Merck Sharp & Dohme (ASIA) Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
138 trong số đó (75%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 14 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 185 thuốc; sản xuất 1 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 7 |
| 2023 | 7 |
| 2022 | 19 |
| 2021 | 3 |
| 2019 | 3 |
| 2018 | 4 |
| 2017 | 3 |
| 2016 | 10 |
| 2015 | 38 |
| 2014 | 9 |
Toàn bộ 185 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Janumet 50mg/1000mg | 888110035126 | Metformin Hydrochloride 1000mg, Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg | Viên nén bao phim | Singapore | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Janumet 50mg/500mg | 888110035226 | Metformin Hydrochloride 500mg, Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg | Viên nén bao phim | Singapore | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Janumet 50mg/850mg | 888110035326 | Metformin Hydrochloride 850mg, Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg | Viên nén bao phim | Singapore | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| ProQuad | 001310197825 | Liều 0,5ml chứa: - Vi-rút sởi ≥ 3,00 log TCID50; - Vi-rút quai bị ≥ 4,30 log TCID50; - Vi-rút Rubella ≥ 3,00 log TCID50; - Vi-rút thủy đậu ≥ 3,99 log PFU Liều 0,5ml chứa: - Vi-rút sởi ≥ 3,00 log TCID50; - Vi-rút quai bị ≥ 4,30 log TCID50; - Vi-rút Rubella ≥ 3,00 log TCID50; - Vi-rút thủy đậu ≥ 3,99 log PFU | Bột đông khô và dung môi pha tiêm | Hoa Kỳ | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| M-M-R II | 001310197925 | Liều 0,5ml chứa: - Vi rút Sởi ≥ 1.000 CCID50; - Vi rút Quai bị ≥ 12.500 CCID50; - Vi rút Rubella ≥ 1.000 CCID50; Liều 0,5ml chứa: - Vi rút Sởi ≥ 1.000 CCID50; - Vi rút Quai bị ≥ 12.500 CCID50; - Vi rút Rubella ≥ 1.000 CCID50; | Bột đông khô pha tiêm | Hoa Kỳ | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Vaxneuvance | 539310049125 | Mỗi liều (0,5 ml) chứa 2mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4mcg týp huyết thanh 6B cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat. Mỗi liều (0,5 ml) chứa 2mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4mcg týp huyết thanh 6B cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat. | Hỗn dịch tiêm | Ireland | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Gardasil 9 | 001310178700 (cũ: VX3-1234- 21) | Mỗi liều 0,5ml chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 Mỗi liều 0,5ml chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 | Hỗn dịch tiêm | Hoa Kỳ | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Janumet 50mg/1000mg | 001110999324 (cũ: VN-17101-13) | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 50mg; Metformin hydrochloride 1000mg | Viên nén bao phim | Puerto Rico | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Janumet 50mg/500mg | 001110999424 (cũ: VN-17102-13) | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 50mg; Metformin hydrochloride 500mg | Viên nén bao phim | Puerto Rico | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Janumet 50mg/850mg | 001110999524 (cũ: VN-17103-13) | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 50mg; Metformin hydrochloride 850mg | Viên nén bao phim | Puerto Rico | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Noxafil | 754110790024 (cũ: VN-22438-19) | Posaconazole 40mg/ml Posaconazole 40mg/ml | Hỗn dịch uống | Canada | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Bridion | 001110526924 (cũ: VN-21211-18) | Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri) 200mg/2ml Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri) 200mg/2ml | Dung dịch tiêm tĩnh mạch | USA | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Pneumovax 23 | 001310303524 | Mỗi liều vắc-xin (0,5 ml) chứa 25mcg mỗi loại trong số 23 loại huyết thanh polysaccharide của phế cầu khuẩn Đan Mạch: 1, 2, 3, 4, 5, 6B, 7F, 8, 9N, 9V, 10A, 11A, 12F, 14, 15B, 17F, 18C, 19A, 19F, 20, 22F, 23F, 33F Mỗi liều vắc-xin (0,5 ml) chứa 25mcg mỗi loại trong số 23 loại huyết thanh polysaccharide của phế cầu khuẩn Đan Mạch: 1, 2, 3, 4, 5, 6B, 7F, 8, 9N, 9V, 10A, 11A, 12F, 14, 15B, 17F, 18C, 19A, 19F, 20, 22F, 23F, 33F | Dung dịch tiêm | Hoa Kỳ/Hà Lan | 13/05/2024 | Đến 13/05/2027 |
| Recarbrio® | 001110441523 | Cilastatin (dưới dạng muối Cilastatin natri) 500mg; Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrate) 500mg; Relebactam (dưới dạng Relebactam monohydrate) 250mg | Bột pha dung dịch truyền | USA | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Bridion | 870110207523 (cũ: VN-18025-14) | Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri) 200mg/2ml | Dung dịch tiêm | Netherlands | 22/08/2023 | Đến 22/08/2028 |
