Công Ty TNHH Dược Phẩm Do Ha có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.
57 trong số đó (32%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 178 thuốc; sản xuất 1 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 7 |
| 2025 | 19 |
| 2024 | 28 |
| 2023 | 27 |
| 2022 | 8 |
| 2021 | 2 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 4 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 4 |
| 2015 | 5 |
Toàn bộ 178 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lodnets 500 | 894115039026 (cũ: VN-16667-13) | Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Amgifer | 868110039126 (cũ: VN-21594-18) | Flurbiprofen 100mg | Viên nén bao phim | Türkiye | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Ezupol 25 | 894110057726 | Empagliflozin 25mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Exocet Không kê đơn | 894100057826 | Fexofenadin hydroclorid 0,6% (w/v) | Hỗn dịch uống | Bangladesh | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Nitere | 482110057926 | Terbinafin (dưới dạng Terbinafin hydrochlorid 281mg) 250mg | Viên nén | Ukraine | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Peget 50 | 840110058026 | Pregabalin 50mg | Viên nén | Spain | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Urundin 300 | 840110024726 | Acid Ursodeoxycholic 300mg | Viên nang cứng | Spain | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Marinusa | 894110451025 (cũ: VN-16203-13) | Kẽm nguyên tố (dưới dạng kẽm sulphat monohydrat) 0,2% (w/v) | Si rô | Bangladesh | 03/11/2025 | Đến 03/11/2028 |
| Abbsin 200 Không kê đơn | 474100445125 (cũ: VN-20441-17) | Acetylcystein 200mg | Viên nén sủi bọt | Estonia | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Cisabet cream | 885110423225 | Clobetasol propionat 0,05% (w/w) | Kem bôi da | Thailand | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Letsero | 840114423325 | Letrozol 2,5mg | Viên nén bao phim | Spain | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Panloso | 868110414725 (cũ: VN-20439-17) | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg | Viên nén bao tan trong ruột | Türkiye | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Uloviz | 594110414625 (cũ: VN-22344-19) | Furosemid 40mg | Viên nén | Romania | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Fluebac | 594110414825 (cũ: VN-22510-20) | Fluconazol 50mg | Viên nang cứng | Romania | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Eranzit | 868110410425 | Etodolac 300mg | Viên nén bao phim | Türkiye | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Abbsin 600 Không kê đơn | 474100339825 (cũ: VN-20442-17) | Acetylcystein 600mg | Viên nén sủi bọt | Estonia | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Upetal | 594110339925 (cũ: VN-21221-18) | Fluconazol 150mg | Viên nang cứng | Romania | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Zipda Không kê đơn | 885100340025 (cũ: VN-22345-19) | Clotrimazole 100mg | Viên nén đặt âm đạo | Thailand | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Planbic | 599110327725 | Hydroxychloroquin sulfat 200mg | Viên nén bao phim | Hungary | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Miderix | 599110302925 | Methocarbamol 380mg, Paracetamol 300mg | Viên nén | Hungary | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Painnil Không kê đơn | 594100303025 | Piroxicam 0,5% (w/w) | Gel bôi da | Romania | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Uptiv | 885110043125 (cũ: VN-15350-12) | Benzalkonium Clorid 7mg; Diiodohydroxyquin 100mg; Nystatin 100000IU Benzalkonium Clorid 7mg; Diiodohydroxyquin 100mg; Nystatin 100000IU | Viên nén đặt âm đạo | Thailand | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Quibay | 858110018825 (cũ: VN-15822-12) | Piracetam 0,2g/ml | Dung dịch tiêm | Slovakia | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Runolax | 894110019025 (cũ: VN-17360-13) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Cedonkit 250 | 894110018725 (cũ: VN-18242-14) | Cefuroxim (as cefuroxim axetil 300mg) 250mg Cefuroxim (as cefuroxim axetil 300mg) 250mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Texiban 