Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

54 trong số đó (30%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 11 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 181 thuốc; sản xuất 180 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

181
Số đăng ký thuốc
11
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
20259
202480
20237
20229
20213
20163
20151
20141
20132
201214
201114

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 181 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Rectiofar 4 Không kê đơn 893100094226 Mỗi 2,7 ml liều dùng trung bình chứa: Glycerin 2,8 gamDung dịch bơm trực tràngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
BROMHEXFAR 4 Không kê đơn 893100094326 Bromhexin hydroclorid 4 mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Povidine 10% Không kê đơn 893100010226 Povidon iod 10% (w/w)Thuốc mỡViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Levofloxacin 893115372525 Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat 512,45mg) 500mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Winbi 10 893110372625 Bilastin 10mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Diclosal Không kê đơn 893100221625 (cũ: VD-20687-14)Diclofenac diethylamin 1,16% (w/w); Menthol 5% (w/w); Methyl salicylat 10% (w/w)Gel bôi daViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Kim Tiền Thảo PMC 893210190425 (cũ: GC-240-15)Cao khô kim tiền thảo (Extractum desmodii styracifolii siccum) (tương đương dược liệu khô Kim Tiền Thảo 1,5g) 120mgViên nén bao phimViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Cemofar 325 Không kê đơn 893100133525 (cũ: VD-21634-14)Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Chlorfast 2% Không kê đơn 893100133625 (cũ: VD-33436-19)Mỗi 800ml dung dịch chứa: Clorhexidin gluconat (tương đương clorhexidin gluconat 20% 80g) 16gDung dịch dùng ngoàiViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Farzincol 893110164125 (cũ: VD3-133-21)Kẽm sulfat monohydrat (tương đương với kẽm 0,2%) 0,55% w/vSirôViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Diazepam PMC 893112062425 Diazepam 5mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Irbesartan 150 893110062525 Irbesartan 150mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Inhal + N Không kê đơn 893100266500 (cũ: VD-19858-13)Mỗi ống hít chứa: Camphor - Đầu ống hít 0,2943g; Eucalyptol (Cineolum) - Đầu ống hít 0,0765g; Menthol (Mentholum) - Đầu dầu nâu 0,088g; Menthol (Mentholum) - Đầu ống hít 0,279g; Methyl salicylat - Đầu dầu nâu 0,022g; Tinh dầu bạc hà (Oleum Menthae arvensis) - Đầu dầu nâu 0,638g; Tinh dầu bạc hà (Oleum Menthae arvensis) - Đầu ống hít 0,0189g; Thymol - Đầu ống hít 0,0117gỐng hítViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Inhal + T Không kê đơn 893100266600 (cũ: VD-22125-15)Mỗi ống hít chứa: Camphor - Đầu dầu trắng 0,046g; Camphor - Đầu ống hít 0,327g; Eucalyptol (Cineolum) - Đầu dầu trắng 0,585g; Eucalyptol (Cineolum) - Đầu ống hít 0,085g; Menthol (Mentholum) - Đầu dầu trắng 0,371g; Menthol (Mentholum) - Đầu ống hít 0,310g; Methyl salicylat - Đầu dầu trắng 0,052g; Tinh dầu bạc hà (Oleum Menthae arvensis) - Đầu ống hít 0,021g; Thymol - Đầu ống hít 0,013gỐng hítViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Optamedic Không kê đơn 893100266700 (cũ: VD-18716-13)Acid boric 111,6mg/10mlDung dịch rửa mắtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Salymet Không kê đơn 893100266800 (cũ: VD-22126-15)Tuýp 10g chứa: Camphor 1g; Menthol 1,2g; Methyl salicylat 2,7gThuốc mỡViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Diclofen 893110214900 (cũ: