Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.

Có 14 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 125 thuốc; sản xuất 185 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

185
Số đăng ký thuốc
14
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202616
202547
202496
20239
20223
20211
20161
20151
20132
20129

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 185 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Cophacefpo 200 893110170726 (cũ: VD-22713-15) Cefpodoxim 200 mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Deatexniod 893110183426 (cũ: VD-26037-17) Diiodohydroxyquinolin 210 mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2029
Eroleucin 893110170526 (cũ: VD-34443-20) L-Isoleucin 952mg, L-Leucin 1904mg, L-Valin 1144mg Thuốc cốm Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cimetidin 300mg 893110170626 (cũ: VD-34060-20) Cimetidin 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
LaviloLSP 4 893110118626 Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calcium) 4 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
EROPROFEN 893110121026 Loxoprofen natri (dưới dạng Loxoprofen natri hydrat) 60mg Viên nén Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
FEBUXOSTAT 40 mg 893110124626 Febuxostat 40 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
LOSAAZID 100/25 893110124726 Losartan potassium 100mg, Hydrochlorothiazide 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
MITAFIX 50 893110124826 Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat 55,95mg) 50mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
TAFALIZ 10 893110124926 Tadalafil 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
NACEFIM 893110125026 Cephalexin (Dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cophaverine 80 893110020426 Drotaverine hydrochloride 80mg Viên nén Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Dextropha 15 893110020526 Dextromethorphan hydrobromide 15mg Viên nén Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Linezolid 600 mg 893110020626 Linezolid 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
VB-Joint 893100020726 (cũ: 893110020726) Chondroitin sulfate (dưới dạng Chondroitin sulfate sodium 274mg) 250mg, Glucosamine sulfate (dưới dạng Glucosamine sulfate potassium chloride 995mg) 750mg Viên nén bao phim Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Puritonic 893110021426 Mỗi gói 5g chứa L-ornithin L-Aspartat 3g Cốm pha dung dịch Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Obanir 125 893110495125 (cũ: VD-29448-18) Cefdinir 125mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Kidneymin 893110473725 L-Histidin HCl hydrat 216,2mg; L-Isoleucin 203,9mg; L-Leucin 320,3mg; L-Lysin HCl 291mg; L-methionin 320,3mg; L-Phenylalanin 320,3mg; L-Threonin 145,7mg; L-Trytophan 72,9mg; L-Valin 233mg Thuốc cốm Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Wiacid 893110482925 Efavirenz 600mg; Emtricitabin 200mg; Tenofovir disoproxil (dưới dạng tenofovir disoproxil fumarat 300mg) 245mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Precozil 250 893110485325 Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat 261,56mg) 250mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Amlosali 893110487825 Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate 6,93mg) 5mg; Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrate 10,89mg) 10mg Viên nén Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Cofatorid 50 893110487925 Itopride hydrochloride 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Sitagliptin 25 mg 893110488025 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 32,120mg) 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Cobamol 1500 893110488125 Methocarbamol 1500mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Sirkalor 50 893110379525 Mỗi gói chứa Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil 61,27mg) 50mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Rosalta Eze 893110407025 Ezetimib 10mg; Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 10mg Viên nén Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2028
