Công Ty TNHH Dược Phẩm Do Ha: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công Ty TNHH Dược Phẩm Do Ha có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.

57 trong số đó (32%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 178 thuốc; sản xuất 1 thuốc.

178
Số đăng ký thuốc
6
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20267
202519
202428
202327
20228
20212
20202
20194
20181
20172
20164
20155

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 178 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Lodnets 500 894115039026 (cũ: VN-16667-13)Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimBangladesh28/05/2026 Đến 28/05/2031
Amgifer 868110039126 (cũ: VN-21594-18)Flurbiprofen 100mgViên nén bao phimTürkiye28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ezupol 25 894110057726 Empagliflozin 25mgViên nén bao phimBangladesh28/05/2026 Đến 28/05/2031
Exocet Không kê đơn 894100057826 Fexofenadin hydroclorid 0,6% (w/v)Hỗn dịch uốngBangladesh28/05/2026 Đến 28/05/2031
Nitere 482110057926 Terbinafin (dưới dạng Terbinafin hydrochlorid 281mg) 250mgViên nénUkraine28/05/2026 Đến 28/05/2031
Peget 50 840110058026 Pregabalin 50mgViên nénSpain28/05/2026 Đến 28/05/2031
Urundin 300 840110024726 Acid Ursodeoxycholic 300mgViên nang cứngSpain09/03/2026 Đến 09/03/2031
Marinusa 894110451025 (cũ: VN-16203-13)Kẽm nguyên tố (dưới dạng kẽm sulphat monohydrat) 0,2% (w/v)Si rôBangladesh03/11/2025 Đến 03/11/2028
Abbsin 200 Không kê đơn 474100445125 (cũ: VN-20441-17)Acetylcystein 200mgViên nén sủi bọtEstonia03/11/2025 Đến 03/11/2030
Cisabet cream 885110423225 Clobetasol propionat 0,05% (w/w)Kem bôi daThailand19/10/2025 Đến 19/10/2030
Letsero 840114423325 Letrozol 2,5mgViên nén bao phimSpain19/10/2025 Đến 19/10/2030
Panloso 868110414725 (cũ: VN-20439-17)Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mgViên nén bao tan trong ruộtTürkiye15/10/2025 Đến 15/10/2030
Uloviz 594110414625 (cũ: VN-22344-19)Furosemid 40mgViên nénRomania15/10/2025 Đến 15/10/2030
Fluebac 594110414825 (cũ: VN-22510-20)Fluconazol 50mgViên nang cứngRomania15/10/2025 Đến 15/10/2030
Eranzit 868110410425 Etodolac 300mgViên nén bao phimTürkiye15/10/2025 Đến 15/10/2030
Abbsin 600 Không kê đơn 474100339825 (cũ: VN-20442-17)Acetylcystein 600mgViên nén sủi bọtEstonia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Upetal 594110339925 (cũ: VN-21221-18)Fluconazol 150mgViên nang cứngRomania13/08/2025 Đến 13/08/2030
Zipda Không kê đơn 885100340025 (cũ: VN-22345-19)Clotrimazole 100mgViên nén đặt âm đạoThailand13/08/2025 Đến 13/08/2030
Planbic 599110327725 Hydroxychloroquin sulfat 200mgViên nén bao phimHungary16/07/2025 Đến 16/07/2030
Miderix 599110302925 Methocarbamol 380mg, Paracetamol 300mgViên nénHungary15/06/2025 Đến 15/06/2030
Painnil Không kê đơn 594100303025 Piroxicam 0,5% (w/w)Gel bôi daRomania15/06/2025 Đến 15/06/2030
