Công ty Cổ Phần Dược và Vật Tư y Tế Bình Thuận: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ Phần Dược và Vật Tư y Tế Bình Thuận có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

40 trong số đó (22%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 14 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 87 thuốc; sản xuất 181 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

181
Số đăng ký thuốc
14
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202610
202512
202486
202319
20228
20214
20201
20192
20171
20161
20151
20141

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 181 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Winmus 0,03% 893114153926 (cũ: VD-34720-20) Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus hydrat) 0,3 mg/1g Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Mitilear 300 893110173326 (cũ: VD-34925-20) Etodolac 300mg Viên nang cứng Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Miticiprat 893110173226 (cũ: VD-35260-21) Ciprofibrat 100mg Viên nang cứng Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Amespasm 893110464523 Fenofibrat 267mg Viên nang cứng Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
LEXMATO 50 893110097026 Fluvoxamin maleat 50 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
EGUDIN FORTE 10 893110097926 Solifenacin succinat 10 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
EGUDIN FORTE 5 893110098026 Solifenacin succinat 5 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
GEFBIN FORTE 20 893110098126 Ebastine 20 mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
NEUROTROPYL 20% 893110111126 Piracetam 20 % (w/v) Dung dịch uống Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
PHACOZAM 893110111226 Piracetam 400 mg, Cinnarizin 25 mg Viên nang cứng Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
SAGAMAX Không kê đơn 893100395325 Cao khô Kế sữa (Silybum marianum extractum siccum) (tương đương Silymarin 70mg) 140mg; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 4mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1,2µg (mcg); Vitamin B2 (Riboflavin) 4mg; Vitamin B5 (Calci pantothenat) 8mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 4mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 12mg Viên nang cứng Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Mitirofen 200 mg 893110404625 Dexibuprofen 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Poziats Forte 10 893110246225 Aripiprazol 10mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Poziats Forte 5 893110246325 Aripiprazol 5mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ravicti 10 893110289525 Prasugrel (tương đương với 10,98mg Prasugrel hydroclorid) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mitiaron 893110295025 Acenocoumarol 2mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mitidopa 100/10 ODT 893110295125 Carbidopa 10mg; Levodopa 100mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mitidopa 250/25 ODT 893110295225 Carbidopa 25mg; Levodopa 250mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Nolzag 893110296325 Agomelatine 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Datagalas 10 893110153925 (cũ: VD-34367-20) Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Windex 30 893110066925 Dexlansoprazol 30mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Povidone Gel - USP Không kê đơn 893100089525 Povidone iodine 10% (w/w) Gel bôi da Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Poziats Forte 15 893110331300 Aripiprazol 15mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Neo-Godian 893110314700 (cũ: VD-17070-12) Dextromethorphan HBr 5mg; Natri benzoat 50mg; Terpin hydrat 100mg Viên nén bao đường Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Spiramycin 3M.I.U 893110236100 (cũ: VD-22254-15) Spiramycin 3.000.000 I.U Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tuspi Extra Không kê đơn 893100298800 (cũ: VD-22561-15) Cafein 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Seftra 325 Không kê đơn 893100235900 (cũ: VD-23745-15) Paracetamol 325mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100235700 (cũ: VD-24362-16) Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tuspi 500mg Không kê đơn 893100236200 (cũ: VD-24363-16) Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Prednisolon 893110235800 (cũ: VD-24364-16) Prednisolon 5mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ezeato 893110291300 (cũ: VD-30027-18) Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrat) 10mg; Ezetimib 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Brosuvon Không kê đơn 893100235600 (cũ: VD-27220-17) Bromhexin hydroclorid 0,08% (w/v) Sirô Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cossinmin Không kê đơn 893100314600 (cũ: VD-27221-17) Berberin clorid 50mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Sihiron 893110236000 (cũ: VD-28196-17) Bethamethason dipropionat 0,064% (w/w); Clotrimazol 1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat tương đương) 0,1% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Calcium PPC Không kê đơn 893100314500 (cũ: VD-29939-18) Mỗi 10ml chứa: Calci glucoheptonat 1100mg; Vitamin C 100mg; Vitamin PP 50mg Dung dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Atalzan Không kê đơn 893100235500 (cũ: VD-32079-19) Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Mitibilastin 10mg ODT 893110259700 (cũ: VD3-157-21) Bilastin 10mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Mitibilastin 20mg 893110259800 (cũ: VD3-158-21) Bilastin 20mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Noffog 10 893110141400 Rivaroxaban 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Noffog 20 893110141500 Rivaroxaban 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Winpo 40 893110141600 Posaconazol 40mg/ml Hỗn dịch uống Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Winval 200 893110141700 Mỗi viên nén bao phim chứa 97,2mg sacubitril và 102,8mg valsartan (dưới dạng phức hợp muối Sacubitril valsartan natri.2,5H2O 226,206mg) Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Dalastin 893110157400 Ezetimibe 10mg; Simvastatin 40mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Mitifive 30 893110165400 Fluvastatin (dưới dạng Fluvastatin natri 31,59mg) 30mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Mitivifa Tab 300 mg Không kê đơn 893100165500 Calci lactat pentahydrat (tương đương 38,9mg Calci) 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Mix-Fefo Không kê đơn 893100165600 Acid folic 0,35mg; Phức hợp sắt (III) hydroxid polymaltose 333,334mg (tương đương Sắt (III) 100mg) Viên nén nhai Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Winval 50 893110094100 Mỗi viên nén bao phim chứa 24,3mg sacubitril và 25,7mg valsartan (dưới dạng phức hợp muối sacubitril valsartan natri.2,5H2O 56,55mg) Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Miticon V - 120 Không kê đơn 893100118300 Simethicone (dưới dạng Simethicone 50% 240mg) 120mg Viên nhai Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Ravicti 5 893110119300 Prasugrel (tương đương với 5,49mg Prasugrel hydroclorid) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2027
Phacoidorant Không kê đơn 893100074800 (cũ: VD-19070-13) Acid mefenamic 200mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Phacoparamol Không kê đơn 893100074900 (cũ: VD-20904-14) Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 325mg; Vitamin B1 10mg Thuốc bột sủi bọt Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Phacotrivita 893110037400 (cũ: VD-20006-13) — Vitamin B1 125mg; Vitamin B12 125µg (mcg); Vitamin B6 125mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Spivacin 893110037500 (cũ: VD-26349-17) 3.000.000 IU Spiramycin Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Rede 893110030900 (cũ: VD-29136-18) Rebamipide 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Prednisolon 5 mg 893110037300 (cũ: VD-28194-17) 5mg Prednisolon Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Neurotrivit 893110074700 (cũ: VD-29286-18) Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 100mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 200µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 200mg Viên