Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
54 trong số đó (30%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 11 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 181 thuốc; sản xuất 180 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 9 |
| 2024 | 80 |
| 2023 | 7 |
| 2022 | 9 |
| 2021 | 3 |
| 2016 | 3 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 14 |
| 2011 | 14 |
Toàn bộ 181 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rectiofar 4 Không kê đơn | 893100094226 | Mỗi 2,7 ml liều dùng trung bình chứa: Glycerin 2,8 gam | Dung dịch bơm trực tràng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| BROMHEXFAR 4 Không kê đơn | 893100094326 | Bromhexin hydroclorid 4 mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Povidine 10% Không kê đơn | 893100010226 | Povidon iod 10% (w/w) | Thuốc mỡ | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Levofloxacin | 893115372525 | Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat 512,45mg) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Winbi 10 | 893110372625 | Bilastin 10mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Diclosal Không kê đơn | 893100221625 (cũ: VD-20687-14) | Diclofenac diethylamin 1,16% (w/w); Menthol 5% (w/w); Methyl salicylat 10% (w/w) | Gel bôi da | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Kim Tiền Thảo PMC | 893210190425 (cũ: GC-240-15) | Cao khô kim tiền thảo (Extractum desmodii styracifolii siccum) (tương đương dược liệu khô Kim Tiền Thảo 1,5g) 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Cemofar 325 Không kê đơn | 893100133525 (cũ: VD-21634-14) | Paracetamol 325mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Chlorfast 2% Không kê đơn | 893100133625 (cũ: VD-33436-19) | Mỗi 800ml dung dịch chứa: Clorhexidin gluconat (tương đương clorhexidin gluconat 20% 80g) 16g | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Farzincol | 893110164125 (cũ: VD3-133-21) | Kẽm sulfat monohydrat (tương đương với kẽm 0,2%) 0,55% w/v | Sirô | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Diazepam PMC | 893112062425 | Diazepam 5mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Irbesartan 150 | 893110062525 | Irbesartan 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Inhal + N Không kê đơn | 893100266500 (cũ: VD-19858-13) | Mỗi ống hít chứa: Camphor - Đầu ống hít 0,2943g; Eucalyptol (Cineolum) - Đầu ống hít 0,0765g; Menthol (Mentholum) - Đầu dầu nâu 0,088g; Menthol (Mentholum) - Đầu ống hít 0,279g; Methyl salicylat - Đầu dầu nâu 0,022g; Tinh dầu bạc hà (Oleum Menthae arvensis) - Đầu dầu nâu 0,638g; Tinh dầu bạc hà (Oleum Menthae arvensis) - Đầu ống hít 0,0189g; Thymol - Đầu ống hít 0,0117g | Ống hít | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Inhal + T Không kê đơn | 893100266600 (cũ: VD-22125-15) | Mỗi ống hít chứa: Camphor - Đầu dầu trắng 0,046g; Camphor - Đầu ống hít 0,327g; Eucalyptol (Cineolum) - Đầu dầu trắng 0,585g; Eucalyptol (Cineolum) - Đầu ống hít 0,085g; Menthol (Mentholum) - Đầu dầu trắng 0,371g; Menthol (Mentholum) - Đầu ống hít 0,310g; Methyl salicylat - Đầu dầu trắng 0,052g; Tinh dầu bạc hà (Oleum Menthae arvensis) - Đầu ống hít 0,021g; Thymol - Đầu ống hít 0,013g | Ống hít | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Optamedic Không kê đơn | 893100266700 (cũ: VD-18716-13) | Acid boric 111,6mg/10ml | Dung dịch rửa mắt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Salymet Không kê đơn | 893100266800 (cũ: VD-22126-15) | Tuýp 10g chứa: Camphor 1g; Menthol 1,2g; Methyl salicylat 2,7g | Thuốc mỡ | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Diclofen | 893110214900 (cũ: VD-25150-16) | Diclofenac natri 50mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Folicfer | 893110266400 (cũ: VD-26133-17) | Acid folic 0,4mg; Sắt II fumarat (tương đương 18mg Sắt II) 54,6mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Acetazolamid | 893110214800 (cũ: VD-27844-17) | Acetazolamid 250mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cinnaphar Không kê đơn | 893100309700 (cũ: VD-31640-19) | Camphor 10% (w/w); Menthol 12% (w/w); Methyl salicylat 27% (w/w) | Thuốc mỡ dùng ngoài | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Sibemag | 893110215000 (cũ: VD-31646-19) | Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Direltex | 893110266300 (cũ: VD3-21-19) | Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin hoạt lực (tương đương 15,24mg gentamicin sulfat) 10mg | Kem bôi da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Salbufar | 893115289400 (cũ: VD-32815-19) | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat 2,4mg) 2mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Dầu khuynh diệp PMC Không kê đơn | 893100266200 (cũ: VD-32814-19) | Mỗi 25 ml dầu xoa chứa: Eucalyptol 82,92% (w/v) 20,73g/25ml | Dầu xoa | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Halofar | 893110289300 (cũ: VD-33439-19) | Haloperidol 2mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Dầu khuynh diệp Không kê đơn | 893100309800 (cũ: VD-33438-19) | Chai 30ml chứa: Camphor 6g; Eucalyptol 18,9g | Dầu xoa | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Cooldrop | 893110289200 (cũ: VD-33437-19) | Polyvidon 500mg/10ml | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cemofar 500 Không kê đơn | 893100140400 | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| BAR Không kê đơn | 893200124400 (cũ: VD-22832-15) | Bột Bìm Bìm (Semen Pharbitidis) 75mg; Cao đặc Actisô (Extractum Cynarae spissum) (tương đương dược liệu khô lá actisô 1000mg) 100mg; Cao đặc Rau Đắng Đất (Extractum Glini oppositifolii) (tương đương dược liệu khô cây rau đắng đất 562,5mg) 75mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Bestrip Không kê đơn | 893100091400 | Dimenhydrinat 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Povidine Không kê đơn | 893100020100 (cũ: VD-17906-12) | Povidon iod 1g/20ml | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Rectiofar Không kê đơn | 893100068100 (cũ: VD-19338-13) | 1,79g/3ml Glycerin | Dung dịch bơm trực tràng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Povidine Không kê đơn | 893100020300 (cũ: VD-24154-16) | Povidon iod 0,15g | Thuốc mỡ | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Trihexyphenidyl | 893110020200 (cũ: VD-25153-16) | Trihexyphenidyl hydroclorid 2mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Vitamin C 500 Không kê đơn | 893100068200 (cũ: VD-30358-18) | — Acid ascorbic 250mg; Natri ascorbat 281mg | Viên nén ngậm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Neo-allerfar Không kê đơn | 893100881924 (cũ: VD-20688-14) | Diphenhydramin hydrclorid 25mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Nystafar | 893110882024 (cũ: VD-20689-14) | Nystatin 100.000IU | Thuốc bột rơ miệng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Sucrafar Không kê đơn | 893100921724 (cũ: VD-22127-15) | Sucralfat 500mg | Viên nhai | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Sulfar | 893110921824 (cũ: VD-18274-13) | Lọ 8g chứa: Sulfanilamid | Thuốc bột dùng ngoài | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Diazepam | 893112881524 (cũ: VD-24756-16) | Diazepam 5mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Diurefar | 893110881624 (cũ: VD-25151-16) | Furosemid 40mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Nacofar Không kê đơn | 893100881824 (cũ: VD-25672-16) | Natri clorid 0,54g/60ml | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Farzincol | 893110881724 (cũ: VD-27848-17) | Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat 70mg) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Xylofar Không kê đơn | 893100882124 (cũ: VD-31648-19) | Xylometazolin hydroclorid 0,05% (w/v) | Dung dịch nhỏ mũi | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Clorpromazin | 893115881424 (cũ: VD-31641-19) | Clorpromazin hydroclorid 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Coldfed Không kê đơn | 893100846224 (cũ: VD-18940-13) | Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 400mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Vitarals Không kê đơn | 893100846424 (cũ: VD-20426-14) | Mỗi ml chứa: Vitamin A (Retinyl acetat) 1.500IU; Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 1mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 0,75mg; Vitamin B5 (Dexpanthenol) 2mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 1mg; Vitamin C (Acid ascorbic) 25mg; Vitamin D2 (Ergocalciferol) 150IU; Vitamin E (DL-a Tocopheryl acetat) 1mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 5mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Aciclovir Không kê đơn | 893100806124 (cũ: VD-31638-19) | Mỗi 5g chứa: Aciclovir 250mg | Kem bôi da | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Folacid | 893110806224 (cũ: VD-31642-19) | Acid folic 5mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Ống hít Không kê đơn | 893100846324 (cũ: VD-31644-19) | Camphor 655mg; Eucalyptol 170mg; Menthol 620mg; Tinh dầu bạc hà 42,5mgl; Thymol 25,5mg | Dung dịch dầu | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Gynofar New Không kê đơn | 893100736624 | Đồng sulfat (dưới dạng Cupric Sulfate Pentahydrate) 0,1% (w/v); Kẽm sulfat (dưới dạng Zinc Sulfate 1-hydrate) 0,35% (w/v) | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Nebivolol | 893110736724 | Nebivolol hydroclorid (dưới dạng Nebivolol hydroclorid 5,45mg) 5mg | Viên nén | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Naprofar | 893110658624 (cũ: VD-19337-13) | Naproxen natri 550mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Panthenol Không kê đơn | 893100593024 (cũ: VD-18942-13) | D-Panthenol 0,5g/10g | Kem bôi da | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Stomafar Không kê đơn | 893100593324 (cũ: VD-26786-17) | Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd gel khô 400mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Povidine 10 % Không kê đơn | 893100593124 (cũ: VD-31097-18) | Povidon iod 10% (w/v) | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Cemofar 10% Không kê đơn | 893100629124 (cũ: VD-31639-19) | Paracetamol 2g/20ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Povidine 4% Không kê đơn | 893100593224 (cũ: VD-31645-19) | Povidon iod 20g/500ml | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Lorafar Không kê đơn | 893100592924 (cũ: VD-31643-19) | Loratadin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Thiazifar | 893110593424 (cũ: VD-31647-19) | Hydroclorothiazid 25mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Dầu gió nâu Không kê đơn | 893100506524 (cũ: VD-18941-13) | Chai 2ml chứa: Menthol 0,16g; Methyl salicylat 0,04g; Tinh dầu bạc hà 1,16g | Dầu xoa | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Tyrotab | 893110468624 (cũ: VD-18275-13) | Tetracain hydroclorid 0,1mg; Tyrothricin 1mg | Viên nén ngậm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100434224 (cũ: VD-23525-15) | Natri clorid 90mg/10ml | Dung dịch nhỏ mũi | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Ozolin Không kê đơn | 893100434424 (cũ: VD-29733-18) | Xylometazolin hydroclorid 4mg/8ml | Dung dịch thuốc nhỏ mũi | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Neo-Gynotab | 893115434324 (cũ: VD-28929-18) | Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat 65000IU; Nystatin 100000IU | Viên nén đặt phụ khoa | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Nystafar | 893110506624 (cũ: VD-31096-18) | Mỗi 24ml chứa: Nystatin 2.400.000IU | Thuốc hỗn dịch uống | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Methorfar 15 | 893110384524 (cũ: VD-29732-18) | Dextromethorphan hydrobromid 15mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Farzincol F | 893110384424 (cũ: VD-31095-18) | Kẽm gluconat (tương đương 20mg kẽm) 140mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Diclofen Không kê đơn | 893100151924 (cũ: VD-22124-15) | Diclofenac