Uptiv 885110043125 (cũ: VN-15350-12)Benzalkonium Clorid 7mg; Diiodohydroxyquin 100mg; Nystatin 100000IU Benzalkonium Clorid 7mg; Diiodohydroxyquin 100mg; Nystatin 100000IUViên nén đặt âm đạoThailand22/01/2025 Đến 22/01/2028
Quibay 858110018825 (cũ: VN-15822-12)Piracetam 0,2g/mlDung dịch tiêmSlovakia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Runolax 894110019025 (cũ: VN-17360-13)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mgViên nén bao phimBangladesh22/01/2025 Đến 22/01/2030
Cedonkit 250 894110018725 (cũ: VN-18242-14)Cefuroxim (as cefuroxim axetil 300mg) 250mg Cefuroxim (as cefuroxim axetil 300mg) 250mgViên nén bao phimBangladesh22/01/2025 Đến 22/01/2030
Texiban 100 482110018925 (cũ: VN-22343-19)Acid tranexamic 100mgDung dịch tiêmUkraine22/01/2025 Đến 22/01/2030
Candmi 600 380110185400 Clindamycin hydroclorid tương đương với Clindamycin 600mgViên nang cứngBungary06/12/2024 Đến 06/12/2029
Mycanad 380115185500 Metronidazol 500mgDung dịch truyềnBungary06/12/2024 Đến 06/12/2029
Texdoz 520110185600 Tobramycin và Dexamethason Tobramycin 0,3% (w/v) và Dexamethason 0,1% (w/v)Hỗn dịch nhỏ mắtGreece06/12/2024 Đến 06/12/2029
Abenkid Không kê đơn 885100185700 Albendazol 4% (w/v)Hỗn dịch uốngThailand06/12/2024 Đến 06/12/2029
Orasten 894110989024 (cũ: VN-19436-15)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mgViên nén bao phimBangladesh14/10/2024 Đến 14/10/2029
Tetpen Forte 380110964524 Piracetam 2,4gamBột pha dung dịch uốngBungary14/10/2024 Đến 14/10/2029
Guslomin 482110964624 Mỗi ml dung dịch tiêm có chứa thiamin hydrochlorid 50mg, pyridoxin hydrochlorid 50mg, cyanocobalamin 0,5mgDung dịch tiêmUkraine14/10/2024 Đến 14/10/2029
Rupamol 482110964724 Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat) 0,1% (w/v)Dung dịch uốngUkraine14/10/2024 Đến 14/10/2029
Deope 100 840114964824 Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri hemipentahydrat) 100mgBột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnSpain14/10/2024 Đến 14/10/2029
Deope 500 840114964924 Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri hemipentahydrat) 500mgBột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnSpain14/10/2024 Đến 14/10/2029
Tuliken 594110965024 Terbinafin (dưới dạng terbinafin hydroclorid 281,3 mg) 250mgviên nénRomania14/10/2024 Đến 14/10/2029
Bijays 894110965124 Bilastine 20mgViên nénBangladesh14/10/2024 Đến 14/10/2029
PAQ M 5 894110783824 (cũ: VN-20960-18)Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,418mg) 5mg Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,418mg) 5mgViên nén nhaiBangladesh11/08/2024 Đến 11/08/2029
Auscef 800110783724 (cũ: VN-21762-19)Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1gBột pha tiêmItaly11/08/2024 Đến 11/08/2029
Candmi 380110768524 Clindamycin hydroclorid tương đương với Clindamycin 300mg Clindamycin hydroclorid tương đương với Clindamycin 300mgviên nang cứngBungary11/08/2024 Đến 11/08/2029
CloamFort 380115768624 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 0,3% (w/v) Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 0,3% (w/v)Dung dịch thuốc nhỏ mắt, nhỏ taiBungary11/08/2024 Đến 11/08/2029
