Công ty cổ phần dược TW Mediplantex: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty cổ phần dược TW Mediplantex có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2022.

158 trong số đó (86%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 179 thuốc; sản xuất 111 thuốc.

179
Số đăng ký thuốc
1
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20221
20191
20184
201737
20169
201513
201413
201352
201239
201115

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 179 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Chlorpheniramin maleat 4mg VD-19064-13 Chlorpheniramin maleat 4mgViên nénViệt nam22/05/2022 Đến 22/05/2027
Mefuform VD-33667-19 Tegafur 100 mg; Uracil 224 mg 100 mg, 224 mgViên nang cứngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Thuốc ho bổ phế TW1 VD-30966-18 Tinh dầu bạc hà 3,2mg; Cao đặc hỗn hợp dược liệu: 80mg (tương ứng với: Bạch linh 36mg; Cát cánh 68,5mg; Tỳ bà diệp 130mg; Bán hạ 60mg; Bách bộ 75mg; Mơ muối 60mg; Thiên môn đông 48,5mg; Bạc hà 65mg; Cam thảo 25mg; Tang bạch bì 75mg; Ma hoàng 26,5mg) 3,2mg, 36mg, 68,5mg, 130mg, 60mg, 75mg, 60mg, 48,5mg, 65mg, 25mg, 75mg, 26,5mg)Viên nén ngậmViệt Nam31/10/2018Không ghi
Ho bổ phế VD-30965-18 Mỗi 100 ml chứa: Tinh dầu bạc hà 0,05ml; Cao lỏng hỗn hợp dược liệu: 48g (tương đương với: Tỳ bà diệp 5g; Ma hoàng 3g; Cát cánh 4g; Bách bộ 7g; Tang bạch bì 4g; Bạc hà 3g; Cam thảo 2g; Sa sâm 4g; Mơ muối 4,5g; Bán hạ 2g; Mạch môn 7,4g; Bạch linh 3,6g 0,05ml, 5g, 3g, 4g, 7g, 4g, 3g, 2g, 4g, 4,5g, 2g, 7,4g, 3,6gSiroViệt Nam31/10/2018Không ghi
Phục thần phiến VD-30634-18 Phục thần phiếnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Posthappy QLĐB-660-18 Levonorgestrel 0,75mg 0,75mgViên nénViệt Nam21/02/2018Không ghi
Pesatic QLĐB-618-17 Tenofovir disoproxil fumarzt 300mg 300mgViên nén bao phimViệt Nam18/09/2017Không ghi
Basocholine VD-28177-17 Mỗi 2 g chứa: Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg 500mgBột pha uốngViệt Nam18/09/2017Không ghi
Nhục thung dung VD-27199-17 Nhục thung dungNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Thảo quyết minh VD-27204-17 Thảo quyết minhNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Long nhãn VD-27194-17 Long nhãnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Xích thược phiến VD-27206-17 Xích thượcNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Sa sâm phiến VD-27201-17 Sa sâm phiếnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Hoàng bá VD-27186-17 Hoàng báNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Thiên ma VD-27205-17 Thiên maNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Hoàng liên VD-27188-17 Hoàng liênNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Hậu phác phiến VD-27184-17 Hậu phácNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Mộc qua VD-27196-17 Mộc quaNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Mộc hương VD-27195-17 Mộc hươngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Đào nhân VD-27181-17 Đào nhânNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Chi