Merck Sharp & Dohme (ASIA) Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Merck Sharp & Dohme (ASIA) Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

138 trong số đó (75%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 14 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 185 thuốc; sản xuất 1 thuốc.

185
Số đăng ký thuốc
14
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
20253
20247
20237
202219
20213
20193
20184
20173
201610
201538
20149

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 185 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Janumet 50mg/1000mg 888110035126 Metformin Hydrochloride 1000mg, Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mgViên nén bao phimSingapore28/05/2026 Đến 28/05/2031
Janumet 50mg/500mg 888110035226 Metformin Hydrochloride 500mg, Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mgViên nén bao phimSingapore28/05/2026 Đến 28/05/2031
Janumet 50mg/850mg 888110035326 Metformin Hydrochloride 850mg, Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mgViên nén bao phimSingapore28/05/2026 Đến 28/05/2031
ProQuad 001310197825 Liều 0,5ml chứa: - Vi-rút sởi ≥ 3,00 log TCID50; - Vi-rút quai bị ≥ 4,30 log TCID50; - Vi-rút Rubella ≥ 3,00 log TCID50; - Vi-rút thủy đậu ≥ 3,99 log PFU Liều 0,5ml chứa: - Vi-rút sởi ≥ 3,00 log TCID50; - Vi-rút quai bị ≥ 4,30 log TCID50; - Vi-rút Rubella ≥ 3,00 log TCID50; - Vi-rút thủy đậu ≥ 3,99 log PFUBột đông khô và dung môi pha tiêmHoa Kỳ02/06/2025 Đến 02/06/2028
M-M-R II 001310197925 Liều 0,5ml chứa: - Vi rút Sởi ≥ 1.000 CCID50; - Vi rút Quai bị ≥ 12.500 CCID50; - Vi rút Rubella ≥ 1.000 CCID50; Liều 0,5ml chứa: - Vi rút Sởi ≥ 1.000 CCID50; - Vi rút Quai bị ≥ 12.500 CCID50; - Vi rút Rubella ≥ 1.000 CCID50;Bột đông khô pha tiêmHoa Kỳ02/06/2025 Đến 02/06/2028
Vaxneuvance 539310049125 Mỗi liều (0,5 ml) chứa 2mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4mcg týp huyết thanh 6B cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat. Mỗi liều (0,5 ml) chứa 2mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4mcg týp huyết thanh 6B cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat.Hỗn dịch tiêmIreland22/01/2025 Đến 22/01/2028
Gardasil 9 001310178700 (cũ: VX3-1234- 21)Mỗi liều 0,5ml chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 Mỗi liều 0,5ml chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58Hỗn dịch tiêmHoa Kỳ06/12/2024 Đến 06/12/2029
Janumet 50mg/1000mg 001110999324 (cũ: VN-17101-13)Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 50mg; Metformin hydrochloride 1000mgViên nén bao phimPuerto Rico14/10/2024 Đến 14/10/2029
Janumet 50mg/500mg 001110999424 (cũ: VN-17102-13)Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 50mg; Metformin hydrochloride 500mgViên nén bao phimPuerto Rico14/10/2024 Đến 14/10/2029
Janumet 50mg/850mg 001110999524 (cũ: VN-17103-13)Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 50mg; Metformin hydrochloride 850mgViên nén bao phimPuerto Rico14/10/2024 Đến 14/10/2029
Noxafil 754110790024 (cũ: VN-22438-19)Posaconazole 40mg/ml Posaconazole 40mg/mlHỗn dịch uốngCanada11/08/2024 Đến 11/08/2029
Bridion 001110526924 (cũ: VN-21211-18)Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri) 200mg/2ml Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri) 200mg/2mlDung dịch tiêm tĩnh mạchUSA18/06/2024 Đến 18/06/2029
Pneumovax 23 001310303524 Mỗi liều vắc-xin (0,5 ml) chứa 25mcg mỗi loại trong số 23 loại huyết thanh polysaccharide của phế cầu khuẩn Đan Mạch: 1, 2, 3, 4, 5, 6B, 7F, 8, 9N, 9V, 10A, 11A, 12F, 14, 15B, 17F, 18C, 19A, 19F, 20, 22F, 23F, 33F Mỗi liều vắc-xin (0,5 ml) chứa 25mcg mỗi loại trong số 23 loại huyết thanh polysaccharide của phế cầu khuẩn Đan Mạch: 1, 2, 3, 4, 5, 6B, 7F, 8, 9N, 9V, 10A, 11A, 12F, 14, 15B, 17F, 18C, 19A, 19F, 20, 22F, 23F, 33FDung dịch tiêmHoa Kỳ/Hà Lan13/05/2024 Đến 13/05/2027
Recarbrio® 001110441523 Cilastatin (dưới dạng muối Cilastatin natri) 500mg; Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrate) 500mg; Relebactam (dưới dạng Relebactam monohydrate) 250mgBột pha dung dịch truyềnUSA26/10/2023 Đến 26/10/2026
Bridion 870110207523 (cũ: VN-18025-14)Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri) 200mg/2mlDung dịch tiêmNetherlands22/08/2023 Đến 22/08/2028