Tusmeo 380110768724 Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 0,5% (w/v) Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 0,5% (w/v)Dung dịch thuốc nhỏ mắtBungary11/08/2024 Đến 11/08/2029
Velpain 840111768824 Paracetamol 325mg, Tramadol hydrochlorid 37,5mg Paracetamol 325mg, Tramadol hydrochlorid 37,5mgViên nénSpain11/08/2024 Đến 11/08/2029
Goliot 594210723124 Mỗi viên nang cứng có chứa cao khô lá bạch quả (Ginkgo biloba L.), (trong đó có chứa Ginkgo flavone glycoside 25,08 - 34,02mg, Bilobalide 2,96 – 4,03mg và Ginkgolides A, B, C 3,19 – 4,28 mg) 120mg Mỗi viên nang cứng có chứa cao khô lá bạch quả (Ginkgo biloba L.), (trong đó có chứa Ginkgo flavone glycoside 25,08 - 34,02mg, Bilobalide 2,96 – 4,03mg và Ginkgolides A, B, C 3,19 – 4,28 mg) 120mgViên nang cứngRomania11/08/2024 Đến 11/08/2029
Goliot 594210723224 Mỗi viên nang cứng có chứa cao khô lá bạch quả (Ginkgo biloba L.), (trong đó có chứa Ginkgo flavone glycoside 16,72 - 22,68mg, Bilobalide 1,98 – 2,69mg và Ginkgolides A, B, C 2,13 – 2,86mg) 80mg Mỗi viên nang cứng có chứa cao khô lá bạch quả (Ginkgo biloba L.), (trong đó có chứa Ginkgo flavone glycoside 16,72 - 22,68mg, Bilobalide 1,98 – 2,69mg và Ginkgolides A, B, C 2,13 – 2,86mg) 80mgViên nang cứngRomania11/08/2024 Đến 11/08/2029
Praverix 250mg 594110520724 (cũ: VN-16685-13)Amoxicillin (dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg Amoxicillin (dạng Amoxicillin trihydrat) 250mgViên nang cứngRomania18/06/2024 Đến 18/06/2029
Ramizes 10 482110520824 (cũ: VN-17353-13)Ramipril 10mg Ramipril 10mgViên nénUkraine18/06/2024 Đến 18/06/2029
PAQ M 4 894110520924 (cũ: VN-20959-18)Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,32mg) 4mg Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,32mg) 4mgViên nén nhaiBangladesh18/06/2024 Đến 18/06/2029
Gifbit Không kê đơn 520100348924 Glucosamin sulfat (dưới dạng muối Glucosamin sulfat natri clorid 1884mg tương đương với Glucosamin 1178mg) 1500mg Glucosamin sulfat (dưới dạng muối Glucosamin sulfat natri clorid 1884mg tương đương với Glucosamin 1178mg) 1500mgBột pha dung dịch uốngGreece28/05/2024 Đến 28/05/2029
Domsave 894110349024 Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat 12,73mg) 10mg Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat 12,73mg) 10mgViên nén bao phimBangladesh28/05/2024 Đến 28/05/2029
Zovitit 594110007224 (cũ: VN-15819-12)Aciclovir 200mg Aciclovir 200mgViên nang chứa vi hạtRomania02/01/2024 Đến 02/01/2029
Ramizes 2.5 482110007124 (cũ: VN-17354-13)Ramipril 2,5mg Ramipril 2,5mgViên nénUkraine02/01/2024 Đến 02/01/2029
Epicta 120 894110007324 (cũ: VN-19081-15)Etoricoxib 120mg Etoricoxib 120mgViên nén bao phimBangladesh02/01/2024 Đến 02/01/2029
Homapine 594110426323 Omega-3-acid ethyl esters 90 1000mgViên nang mềmRomania26/10/2023 Đến 26/10/2028
Seirato 5 840110426423 Solifenacin succinat 5mgViên nén bao phimSpain26/10/2023 Đến 26/10/2028