tử sao vàng VD-27180-17 Chi tửNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Hoàng cầm VD-27187-17 Hoàng cầmNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Hạnh nhân VD-27183-17 Hạnh nhânNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Câu đằng VD-27179-17 Câu đằngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Huyền hồ phiến VD-27189-17 Huyền hồNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Liên tâm VD-27193-17 Liên tâmNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Bá tử nhân VD-27178-17 Bá tử nhânNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Kim ngân hoa VD-27190-17 Kim ngân hoaNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Liên nhục VD-27192-17 Liên nhụcNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Liên kiều VD-27191-17 Liên kiềuNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Ngũ vị tử VD-27197-17 Ngũ vị tửNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Nhân sâm VD-27198-17 Nhân sâmNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Herycef VD-27185-17 Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Sài hồ 428mg; Đương quy 428mg; Bạch thược 428mg; Bạch truật 428mg; Bạch linh 428mg; Cam thảo chích mật 343mg; Bạc hà 86mg; Gừng tươi 428mg) 480mg 480mgViên nén bao phimViệt Nam21/06/2017Không ghi
Miferitab QLĐB-609-17 Mifepriston 10mg 10mgViên nénViệt Nam21/06/2017Không ghi
Mifexton VD-27211-17 Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg 500mgViên nén bao phimViệt Nam21/06/2017Không ghi
Phong dan VD-26637-17 Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Tục đoạn 500mg; Phòng phong 500mg; Hy thiêm 500mg; Độc hoạt 400mg; Tần giao 400mg; Đương quy 300mg Ngưu tất 300mg; Thiên niên kiện 300 mg; Hoàng kỳ 300mg; Đỗ trọng 200mg; Bạch thược 300mg; Xuyên khung 300mg) 560mg; Bột Mã tiền chế 40mg 560mg, 40mgViên nang cứngViệt Nam19/02/2017Không ghi
Hepaqueen gold VD-26337-17 Cao khô Cardus marianus (tương đương với Silymarin 140mg) 250mg 250mgViên nang cứngViệt Nam05/02/2017Không ghi
Babysky VD-26334-17 Mỗi 100 ml chứa cao lỏng dược liệu (tương đương: Thục địa 16g; Hoài sơn 8g; Sơn thù du 8g; Mẫu đơn bì 6g; Bạch linh 6g; Trạch tả 6g; Ngũ vị tử 4g; Mạch môn 6g) 50g 50gSiroViệt Nam05/02/2017Không ghi
Cao ích mẫu VD-26335-17 Mỗi 100 ml chứa cao lỏng dược liệu tương đương: Ích mẫu 80g; Ngải cứu 20g; Hương phụ chế dấm 25mg 80g, 20g, 25mgSiroViệt Nam05/02/2017Không ghi
Tam thất VD-26341-17 Tam thấtNguyên liệu làm thuốcViệt Nam05/02/2017Không ghi
Ngọc trúc VD-26339-17 Ngọc trúc 1kgNguyên liệu làm thuốcViệt Nam05/02/2017Không ghi
Thăng ma VD-26342-17 Thăng ma 1kgNguyên liệu làm thuốcViệt Nam05/02/2017Không ghi
AseAvalo VD-26344-17 Levonorgestrel 0,03mg 0,03mgViên nénViệt Nam05/02/2017Không ghi
Thuốc tiêu trĩ Tomoko VD-25841-16 Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Hòe giác 1000mg; Phòng phong 500mg; Đương quy 500mg; Chỉ xác 500mg; Hoàng cầm 500mg; Địa du 500mg) 350mgViên nang cứngViệt Nam14/11/2016Không ghi