Brikorizin 893110219325 (cũ: VD-21797-14) Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 5mg Viên nang cứng Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cophacefpo 100 893110219525 (cũ: VD-19758-13) Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hacortin 893110219625 (cũ: VD-21602-14) Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Stimind 893110219725 (cũ: VD-17318-12) Piracetam 400mg viên nang cứng Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Phosbind Không kê đơn 893100226225 (cũ: VD-23433-15) Calci (dưới dạng Calcium acetat ) 169mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Cefdinir 125 mg 893110219425 (cũ: VD-31426-19) Cefdinir 125mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Eroraldin 5 893110282025 Nicorandil 5mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Erotrizol 893110282125 Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Eroraldin 20 893110282225 Nicorandil 20mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefixim 100mg 893110287725 Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Dapacopha 5 893110287825 Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate 6,15mg) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Evitcef 893110287925 Cefdinir 100mg Viên nang cứng Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Feelex Men Plus 893110288025 Tadalafil 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ulofeb 80 893110288125 Febuxostat 80mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Zincap 125 893110157425 (cũ: VD-24666-16) Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 125mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Themogene Không kê đơn 893100174925 (cũ: VD-26642-17) Alimemazin tartrat 5mg Viên nang cứng Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Cophadroxil 250 893110157225 (cũ: VD-30197-18) Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Obanir 250 893110155425 (cũ: VD-30070-18) Cefdinir 250mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Amrfen 300 893110156925 (cũ: VD-33235-19) Dexibuprofen 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefaclor 250mg 893110174725 (cũ: VD-33242-19) Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Fefurate Không kê đơn 893100174825 (cũ: VD-33246-19) Acid folic 1mg; Sắt fumarat 200mg Viên nang cứng Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Nimemax 200 893110157325 (cũ: VD-33243-19) Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cetirizin 10mg Không kê đơn 893100157025 (cũ: VD-33244-19) Cetirizin dihydrochlorid 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cophacip 893115157125 (cũ: VD-33245-19) Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Bwincetam 893110157925 (cũ: VD-33231-19) Piracetam 1200mg Thuốc cốm pha dung dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Greenfixime 200 893110049325 Cefixim (tương đương Cefixim trihydrat 223,8mg) 200mg Viên nang cứng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Lsp-Virona 893110105025 Voriconazole 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Saxagliptin 2.5 893110105125 Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydrochlorid dihydrat 3,075mg) 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Erogyl 893115108625 Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000IU Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cofadin 40 893110113125 Famotidin 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Erodinir 893110113225 Mỗi gói 1g chứa Cefdinir 100mg Cốm pha hỗn dịch Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Levina 5 893110113325 Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydrochloride trihydrate 5,93mg) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Powergra Quick 893110113425 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate 140,48mg) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Tenozenca 893110113525 Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide hemifumarate 28,04mg) 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Agitec-F Không kê đơn 893100305400 (cũ: VD-19753-13) Clorpheniramin maleat 4mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ausxicam 893110254600 (cũ: VD-19756-13) Meloxicam 7,5mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Yafort 893110305000 (cũ: VD-20610-14) Levetiracetam 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Meloxicam 7,5mg 893110255100 (cũ: VD-19759-13) Meloxicam 7,5mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Oralfuxim 500 893110255200 (cũ: VD-19761-13) Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 500 (601,3)mg Viên nén dài bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