nén bao đường Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Povidone Iodine 10% Không kê đơn 893100037200 (cũ: VD-32971-19) 10% (w/v) Povidon iod Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Vitamin C 1g 893110037600 (cũ: VD-33670-19) Vitamin C (Acid ascorbic) 1000mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Lobetasol 893110037100 (cũ: VD-33668-19) Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg Kem bôi da Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Azigca 262 Không kê đơn 893100940924 Bismuth subsalicylat 262mg Viên nén nhai Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Noffog 15 893110941024 Rivaroxaban 15mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Lavir 300 893110941124 Lamivudin 300mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Winlin 25 893110941224 Pregabalin 25mg Viên nang cứng Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Vocfor Forte 4 893110941824 Lornoxicam 4mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Vocfor Forte 8 893110941924 Lornoxicam 8mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Tuspi 300 Không kê đơn 893100947124 Paracetamol 300mg Viên nén Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Tuspi Kids Không kê đơn 893100947224 Mỗi 5ml chứa: Paracetamol 120mg Sirô Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Sorugam 100mg 893110954924 Tiaprofenic acid 100mg Viên nén Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Glucozinc S 893110927524 (cũ: VD-26348-17) Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat) 10mg/5ml Sirô Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Vitamin Bcomplex Không kê đơn 893100855124 (cũ: VD-33669-19) Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 5mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 2mg; Vitamin B5 (Calci pantothenat) 10mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 2mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 20mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Wedoll-I 250/125 Không kê đơn 893100763924 Ibuprofen 125mg; Paracetamol 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Wedoll-I 500/150 Không kê đơn 893100764024 Ibuprofen 150mg; Paracetamol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Sovasol 893110708524 (cũ: VD-28045-17) Clotrimazol 0,5mg/ml Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Brosuvon 8mg Không kê đơn 893100714624 (cũ: VD-29284-18) Mỗi 5ml chứa: Bromhexin hydroclorid 8mg Sirô Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Tuspi Không kê đơn 893100690524 (cũ: VD-30636-18) Paracetamol 500mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Clindamycin 300mg 893110690424 (cũ: VD-31280-18) Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 300mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vitamin C 500mg Không kê đơn 893100714724 (cũ: VD-32080-19) Vitamin C (Acid ascorbic) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Mitidipil 4mg 893110569124 (cũ: VD-32466-19) Lacidipin 4mg Viên nén phân tán Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2027
Sorugam 300mg 893110582124 Tiaprofenic acid 300mg Viên nén Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Prednison 893110471224 (cũ: VD-32559-19) Prednison 5mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Sorugam 200mg 893110374724 Tiaprofenic acid 200mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Mitiator 60 893110376124 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 66mg) 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Miticris 893110376224 Acrivastin 8mg Viên nang cứng Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Lexmato 100 893110364824 Fluvoxamin maleat 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Phacolugel Không kê đơn 893100323824 (cũ: VD-29287-18) Nhôm phosphat gel 20 % (tương đương 2,476g AlPO4) 12,38g/20g Hỗn dịch uống Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Bebetadine Không kê đơn 893100323524 (cũ: VD-29283-18) Desloratadine 2,5mg/5ml Sirô Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Vitamin C 500 Không kê đơn 893100324024 (cũ: VD-29940-18) Vitamin C (Acid ascorbic) 500 mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
