Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.
Có 14 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 125 thuốc; sản xuất 185 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 16 |
| 2025 | 47 |
| 2024 | 96 |
| 2023 | 9 |
| 2022 | 3 |
| 2021 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 9 |
Toàn bộ 185 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cophacefpo 200 | 893110170726 (cũ: VD-22713-15) | Cefpodoxim 200 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Deatexniod | 893110183426 (cũ: VD-26037-17) | Diiodohydroxyquinolin 210 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Eroleucin | 893110170526 (cũ: VD-34443-20) | L-Isoleucin 952mg, L-Leucin 1904mg, L-Valin 1144mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cimetidin 300mg | 893110170626 (cũ: VD-34060-20) | Cimetidin 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| LaviloLSP 4 | 893110118626 | Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calcium) 4 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| EROPROFEN | 893110121026 | Loxoprofen natri (dưới dạng Loxoprofen natri hydrat) 60mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| FEBUXOSTAT 40 mg | 893110124626 | Febuxostat 40 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| LOSAAZID 100/25 | 893110124726 | Losartan potassium 100mg, Hydrochlorothiazide 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| MITAFIX 50 | 893110124826 | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat 55,95mg) 50mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| TAFALIZ 10 | 893110124926 | Tadalafil 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| NACEFIM | 893110125026 | Cephalexin (Dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Cophaverine 80 | 893110020426 | Drotaverine hydrochloride 80mg | Viên nén | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Dextropha 15 | 893110020526 | Dextromethorphan hydrobromide 15mg | Viên nén | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Linezolid 600 mg | 893110020626 | Linezolid 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| VB-Joint | 893100020726 (cũ: 893110020726) | Chondroitin sulfate (dưới dạng Chondroitin sulfate sodium 274mg) 250mg, Glucosamine sulfate (dưới dạng Glucosamine sulfate potassium chloride 995mg) 750mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Puritonic | 893110021426 | Mỗi gói 5g chứa L-ornithin L-Aspartat 3g | Cốm pha dung dịch | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Obanir 125 | 893110495125 (cũ: VD-29448-18) | Cefdinir 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Kidneymin | 893110473725 | L-Histidin HCl hydrat 216,2mg; L-Isoleucin 203,9mg; L-Leucin 320,3mg; L-Lysin HCl 291mg; L-methionin 320,3mg; L-Phenylalanin 320,3mg; L-Threonin 145,7mg; L-Trytophan 72,9mg; L-Valin 233mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Wiacid | 893110482925 | Efavirenz 600mg; Emtricitabin 200mg; Tenofovir disoproxil (dưới dạng tenofovir disoproxil fumarat 300mg) 245mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Precozil 250 | 893110485325 | Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat 261,56mg) 250mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Amlosali | 893110487825 | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate 6,93mg) 5mg; Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrate 10,89mg) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Cofatorid 50 | 893110487925 | Itopride hydrochloride 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Sitagliptin 25 mg | 893110488025 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 32,120mg) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Cobamol 1500 | 893110488125 | Methocarbamol 1500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Sirkalor 50 | 893110379525 | Mỗi gói chứa Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil 61,27mg) 50mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Rosalta Eze | 893110407025 | Ezetimib 10mg; Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2028 |