CEFPODOXIM 200MG 893110305600 (cũ: VD-21190-14) Cefpodoxim 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Phagofi 10 893110305700 (cũ: VD-19763-13) Montelukast (dưới dạng montelukast natri ) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Phagofi 4 893110318600 (cũ: VD-20612-14) Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 4mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100255300 (cũ: VD-24665-16) Paracetamol 500mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ethihad Không kê đơn 893100259600 (cũ: VD-31416-18) Desloratadin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefadroxil 500mg 893110254700 (cũ: VD-31429-19) Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
COPHAVIC 300 893110254800 (cũ: VD-31427-19) Cefdinir 300mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Arme-xime 400 893110254300 (cũ: VD-32744-19) Cefixime (dưới dạng cefixime trihydrat) 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cophatrim 480 893110255000 (cũ: VD-32746-19) Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefixim 200mg 893110254900 (cũ: VD-32745-19) Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Armten 200 893110254400 (cũ: VD-33239-19) Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 200mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Armten 90 893110254500 (cũ: VD-33240-19) Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 90mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Armeton 750 893110254200 (cũ: VD-33238-19) Nabumeton 750mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Armbalin 150 893110305500 (cũ: VD-33237-19) Pregabalin 150mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Bromhexin 8mg Không kê đơn 893100278800 (cũ: VD-33241-19) Bromhexin hydroclorid 8mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Sitacopha 25 893110162700 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 32,13mg) 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Vasabitril 893110113400 Sacubitril 48,6mg và Valsartan 51,4mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Dapacopha 10 893110115800 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrate 12,3mg) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Mirtacopha 15 893110115900 Mirtazapine 15mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Mirtacopha 30 893110116000 Mirtazapine 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Mirtacopha 45 893110116100 Mirtazapine 45mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Ritarel E 893110118200 Alpha tocopheryl acetat (dưới dạng Vitamin E acetat 50%) 50mg; Cao khô Vaccinium myrtillus (chứa 32,4% - 39,6% tổng lượng anthocyanins; tính theo cyanidin 3-O-glucosid chlorid) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Ancicon 893110061400 (cũ: VD-19755-13) Sulpirid 50mg Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Phagofi 5 893110061600 (cũ: VD-19764-13) Montelukast ( dùng dưới dạng monteluskast natri 5,2 mg) 5mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
VINAFLAM 500 893110061500 (cũ: VD-26640-17) Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil 601,3mg) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Sulpiride 50mg 893110061700 (cũ: VD-27656-17) Sulpirid 50mg Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Amrfen 200 893110061200 (cũ: VD-33234-19) Dexibuprofen 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Amrfen 400 893110061300 (cũ: VD-33236-19) Dexibuprofen 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
LSP-Linezolid 893110051100 (cũ: VD-34399-20) Linezolid 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Sirkalor 400 893110943424 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil 490,2mg) 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Eroraldin 10 893110952624 Nicorandil 10mg Viên nén Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Sitacopha 100 893110954724 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 128,52mg) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Sitacopha 50 893110954824 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Orazime 100 893110916424 (cũ: VD-19762-13) Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 (130,45)mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Lotufast Không kê đơn 893100916324 (cũ: VD-26041-17) Fexofenadin hydroclorid 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Trovinex 893110932824 (cũ: VD-28745-18) Cao khô lá Bạch quả (Ginkgo biloba L. leave extract) 14mg; Heptaminol HCl 300mg; Troxerutin 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