diethylamin 0,116g/10g | Gel bôi da | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Natri Clorid 0,9% Không kê đơn | 893100152024 (cũ: VD-28928-18) | Natri clorid 4,5g/500ml | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Nystafar | 893110152124 (cũ: VD-27849-17) | Nystatin 100.000IU | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Allopurinol | 893110227524 | Allopurinol 300mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Etoricoxib 120 | 893110227624 | Etoricoxib 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Etoricoxib 60 | 893110227724 | Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Etoricoxib 90 | 893110227824 | Etoricoxib 90mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Fluconazol 150 | 893110227924 | Fluconazol 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Fluconazol 200 | 893110228024 | Fluconazol 200mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Aciclovir | 893110059724 (cũ: VD-20188-13) | Aciclovir 400mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Allerfar Không kê đơn | 893100059824 (cũ: VD-22828-15) | Clorpheniramin maleat 4mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cemofar 150 Không kê đơn | 893100059924 (cũ: VD-20686-14) | Paracetamol 150mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Acarfar | 893110059624 (cũ: VD-24153-16) | Acarbose 50mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Mykezol Không kê đơn | 893100060624 (cũ: VD-28926-18) | Mỗi 10g chứa: Ketoconazol 0,2g | Kem bôi da | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Tobrafar | 893110061024 (cũ: VD-28930-18) | Mỗi 5ml chứa: Tobramycin 15mg | Thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cemofar EF 80 Không kê đơn | 893100060324 (cũ: VD-27847-17) | Mỗi 1,3g chứa: Paracetamol 80mg | Cốm sủi bọt | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cemofar EF 250 Không kê đơn | 893100060224 (cũ: VD-27846-17) | Mỗi 1,5g chứa: Paracetamol 250mg | Cốm sủi bọt | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cemofar EF 150 Không kê đơn | 893100060124 (cũ: VD-27845-17) | Mỗi 1,5g chứa: Paracetamol 150mg | Cốm sủi bọt | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Oxafar | 893115060824 (cũ: VD-27850-17) | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Farnisone | 893110060524 (cũ: VD-29731-18) | Prednison 5mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cemofar EF Không kê đơn | 893100060024 (cũ: VD-29729-18) | Paracetamol 500mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Colflox | 893115060424 (cũ: VD-29730-18) | Ofloxacin 0,3% | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Natri Clorid 0,9% Không kê đơn | 893100060724 (cũ: VD-28927-18) | Mỗi 10ml dung dịch chứa: Natri clorid 90mg | Thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Povidine Không kê đơn | 893100060924 (cũ: VS-4911-15) | Mỗi 90ml chứa: Povidon iod 9g | Dung dịch dùng ngoài (dung dịch vệ sinh phụ nữ) | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Lactulose Không kê đơn | 893100364023 (cũ: VD-22451-15) | Mỗi 15ml chứa: Lactulose 10g | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Nystafar Không kê đơn | 893100364123 (cũ: VD-19859-13) | Nystatin 1.000.000 IU (tương đương 0,16 g Nystatin) | Kem bôi da | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Sperifar | 893110364223 (cũ: VD-22452-15) | Risperidon 2mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Domperidon | 893110283523 (cũ: VD-25152-16) | Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Simelox Không kê đơn | 893100042623 (cũ: VD-20191-13) | Nhôm hydroxyd 400mg; Magnesi hydroxyd 400mg; Simethicon 40mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Albefar Không kê đơn | 893100054523 | Albendazol 400mg 400mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Bromhexfar Không kê đơn | 893100001123 | Mỗi 5ml sirô chứa: Bromhexin hydroclorid 4mg 4mg/5ml | Sirô | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Aluminium Phosphat