| Brikorizin | 893110219325 (cũ: VD-21797-14) | Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cophacefpo 100 | 893110219525 (cũ: VD-19758-13) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Hacortin | 893110219625 (cũ: VD-21602-14) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Stimind | 893110219725 (cũ: VD-17318-12) | Piracetam 400mg | viên nang cứng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Phosbind Không kê đơn | 893100226225 (cũ: VD-23433-15) | Calci (dưới dạng Calcium acetat ) 169mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Cefdinir 125 mg | 893110219425 (cũ: VD-31426-19) | Cefdinir 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Eroraldin 5 | 893110282025 | Nicorandil 5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Erotrizol | 893110282125 | Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Eroraldin 20 | 893110282225 | Nicorandil 20mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cefixim 100mg | 893110287725 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Dapacopha 5 | 893110287825 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate 6,15mg) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Evitcef | 893110287925 | Cefdinir 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Feelex Men Plus | 893110288025 | Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ulofeb 80 | 893110288125 | Febuxostat 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Zincap 125 | 893110157425 (cũ: VD-24666-16) | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 125mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Themogene Không kê đơn | 893100174925 (cũ: VD-26642-17) | Alimemazin tartrat 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Cophadroxil 250 | 893110157225 (cũ: VD-30197-18) | Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Obanir 250 | 893110155425 (cũ: VD-30070-18) | Cefdinir 250mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Amrfen 300 | 893110156925 (cũ: VD-33235-19) | Dexibuprofen 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefaclor 250mg | 893110174725 (cũ: VD-33242-19) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Fefurate Không kê đơn | 893100174825 (cũ: VD-33246-19) | Acid folic 1mg; Sắt fumarat 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Nimemax 200 | 893110157325 (cũ: VD-33243-19) | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cetirizin 10mg Không kê đơn | 893100157025 (cũ: VD-33244-19) | Cetirizin dihydrochlorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cophacip | 893115157125 (cũ: VD-33245-19) | Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Bwincetam | 893110157925 (cũ: VD-33231-19) | Piracetam 1200mg | Thuốc cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Greenfixime 200 | 893110049325 | Cefixim (tương đương Cefixim trihydrat 223,8mg) 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Lsp-Virona | 893110105025 | Voriconazole 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Saxagliptin 2.5 | 893110105125 | Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydrochlorid dihydrat 3,075mg) 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Erogyl | 893115108625 | Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Cofadin 40 | 893110113125 | Famotidin 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Erodinir | 893110113225 | Mỗi gói 1g chứa Cefdinir 100mg | Cốm pha hỗn dịch | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Levina 5 | 893110113325 | Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydrochloride trihydrate 5,93mg) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Powergra Quick | 893110113425 | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate 140,48mg) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Tenozenca | 893110113525 | Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide hemifumarate 28,04mg) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Agitec-F Không kê đơn | 893100305400 (cũ: VD-19753-13) | Clorpheniramin maleat 4mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ausxicam | 893110254600 (cũ: VD-19756-13) | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Yafort | 893110305000 (cũ: VD-20610-14) | Levetiracetam 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Meloxicam 7,5mg | 893110255100 (cũ: VD-19759-13) | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Oralfuxim 500 | 893110255200 (cũ: VD-19761-13) | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 500 (601,3)mg | Viên nén dài bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| CEFPODOXIM 200MG | 893110305600 (cũ: VD-21190-14) | Cefpodoxim 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Phagofi 10 | 893110305700 (cũ: VD-19763-13) | Montelukast (dưới dạng montelukast natri ) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Phagofi 4 | 893110318600 (cũ: VD-20612-14) | Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 4mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Paracetamol 500mg Không kê đơn | 893100255300 (cũ: VD-24665-16) | Paracetamol 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ethihad Không kê đơn | 893100259600 (cũ: VD-31416-18) | Desloratadin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefadroxil 500mg | 893110254700 (cũ: VD-31429-19) | Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| COPHAVIC 300 | 893110254800 (cũ: VD-31427-19) | Cefdinir 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Arme-xime 400 | 893110254300 (cũ: VD-32744-19) | Cefixime (dưới dạng cefixime trihydrat) 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cophatrim 480 | 893110255000 (cũ: VD-32746-19) | Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefixim 200mg | 893110254900 (cũ: VD-32745-19) | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Armten 200 | 893110254400 (cũ: VD-33239-19) | Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Armten 90 | 893110254500 (cũ: VD-33240-19) | Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 90mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Armeton 750 | 893110254200 (cũ: VD-33238-19) | Nabumeton 750mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Armbalin 150 | 893110305500 (cũ: VD-33237-19) | Pregabalin 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Bromhexin 8mg Không kê đơn | 893100278800 (cũ: VD-33241-19) | Bromhexin hydroclorid 8mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Sitacopha 25 | 893110162700 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 32,13mg) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Vasabitril | 893110113400 | Sacubitril 48,6mg và Valsartan 51,4mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Dapacopha 10 | 893110115800 | Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrate 12,3mg) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Mirtacopha 15 | 893110115900 | Mirtazapine 15mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Mirtacopha 30 | 893110116000 | Mirtazapine 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Mirtacopha 45 | 893110116100 | Mirtazapine 45mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Ritarel E | 893110118200 | Alpha tocopheryl acetat (dưới dạng Vitamin E acetat 50%) 50mg; Cao khô Vaccinium myrtillus (chứa 32,4% - 39,6% tổng lượng anthocyanins; tính theo cyanidin 3-O-glucosid chlorid) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Ancicon | 893110061400 (cũ: VD-19755-13) | Sulpirid 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Phagofi 5 | 893110061600 (cũ: VD-19764-13) | Montelukast ( dùng dưới dạng monteluskast natri 5,2 mg) 5mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| VINAFLAM 500 | 893110061500 (cũ: VD-26640-17) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil 601,3mg) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Sulpiride 50mg | 893110061700 (cũ: VD-27656-17) | Sulpirid 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Amrfen 200 | 893110061200 (cũ: VD-33234-19) | Dexibuprofen 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Amrfen 400 | 893110061300 (cũ: VD-33236-19) | Dexibuprofen 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| LSP-Linezolid | 893110051100 (cũ: VD-34399-20) | Linezolid 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Sirkalor 400 | 893110943424 | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil 490,2mg) 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Eroraldin 10 | 893110952624 | Nicorandil 10mg | Viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Sitacopha 100 | 893110954724 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 128,52mg) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Sitacopha 50 | 893110954824 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Orazime 100 | 893110916424 (cũ: VD-19762-13) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 (130,45)mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Lotufast Không kê đơn | 893100916324 (cũ: VD-26041-17) | Fexofenadin hydroclorid 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Trovinex | 893110932824 (cũ: VD-28745-18) | Cao khô lá Bạch quả (Ginkgo biloba L. leave extract) 14mg; Heptaminol HCl 300mg; Troxerutin 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| OTDxicam | 893110932124 (cũ: VD-30198-18) | Meloxicam 7,5mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Suproxicam | 893110916624 (cũ: VD-30200-18) | Meloxicam 15mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Avodirat | 893110931824 (cũ: VD-30827-18) | Dutasterid 0,5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| FEXONIX 180 Không kê đơn | 893100916524 (cũ: VD-31425-19) | Fexofenadin hydroclorid 180mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Celecoxib 200mg | 893110837724 (cũ: VD-19757-13) | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Coxirich 