OTDxicam 893110932124 (cũ: VD-30198-18) Meloxicam 7,5mg Viên nén phân tán Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Suproxicam 893110916624 (cũ: VD-30200-18) Meloxicam 15mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Avodirat 893110931824 (cũ: VD-30827-18) Dutasterid 0,5mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
FEXONIX 180 Không kê đơn 893100916524 (cũ: VD-31425-19) Fexofenadin hydroclorid 180mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Celecoxib 200mg 893110837724 (cũ: VD-19757-13) Celecoxib 200mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Coxirich 200 893110837924 (cũ: VD-18662-13) Celecoxib 200mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Dianragan 500 Không kê đơn 893100838024 (cũ: VD-26038-17) Paracetamol 500mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Vaidilox 893110838124 (cũ: QLĐB-623-17) Febuxostat 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefadroxil 500mg 893110862224 (cũ: VD-30196-18) Cefadroxil (Dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500mg Viên nén phân tán Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Cophalen 893110837824 (cũ: VD-31431-19) Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Duromedrol 50 893110753424 Vildagliptin 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Prazups 5 893110753524 Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydrochlorid dihydrat 6,15mg) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Apitek 2.5 893110754624 Apixaban 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Apitek 5.0 893110754724 Apixaban 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Econimit 0.5 893110754824 Diluted Nitroglycerin (tương đương 0,5mg nitroglycerin glyceryl trinitrat) 5mg Viên nén đặt dưới lưỡi Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Apixa 2.5 893110763624 Apixaban 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Apixa 5 893110763724 Apixaban 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Oresol Không kê đơn 893100718724 (cũ: VD-16755-12) Glucose khan 20g; Kali clorid 1,50g; Natri citrat dihydrat 2,9g; Natri clorid 3,5g thuốc bột uống Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Spasvina 893110698124 (cũ: VD-17317-12) Alverin citrat 40mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Oralme 893110697924 (cũ: VD-24059-16) Omeprazol (dưới dạng hạt bao tan trong ruột) 20mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Pain-tavic Không kê đơn 893100698024 (cũ: VD-30195-18) Acetyl leucin 500mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Esosunny 893110698724 (cũ: VD-29548-18) Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi pellet tan trong ruột 8,5%) 40mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Glencinone 893110719324 (cũ: VD-29581-18) Cefdinir 125mg Viên nén phân tán Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Sunbakant 5 893110623224 (cũ: VD-29549-18) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5mg Viên nén Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Obanir 893110615624 (cũ: VD-30069-18) Cefdinir 300mg Viên nang cứng Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cophadroxil 500 893110620424 (cũ: VD-31430-19) Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Ritaxaban 2.5 893110623924 (cũ: VD3-97-20) Rivaroxaban 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Robcefa 893110561924 (cũ: VD-17302-12) Cephalexin 500mg Viên nang Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Deflaza 893110582724 Deflazacort 6mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Ditrisidol 893110474124 (cũ: VD-17811-12) Nefopam hydroclorid 30mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Famotidin 40mg 893110463624 (cũ: VD-17812-12) Famotidin 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Quinospastyl 893110474224 (cũ: VD-17316-12) Alverin citrat 40mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Tadalafil 20mg 893110466824 (cũ: VD-19799-13) Tadalafil 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tetracyclin 