Thuốc cốm tiêu trĩ Safinarpluz VD-25840-16 Mỗi 6 g chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Hòe giác 8g; Phòng phong 4g; Đương quy 4g; Chỉ xác 4g; Hoàng cầm 4g; Địa du 4g) 3,5gThuốc cốmViệt Nam14/11/2016Không ghi
Asevictoria VD-25842-16 Levonorgestrel 1,5mg 1,5mgViên nénViệt Nam14/11/2016Không ghi
Cerecaps VD-24348-16 Cao khô hỗn hợp (tương ứng với: Hồng hoa 280mg; Đương quy 685mg; Xuyên khung 685mg; Sinh địa 375mg; Cam thảo 375mg; Xích thược 375mg; Sài hồ 280mg; Chỉ xác 280mg; Ngưu tất 375mg) 595mg; Cao khô lá bạch quả (tương đương 3,6mg flavonoid toàn phần) 15mgViên nang cứngViệt Nam22/03/2016Không ghi
Comazil VD-24349-16 Xuyên khung 126mg; Bạch chỉ 174mg; Hương phụ 126mg; Quế nhục 6mg; Sinh khương 16mg; Cam thảo bắc 5mgViên nang cứngViệt Nam22/03/2016Không ghi
Esha VD-24350-16 Cao khô hỗn hợp (tương đương với: Thương nhĩ tử 500mg; Hoàng kỳ 620mg; Phòng phong 250mg; Tân di hoa 350mg; Bạc hà 120mg; Bạch truật 350mg; Kim ngân hoa 250mg) 267mg; Bột bạch chỉ 320mgViên nang cứngViệt Nam22/03/2016Không ghi
Tuzamin VD-24355-16 Cao khô hỗn hợp (tương đương với: Tục đoạn 250mg; Phòng phong 250mg; Hy thiêm 250mg; Độc hoạt 200mg; Tần giao 200mg; Đương quy 150mg; Ngưu tất 150mg; Thiên niên kiện 150mg; Hoàng kỳ 150mg; Đỗ trọng 100mg) 240mg; Bột bạch thược 150mg; Bột xuyên khung 150mgViên nang cứngViệt Nam22/03/2016Không ghi
Dâm dương hoắc VD-23095-15 Dâm dương hoắcNguyên liệu làm thuốcViệt Nam08/09/2015Không ghi
ích trí nhân VD-23096-15 ích trí nhânNguyên liệu làm thuốcViệt Nam08/09/2015Không ghi
Ô dược VD-23097-15 Ô dượcNguyên liệu làm thuốcViệt Nam08/09/2015Không ghi
Ô tặc cốt VD-23098-15 Ô tặc cốtNguyên liệu làm thuốcViệt Nam08/09/2015Không ghi
Phá cố chỉ VD-23099-15 Phá cố chỉNguyên liệu làm thuốcViệt Nam08/09/2015Không ghi
Posthappy QLĐB-489-15 Levonorgestrel 0,75mgViên nénViệt nam08/09/2015Không ghi
Cúc hoa vàng VD-22553-15 Cúc hoa vàngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam25/05/2015Không ghi
Đại hoàng VD-22554-15 Đại hoàngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam25/05/2015Không ghi
Hạ khô thảo VD-22555-15 Hạ khô thảoNguyên liệu làm thuốcViệt Nam25/05/2015Không ghi
Ích mẫu VD-22556-15 Ích mẫuNguyên liệu làm thuốcViệt Nam25/05/2015Không ghi
Quế chi VD-22557-15 Quế chinguyên liệu làm thuốcViệt Nam25/05/2015Không ghi
Brotac VD-22249-15 Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mgViên nang cứngViệt nam08/02/2015Không ghi
Pesatic QLĐB-469-15 Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimViệt nam08/02/2015Không ghi
Hoạt huyết trung ương V20-H12-14 Cao bạch quả 50mg; Cao khô rễ đinh lăng 250mgViên nang mềmViệt nam07/12/2014Không ghi
Bạch chỉ phiến VD-20896-14 Bạch chỉ phiếnDược liệu chếViệt Nam11/06/2014Không ghi
Eucosmin VD-20898-14 Diacerein 100mgViên nang cứngViệt Nam11/06/2014Không ghi
Hasatonic V7-H12-14 Lục phàm 2,7mg; Hải mã 80,4mg; Nhân sâm 53,6mg; Quế nhục 53,6mg; Đại táo 107,2mg; Hồ đào nhân 80,4mgViên nén bao đườngViệt Nam11/06/2014Không ghi
Bình vôi VD-20487-14 Bình vôiDược liệu chếViệt Nam03/03/2014Không ghi