100 | 482110018925 (cũ: VN-22343-19) | Acid tranexamic 100mg | Dung dịch tiêm | Ukraine | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Candmi 600 | 380110185400 | Clindamycin hydroclorid tương đương với Clindamycin 600mg | Viên nang cứng | Bungary | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Mycanad | 380115185500 | Metronidazol 500mg | Dung dịch truyền | Bungary | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Texdoz | 520110185600 | Tobramycin và Dexamethason Tobramycin 0,3% (w/v) và Dexamethason 0,1% (w/v) | Hỗn dịch nhỏ mắt | Greece | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Abenkid Không kê đơn | 885100185700 | Albendazol 4% (w/v) | Hỗn dịch uống | Thailand | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Orasten | 894110989024 (cũ: VN-19436-15) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Tetpen Forte | 380110964524 | Piracetam 2,4gam | Bột pha dung dịch uống | Bungary | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Guslomin | 482110964624 | Mỗi ml dung dịch tiêm có chứa thiamin hydrochlorid 50mg, pyridoxin hydrochlorid 50mg, cyanocobalamin 0,5mg | Dung dịch tiêm | Ukraine | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Rupamol | 482110964724 | Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat) 0,1% (w/v) | Dung dịch uống | Ukraine | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Deope 100 | 840114964824 | Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri hemipentahydrat) 100mg | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Spain | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Deope 500 | 840114964924 | Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri hemipentahydrat) 500mg | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Spain | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Tuliken | 594110965024 | Terbinafin (dưới dạng terbinafin hydroclorid 281,3 mg) 250mg | viên nén | Romania | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Bijays | 894110965124 | Bilastine 20mg | Viên nén | Bangladesh | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| PAQ M 5 | 894110783824 (cũ: VN-20960-18) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,418mg) 5mg Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,418mg) 5mg | Viên nén nhai | Bangladesh | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Auscef | 800110783724 (cũ: VN-21762-19) | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g | Bột pha tiêm | Italy | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Candmi | 380110768524 | Clindamycin hydroclorid tương đương với Clindamycin 300mg Clindamycin hydroclorid tương đương với Clindamycin 300mg | viên nang cứng | Bungary | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| CloamFort | 380115768624 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 0,3% (w/v) Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 0,3% (w/v) | Dung dịch thuốc nhỏ mắt, nhỏ tai | Bungary | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Tusmeo | 380110768724 | Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 0,5% (w/v) Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 0,5% (w/v) | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Bungary | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Velpain | 840111768824 | Paracetamol 325mg, Tramadol hydrochlorid 37,5mg Paracetamol 325mg, Tramadol hydrochlorid 37,5mg | Viên nén | Spain | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Goliot | 594210723124 | Mỗi viên nang cứng có chứa cao khô lá bạch quả (Ginkgo biloba L.), (trong đó có chứa Ginkgo flavone glycoside 25,08 - 34,02mg, Bilobalide 2,96 – 4,03mg và Ginkgolides A, B, C 3,19 – 4,28 mg) 120mg Mỗi viên nang cứng có chứa cao khô lá bạch quả (Ginkgo biloba L.), (trong đó có chứa Ginkgo flavone glycoside 25,08 - 34,02mg, Bilobalide 2,96 – 4,03mg và Ginkgolides A, B, C 3,19 – 4,28 mg) 120mg | Viên nang cứng | Romania | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Goliot | 594210723224 | Mỗi viên nang cứng có chứa cao khô lá bạch quả (Ginkgo biloba L.), (trong đó có chứa Ginkgo flavone glycoside 16,72 - 22,68mg, Bilobalide 