| Hyzaar 50mg/12.5mg | 500110078123 (cũ: VN-20812-17) | — Losartan potassium 50mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén bao phim | UK | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Implanon NXT | 870110078023 (cũ: VN-20947-18) | Etonogestrel Etonogestrel 68mg | Que cấy dưới da | The Netherlands | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Orgalutran | 400114078223 (cũ: VN-21068-18) | — Ganirelix 0,25mg/0,5ml | Dung dịch tiêm | Germany | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Varivax | 001310037823 (cũ: QLVX-909-15) | Oka/Merck varicella virus, live, attenuated ≥ 1350PFU/lọ | Bột đông khô kèm lọ dung môi | USA | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Fosamax Plus 70mg/2800IU | 840110031123 (cũ: VN-18940-15) | Acid Alendronic (dưới dạng alendronate natri trihydrate) 70mg, Vitamin D3 (dưới dạng Vitamin D3 100.000IU/g) 2800IU Acid Alendronic (dưới dạng alendronate natri trihydrate) 70mg, Vitamin D3 (dưới dạng Vitamin D3 100.000IU/g) 2800IU | Viên nén | Spain | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Temodal capsule | VN-17530-13 | Temolozomide 100mg Temolozomide 100mg | Viên nang cứng | Phần Lan | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Zerbaxa | VN3-215-19 | Ceftolozane (dưới dạng Ceftolozane Sulfate) 1000mg; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam Natri) 500mg Ceftolozane (dưới dạng Ceftolozane Sulfate) 1000mg; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam Natri) 500mg | Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | USA | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Gardasil | QLVX-883-15 | Mỗi liều 0,5 ml vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người týp 6,11,16,18 chứa protein L1 HPV6: 20mcg; protein L1 HPV11: 40mcg; protein L1 HPV16: 40mcg và protein L1 HPV18: 20mcg Mỗi liều 0,5 ml vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người týp 6,11,16,18 chứa protein L1 HPV6: 20mcg; protein L1 HPV11: 40mcg; protein L1 HPV16: 40mcg và protein L1 HPV18: 20mcg | Hỗn dịch tiêm | Hoa Kỳ | 24/10/2022 | Đến 24/10/2027 |
| Fosamax Plus 70mg/5600IU (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng bởi: Merck Sharp & Dohme B.V; địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem, The Netherlands) | VN-19253-15 | Acid Alendronic (dưới dạng Alendronate natri trihydrate): 70 mg; Vitamin D3 (dưới dạng Vitamin D3 100.000IU/g): 5600IU Acid Alendronic (dưới dạng Alendronate natri trihydrate): 70 mg; Vitamin D3 (dưới dạng Vitamin D3 100.000IU/g): 5600IU | Viên nén | Spain | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Cancidas | VN-20568-17 | Caspofungin (dưới dạng caspofungin acetate 77,7 mg) 70 mg Caspofungin (dưới dạng caspofungin acetate 77,7 mg) 70 mg | Bột pha dung dịch tiêm truyền | France | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Cozaar 100mg | VN-20569-17 | Losartan potassium 100mg Losartan potassium 100mg | Viên nén bao phim | United Kingdom | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Cozaar 50mg | VN-20570-17 | Losartan potassium 50mg Losartan potassium 50mg | Viên nén bao phim | United Kingdom | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| RotaTeq | QLVX-990-17 | Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant ; Rotavirus G2 human-bovine reassortant; Rotavirus G3 human-bovine reassortant ; Rotavirus G4 human-bovine reassortant ; Rotavirus P1A[8] human-bovine reassortant ≥ 2,2 triệu IU; ≥ 2,8 triệu IU; ≥ 2,2 triệu IU; ≥ 2,0 triệu IU; > 2,3 triệu IU | Dung dịch uống | Hoa Kỳ | 16/06/2022 | Đến 16/06/2027 |
| Invanz | VN-20315-17 | Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri) 1g | Bột pha dung dịch tiêm truyền | France | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Janumet XR 100mg/1000mg (đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., địa chỉ: Waarderweg 39, Haarlem, 2031 BN, The Netherlands | VN-20571-17 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 100mg; Metformin HCl 1000mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | Puerto Rico | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Januvia 100mg | VN-20316-17 | Sitagliptin (Dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate) 100mg | Viên nén bao phim | Anh/ Hà Lan | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Januvia 50mg | VN-20317-17 | Sitagliptin (Dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate) 50mg | Viên nén bao phim | Anh/ Hà Lan | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Singulair 4mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem, The Netherlands) | VN-20318-17 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg | Viên nén nhai | United Kingdom | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Singulair 5mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem, The Netherlands) | VN-20319-17 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg | Viên nén nhai | United Kingdom | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Esmeron (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: N.V. Organon Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, Hà Lan) | VN-17751-14 | Rocuronium Bromide 50,00 mg | Dung dịch tiêm | Germany | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Cancidas | VN-20811-17 | Caspofungin (dưới dạng caspofungin acetate 55,5 mg ) 50,0 mg | Bột pha dung dịch tiêm truyền | France | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| M-M-R II | QLVX-878-15 | Lọ (0,5 ml): - Vi-rút sởi ≥1.000 CCID50; - Vi rút Quai bị ≥12.500 CCID50; - Vi rút Rubella ≥1.000 CCID50; | Bột đông khô pha tiêm | Hoa Kỳ/Hà Lan | 20/12/2021 | Đến 20/12/2026 |
