Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

54 trong số đó (30%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 11 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 181 thuốc; sản xuất 180 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

181
Số đăng ký thuốc
11
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
20259
202480
20237
20229
20213
20163
20151
20141
20132
201214
201114

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 181 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Rectiofar 4 Không kê đơn 893100094226 Mỗi 2,7 ml liều dùng trung bình chứa: Glycerin 2,8 gam Dung dịch bơm trực tràng Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
BROMHEXFAR 4 Không kê đơn 893100094326 Bromhexin hydroclorid 4 mg Viên nén Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Povidine 10% Không kê đơn 893100010226 Povidon iod 10% (w/w) Thuốc mỡ Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Levofloxacin 893115372525 Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat 512,45mg) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Winbi 10 893110372625 Bilastin 10mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Diclosal Không kê đơn 893100221625 (cũ: VD-20687-14) Diclofenac diethylamin 1,16% (w/w); Menthol 5% (w/w); Methyl salicylat 10% (w/w) Gel bôi da Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Kim Tiền Thảo PMC 893210190425 (cũ: GC-240-15) Cao khô kim tiền thảo (Extractum desmodii styracifolii siccum) (tương đương dược liệu khô Kim Tiền Thảo 1,5g) 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Cemofar 325 Không kê đơn 893100133525 (cũ: VD-21634-14) Paracetamol 325mg Viên nén Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Chlorfast 2% Không kê đơn 893100133625 (cũ: VD-33436-19) Mỗi 800ml dung dịch chứa: Clorhexidin gluconat (tương đương clorhexidin gluconat 20% 80g) 16g Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Farzincol 893110164125 (cũ: VD3-133-21) Kẽm sulfat monohydrat (tương đương với kẽm 0,2%) 0,55% w/v Sirô Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Diazepam PMC 893112062425 Diazepam 5mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Irbesartan 150 893110062525 Irbesartan 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Inhal + N Không kê đơn 893100266500 (cũ: VD-19858-13) Mỗi ống hít chứa: Camphor - Đầu ống hít 0,2943g; Eucalyptol (Cineolum) - Đầu ống hít 0,0765g; Menthol (Mentholum) - Đầu dầu nâu 0,088g; Menthol (Mentholum) - Đầu ống hít 0,279g; Methyl salicylat - Đầu dầu nâu 0,022g; Tinh dầu bạc hà (Oleum Menthae arvensis) - Đầu dầu nâu 0,638g; Tinh dầu bạc hà (Oleum Menthae arvensis) - Đầu ống hít 0,0189g; Thymol - Đầu ống hít 0,0117g Ống hít Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Inhal + T Không kê đơn 893100266600 (cũ: VD-22125-15) Mỗi ống hít chứa: Camphor - Đầu dầu trắng 0,046g; Camphor - Đầu ống hít 0,327g; Eucalyptol (Cineolum) - Đầu dầu trắng 0,585g; Eucalyptol (Cineolum) - Đầu ống hít 0,085g; Menthol (Mentholum) - Đầu dầu trắng 0,371g; Menthol (Mentholum) - Đầu ống hít 0,310g; Methyl salicylat - Đầu dầu trắng 0,052g; Tinh dầu bạc hà (Oleum Menthae arvensis) - Đầu ống hít 0,021g; Thymol - Đầu ống hít 0,013g Ống hít Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Optamedic Không kê đơn 893100266700 (cũ: VD-18716-13) Acid boric 111,6mg/10ml Dung dịch rửa mắt Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Salymet Không kê đơn 893100266800 (cũ: VD-22126-15) Tuýp 10g chứa: Camphor 1g; Menthol 1,2g; Methyl salicylat 2,7g Thuốc mỡ Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Diclofen 893110214900 (cũ: VD-25150-16) Diclofenac natri 50mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Folicfer 893110266400 (cũ: VD-26133-17) Acid folic 0,4mg; Sắt II fumarat (tương đương 18mg Sắt II) 54,6mg Viên nén bao đường Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Acetazolamid 893110214800 (cũ: VD-27844-17) Acetazolamid 250mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cinnaphar Không kê đơn 893100309700 (cũ: VD-31640-19) Camphor 10% (w/w); Menthol 12% (w/w); Methyl salicylat 27% (w/w) Thuốc mỡ dùng ngoài Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Sibemag 893110215000 (cũ: VD-31646-19) Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Direltex 