200 | 893110837924 (cũ: VD-18662-13) | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Dianragan 500 Không kê đơn | 893100838024 (cũ: VD-26038-17) | Paracetamol 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Vaidilox | 893110838124 (cũ: QLĐB-623-17) | Febuxostat 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cefadroxil 500mg | 893110862224 (cũ: VD-30196-18) | Cefadroxil (Dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Cophalen | 893110837824 (cũ: VD-31431-19) | Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Duromedrol 50 | 893110753424 | Vildagliptin 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Prazups 5 | 893110753524 | Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydrochlorid dihydrat 6,15mg) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Apitek 2.5 | 893110754624 | Apixaban 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Apitek 5.0 | 893110754724 | Apixaban 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Econimit 0.5 | 893110754824 | Diluted Nitroglycerin (tương đương 0,5mg nitroglycerin glyceryl trinitrat) 5mg | Viên nén đặt dưới lưỡi | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Apixa 2.5 | 893110763624 | Apixaban 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Apixa 5 | 893110763724 | Apixaban 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Oresol Không kê đơn | 893100718724 (cũ: VD-16755-12) | Glucose khan 20g; Kali clorid 1,50g; Natri citrat dihydrat 2,9g; Natri clorid 3,5g | thuốc bột uống | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Spasvina | 893110698124 (cũ: VD-17317-12) | Alverin citrat 40mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Oralme | 893110697924 (cũ: VD-24059-16) | Omeprazol (dưới dạng hạt bao tan trong ruột) 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Pain-tavic Không kê đơn | 893100698024 (cũ: VD-30195-18) | Acetyl leucin 500mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Esosunny | 893110698724 (cũ: VD-29548-18) | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi pellet tan trong ruột 8,5%) 40mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Glencinone | 893110719324 (cũ: VD-29581-18) | Cefdinir 125mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Sunbakant 5 | 893110623224 (cũ: VD-29549-18) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Obanir | 893110615624 (cũ: VD-30069-18) | Cefdinir 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Cophadroxil 500 | 893110620424 (cũ: VD-31430-19) | Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Ritaxaban 2.5 | 893110623924 (cũ: VD3-97-20) | Rivaroxaban 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Robcefa | 893110561924 (cũ: VD-17302-12) | Cephalexin 500mg | Viên nang | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Deflaza | 893110582724 | Deflazacort 6mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Ditrisidol | 893110474124 (cũ: VD-17811-12) | Nefopam hydroclorid 30mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Famotidin 40mg | 893110463624 (cũ: VD-17812-12) | Famotidin 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Quinospastyl | 893110474224 (cũ: VD-17316-12) | Alverin citrat 40mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Tadalafil 20mg | 893110466824 (cũ: VD-19799-13) | Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Tetracyclin 500mg | 893110463924 (cũ: VD-17319-12) | Tetracyclin HCl 500mg | viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Métforilex MR | 893110463724 (cũ: VD-28743-18) | Metformin HCl 500mg | Viên nén tác dụng kéo dài | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Prednisolon | 893110463824 (cũ: VD-29592-18) | Prednisolon 5mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Levina | 893110466724 (cũ: VD-29591-18) | Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydroclorid) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Cophadom- M | 893110422024 (cũ: VD-16750-12) | Domperidon (dưới dạng domperidon maleat) 10mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Paracetamol 325mg Không kê đơn | 893100422124 (cũ: VD-17315-12) | Paracetamol 325mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Pedibufen Không kê đơn | 893100412924 (cũ: VD-28744-18) | Ibuprofen 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Pedibufen Không kê đơn | 893100423424 (cũ: VD-30199-18) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa Ibuprofen 100mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Duoridin | 893110411324 (cũ: VD-29590-18) | Aspirin 100mg; Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Glencinone | 893110423324 (cũ: VD-29582-18) | Cefdinir 250mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Cresciber 500 | 893110279824 | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat 523,11mg) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Erodrol | 893110255624 | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Dipartate | 893110221924 (cũ: VD-26641-17) | Magnesi aspartat (dùng dưới dạng Magnesi aspartat .2H2O) 140mg; Kali aspartat (dùng dưới dạng Kali aspartat. 