Gel | VD-22829-15 | Nhôm phosphat gel 20% 12,38gam | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Ofloxacin | VD-20190-13 | Ofloxacin 15mg/5ml | Thuốc nhỏ tai | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Vitamin PP 500 | VD-22831-15 | Nicotinamid 500mg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Foxtocid | VD-36124-22 | Metronidazol 500mg; Clotrimazol 100mg 500mg; 100mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Vitamin PP 50 | VD-36125-22 | Nicotinamid 50mg 50mg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Domperidon | VD-22830-15 | Mỗi 20ml chứa: Domperidon 20mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Irbesartan 300 | VD-36004-22 | Irbesartan 300mg 300 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Povidine 7,5% | VD-35667-22 | Povidon iod 7,5% | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Bromhexfar | VD-35439-21 | Bromhexin hydroclorid 8 mg 8 mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Ratidin | VD-24155-16 | Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Ratidin F | VD-24156-16 | Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Vitamin C 50 | VD-23526-15 | Acid ascorbic 50mg | Viên ngậm | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Kim tiền thảo PMC | V5-H12-14 | Cao khô kim tiền thảo (tương đương 1200 mg kim tiền thảo khô ) 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Aspartam | VD-20189-13 | Aspartam 35mg | Thuốc bột gói | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Diệp hạ châu PMC | V286-H12-13 | Cao khô Diệp hạ châu 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Aspartab | VD-16870-12 | Aspartam 10mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Simvafar | VD-16873-12 | Simvastatin 10mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Thiazifar | VD-16874-12 | Hydroclorothiazid 25mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Lorafar | VD-16527-12 | Loratadin 10mg -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Folacid | VD-16015-11 | Acid folic 5mg -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Mykezol | VD-16016-11 | Ketoconazol 0,2g -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Povidine - 5% | VD-16017-11 | Povidon Iod 400mg -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Nabifar | VD-15398-11 | Natri bicarbonat 5g | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Povidine | VD-15400-11 | Povidon iod 10% | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Povidine | VD-15399-11 | Povidon iod 5% | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Povidine | VD-15137-11 | Povidon iod 4% | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Aspifar 81 | VD-14275-11 | Aspirin 81mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Farzincol | VD-14276-11 | Kẽm sulfat monohydrat 0,11g | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Xylofar | VD-14277-11 | Xylometazolin hydroclorid 5mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Zincelen | VD-14278-11 | Vitamin A 1250IU, Vitamin C 150mg, Vitamin E 100mg, Selenium men khô 12,5mg, Kẽm gluconat 35mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Acetazolamid | VD-13361-10 | Acetazolamid 250 mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cemofar EF | VD-13362-10 | Paracetamol 500 mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cemofat 10% | VD-13363-10 | Paracetamol 2g/20ml | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Clorpromazin | VD-13364-10 | Clopromazin HCl 100 mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cooldrop | VD-13365-10 | Polyvidon 500 mg/10 ml | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Salbufar | VD-13367-10 | Salbutamol 2 mg dưới dạng Salbutamol sulfat | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Sibemag | VD-13368-10 | Magnesi lactat dihydrat 470 mg, Pyridoxin hydroclorid 5 mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Stomafar | VD-13369-10 | Nhôm hydroxyd gel khô 400 mg, Magnesi hydroxyd 