893110266300 (cũ: VD3-21-19) Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin hoạt lực (tương đương 15,24mg gentamicin sulfat) 10mg Kem bôi da Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Salbufar 893115289400 (cũ: VD-32815-19) Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat 2,4mg) 2mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dầu khuynh diệp PMC Không kê đơn 893100266200 (cũ: VD-32814-19) Mỗi 25 ml dầu xoa chứa: Eucalyptol 82,92% (w/v) 20,73g/25ml Dầu xoa Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Halofar 893110289300 (cũ: VD-33439-19) Haloperidol 2mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dầu khuynh diệp Không kê đơn 893100309800 (cũ: VD-33438-19) Chai 30ml chứa: Camphor 6g; Eucalyptol 18,9g Dầu xoa Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Cooldrop 893110289200 (cũ: VD-33437-19) Polyvidon 500mg/10ml Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cemofar 500 Không kê đơn 893100140400 Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
BAR Không kê đơn 893200124400 (cũ: VD-22832-15) Bột Bìm Bìm (Semen Pharbitidis) 75mg; Cao đặc Actisô (Extractum Cynarae spissum) (tương đương dược liệu khô lá actisô 1000mg) 100mg; Cao đặc Rau Đắng Đất (Extractum Glini oppositifolii) (tương đương dược liệu khô cây rau đắng đất 562,5mg) 75mg Viên nén bao đường Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Bestrip Không kê đơn 893100091400 Dimenhydrinat 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Povidine Không kê đơn 893100020100 (cũ: VD-17906-12) Povidon iod 1g/20ml Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Rectiofar Không kê đơn 893100068100 (cũ: VD-19338-13) 1,79g/3ml Glycerin Dung dịch bơm trực tràng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Povidine Không kê đơn 893100020300 (cũ: VD-24154-16) Povidon iod 0,15g Thuốc mỡ Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Trihexyphenidyl 893110020200 (cũ: VD-25153-16) Trihexyphenidyl hydroclorid 2mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Vitamin C 500 Không kê đơn 893100068200 (cũ: VD-30358-18) — Acid ascorbic 250mg; Natri ascorbat 281mg Viên nén ngậm Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Neo-allerfar Không kê đơn 893100881924 (cũ: VD-20688-14) Diphenhydramin hydrclorid 25mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Nystafar 893110882024 (cũ: VD-20689-14) Nystatin 100.000IU Thuốc bột rơ miệng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Sucrafar Không kê đơn 893100921724 (cũ: VD-22127-15) Sucralfat 500mg Viên nhai Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Sulfar 893110921824 (cũ: VD-18274-13) Lọ 8g chứa: Sulfanilamid Thuốc bột dùng ngoài Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Diazepam 893112881524 (cũ: VD-24756-16) Diazepam 5mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Diurefar 893110881624 (cũ: VD-25151-16) Furosemid 40mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Nacofar Không kê đơn 893100881824 (cũ: VD-25672-16) Natri clorid 0,54g/60ml Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Farzincol 893110881724 (cũ: VD-27848-17) Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat 70mg) 10mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Xylofar Không kê đơn 893100882124 (cũ: VD-31648-19) Xylometazolin hydroclorid 0,05% (w/v) Dung dịch nhỏ mũi Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Clorpromazin 893115881424 (cũ: VD-31641-19) Clorpromazin hydroclorid 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Coldfed Không kê đơn 893100846224 (cũ: VD-18940-13) Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 400mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Vitarals Không kê đơn 893100846424 (cũ: VD-20426-14) Mỗi ml chứa: Vitamin A (Retinyl acetat) 1.500IU; Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 1mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 0,75mg; Vitamin B5 (Dexpanthenol) 2mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 1mg; Vitamin C (Acid ascorbic) 25mg; Vitamin D2 (Ergocalciferol) 150IU; Vitamin E (DL-a Tocopheryl acetat) 1mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 5mg Dung dịch uống Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Aciclovir Không kê đơn 893100806124 (cũ: VD-31638-19) Mỗi 5g