500mg 893110463924 (cũ: VD-17319-12) Tetracyclin HCl 500mg viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Métforilex MR 893110463724 (cũ: VD-28743-18) Metformin HCl 500mg Viên nén tác dụng kéo dài Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Prednisolon 893110463824 (cũ: VD-29592-18) Prednisolon 5mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Levina 893110466724 (cũ: VD-29591-18) Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydroclorid) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Cophadom- M 893110422024 (cũ: VD-16750-12) Domperidon (dưới dạng domperidon maleat) 10mg Viên nang cứng Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Paracetamol 325mg Không kê đơn 893100422124 (cũ: VD-17315-12) Paracetamol 325mg Viên nang cứng Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Pedibufen Không kê đơn 893100412924 (cũ: VD-28744-18) Ibuprofen 100mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Pedibufen Không kê đơn 893100423424 (cũ: VD-30199-18) Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa Ibuprofen 100mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Duoridin 893110411324 (cũ: VD-29590-18) Aspirin 100mg; Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Glencinone 893110423324 (cũ: VD-29582-18) Cefdinir 250mg Viên nén phân tán Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Cresciber 500 893110279824 Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat 523,11mg) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Erodrol 893110255624 Methylprednisolon 16mg Viên nén Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Dipartate 893110221924 (cũ: VD-26641-17) Magnesi aspartat (dùng dưới dạng Magnesi aspartat .2H2O) 140mg; Kali aspartat (dùng dưới dạng Kali aspartat. 1/2 H2O) 158mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Sunbakant 10 893110195424 (cũ: VD-27593-17) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calci) 10mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Ritaxim-550 893110241224 Rifaximin 550mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Doxycyclin 100mg 893110098324 (cũ: VD-20135-13) Doxycyclin (dưới dạng doxycyclin hyclat) 100mg Viên nang cứng Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Bcinnalgine Không kê đơn 893100098024 (cũ: VD-26035-17) Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Berberin Không kê đơn 893100098124 (cũ: VD-26036-17) Berberin clorid 100mg Viên nang cứng Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Arclenxyl Không kê đơn 893100097924 (cũ: VD-26639-17) Loratadin 10mg Viên nang cứng Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100098424 (cũ: VD-27658-17) Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Copdumilast 893110098224 (cũ: VD-27657-17) Roflumilast 0,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
LSP-Atazanavir 893110468023 (cũ: VD3-63-20) Atazanavir (dưới dạng Atazanavir sulfat) 150mg Viên nang cứng Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2026
Eroflu 10 893110225523 Leflunomid 10mg 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
LaviloLSP 2 893110225623 Pitavastatin (dưới dạng pitavastatin calcium) 2mg 2mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Medcoxib 100 893110240023 Celecoxib 100mg 100mg Viên nén Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Ecosa 2.5 893110167223 Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydrochlorid dihydrat) 2,5mg 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Medcoxib 400 893110120023 Celecoxib 400mg 400mg Viên nang cứng Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
DAPAGLIFLOZIN 5mg 893110121223 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Erolac 893110063623 Ketorolac tromethamin 10mg 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Armcaci 300 893110064423 Calci lactat pentahydrat 300mg 300mg Viên nén Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Ecolbu 650 VD-36237-22 Paracetamol 500mg; Ibuprofen 150mg 500mg; 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Pefloxacin 400mg VD-36261-22 Pefloxacin 400mg 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Ecoliptin 5 VD-35895-22 Linagliptin 5mg 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Lecerex 200 893110227525 (cũ: VD-22077-15) Celecoxib 200mg Viên nang cứng Việt Nam 02/06/2025 Hết hạn