| Renitec 5mg (đóng gói tại Merck Sharp & Dohme B.V, địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem, The Netherlands) | VN-21066-18 | Enalapril maleat 5mg 5mg | Viên nén | Anh | 26/03/2018 | Không ghi |
| Cerazette | VN2-590-17 | Desogestrel 0,075mg 0,075mg | Viên nén bao phim | Hà Lan | 07/06/2017 | Không ghi |
| Zepatier (cơ sở đóng gói: Schering Plough Labo NV, địa chỉ: Industriepark 30, Heist-op-den-Berg, 2220, Belgium) | VN2-533-16 | Elbasvir 50mg; Grazoprevir 100mg 50mg, 100mg | Viên nén bao phim | Cộng hòa Ireland | 02/11/2016 | Không ghi |
| Andriol Testocaps (đóng gói và xuất xưởng: N.V.Organon; địa chỉ: Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, The Netherlands) | VN-20024-16 | Testosteron undecanoat 40 mg | Viên nang mềm | Pháp | 04/09/2016 | Không ghi |
| Cozaar 100mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) | VN-20027-16 | Losartan kali 100mg; | Viên nén bao phim | Anh | 04/09/2016 | Không ghi |
| Isentress (CS đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V, địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN, Haarlem, The Netherlands) | VN2-510-16 | Raltegravir 400mg | Viên nén bao phim | Singapore | 04/09/2016 | Không ghi |
| Fosamax (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Điạ chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) | VN-19501-15 | Acid alendronic (dưới dạng alendronat natri) 70mg | Viên nén | Ý | 16/12/2015 | Không ghi |
| Hyzaar 50/12.5mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Điạ chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) | VN-19502-15 | Losartan kali 50mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg | Viên nén bao phim | Anh | 16/12/2015 | Không ghi |
| Renitec 10mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) | VN-19503-15 | Enalapril maleat 10mg | Viên nén | Anh | 16/12/2015 | Không ghi |
| Puregon | QLSP-884-15 | Follitropin beta 600 IU/0,72 ml 600 IU/0,72 ml | Dung dịch tiêm | Đức | 02/11/2015 | Không ghi |
| Puregon | QLSP-885-15 | Follitropin beta 300 IU/0,36 ml 300 IU/0,36 ml | Dung dịch tiêm | Đức | 02/11/2015 | Không ghi |
| Arcoxia 120mg (Đóng gói: PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk, địa chỉ: Jl.Raya Pandaan Km. 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) | VN-19249-15 | Etoricoxib 120mg | Viên nén bao phim | Tây Ban Nha | 05/10/2015 | Không ghi |
| Arcoxia 30mg (Đóng gói: PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk, địa chỉ: Jl.Raya Pandaan Km. 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) | VN-19250-15 | Etoricoxib 30mg | Viên nén bao phim | Tây Ban Nha | 05/10/2015 | Không ghi |
| Arcoxia 60mg (Đóng gói: PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk, địa chỉ: Jl.Raya Pandaan Km. 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) | VN-19251-15 | Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | Tây Ban Nha | 05/10/2015 | Không ghi |
| Arcoxia 90mg (Đóng gói: PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk, địa chỉ: Jl.Raya Pandaan Km. 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) | VN-19252-15 | Etoricoxib 90mg | Viên nén bao phim | Tây Ban Nha | 05/10/2015 | Không ghi |
| Cozaar 50mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Đại chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19256-15 | Losartan kali 50mg | Viên nén bao phim | Anh | 05/10/2015 | Không ghi |
| Singulair (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19261-15 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg | Viên nén nhai | Anh | 05/10/2015 | Không ghi |
| Singulair (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19262-15 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg | Viên nén nhai | Anh | 05/10/2015 | Không ghi |
| Tienam (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Đại chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19255-15 | Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg | Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch | Hoa Kỳ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Zocor 40mg (đóng gói và xuất xưởng tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19265-15 | Simvastatin 40mg | Viên nén bao phim | Anh | 05/10/2015 | Không ghi |