Hyzaar 50mg/12.5mg 500110078123 (cũ: VN-20812-17)— Losartan potassium 50mg; Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nén bao phimUK02/04/2023 Đến 02/04/2028
Implanon NXT 870110078023 (cũ: VN-20947-18)Etonogestrel Etonogestrel 68mgQue cấy dưới daThe Netherlands02/04/2023 Đến 02/04/2028
Orgalutran 400114078223 (cũ: VN-21068-18)— Ganirelix 0,25mg/0,5mlDung dịch tiêmGermany02/04/2023 Đến 02/04/2028
Varivax 001310037823 (cũ: QLVX-909-15)Oka/Merck varicella virus, live, attenuated ≥ 1350PFU/lọBột đông khô kèm lọ dung môiUSA19/03/2023 Đến 19/03/2028
Fosamax Plus 70mg/2800IU 840110031123 (cũ: VN-18940-15)Acid Alendronic (dưới dạng alendronate natri trihydrate) 70mg, Vitamin D3 (dưới dạng Vitamin D3 100.000IU/g) 2800IU Acid Alendronic (dưới dạng alendronate natri trihydrate) 70mg, Vitamin D3 (dưới dạng Vitamin D3 100.000IU/g) 2800IUViên nénSpain01/03/2023 Đến 01/03/2028
Temodal capsule VN-17530-13 Temolozomide 100mg Temolozomide 100mgViên nang cứngPhần Lan29/12/2022 Đến 29/12/2027
Zerbaxa VN3-215-19 Ceftolozane (dưới dạng Ceftolozane Sulfate) 1000mg; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam Natri) 500mg Ceftolozane (dưới dạng Ceftolozane Sulfate) 1000mg; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam Natri) 500mgBột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnUSA29/12/2022 Đến 29/12/2027
Gardasil QLVX-883-15 Mỗi liều 0,5 ml vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người týp 6,11,16,18 chứa protein L1 HPV6: 20mcg; protein L1 HPV11: 40mcg; protein L1 HPV16: 40mcg và protein L1 HPV18: 20mcg Mỗi liều 0,5 ml vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người týp 6,11,16,18 chứa protein L1 HPV6: 20mcg; protein L1 HPV11: 40mcg; protein L1 HPV16: 40mcg và protein L1 HPV18: 20mcgHỗn dịch tiêmHoa Kỳ24/10/2022 Đến 24/10/2027
Fosamax Plus 70mg/5600IU (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng bởi: Merck Sharp & Dohme B.V; địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem, The Netherlands) VN-19253-15 Acid Alendronic (dưới dạng Alendronate natri trihydrate)​: 70 mg; Vitamin D3 (dưới dạng Vitamin D3 100.000IU/g)​​: 5600IU Acid Alendronic (dưới dạng Alendronate natri trihydrate)​: 70 mg; Vitamin D3 (dưới dạng Vitamin D3 100.000IU/g)​​: 5600IUViên nénSpain22/09/2022 Đến 22/09/2027
Cancidas VN-20568-17 Caspofungin (dưới dạng caspofungin acetate 77,7 mg) 70 mg Caspofungin (dưới dạng caspofungin acetate 77,7 mg) 70 mgBột pha dung dịch tiêm truyềnFrance22/09/2022 Đến 22/09/2027
Cozaar 100mg VN-20569-17 Losartan potassium 100mg Losartan potassium 100mgViên nén bao phimUnited Kingdom22/09/2022 Đến 22/09/2027
Cozaar 50mg VN-20570-17 Losartan potassium 50mg Losartan potassium 50mgViên nén bao phimUnited Kingdom22/09/2022 Đến 22/09/2027
RotaTeq QLVX-990-17 Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant ; Rotavirus G2 human-bovine reassortant; Rotavirus G3 human-bovine reassortant ; Rotavirus G4 human-bovine reassortant ; Rotavirus P1A[8] human-bovine reassortant ≥ 2,2 triệu IU; ≥ 2,8 triệu IU; ≥ 2,2 triệu IU; ≥ 2,0 triệu IU; > 2,3 triệu IUDung dịch uốngHoa Kỳ16/06/2022 Đến 16/06/2027
Invanz VN-20315-17 Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri) 1gBột pha dung dịch tiêm truyềnFrance10/05/2022 Đến 10/05/2027
Janumet XR 100mg/1000mg (đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., địa chỉ: Waarderweg 39, Haarlem, 2031 BN, The Netherlands VN-20571-17 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 100mg; Metformin HCl 1000mgViên nén bao phim giải phóng chậmPuerto Rico10/05/2022 Đến 10/05/2027
Januvia 100mg VN-20316-17 Sitagliptin (Dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate) 100mgViên nén bao phimAnh/ Hà Lan10/05/2022 Đến 10/05/2027
Januvia 50mg VN-20317-17 Sitagliptin (Dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate) 50mgViên nén bao phimAnh/ Hà Lan10/05/2022 Đến 10/05/2027
Singulair 4mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem, The Netherlands) VN-20318-17 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mgViên nén nhaiUnited Kingdom10/05/2022 Đến 10/05/2027
Singulair 5mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem, The Netherlands) VN-20319-17 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mgViên nén nhaiUnited Kingdom10/05/2022 Đến 10/05/2027