chứa: Aciclovir 250mg Kem bôi da Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Folacid 893110806224 (cũ: VD-31642-19) Acid folic 5mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ống hít Không kê đơn 893100846324 (cũ: VD-31644-19) Camphor 655mg; Eucalyptol 170mg; Menthol 620mg; Tinh dầu bạc hà 42,5mgl; Thymol 25,5mg Dung dịch dầu Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Gynofar New Không kê đơn 893100736624 Đồng sulfat (dưới dạng Cupric Sulfate Pentahydrate) 0,1% (w/v); Kẽm sulfat (dưới dạng Zinc Sulfate 1-hydrate) 0,35% (w/v) Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Nebivolol 893110736724 Nebivolol hydroclorid (dưới dạng Nebivolol hydroclorid 5,45mg) 5mg Viên nén Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Naprofar 893110658624 (cũ: VD-19337-13) Naproxen natri 550mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Panthenol Không kê đơn 893100593024 (cũ: VD-18942-13) D-Panthenol 0,5g/10g Kem bôi da Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Stomafar Không kê đơn 893100593324 (cũ: VD-26786-17) Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd gel khô 400mg Viên nén nhai Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Povidine 10 % Không kê đơn 893100593124 (cũ: VD-31097-18) Povidon iod 10% (w/v) Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cemofar 10% Không kê đơn 893100629124 (cũ: VD-31639-19) Paracetamol 2g/20ml Dung dịch uống Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Povidine 4% Không kê đơn 893100593224 (cũ: VD-31645-19) Povidon iod 20g/500ml Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Lorafar Không kê đơn 893100592924 (cũ: VD-31643-19) Loratadin 10mg Viên nén Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Thiazifar 893110593424 (cũ: VD-31647-19) Hydroclorothiazid 25mg Viên nén Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Dầu gió nâu Không kê đơn 893100506524 (cũ: VD-18941-13) Chai 2ml chứa: Menthol 0,16g; Methyl salicylat 0,04g; Tinh dầu bạc hà 1,16g Dầu xoa Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Tyrotab 893110468624 (cũ: VD-18275-13) Tetracain hydroclorid 0,1mg; Tyrothricin 1mg Viên nén ngậm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Natri clorid 0,9% Không kê đơn 893100434224 (cũ: VD-23525-15) Natri clorid 90mg/10ml Dung dịch nhỏ mũi Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ozolin Không kê đơn 893100434424 (cũ: VD-29733-18) Xylometazolin hydroclorid 4mg/8ml Dung dịch thuốc nhỏ mũi Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Neo-Gynotab 893115434324 (cũ: VD-28929-18) Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat 65000IU; Nystatin 100000IU Viên nén đặt phụ khoa Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Nystafar 893110506624 (cũ: VD-31096-18) Mỗi 24ml chứa: Nystatin 2.400.000IU Thuốc hỗn dịch uống Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Methorfar 15 893110384524 (cũ: VD-29732-18) Dextromethorphan hydrobromid 15mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Farzincol F 893110384424 (cũ: VD-31095-18) Kẽm gluconat (tương đương 20mg kẽm) 140mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Diclofen Không kê đơn 893100151924 (cũ: VD-22124-15) Diclofenac diethylamin 0,116g/10g Gel bôi da Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Natri Clorid 0,9% Không kê đơn 893100152024 (cũ: VD-28928-18) Natri clorid 4,5g/500ml Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Nystafar 893110152124 (cũ: VD-27849-17) Nystatin 100.000IU Viên nén đặt âm đạo Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Allopurinol 893110227524 Allopurinol 300mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Etoricoxib 120 893110227624 Etoricoxib 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Etoricoxib 60 893110227724 Etoricoxib 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Etoricoxib 90 893110227824 Etoricoxib 90mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Fluconazol 150 893110227924 Fluconazol 150mg Viên nang cứng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Fluconazol 200 893110228024 Fluconazol 200mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Aciclovir 893110059724 (cũ: VD-20188-13) Aciclovir 400mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Allerfar Không kê đơn 893100059824 (cũ: VD-22828-15) Clorpheniramin maleat 4mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cemofar 150 Không kê đơn 893100059924 (cũ: VD-20686-14) Paracetamol 150mg Thuốc bột uống Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Acarfar 893110059624 (cũ: VD-24153-16) Acarbose 50mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Mykezol Không kê đơn 893100060624 (cũ: VD-28926-18) Mỗi 10g chứa: Ketoconazol 0,2g Kem bôi da Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tobrafar 893110061024 (cũ: VD-28930-18) Mỗi 5ml chứa: Tobramycin 15mg Thuốc nhỏ mắt Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cemofar EF 80 Không kê đơn 893100060324 (cũ: VD-27847-17) Mỗi 1,3g chứa: Paracetamol 80mg Cốm sủi bọt Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cemofar EF 250 Không kê đơn 893100060224 (cũ: VD-27846-17) Mỗi 1,5g chứa: Paracetamol 250mg Cốm sủi bọt Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cemofar EF 150 Không kê đơn 893100060124 (cũ: VD-27845-17) Mỗi 1,5g chứa: Paracetamol 150mg Cốm sủi bọt Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Oxafar 893115060824 (cũ: VD-27850-17) Ofloxacin 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Farnisone 893110060524 (cũ: VD-29731-18) Prednison 5mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cemofar EF Không kê đơn 893100060024 (cũ: VD-29729-18) Paracetamol 500mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Colflox 893115060424 (cũ: VD-29730-18) Ofloxacin 0,3% Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Natri Clorid 0,9% Không kê đơn 893100060724 (cũ: VD-28927-18) Mỗi 10ml dung dịch chứa: Natri clorid 90mg Thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Povidine Không kê đơn 893100060924 (cũ: VS-4911-15) Mỗi 90ml chứa: Povidon iod 9g Dung dịch dùng ngoài (dung dịch vệ sinh phụ nữ) Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Lactulose Không kê đơn 893100364023 (cũ: VD-22451-15) Mỗi 15ml chứa: Lactulose 10g Dung dịch uống Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Nystafar Không kê đơn 893100364123 (cũ: VD-19859-13) Nystatin 1.000.000 IU (tương đương 0,16 g Nystatin) Kem bôi da Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Sperifar 893110364223 (cũ: VD-22452-15) Risperidon 2mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Domperidon 893110283523 (cũ: VD-25152-16) Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg Viên nén Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Simelox Không kê đơn 893100042623 (cũ: VD-20191-13) Nhôm hydroxyd 400mg; Magnesi hydroxyd 400mg; Simethicon 40mg Hỗn dịch uống Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Albefar Không kê đơn 893100054523 Albendazol 400mg 400mg Viên nén nhai Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Bromhexfar Không kê đơn 893100001123 Mỗi 5ml sirô chứa: Bromhexin hydroclorid 4mg 4mg/5ml Sirô Việt Nam 26/02/2023 Đến 26/02/2028
Aluminium Phosphat Gel VD-22829-15 Nhôm phosphat gel 20% 12,38gam Hỗn dịch uống Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Ofloxacin VD-20190-13 Ofloxacin 15mg/5ml Thuốc nhỏ tai Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Vitamin PP 500 VD-22831-15 Nicotinamid 500mg Viên nén Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Foxtocid VD-36124-22 Metronidazol 500mg; Clotrimazol 100mg 500mg; 100mg Viên nén đặt âm đạo Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Vitamin PP 50 VD-36125-22 Nicotinamid 50mg 50mg Viên nén Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Domperidon VD-22830-15 Mỗi 20ml chứa: Domperidon 20mg Hỗn dịch uống Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Irbesartan 300 VD-36004-22 Irbesartan 300mg 300 mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Povidine 7,5% VD-35667-22 Povidon iod 7,5% Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 22/06/2022 Đến 22/06/2027
Bromhexfar VD-35439-21 Bromhexin hydroclorid 8 mg 8 mg Viên nén Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Ratidin VD-24155-16 Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Ratidin F VD-24156-16 Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Vitamin C 50 VD-23526-15 Acid ascorbic 50mg Viên ngậm Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Kim tiền thảo PMC V5-H12-14 Cao khô kim tiền thảo (tương đương 1200 mg kim tiền thảo khô ) 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/06/2014 Không ghi