Vinaflam 500 893110227625 (cũ: VD-21798-14) Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Hết hạn
Zincap 500 893110227725 (cũ: VD-21191-14) Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Hết hạn
Cephalexin 500 mg 893110869524 (cũ: VD-31428-19) Cefalexin (dưới dạng cefalexin monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Hết hạn
Erobas VD-35318-21 Ebastin 10mg 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/08/2021 Hết hạn
Cefaclor 125 mg VD-24664-16 Mỗi gói 1,5g chứa Cefaclor 125 mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 14/07/2016 Hết hạn
Kazumi VD-22390-15 Mỗi viên chứa: Lamivudin 150mg; Nevirapin 200mg; Zidovudin 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 25/05/2015 Hết hạn
Celecoxib 100mg VD-20134-13 Celecoxib 100mg Viên nang cứng Việt Nam 26/12/2013 Hết hạn
Tantanine 500 VD-19765-13 Acetyl leucin 500mg Viên nén dài Việt Nam 24/09/2013 Hết hạn
Byralen 500 VD-17291-12 Acetaminophen 500mg/ viên -- -- Việt Nam 06/06/2012 Hết hạn
Cefaclor 250mg VD-17293-12 Cefaclor 250mg/ viên -- -- Việt Nam 06/06/2012 Hết hạn
Cefaclor 250mg VD-17294-12 Cefaclor 250mg/ viên -- -- Việt Nam 06/06/2012 Hết hạn
Cophadroxil 500 VD-17296-12 Cefadroxil 500mg/ viên -- -- Việt Nam 06/06/2012 Hết hạn
Cephalexin 250mg VD-17300-12 Cephalexin 250mg/ gói -- -- Việt Nam 06/06/2012 Hết hạn
Cephalexin 500mg VD-17301-12 Cephalexin 500mg/ viên -- -- Việt Nam 06/06/2012 Hết hạn
Mocovium M VD-17313-12 Domperidon maleat tương đương Domperidon 10mg/ viên -- -- Việt Nam 06/06/2012 Hết hạn
Ofloxacin 200mg VD-17314-12 Ofloxacin 200mg/ viên -- -- Việt Nam 06/06/2012 Hết hạn
Prednisolon (viên nang màu trắng/ tím) VD-16758-12 Prednisolon 5mg/ viên -- -- Việt Nam 21/03/2012 Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 11/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 01/05/2024

Phạm vi chứng nhận theo giấy 11/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat 55,95mg) COVALENT LABORATORIES PRIVATELIMITED (A Virchow Group Company) Ấn Độ USP-NF hiện hành MITAFIX 50 15/06/2031
Febuxostat  Excel Industries Limited Ấn Độ TC NSX FEBUXOSTAT 40 mg 15/06/2031
Tadalafil Hetero Drugs Limited (Unit-IV) Ấn Độ USP-NF hiện hành TAFALIZ 10 15/06/2031
Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calcium) Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd CHINA JP hiện hành (JP 17) LaviloLSP 4 15/06/2031
Loxoprofen natri (dưới dạng Loxoprofen natri hydrat) Hubei Xunda Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa JP hiện hành EROPROFEN 15/06/2031
Cephalexin (Dưới dạng Cephalexin monohydrat) Apitoria Pharma Private Limited Ấn Độ USP (Phiên bản hiện hành) NACEFIM 15/06/2031
Hydrochlorothiazide CTX Lifesciences Pvt. Ltd. Ấn Độ USP-NF hiện hành LOSAAZID 100/25 15/06/2031
Losartan potassium Hetero Labs Limited (Unit – III) Ấn Độ USP-NF hiện hành LOSAAZID 100/25 15/06/2031
Hydrochlorothiazide CTX Lifesciences Pvt. Ltd. Ấn Độ USP-NF hiện hành LOSAAZID 100/25 15/06/2031
Losartan potassium Hetero Labs Limited (Unit – III) Ấn Độ USP-NF hiện hành LOSAAZID 100/25 15/06/2031
Dextromethorphan hydrobromide Hy-Gro Chemicals Pharmtek Private Limited Ấn Độ USP-NF hiện hành Dextriopha 15 09/03/2031
Drotaverine hydrochloride Zhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Nhà sản xuất Cophaverine 80 09/03/2031
Linezolid Symed Labs Limited (Unit-VI) Ấn Độ USP-NF hiện hành Linezolid 600 mg 09/03/2031
Glucosamine sulfate (dưới dạng Glucosamine sulfate potassium chloride 995,00) Andhra Medi Pharma India Pvt. Ltd Ấn Độ USP-NF hiện hành VB-Joint 09/03/2031
L-ornithin L-Aspartat  Evonik Rexim Pháp Dược điển Đức 2022 Puritonic 09/03/2031
Chondroitin sulfate (dưới dạng Chondroitin sulfate sodium 274,00) Yantai Dongcheng Biochemicals Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP-NF hiện hành VB-Joint 09/03/2031
L-Histidin HCl hydrat Shijiazhuang shixing amino acid co., ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP-NF hiện hành Kidneymin 02/12/2030
L-Valin Shijiazhuang shixing amino acid co., ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP-NF hiện hành Kidneymin 02/12/2030
L-Trytophan Shijiazhuang shixing amino acid co., ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP-NF hiện hành Kidneymin 02/12/2030
L-Threonin Shijiazhuang shixing amino acid co., ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP-NF hiện hành Kidneymin 02/12/2030