Esmeron (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: N.V. Organon Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, Hà Lan) VN-17751-14 Rocuronium Bromide 50,00 mgDung dịch tiêmGermany28/04/2022 Đến 28/04/2027
Cancidas VN-20811-17 Caspofungin (dưới dạng caspofungin acetate 55,5 mg ) 50,0 mgBột pha dung dịch tiêm truyềnFrance28/04/2022 Đến 28/04/2027
M-M-R II QLVX-878-15 Lọ (0,5 ml): - Vi-rút sởi ≥1.000 CCID50; - Vi rút Quai bị ≥12.500 CCID50; - Vi rút Rubella ≥1.000 CCID50;Bột đông khô pha tiêmHoa Kỳ/Hà Lan20/12/2021 Đến 20/12/2026
Renitec 5mg (đóng gói tại Merck Sharp & Dohme B.V, địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem, The Netherlands) VN-21066-18 Enalapril maleat 5mg 5mgViên nénAnh26/03/2018Không ghi
Cerazette VN2-590-17 Desogestrel 0,075mg 0,075mgViên nén bao phimHà Lan07/06/2017Không ghi
Zepatier (cơ sở đóng gói: Schering Plough Labo NV, địa chỉ: Industriepark 30, Heist-op-den-Berg, 2220, Belgium) VN2-533-16 Elbasvir 50mg; Grazoprevir 100mg 50mg, 100mgViên nén bao phimCộng hòa Ireland02/11/2016Không ghi
Andriol Testocaps (đóng gói và xuất xưởng: N.V.Organon; địa chỉ: Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, The Netherlands) VN-20024-16 Testosteron undecanoat 40 mgViên nang mềmPháp04/09/2016Không ghi
Cozaar 100mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) VN-20027-16 Losartan kali 100mg;Viên nén bao phimAnh04/09/2016Không ghi
Isentress (CS đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V, địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN, Haarlem, The Netherlands) VN2-510-16 Raltegravir 400mgViên nén bao phimSingapore04/09/2016Không ghi
Fosamax (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Điạ chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) VN-19501-15 Acid alendronic (dưới dạng alendronat natri) 70mgViên nénÝ16/12/2015Không ghi
Hyzaar 50/12.5mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Điạ chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) VN-19502-15 Losartan kali 50mg; Hydrochlorothiazid 12,5mgViên nén bao phimAnh16/12/2015Không ghi
Renitec 10mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) VN-19503-15 Enalapril maleat 10mgViên nénAnh16/12/2015Không ghi
Puregon QLSP-884-15 Follitropin beta 600 IU/0,72 ml 600 IU/0,72 mlDung dịch tiêmĐức02/11/2015Không ghi
Puregon QLSP-885-15 Follitropin beta 300 IU/0,36 ml 300 IU/0,36 mlDung dịch tiêmĐức02/11/2015Không ghi
Arcoxia 120mg (Đóng gói: PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk, địa chỉ: Jl.Raya Pandaan Km. 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) VN-19249-15 Etoricoxib 120mgViên nén bao phimTây Ban Nha05/10/2015Không ghi
Arcoxia 30mg (Đóng gói: PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk, địa chỉ: Jl.Raya Pandaan Km. 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) VN-19250-15 Etoricoxib 30mgViên nén bao phimTây Ban Nha05/10/2015Không ghi
Arcoxia 60mg (Đóng gói: PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk, địa chỉ: Jl.Raya Pandaan Km. 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) VN-19251-15 Etoricoxib 60mgViên nén bao phimTây Ban Nha05/10/2015Không ghi
Arcoxia 90mg (Đóng gói: PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk, địa chỉ: Jl.Raya Pandaan Km. 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) VN-19252-15 Etoricoxib 90mgViên nén bao phimTây Ban Nha05/10/2015Không ghi
Cozaar 50mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Đại chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19256-15 Losartan kali 50mgViên nén bao phimAnh05/10/2015Không ghi
Singulair (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19261-15 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mgViên nén nhaiAnh05/10/2015Không ghi
Singulair (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19262-15 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mgViên nén nhaiAnh05/10/2015Không ghi
Tienam (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Đại chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19255-15 Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mgBột pha tiêm truyền tĩnh mạchHoa Kỳ05/10/2015Không ghi
Zocor 40mg (đóng gói và xuất xưởng tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19265-15 Simvastatin 40mgViên nén bao phimAnh05/10/2015Không ghi