T-Res 200mg Không kê đơn 893100323924 (cũ: VD-31282-18) Acetylcystein 200 mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Domperidon Không kê đơn 893100323724 (cũ: VD-31281-18) Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat tương đương 12,75mg) 10 mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Docolin 893115323624 (cũ: VD-29285-18) Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphate) 24mg/60ml Sirô Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Fasgaxpen 600 893110301924 Gabapentin 600mg Viên nang cứng Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
MT–Tizanidin 6 893110302024 Tizanidin (dưới dạng Tizanidin hydroclorid 6,87mg) 6mg Viên nang cứng Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Mitiator 30 893110302124 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Calcium Trihydrate 33mg) 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Apxando 5 893110260324 Apixaban 5mg Viên nén Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Mitabose 893110260424 Acarbose 25mg Viên nén Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Mitidipil 2mg 893110260524 Lacidipin 2mg Viên nén Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Mitinicor 5 893110260624 Nicorandil 5mg Viên nén Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Mitisalz 250 893110260724 Mesalamine 250mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Mitisalz 500 893110260824 Mesalamine 500mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Kelac Không kê đơn 893100174524 (cũ: VD-28193-17) Ketoconazol 100mg/5g Kem bôi da Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Prednison 893110174624 (cũ: VD-28195-17) Prednison 5mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cetirizin 10 mg Không kê đơn 893100174424 (cũ: VD-28192-17) Cetirizin dihydroclorid 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Gefbin forte 10 893110229724 Ebastine 10mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Mitifomin 100 893110046924 Benfotiamin 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
TUSPI children Không kê đơn 893100032224 Paracetamol 160mg/5ml Hỗn dịch uống Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Mitiflur 50 893110038224 Flurbiprofen 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Mitifusin 2,5 893110038324 Alfuzosin hydrochloride 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Winde 25 893110453923 Dexketoprofen (dưới dạng dexketoprofen trometamol) 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Datagalas 5 893110458523 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Apxando 2,5 893110463723 Apixaban 2,5mg Viên nén Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Miticilux Eff Không kê đơn 893100463823 L- Citrulline DL-Malate 1000mg Thuốc cốm sủi Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Mitiferat 67 893110464623 Fenofibrat 67mg Viên nang cứng Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2026
Winmus 0,1% 893110419823 Tacrolimus 0,1% kl/kl Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 22/10/2023 Đến 22/10/2028
Phacoparecaps Không kê đơn 893100376723 (cũ: VD-19541-13) Loperamid hydroclorid 2mg Viên nang cứng Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Sorbitol Không kê đơn 893100376823 (cũ: VD-20905-14) Sorbitol 5g Thuốc bột uống Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Phacoparecaps Không kê đơn 893100309423 (cũ: VD-18790-13) Loperamid hydroclorid 2mg Viên nén Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Bearuso 893110247623 Ursodeoxycholic acid 400mg 400mg Viên nang cứng Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Mitivax V-300 893110221423 Diosmin 300mg 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Mitivax V-600 893110221523 Diosmin 600mg 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Mitiquapril 893110237223 Quinapril (dưới dạng Quinapril hydroclorid) 10mg 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Itop 893110160823 Itopride HCl 50mg 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Flubilar 100 893110160923 Flurbiprofen 100mg 