Efavirenz  Apitoria Pharma Private Limited, Unit-II Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Wiacid 02/12/2030
Emtricitabin Apitoria Pharma Private Limited, Unit-IV Ấn Độ TC NSX Wiacid 02/12/2030
Tenofovir disoproxil (dưới dạng tenofovir disoproxil fumarat 300 mg) Apitoria Pharma Private Limited, Unit-IV Ấn Độ TC NSX Wiacid 02/12/2030
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate 6,93 mg) Hetero Drugs Limited, Unit – IV Ấn Độ USP-NF hiện hành Amlosali 02/12/2030
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrate 10,89 mg) Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP-NF hiện hành Amlosali 02/12/2030
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 32,120 mg) Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP-NF hiện hành Sitagliptin 25 mg 02/12/2030
Methocarbamol Ningbo Smart Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP-NF hiện hành Cobamol 1500 02/12/2030
Itopride hydrochloride Tivan Sciences Private Limited Ấn Độ In-house Cofatorid 50 02/12/2030
L-Isoleucin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP-NF hiện hành Kidneymin 02/12/2030
L-Leucin Shijiazhuang shixing amino acid co., ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP-NF hiện hành Kidneymin 02/12/2030
L-Lysin HCl Shijiazhuang shixing amino acid co., ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP-NF hiện hành Kidneymin 02/12/2030
<p>L-methionin&nbsp; &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;</p> Shijiazhuang shixing amino acid co., ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP-NF hiện hành Kidneymin 02/12/2030
L-Phenylalanin Shijiazhuang shixing amino acid co., ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP-NF hiện hành Kidneymin 02/12/2030
Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat 261,56 mg) Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd P. R. China EP phiên bản hiện hành Precozil 250 02/12/2030
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil 61,27 mg) Suvan Life Sciences Ấn Độ JP hiện hành Sirkalor 50 14/08/2030
Nicorandil ANEK PRAYOG PVT.LTD. Ấn Độ TCCS Eroraldin 20 02/06/2030
Febuxostat&nbsp; Excel Industries Limited Ấn Độ TC NSX Ulofeb 80 02/06/2030
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate 6,15mg) MSN Laboratories Private Limited Ấn Độ NSX Dapacopha 5 02/06/2030
Cefixim&nbsp; (dưới dạng Cefixim trihydrat) COVALENT LABORATORIES PRIVATELIMITED (A Virchow Group Company) Ấn Độ USP 37 Cefixim 100mg 02/06/2030
Cefdinir Covalent Laboratories PVT. LTD. Ấn Độ USP (Phiên bản hiện hành) Evitcef 02/06/2030
Nicorandil Anek Prayog Pvt.Ltd Ấn Độ TCCS Eroraldin 5 02/06/2030
Trimethoprim Andhra Organics Limited Ấn Độ BP 2020 Erotrizol 02/06/2030
Sulfamethoxazol Virchow Laboratories Ltd. Ấn Độ BP 2020 Erotrizol 02/06/2030
Tadalafil&nbsp; Hetero Drugs Limited (Unit-IV) Ấn Độ USP-NF 2023 + Dung môi tồn dư Feelex Men Plus 02/06/2030
&nbsp;Famotidin RAKSHIT PHARMACEUTICALS LIMITED Ấn Độ USP-NF 2024 Cofadin 40 13/03/2030
Tenofovir alafenamide ( dưới dạng Tenofovir alafenamide hemifumarate 28,04 mg) MSN Life Sciences Private Limited Ấn Độ NSX Tenozenca 13/03/2030
Cefdinir Covalent Laboratories Private Limited Ấn Độ USP 41 Erodinir 13/03/2030
<div>Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydrochlorid dihydrat 3,075 mg)&nbsp;</div><div><br></div> Raks Pharma Private Limited INDIA TC NSX Saxagliptin 2.5 13/03/2030
<p>Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydrochloride trihydrate )</p> Century Pharmaceuticals Limited, Ấn Độ EP 10 Levina 5 13/03/2030
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate) Andhra Organics Limited. Ấn Độ EP 11 /TC NSX Powergra Quick 13/03/2030
Voriconazole Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP 11.0 Lsp-Virona 13/03/2030
Metronidazol Kiểm soát đặc biệt HUBEI HONGYUAN PHARMACEUTICAL TECHNOLOGY. CO., LTD CHINA EP 10.0 EROGYL 13/03/2030
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) Zhejiang Yongtai Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 43 + Dung môi tồn dư Sitacopha 25 21/11/2029
Cao khô Vaccinium myrtillus (chứa 32,4% - 39,6% tổng lượng anthocyanins, tính theo cyanidin 3-O-glucosid chlorid) Indena S.p.A Ý EP hiện hành Ritarel E 31/10/2029
Mirtazapine Zhejiang Liaoyuan Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP 11.0 Mirtacopha 30 31/10/2029