1,98 – 2,69mg và Ginkgolides A, B, C 2,13 – 2,86mg) 80mg Mỗi viên nang cứng có chứa cao khô lá bạch quả (Ginkgo biloba L.), (trong đó có chứa Ginkgo flavone glycoside 16,72 - 22,68mg, Bilobalide 1,98 – 2,69mg và Ginkgolides A, B, C 2,13 – 2,86mg) 80mg | Viên nang cứng | Romania | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Praverix 250mg | 594110520724 (cũ: VN-16685-13) | Amoxicillin (dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg Amoxicillin (dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg | Viên nang cứng | Romania | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Ramizes 10 | 482110520824 (cũ: VN-17353-13) | Ramipril 10mg Ramipril 10mg | Viên nén | Ukraine | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| PAQ M 4 | 894110520924 (cũ: VN-20959-18) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,32mg) 4mg Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,32mg) 4mg | Viên nén nhai | Bangladesh | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Gifbit Không kê đơn | 520100348924 | Glucosamin sulfat (dưới dạng muối Glucosamin sulfat natri clorid 1884mg tương đương với Glucosamin 1178mg) 1500mg Glucosamin sulfat (dưới dạng muối Glucosamin sulfat natri clorid 1884mg tương đương với Glucosamin 1178mg) 1500mg | Bột pha dung dịch uống | Greece | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Domsave | 894110349024 | Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat 12,73mg) 10mg Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat 12,73mg) 10mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Zovitit | 594110007224 (cũ: VN-15819-12) | Aciclovir 200mg Aciclovir 200mg | Viên nang chứa vi hạt | Romania | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Ramizes 2.5 | 482110007124 (cũ: VN-17354-13) | Ramipril 2,5mg Ramipril 2,5mg | Viên nén | Ukraine | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Epicta 120 | 894110007324 (cũ: VN-19081-15) | Etoricoxib 120mg Etoricoxib 120mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Homapine | 594110426323 | Omega-3-acid ethyl esters 90 1000mg | Viên nang mềm | Romania | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Seirato 5 | 840110426423 | Solifenacin succinat 5mg | Viên nén bao phim | Spain | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Planba | 594110426523 | Piracetam 400mg | Viên nén | Romania | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Lipidstop 200 | 894110404123 (cũ: VN-16469-13) | Fenofibrat 200mg | Viên nang | Bangladesh | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Praverix 500mg | 594110403723 (cũ: VN-16686-13) | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg | Viên nang cứng | Romania | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Dloe 8 | 840110403823 (cũ: VN-17006-13) | Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 8mg | Viên nén bao phim | Spain | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| CP | 894110404023 (cũ: VN-18243-14) | Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 0,8% (w/v) | Bột pha hỗn dịch uống | Bangladesh | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Cefanew | 594110403923 (cũ: VN-20701-17) | Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Romania | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Adivec Không kê đơn | 482100206223 | Desloratadin 0,05% (w/v) | Siro | Ukraine | 22/08/2023 | Đến 22/08/2028 |
| Tetpen | 380110182123 | Piracetam Piracetam 1,2 gam | Bột pha dung dịch uống | Bulgaria | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Candmi 150 | 380110182223 | Clindamycin Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150mg | Viên nang cứng | Bulgaria | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Gdalit | 520110182323 | Glimepirid Glimepiride 4mg | Viên nén | Greece | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Otindo | 482110137123 | L-ornithin-L-aspartat L-ornithin-L-aspartat 3000mg | Cốm pha dung dịch uống | Ukraine | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Teamipa 1000 | 482110137223 | Citicolin Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 1000mg/4ml | Dung dịch tiêm | Ukraine | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Pidotan | 520110137323 | Clopidogrel Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate) 75mg | Viên nén bao phim | Greece | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Cifmeo | 894110137423 | Ceftibuten Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) 400mg | Viên nang | Bangladesh | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Dloe 4 | 840110072423 (cũ: VN-16668-13) | Ondansetron 4mg (dưới dạng Ondansetron hydrochlorid dihydrat) | Viên nén bao phim | Spain | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Axuka | 594110072523 (cũ: VN-20700-17) | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri) 1000mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 200mg | Bột pha tiêm | Romania | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Epicta 60 | 894110072723 (cũ: VN-19858-16) | Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Lisinopril ATB 10mg | 594110072623 (cũ: VN-20702-17) | Lisinopril 10mg (dưới dạng lisinopril dihydrat) | Viên nén | Romania | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Miowan 10 | 894110023423 (cũ: VN-16688-13) | Montelukast 10mg (dưới dạng montelukast natri 10,78mg) | Viên nén bao phim | Bangladesh | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Miowan 5 | 894110023523 (cũ: VN-17011-13) | Montelukast 5mg (dưới dạng montelukast natri 5,41mg) | Viên nén nhai | Bangladesh | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Laxafred 500 | 894115023323 (cũ: VN-17359-13) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Epicta 90 | 894110023223 (cũ: VN-19859-16) | Etoricoxib 90mg | Nhà sản xuất | Bangladesh | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Lotafran | 594110023123 (cũ: VN-20703-17) | Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mg | Viên nén | Romania | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Mobfort | 380110009923 | Mometason furoat 0,1% (w/w) | Kem bôi da | Bungary | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| TEAMIPA 500 | 482110010023 | Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 500mg/4ml | Dung dịch tiêm | Ukraine | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Ama-Power | VN-19857-16 | Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg | Bột pha tiêm | Romania | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Ebifanz | VN-23167-22 | Ebastin 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Ebitac 25 | VN-17349-13 | Enalapril maleat 10 mg, Hydrochlothiazid 25 mg | Viên nén | Ukraine | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Ebitac 12.5 | VN-17895-14 | Enalapril maleat 10,0 mg; Hydrochloro-thiazid 12,5 mg | Viên nén | Ukraine | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Ebitac Forte | VN-17896-14 | Enalapril maleat 20,0 mg; Hydrochloro-thiazid 12,5 mg | Viên nén | Ukraine | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Seirato 10 | VN-23071-22 | Solifenacin succinat 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Spain | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Cinnarizin Pharma | VN-23072-22 | Cinnarizin 25mg 25mg | Viên nén | Bulgaria | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Painnil | VN-23073-22 | Piroxicam 20mg 20mg | Viên nén | Romania | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Fluituss | VN-22750-21 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 5 mg/ml, tương đương với 0,5% (w/v) 5mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Hy Lạp | 19/04/2021 | Không ghi |
| Treeton | VN-22548-20 | Mỗi 1ml dung dịch tiêm truyền chứa: Muối meglumin của acid alpha lipoic 58,382mg (tương đương với acid alpha lipoic (thiotic acid) 30mg/1ml 30mg/1ml | Dung dịch tiêm truyền | Ukraine | 20/12/2020 | Không ghi |
| Moslve | VN-22509-20 | Mỗi liều xịt định mức có chứa mometason furoat (dưới dạng mometason furoat monohydrat) 0,05 mg, tương đương với 0,05% (w/w) 0,05mg | Hỗn dịch xịt mũi | Thổ Nhĩ Kỳ | 25/06/2020 | Không ghi |
| Abifish | VN-21764-19 | Ibuprofen 2% (w/v) | Hỗn dịch uống | Indonesia | 19/03/2019 | Không ghi |
| Brady | VN-21765-19 | Mỗi 5ml chứa: Brompheniramin maleat 2mg 2mg | Sirô | Thái Lan | 19/03/2019 | Không ghi |
