mg | Viên nang cứng | Việt nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Terpin Codein | VD-19999-13 | Terpin hydrat 100mg; Codein phosphat (dưới dạng hemi hydrat) 5mg | Viên nang cứng | Việt nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Thỏ ty tử | VD-20000-13 | Thỏ ty tử | dược liệu chế | Việt nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Viễn chí chế | VD-20001-13 | Viễn chí | dược liệu chế | Việt nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Xuyên khung phiến | VD-20004-13 | Xuyên khung | dược liệu chế | Việt nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Ý dĩ chế | VD-20005-13 | Ý dĩ . | dược liệu chế | Việt nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Bạch linh | VD-19517-13 | Bạch linh | dược liệu chế | Việt nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Cepobay | VD-19069-13 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Superkan | V288-H12-13 | Cao bạch quả chuẩn hoá 40mg | Viên nén bao phim | Việt nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Superkan - S | V289-H12-13 | Cao bạch quả chuẩn hoá 80mg | Viên nang cứng | Việt nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Thalidomde | QLĐB-386-13 | Thalidomid 100mg | Viên nang cứng | Việt nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Cotrimoxazol 960 | VD-18418-13 | Trimethoprim 160mg; Sulfamethoxazol 800mg | viên nén | Việt nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Pgiderol | VD-18420-13 | Sắt (dưới dạng Polysaccharid iron) 150mg; Acid Folic 1 mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 25mcg | Viên nang cứng | Việt nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Calci D | VD-18010-12 | Calci gluconat 500mg, Vitamin D3 200IU . | viên nén dài bao phim | Việt nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Celesmine | VD-18011-12 | Betamethason, Dexchlorpheniramin maleat 0,25mg, 2mg | Viên nén | Việt nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Chlorpheniramin maleat | VD-18013-12 | Chlorpheniramin maleat 4mg | viên nén dài bao phim | Việt nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Chlorpheniramin maleat | VD-18012-12 | Chlorpheniramin maleat 4mg | viên nén dài bao phim | Việt nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Chlorpheniramin maleat | VD-18014-12 | Clopheniramin maleat 4mg | Viên nén tròn bao phim | Việt nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Dầu xoa gấu trắng | V225-H12-13 | Menthol crystal, Methyl salisylat, Eucalyptol, Long não, Tinh dầu bạc hà . | Dầu xoa | Việt nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Dexamethason | VD-18016-12 | Dexamethason acetat Dexamethason 0,5mg | viên nén | Việt nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Dexamethason | VD-18017-12 | Dexethamason acetat Dexamethason 0,5mg | viên nén | Việt nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Ibatony - Calci | VD-18018-12 | Calci glucoheptonat 250mg, Vitamin D2 200IU, Vitamin C 50mg, Vitamin PP 25mg . | Viên nang mềm | Việt nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Pandatox | VD-18026-12 | Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim 100mg . | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Pimagie | VD-18020-12 | Magnesi lactat dihydrat 470mg, pyridoxin hydroclorid 5mg . | Viên nang mềm | Việt nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Posthappy | QLĐB-357-12 | Levonorgestrel 0,75mg | viên nén | Việt nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Prednison | VD-18021-12 | Prednison 5mg | Viên nén tròn | Việt nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Superkan - F | V226-H12-13 | Cao Bạch quả chuẩn hoá 80mg | Viên nén bao phim | Việt nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Thần khúc | VD-18022-12 | Thanh hao, hương nhu, hương phụ, thương nhĩ tử, sa nhân, tô diệp, mạch nha, sơn tra, ô dược, thiên niên kiện, quế nhục, hậu phác, trần bì, bán hạ chế, bạch hà, kinh giới, địa liền, thảo đậu khấu . | dược liệu chế | Việt nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Zaclid | VD-18024-12 | vi hạt bao tan trong ruột 8,5% Esomeprazol dưới dạng Esomeprazol magnesium dihydrat tương đương Esomeprazol 20mg . | Viên nang cứng | Việt nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Zaclid 40 | VD-18025-12 | vi hạt bao tan trong ruột 8,5% Esomeprazol dưới dạng Esomeprazol magnesium dihydrat tương đương Esomeprazol 40mg . | Viên nang cứng | Việt nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Chlorpheniramin maleat | VD-17601-12 | Chlorpheniramin maleat 4mg | Viên nén tròn | Việt nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Clorpheniramin | VD-17602-12 | Clorpheniramin maleat 4mg | viên nén | Việt nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Comazil | V187-H12-13 | Bột xuyên khung, bột bạch chỉ, bột hương phụ, bột quế, bột gừng, bột cam thảo bắc . | Viên nang cứng | Việt nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Didala | V196-H12-13 | Cao khô lá dâu tằm 570mg | Viên nang cứng | Việt nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Magnesi B6 | VD-17603-12 | Magnesi lactat dihydrat, Pyridoxin hydroclorid 470mg, 5mg | Viên nén bao phim | Việt nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Mefuform | VD-17604-12 | Tegafur, Uracil 100mg, 224mg | Viên nang cứng | Việt nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Multivitamin | VD-17605-12 | Vitamin B1, vitamin B2, vitamin B5, vitamin B6, vitamin PP . | viên nén dài bao phim | Việt nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Nicofort | VD-17606-12 | Nicotinamid 500mg | Viên nén bao đường | Việt nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Nystatin | VD-17607-12 | Nystatin 100.000IU | Viên nén đặt âm đạo | Việt nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Oresol | VD-17608-12 | Glucose khan, Natri clorid, Kali clorid, Natri citrat 4g, 0,7g, 0,3g, 0,58g | Thuốc bột uống | Việt nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Pandatox 200 | VD-17616-12 | Cefpodoxim proxetil Cefpodoxim 200mg | viên nén dài bao phim | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Paracetamol 325mg | VD-17609-12 | Paracetamol 325mg | viên nén dài bao phim | Việt nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Paracetamol 