1/2 H2O) 158mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Sunbakant 10 | 893110195424 (cũ: VD-27593-17) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calci) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Ritaxim-550 | 893110241224 | Rifaximin 550mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Doxycyclin 100mg | 893110098324 (cũ: VD-20135-13) | Doxycyclin (dưới dạng doxycyclin hyclat) 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Bcinnalgine Không kê đơn | 893100098024 (cũ: VD-26035-17) | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Berberin Không kê đơn | 893100098124 (cũ: VD-26036-17) | Berberin clorid 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Arclenxyl Không kê đơn | 893100097924 (cũ: VD-26639-17) | Loratadin 10mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Paracetamol 500mg Không kê đơn | 893100098424 (cũ: VD-27658-17) | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Copdumilast | 893110098224 (cũ: VD-27657-17) | Roflumilast 0,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| LSP-Atazanavir | 893110468023 (cũ: VD3-63-20) | Atazanavir (dưới dạng Atazanavir sulfat) 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2026 |
| Eroflu 10 | 893110225523 | Leflunomid 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| LaviloLSP 2 | 893110225623 | Pitavastatin (dưới dạng pitavastatin calcium) 2mg 2mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Medcoxib 100 | 893110240023 | Celecoxib 100mg 100mg | Viên nén | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Ecosa 2.5 | 893110167223 | Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydrochlorid dihydrat) 2,5mg 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Medcoxib 400 | 893110120023 | Celecoxib 400mg 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| DAPAGLIFLOZIN 5mg | 893110121223 | Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Erolac | 893110063623 | Ketorolac tromethamin 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Armcaci 300 | 893110064423 | Calci lactat pentahydrat 300mg 300mg | Viên nén | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Ecolbu 650 | VD-36237-22 | Paracetamol 500mg; Ibuprofen 150mg 500mg; 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Pefloxacin 400mg | VD-36261-22 | Pefloxacin 400mg 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Ecoliptin 5 | VD-35895-22 | Linagliptin 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Lecerex 200 | 893110227525 (cũ: VD-22077-15) | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/06/2025 | Hết hạn |
| Vinaflam 500 | 893110227625 (cũ: VD-21798-14) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Hết hạn |
| Zincap 500 | 893110227725 (cũ: VD-21191-14) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Hết hạn |
| Cephalexin 500 mg | 893110869524 (cũ: VD-31428-19) | Cefalexin (dưới dạng cefalexin monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Hết hạn |
| Erobas | VD-35318-21 | Ebastin 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Cefaclor 125 mg | VD-24664-16 | Mỗi gói 1,5g chứa Cefaclor 125 mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Kazumi | VD-22390-15 | Mỗi viên chứa: Lamivudin 150mg; Nevirapin 200mg; Zidovudin 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Celecoxib 100mg | VD-20134-13 | Celecoxib 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Tantanine 500 | VD-19765-13 | Acetyl leucin 500mg | Viên nén dài | Việt Nam | 24/09/2013 | Hết hạn |
| Byralen 500 | VD-17291-12 | Acetaminophen 500mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Cefaclor 250mg | VD-17293-12 | Cefaclor 250mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Cefaclor 250mg | VD-17294-12 | Cefaclor 250mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Cophadroxil 500 | VD-17296-12 | Cefadroxil 500mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Cephalexin 250mg | VD-17300-12 | Cephalexin 250mg/ gói -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Cephalexin 500mg | VD-17301-12 | Cephalexin 500mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Mocovium M | VD-17313-12 | Domperidon maleat tương đương Domperidon 10mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Ofloxacin 200mg | VD-17314-12 | Ofloxacin 200mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Prednisolon (viên nang màu trắng/ tím) | VD-16758-12 | Prednisolon 5mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 11/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 01/05/2024 | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat 55,95mg) | COVALENT LABORATORIES PRIVATELIMITED (A Virchow Group Company) | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | MITAFIX 50 | 15/06/2031 |