400 mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Tobrafar | VD-13370-10 | Tobramycin 0,3% | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Colflox | VD-12808-10 | Ofloxacin 0,3% | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Diabifar | VD-12809-10 | Glibenclamid 5mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Gastrogel | VD-12810-10 | Trích tinh Cam thảo, Nhôm hydroxyd gel khô, Bột ô tặc cốt, Bột thuỷ xương bồ | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Natri clorid 0,9% | VD-12811-10 | Natri clorid 0,9% | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Nystafar | VD-12814-10 | Nystatin 100.000 IU | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Dầu khuynh diệp | VD-12247-10 | Eucalyptol 18,9g, Camphor 6g | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Halofar | VD-12248-10 | Haloperidol 2mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Nacofar | VD-12249-10 | Natri clorid 0,9% | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Neo-Gynotab | VD-12250-10 | Metronidazol 500mg, Neomycin sulfat 65.000 IU, Nystatin 100.000 IU | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Carbotrim | VD-11550-10 | Sulfamethoxazol 200mg, Trimethoprim 40mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Methorfar 15 | VD-11551-10 | Dextromethorphan hydrobromid 15 mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Carbomint | VD-11006-10 | Than hoạt thảo mộc 100 mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Farnisone | VD-11007-10 | Prednison 5 mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Folicfer | VD-11008-10 | Sắt (II) fumarat 54,6 mg (tương đương 18 mg sắt), acid folic 0,4 mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Nystafar | VD-11009-10 | Nystatin 100.000 IU/1ml | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Bromafar | VD-10158-10 | Bromazepam 6 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Diazepam | VD-10159-10 | Diazepam 10mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Diurefar 40 | VD-10160-10 | Furocemid 40 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Farzincol | VD-10162-10 | Kẽm Gluconat 70 mg tương đương 10 mg Kẽm | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Glucofar | VD-10163-10 | Metformin hydroclorid 500mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| ống hít | VD-10161-10 | Menthol 620 mg, Camphor 655 mg, Eucalyptol 170 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Oxafar | VD-10164-10 | Ofloxacin 200mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Trihexyphenidyl | VD-10165-10 | Trihexyphenidyl hydroclorid 2mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Vitarals | VD-10166-10 | Vitamin A, D, E, B1, B2, B6, B9, B12, PP, C, Calci carbonat, Sắt fumarat, Kẽm gluconat, Kali iodid | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Tribedoz | VD3-190-22 | Thiamin mononitrat 250mg; Pyridoxin hydroclorid 250mg; Cyanocobalamin 0,25mg (tương đương Vitamin B12 1% SD 25mg) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/12/2022 | Hết hạn |
| Nabifar | VD3-160-21 | Mỗi gói chứa: Natri bicarbonat 5 g 5 g | Thuốc bột dùng ngoài | Việt Nam | 05/12/2021 | Hết hạn |
| Aspifar 81 | VD-34934-21 | Aspirin 81 mg 81 mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 23/02/2021 | Hết hạn |
| Diazepam | VD-24756-16 | Diazepam 5mg | Viên nén | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Gynofar | VS-4849-12 | Đồng sulfat | dung dịch vệ sinh phụ nữ | Việt Nam | 18/10/2012 | Hết hạn |
| Bestrip | VD-16871-12 | Dimenhydrinat 50mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Cemofar 500 | VD-16872-12 | Paracetamol 500mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Trivita B | VD-16875-12 | Thiamin mononitrat 125mg, Pyridoxin hydroclorid 125mg, Riboflavin natri phosphat 1mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Trivita BF | VD-16876-12 | Thiamin mononitrat 250mg, Pyridoxin hydroclorid 250mg, Riboflavin natri phosphat 2mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Dermofar | VD-16526-12 | Cloramphenicol 0,2g, Dexamethason acetat 5mg -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Vitamin PP 50 | VD-16528-12 | Nicotinamid 50mg -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Fluomedic | VS-4832-12 | Acid benzoic; natri benzoat; natri fluorid | Nước súc miệng | Việt Nam | 19/01/2012 | Hết hạn |