Fosamax (cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme Australia Pty Ltd. Địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville NSW 2142, Australia) VN-18943-15 Acid alendronic (dưới dạng Natri alendronat) 70mgViên nénÝ25/05/2015Không ghi
Esmeron (Đóng gói & xuất xưởng: N.V. Organon, đ/c: Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, Hà Lan) VN-18645-15 Rocuronium bromide 10mg/mlDung dịch tiêmĐức08/02/2015Không ghi
Mercilon VN-18563-14 Desogestrel 0,15mg; Ethinyl estradiol 0,02mgViên nénCộng hòa Ireland07/12/2014Không ghi
Cerazette VN2-296-14 Desogestrel 0.075mgViên nén bao phimHà Lan18/09/2014Không ghi
Orgalutran (Đóng gói: Organon (Ireland) Ltd. Địa chỉ: Drynam road, Swords, Co. Dublin, Ireland) VN-18375-14 Ganirelix 0,25 mg/1 bơm tiêmDung dịch tiêmĐức18/09/2014Không ghi
Cancidas VN2-251-14 Caspofungin 50mgBột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchPháp16/07/2014Không ghi
Cancidas VN2-252-14 Caspofungin 70mgBột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchPháp16/07/2014Không ghi
Bridion VN-18024-14 Sugammadex 100mg/mlDung dịch tiêmHà Lan11/06/2014Không ghi
PUREGON QLSP-0785-14 Follitropin beta 50 IU/0,5 ml 50 IU/0,5 mlDung dịch tiêmHà Lan11/06/2014Không ghi
PUREGON QLSP-0786-14 Follitropin beta 100 IU/0,5 ml 100 IU/0,5 mlDung dịch tiêmHà Lan11/06/2014Không ghi
Esmeron VN-17528-13 Rocuronium bromide 10mg/mlDung dịch tiêmHà Lan26/12/2013Không ghi
Fosamax Plus (Cơ sở đóng gói: Merck sharp & Dohme Australia Pty..Ltd, Australia) VN-17522-13 Acid Alendronic (dưới dạng Alendronate natri trihydrate) 70mg; Vitamin D3 (dưới dạng vitamin D3 100.000IU/g) 2800IUViên nénTây Ban Nha26/12/2013Không ghi
Implanon VN-17529-13 Etonogestrel 68mg / 1 que cấyQue cấy dưới daHà Lan26/12/2013Không ghi
Elonva QLSP-0761-13 Corifollitropin alfa 100mcg/0,5ml 100mcg/0,5mlDung dịch tiêmĐức17/12/2013Không ghi
Elonva QLSP-0762-13 Corifollitropin alfa 150mcg/0,5ml 150mcg/0,5mlDung dịch tiêmĐức17/12/2013Không ghi
Zenhale (Nhà đóng gói: Organon Ireland Ltd., địa chỉ: Drynam Road, Swords Co. Dublin, Ireland) VN2-154-13 Mometasone Furoate 100mcg/nhát xịt; Formoterol fumarate 5mcg/nhát xịtThuốc phun mùAnh25/11/2013Không ghi
Zenhale (Nhà đóng gói: Organon Ireland Ltd., địa chỉ: Drynam Road, Swords Co. Dublin, Ireland) VN2-155-13 Mometasone Furoate 200mcg/nhát xịt; Formoterol fumarate 5mcg/nhát xịtThuốc phun mùAnh25/11/2013Không ghi
Zenhale (Nhà đóng gói: Organon Ireland Ltd., địa chỉ: Drynam Road, Swords Co. Dublin, Ireland) VN2-156-13 Mometasone Furoate 50mcg/nhát xịt; Formoterol fumarate 5mcg/nhát xịtThuốc phun mùAnh25/11/2013Không ghi
Cozaar XQ 5mg/100mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd, đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) VN-16835-13 Amlodipine (dưới dạng Amlodipine camsylate) 5mg; Losartan potassium 100mgViên nén bao phimHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Cozaar XQ 5mg/50mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd, đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) VN-16836-13 Amlodipine (dưới dạng Amlodipine camsylate) 5mg; Losartan potassium 50mgViên nén bao phimHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Fosamax Plus (đóng gói: Merck sharp & Dohme (Australia) Pty..Ltd, Australia) VN-16834-13 Alendronic Acid (dưới dạng Alendronate sodium trihydrate) 70mg; Vitamin D3 (dưới dạng vitamin D3 100.000IU/g) 5600IUViên nénTây Ban Nha04/07/2013Không ghi
Hyzaar Plus (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V, đ/c: Waarderweg 39, NL-2031 BN Haarlem, The Netherlands) VN-16838-13 Losartan potassium 100mg; Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nén bao phimAnh04/07/2013Không ghi
Implanon NXT VN2-93-13 Etonogestrel 68mg/1 que cấyQue cấy dưới daHà Lan04/07/2013Không ghi
Victrelis (Cơ sở đóng gói: Schering-Plough Labo N.V., đ/c: Industriepark 30, 2220 Heist-op-den-Berg, Belgium) VN2-116-13 Boceprevir 200mgViên nang cứngSingapore04/07/2013Không ghi
Cozaar (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme Ltd, đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) VN-16518-13 Losartan potassium 100mgViên nén bao phimAnh31/03/2013Không ghi
Sustanon 250 VN-16519-13 Testosterone propionate 30mg; Testosterone phenylpropionate 60mg; Testosterone isocaproate 60mg; Testosterone decanoate 100mgDung dịch tiêmHà Lan31/03/2013Không ghi