Planba 594110426523 Piracetam 400mgViên nénRomania26/10/2023 Đến 26/10/2028
Lipidstop 200 894110404123 (cũ: VN-16469-13)Fenofibrat 200mgViên nangBangladesh18/10/2023 Đến 18/10/2028
Praverix 500mg 594110403723 (cũ: VN-16686-13)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mgViên nang cứngRomania18/10/2023 Đến 18/10/2028
Dloe 8 840110403823 (cũ: VN-17006-13)Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 8mgViên nén bao phimSpain18/10/2023 Đến 18/10/2028
CP 894110404023 (cũ: VN-18243-14)Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 0,8% (w/v)Bột pha hỗn dịch uốngBangladesh18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cefanew 594110403923 (cũ: VN-20701-17)Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 500mgViên nang cứngRomania18/10/2023 Đến 18/10/2028
Adivec Không kê đơn 482100206223 Desloratadin 0,05% (w/v)SiroUkraine22/08/2023 Đến 22/08/2028
Tetpen 380110182123 Piracetam Piracetam 1,2 gamBột pha dung dịch uốngBulgaria13/07/2023 Đến 13/07/2028
Candmi 150 380110182223 Clindamycin Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150mgViên nang cứngBulgaria13/07/2023 Đến 13/07/2028
Gdalit 520110182323 Glimepirid Glimepiride 4mgViên nénGreece13/07/2023 Đến 13/07/2028
Otindo 482110137123 L-ornithin-L-aspartat L-ornithin-L-aspartat 3000mgCốm pha dung dịch uốngUkraine27/06/2023 Đến 27/06/2028
Teamipa 1000 482110137223 Citicolin Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 1000mg/4mlDung dịch tiêmUkraine27/06/2023 Đến 27/06/2028
Pidotan 520110137323 Clopidogrel Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate) 75mgViên nén bao phimGreece27/06/2023 Đến 27/06/2028
Cifmeo 894110137423 Ceftibuten Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) 400mgViên nangBangladesh27/06/2023 Đến 27/06/2028
Dloe 4 840110072423 (cũ: VN-16668-13)Ondansetron 4mg (dưới dạng Ondansetron hydrochlorid dihydrat)Viên nén bao phimSpain02/04/2023 Đến 02/04/2028
Axuka 594110072523 (cũ: VN-20700-17)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri) 1000mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 200mgBột pha tiêmRomania02/04/2023 Đến 02/04/2028
Epicta 60 894110072723 (cũ: VN-19858-16)Etoricoxib 60mgViên nén bao phimBangladesh02/04/2023 Đến 02/04/2028
Lisinopril ATB 10mg 594110072623 (cũ: VN-20702-17)Lisinopril 10mg (dưới dạng lisinopril dihydrat)Viên nénRomania02/04/2023 Đến 02/04/2028
Miowan 10 894110023423 (cũ: VN-16688-13)Montelukast 10mg (dưới dạng montelukast natri 10,78mg)Viên nén bao phimBangladesh01/03/2023 Đến 01/03/2028
Miowan 5 894110023523 (cũ: VN-17011-13)Montelukast 5mg (dưới dạng montelukast natri 5,41mg)Viên nén nhaiBangladesh01/03/2023 Đến 01/03/2028
Laxafred 500 894115023323 (cũ: VN-17359-13)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimBangladesh01/03/2023 Đến 01/03/2028
Epicta 90 894110023223 (cũ: VN-19859-16)Etoricoxib 90mgNhà sản xuấtBangladesh01/03/2023 Đến 01/03/2028
Lotafran 594110023123 (cũ: VN-20703-17)Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mgViên nénRomania01/03/2023 Đến 01/03/2028
Mobfort 380110009923 Mometason furoat 0,1% (w/w)Kem bôi daBungary28/02/2023 Đến 29/02/2028
TEAMIPA 500 482110010023 Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 500mg/4mlDung dịch tiêmUkraine28/02/2023 Đến 29/02/2028
Ama-Power VN-19857-16 Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mgBột pha tiêmRomania29/12/2022 Đến 29/12/2027
Ebifanz VN-23167-22 Ebastin 10mg 10mgViên nén bao phimBangladesh10/10/2022 Đến 10/10/2027
Ebitac 25 VN-17349-13 Enalapril maleat 10 mg, Hydrochlothiazid 25 mgViên nénUkraine10/05/2022 Đến 10/05/2027
Ebitac 12.5 VN-17895-14 Enalapril maleat 10,0 mg; Hydrochloro-thiazid 12,5 mgViên nénUkraine28/04/2022 Đến 28/04/2027
Ebitac Forte VN-17896-14 Enalapril maleat 20,0 mg; Hydrochloro-thiazid 12,5 mgViên nénUkraine28/04/2022 Đến 28/04/2027
Seirato 10 VN-23071-22 Solifenacin succinat 10mg 10mgViên nén bao phimSpain28/04/2022 Đến 28/04/2027
Cinnarizin Pharma VN-23072-22 Cinnarizin 25mg 25mgViên nénBulgaria28/04/2022 Đến 28/04/2027
Painnil VN-23073-22 Piroxicam 20mg 20mgViên nénRomania28/04/2022 Đến 28/04/2027
Fluituss VN-22750-21 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 5 mg/ml, tương đương với 0,5% (w/v) 5mg/mlDung dịch nhỏ mắtHy Lạp19/04/2021Không ghi
Treeton VN-22548-20 Mỗi 1ml dung dịch tiêm truyền chứa: Muối meglumin của acid alpha lipoic 58,382mg (tương đương với acid alpha lipoic (thiotic acid) 30mg/1ml 30mg/1mlDung dịch tiêm truyềnUkraine20/12/2020Không ghi
Moslve VN-22509-20 Mỗi liều xịt định mức có chứa mometason furoat (dưới dạng mometason furoat monohydrat) 0,05 mg, tương đương với 0,05% (w/w) 0,05mgHỗn dịch xịt mũiThổ Nhĩ Kỳ25/06/2020Không ghi
Abifish VN-21764-19 Ibuprofen 2% (w/v)Hỗn dịch uốngIndonesia19/03/2019Không ghi
Brady VN-21765-19 Mỗi 5ml chứa: Brompheniramin maleat 2mg 2mgSirôThái Lan19/03/2019Không ghi
Telmox VN-21763-19 Mỗi 5ml chứa Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 40mg 40mgBột pha hỗn dịch uốngPakistan19/03/2019Không ghi
Mebxit VN-21220-18 Methylprednisolon 4mg 4mgViên nénIndonesia03/07/2018Không ghi
Lodsan VN-20699-17 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg 500mgViên nén bao phimnIndonesia18/09/2017Không ghi
Mactray VN-20440-17 Mỗi 4ml dung dịch tiêm chứa: Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 600mg 600mgDung dịch tiêmArgentina07/06/2017Không ghi
Diphemax VN-20142-16 Meloxicam 15mg 15mgViên nén bao phimAi cập02/11/2016Không ghi
Omaza VN-19437-15 Omeprazol (dưới dạng hỗn hợp Omeprazol natri và manitol) 40 mgBột đông khô pha tiêm tĩnh mạchBangladesh16/12/2015Không ghi
Mealphin 7.5 VN-19079-15 Meloxicam 7,5mgViên nénUkraine05/10/2015Không ghi
Verahep VN-19080-15 Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphat) 50mgDung dịch khí dungArgentina05/10/2015Không ghi
Libestor 10 VN-18862-15 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin canxi) 10mgViên nén bao phimBangladesh25/05/2015Không ghi