| Fosamax (cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme Australia Pty Ltd. Địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville NSW 2142, Australia) | VN-18943-15 | Acid alendronic (dưới dạng Natri alendronat) 70mg | Viên nén | Ý | 25/05/2015 | Không ghi |
| Esmeron (Đóng gói & xuất xưởng: N.V. Organon, đ/c: Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, Hà Lan) | VN-18645-15 | Rocuronium bromide 10mg/ml | Dung dịch tiêm | Đức | 08/02/2015 | Không ghi |
| Mercilon | VN-18563-14 | Desogestrel 0,15mg; Ethinyl estradiol 0,02mg | Viên nén | Cộng hòa Ireland | 07/12/2014 | Không ghi |
| Cerazette | VN2-296-14 | Desogestrel 0.075mg | Viên nén bao phim | Hà Lan | 18/09/2014 | Không ghi |
| Orgalutran (Đóng gói: Organon (Ireland) Ltd. Địa chỉ: Drynam road, Swords, Co. Dublin, Ireland) | VN-18375-14 | Ganirelix 0,25 mg/1 bơm tiêm | Dung dịch tiêm | Đức | 18/09/2014 | Không ghi |
| Cancidas | VN2-251-14 | Caspofungin 50mg | Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Pháp | 16/07/2014 | Không ghi |
| Cancidas | VN2-252-14 | Caspofungin 70mg | Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Pháp | 16/07/2014 | Không ghi |
| Bridion | VN-18024-14 | Sugammadex 100mg/ml | Dung dịch tiêm | Hà Lan | 11/06/2014 | Không ghi |
| PUREGON | QLSP-0785-14 | Follitropin beta 50 IU/0,5 ml 50 IU/0,5 ml | Dung dịch tiêm | Hà Lan | 11/06/2014 | Không ghi |
| PUREGON | QLSP-0786-14 | Follitropin beta 100 IU/0,5 ml 100 IU/0,5 ml | Dung dịch tiêm | Hà Lan | 11/06/2014 | Không ghi |
| Esmeron | VN-17528-13 | Rocuronium bromide 10mg/ml | Dung dịch tiêm | Hà Lan | 26/12/2013 | Không ghi |
| Fosamax Plus (Cơ sở đóng gói: Merck sharp & Dohme Australia Pty..Ltd, Australia) | VN-17522-13 | Acid Alendronic (dưới dạng Alendronate natri trihydrate) 70mg; Vitamin D3 (dưới dạng vitamin D3 100.000IU/g) 2800IU | Viên nén | Tây Ban Nha | 26/12/2013 | Không ghi |
| Implanon | VN-17529-13 | Etonogestrel 68mg / 1 que cấy | Que cấy dưới da | Hà Lan | 26/12/2013 | Không ghi |
| Elonva | QLSP-0761-13 | Corifollitropin alfa 100mcg/0,5ml 100mcg/0,5ml | Dung dịch tiêm | Đức | 17/12/2013 | Không ghi |
| Elonva | QLSP-0762-13 | Corifollitropin alfa 150mcg/0,5ml 150mcg/0,5ml | Dung dịch tiêm | Đức | 17/12/2013 | Không ghi |
| Zenhale (Nhà đóng gói: Organon Ireland Ltd., địa chỉ: Drynam Road, Swords Co. Dublin, Ireland) | VN2-154-13 | Mometasone Furoate 100mcg/nhát xịt; Formoterol fumarate 5mcg/nhát xịt | Thuốc phun mù | Anh | 25/11/2013 | Không ghi |
| Zenhale (Nhà đóng gói: Organon Ireland Ltd., địa chỉ: Drynam Road, Swords Co. Dublin, Ireland) | VN2-155-13 | Mometasone Furoate 200mcg/nhát xịt; Formoterol fumarate 5mcg/nhát xịt | Thuốc phun mù | Anh | 25/11/2013 | Không ghi |
| Zenhale (Nhà đóng gói: Organon Ireland Ltd., địa chỉ: Drynam Road, Swords Co. Dublin, Ireland) | VN2-156-13 | Mometasone Furoate 50mcg/nhát xịt; Formoterol fumarate 5mcg/nhát xịt | Thuốc phun mù | Anh | 25/11/2013 | Không ghi |
| Cozaar XQ 5mg/100mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd, đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) | VN-16835-13 | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine camsylate) 5mg; Losartan potassium 100mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Cozaar XQ 5mg/50mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd, đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) | VN-16836-13 | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine camsylate) 5mg; Losartan potassium 50mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Fosamax Plus (đóng gói: Merck sharp & Dohme (Australia) Pty..Ltd, Australia) | VN-16834-13 | Alendronic Acid (dưới dạng Alendronate sodium trihydrate) 70mg; Vitamin D3 (dưới dạng vitamin D3 100.000IU/g) 5600IU | Viên nén | Tây Ban Nha | 04/07/2013 | Không ghi |
| Hyzaar Plus (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V, đ/c: Waarderweg 39, NL-2031 BN Haarlem, The Netherlands) | VN-16838-13 | Losartan potassium 100mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén bao phim | Anh | 04/07/2013 | Không ghi |
| Implanon NXT | VN2-93-13 | Etonogestrel 68mg/1 que cấy | Que cấy dưới da | Hà Lan | 04/07/2013 | Không ghi |
| Victrelis (Cơ sở đóng gói: Schering-Plough Labo N.V., đ/c: Industriepark 30, 2220 Heist-op-den-Berg, Belgium) | VN2-116-13 | Boceprevir 200mg | Viên nang cứng | Singapore | 04/07/2013 | Không ghi |
| Cozaar (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme Ltd, đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) | VN-16518-13 | Losartan potassium 100mg | Viên nén bao phim | Anh | 31/03/2013 | Không ghi |
| Sustanon 250 | VN-16519-13 | Testosterone propionate 30mg; Testosterone phenylpropionate 60mg; Testosterone isocaproate 60mg; Testosterone decanoate 100mg | Dung dịch tiêm | Hà Lan | 31/03/2013 | Không ghi |