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Oriegalin 100 893110161023 Pregabalin 100mg 100mg Viên nang cứng Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Norilan 893110061123 Naproxen (dưới dạng sodium) 500mg; Esomeprazole (dưới dạng magnesium trihydrate) 20mg Naproxen (dưới dạng sodium) 500mg; Esomeprazole (dưới dạng magnesium trihydrate) 20mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Mitisolipred 5 mg ODT 893110065523 Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri phosphat) 5mg 5mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Wineso 40 VD-36146-22 Esomeprazole (dưới dạng 522,62mg hạt pellet bao tan trong ruột chứa 8,5% Esomeprazole magnesium trihydrate) 40mg 40mg Viên nén kháng dịch dạ dày Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
MitivitB VD-36256-22 Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 125mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 125mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 500μg 125mg; 125mg; 500μg Viên nang cứng Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Erythromycin 500mg VD-19540-13 Erythromycin 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Winda VD-35737-22 Mỗi 1g gel chứa: Adapalene 1mg; Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous Benzoyl Peroxide) 25mg Gel bôi da Việt Nam 08/09/2022 Đến 08/09/2027
Tuspi VD-23109-15 Paracetamol 500mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Mitidoll VD-35615-22 Paracetamol 300 mg; Methocarbamol 380 mg; 300 mg, 380 mg Viên nén Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Mitifive VD-35566-22 Fluvastatin (dưới dạng Fluvastatin natri) 20mg 20mg Viên nang cứng Việt Nam 04/01/2022 Đến 04/01/2027
Mocalmix VD-35567-22 Mỗi 10 ml chứa: Calci glycerophosphat (tương đương calci 87mg) 456mg; Magnesi gluconat (tương đương với Magnesi 25 mg) 426mg 456mg, 426mg Dung dịch uống Việt Nam 04/01/2022 Đến 04/01/2027
Mitilaton VD-35504-21 Otilonium bromid 40 mg 40 mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Neo-Godian VD3-140-21 Dextromethorphan HBr 5mg; Terpin hydrat 100mg; Natri benzoat 50mg 5mg, 100mg, 50mg Viên nén bao đường Việt Nam 22/06/2021 Không ghi
Winsa VD-34721-20 Mosapride Citrate (dưới dạng Mosapride Citrate dihydrate) 5mg 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Phacotrim VD-32970-19 Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mg 800mg, 160mg Viên nén Việt Nam 31/07/2019 Không ghi
Ezesim VD-32868-19 Ezetimibe 10mg; Simvastatin 10mg 10mg, 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/07/2019 Không ghi
Povidon Iodin 10% VD-26455-17 Mỗi 25ml chứa: Povidon iodin 2,5 g 2,5 g Dung dịch thuốc dùng ngoài Việt Nam 05/02/2017 Không ghi
Actadol 500 "S" VD-24361-16 Paracetamol 500 mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Actadol codein 30 "S" VD-21701-14 Paracetamol 500 mg; Codein phosphat 30mg Viên sủi bọt Việt Nam 18/09/2014 Không ghi
Povidone Iodine 10 % VD-19071-13 Povidon Iod 10 g/100 ml Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 18/06/2013 Không ghi
Phacogyno VS-4861-13 Đồng sulfat 2,5g/100ml; Acid boric 2,5g/100ml Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 05/06/2013 Không ghi
Nystatin VD-18845-13 Nystatin 500.000IU Viên bao đường Việt Nam 31/03/2013 Không ghi
Phacotrim VD-18791-13 Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mg 800 mg, 160 mg viên nén Việt Nam 31/03/2013 Không ghi
Cimetidine VD-18425-13 Cimetidine 300 mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/01/2013 Không ghi
Atalzan VD-18028-12 Paracetamol, Ibuprofen 325 mg, 200 mg viên nén Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Paracetamol 500 mg VD-18029-12 Paracetamol 500 mg viên nén Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Tuspi VD-18030-12 Paracetamol 500 mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Domperidone VD-17069-12 domperidone 10 mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Cetirizin 10mg VD-16628-12 Cetirizin HCl 10mg -- -- Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Vitamin B1 50mg VD-16629-12 Vitamin B1 50mg -- -- Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Vitamin C 500mg VD-16631-12 Vitamin C 500mg -- -- Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Fluseventeen VD-15866-11 Vitamin C, Vitamin E, Vitamin A, magnesi, kẽm, selen, mangan, kali, L-glutamine, L-Lysine hydroclorid Việt Nam 12/10/2011 Không ghi