PREGNYL 1500IU QLSP-0644-13 Chorionic gonadotrophin (hCG) 1500IU 1500IUBột pha dung dịch tiêmHà Lan23/01/2013Không ghi
PREGNYL 5000IU QLSP-0645-13 Chorionic gonadotrophin (hCG) 5000IU 5000IUBột pha dung dịch tiêmHà Lan23/01/2013Không ghi
Deca-Durabolin VN-16327-13 Nandrolone decanoate 50mgDung dịch dầuHà Lan17/01/2013Không ghi
Hyzaar (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) VN-15989-12 Losartan potassium; Hydrochlorothiazide 50mg; 12,5mgViên nén bao phimAnh09/10/2012Không ghi
Januvia 100mg (đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty.Limited, địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) VN-15986-12 Sitagliptin monohydrate phosphate 100mg sitagliptinViên nén bao phimÝ09/10/2012Không ghi
Januvia 25mg (đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty.Limited, địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) VN-15987-12 Sitagliptin monohydrate phosphate 25mg sitagliptinViên nén bao phimÝ09/10/2012Không ghi
Januvia 50mg (đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty.Limited, địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) VN-15988-12 Sitagliptin monohydrate phosphate 50mg sitagliptinViên nén bao phimÝ09/10/2012Không ghi
Arcoxia 60mg (Đ.gói Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd. (54-68 Ferndell St., South Granville, NSW 2142 Australia) VN-15547-12 Etoricoxib 60mgViên nén bao phimTây Ban Nha21/06/2012Không ghi
Bridion VN1-691-12 Sugammadex 100mcg/mlDung dịch tiêmHà Lan21/06/2012Không ghi
Bridion VN1-692-12 Sugammadex 100mcg/mlDung dịch tiêmHà Lan21/06/2012Không ghi
Diprosalic ointment VN-15553-12 Betamethasone dipropionate, acid salicylic 5mg/g; 30mg/gThuốc mỡ bôi ngoài daCanada21/06/2012Không ghi
Diprosalic Topical Lotion VN-15550-12 Betamethasone dipropionate, Acid salicylic 0,64mg/g; 20mg/gHỗn nhũ tương bôi ngoài daIndonesia21/06/2012Không ghi
Diprospan Injection VN-15551-12 Betamethasone dipropionate, Betamethasone sodium phosphate 6,43mg/ml; 2,63mg/mlHỗn dịch tiêmBỉ21/06/2012Không ghi
Gracial VN-15549-12 Desogestrel; Ethinyl Estradiol .Viên nénCộng hòa Ireland21/06/2012Không ghi
Janumet 50mg/1000mg (đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., địa chỉ: Waarderweg 39, NL-2031 BN Haarlem, The Netherlands) VN1-693-12 Sitagliptin monohydrate phosphate, Metformin Hydrochloride 50mg sitagliptin;1000mg metformin hydrochlorideViên nén bao phimPuerto Rico21/06/2012Không ghi
Janumet 50mg/500mg (đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., địa chỉ: Waarderweg 39, NL-2031 BN Haarlem, The Netherlands) VN1-694-12 Sitagliptin monohydrate phosphate, Metformin Hydrochloride 50mg sitagliptin;500mg metformin hydrochlorideviên nén bao phimPuerto Rico21/06/2012Không ghi
Janumet 50mg/850mg (đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., địa chỉ: Waarderweg 39, NL-2031 BN Haarlem, The Netherlands) VN1-695-12 Sitagliptin monohydrate phosphate, Metformin Hydrochloride 50mg sitagliptin;850mg metformin hydrochlorideViên nén bao phimPuerto Rico21/06/2012Không ghi
Noxafil (CS đóng gói: Schering-Plough S.A., Địa chỉ: 2, rue Louis Pasteur, 14200 Herouville St Clair, France) VN1-696-12 Posaconazole 40mg/mlHỗn dịch uốngCanada21/06/2012Không ghi
Orgametril VN-15548-12 Lynestrenol 5mgViên nénHà Lan21/06/2012Không ghi
Remicade (Cơ sở sản xuất 2: Schering-Plough (Brinny) Co., địa chỉ: Innishannon, County Cork, Ireland; cơ sở đóng gói: Schering-Plough Labo N.V., Bỉ; cơ sở xuất xưởng: Janssen Biologics B.V, Hà Lan) VN1-687-12 Infliximab 100mgBột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnHà Lan21/06/2012Không ghi
Triderm VN-15552-12 Betamethasone; Clotrimazole; Gentamycin 0,5mg/g; 10mg/g; 1mg/gKemBỉ21/06/2012Không ghi
Vytorin 10/10 (Cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville, NSW 2142, Australia) VN1-688-12 Ezetimibe, Simvastatin 10mg; 10mgViên nénSingapore21/06/2012Không ghi
Vytorin 10/20 (Cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville, NSW 2142, Australia) VN1-689-12 Ezetimibe, Simvastatin 10mg; 20mgViên nénSingapore21/06/2012Không ghi
Vytorin 10/40 (Cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville, NSW 2142, Australia) VN1-690-12 Ezetimibe, Simvastatin 10mg; 40mgViên nénSingapore21/06/2012Không ghi