| PREGNYL 1500IU | QLSP-0644-13 | Chorionic gonadotrophin (hCG) 1500IU 1500IU | Bột pha dung dịch tiêm | Hà Lan | 23/01/2013 | Không ghi |
| PREGNYL 5000IU | QLSP-0645-13 | Chorionic gonadotrophin (hCG) 5000IU 5000IU | Bột pha dung dịch tiêm | Hà Lan | 23/01/2013 | Không ghi |
| Deca-Durabolin | VN-16327-13 | Nandrolone decanoate 50mg | Dung dịch dầu | Hà Lan | 17/01/2013 | Không ghi |
| Hyzaar (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) | VN-15989-12 | Losartan potassium; Hydrochlorothiazide 50mg; 12,5mg | Viên nén bao phim | Anh | 09/10/2012 | Không ghi |
| Januvia 100mg (đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty.Limited, địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) | VN-15986-12 | Sitagliptin monohydrate phosphate 100mg sitagliptin | Viên nén bao phim | Ý | 09/10/2012 | Không ghi |
| Januvia 25mg (đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty.Limited, địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) | VN-15987-12 | Sitagliptin monohydrate phosphate 25mg sitagliptin | Viên nén bao phim | Ý | 09/10/2012 | Không ghi |
| Januvia 50mg (đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty.Limited, địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) | VN-15988-12 | Sitagliptin monohydrate phosphate 50mg sitagliptin | Viên nén bao phim | Ý | 09/10/2012 | Không ghi |
| Arcoxia 60mg (Đ.gói Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd. (54-68 Ferndell St., South Granville, NSW 2142 Australia) | VN-15547-12 | Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | Tây Ban Nha | 21/06/2012 | Không ghi |
| Bridion | VN1-691-12 | Sugammadex 100mcg/ml | Dung dịch tiêm | Hà Lan | 21/06/2012 | Không ghi |
| Bridion | VN1-692-12 | Sugammadex 100mcg/ml | Dung dịch tiêm | Hà Lan | 21/06/2012 | Không ghi |
| Diprosalic ointment | VN-15553-12 | Betamethasone dipropionate, acid salicylic 5mg/g; 30mg/g | Thuốc mỡ bôi ngoài da | Canada | 21/06/2012 | Không ghi |
| Diprosalic Topical Lotion | VN-15550-12 | Betamethasone dipropionate, Acid salicylic 0,64mg/g; 20mg/g | Hỗn nhũ tương bôi ngoài da | Indonesia | 21/06/2012 | Không ghi |
| Diprospan Injection | VN-15551-12 | Betamethasone dipropionate, Betamethasone sodium phosphate 6,43mg/ml; 2,63mg/ml | Hỗn dịch tiêm | Bỉ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Gracial | VN-15549-12 | Desogestrel; Ethinyl Estradiol . | Viên nén | Cộng hòa Ireland | 21/06/2012 | Không ghi |
| Janumet 50mg/1000mg (đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., địa chỉ: Waarderweg 39, NL-2031 BN Haarlem, The Netherlands) | VN1-693-12 | Sitagliptin monohydrate phosphate, Metformin Hydrochloride 50mg sitagliptin;1000mg metformin hydrochloride | Viên nén bao phim | Puerto Rico | 21/06/2012 | Không ghi |
| Janumet 50mg/500mg (đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., địa chỉ: Waarderweg 39, NL-2031 BN Haarlem, The Netherlands) | VN1-694-12 | Sitagliptin monohydrate phosphate, Metformin Hydrochloride 50mg sitagliptin;500mg metformin hydrochloride | viên nén bao phim | Puerto Rico | 21/06/2012 | Không ghi |
| Janumet 50mg/850mg (đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., địa chỉ: Waarderweg 39, NL-2031 BN Haarlem, The Netherlands) | VN1-695-12 | Sitagliptin monohydrate phosphate, Metformin Hydrochloride 50mg sitagliptin;850mg metformin hydrochloride | Viên nén bao phim | Puerto Rico | 21/06/2012 | Không ghi |
| Noxafil (CS đóng gói: Schering-Plough S.A., Địa chỉ: 2, rue Louis Pasteur, 14200 Herouville St Clair, France) | VN1-696-12 | Posaconazole 40mg/ml | Hỗn dịch uống | Canada | 21/06/2012 | Không ghi |
| Orgametril | VN-15548-12 | Lynestrenol 5mg | Viên nén | Hà Lan | 21/06/2012 | Không ghi |
| Remicade (Cơ sở sản xuất 2: Schering-Plough (Brinny) Co., địa chỉ: Innishannon, County Cork, Ireland; cơ sở đóng gói: Schering-Plough Labo N.V., Bỉ; cơ sở xuất xưởng: Janssen Biologics B.V, Hà Lan) | VN1-687-12 | Infliximab 100mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Hà Lan | 21/06/2012 | Không ghi |
| Triderm | VN-15552-12 | Betamethasone; Clotrimazole; Gentamycin 0,5mg/g; 10mg/g; 1mg/g | Kem | Bỉ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Vytorin 10/10 (Cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville, NSW 2142, Australia) | VN1-688-12 | Ezetimibe, Simvastatin 10mg; 10mg | Viên nén | Singapore | 21/06/2012 | Không ghi |
| Vytorin 10/20 (Cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville, NSW 2142, Australia) | VN1-689-12 | Ezetimibe, Simvastatin 10mg; 20mg | Viên nén | Singapore | 21/06/2012 | Không ghi |
| Vytorin 10/40 (Cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville, NSW 2142, Australia) | VN1-690-12 | Ezetimibe, Simvastatin 10mg; 40mg | Viên nén | Singapore | 21/06/2012 | Không ghi |