500mg | VD-17610-12 | Paracetamol 500mg | viên nén dài bao phim | Việt nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Sorbitol | VD-17612-12 | Sorbitol 5g | Thuốc bột uống | Việt nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Tosren | QLĐB-344-12 | Promethazin hydroclorid, Codein phosphat, Phenylephrin 6,25mg, 10 mg, 5mg | Viên nén bao phim | Việt nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Vitamin C 500 mg | VD-17615-12 | Acid ascorbic 500mg | Viên nén bao phim | Việt nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Andoroxic | VD-17063-12 | Cefdinir 300mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Benzina 100 | VD-17064-12 | Cefpodoxim proxetil tương đương 100mg Cefpodoxim -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Cefpodoxim 100 | VD-17065-12 | Cefpodoxim proxetil tương đương 100mg Cefpodoxim -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Medicefnir | VD-17066-12 | Cefdinir 300mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Cefixim 100 suspension | VD-14463-11 | Cefixim 100mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Zalrinat 125 | VD-14464-11 | Cefuroxim acetil tương đương 125mg Cefuroxim | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Cefixim 100 | VD-13936-11 | Cefixim 100mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cefixim 200 | VD-13937-11 | Cefixim 200mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cephalexin MP 250 mg | VD-13939-11 | Cephalexin 250mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cephalexin MP 250 mg | VD-13938-11 | Cephalexin 250mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cephalexin MP 500 mg | VD-13940-11 | Cephalexin monohydrat tương đương 500mg Cephalexin | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| MPClor 125 mg | VD-13941-11 | Cefaclor monohydrat tương đương 125mg cefaclor | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| MPClor 250 mg | VD-13942-11 | Cefaclor monohydrat tương đương 250mg cefaclor khan | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| MPClor 500 mg | VD-13943-11 | Cefaclor monohydrat tương đương 500mg cefaclor | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Texroxil 250 | VD-13945-11 | Cefadroxil monohydrat tương ứng với Cefadroxil 250mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Texroxil 250 | VD-13944-11 | Cefadroxil monohydrat tương ứng với Cefadroxil 250mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Texroxil 500 | VD-13946-11 | Cefadroxil monohydrat tương ứng với Cefadroxil 500mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Zalrinat 250 | VD-13947-11 | Cefuroxim acetil tương đương 250mg Cefuroxim | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Zalrinat 500 | VD-13948-11 | Cefuroxim acetil tương đương 500mg Cefuroxim | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Sachenyst | VD-24916-16 | Mỗi 1 g chứa: Nystatin 25.000IU | Thuốc cốm rơ miệng | Việt nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Tikful | VD-24915-16 | Colchicin 1mg | Viên nén | Việt nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Hương phụ chế | VD-21406-14 | Hương phụ | Dược liệu chế | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Kim tiền thảo | VD-21407-14 | Kim tiền thảo | Dược liệu chế | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Quy đầu phiến | VD-21409-14 | Quy đầu | Dược liệu chế | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Uy linh tiên | VD-21410-14 | Uy linh tiên | dược liệu chế | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Ba kích nhục | VD-19516-13 | Ba kích | dược liệu chế | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Bạch thược phiến | VD-19518-13 | Bạch thược | dược liệu chế | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Bạch truật phiến | VD-19519-13 | Bạch truật | dược liệu chế | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Cam thảo phiến | VD-19520-13 | Cam thảo . | dược liệu chế | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Câu kỷ tử | VD-19521-13 | Câu kỷ tử | dược liệu chế | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Đan sâm phiến | VD-19522-13 | Đan sâm | dược liệu chế | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Đảng sâm | VD-19523-13 | Đảng sâm | dược liệu chế | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Đỗ trọng | VD-19526-13 | Đỗ trọng | dược liệu chế | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Độc hoạt phiến | VD-19527-13 | Độc hoạt | dược liệu chế | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Mạch môn chế | VD-19529-13 | Mạch môn . | dược liệu chế | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Phòng phong | VD-19531-13 | Phòng phong . | dược liệu chế | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Sài hồ phiến | VD-19533-13 | Sài hồ . | dược liệu chế | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Sinh địa phiến | VD-19534-13 | Sinh địa | dược liệu chế | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Sơn thù | VD-19535-13 | Sơn thù | dược liệu chế | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Tần giao | VD-19536-13 | Tần giao | dược liệu chế | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Táo nhân chế | VD-19537-13 | Táo nhân | dược liệu chế | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Thục địa | VD-19538-13 | Thục địa | dược liệu chế | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Tục đoạn phiến | VD-19539-13 | Tục đoạn | dược liệu chế | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Deginal | VD-18015-12 | Nystatin, Metronidazol, Cloramphenicol, Dexamethason acetat 100.000IU, 200mg, 80mg, 0,5mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
| Pedonase | VD-18019-12 | Bromelain 40mg,Trypsin kết tinh 1mg . | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt nam | 19/12/2012 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Progesteron Kiểm soát đặc biệt | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Postcare gel | 21/06/2022 |
| Nystatin | Vuab Pharma A.S | Séc | EP 9.0 | Evadays | 26/05/2020 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Huanggang Yinhe Aarti Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP 2018 | Evadays | 26/05/2020 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.