Phacoketodex VD-15220-11 Ketoconazol 2g, cloramphenicol 2g, dexamethason acetat 50mg Việt Nam 11/07/2011 Không ghi
Vitamin C 500 VD-15221-11 vitamin C Việt Nam 11/07/2011 Không ghi
Calcibone VD-14792-11 calci glucoheptonat 550mg, Vitamin C 50mg, Vitamin PP 25mg, vitamin d2 50IU Việt Nam 19/04/2011 Không ghi
Docolin VD-14465-11 Salbutamol 0,4mg/1ml Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Doropan VD-14466-11 Dexpanthenol 5% Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Happykid VD-14467-11 Vitamin C, B1, B2, B5, B6, E, D3, PP, lysin HCL, Calci glucoheptonat Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Dosulvon VD-13949-11 Bromhexin hydroclorid 4mg Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Phacolugel VD-13023-10 nhôm phosphat gel 20% (12,38g, tương đương 2,476g nhôm phosphat) Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Terphamina VD-13025-10 cao vỏ chiêu liêu 80mg, cao mềm cỏ sữa lớn lá 40mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Terphamina VD-13024-10 cao vỏ chiêu liêu 40mg, cao mềm cỏ sữa lớn lá 25mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Tussifast VD-13026-10 dextromethorphan HBr 5mg, Clorpheniramin maleat 1,33mg, guaifenesin 50mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Calcium domesco VD-12465-10 calci glucoheptonat 1,1g, vitamin d2 100IU, vitamin c 100mg, vitamin pp 50mg Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Calcium domesco-5 VD-12466-10 calci glucoheptonat 550mg, Vitamin C 50mg, Vitamin PP 25mg, vitamin d2 50IU Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Doromide VD-12467-10 Nghệ tươi, dầu mù u, lòng đỏ trứng, camphor Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Aspirin Vitamin C VD-11798-10 aspirin 330mg, vitamin C 200mg Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Sihiron VD-11799-10 Betamethason dipropionat 64mg, Clotrimazol 1g, gentamicin 100mg Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Cossinmin VD-10564-10 berberin hydroclorid 50mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Immunite- C1000 VD-10565-10 Calci ascorbat 1000mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Immunite- C500 VD-10566-10 Calci ascorbat 500mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Tenamydgel VD-10567-10 Nhôm phosphat gel 20% 12,38g Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Paracetamol 500 mg Không kê đơn 893100722024 (cũ: VD-30635-18) Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Hết hạn
Vavir 893114065823 Valganciclovir (dưới dạng Valganciclovir hydrochloride) 450mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Hết hạn
Wineso 20 VD-35316-21 Esomeprazol (dưới dạng 261,31mg pellet bao tan trong ruột chứa 8,5% Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg 20mg Viên nén kháng dịch dạ dày Việt Nam 31/08/2021 Hết hạn
Mitipizid 5mg VD-35325-21 Glipizid 5mg 5mg Viên nén Việt Nam 31/08/2021 Hết hạn
Cồn 90 VS-4892-15 Ethanol 90 60 ml Cồn thuốc dùng ngoài Việt Nam 24/04/2015 Hết hạn
Vitamin B complex VD-17622-12 Vitamin B1, B2, B6, B5, PP . Viên nang cứng Việt Nam 23/09/2012 Hết hạn
Vitamin C 1g VD-16630-12 Vitamin C 1000mg -- -- Việt Nam 21/03/2012 Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 771/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 09/07/2026
WHO-GMP 585/GCN-QLD Cục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 771/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 585/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Solifenacin succinat Optimus Drugs Private Limited INDIA EP 11 EGUDIN FORTE 5 15/06/2031
Solifenacin succinat Optimus Drugs Private Limited INDIA EP 11 EGUDIN FORTE 10 15/06/2031
Fluvoxamin maleat ZCL Chemicals Ltd. Ấn Độ USP 43 LEXMATO 50 15/06/2031
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co.,Ltd China. Ph. Eur 9.0 NEUROTROPYL 20% 15/06/2031
Cinnarizin Rakshit Drugs Private Limited India. BP 2022 PHACOZAM 15/06/2031