| Antibio Tropical Granules | VN-15093-12 | Lactobacillus acidophilus 75mg (100.000.000 vi sinh sống) | Cốm | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Arcoxia 120mg (Đ.gói Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd. (54-68 Ferndell St., South Granville, NSW 2142 Australia) | VN-15091-12 | Etoricoxib 120mg | Viên nén bao phim | Tây Ban Nha | 21/03/2012 | Không ghi |
| Arcoxia 90mg (Đ.gói Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Limited (54-68 Ferndell St. South Granville NSW 2142 Australia) | VN-15092-12 | Etoricoxib 90mg | Viên nén bao phim | Tây Ban Nha | 21/03/2012 | Không ghi |
| Elonva (Cơ sở đóng gói : Organon (Ireland) Ltd.) | VN1-650-12 | Corifollitropin alfa 150mcg/0,5ml | Dung dịch tiêm | Đức | 21/03/2012 | Không ghi |
| Elonva (Cơ sở đóng gói: Organon (Ireland) Ltd.) | VN1-651-12 | Corifollitropin alfa 100mcg/0,5ml | Dung dịch tiêm | Đức | 21/03/2012 | Không ghi |
| Singulair (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) | VN-15095-12 | Montelukast sodium 4mg Montelukast | Viên nhai | Anh | 21/03/2012 | Không ghi |
| Singulair (đóng gói tại Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd.) | VN-15094-12 | Natri Montelukast 4mg Montelukast | Cốm uống | Hoa Kỳ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Cerazette | VN1-615-12 | Desogestrel 0,075mg | Viên nén bao phim | Hà Lan | 11/01/2012 | Không ghi |
| Aerius | VN-14268-11 | Desloratadine 0,5mg/ml | Si rô | Bỉ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Nuvaring (Cơ sở đóng gói: Organon (Ireland) Ltd., Ireland) | VN1-576-11 | Etonogestrel, Ethinylestradiol 11,7mg; 2,7mg | Vòng đặt âm đạo | Hà Lan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Singulair (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd.) | VN-14266-11 | Montelukast sodium 5mg Montelukast | Viên nhai | Anh | 07/11/2011 | Không ghi |
| Singulair (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd.) | VN-14267-11 | Montelukast sodium 10mg Montelukast | Viên nén bao phim | Anh | 07/11/2011 | Không ghi |
| Ovestin 1mg tablet | VN-13786-11 | Estriol 1mg | Viên nén | Hà Lan | 06/09/2011 | Không ghi |
| Remeron 30 | VN-13787-11 | Mirtazapine 30mg | Viên nén bao phim | Hà Lan | 06/09/2011 | Không ghi |
| Tienam (đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) | VN-13275-11 | Imipenem; Cilastatin sodium 560mg;571mg | Bột pha tiêm | Hoa Kỳ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Zocor (CS đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) | VN-13276-11 | Simvastatin 40mg | Viên nén bao phim | Anh | 11/07/2011 | Không ghi |
| Exluton | VN-12582-11 | Lynestrenol 0,5mg | Viên nén | Hà Lan | 19/04/2011 | Không ghi |
| Livial | VN-12583-11 | Tibolone 2,5mg | Viên nén | Hà Lan | 19/04/2011 | Không ghi |
| Arcoxia 120mg (đóng gói Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd. (Australia) | VN-10410-10 | Etoricoxib 120mg | Viên nén bao phim | Hoa Kỳ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Arcoxia 30mg (đóng gói Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd. (Australia) | VN-10411-10 | Etoricoxib 30mg | Viên nén bao phim | Hoa Kỳ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Arcoxia 60mg (đóng gói Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd. (Australia) | VN-10412-10 | Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | Hoa Kỳ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Arcoxia 90mg (đóng gói Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd. (Australia) | VN-10413-10 | Etoricoxib 90mg | Viên nén bao phim | Hoa Kỳ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cozaar (Cơ sở đóng gói:Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd. - Australia) | VN-10414-10 | Losartan kali 50mg | Viên nén bao phim | Anh | 19/08/2010 | Không ghi |
| Renitec 10mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) | VN-9758-10 | Enalapril maleate 10mg | Viên nén | Anh | 14/04/2010 | Không ghi |
| Renitec 20mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) | VN-9759-10 | Enalapril maleate 20mg | Viên nén | Anh | 14/04/2010 | Không ghi |
| Renitec 5mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) | VN-9760-10 | Enalapril maleate 5mg | Viên nén | Anh | 14/04/2010 | Không ghi |
| Keytruda | QLSP-H02-1073-17 | Pembrolizumab 100 mg/4ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Cộng hòa Ireland | 17/06/2021 | Hết hạn |
| Ezetrol (Cơ sở đóng gói, xuất xưởng: Shering-Plough Labo N.V., đ/c: Industriepark 30, B-2220, Heist-op-den-Berg, Belgium) | VN-19709-16 | Ezetimibe, micronized 10mg | Viên nén | Puerto Rico | 22/03/2016 | Hết hạn |
| M-M-R® II | QLVX-878-15 | Virus sởi Virus quai bị virus rubella 1000 CCID 50; 12500 CCID 50; 1000 CCID50 | Bột đông khô pha tiêm | Hà Lan | 13/07/2015 | Hết hạn |