Antibio Tropical Granules VN-15093-12 Lactobacillus acidophilus 75mg (100.000.000 vi sinh sống)CốmHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Arcoxia 120mg (Đ.gói Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd. (54-68 Ferndell St., South Granville, NSW 2142 Australia) VN-15091-12 Etoricoxib 120mgViên nén bao phimTây Ban Nha21/03/2012Không ghi
Arcoxia 90mg (Đ.gói Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Limited (54-68 Ferndell St. South Granville NSW 2142 Australia) VN-15092-12 Etoricoxib 90mgViên nén bao phimTây Ban Nha21/03/2012Không ghi
Elonva (Cơ sở đóng gói : Organon (Ireland) Ltd.) VN1-650-12 Corifollitropin alfa 150mcg/0,5mlDung dịch tiêmĐức21/03/2012Không ghi
Elonva (Cơ sở đóng gói: Organon (Ireland) Ltd.) VN1-651-12 Corifollitropin alfa 100mcg/0,5mlDung dịch tiêmĐức21/03/2012Không ghi
Singulair (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) VN-15095-12 Montelukast sodium 4mg MontelukastViên nhaiAnh21/03/2012Không ghi
Singulair (đóng gói tại Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd.) VN-15094-12 Natri Montelukast 4mg MontelukastCốm uốngHoa Kỳ21/03/2012Không ghi
Cerazette VN1-615-12 Desogestrel 0,075mgViên nén bao phimHà Lan11/01/2012Không ghi
Aerius VN-14268-11 Desloratadine 0,5mg/mlSi rôBỉ07/11/2011Không ghi
Nuvaring (Cơ sở đóng gói: Organon (Ireland) Ltd., Ireland) VN1-576-11 Etonogestrel, Ethinylestradiol 11,7mg; 2,7mgVòng đặt âm đạoHà Lan07/11/2011Không ghi
Singulair (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd.) VN-14266-11 Montelukast sodium 5mg MontelukastViên nhaiAnh07/11/2011Không ghi
Singulair (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd.) VN-14267-11 Montelukast sodium 10mg MontelukastViên nén bao phimAnh07/11/2011Không ghi
Ovestin 1mg tablet VN-13786-11 Estriol 1mgViên nénHà Lan06/09/2011Không ghi
Remeron 30 VN-13787-11 Mirtazapine 30mgViên nén bao phimHà Lan06/09/2011Không ghi
Tienam (đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) VN-13275-11 Imipenem; Cilastatin sodium 560mg;571mgBột pha tiêmHoa Kỳ11/07/2011Không ghi
Zocor (CS đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) VN-13276-11 Simvastatin 40mgViên nén bao phimAnh11/07/2011Không ghi
Exluton VN-12582-11 Lynestrenol 0,5mgViên nénHà Lan19/04/2011Không ghi
Livial VN-12583-11 Tibolone 2,5mgViên nénHà Lan19/04/2011Không ghi
Arcoxia 120mg (đóng gói Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd. (Australia) VN-10410-10 Etoricoxib 120mgViên nén bao phimHoa Kỳ19/08/2010Không ghi
Arcoxia 30mg (đóng gói Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd. (Australia) VN-10411-10 Etoricoxib 30mgViên nén bao phimHoa Kỳ19/08/2010Không ghi
Arcoxia 60mg (đóng gói Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd. (Australia) VN-10412-10 Etoricoxib 60mgViên nén bao phimHoa Kỳ19/08/2010Không ghi
Arcoxia 90mg (đóng gói Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd. (Australia) VN-10413-10 Etoricoxib 90mgViên nén bao phimHoa Kỳ19/08/2010Không ghi
Cozaar (Cơ sở đóng gói:Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd. - Australia) VN-10414-10 Losartan kali 50mgViên nén bao phimAnh19/08/2010Không ghi
Renitec 10mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) VN-9758-10 Enalapril maleate 10mgViên nénAnh14/04/2010Không ghi
Renitec 20mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) VN-9759-10 Enalapril maleate 20mgViên nénAnh14/04/2010Không ghi
Renitec 5mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) VN-9760-10 Enalapril maleate 5mgViên nénAnh14/04/2010Không ghi
Keytruda QLSP-H02-1073-17 Pembrolizumab 100 mg/4mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnCộng hòa Ireland17/06/2021Hết hạn
Ezetrol (Cơ sở đóng gói, xuất xưởng: Shering-Plough Labo N.V., đ/c: Industriepark 30, B-2220, Heist-op-den-Berg, Belgium) VN-19709-16 Ezetimibe, micronized 10mgViên nénPuerto Rico22/03/2016Hết hạn
M-M-R® II QLVX-878-15 Virus sởi Virus quai bị virus rubella 1000 CCID 50; 12500 CCID 50; 1000 CCID50Bột đông khô pha tiêmHà Lan13/07/2015Hết hạn
Noxafil (CS đóng gói: Cenexi HSC) VN2-368-15 Posaconazole 40mg/mlHỗn dịch uốngCanada25/05/2015Hết hạn
Cozaar XQ 5mg/100mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V. Hà Lan) VN-17523-13 Amlodipine (dưới dạng Amlodipine camsylate) 5mg; Losartan kali 100mgViên nén bao phimHàn Quốc26/12/2013Hết hạn