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co.,Ltd China. Ph. Eur 11 PHACOZAM 15/06/2031
Ebastine Bal Pharma Limited Ấn Độ EP 11 + NSX GEFBIN FORTE 20 15/06/2031
Dexibuprofen HUBEI BIOCAUSE HEILEN PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA TC NSX Mitirofen 200 mg 14/08/2030
Prasugrel (tương đương với 10,98mg Prasugrel hydroclorid) Aurobindo Pharma Limited (Unit-XI) Ấn Độ Tiêu chuẩn nhà sản xuất Ravicti 10 02/06/2030
Acenocoumarol CENTURY PHARMACEUTICALS LIMITED Ấn Độ BP hiện hành + NSX Mitiaron 02/06/2030
Aripiprazol UNICHEM LABORATORIES LTD. INDIA USP 2022 Poziats Forte 10 02/06/2030
Aripiprazol UNICHEM LABORATORIES LTD. INDIA USP 2022 Poziats Forte 5 02/06/2030
Dexlansoprazol Everest Organics Limited Ấn Độ TCCS Windex 30 13/03/2030
Povidone iodine BASF Corporation Hoa Kỳ USP 2024 Povidone Gel - USP 13/03/2030
Aripiprazol UNICHEM LABORATORIES LTD. INDIA USP 2022 Poziats Forte 15 19/12/2029
Phức hợp muối sacubitril valsartan natri.2,5H2O Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa TCCS Winval 200 21/11/2029
Rivaroxaban SYMED LABS LIMITED (UNIT-I) Ấn Độ NSX Noffog 20 21/11/2029
Rivaroxaban SYMED LABS LIMITED (UNIT-I) Ấn Độ NSX Noffog 10 21/11/2029
Phức hợp sắt (III) hydroxid polymaltose (Tương đương Sắt (III)) CHAITANYA BIOLOGICALS PVT. LTD Ấn Độ Tiêu chuẩn nhà sản xuất Mix-Fefo 21/11/2029
Acid folic DSM NUTRITIONAL PRODUCTS AG ZWEIGNIEDERLASSUNG WERK SISSELN Thụy Sĩ EP hiện hành Mix-Fefo 21/11/2029
Posaconazol Zhejiang Ausun Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa TCCS Winpo 40 21/11/2029
Phức hợp muối sacubitril valsartan natri.2,5H2O Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa TCCS Winval 50 31/10/2029
Lornoxicam  EDMOND PHARMA S.R.L ITALY NSX Vocfor Forte 4 15/09/2029
Rivaroxaban SYMED LABS LIMITED (UNIT-I) Ấn Độ NSX Noffog 15 15/09/2029
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd China. BP 2020 Tuspi 300 15/09/2029
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co, Ltd China. BP 2020 Tuspi 300 15/09/2029
Pregabalin Atlas Life Sciences Ấn Độ BP 2022 Winlin 25 15/09/2029
Pregabalin Symed Labs Limited Ấn Độ BP 2022 Winlin 25 15/09/2029
Bismuth subsalicylat OCB PHARMACEUTICAL, S.R.L. Tây Ban Nha USP 2022 Azigca 262 15/09/2029
Lornoxicam  EDMOND PHARMA S.R.L ITALY NSX Vocfor Forte 8 15/09/2029
Paracetamol Mallinckrodt Inc USA. USP42 Tuspi Kids 15/09/2029
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd China. BP 2019 Tuspi Kids 15/09/2029
Paracetamol ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành + NSX Wedoll-I 500/150 11/08/2029
Ibuprofen SMS Pharmaceuticals Ltd., Unit-VII Ấn Độ EP hiện hành + NSX Wedoll-I 500/150 11/08/2029
Fluvoxamin maleat <br> ZCL Chemicals Ltd. Ấn Độ USP 43 Lexmato 100 06/06/2029
Atorvastatin<div>(dưới dạng Atorvastatin Calcium Trihydrate 66mg) </div><div><br></div> ALCON BIOSCIENCES PRIVATE LIMITED Ấn Độ USP hiện hành + NSX Mitiator 60 06/06/2029
Acrivastin MICRO LABS LIMITED Ấn Độ EP hiện hành + NSX Miticris 06/06/2029
<p>Gabapentin&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;</p> HETERO DRUGS LIMITED (Unit - LX) Ấn Độ NSX Fasgaxpen 600 05/05/2029
Atorvastatin<div>(dưới dạng Atorvastatin Calcium Trihydrate 33mg)</div> ALCON BIOSCIENCES PRIVATE LIMITED Ấn Độ USP hiện hành + NSX Mitiator 30 05/05/2029
Pregabalin Atlas Life Sciences Ấn Độ BP 2022 Winlin 50 05/05/2029
Pregabalin Symed Labs Limited Ấn Độ BP 2022 Winlin 50 05/05/2029
Mesalamine Ipca Laboratories Limited Ấn Độ USP hiện hành + NSX Mitisalz 500 28/03/2029
Mesalamine&nbsp; Ipca Laboratories Limited Ấn Độ USP hiện hành + NSX Mitisalz 250 28/03/2029
Ebastine Bal Pharma Limited Ấn Độ EP 10 + NSX Gefbin forte 10 20/03/2029
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd China. BP 2019 TUSPI children 29/01/2029
Paracetamol Mallinckrodt Inc USA. USP 42 TUSPI children 29/01/2029
Flurbiprofen FDC Limited Ấn Độ EP hiện hành + NSX Mitiflur 50 29/01/2029
Apixaban Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LTD Trung Quốc NSX APXANDO 2,5 07/11/2028
L- Citrulline DL-Malate Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,Ltd Trung Quốc NSX MITICILUX EFF 07/11/2028