| Noxafil (CS đóng gói: Cenexi HSC) | VN2-368-15 | Posaconazole 40mg/ml | Hỗn dịch uống | Canada | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Cozaar XQ 5mg/100mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V. Hà Lan) | VN-17523-13 | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine camsylate) 5mg; Losartan kali 100mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Cozaar XQ 5mg/50mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V. Hà Lan) | VN-17524-13 | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine camsylate) 5mg; Losartan kali 50mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Tienam | VN-20190-16 | Imipenem (dưới dạng imipenem monohydrat) 500mg , cilastatin (dưới dạng cilastatin natri) 500mg Imipenem (dưới dạng imipenem monohydrat) 500mg , cilastatin (dưới dạng cilastatin natri) 500mg | Bột pha dung dịch tiêm truyền | USA | 22/09/2022 | Đã rút |
| Janumet XR 50mg/1000mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, Haarlem, 2031 BN, the Netherlands) | VN-20572-17 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 50mg; Metformin HCl 1000mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | Puerto Rico | 10/05/2022 | Đã rút |
| Janumet XR 50mg/500mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, Haarlem, 2031 BN, the Netherlands) | VN-20573-17 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 50mg; Metformin HCl 500 mg; | Viên nén bao phim giải phóng chậm | Puerto Rico | 10/05/2022 | Đã rút |
| Exinef 60mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., đ/c: Waarderweg 39, Haarlem 2031 BN, Netherlands) | VN-22172-19 | Etoricoxib 60mg 60mg | Viên nén bao phim | Tây Ban Nha | 23/07/2019 | Đã rút |
| Remeron 30 | VN-22171-19 | Mirtazapin 30mg 30mg | Viên nén bao phim | Hà Lan | 23/07/2019 | Đã rút |
| Exinef 120mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., đ/c: Waarderweg 39, NL-2031 BN Haarlem, Netherlands) | VN-22027-19 | Etoricoxib 120 mg 120 mg | Viên nén bao phim | Tây Ban Nha | 23/07/2019 | Đã rút |
| Bridion (CS Đóng gói: N.V.Organon; Đ/C: Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, The Netherlands | VN-21210-18 | Sugammadex (dưới dạng sugamadex natri) 100mg/ml | Dung dịch tiêm tĩnh mạch | Hoa Kỳ | 03/07/2018 | Đã rút |
| Exinef 90mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., đ/c: Waarderweg 39, NL-2031 BN Haarlem, Netherlands) | VN-21206-18 | Etoricoxib 90mg 90mg | Viên nén bao phim | Tây Ban Nha | 03/07/2018 | Đã rút |
| Zocor 10mg | VN-21067-18 | Simvastatin 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Anh | 26/03/2018 | Đã rút |
| Diprosalic Ointment | VN-20815-17 | Mỗi gam thuốc chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,5mg; Salicylic acid 30mg 0,5mg, 30mg | Thuốc mỡ | Bỉ | 18/09/2017 | Đã rút |
| Zocor 20mg | VN-20813-17 | Simvastatin 20mg 20mg | Viên nén bao phim | Anh | 18/09/2017 | Đã rút |
| Cozaar (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme Ltd, đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) | VN-20026-16 | Losartan kali 50mg | Viên nén bao phim | Anh | 04/09/2016 | Đã rút |
| Invanz (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Đại chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) | VN-20025-16 | Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri) 1g | Bột đông khô pha tiêm truyền | Pháp | 04/09/2016 | Đã rút |
| Isentress (CS đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd, địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W.2142 Australia) | VN2-509-16 | Raltegravir 400mg | Viên nén bao phim | Singapore | 04/09/2016 | Đã rút |
| Renitec 5mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) | VN-19708-16 | Enalapril maleat 5mg | Viên nén | Anh | 22/03/2016 | Đã rút |
| Victrelis (Cơ sở đóng gói: Schering-Plough Labo N.V., đ/c: Industriepark 30, 2220 Heist-op-den-Berg, Belgium) | VN-19710-16 | Boceprevir 200mg | Viên nang cứng | Singapore | 22/03/2016 | Đã rút |
| Cedax | VN-19254-15 | Ceftibuten 36mg/ml | Bột pha hỗn dịch uống | Hoa Kỳ | 05/10/2015 | Đã rút |
| Celestone Tablet | VN-19270-15 | Betamethason 5mg | Viên nén | Indonesia | 05/10/2015 | Đã rút |
| Elomet | VN-19271-15 | Mometason Furoat 0,1% | Kem bôi ngoài da | Indonesia | 05/10/2015 | Đã rút |
| Esmeron | VN-19269-15 | Rocuronium bromide 10mg/ml | Dung dịch tiêm | Hà Lan | 05/10/2015 | Đã rút |
| Januvia 100mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19257-15 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100mg | Viên nén bao phim | Anh | 05/10/2015 | Đã rút |
| Januvia 25mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19258-15 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 25mg | Viên nén bao phim | Anh | 05/10/2015 | Đã rút |
| Januvia 50mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19259-15 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | Anh | 05/10/2015 | Đã rút |