Aspartam VD-20189-13 Aspartam 35mg Thuốc bột gói Việt Nam 26/12/2013 Không ghi
Diệp hạ châu PMC V286-H12-13 Cao khô Diệp hạ châu 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/06/2013 Không ghi
Aspartab VD-16870-12 Aspartam 10mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Simvafar VD-16873-12 Simvastatin 10mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Thiazifar VD-16874-12 Hydroclorothiazid 25mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Lorafar VD-16527-12 Loratadin 10mg -- -- Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Folacid VD-16015-11 Acid folic 5mg -- -- Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Mykezol VD-16016-11 Ketoconazol 0,2g -- -- Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Povidine - 5% VD-16017-11 Povidon Iod 400mg -- -- Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Nabifar VD-15398-11 Natri bicarbonat 5g Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Povidine VD-15400-11 Povidon iod 10% Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Povidine VD-15399-11 Povidon iod 5% Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Povidine VD-15137-11 Povidon iod 4% Việt Nam 11/07/2011 Không ghi
Aspifar 81 VD-14275-11 Aspirin 81mg Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Farzincol VD-14276-11 Kẽm sulfat monohydrat 0,11g Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Xylofar VD-14277-11 Xylometazolin hydroclorid 5mg Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Zincelen VD-14278-11 Vitamin A 1250IU, Vitamin C 150mg, Vitamin E 100mg, Selenium men khô 12,5mg, Kẽm gluconat 35mg Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Acetazolamid VD-13361-10 Acetazolamid 250 mg Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Cemofar EF VD-13362-10 Paracetamol 500 mg Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Cemofat 10% VD-13363-10 Paracetamol 2g/20ml Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Clorpromazin VD-13364-10 Clopromazin HCl 100 mg Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Cooldrop VD-13365-10 Polyvidon 500 mg/10 ml Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Salbufar VD-13367-10 Salbutamol 2 mg dưới dạng Salbutamol sulfat Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Sibemag VD-13368-10 Magnesi lactat dihydrat 470 mg, Pyridoxin hydroclorid 5 mg Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Stomafar VD-13369-10 Nhôm hydroxyd gel khô 400 mg, Magnesi hydroxyd 400 mg Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Tobrafar VD-13370-10 Tobramycin 0,3% Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Colflox VD-12808-10 Ofloxacin 0,3% Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Diabifar VD-12809-10 Glibenclamid 5mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Gastrogel VD-12810-10 Trích tinh Cam thảo, Nhôm hydroxyd gel khô, Bột ô tặc cốt, Bột thuỷ xương bồ Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Natri clorid 0,9% VD-12811-10 Natri clorid 0,9% Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Nystafar VD-12814-10 Nystatin 100.000 IU Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Dầu khuynh diệp VD-12247-10 Eucalyptol 18,9g, Camphor 6g Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Halofar VD-12248-10 Haloperidol 2mg Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Nacofar VD-12249-10 Natri clorid 0,9% Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Neo-Gynotab VD-12250-10 Metronidazol 500mg, Neomycin sulfat 65.000 IU, Nystatin 100.000 IU Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Carbotrim VD-11550-10 Sulfamethoxazol 200mg, Trimethoprim 40mg Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Methorfar 15 VD-11551-10 Dextromethorphan hydrobromid 15 mg Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Carbomint VD-11006-10 Than hoạt thảo mộc 100 mg Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Farnisone VD-11007-10 Prednison 5 mg Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Folicfer VD-11008-10 Sắt (II) fumarat 54,6 mg (tương đương 18 mg sắt), acid folic 0,4 mg Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Nystafar VD-11009-10 Nystatin 100.000 IU/1ml Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Bromafar VD-10158-10 Bromazepam 6 mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Diazepam VD-10159-10 Diazepam 10mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Diurefar 40 VD-10160-10 Furocemid 40 mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Farzincol VD-10162-10 Kẽm Gluconat 70 mg tương đương 10 mg Kẽm Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Glucofar VD-10163-10 Metformin hydroclorid 500mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