| Orafar | VS-4833-12 | Đính chính hoạt chất chính - hàm lượng | Nước súc miệng | Việt Nam | 19/01/2012 | Hết hạn |
| Gynofar (gel) | VS-4834-12 | Đồng sulfat | Gel | Việt Nam | 19/01/2012 | Hết hạn |
| Albefar | VD-16014-11 | Albendazol 400mg -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Hết hạn |
| Otifar | VD-15744-11 | Cloramphenicol 80mg, Dexamethason acetat 4mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Hết hạn |
| Allopurinol | VD-15136-11 | Allopurinol 300mg | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Hết hạn |
| Pulmofar | VD-13366-10 | Dextromethorphan HBr 10 mg, Clorpheniramin maleat 2 mg, Terpin hydrat 100 mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Hết hạn |
| Neocin | VD-12812-10 | Neomycin sulfat 25 mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Hết hạn |
| Neodex | VD-12813-10 | Neomycin sulfat 25mg, Dexamethason Natri phosphat 5,5 mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 201/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 04/10/2026 | — |
| WHO-GMP | 324/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 01/12/2025 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Bromhexin hydroclorid | Orex Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | Current Ph.Eur. | BROMHEXFAR 4 | 15/06/2031 |
| Glycerin | IOI Acidchem Sdn Bhd | Malaysia | Current USP - NF | Rectiofar 4 | 15/06/2031 |
| Povidon iod | ISP Chemicals LLC – Affiliate of Ashland | USA | Current Ph. Eur. | Povidine 10% | 09/03/2031 |
| Bilastin | Symed Labs Limited | INDIA | TC NSX | Winbi 10 | 14/08/2030 |
| Irbesartan | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Current Ph.Eur | Irbesartan 150 | 13/03/2030 |
| Paracetamol | Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co., Ltd., | CHINA | Current USP | Cemofar 500 | 21/11/2029 |
| Dimenhydrinat | Shanghai Wonder Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2019 | Bestrip | 31/10/2029 |
| Nebivolol hydroclorid <div>(Dưới dạng Nebivolol hydroclorid 5,45 mg) </div><div><br></div> | Hema Pharmaceuticals PVT Ltd | INDIA | TC NSX | Nebivolol | 11/08/2029 |
| Kẽm sulfat (dưới dạng Zinc Sulfate 1-hydrate) | Dr. Paul Lohmann GmbH & Co. KGaA | GERMANY | Current USP | Gynofar New | 11/08/2029 |
| Đồng sulfat (dưới dạng Cupric Sulfate Pentahydrate) | Sujata Nutri Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | Current USP | Gynofar New | 11/08/2029 |
| Etoricoxib | Honour lab limited (Unit V) | INDIA | TC NSX | Etoricoxib 60 | 20/03/2029 |
| Fluconazol | Cipla Ltd | INDIA | Current BP/Ph. Eur | Fluconazol 200 | 20/03/2029 |
| Fluconazol | Cipla Ltd | Ấn Độ | Current BP/Ph.Eur | Fluconazol 150 | 20/03/2029 |
| Etoricoxib | Honour lab limited (Unit V) | INDIA | TC NSX | Etoricoxib 90 | 20/03/2029 |
| Etoricoxib | Honour lab limited (Unit V) | INDIA | TC NSX | Etoricoxib 120 | 20/03/2029 |
| Allopurinol | Yixing City Xingyu Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Allopurinol | 20/03/2029 |
| Albendazole | KA Malle Pharmaceuticals Ltd. | INDIA | USP 41 | Albefar | 23/03/2028 |
| Bromhexine Hydrochloride | Orex Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | Ph. Eur. 9.0 | Bromhexfar | 26/02/2028 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | BP 2016 | Foxtocid | 29/12/2027 |
| Nicotinamid | Western Drugs Ltd | INDIA | BP 2014 | Vitamin PP 50 | 29/12/2027 |
| Clotrimazol | Changzhou Yabang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | Foxtocid | 29/12/2027 |
| Irbesartan | Zhejiang Tianyun Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Ph. Eur. 9 | Irbesartan 300 | 20/12/2027 |