Hoài sơn VD-20489-14 Hoài sơnDược liệu chếViệt Nam03/03/2014Không ghi
Ingaron 100 DTS VD-20491-14 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgViên nén phân tánViệt Nam03/03/2014Không ghi
Miferitab QLĐB-424-14 Mifepriston 10mgViên nénViệt Nam03/03/2014Không ghi
Terpin-Codein F VD-20490-14 Terpin hydrat 200mg; Codein phosphat (dưới dạng Codein phosphat hemihydrat) 5mgViên nang cứngViệt Nam03/03/2014Không ghi
Bạch biển đậu VD-20278-13 Bạch biển đậu chế .Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Cát căn VD-20279-13 Cát căn chếNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Cốt toái bổ VD-20280-13 Cốt toái bổ chếNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Hà thủ ô đỏ chế VD-20282-13 Hà thủ ô đỏ chế .Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Hoè hoa VD-20283-13 Hoè hoa chếNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Hồng hoa VD-20284-13 Hồng hoa chếNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Huyền sâm VD-20285-13 Huyền sâm chếNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Mẫu đơn bì VD-20286-13 Mẫu đơn bì chếNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Ngưu tất VD-20289-13 Ngưu tất chếNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Sơn tra VD-20291-13 Sơn tra chế .Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Tế tân VD-20292-13 Tế tân chếNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Thiên niên kiện VD-20293-13 Thiên niên kiện chế .Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Thổ phục linh VD-20294-13 Thổ phục linh chế .Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Thương truật chế VD-20295-13 Thương truật chếNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Trạch tả phiến VD-20296-13 Trạch tả chếNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Tỳ giải VD-20297-13 Tỳ giải chếNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/12/2013Không ghi
Bán hạ nam chế VD-19990-13 Bán hạ nam chếdược liệu chếViệt nam10/11/2013Không ghi
Đại táo VD-19991-13 Đại táodược liệu chếViệt nam10/11/2013Không ghi
Đương quy phiến VD-19992-13 Đương quydược liệu chếViệt nam10/11/2013Không ghi
Hoàng kỳ chế VD-19993-13 Hoàng kỳdược liệu chếViệt nam10/11/2013Không ghi
Khương hoạt phiến VD-19994-13 Khương hoạtdược liệu chếViệt nam10/11/2013Không ghi
PT - Colin VD-19996-13 Citicolin natri 100mgViên nang cứngViệt nam10/11/2013Không ghi
Terpin Codein VD-19999-13 Terpin hydrat 100mg; Codein phosphat (dưới dạng hemi hydrat) 5mgViên nang cứngViệt nam10/11/2013Không ghi
Thỏ ty tử VD-20000-13 Thỏ ty tửdược liệu chếViệt nam10/11/2013Không ghi
Viễn chí chế VD-20001-13 Viễn chídược liệu chếViệt nam10/11/2013Không ghi
Xuyên khung phiến VD-20004-13 Xuyên khungdược liệu chếViệt nam10/11/2013Không ghi
Ý dĩ chế VD-20005-13 Ý dĩ .dược liệu chếViệt nam10/11/2013Không ghi
Bạch linh VD-19517-13 Bạch linhdược liệu chếViệt nam09/09/2013Không ghi
Cepobay VD-19069-13 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/06/2013Không ghi