VD-25150-16)Diclofenac natri 50mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Folicfer 893110266400 (cũ: VD-26133-17)Acid folic 0,4mg; Sắt II fumarat (tương đương 18mg Sắt II) 54,6mgViên nén bao đườngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Acetazolamid 893110214800 (cũ: VD-27844-17)Acetazolamid 250mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cinnaphar Không kê đơn 893100309700 (cũ: VD-31640-19)Camphor 10% (w/w); Menthol 12% (w/w); Methyl salicylat 27% (w/w)Thuốc mỡ dùng ngoàiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Sibemag 893110215000 (cũ: VD-31646-19)Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Direltex 893110266300 (cũ: VD3-21-19)Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin hoạt lực (tương đương 15,24mg gentamicin sulfat) 10mgKem bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Salbufar 893115289400 (cũ: VD-32815-19)Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat 2,4mg) 2mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dầu khuynh diệp PMC Không kê đơn 893100266200 (cũ: VD-32814-19)Mỗi 25 ml dầu xoa chứa: Eucalyptol 82,92% (w/v) 20,73g/25mlDầu xoaViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Halofar 893110289300 (cũ: VD-33439-19)Haloperidol 2mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dầu khuynh diệp Không kê đơn 893100309800 (cũ: VD-33438-19)Chai 30ml chứa: Camphor 6g; Eucalyptol 18,9gDầu xoaViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Cooldrop 893110289200 (cũ: VD-33437-19)Polyvidon 500mg/10mlDung dịch nhỏ mắtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cemofar 500 Không kê đơn 893100140400 Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
BAR Không kê đơn 893200124400 (cũ: VD-22832-15)Bột Bìm Bìm (Semen Pharbitidis) 75mg; Cao đặc Actisô (Extractum Cynarae spissum) (tương đương dược liệu khô lá actisô 1000mg) 100mg; Cao đặc Rau Đắng Đất (Extractum Glini oppositifolii) (tương đương dược liệu khô cây rau đắng đất 562,5mg) 75mgViên nén bao đườngViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Bestrip Không kê đơn 893100091400 Dimenhydrinat 50mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Povidine Không kê đơn 893100020100 (cũ: VD-17906-12)Povidon iod 1g/20mlDung dịch dùng ngoàiViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Rectiofar Không kê đơn 893100068100 (cũ: VD-19338-13)1,79g/3ml GlycerinDung dịch bơm trực tràngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Povidine Không kê đơn 893100020300 (cũ: VD-24154-16)Povidon iod 0,15gThuốc mỡViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Trihexyphenidyl 893110020200 (cũ: VD-25153-16)Trihexyphenidyl hydroclorid 2mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Vitamin C 500 Không kê đơn 893100068200 (cũ: VD-30358-18)— Acid ascorbic 250mg; Natri ascorbat 281mgViên nén ngậmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Neo-allerfar Không kê đơn 893100881924 (cũ: VD-20688-14)Diphenhydramin hydrclorid 25mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Nystafar 893110882024 (cũ: VD-20689-14)Nystatin 100.000IUThuốc bột rơ miệngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Sucrafar Không kê đơn 893100921724 (cũ: VD-22127-15)Sucralfat 500mgViên nhaiViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Sulfar 893110921824 (cũ: VD-18274-13)Lọ 8g chứa: SulfanilamidThuốc bột dùng ngoàiViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Diazepam 893112881524 (cũ: VD-24756-16)Diazepam 5mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Diurefar 893110881624 (cũ: VD-25151-16)Furosemid 40mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Nacofar