| Povidon iod | Ashland | USA | Ph.Eur.9 | Povidine 7,5% | 22/06/2027 |
| Cyanocobalamin (tương đương Vitamin B12 1% SD 25 mg) | DSM Nutritional Products Ltd., | Switzerland | TC NSX | Tribedoz | 08/12/2025 |
| Thiamin mononitrat | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2018, USP 41 | Tribedoz | 08/12/2025 |
| Pyridoxin hydroclorid | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2018 | Tribedoz | 08/12/2025 |
| Sodium Bicarbonate | Solvay Chemicals GmbH | Germany (Đức) | BP 2013 | Nabifar | 05/12/2024 |
| Chlorhexidine Gluconate | R. N. Laboratories Pvt. Ltd | INDIA | EP 9 | Chlorfast 2% | 22/10/2024 |
| Chlorhexidine Gluconate | Evonik Technochemie GmbH | GERMANY | EP 9 | Chlorfast | 22/10/2024 |
| Haloperidol | Excella GmbH & Co. KG | Đức | EP 9 | Halofar | 22/10/2024 |
| Xylometazoline Hydrochloride | Wuhan Wuyao Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 8 | N/A | 26/02/2024 |
| Aciclovir | Polpharma S.A. | Poland | BP 2010 | N/A | 26/02/2024 |
| Paracetamol | Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 35 | N/A | 26/02/2024 |
| Methyl Salicylat | Novacyl, Rhodia operations | France | NSX | N/A | 26/02/2024 |
| Menthol | Sharp Menthol India Limited | INDIA | USP 35 | N/A | 26/02/2024 |
| Camphor | Fujian Green Pine Co., Ltd. | CHINA | USP 35 | N/A | 26/02/2024 |
| Acid Folic | DSM Nutritional Products Ltd. | Switzerland | USP 38 | N/A | 26/02/2024 |
| Loratadine | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | USP 38 | N/A | 26/02/2024 |
| Menthol | Sharp Mint Limited | INDIA | BP 2016 /EP 8 | N/A | 26/02/2024 |
| Camphor | Fujian Green Pine Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | N/A | 26/02/2024 |
| Eucalyptol | Tien Yuan Chemical (PTE) Ltd. | Singapore | USP 38 | N/A | 26/02/2024 |
| Povidone Iodine | ISP | USA | EP8 | N/A | 26/02/2024 |
| Magnesium Lactate Dihydrate | Dr. Paul Lohmann, GmbH KG | GERMANY | BP 2014 | N/A | 26/02/2024 |
| Pyridoxine Hydrochloride | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP 2013 | N/A | 26/02/2024 |
| Hydrochlorothiazid | Huzhou Konch Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | N/A | 26/02/2024 |
| Thymol | Destilaciones Bordas Chinchurreta, S.A. | Spain | USP 38 /NF 33 | N/A | 26/02/2024 |
| Chlorpromazine Hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Changzhou Nanjiang Medical Chemical Co., Ltd. | CHINA | BP 2010 | Clorpromazin | 26/02/2024 |
| Diazepam Kiểm soát đặc biệt | R L Fine Chem Pvt. Ltd. | INDIA | USP 41 | Diazepam | 23/03/2023 |
| Acetazolamide | CTX Lifesciences (P) Ltd. | INDIA | Ph.Eur.9 | Acetazolamid | 18/09/2022 |
| Betamethasone Dipropionate | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | Direltex | 19/03/2022 |
| Clotrimazole | Changzhou Yabang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | Direltex | 19/03/2022 |
| Gentamicin Sulfate | Yantai Justaware Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Ph.Eur.8 | Direltex | 19/03/2022 |
| Sulfanilamide | Wugan Pharmaceutical (Suzhou) Co., Ltd. | CHINA | EP.7 | Sulfar | 21/02/2022 |
| Magnesium Hydroxide paste | SPI Pharma Inc | USA | USP 32 | Simelox | 24/02/2020 |
| Aluminum Hydroxide Gel | SPI Pharma Inc | USA | USP 32 | Simelox | 24/02/2020 |
| Simethicone | Basildon Chemical Company Limited | England | NSX | Simelox | 24/02/2020 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| JRS Pharma | 182 |
| Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | 181 |
| Pharmix Corp | 180 |
| Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | 179 |
| Công ty Cổ Phần Dược và Vật Tư y Tế Bình Thuận | 181 |
| Công Ty TNHH Dược Phẩm Do Ha | 178 |
| MICROCELLULOSE WEIßENBORN GMBH CO. KG | 177 |
| XL Laboratories Pvt., Ltd | 177 |
| Công ty Cổ phần S.P.M | 175 |
| Merck Sharp & Dohme (ASIA) Ltd | 185 |
| Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina | 185 |
| PharmaUnity Co.Ltd | 186 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.