Lipinzit VN-17901-14 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mgViên nén bao phimBangladesh11/06/2014Không ghi
Polyform VN-17897-14 Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 35.000IU; Nystatin 100.000IU; Polymycin B sulfat 35.000IUViên nang mềm đặt âm đạoHàn Quốc11/06/2014Không ghi
Carnidu 4 VN-17358-13 Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylat) 4mgViên nén không baoThái Lan26/12/2013Không ghi
Fossapower VN-17361-13 Acid alendronic (dưới dạng natri alendronat trihydrat) 10mgViên nénAi cập26/12/2013Không ghi
Sebizole VN-17357-13 Trimethoprim 40mg/5ml; Sulfamethoxazol 200mg/5mlHỗn dịch uốngPakistan26/12/2013Không ghi
Ebta VN-17008-13 Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 50mg/5mlSi rôPakistan30/09/2013Không ghi
Trozal 500mg VN-17010-13 Ampicillin (dưới dạng Ampicillin trihydrate) 500mgViên nang cứngRomania30/09/2013Không ghi
Uznar 200 VN-17009-13 Celecoxib 200mgViên nang cứngPakistan30/09/2013Không ghi
Zincasa VN-17005-13 Kẽm nguyên tố (dưới dạng Zinc acetate dihydrate) 20mgViên nén phân tánẤn Độ30/09/2013Không ghi
Efulep VN-16671-13 Pefloxacin (dưới dạng Pefloxacin mesylate dihydrate) 400mgViên nén bao phimPakistan04/07/2013Không ghi
Fedmen VN-16673-13 Fexofenadine hydrochloride 180mgViên nén bao phimPakistan04/07/2013Không ghi
Letristan 250 VN-16677-13 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mgViên nén bao phimPakistan04/07/2013Không ghi
Letristan 500 VN-16678-13 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mgViên nén bao phimPakistan04/07/2013Không ghi
Liapom VN-16679-13 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mgViên nén bao phimPakistan04/07/2013Không ghi
Likiep 10 VN-16666-13 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mgViên nén bao phimBangladesh04/07/2013Không ghi
Piezi VN-16689-13 Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole sodium) 40mgBột đông khô pha tiêmBangladesh04/07/2013Không ghi
Trozal 250mg VN-16687-13 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mgViên nang cứngRomania04/07/2013Không ghi
Tusiquin VN-16664-13 Pseudoephedrin hydrochlorid 30mg/5ml; Chlorpheniramin maleat 2mg/5mlSi rôLatvia04/07/2013Không ghi
Uznar 100 VN-16683-13 Celecoxib 100mgViên nang cứngPakistan04/07/2013Không ghi
Watpa VN-16684-13 Methyldopa 250mgViên nén bao phimPakistan04/07/2013Không ghi
Alavox 60 VN-15816-12 Etoricoxib 60mgViên nén bao phimBangladesh09/10/2012Không ghi
Alavox 90 VN-15817-12 Etoricoxib 90mgViên nén bao phimBangladesh09/10/2012Không ghi
Ashab VN-15348-12 Dextromethorphan HBr; Chlorpheniramine maleate; Guaifenesin; Pseudoephedrine HCl (10mg; 1mg; 50mg; 30mg)/5mlSi rôThái Lan21/06/2012Không ghi
Nobesta VN-15349-12 Dextromethorphan HBr; Chlorpheniramine maleate; Guaifenesin (Glycerin guaiacolate) (10mg; 2mg; 50mg)/5mlSi rôThái Lan21/06/2012Không ghi
DNT VN-14992-12 Dextromethorphan hydrobromide 10mg/5mlSiroBangladesh21/03/2012Không ghi