Không kê đơn 893100881824 (cũ: VD-25672-16)Natri clorid 0,54g/60mlDung dịch dùng ngoàiViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Farzincol 893110881724 (cũ: VD-27848-17)Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat 70mg) 10mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Xylofar Không kê đơn 893100882124 (cũ: VD-31648-19)Xylometazolin hydroclorid 0,05% (w/v)Dung dịch nhỏ mũiViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Clorpromazin 893115881424 (cũ: VD-31641-19)Clorpromazin hydroclorid 100mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Coldfed Không kê đơn 893100846224 (cũ: VD-18940-13)Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 400mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Vitarals Không kê đơn 893100846424 (cũ: VD-20426-14)Mỗi ml chứa: Vitamin A (Retinyl acetat) 1.500IU; Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 1mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 0,75mg; Vitamin B5 (Dexpanthenol) 2mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 1mg; Vitamin C (Acid ascorbic) 25mg; Vitamin D2 (Ergocalciferol) 150IU; Vitamin E (DL-a Tocopheryl acetat) 1mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 5mgDung dịch uốngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Aciclovir Không kê đơn 893100806124 (cũ: VD-31638-19)Mỗi 5g chứa: Aciclovir 250mgKem bôi daViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Folacid 893110806224 (cũ: VD-31642-19)Acid folic 5mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ống hít Không kê đơn 893100846324 (cũ: VD-31644-19)Camphor 655mg; Eucalyptol 170mg; Menthol 620mg; Tinh dầu bạc hà 42,5mgl; Thymol 25,5mgDung dịch dầuViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Gynofar New Không kê đơn 893100736624 Đồng sulfat (dưới dạng Cupric Sulfate Pentahydrate) 0,1% (w/v); Kẽm sulfat (dưới dạng Zinc Sulfate 1-hydrate) 0,35% (w/v)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Nebivolol 893110736724 Nebivolol hydroclorid (dưới dạng Nebivolol hydroclorid 5,45mg) 5mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Naprofar 893110658624 (cũ: VD-19337-13)Naproxen natri 550mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Panthenol Không kê đơn 893100593024 (cũ: VD-18942-13)D-Panthenol 0,5g/10gKem bôi daViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Stomafar Không kê đơn 893100593324 (cũ: VD-26786-17)Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd gel khô 400mgViên nén nhaiViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Povidine 10 % Không kê đơn 893100593124 (cũ: VD-31097-18)Povidon iod 10% (w/v)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cemofar 10% Không kê đơn 893100629124 (cũ: VD-31639-19)Paracetamol 2g/20mlDung dịch uốngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Povidine 4% Không kê đơn 893100593224 (cũ: VD-31645-19)Povidon iod 20g/500mlDung dịch dùng ngoàiViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Lorafar Không kê đơn 893100592924 (cũ: VD-31643-19)Loratadin 10mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Thiazifar 893110593424 (cũ: VD-31647-19)Hydroclorothiazid 25mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Dầu gió nâu Không kê đơn 893100506524 (cũ: VD-18941-13)Chai 2ml chứa: Menthol 0,16g; Methyl salicylat 0,04g; Tinh dầu bạc hà 1,16gDầu xoaViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Tyrotab 893110468624 (cũ: VD-18275-13)Tetracain hydroclorid 0,1mg; Tyrothricin 1mgViên nén ngậmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Natri clorid 0,9% Không kê đơn 893100434224 (cũ: VD-23525-15)Natri clorid 90mg/10mlDung dịch