| Singulair (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19260-15 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg | Viên nén nhai | Anh | 05/10/2015 | Đã rút |
| Vytorin 10 mg/10 mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp Dohme Pharma Tbk., đ/c: Jl. Raya Pandaan Km.48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) | VN-19266-15 | Ezetimibe 10mg; Simvastatin 10mg | Viên nén | Singapore | 05/10/2015 | Đã rút |
| Vytorin 10 mg/20 mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp Dohme Pharma Tbk., đ/c: Jl. Raya Pandaan Km.48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) | VN-19267-15 | Ezetimibe 10 mg; Simvastatin 20 mg; | Viên nén | Singapore | 05/10/2015 | Đã rút |
| Vytorin 10 mg/40 mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp Dohme Pharma Tbk., đ/c: Jl. Raya Pandaan Km.48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) | VN-19268-15 | Ezetimibe 10 mg; Simvastatin 40 mg | Viên nén | Singapore | 05/10/2015 | Đã rút |
| Zocor 10mg (đóng gói và xuất xưởng tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19263-15 | Simvastatin 10mg | Viên nén bao phim | Anh | 05/10/2015 | Đã rút |
| Zocor 20mg (đóng gói và xuất xưởng tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19264-15 | Simvastatin 20mg | Viên nén bao phim | Anh | 05/10/2015 | Đã rút |
| PEG-INTRON CLEARCLICK | QLSP-872-15 | Peginterferon alfa-2b 100 mcg/0,5ml 100 mcg/0,5ml | Bột đông khô pha tiêm | Singapore | 13/07/2015 | Đã rút |
| PEG-INTRON CLEARCLICK | QLSP-873-15 | Peginterferon alfa-2b 50 mcg/0,5ml 50 mcg/0,5ml | Bột đông khô pha tiêm | Singapore | 13/07/2015 | Đã rút |
| PEG-INTRON CLEARCLICK | QLSP-874-15 | Peginterferon alfa-2b 80 mcg/0,5ml 80 mcg/0,5ml | Bột đông khô pha tiêm | Singapore | 13/07/2015 | Đã rút |
| Remeron Soltab (Đóng gói và xuất xưởng: N.V. Organon; đ/c: Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, The Netherlands) | VN-18938-15 | Mirtazapine (dưới dạng Mirtazapine bao có chứa 24% hoạt chất) 30mg | Viên nén phân tán trong miệng | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Đã rút |
| Singulair (Đóng gói cấp 1: DSM Pharmaceutials, Inc, Mỹ; đóng gói cấp 2+ xuất xưởng: PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk, Indonesia) | VN-18939-15 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg | Cốm uống | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Đã rút |
| Zocor 10mg (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme Australia Pty Ltd. Địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville NSW 2142, Australia) | VN-18941-15 | Enalapril maleat 10mg; | Viên nén bao phim | Anh | 25/05/2015 | Đã rút |
| Zocor 20mg (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme Australia Pty Ltd. Địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville NSW 2142, Australia) | VN-18942-15 | Simvastatin 20mg | Viên nén bao phim | Anh | 25/05/2015 | Đã rút |
| PUREGON | QLSP-0787-14 | Follitropin beta 900 IU/1,08 ml 900 IU/1,08 ml | Dung dịch tiêm | Đức | 11/06/2014 | Đã rút |
| Vytorin 10mg/10mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, NSW 2142, Australia) | VN-17525-13 | Ezetimibe 10mg; Simvastatin 10mg | Viên nén | Singapore | 26/12/2013 | Đã rút |
| Vytorin 10mg/20mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, NSW 2142, Australia) | VN-17526-13 | Ezetimibe 10mg; Simvastatin 20mg | Viên nén | Singapore | 26/12/2013 | Đã rút |
| Vytorin 10mg/40mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, NSW 2142, Australia) | VN-17527-13 | Ezetimibe 10mg; Simvastatin 40mg | Viên nén | Singapore | 26/12/2013 | Đã rút |
| Peg-intron | QLSP-0759-13 | Peginterferon alfa-2b 80 mcg/0,5ml 80 mcg/0,5ml | Bột đông khô pha tiêm | Cộng hòa Ireland | 17/12/2013 | Đã rút |
| Peg-intron | QLSP-0760-13 | Peginterferon alfa-2b 50 mcg/0,5ml 50 mcg/0,5ml | Bột đông khô pha tiêm | Cộng hòa Ireland | 17/12/2013 | Đã rút |
| Arcoxia 30mg (Đ.gói Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd. (54-68 Ferndell St., South Granville, NSW 2142 Australia) | VN-16833-13 | Etoricoxib 30mg | Viên nén bao phim | Tây Ban Nha | 04/07/2013 | Đã rút |
| Fortzaar 100/25 (Đóng gói bởi: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W.2142, Australia) | VN-16837-13 | Losartan potassium 100mg; Hydrochlorothiazide 25mg | Viên nén bao phim | Anh | 04/07/2013 | Đã rút |
| Nuvaring (Cơ sở đóng gói: Organon (Ireland) Ltd., đ/c: P.O Box 2857, Drynam Road, Swords, Co. Dublin, Ireland) | VN-16839-13 | Etonogestrel 11,7mg/1 vòng đặt; Ethinylestradiol 2,7mg/ 1 vòng đặt | Vòng đặt âm đạo | Hà Lan | 04/07/2013 | Đã rút |
| Emend | VN3-338-21 | Aprepitant 80mg & 125mg 80mg & 125mg | Viên nang cứng | Ireland | 23/08/2021 | Đã rút |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.