ống hít VD-10161-10 Menthol 620 mg, Camphor 655 mg, Eucalyptol 170 mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Oxafar VD-10164-10 Ofloxacin 200mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Trihexyphenidyl VD-10165-10 Trihexyphenidyl hydroclorid 2mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Vitarals VD-10166-10 Vitamin A, D, E, B1, B2, B6, B9, B12, PP, C, Calci carbonat, Sắt fumarat, Kẽm gluconat, Kali iodid Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Tribedoz VD3-190-22 Thiamin mononitrat 250mg; Pyridoxin hydroclorid 250mg; Cyanocobalamin 0,25mg (tương đương Vitamin B12 1% SD 25mg) Viên nén bao phim Việt Nam 08/12/2022 Hết hạn
Nabifar VD3-160-21 Mỗi gói chứa: Natri bicarbonat 5 g 5 g Thuốc bột dùng ngoài Việt Nam 05/12/2021 Hết hạn
Aspifar 81 VD-34934-21 Aspirin 81 mg 81 mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 23/02/2021 Hết hạn
Diazepam VD-24756-16 Diazepam 5mg Viên nén Việt Nam 14/07/2016 Hết hạn
Gynofar VS-4849-12 Đồng sulfat dung dịch vệ sinh phụ nữ Việt Nam 18/10/2012 Hết hạn
Bestrip VD-16871-12 Dimenhydrinat 50mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Hết hạn
Cemofar 500 VD-16872-12 Paracetamol 500mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Hết hạn
Trivita B VD-16875-12 Thiamin mononitrat 125mg, Pyridoxin hydroclorid 125mg, Riboflavin natri phosphat 1mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Hết hạn
Trivita BF VD-16876-12 Thiamin mononitrat 250mg, Pyridoxin hydroclorid 250mg, Riboflavin natri phosphat 2mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Hết hạn
Dermofar VD-16526-12 Cloramphenicol 0,2g, Dexamethason acetat 5mg -- -- Việt Nam 21/03/2012 Hết hạn
Vitamin PP 50 VD-16528-12 Nicotinamid 50mg -- -- Việt Nam 21/03/2012 Hết hạn
Fluomedic VS-4832-12 Acid benzoic; natri benzoat; natri fluorid Nước súc miệng Việt Nam 19/01/2012 Hết hạn
Orafar VS-4833-12 Đính chính hoạt chất chính - hàm lượng Nước súc miệng Việt Nam 19/01/2012 Hết hạn
Gynofar (gel) VS-4834-12 Đồng sulfat Gel Việt Nam 19/01/2012 Hết hạn
Albefar VD-16014-11 Albendazol 400mg -- -- Việt Nam 07/12/2011 Hết hạn
Otifar VD-15744-11 Cloramphenicol 80mg, Dexamethason acetat 4mg Việt Nam 12/10/2011 Hết hạn
Allopurinol VD-15136-11 Allopurinol 300mg Việt Nam 11/07/2011 Hết hạn
Pulmofar VD-13366-10 Dextromethorphan HBr 10 mg, Clorpheniramin maleat 2 mg, Terpin hydrat 100 mg Việt Nam 22/12/2010 Hết hạn
Neocin VD-12812-10 Neomycin sulfat 25 mg Việt Nam 24/10/2010 Hết hạn
Neodex VD-12813-10 Neomycin sulfat 25mg, Dexamethason Natri phosphat 5,5 mg Việt Nam 24/10/2010 Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 201/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 04/10/2026
WHO-GMP 324/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 01/12/2025

Phạm vi chứng nhận theo giấy 201/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 324/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Bromhexin hydroclorid       Orex Pharma Pvt. Ltd. INDIA Current Ph.Eur. BROMHEXFAR 4 15/06/2031
Glycerin                                    IOI Acidchem Sdn Bhd Malaysia Current USP - NF Rectiofar 4 15/06/2031
Povidon iod  ISP Chemicals LLC – Affiliate of Ashland USA Current Ph. Eur. Povidine 10% 09/03/2031
Bilastin  Symed Labs Limited INDIA TC NSX Winbi 10 14/08/2030
Irbesartan Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA Current Ph.Eur Irbesartan 150 13/03/2030
Paracetamol Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co., Ltd., CHINA Current USP Cemofar 500 21/11/2029
Dimenhydrinat Shanghai Wonder Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP 2019 Bestrip 31/10/2029
Nebivolol hydroclorid <div>(Dưới dạng Nebivolol hydroclorid 5,45 mg) </div><div><br></div> Hema Pharmaceuticals PVT Ltd INDIA TC NSX Nebivolol 11/08/2029