Superkan V288-H12-13 Cao bạch quả chuẩn hoá 40mgViên nén bao phimViệt nam18/06/2013Không ghi
Superkan - S V289-H12-13 Cao bạch quả chuẩn hoá 80mgViên nang cứngViệt nam18/06/2013Không ghi
Thalidomde QLĐB-386-13 Thalidomid 100mgViên nang cứngViệt nam18/06/2013Không ghi
Cotrimoxazol 960 VD-18418-13 Trimethoprim 160mg; Sulfamethoxazol 800mgviên nénViệt nam17/01/2013Không ghi
Pgiderol VD-18420-13 Sắt (dưới dạng Polysaccharid iron) 150mg; Acid Folic 1 mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 25mcgViên nang cứngViệt nam17/01/2013Không ghi
Calci D VD-18010-12 Calci gluconat 500mg, Vitamin D3 200IU .viên nén dài bao phimViệt nam19/12/2012Không ghi
Celesmine VD-18011-12 Betamethason, Dexchlorpheniramin maleat 0,25mg, 2mgViên nénViệt nam19/12/2012Không ghi
Chlorpheniramin maleat VD-18013-12 Chlorpheniramin maleat 4mgviên nén dài bao phimViệt nam19/12/2012Không ghi
Chlorpheniramin maleat VD-18012-12 Chlorpheniramin maleat 4mgviên nén dài bao phimViệt nam19/12/2012Không ghi
Chlorpheniramin maleat VD-18014-12 Clopheniramin maleat 4mgViên nén tròn bao phimViệt nam19/12/2012Không ghi
Dầu xoa gấu trắng V225-H12-13 Menthol crystal, Methyl salisylat, Eucalyptol, Long não, Tinh dầu bạc hà .Dầu xoaViệt nam19/12/2012Không ghi
Dexamethason VD-18016-12 Dexamethason acetat Dexamethason 0,5mgviên nénViệt nam19/12/2012Không ghi
Dexamethason VD-18017-12 Dexethamason acetat Dexamethason 0,5mgviên nénViệt nam19/12/2012Không ghi
Ibatony - Calci VD-18018-12 Calci glucoheptonat 250mg, Vitamin D2 200IU, Vitamin C 50mg, Vitamin PP 25mg .Viên nang mềmViệt nam19/12/2012Không ghi
Pandatox VD-18026-12 Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim 100mg .Bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/12/2012Không ghi
Pimagie VD-18020-12 Magnesi lactat dihydrat 470mg, pyridoxin hydroclorid 5mg .Viên nang mềmViệt nam19/12/2012Không ghi
Posthappy QLĐB-357-12 Levonorgestrel 0,75mgviên nénViệt nam19/12/2012Không ghi
Prednison VD-18021-12 Prednison 5mgViên nén trònViệt nam19/12/2012Không ghi
Superkan - F V226-H12-13 Cao Bạch quả chuẩn hoá 80mgViên nén bao phimViệt nam19/12/2012Không ghi
Thần khúc VD-18022-12 Thanh hao, hương nhu, hương phụ, thương nhĩ tử, sa nhân, tô diệp, mạch nha, sơn tra, ô dược, thiên niên kiện, quế nhục, hậu phác, trần bì, bán hạ chế, bạch hà, kinh giới, địa liền, thảo đậu khấu .dược liệu chếViệt nam19/12/2012Không ghi
Zaclid VD-18024-12 vi hạt bao tan trong ruột 8,5% Esomeprazol dưới dạng Esomeprazol magnesium dihydrat tương đương Esomeprazol 20mg .Viên nang cứngViệt nam19/12/2012Không ghi
Zaclid 40 VD-18025-12 vi hạt bao tan trong ruột 8,5% Esomeprazol dưới dạng Esomeprazol magnesium dihydrat tương đương Esomeprazol 40mg .Viên nang cứngViệt nam19/12/2012Không ghi
Chlorpheniramin maleat VD-17601-12 Chlorpheniramin maleat 4mgViên nén trònViệt nam23/09/2012Không ghi
Clorpheniramin VD-17602-12 Clorpheniramin maleat 4mgviên nénViệt nam23/09/2012Không ghi
Comazil V187-H12-13 Bột xuyên khung, bột bạch chỉ, bột hương phụ, bột quế, bột gừng, bột cam thảo bắc .Viên nang cứngViệt nam23/09/2012Không ghi