Mirtazapine Zhejiang Liaoyuan Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP 11.0 Mirtacopha 45 31/10/2029
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrate) MSN Laboratories Private Limited Ấn Độ NSX Dapacopha 10 31/10/2029
Mirtazapine Zhejiang Liaoyuan Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP 11.0 Mirtacopha 15 31/10/2029
Sacubitril (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc NSX Vasabitril 31/10/2029
Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc NSX Vasabitril 31/10/2029
Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc NSX Vasabitril 31/10/2029
Sacubitril (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc NSX Vasabitril 31/10/2029
Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc NSX Vasabitril 31/10/2029
Sacubitril (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc NSX Vasabitril 31/10/2029
Alpha tocopheryl acetat (dưới dạng Vitamin E acetat 50%) DSM Nutritional Products AG, Zweigniederlassung Werk Sisseln Thụy Sĩ TCNSX Ritarel E 31/10/2029
Nicorandil ANEK PRAYOG PVT.LTD. Ấn Độ Tiêu chuẩn nhà sản xuất Eroraldin 10 15/09/2029
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil 490,2 mg) SUVAN LIFESCIENCES Ấn Độ JP hiện hành Sirkalor 400 15/09/2029
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) Zhejiang Yongtai Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 43 + Dung môi tồn dư Sitacopha 50 15/09/2029
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) Zhejiang Yongtai Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 43 + Dung môi tồn dư Sitacopha 100 15/09/2029
Apixaban Alborz Pharmed Pharmaceutical Co Iran TC NSX Apixa 2.5 11/08/2029
Vildagliptin Exemed Pharmaceuticals INDIA TC NSX Duromedrol 50 11/08/2029
Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydrochlorid dihydrat 6,15 mg)&nbsp;<div><br></div> Raks Pharma Private Limited INDIA TC NSX Prazups 5 11/08/2029
Apixaban Alborz Pharmed Pharmaceutical Co. Iran TC NSX Apitek 2.5 11/08/2029
Apixaban Alborz Pharmed Pharmaceutical Co. Iran TC NSX Apitek 5.0 11/08/2029
Diluted Nitroglycerin tương đương 0,5 mg nitroglycerin/ glyceryl trinitrat) Bharat Pharma (A unit of B.E.L) Ấn Độ USP Econimit 0.5 11/08/2029
Apixaban Alborz Pharmed Pharmaceutical Co. Iran TC NSX Apixa 5 11/08/2029
Deflazacort Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa TC NSX Deflaza 01/07/2029
Cefprozil monohydrat (tương đương 500 mg cefprozil) Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc EP hiện hành Cresciber 500 05/05/2029
Rifaximin OPTIMUS DRUGS PRIVATE LIMITED Ấn Độ EP Ritaxim-550 20/03/2029
Pitavastatin calcium Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA JP hiện hành LaviloLSP2 23/08/2028
Celecoxib TEMAD CO. Iran USP hiện hành MEDCOXIB 100 23/08/2028
Leflunomid Khandelwal Laboratories Pvt. Ltd., Ấn Độ USP 43 EROFLU 10 23/08/2028
Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) Aurobindo Pharma Limited (Unit-XI) India-532 409 USP hiện hành Rosalta Eze 14/08/2028
Ezetimib Raks Pharma Private Limited INDIA USP hiện hành Rosalta Eze 14/08/2028
Celecoxib KEKULE PHARMA LIMITED Ấn Độ USP43 Medcoxib 400 24/05/2028
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) HONOUR LAB LIMITED Ấn Độ TC NSX Ritaliflozin 24/05/2028
Celecoxib KEKULE PHARMA LIMITED Ấn Độ USP 43 Medcoxib 400 24/05/2028
Ketorolac tromethamin Nosch Labs Pvt. Ltd INDIA USP 43 Erolac 23/03/2028
Calcium lactat pentahydrat Purac Biochem bv Hà Lan USP 41 Armcaci 300 23/03/2028
Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydrochlorid dihydrat) RAKS PHARMA PVT. LTD Ấn Độ NSX ECOSA 2,5 06/03/2028
Paracetamol Hebei Jiheng (group) Pharmaceutical Co., ltd. CHINA BP 2018 ECOLBU 650 29/12/2027
Ibuprofen Shasun Chemicals & Drugs Ltd. INDIA BP 2018 ECOLBU 650 29/12/2027
Linagliptin Aurobindo Pharma Limited (Unit-XI) INDIA NSX ECOLIPTIN 5 25/09/2027
Celecoxib KEKULE PHARMA LIMITED INDIA USP 40 MEDCOXIB 200 20/12/2025
Etodolac Kreative Organics Private Limited INDIA USP 40 EROSIC 400 20/12/2025
cefaclor monohydrat Lupin Limited INDIA USP 40 EROCLOR 20/12/2025
Clopidogrel hydrogen sulfat Lee Pharma Limited, INDIA USP 40 ARSOLVON 20/12/2025
Aspirin Novacyl (Thailand) Limited Thái Lan USP 40 ARSOLVON 20/12/2025
Rivaroxaban SYMED LABS LIMITED INDIA NSX RITAXABAN 2.5 20/12/2023

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 185 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.