Cozaar XQ 5mg/50mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V. Hà Lan) VN-17524-13 Amlodipine (dưới dạng Amlodipine camsylate) 5mg; Losartan kali 50mgViên nén bao phimHàn Quốc26/12/2013Hết hạn
Tienam VN-20190-16 Imipenem (dưới dạng imipenem monohydrat) 500mg , cilastatin (dưới dạng cilastatin natri) 500mg Imipenem (dưới dạng imipenem monohydrat) 500mg , cilastatin (dưới dạng cilastatin natri) 500mgBột pha dung dịch tiêm truyềnUSA22/09/2022Đã rút
Janumet XR 50mg/1000mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, Haarlem, 2031 BN, the Netherlands) VN-20572-17 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 50mg; Metformin HCl 1000mgViên nén bao phim giải phóng chậmPuerto Rico10/05/2022Đã rút
Janumet XR 50mg/500mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, Haarlem, 2031 BN, the Netherlands) VN-20573-17 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 50mg; Metformin HCl 500 mg;Viên nén bao phim giải phóng chậmPuerto Rico10/05/2022Đã rút
Exinef 60mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., đ/c: Waarderweg 39, Haarlem 2031 BN, Netherlands) VN-22172-19 Etoricoxib 60mg 60mgViên nén bao phimTây Ban Nha23/07/2019Đã rút
Remeron 30 VN-22171-19 Mirtazapin 30mg 30mgViên nén bao phimHà Lan23/07/2019Đã rút
Exinef 120mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., đ/c: Waarderweg 39, NL-2031 BN Haarlem, Netherlands) VN-22027-19 Etoricoxib 120 mg 120 mgViên nén bao phimTây Ban Nha23/07/2019Đã rút
Bridion (CS Đóng gói: N.V.Organon; Đ/C: Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, The Netherlands VN-21210-18 Sugammadex (dưới dạng sugamadex natri) 100mg/mlDung dịch tiêm tĩnh mạchHoa Kỳ03/07/2018Đã rút
Exinef 90mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., đ/c: Waarderweg 39, NL-2031 BN Haarlem, Netherlands) VN-21206-18 Etoricoxib 90mg 90mgViên nén bao phimTây Ban Nha03/07/2018Đã rút
Zocor 10mg VN-21067-18 Simvastatin 10mg 10mgViên nén bao phimAnh26/03/2018Đã rút
Diprosalic Ointment VN-20815-17 Mỗi gam thuốc chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,5mg; Salicylic acid 30mg 0,5mg, 30mgThuốc mỡBỉ18/09/2017Đã rút
Zocor 20mg VN-20813-17 Simvastatin 20mg 20mgViên nén bao phimAnh18/09/2017Đã rút
Cozaar (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme Ltd, đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) VN-20026-16 Losartan kali 50mgViên nén bao phimAnh04/09/2016Đã rút
Invanz (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Đại chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) VN-20025-16 Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri) 1gBột đông khô pha tiêm truyềnPháp04/09/2016Đã rút
Isentress (CS đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd, địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W.2142 Australia) VN2-509-16 Raltegravir 400mgViên nén bao phimSingapore04/09/2016Đã rút
Renitec 5mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) VN-19708-16 Enalapril maleat 5mgViên nénAnh22/03/2016Đã rút
Victrelis (Cơ sở đóng gói: Schering-Plough Labo N.V., đ/c: Industriepark 30, 2220 Heist-op-den-Berg, Belgium) VN-19710-16 Boceprevir 200mgViên nang cứngSingapore22/03/2016Đã rút
Cedax VN-19254-15 Ceftibuten 36mg/mlBột pha hỗn dịch uốngHoa Kỳ05/10/2015Đã rút
Celestone Tablet VN-19270-15 Betamethason 5mgViên nénIndonesia05/10/2015Đã rút
Elomet VN-19271-15 Mometason Furoat 0,1%Kem bôi ngoài daIndonesia05/10/2015Đã rút
Esmeron VN-19269-15 Rocuronium bromide 10mg/mlDung dịch tiêmHà Lan05/10/2015Đã rút
Januvia 100mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19257-15 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100mgViên nén bao phimAnh05/10/2015Đã rút
Januvia 25mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19258-15 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 25mgViên nén bao phimAnh05/10/2015Đã rút
Januvia 50mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19259-15 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimAnh05/10/2015Đã rút
Singulair (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19260-15 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mgViên nén nhaiAnh05/10/2015Đã rút