nhỏ mũiViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ozolin Không kê đơn 893100434424 (cũ: VD-29733-18)Xylometazolin hydroclorid 4mg/8mlDung dịch thuốc nhỏ mũiViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Neo-Gynotab 893115434324 (cũ: VD-28929-18)Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat 65000IU; Nystatin 100000IUViên nén đặt phụ khoaViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Nystafar 893110506624 (cũ: VD-31096-18)Mỗi 24ml chứa: Nystatin 2.400.000IUThuốc hỗn dịch uốngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Methorfar 15 893110384524 (cũ: VD-29732-18)Dextromethorphan hydrobromid 15mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Farzincol F 893110384424 (cũ: VD-31095-18)Kẽm gluconat (tương đương 20mg kẽm) 140mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Diclofen Không kê đơn 893100151924 (cũ: VD-22124-15)Diclofenac diethylamin 0,116g/10gGel bôi daViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Natri Clorid 0,9% Không kê đơn 893100152024 (cũ: VD-28928-18)Natri clorid 4,5g/500mlDung dịch dùng ngoàiViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Nystafar 893110152124 (cũ: VD-27849-17)Nystatin 100.000IUViên nén đặt âm đạoViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Allopurinol 893110227524 Allopurinol 300mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Etoricoxib 120 893110227624 Etoricoxib 120mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Etoricoxib 60 893110227724 Etoricoxib 60mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Etoricoxib 90 893110227824 Etoricoxib 90mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Fluconazol 150 893110227924 Fluconazol 150mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Fluconazol 200 893110228024 Fluconazol 200mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Aciclovir 893110059724 (cũ: VD-20188-13)Aciclovir 400mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Allerfar Không kê đơn 893100059824 (cũ: VD-22828-15)Clorpheniramin maleat 4mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cemofar 150 Không kê đơn 893100059924 (cũ: VD-20686-14)Paracetamol 150mgThuốc bột uốngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Acarfar 893110059624 (cũ: VD-24153-16)Acarbose 50mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Mykezol Không kê đơn 893100060624 (cũ: VD-28926-18)Mỗi 10g chứa: Ketoconazol 0,2gKem bôi daViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tobrafar 893110061024 (cũ: VD-28930-18)Mỗi 5ml chứa: Tobramycin 15mgThuốc nhỏ mắtViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cemofar EF 80 Không kê đơn 893100060324 (cũ: VD-27847-17)Mỗi 1,3g chứa: Paracetamol 80mgCốm sủi bọtViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cemofar EF 250 Không kê đơn 893100060224 (cũ: VD-27846-17)Mỗi 1,5g chứa: Paracetamol 250mgCốm sủi bọtViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cemofar EF 150 Không kê đơn 893100060124 (cũ: VD-27845-17)Mỗi 1,5g chứa: Paracetamol 150mgCốm sủi bọtViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Oxafar 893115060824 (cũ: VD-27850-17)Ofloxacin 200mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Farnisone 893110060524 (cũ: VD-29731-18)Prednison 5mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cemofar EF Không kê đơn 893100060024 (cũ: VD-29729-18)Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Colflox 893115060424 (cũ: VD-29730-18)Ofloxacin 0,3%Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Natri Clorid 0,9% Không kê đơn 893100060724 (cũ: VD-28927-18)Mỗi 10ml dung dịch chứa: Natri clorid 90mgThuốc nhỏ mắt, nhỏ mũiViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Povidine Không kê đơn 893100060924 (cũ: VS-4911-15)Mỗi 90ml chứa: Povidon iod 9gDung dịch dùng ngoài (dung dịch vệ sinh phụ nữ)Việt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Lactulose Không kê đơn 893100364023 (cũ: VD-22451-15)Mỗi 15ml chứa: Lactulose 10gDung dịch uốngViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Nystafar Không kê đơn 893100364123 (cũ: VD-19859-13)Nystatin 1.000.000 IU (tương đương 0,16 g Nystatin)Kem bôi daViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Sperifar 893110364223 (cũ: VD-22452-15)Risperidon 2mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Domperidon 893110283523 (cũ: VD-25152-16)Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Simelox Không kê đơn 893100042623 (cũ: VD-20191-13)Nhôm hydroxyd 400mg; Magnesi hydroxyd 400mg; Simethicon 40mgHỗn dịch uốngViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Albefar Không kê đơn 893100054523 Albendazol 400mg 400mgViên nén nhaiViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Bromhexfar Không kê đơn 893100001123 Mỗi 5ml sirô chứa: Bromhexin hydroclorid 4mg 4mg/5mlSirôViệt Nam26/02/2023 Đến 26/02/2028
Aluminium Phosphat Gel VD-22829-15 Nhôm phosphat gel 20% 12,38gamHỗn dịch uốngViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Ofloxacin VD-20190-13 Ofloxacin 15mg/5mlThuốc nhỏ taiViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Vitamin PP 500 VD-22831-15 Nicotinamid 500mgViên nénViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Foxtocid VD-36124-22 Metronidazol 500mg; Clotrimazol 100mg 500mg; 100mgViên nén đặt âm đạoViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Vitamin PP 50 VD-36125-22 Nicotinamid 50mg 50mgViên nénViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Domperidon VD-22830-15 Mỗi 20ml chứa: Domperidon 20mgHỗn dịch uốngViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Irbesartan 300 VD-36004-22 Irbesartan 300mg 300 mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Povidine 7,5% VD-35667-22 Povidon iod 7,5%Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Bromhexfar VD-35439-21 Bromhexin hydroclorid 8 mg 8 mgViên nénViệt Nam31/10/2021 Đến 31/10/2026
Ratidin VD-24155-16 Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 150mgViên nén bao phimViệt Nam22/03/2016Không ghi
Ratidin F VD-24156-16 Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 300mgViên nén bao phimViệt Nam22/03/2016Không ghi
Vitamin C 50 VD-23526-15 Acid ascorbic 50mgViên ngậmViệt Nam16/12/2015Không ghi
Kim tiền thảo PMC V5-H12-14 Cao khô kim tiền thảo (tương đương 1200 mg kim tiền thảo khô ) 120mgViên nén bao phimViệt Nam11/06/2014Không ghi
Aspartam VD-20189-13 Aspartam 35mgThuốc bột góiViệt Nam26/12/2013Không ghi
Diệp hạ châu PMC V286-H12-13 Cao khô Diệp hạ châu 250mgViên nén bao phimViệt Nam18/06/2013Không ghi
Aspartab VD-16870-12 Aspartam 10mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Simvafar VD-16873-12 Simvastatin 10mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Thiazifar VD-16874-12 Hydroclorothiazid 25mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Lorafar VD-16527-12 Loratadin 10mg ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Folacid VD-16015-11 Acid folic 5mg ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Mykezol VD-16016-11 Ketoconazol 0,2g ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Povidine - 5% VD-16017-11 Povidon Iod 400mg ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Nabifar VD-15398-11 Natri bicarbonat 5g—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Povidine VD-15400-11 Povidon iod 10%—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Povidine VD-15399-11 Povidon iod 5%—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Povidine VD-15137-11 Povidon iod 4%—Việt Nam11/07/2011Không ghi