| Febuxostat | Excel Industries Limited | Ấn Độ | TC NSX | FEBUXOSTAT 40 mg | 15/06/2031 |
| Tadalafil | Hetero Drugs Limited (Unit-IV) | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | TAFALIZ 10 | 15/06/2031 |
| Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calcium) | Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | JP hiện hành (JP 17) | LaviloLSP 4 | 15/06/2031 |
| Loxoprofen natri (dưới dạng Loxoprofen natri hydrat) | Hubei Xunda Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | JP hiện hành | EROPROFEN | 15/06/2031 |
| Cephalexin (Dưới dạng Cephalexin monohydrat) | Apitoria Pharma Private Limited | Ấn Độ | USP (Phiên bản hiện hành) | NACEFIM | 15/06/2031 |
| Hydrochlorothiazide | CTX Lifesciences Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | LOSAAZID 100/25 | 15/06/2031 |
| Losartan potassium | Hetero Labs Limited (Unit – III) | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | LOSAAZID 100/25 | 15/06/2031 |
| Hydrochlorothiazide | CTX Lifesciences Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | LOSAAZID 100/25 | 15/06/2031 |
| Losartan potassium | Hetero Labs Limited (Unit – III) | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | LOSAAZID 100/25 | 15/06/2031 |
| Dextromethorphan hydrobromide | Hy-Gro Chemicals Pharmtek Private Limited | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Dextriopha 15 | 09/03/2031 |
| Drotaverine hydrochloride | Zhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Nhà sản xuất | Cophaverine 80 | 09/03/2031 |
| Linezolid | Symed Labs Limited (Unit-VI) | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Linezolid 600 mg | 09/03/2031 |
| Glucosamine sulfate (dưới dạng Glucosamine sulfate potassium chloride 995,00) | Andhra Medi Pharma India Pvt. Ltd | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | VB-Joint | 09/03/2031 |
| L-ornithin L-Aspartat | Evonik Rexim | Pháp | Dược điển Đức 2022 | Puritonic | 09/03/2031 |
| Chondroitin sulfate (dưới dạng Chondroitin sulfate sodium 274,00) | Yantai Dongcheng Biochemicals Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF hiện hành | VB-Joint | 09/03/2031 |
| L-Histidin HCl hydrat | Shijiazhuang shixing amino acid co., ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF hiện hành | Kidneymin | 02/12/2030 |
| L-Valin | Shijiazhuang shixing amino acid co., ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF hiện hành | Kidneymin | 02/12/2030 |
| L-Trytophan | Shijiazhuang shixing amino acid co., ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF hiện hành | Kidneymin | 02/12/2030 |
| L-Threonin | Shijiazhuang shixing amino acid co., ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF hiện hành | Kidneymin | 02/12/2030 |
| Efavirenz | Apitoria Pharma Private Limited, Unit-II | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Wiacid | 02/12/2030 |
| Emtricitabin | Apitoria Pharma Private Limited, Unit-IV | Ấn Độ | TC NSX | Wiacid | 02/12/2030 |
| Tenofovir disoproxil (dưới dạng tenofovir disoproxil fumarat 300 mg) | Apitoria Pharma Private Limited, Unit-IV | Ấn Độ | TC NSX | Wiacid | 02/12/2030 |
| Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate 6,93 mg) | Hetero Drugs Limited, Unit – IV | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Amlosali | 02/12/2030 |
| Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrate 10,89 mg) | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF hiện hành | Amlosali | 02/12/2030 |
| Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 32,120 mg) | Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF hiện hành | Sitagliptin 25 mg | 02/12/2030 |
| Methocarbamol | Ningbo Smart Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF hiện hành | Cobamol 1500 | 02/12/2030 |
| Itopride hydrochloride | Tivan Sciences Private Limited | Ấn Độ | In-house | Cofatorid 50 | 02/12/2030 |
| L-Isoleucin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF hiện hành | Kidneymin | 02/12/2030 |