Vytorin 10 mg/10 mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp Dohme Pharma Tbk., đ/c: Jl. Raya Pandaan Km.48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) VN-19266-15 Ezetimibe 10mg; Simvastatin 10mgViên nénSingapore05/10/2015Đã rút
Vytorin 10 mg/20 mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp Dohme Pharma Tbk., đ/c: Jl. Raya Pandaan Km.48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) VN-19267-15 Ezetimibe 10 mg; Simvastatin 20 mg;Viên nénSingapore05/10/2015Đã rút
Vytorin 10 mg/40 mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp Dohme Pharma Tbk., đ/c: Jl. Raya Pandaan Km.48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) VN-19268-15 Ezetimibe 10 mg; Simvastatin 40 mgViên nénSingapore05/10/2015Đã rút
Zocor 10mg (đóng gói và xuất xưởng tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19263-15 Simvastatin 10mgViên nén bao phimAnh05/10/2015Đã rút
Zocor 20mg (đóng gói và xuất xưởng tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19264-15 Simvastatin 20mgViên nén bao phimAnh05/10/2015Đã rút
PEG-INTRON CLEARCLICK QLSP-872-15 Peginterferon alfa-2b 100 mcg/0,5ml 100 mcg/0,5mlBột đông khô pha tiêmSingapore13/07/2015Đã rút
PEG-INTRON CLEARCLICK QLSP-873-15 Peginterferon alfa-2b 50 mcg/0,5ml 50 mcg/0,5mlBột đông khô pha tiêmSingapore13/07/2015Đã rút
PEG-INTRON CLEARCLICK QLSP-874-15 Peginterferon alfa-2b 80 mcg/0,5ml 80 mcg/0,5mlBột đông khô pha tiêmSingapore13/07/2015Đã rút
Remeron Soltab (Đóng gói và xuất xưởng: N.V. Organon; đ/c: Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, The Netherlands) VN-18938-15 Mirtazapine (dưới dạng Mirtazapine bao có chứa 24% hoạt chất) 30mgViên nén phân tán trong miệngHoa Kỳ25/05/2015Đã rút
Singulair (Đóng gói cấp 1: DSM Pharmaceutials, Inc, Mỹ; đóng gói cấp 2+ xuất xưởng: PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk, Indonesia) VN-18939-15 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mgCốm uốngHoa Kỳ25/05/2015Đã rút
Zocor 10mg (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme Australia Pty Ltd. Địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville NSW 2142, Australia) VN-18941-15 Enalapril maleat 10mg;Viên nén bao phimAnh25/05/2015Đã rút
Zocor 20mg (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme Australia Pty Ltd. Địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville NSW 2142, Australia) VN-18942-15 Simvastatin 20mgViên nén bao phimAnh25/05/2015Đã rút
PUREGON QLSP-0787-14 Follitropin beta 900 IU/1,08 ml 900 IU/1,08 mlDung dịch tiêmĐức11/06/2014Đã rút
Vytorin 10mg/10mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, NSW 2142, Australia) VN-17525-13 Ezetimibe 10mg; Simvastatin 10mgViên nénSingapore26/12/2013Đã rút
Vytorin 10mg/20mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, NSW 2142, Australia) VN-17526-13 Ezetimibe 10mg; Simvastatin 20mgViên nénSingapore26/12/2013Đã rút
Vytorin 10mg/40mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, NSW 2142, Australia) VN-17527-13 Ezetimibe 10mg; Simvastatin 40mgViên nénSingapore26/12/2013Đã rút
Peg-intron QLSP-0759-13 Peginterferon alfa-2b 80 mcg/0,5ml 80 mcg/0,5mlBột đông khô pha tiêmCộng hòa Ireland17/12/2013Đã rút
Peg-intron QLSP-0760-13 Peginterferon alfa-2b 50 mcg/0,5ml 50 mcg/0,5mlBột đông khô pha tiêmCộng hòa Ireland17/12/2013Đã rút
Arcoxia 30mg (Đ.gói Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd. (54-68 Ferndell St., South Granville, NSW 2142 Australia) VN-16833-13 Etoricoxib 30mgViên nén bao phimTây Ban Nha04/07/2013Đã rút
Fortzaar 100/25 (Đóng gói bởi: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W.2142, Australia) VN-16837-13 Losartan potassium 100mg; Hydrochlorothiazide 25mgViên nén bao phimAnh04/07/2013Đã rút
Nuvaring (Cơ sở đóng gói: Organon (Ireland) Ltd., đ/c: P.O Box 2857, Drynam Road, Swords, Co. Dublin, Ireland) VN-16839-13 Etonogestrel 11,7mg/1 vòng đặt; Ethinylestradiol 2,7mg/ 1 vòng đặtVòng đặt âm đạoHà Lan04/07/2013Đã rút
Emend VN3-338-21 Aprepitant 80mg & 125mg 80mg & 125mgViên nang cứngIreland23/08/2021Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Merck Sharp & Dohme (ASIA) Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 185 số đăng ký thuốc của Merck Sharp & Dohme (ASIA) Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Merck Sharp & Dohme (ASIA) Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.