Fenfort VN-14583-12 Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose, acid folic 100mg sắt nguyên tố, 350mcg acid folicViên nén nhaiPakistan11/01/2012Không ghi
Rabfess VN-14574-12 Rabeprazole Sodium 20mgBột đông khô pha tiêmẤn Độ11/01/2012Không ghi
Spobet VN-14580-12 Itraconazole 100mgViên nangRomania11/01/2012Không ghi
Teefatel VN-14573-12 Cefdinir 100mgViên nangPakistan11/01/2012Không ghi
Telpower VN-14576-12 Neomycin sulfate, Nystatin, Metronidazole 20mgNeomycin;100.000IU Nystatin;500mgMetronidazoleViên nén đặt âm đạoẤn Độ11/01/2012Không ghi
Tobti lemon VN-14582-12 Neomycin sulphate, Bacitracin kẽm, Amylocaine HCl 2,5mgNeomycin;100IU Bacitracin;0,5mgAmylocaine HClViên ngậmThái Lan11/01/2012Không ghi
Triafax DT VN-14577-12 Cefpodoxime proxetil 100mg CefpodoximeViên nén phân tánẤn Độ11/01/2012Không ghi
Azstar DT VN-14079-11 Cefpodoxime proxetil 100mg CefpodoximeViên nén phân tánẤn Độ07/11/2011Không ghi
Brady VN-14081-11 Brompheniramine maleate 2mg/5mlSi rôThái Lan07/11/2011Không ghi
Efindom DT 100 VN-14084-11 Cefpodoxime proxetil 100mg CefpodoximeViên nén rãẤn Độ07/11/2011Không ghi
Tobti Mint VN-14082-11 Neomycin sulphate, Bacitracin kẽm, Amylocaine HCl 2,5g Neomycin; 100IU Bacitracin; 0,5mg AmylocaineViên ngậmThái Lan07/11/2011Không ghi
Tobti Orange VN-14083-11 Neomycin sulphate, Bacitracin kẽm, Amylocaine HCl 2,5g Neomycin; 100IU Bacitracin; 0,5mg AmylocaineViên ngậmThái Lan07/11/2011Không ghi
Xitoran VN-14080-11 Cefadroxil monohydrate 500mg CefadroxilViên nangRomania07/11/2011Không ghi
Brutobram VN-22885-21 Tobramycin 3,0 mg/ml 3,0 mg/mlDung dịch nhỏ mắtItalia09/09/2021Hết hạn
Mealphin 15 VN-19856-16 Meloxicam 15 mgViên nénUkraine04/09/2016Hết hạn
Nozaxen VN-19598-16 Esomeprazol (dưới dạng magnesi dihydrat) 40mgViên nén bao tan trong ruộtPakistan22/03/2016Hết hạn
Spulit VN-19599-16 Itraconazol 100mgviên nang cứngRomania22/03/2016Hết hạn
Epicta 120 VN-19081-15 Etoricoxib 120mgViên nén bao phimViệt Nam05/10/2015Hết hạn
Dloe 8 VN-17898-14 Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 8mg/4mlDung dịch tiêmTây Ban Nha11/06/2014Hết hạn
Rizsyl VN-17899-14 Diphenhydramin hydroclorid 0,27% (w/v); Amoni clorid 2,63% (w/v)Si rôPakistan11/06/2014Hết hạn
Tiptipot VN-17900-14 Kẽm nguyên tố (dưới dạng Kẽm sulphate monohydrate 10mg/5ml) 3,64mg/5mlHỗn dịch uốngPakistan11/06/2014Hết hạn
Cerefort VN-17680-14 Piracetam 800mgViên nén bao phimAi cập03/03/2014Hết hạn
Vataxon VN-17679-14 Clobetasol propionat 0,05% (w/w)Mỡ bôi daPakistan03/03/2014Hết hạn
Baribit VN-17356-13 Betamethason dipropionat 0,064% (w/w), Acid salicylic 3% (w/w)Mỡ bôi ngoài daPakistan26/12/2013Hết hạn
Genprid 2 VN-17350-13 Glimepiride 2mgViên nénUkraine26/12/2013Hết hạn
Genprid 3 VN-17351-13 Glimepiride 3mgViên nénUkraine26/12/2013Hết hạn
Genprid 4 VN-17352-13 Glimepiride 4mgViên nénUkraine26/12/2013Hết hạn
Ramizes 5 VN-17355-13 Ramipril 5mgViên nénUkraine26/12/2013Hết hạn
Crintic VN-17007-13 Rosuvastatin 10mgViên nén bao phimPakistan30/09/2013Hết hạn