| L-Leucin | Shijiazhuang shixing amino acid co., ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF hiện hành | Kidneymin | 02/12/2030 |
| L-Lysin HCl | Shijiazhuang shixing amino acid co., ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF hiện hành | Kidneymin | 02/12/2030 |
| <p>L-methionin </p> | Shijiazhuang shixing amino acid co., ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF hiện hành | Kidneymin | 02/12/2030 |
| L-Phenylalanin | Shijiazhuang shixing amino acid co., ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF hiện hành | Kidneymin | 02/12/2030 |
| Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat 261,56 mg) | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd | P. R. China | EP phiên bản hiện hành | Precozil 250 | 02/12/2030 |
| Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil 61,27 mg) | Suvan Life Sciences | Ấn Độ | JP hiện hành | Sirkalor 50 | 14/08/2030 |
| Nicorandil | ANEK PRAYOG PVT.LTD. | Ấn Độ | TCCS | Eroraldin 20 | 02/06/2030 |
| Febuxostat | Excel Industries Limited | Ấn Độ | TC NSX | Ulofeb 80 | 02/06/2030 |
| Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate 6,15mg) | MSN Laboratories Private Limited | Ấn Độ | NSX | Dapacopha 5 | 02/06/2030 |
| Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | COVALENT LABORATORIES PRIVATELIMITED (A Virchow Group Company) | Ấn Độ | USP 37 | Cefixim 100mg | 02/06/2030 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories PVT. LTD. | Ấn Độ | USP (Phiên bản hiện hành) | Evitcef | 02/06/2030 |
| Nicorandil | Anek Prayog Pvt.Ltd | Ấn Độ | TCCS | Eroraldin 5 | 02/06/2030 |
| Trimethoprim | Andhra Organics Limited | Ấn Độ | BP 2020 | Erotrizol | 02/06/2030 |
| Sulfamethoxazol | Virchow Laboratories Ltd. | Ấn Độ | BP 2020 | Erotrizol | 02/06/2030 |
| Tadalafil | Hetero Drugs Limited (Unit-IV) | Ấn Độ | USP-NF 2023 + Dung môi tồn dư | Feelex Men Plus | 02/06/2030 |
| Famotidin | RAKSHIT PHARMACEUTICALS LIMITED | Ấn Độ | USP-NF 2024 | Cofadin 40 | 13/03/2030 |
| Tenofovir alafenamide ( dưới dạng Tenofovir alafenamide hemifumarate 28,04 mg) | MSN Life Sciences Private Limited | Ấn Độ | NSX | Tenozenca | 13/03/2030 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited | Ấn Độ | USP 41 | Erodinir | 13/03/2030 |
| <div>Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydrochlorid dihydrat 3,075 mg) </div><div><br></div> | Raks Pharma Private Limited | INDIA | TC NSX | Saxagliptin 2.5 | 13/03/2030 |
| <p>Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydrochloride trihydrate )</p> | Century Pharmaceuticals Limited, | Ấn Độ | EP 10 | Levina 5 | 13/03/2030 |
| Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate) | Andhra Organics Limited. | Ấn Độ | EP 11 /TC NSX | Powergra Quick | 13/03/2030 |
| Voriconazole | Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11.0 | Lsp-Virona | 13/03/2030 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | HUBEI HONGYUAN PHARMACEUTICAL TECHNOLOGY. CO., LTD | CHINA | EP 10.0 | EROGYL | 13/03/2030 |
| Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) | Zhejiang Yongtai Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 + Dung môi tồn dư | Sitacopha 25 | 21/11/2029 |
| Cao khô Vaccinium myrtillus (chứa 32,4% - 39,6% tổng lượng anthocyanins, tính theo cyanidin 3-O-glucosid chlorid) | Indena S.p.A | Ý | EP hiện hành | Ritarel E | 31/10/2029 |
| Mirtazapine | Zhejiang Liaoyuan Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11.0 | Mirtacopha 30 | 31/10/2029 |
| Mirtazapine | Zhejiang Liaoyuan Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11.0 | Mirtacopha 45 | 31/10/2029 |
| Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrate) | MSN Laboratories Private Limited | Ấn Độ | NSX | Dapacopha 10 | 31/10/2029 |
| Mirtazapine | Zhejiang Liaoyuan Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11.0 | Mirtacopha 15 | 31/10/2029 |
| Sacubitril (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) | Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | NSX | Vasabitril | 31/10/2029 |
| Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) | Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | NSX | Vasabitril | 31/10/2029 |
| Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) | Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | NSX | Vasabitril | 31/10/2029 |
| Sacubitril (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) | Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | NSX | Vasabitril | 31/10/2029 |
| Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) | Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | NSX | Vasabitril | 31/10/2029 |