Aspifar 81 VD-14275-11 Aspirin 81mg—Việt Nam22/03/2011Không ghi
Farzincol VD-14276-11 Kẽm sulfat monohydrat 0,11g—Việt Nam22/03/2011Không ghi
Xylofar VD-14277-11 Xylometazolin hydroclorid 5mg—Việt Nam22/03/2011Không ghi
Zincelen VD-14278-11 Vitamin A 1250IU, Vitamin C 150mg, Vitamin E 100mg, Selenium men khô 12,5mg, Kẽm gluconat 35mg—Việt Nam22/03/2011Không ghi
Acetazolamid VD-13361-10 Acetazolamid 250 mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Cemofar EF VD-13362-10 Paracetamol 500 mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Cemofat 10% VD-13363-10 Paracetamol 2g/20ml—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Clorpromazin VD-13364-10 Clopromazin HCl 100 mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Cooldrop VD-13365-10 Polyvidon 500 mg/10 ml—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Salbufar VD-13367-10 Salbutamol 2 mg dưới dạng Salbutamol sulfat—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Sibemag VD-13368-10 Magnesi lactat dihydrat 470 mg, Pyridoxin hydroclorid 5 mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Stomafar VD-13369-10 Nhôm hydroxyd gel khô 400 mg, Magnesi hydroxyd 400 mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Tobrafar VD-13370-10 Tobramycin 0,3%—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Colflox VD-12808-10 Ofloxacin 0,3%—Việt Nam24/10/2010Không ghi
Diabifar VD-12809-10 Glibenclamid 5mg—Việt Nam24/10/2010Không ghi
Gastrogel VD-12810-10 Trích tinh Cam thảo, Nhôm hydroxyd gel khô, Bột ô tặc cốt, Bột thuỷ xương bồ—Việt Nam24/10/2010Không ghi
Natri clorid 0,9% VD-12811-10 Natri clorid 0,9%—Việt Nam24/10/2010Không ghi
Nystafar VD-12814-10 Nystatin 100.000 IU—Việt Nam24/10/2010Không ghi
Dầu khuynh diệp VD-12247-10 Eucalyptol 18,9g, Camphor 6g—Việt Nam05/09/2010Không ghi
Halofar VD-12248-10 Haloperidol 2mg—Việt Nam05/09/2010Không ghi
Nacofar VD-12249-10 Natri clorid 0,9%—Việt Nam05/09/2010Không ghi
Neo-Gynotab VD-12250-10 Metronidazol 500mg, Neomycin sulfat 65.000 IU, Nystatin 100.000 IU—Việt Nam05/09/2010Không ghi
Carbotrim VD-11550-10 Sulfamethoxazol 200mg, Trimethoprim 40mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Methorfar 15 VD-11551-10 Dextromethorphan hydrobromid 15 mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Carbomint VD-11006-10 Than hoạt thảo mộc 100 mg—Việt Nam14/04/2010Không ghi
Farnisone VD-11007-10 Prednison 5 mg—Việt Nam14/04/2010Không ghi
Folicfer VD-11008-10 Sắt (II) fumarat 54,6 mg (tương đương 18 mg sắt), acid folic 0,4 mg—Việt Nam14/04/2010Không ghi
Nystafar VD-11009-10 Nystatin 100.000 IU/1ml—Việt Nam14/04/2010Không ghi
Bromafar VD-10158-10 Bromazepam 6 mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Diazepam VD-10159-10 Diazepam 10mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Diurefar 40 VD-10160-10 Furocemid 40 mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Farzincol VD-10162-10 Kẽm Gluconat 70 mg tương đương 10 mg Kẽm—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Glucofar VD-10163-10 Metformin hydroclorid 500mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