Didala V196-H12-13 Cao khô lá dâu tằm 570mgViên nang cứngViệt nam23/09/2012Không ghi
Magnesi B6 VD-17603-12 Magnesi lactat dihydrat, Pyridoxin hydroclorid 470mg, 5mgViên nén bao phimViệt nam23/09/2012Không ghi
Mefuform VD-17604-12 Tegafur, Uracil 100mg, 224mgViên nang cứngViệt nam23/09/2012Không ghi
Multivitamin VD-17605-12 Vitamin B1, vitamin B2, vitamin B5, vitamin B6, vitamin PP .viên nén dài bao phimViệt nam23/09/2012Không ghi
Nicofort VD-17606-12 Nicotinamid 500mgViên nén bao đườngViệt nam23/09/2012Không ghi
Nystatin VD-17607-12 Nystatin 100.000IUViên nén đặt âm đạoViệt nam23/09/2012Không ghi
Oresol VD-17608-12 Glucose khan, Natri clorid, Kali clorid, Natri citrat 4g, 0,7g, 0,3g, 0,58gThuốc bột uốngViệt nam23/09/2012Không ghi
Pandatox 200 VD-17616-12 Cefpodoxim proxetil Cefpodoxim 200mgviên nén dài bao phimViệt Nam23/09/2012Không ghi
Paracetamol 325mg VD-17609-12 Paracetamol 325mgviên nén dài bao phimViệt nam23/09/2012Không ghi
Paracetamol 500mg VD-17610-12 Paracetamol 500mgviên nén dài bao phimViệt nam23/09/2012Không ghi
Sorbitol VD-17612-12 Sorbitol 5gThuốc bột uốngViệt nam23/09/2012Không ghi
Tosren QLĐB-344-12 Promethazin hydroclorid, Codein phosphat, Phenylephrin 6,25mg, 10 mg, 5mgViên nén bao phimViệt nam23/09/2012Không ghi
Vitamin C 500 mg VD-17615-12 Acid ascorbic 500mgViên nén bao phimViệt nam23/09/2012Không ghi
Andoroxic VD-17063-12 Cefdinir 300mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Benzina 100 VD-17064-12 Cefpodoxim proxetil tương đương 100mg Cefpodoxim ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Cefpodoxim 100 VD-17065-12 Cefpodoxim proxetil tương đương 100mg Cefpodoxim ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Medicefnir VD-17066-12 Cefdinir 300mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Cefixim 100 suspension VD-14463-11 Cefixim 100mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Zalrinat 125 VD-14464-11 Cefuroxim acetil tương đương 125mg CefuroximViệt Nam22/03/2011Không ghi
Cefixim 100 VD-13936-11 Cefixim 100mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Cefixim 200 VD-13937-11 Cefixim 200mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Cephalexin MP 250 mg VD-13939-11 Cephalexin 250mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Cephalexin MP 250 mg VD-13938-11 Cephalexin 250mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Cephalexin MP 500 mg VD-13940-11 Cephalexin monohydrat tương đương 500mg CephalexinViệt Nam09/02/2011Không ghi
MPClor 125 mg VD-13941-11 Cefaclor monohydrat tương đương 125mg cefaclorViệt Nam09/02/2011Không ghi
MPClor 250 mg VD-13942-11 Cefaclor monohydrat tương đương 250mg cefaclor khanViệt Nam09/02/2011Không ghi
MPClor 500 mg VD-13943-11 Cefaclor monohydrat tương đương 500mg cefaclorViệt Nam09/02/2011Không ghi