Dapagliflozin propanediol MSN Laboratories Private Limited INDIA NSX Datagalas 5 07/11/2028
Dexketoprofen trometamol Metrochem API Private Limited, INDIA NSX WINDE 25 07/11/2028
Tacrolimus Kiểm soát đặc biệt M/S. STILBENE BIOPHARMA PRIVATE LIMITED Ấn Độ USP 43 WINMUS 0,1% 22/10/2028
Tacrolimus Kiểm soát đặc biệt CONCORD BIOTECH LIMITED Ấn Độ JP 17 WINMUS 0,1% 22/10/2028
Ursodeoxycholic acid Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd, Trung Quốc EP hiện hành + NSX BEARUSO 27/08/2028
Ursodeoxycholic acid Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd, Trung Quốc EP hiện hành + NSX BEARUSO 27/08/2028
Quinapril hydroclorid Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co.,Ltd Trung Quốc USP (hiện hành) MITIQUAPRIL 23/08/2028
Diosmin BENEPURE PHARMACEUTICAL. CO., LTD Trung Quốc EP (hiện hành) + NSX MITIVAX V-300 23/08/2028
Diosmin BENEPURE PHARMACEUTICAL. CO., LTD Trung Quốc EP (hiện hành) + NSX MITIVAX V-600 23/08/2028
Itopride HCl AMI LIFESCIENCES PRIVATE LIMITED Ấn Độ NSX ITOP 02/07/2028
Pregabalin MAPS LABORATORIES PRIVATE LIMITED Ấn Độ EP hiện hành + NSX ORIEGALIN 100 02/07/2028
Itopride hydrochloride AMI LIFESCIENCES PRIVATE LIMITED Ấn Độ NSX ITOP 02/07/2028
Flurbiprofen FDC Limited Ấn Độ USP 41 FLUBILAR 100 02/07/2028
Pregabalin Maps Laboratories Private Limited Ấn Độ EP hiện hành + NSX ORIEGALIN 100 02/07/2028
Flurbiprofen FDC Limited Ấn Độ USP 41 FLUBILAR 100 02/07/2028
Agomelatine Mehta API Pvt. Ltd. INDIA NSX Nolzag 02/06/2028
Prednisolon natri phosphat Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc USP hiện hành MITISOLIPRED 5mg ODT 23/03/2028
Naproxen sodium DIVI’S LABORATORIES LIMITED INDIA USP 40 NORILAN 23/03/2028
Esomeprazole magnesium trihydrate LEE PHARMA LIMITED INDIA EP 9 NORILAN 23/03/2028
Naproxen (dưới dạng sodium) DIVI’S LABORATORIES LIMITED Ấn Độ USP 40 NORILAN 23/03/2028
Esomeprazole (dưới dạng magnesium trihydrate) LEE PHARMA LIMITED Ấn Độ EP 9 NORILAN 23/03/2028
Vitamin B12 (Cyanocobalamin) Hebei Yuxing Bio-Engineering Co.,Ltd Trung Quốc USP hiện hành MITIVITB 29/12/2027
Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co.,Ltd Trung Quốc USP/BP hiện hành MITIVITB 29/12/2027
Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co.,Ltd Trung Quốc USP/BP hiện hành MITIVITB 29/12/2027
esomeprazole magnesium trihydrate pellets 8.5% Murli Krishna Pharma Pvt, Ltd. INDIA NSX WINESO 40 29/12/2027
Prasugrel (tương đương với 5,49mg Prasugrel hydroclorid) Aurobindo Pharma Limited (Unit-XI) Ấn Độ USP phiên bản hiện hành + TC NSX Ravicti 5 31/10/2027
Calcium glycerophosphate SRI VYJAYANTHI LABS PRIVATE LIMITED INDIA EP phiên bản hiện hành Mocalmix 04/01/2027
Magnesium gluconate JOST CHEMICAL CO. USA USP phiên bản hiện hành Mocalmix 04/01/2027
Fluvastatin Sodium Biocon Limited INDIA EP phiên bản hiện hành + TC NSX Mitifive 04/01/2027
Fenofibrat Delta Finochem Private Limited (710358) Ấn Độ BP (hiện hành) + NSX MITIFERAT 67 07/11/2026
Fenofibrat Delta Finochem Private Limited (710358) Ấn Độ BP (hiện hành) + NSX MITIFERAT 267 07/11/2026
Valganciclovir hydrochloride Kiểm soát đặc biệt PURE CHEMISTRY SCIENTIFIC INC. Hoa Kỳ USP 41 VAVIR 23/03/2026
Dapagliflozin propanediol monohydrat MSN Laboratories Private Limited INDIA TCNSX Datagalas 10 14/06/2025
Ezetimibe Ind Swift Laboratories Limited INDIA USP 40 Ezesim 31/07/2024
Mỗi 20ml chứa povidon iod Basf South East Asia Pte ltd USA USP40 Povidone Iodine 10% 31/07/2024
Trimethoprim Shouguang Fukang Pharmaceutical Co. LTd CHINA BP 2016 Phacotrim 31/07/2024
Sulfamethoxazol Virchow laboratories limited INDIA BP2016 Phacotrim 31/07/2024
Simvastatin Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co.Ltd CHINA USP 40 Ezesim 31/07/2024

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ Phần Dược và Vật Tư y Tế Bình Thuận đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 181 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ Phần Dược và Vật Tư y Tế Bình Thuận. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ Phần Dược và Vật Tư y Tế Bình Thuận xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.