ống hít VD-10161-10 Menthol 620 mg, Camphor 655 mg, Eucalyptol 170 mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Oxafar VD-10164-10 Ofloxacin 200mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Trihexyphenidyl VD-10165-10 Trihexyphenidyl hydroclorid 2mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Vitarals VD-10166-10 Vitamin A, D, E, B1, B2, B6, B9, B12, PP, C, Calci carbonat, Sắt fumarat, Kẽm gluconat, Kali iodid—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Tribedoz VD3-190-22 Thiamin mononitrat 250mg; Pyridoxin hydroclorid 250mg; Cyanocobalamin 0,25mg (tương đương Vitamin B12 1% SD 25mg)Viên nén bao phimViệt Nam08/12/2022Hết hạn
Nabifar VD3-160-21 Mỗi gói chứa: Natri bicarbonat 5 g 5 gThuốc bột dùng ngoàiViệt Nam05/12/2021Hết hạn
Aspifar 81 VD-34934-21 Aspirin 81 mg 81 mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam23/02/2021Hết hạn
Diazepam VD-24756-16 Diazepam 5mgViên nénViệt Nam14/07/2016Hết hạn
Gynofar VS-4849-12 Đồng sulfatdung dịch vệ sinh phụ nữViệt Nam18/10/2012Hết hạn
Bestrip VD-16871-12 Dimenhydrinat 50mg ----Việt Nam06/06/2012Hết hạn
Cemofar 500 VD-16872-12 Paracetamol 500mg ----Việt Nam06/06/2012Hết hạn
Trivita B VD-16875-12 Thiamin mononitrat 125mg, Pyridoxin hydroclorid 125mg, Riboflavin natri phosphat 1mg ----Việt Nam06/06/2012Hết hạn
Trivita BF VD-16876-12 Thiamin mononitrat 250mg, Pyridoxin hydroclorid 250mg, Riboflavin natri phosphat 2mg ----Việt Nam06/06/2012Hết hạn
Dermofar VD-16526-12 Cloramphenicol 0,2g, Dexamethason acetat 5mg ----Việt Nam21/03/2012Hết hạn
Vitamin PP 50 VD-16528-12 Nicotinamid 50mg ----Việt Nam21/03/2012Hết hạn
Fluomedic VS-4832-12 Acid benzoic; natri benzoat; natri fluoridNước súc miệngViệt Nam19/01/2012Hết hạn
Orafar VS-4833-12 Đính chính hoạt chất chính - hàm lượngNước súc miệngViệt Nam19/01/2012Hết hạn
Gynofar (gel) VS-4834-12 Đồng sulfatGelViệt Nam19/01/2012Hết hạn
Albefar VD-16014-11 Albendazol 400mg ----Việt Nam07/12/2011Hết hạn
Otifar VD-15744-11 Cloramphenicol 80mg, Dexamethason acetat 4mg—Việt Nam12/10/2011Hết hạn
Allopurinol VD-15136-11 Allopurinol 300mg—Việt Nam11/07/2011Hết hạn
Pulmofar VD-13366-10 Dextromethorphan HBr 10 mg, Clorpheniramin maleat 2 mg, Terpin hydrat 100 mg—Việt Nam22/12/2010Hết hạn
Neocin VD-12812-10 Neomycin sulfat 25 mg—Việt Nam24/10/2010Hết hạn
Neodex VD-12813-10 Neomycin sulfat 25mg, Dexamethason Natri phosphat 5,5 mg—Việt Nam24/10/2010Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP201/GCN-QLDCục Quản lý Dược04/10/2026—
WHO-GMP324/GCN-QLDCục Quản lý Dược—01/12/2025

Phạm vi chứng nhận theo giấy 201/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 324/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Bromhexin hydroclorid       Orex Pharma Pvt. Ltd.INDIACurrent Ph.Eur.BROMHEXFAR 415/06/2031
Glycerin                                    IOI Acidchem Sdn BhdMalaysiaCurrent USP - NFRectiofar 415/06/2031
Povidon iod  ISP Chemicals LLC – Affiliate of AshlandUSACurrent Ph. Eur.Povidine 10%09/03/2031
Bilastin  Symed Labs LimitedINDIATC NSXWinbi 1014/08/2030
Irbesartan Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd.CHINACurrent Ph.EurIrbesartan 15013/03/2030
Paracetamol Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co., Ltd.,CHINACurrent USPCemofar 50021/11/2029
Dimenhydrinat Shanghai Wonder Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2019Bestrip31/10/2029
Nebivolol hydroclorid <div>(Dưới dạng Nebivolol hydroclorid 5,45 mg) </div><div><br></div> Hema Pharmaceuticals PVT LtdINDIATC NSXNebivolol11/08/2029
Kẽm sulfat&nbsp; (dưới dạng Zinc Sulfate 1-hydrate) Dr. Paul Lohmann GmbH & Co. KGaAGERMANYCurrent USPGynofar New11/08/2029
Đồng sulfat (dưới dạng Cupric Sulfate Pentahydrate) Sujata Nutri Pharma Pvt. Ltd.INDIACurrent USPGynofar New11/08/2029
Etoricoxib Honour lab limited (Unit V)INDIATC NSXEtoricoxib 6020/03/2029
Fluconazol Cipla LtdINDIACurrent BP/Ph. EurFluconazol 20020/03/2029
Fluconazol Cipla LtdẤn ĐộCurrent BP/Ph.EurFluconazol 15020/03/2029