Texroxil 250 VD-13945-11 Cefadroxil monohydrat tương ứng với Cefadroxil 250mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Texroxil 250 VD-13944-11 Cefadroxil monohydrat tương ứng với Cefadroxil 250mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Texroxil 500 VD-13946-11 Cefadroxil monohydrat tương ứng với Cefadroxil 500mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Zalrinat 250 VD-13947-11 Cefuroxim acetil tương đương 250mg CefuroximViệt Nam09/02/2011Không ghi
Zalrinat 500 VD-13948-11 Cefuroxim acetil tương đương 500mg CefuroximViệt Nam09/02/2011Không ghi
Sachenyst VD-24916-16 Mỗi 1 g chứa: Nystatin 25.000IUThuốc cốm rơ miệngViệt nam14/07/2016Hết hạn
Tikful VD-24915-16 Colchicin 1mgViên nénViệt nam14/07/2016Hết hạn
Hương phụ chế VD-21406-14 Hương phụDược liệu chếViệt Nam11/08/2014Hết hạn
Kim tiền thảo VD-21407-14 Kim tiền thảoDược liệu chếViệt Nam11/08/2014Hết hạn
Quy đầu phiến VD-21409-14 Quy đầuDược liệu chếViệt Nam11/08/2014Hết hạn
Uy linh tiên VD-21410-14 Uy linh tiêndược liệu chếViệt Nam11/08/2014Hết hạn
Ba kích nhục VD-19516-13 Ba kíchdược liệu chếViệt nam09/09/2013Hết hạn
Bạch thược phiến VD-19518-13 Bạch thượcdược liệu chếViệt nam09/09/2013Hết hạn
Bạch truật phiến VD-19519-13 Bạch truậtdược liệu chếViệt nam09/09/2013Hết hạn
Cam thảo phiến VD-19520-13 Cam thảo .dược liệu chếViệt nam09/09/2013Hết hạn
Câu kỷ tử VD-19521-13 Câu kỷ tửdược liệu chếViệt nam09/09/2013Hết hạn
Đan sâm phiến VD-19522-13 Đan sâmdược liệu chếViệt nam09/09/2013Hết hạn
Đảng sâm VD-19523-13 Đảng sâmdược liệu chếViệt nam09/09/2013Hết hạn
Đỗ trọng VD-19526-13 Đỗ trọngdược liệu chếViệt nam09/09/2013Hết hạn
Độc hoạt phiến VD-19527-13 Độc hoạtdược liệu chếViệt nam09/09/2013Hết hạn
Mạch môn chế VD-19529-13 Mạch môn .dược liệu chếViệt nam09/09/2013Hết hạn
Phòng phong VD-19531-13 Phòng phong .dược liệu chếViệt nam09/09/2013Hết hạn
Sài hồ phiến VD-19533-13 Sài hồ .dược liệu chếViệt nam09/09/2013Hết hạn
Sinh địa phiến VD-19534-13 Sinh địadược liệu chếViệt nam09/09/2013Hết hạn
Sơn thù VD-19535-13 Sơn thùdược liệu chếViệt nam09/09/2013Hết hạn
Tần giao VD-19536-13 Tần giaodược liệu chếViệt nam09/09/2013Hết hạn
Táo nhân chế VD-19537-13 Táo nhândược liệu chếViệt nam09/09/2013Hết hạn
Thục địa VD-19538-13 Thục địadược liệu chếViệt nam09/09/2013Hết hạn
Tục đoạn phiến VD-19539-13 Tục đoạndược liệu chếViệt nam09/09/2013Hết hạn
Deginal VD-18015-12 Nystatin, Metronidazol, Cloramphenicol, Dexamethason acetat 100.000IU, 200mg, 80mg, 0,5mgViên nén đặt âm đạoViệt nam19/12/2012Hết hạn
Pedonase VD-18019-12 Bromelain 40mg,Trypsin kết tinh 1mg .Viên nén bao phim tan trong ruộtViệt nam19/12/2012Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Progesteron Kiểm soát đặc biệtHubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 40Postcare gel21/06/2022
Nystatin Vuab Pharma A.SSécEP 9.0Evadays26/05/2020
Metronidazol Kiểm soát đặc biệtHuanggang Yinhe Aarti Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP 2018Evadays26/05/2020

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty cổ phần dược TW Mediplantex đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 179 số đăng ký thuốc của Công ty cổ phần dược TW Mediplantex. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.