| Sacubitril (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) | Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | NSX | Vasabitril | 31/10/2029 |
| Alpha tocopheryl acetat (dưới dạng Vitamin E acetat 50%) | DSM Nutritional Products AG, Zweigniederlassung Werk Sisseln | Thụy Sĩ | TCNSX | Ritarel E | 31/10/2029 |
| Nicorandil | ANEK PRAYOG PVT.LTD. | Ấn Độ | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Eroraldin 10 | 15/09/2029 |
| Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil 490,2 mg) | SUVAN LIFESCIENCES | Ấn Độ | JP hiện hành | Sirkalor 400 | 15/09/2029 |
| Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) | Zhejiang Yongtai Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 + Dung môi tồn dư | Sitacopha 50 | 15/09/2029 |
| Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) | Zhejiang Yongtai Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 + Dung môi tồn dư | Sitacopha 100 | 15/09/2029 |
| Apixaban | Alborz Pharmed Pharmaceutical Co | Iran | TC NSX | Apixa 2.5 | 11/08/2029 |
| Vildagliptin | Exemed Pharmaceuticals | INDIA | TC NSX | Duromedrol 50 | 11/08/2029 |
| Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydrochlorid dihydrat 6,15 mg) <div><br></div> | Raks Pharma Private Limited | INDIA | TC NSX | Prazups 5 | 11/08/2029 |
| Apixaban | Alborz Pharmed Pharmaceutical Co. | Iran | TC NSX | Apitek 2.5 | 11/08/2029 |
| Apixaban | Alborz Pharmed Pharmaceutical Co. | Iran | TC NSX | Apitek 5.0 | 11/08/2029 |
| Diluted Nitroglycerin tương đương 0,5 mg nitroglycerin/ glyceryl trinitrat) | Bharat Pharma (A unit of B.E.L) | Ấn Độ | USP | Econimit 0.5 | 11/08/2029 |
| Apixaban | Alborz Pharmed Pharmaceutical Co. | Iran | TC NSX | Apixa 5 | 11/08/2029 |
| Deflazacort | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | TC NSX | Deflaza | 01/07/2029 |
| Cefprozil monohydrat (tương đương 500 mg cefprozil) | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | EP hiện hành | Cresciber 500 | 05/05/2029 |
| Rifaximin | OPTIMUS DRUGS PRIVATE LIMITED | Ấn Độ | EP | Ritaxim-550 | 20/03/2029 |
| Pitavastatin calcium | Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | JP hiện hành | LaviloLSP2 | 23/08/2028 |
| Celecoxib | TEMAD CO. | Iran | USP hiện hành | MEDCOXIB 100 | 23/08/2028 |
| Leflunomid | Khandelwal Laboratories Pvt. Ltd., | Ấn Độ | USP 43 | EROFLU 10 | 23/08/2028 |
| Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) | Aurobindo Pharma Limited (Unit-XI) | India-532 409 | USP hiện hành | Rosalta Eze | 14/08/2028 |
| Ezetimib | Raks Pharma Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Rosalta Eze | 14/08/2028 |
| Celecoxib | KEKULE PHARMA LIMITED | Ấn Độ | USP43 | Medcoxib 400 | 24/05/2028 |
| Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) | HONOUR LAB LIMITED | Ấn Độ | TC NSX | Ritaliflozin | 24/05/2028 |
| Celecoxib | KEKULE PHARMA LIMITED | Ấn Độ | USP 43 | Medcoxib 400 | 24/05/2028 |
| Ketorolac tromethamin | Nosch Labs Pvt. Ltd | INDIA | USP 43 | Erolac | 23/03/2028 |
| Calcium lactat pentahydrat | Purac Biochem bv | Hà Lan | USP 41 | Armcaci 300 | 23/03/2028 |
| Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydrochlorid dihydrat) | RAKS PHARMA PVT. LTD | Ấn Độ | NSX | ECOSA 2,5 | 06/03/2028 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng (group) Pharmaceutical Co., ltd. | CHINA | BP 2018 | ECOLBU 650 | 29/12/2027 |
| Ibuprofen | Shasun Chemicals & Drugs Ltd. | INDIA | BP 2018 | ECOLBU 650 | 29/12/2027 |
| Linagliptin | Aurobindo Pharma Limited (Unit-XI) | INDIA | NSX | ECOLIPTIN 5 | 25/09/2027 |
| Celecoxib | KEKULE PHARMA LIMITED | INDIA | USP 40 | MEDCOXIB 200 | 20/12/2025 |
| Etodolac | Kreative Organics Private Limited | INDIA | USP 40 | EROSIC 400 | 20/12/2025 |
| cefaclor monohydrat | Lupin Limited | INDIA | USP 40 | EROCLOR | 20/12/2025 |
| Clopidogrel hydrogen sulfat | Lee Pharma Limited, | INDIA | USP 40 | ARSOLVON | 20/12/2025 |
| Aspirin | Novacyl (Thailand) Limited | Thái Lan | USP 40 | ARSOLVON | 20/12/2025 |
| Rivaroxaban | SYMED LABS LIMITED | INDIA | NSX | RITAXABAN 2.5 | 20/12/2023 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Merck Sharp & Dohme (ASIA) Ltd | 185 |
| PharmaUnity Co.Ltd | 186 |
| Công ty Cổ Phần Dược và Vật Tư y Tế Bình Thuận | 181 |
| Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC | 181 |
| JRS Pharma | 182 |
| Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | 181 |
| Vance Bioenergy Sdn.Bhd. | 189 |
| Pharmix Corp | 180 |
| Hetero Labs Limited | 172 |
| Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | 179 |
| Công Ty TNHH Dược Phẩm Do Ha | 178 |
| UNIVAR COLOUR | 192 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.