| Telmox | VN-21763-19 | Mỗi 5ml chứa Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 40mg 40mg | Bột pha hỗn dịch uống | Pakistan | 19/03/2019 | Không ghi |
| Mebxit | VN-21220-18 | Methylprednisolon 4mg 4mg | Viên nén | Indonesia | 03/07/2018 | Không ghi |
| Lodsan | VN-20699-17 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg 500mg | Viên nén bao phimn | Indonesia | 18/09/2017 | Không ghi |
| Mactray | VN-20440-17 | Mỗi 4ml dung dịch tiêm chứa: Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 600mg 600mg | Dung dịch tiêm | Argentina | 07/06/2017 | Không ghi |
| Diphemax | VN-20142-16 | Meloxicam 15mg 15mg | Viên nén bao phim | Ai cập | 02/11/2016 | Không ghi |
| Omaza | VN-19437-15 | Omeprazol (dưới dạng hỗn hợp Omeprazol natri và manitol) 40 mg | Bột đông khô pha tiêm tĩnh mạch | Bangladesh | 16/12/2015 | Không ghi |
| Mealphin 7.5 | VN-19079-15 | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Ukraine | 05/10/2015 | Không ghi |
| Verahep | VN-19080-15 | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphat) 50mg | Dung dịch khí dung | Argentina | 05/10/2015 | Không ghi |
| Libestor 10 | VN-18862-15 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin canxi) 10mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 25/05/2015 | Không ghi |
| Lipinzit | VN-17901-14 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 11/06/2014 | Không ghi |
| Polyform | VN-17897-14 | Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 35.000IU; Nystatin 100.000IU; Polymycin B sulfat 35.000IU | Viên nang mềm đặt âm đạo | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Không ghi |
| Carnidu 4 | VN-17358-13 | Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylat) 4mg | Viên nén không bao | Thái Lan | 26/12/2013 | Không ghi |
| Fossapower | VN-17361-13 | Acid alendronic (dưới dạng natri alendronat trihydrat) 10mg | Viên nén | Ai cập | 26/12/2013 | Không ghi |
| Sebizole | VN-17357-13 | Trimethoprim 40mg/5ml; Sulfamethoxazol 200mg/5ml | Hỗn dịch uống | Pakistan | 26/12/2013 | Không ghi |
| Ebta | VN-17008-13 | Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 50mg/5ml | Si rô | Pakistan | 30/09/2013 | Không ghi |
| Trozal 500mg | VN-17010-13 | Ampicillin (dưới dạng Ampicillin trihydrate) 500mg | Viên nang cứng | Romania | 30/09/2013 | Không ghi |
| Uznar 200 | VN-17009-13 | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Pakistan | 30/09/2013 | Không ghi |
| Zincasa | VN-17005-13 | Kẽm nguyên tố (dưới dạng Zinc acetate dihydrate) 20mg | Viên nén phân tán | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Efulep | VN-16671-13 | Pefloxacin (dưới dạng Pefloxacin mesylate dihydrate) 400mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 04/07/2013 | Không ghi |
| Fedmen | VN-16673-13 | Fexofenadine hydrochloride 180mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 04/07/2013 | Không ghi |
| Letristan 250 | VN-16677-13 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 04/07/2013 | Không ghi |
| Letristan 500 | VN-16678-13 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 04/07/2013 | Không ghi |
| Liapom | VN-16679-13 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 04/07/2013 | Không ghi |
| Likiep 10 | VN-16666-13 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 04/07/2013 | Không ghi |
| Piezi | VN-16689-13 | Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole sodium) 40mg | Bột đông khô pha tiêm | Bangladesh | 04/07/2013 | Không ghi |
| Trozal 250mg | VN-16687-13 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg | Viên nang cứng | Romania | 04/07/2013 | Không ghi |
| Tusiquin | VN-16664-13 | Pseudoephedrin hydrochlorid 30mg/5ml; Chlorpheniramin maleat 2mg/5ml | Si rô | Latvia | 04/07/2013 | Không ghi |
| Uznar 100 | VN-16683-13 | Celecoxib 100mg | Viên nang cứng | Pakistan | 04/07/2013 | Không ghi |
| Watpa | VN-16684-13 | Methyldopa 250mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 04/07/2013 | Không ghi |
| Alavox 60 | VN-15816-12 | Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 09/10/2012 | Không ghi |