Kẽm sulfat&nbsp; (dưới dạng Zinc Sulfate 1-hydrate) Dr. Paul Lohmann GmbH & Co. KGaA GERMANY Current USP Gynofar New 11/08/2029
Đồng sulfat (dưới dạng Cupric Sulfate Pentahydrate) Sujata Nutri Pharma Pvt. Ltd. INDIA Current USP Gynofar New 11/08/2029
Etoricoxib Honour lab limited (Unit V) INDIA TC NSX Etoricoxib 60 20/03/2029
Fluconazol Cipla Ltd INDIA Current BP/Ph. Eur Fluconazol 200 20/03/2029
Fluconazol Cipla Ltd Ấn Độ Current BP/Ph.Eur Fluconazol 150 20/03/2029
Etoricoxib Honour lab limited (Unit V) INDIA TC NSX Etoricoxib 90 20/03/2029
Etoricoxib Honour lab limited (Unit V) INDIA TC NSX Etoricoxib 120 20/03/2029
Allopurinol Yixing City Xingyu Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 40 Allopurinol 20/03/2029
Albendazole KA Malle Pharmaceuticals Ltd. INDIA USP 41 Albefar 23/03/2028
Bromhexine Hydrochloride Orex Pharma Pvt. Ltd. INDIA Ph. Eur. 9.0 Bromhexfar 26/02/2028
Metronidazol Kiểm soát đặc biệt Hubei Hongyuan Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA BP 2016 Foxtocid 29/12/2027
Nicotinamid Western Drugs Ltd INDIA BP 2014 Vitamin PP 50 29/12/2027
Clotrimazol Changzhou Yabang Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 38 Foxtocid 29/12/2027
Irbesartan Zhejiang Tianyun Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA Ph. Eur. 9 Irbesartan 300 20/12/2027
Povidon iod Ashland USA Ph.Eur.9 Povidine 7,5% 22/06/2027
Cyanocobalamin (tương đương Vitamin B12 1% SD 25 mg) DSM Nutritional Products Ltd., Switzerland TC NSX Tribedoz 08/12/2025
Thiamin mononitrat Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP 2018, USP 41 Tribedoz 08/12/2025
Pyridoxin hydroclorid Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP 2018 Tribedoz 08/12/2025
Sodium Bicarbonate Solvay Chemicals GmbH Germany (Đức) BP 2013 Nabifar 05/12/2024
Chlorhexidine Gluconate R. N. Laboratories Pvt. Ltd INDIA EP 9 Chlorfast 2% 22/10/2024
Chlorhexidine Gluconate Evonik Technochemie GmbH GERMANY EP 9 Chlorfast 22/10/2024
Haloperidol Excella GmbH & Co. KG Đức EP 9 Halofar 22/10/2024
Xylometazoline Hydrochloride Wuhan Wuyao Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 8 N/A 26/02/2024
Aciclovir Polpharma S.A. Poland BP 2010 N/A 26/02/2024
Paracetamol Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 35 N/A 26/02/2024
Methyl Salicylat Novacyl, Rhodia operations France NSX N/A 26/02/2024
Menthol Sharp Menthol India Limited INDIA USP 35 N/A 26/02/2024
Camphor Fujian Green Pine Co., Ltd. CHINA USP 35 N/A 26/02/2024
Acid Folic DSM Nutritional Products Ltd. Switzerland USP 38 N/A 26/02/2024
Loratadine Vasudha Pharma Chem Limited INDIA USP 38 N/A 26/02/2024
Menthol Sharp Mint Limited INDIA BP 2016 /EP 8 N/A 26/02/2024
Camphor Fujian Green Pine Co., Ltd. CHINA USP 38 N/A 26/02/2024
Eucalyptol Tien Yuan Chemical (PTE) Ltd. Singapore USP 38 N/A 26/02/2024
Povidone Iodine ISP USA EP8 N/A 26/02/2024
Magnesium Lactate Dihydrate Dr. Paul Lohmann, GmbH KG GERMANY BP 2014 N/A 26/02/2024
Pyridoxine Hydrochloride Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA BP 2013 N/A 26/02/2024
Hydrochlorothiazid Huzhou Konch Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 38 N/A 26/02/2024
Thymol Destilaciones Bordas Chinchurreta, S.A. Spain USP 38 /NF 33 N/A 26/02/2024
Chlorpromazine Hydrochloride Kiểm soát đặc biệt Changzhou Nanjiang Medical Chemical Co., Ltd. CHINA BP 2010 Clorpromazin 26/02/2024
Diazepam Kiểm soát đặc biệt R L Fine Chem Pvt. Ltd. INDIA USP 41 Diazepam 23/03/2023
Acetazolamide CTX Lifesciences (P) Ltd. INDIA Ph.Eur.9 Acetazolamid 18/09/2022
Betamethasone Dipropionate Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 38 Direltex 19/03/2022
Clotrimazole Changzhou Yabang Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 38 Direltex 19/03/2022
Gentamicin Sulfate Yantai Justaware Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA Ph.Eur.8 Direltex 19/03/2022
Sulfanilamide Wugan Pharmaceutical (Suzhou) Co., Ltd. CHINA EP.7 Sulfar 21/02/2022
Magnesium Hydroxide paste SPI Pharma Inc USA USP 32 Simelox 24/02/2020
Aluminum Hydroxide Gel SPI Pharma Inc USA USP 32 Simelox 24/02/2020
Simethicone Basildon Chemical Company Limited England NSX Simelox 24/02/2020

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 181 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.