Bantet VN-16670-13 Betamethason (dưới dạng betamethason valerat) 0,1% (w/w), Neomycin sulphat 0,5% (w/w)Kem bôi ngoài daPakistan04/07/2013Hết hạn
Cilavef VN-16690-13 Celecoxib 200mgViên nang cứngPakistan04/07/2013Hết hạn
Dloe 4 VN-16669-13 Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 4mg/2mlDung dịch tiêmTây Ban Nha04/07/2013Hết hạn
Emtaxol VN-16672-13 Betamethasone (dưới dạng Betamethasone valerate) 1mg/gMỡ bôi daPakistan04/07/2013Hết hạn
Helmadol VN-16674-13 Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 100mg; Folic acid 0,35mgViên nén bao phimPakistan04/07/2013Hết hạn
Hezoy VN-16675-13 Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 100mg; Folic acid 0,35mgViên nén nhaiPakistan04/07/2013Hết hạn
Ictit VN-16665-13 Desloratadine 5mgViên nén bao phimBangladesh04/07/2013Hết hạn
Ivyra VN-16676-13 Ibuprofen 2% (w/v)Hỗn dịch uốngPakistan04/07/2013Hết hạn
Singdot 10 VN-16680-13 Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 10mgViên nén bao phimPakistan04/07/2013Hết hạn
Singdot 5 VN-16681-13 Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 5mgViên nén nhaiPakistan04/07/2013Hết hạn
Skidin VN-16682-13 Betamethason (dưới dạng betamethason valerat) 0,1% (w/w), Neomycin sulphat 0,5% (w/w)Mỡ bôi ngoài daPakistan04/07/2013Hết hạn
Legomux VN-15814-12 Ambroxol Hydrochloride 0,6% (w/v)Dung dịch uống nhỏ giọtBangladesh09/10/2012Hết hạn
Takazex VN-15815-12 Clobetasol propionate, Neomycin sulfate, Nystatin Clobetasol Propionate 0,05% (w/w), Neomycin (dưới dạng Neomycin Sulfate) 0,35% (w/w), Nystatin 2,273% (w/w) tương đương 100000 IU/gKem bôi daBangladesh09/10/2012Hết hạn
Tauxiz VN-15347-12 Azithromycin dihydrate Sau khi pha mỗi lọ hỗn dịch có chứa Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 4% (w/v)Bột pha hỗn dịch uốngBangladesh21/06/2012Hết hạn
Lopioz VN-14579-12 Omeprazole 20mgViên nang bao tan trong ruộtRomania11/01/2012Hết hạn
Sepmin VN-14578-12 Sulphamethoxazole; Trimethoprim (200mg; 40mg)/5mlHỗn dịch uốngPakistan11/01/2012Hết hạn
Tauxiz VN-14572-12 Azithromycin dihydrate (dạng compact) 500mg AzithromycinViên nén bao phimBangladesh11/01/2012Hết hạn
Celofirm 200 VN-22088-19 Celecoxib 200mg 200mgViên nang cứngTây Ban Nha23/07/2019Đã rút
Natafree VN-14993-12 Piracetam 333mg/mlDung dịch uống nhỏ giọtẤn Độ21/03/2012Đã rút
Podomit VN-14994-12 Cefpodoxime proxetil 100mg CefpodoximeBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ21/03/2012Đã rút
Tarfemax VN-14575-12 Sắt Fumarate 200mg và Acid folic 1,5mg 66mg sắt nguyên tố; 1,5mg acid folicViên nén bao phimẤn Độ11/01/2012Đã rút
Auglist VN-14078-11 Amoxicilin trihydrate; Clavulanate potassium 500mg Amoxicillin; 125mg Acid ClavulanicViên nén bao phimẤn Độ07/11/2011Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công Ty TNHH Dược Phẩm Do Ha đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 178 số đăng ký thuốc của Công Ty TNHH Dược Phẩm Do Ha. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công Ty TNHH Dược Phẩm Do Ha xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.