| Alavox 90 | VN-15817-12 | Etoricoxib 90mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 09/10/2012 | Không ghi |
| Ashab | VN-15348-12 | Dextromethorphan HBr; Chlorpheniramine maleate; Guaifenesin; Pseudoephedrine HCl (10mg; 1mg; 50mg; 30mg)/5ml | Si rô | Thái Lan | 21/06/2012 | Không ghi |
| Nobesta | VN-15349-12 | Dextromethorphan HBr; Chlorpheniramine maleate; Guaifenesin (Glycerin guaiacolate) (10mg; 2mg; 50mg)/5ml | Si rô | Thái Lan | 21/06/2012 | Không ghi |
| DNT | VN-14992-12 | Dextromethorphan hydrobromide 10mg/5ml | Siro | Bangladesh | 21/03/2012 | Không ghi |
| Fenfort | VN-14583-12 | Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose, acid folic 100mg sắt nguyên tố, 350mcg acid folic | Viên nén nhai | Pakistan | 11/01/2012 | Không ghi |
| Rabfess | VN-14574-12 | Rabeprazole Sodium 20mg | Bột đông khô pha tiêm | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Spobet | VN-14580-12 | Itraconazole 100mg | Viên nang | Romania | 11/01/2012 | Không ghi |
| Teefatel | VN-14573-12 | Cefdinir 100mg | Viên nang | Pakistan | 11/01/2012 | Không ghi |
| Telpower | VN-14576-12 | Neomycin sulfate, Nystatin, Metronidazole 20mgNeomycin;100.000IU Nystatin;500mgMetronidazole | Viên nén đặt âm đạo | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Tobti lemon | VN-14582-12 | Neomycin sulphate, Bacitracin kẽm, Amylocaine HCl 2,5mgNeomycin;100IU Bacitracin;0,5mgAmylocaine HCl | Viên ngậm | Thái Lan | 11/01/2012 | Không ghi |
| Triafax DT | VN-14577-12 | Cefpodoxime proxetil 100mg Cefpodoxime | Viên nén phân tán | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Azstar DT | VN-14079-11 | Cefpodoxime proxetil 100mg Cefpodoxime | Viên nén phân tán | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Brady | VN-14081-11 | Brompheniramine maleate 2mg/5ml | Si rô | Thái Lan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Efindom DT 100 | VN-14084-11 | Cefpodoxime proxetil 100mg Cefpodoxime | Viên nén rã | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Tobti Mint | VN-14082-11 | Neomycin sulphate, Bacitracin kẽm, Amylocaine HCl 2,5g Neomycin; 100IU Bacitracin; 0,5mg Amylocaine | Viên ngậm | Thái Lan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Tobti Orange | VN-14083-11 | Neomycin sulphate, Bacitracin kẽm, Amylocaine HCl 2,5g Neomycin; 100IU Bacitracin; 0,5mg Amylocaine | Viên ngậm | Thái Lan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Xitoran | VN-14080-11 | Cefadroxil monohydrate 500mg Cefadroxil | Viên nang | Romania | 07/11/2011 | Không ghi |
| Brutobram | VN-22885-21 | Tobramycin 3,0 mg/ml 3,0 mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Italia | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Mealphin 15 | VN-19856-16 | Meloxicam 15 mg | Viên nén | Ukraine | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Nozaxen | VN-19598-16 | Esomeprazol (dưới dạng magnesi dihydrat) 40mg | Viên nén bao tan trong ruột | Pakistan | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Spulit | VN-19599-16 | Itraconazol 100mg | viên nang cứng | Romania | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Epicta 120 | VN-19081-15 | Etoricoxib 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Dloe 8 | VN-17898-14 | Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 8mg/4ml | Dung dịch tiêm | Tây Ban Nha | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Rizsyl | VN-17899-14 | Diphenhydramin hydroclorid 0,27% (w/v); Amoni clorid 2,63% (w/v) | Si rô | Pakistan | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Tiptipot | VN-17900-14 | Kẽm nguyên tố (dưới dạng Kẽm sulphate monohydrate 10mg/5ml) 3,64mg/5ml | Hỗn dịch uống | Pakistan | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Cerefort | VN-17680-14 | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Ai cập | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Vataxon | VN-17679-14 | Clobetasol propionat 0,05% (w/w) | Mỡ bôi da | Pakistan | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Baribit | VN-17356-13 | Betamethason dipropionat 0,064% (w/w), Acid salicylic 3% (w/w) | Mỡ bôi ngoài da | Pakistan | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Genprid 2 | VN-17350-13 | Glimepiride 2mg | Viên nén | Ukraine | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Genprid 3 | VN-17351-13 | Glimepiride 3mg | Viên nén | Ukraine | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Genprid 4 | VN-17352-13 | Glimepiride 4mg | Viên nén | Ukraine | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Ramizes 5 | VN-17355-13 | Ramipril 5mg | Viên nén | Ukraine | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Crintic | VN-17007-13 | Rosuvastatin 10mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Bantet | VN-16670-13 | Betamethason (dưới dạng betamethason valerat) 0,1% (w/w), Neomycin sulphat 0,5% (w/w) | Kem bôi ngoài da | Pakistan | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Cilavef | VN-16690-13 | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Pakistan | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Dloe 4 | VN-16669-13 | Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 4mg/2ml | Dung dịch tiêm | Tây Ban Nha | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Emtaxol | VN-16672-13 | Betamethasone (dưới dạng Betamethasone valerate) 1mg/g | Mỡ bôi da | Pakistan | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Helmadol | VN-16674-13 | Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 100mg; Folic acid 0,35mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Hezoy | VN-16675-13 | Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 100mg; Folic acid 0,35mg | Viên nén nhai | Pakistan | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Ictit | VN-16665-13 | Desloratadine 5mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Ivyra | VN-16676-13 | Ibuprofen 2% (w/v) | Hỗn dịch uống | Pakistan | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Singdot 10 | VN-16680-13 | Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 10mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Singdot 5 | VN-16681-13 | Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 5mg | Viên nén nhai | Pakistan | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Skidin | VN-16682-13 | Betamethason (dưới dạng betamethason valerat) 0,1% (w/w), Neomycin sulphat 0,5% (w/w) | Mỡ bôi ngoài da | Pakistan | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Legomux | VN-15814-12 | Ambroxol Hydrochloride 0,6% (w/v) | Dung dịch uống nhỏ giọt | Bangladesh | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Takazex | VN-15815-12 | Clobetasol propionate, Neomycin sulfate, Nystatin Clobetasol Propionate 0,05% (w/w), Neomycin (dưới dạng Neomycin Sulfate) 0,35% (w/w), Nystatin 2,273% (w/w) tương đương 100000 IU/g | Kem bôi da | Bangladesh | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Tauxiz | VN-15347-12 | Azithromycin dihydrate Sau khi pha mỗi lọ hỗn dịch có chứa Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 4% (w/v) | Bột pha hỗn dịch uống | Bangladesh | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Lopioz | VN-14579-12 | Omeprazole 20mg | Viên nang bao tan trong ruột | Romania | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Sepmin | VN-14578-12 | Sulphamethoxazole; Trimethoprim (200mg; 40mg)/5ml | Hỗn dịch uống | Pakistan | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Tauxiz | VN-14572-12 | Azithromycin dihydrate (dạng compact) 500mg Azithromycin | Viên nén bao phim | Bangladesh | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Celofirm 200 | VN-22088-19 | Celecoxib 200mg 200mg | Viên nang cứng | Tây Ban Nha | 23/07/2019 | Đã rút |
| Natafree | VN-14993-12 | Piracetam 333mg/ml | Dung dịch uống nhỏ giọt | Ấn Độ | 21/03/2012 | Đã rút |
| Podomit | VN-14994-12 | Cefpodoxime proxetil 100mg Cefpodoxime | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 21/03/2012 | Đã rút |
| Tarfemax | VN-14575-12 | Sắt Fumarate 200mg và Acid folic 1,5mg 66mg sắt nguyên tố; 1,5mg acid folic | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/01/2012 | Đã rút |
| Auglist | VN-14078-11 | Amoxicilin trihydrate; Clavulanate potassium 500mg Amoxicillin; 125mg Acid Clavulanic | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 07/11/2011 | Đã rút |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.