Etoricoxib Honour lab limited (Unit V)INDIATC NSXEtoricoxib 9020/03/2029
Etoricoxib Honour lab limited (Unit V)INDIATC NSXEtoricoxib 12020/03/2029
Allopurinol Yixing City Xingyu Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40Allopurinol20/03/2029
Albendazole KA Malle Pharmaceuticals Ltd.INDIAUSP 41Albefar23/03/2028
Bromhexine Hydrochloride Orex Pharma Pvt. Ltd.INDIAPh. Eur. 9.0Bromhexfar26/02/2028
Metronidazol Kiểm soát đặc biệtHubei Hongyuan Pharmaceutical Co.,LtdCHINABP 2016Foxtocid29/12/2027
Nicotinamid Western Drugs LtdINDIABP 2014Vitamin PP 5029/12/2027
Clotrimazol Changzhou Yabang Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 38Foxtocid29/12/2027
Irbesartan Zhejiang Tianyun Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAPh. Eur. 9Irbesartan 30020/12/2027
Povidon iod AshlandUSAPh.Eur.9Povidine 7,5%22/06/2027
Cyanocobalamin (tương đương Vitamin B12 1% SD 25 mg) DSM Nutritional Products Ltd.,SwitzerlandTC NSXTribedoz08/12/2025
Thiamin mononitrat Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2018, USP 41Tribedoz08/12/2025
Pyridoxin hydroclorid Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2018Tribedoz08/12/2025
Sodium Bicarbonate Solvay Chemicals GmbHGermany (Đức)BP 2013Nabifar05/12/2024
Chlorhexidine Gluconate R. N. Laboratories Pvt. LtdINDIAEP 9Chlorfast 2%22/10/2024
Chlorhexidine Gluconate Evonik Technochemie GmbHGERMANYEP 9Chlorfast22/10/2024
Haloperidol Excella GmbH & Co. KGĐứcEP 9Halofar22/10/2024
Xylometazoline Hydrochloride Wuhan Wuyao Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 8N/A26/02/2024
Aciclovir Polpharma S.A.PolandBP 2010N/A26/02/2024
Paracetamol Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 35N/A26/02/2024
Methyl Salicylat Novacyl, Rhodia operationsFranceNSXN/A26/02/2024
Menthol Sharp Menthol India LimitedINDIAUSP 35N/A26/02/2024
Camphor Fujian Green Pine Co., Ltd.CHINAUSP 35N/A26/02/2024
Acid Folic DSM Nutritional Products Ltd.SwitzerlandUSP 38N/A26/02/2024
Loratadine Vasudha Pharma Chem LimitedINDIAUSP 38N/A26/02/2024
Menthol Sharp Mint LimitedINDIABP 2016 /EP 8N/A26/02/2024
Camphor Fujian Green Pine Co., Ltd.CHINAUSP 38N/A26/02/2024
Eucalyptol Tien Yuan Chemical (PTE) Ltd.SingaporeUSP 38N/A26/02/2024
Povidone Iodine ISPUSAEP8N/A26/02/2024
Magnesium Lactate Dihydrate Dr. Paul Lohmann, GmbH KGGERMANYBP 2014N/A26/02/2024
Pyridoxine Hydrochloride Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP 2013N/A26/02/2024
Hydrochlorothiazid Huzhou Konch Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 38N/A26/02/2024
Thymol Destilaciones Bordas Chinchurreta, S.A.SpainUSP 38 /NF 33N/A26/02/2024
Chlorpromazine Hydrochloride Kiểm soát đặc biệtChangzhou Nanjiang Medical Chemical Co., Ltd.CHINABP 2010Clorpromazin26/02/2024
Diazepam Kiểm soát đặc biệtR L Fine Chem Pvt. Ltd.INDIAUSP 41Diazepam23/03/2023
Acetazolamide CTX Lifesciences (P) Ltd.INDIAPh.Eur.9Acetazolamid18/09/2022
Betamethasone Dipropionate Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 38Direltex19/03/2022
Clotrimazole Changzhou Yabang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 38Direltex19/03/2022
Gentamicin Sulfate Yantai Justaware Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAPh.Eur.8Direltex19/03/2022
Sulfanilamide Wugan Pharmaceutical (Suzhou) Co., Ltd.CHINAEP.7Sulfar21/02/2022
Magnesium Hydroxide paste SPI Pharma IncUSAUSP 32Simelox24/02/2020
Aluminum Hydroxide Gel SPI Pharma IncUSAUSP 32Simelox24/02/2020
Simethicone Basildon Chemical Company LimitedEnglandNSXSimelox24/02/2020

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 181 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.