UNIVAR COLOUR: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

UNIVAR COLOUR có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất tá dược, vỏ nang cho 192 công bố.

192
Công bố tá dược

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Oxyd sắt vàngUnivar ColourEnglandTiêu chuẩn nhà sản xuấtEstoon 25 (893110122926)15/06/2031
Oxyd sắt đỏUnivar ColourEnglandNSXSitamibe-M 50/850 (893110020126)09/03/2031
Oxid sắt đỏ (E172) (Tá dược bao phim)Univar ColourAnhFAO-JECFAWiacid (893110482925)02/12/2030
Oxid sắt đỏ (E172)Univar ColourEnglandFAO-JECFASakiesmin (893110456625)02/12/2030
Oxyd sắt đỏUnivar ColourEnglandNhà sản xuấtDiosmin Hasan 600 (893110487025)02/12/2030
<p>Iron oxide red</p><p>(Tá dược bao phim)</p>UNIVAR COLOUR.England.EU 2012A.T Ticagrelor 60 mg (893110457725)02/12/2030
<p>Iron oxide yellow</p><p>(Tá dược bao phim)</p>UNIVAR COLOUR.England.EU 2012A.T Ticagrelor 90 mg (893110457825)02/12/2030
<p>Erythrosin lake</p><p>(Tá dược bao phim)</p>UNIVAR COLOUR.England.EU 2012Atiglucinol Tab (893110458125)02/12/2030
Ponceaur 4RUnivar ColourAnhNSXShanazol (893100474125)02/12/2030
Màu đỏ ponceau 4RUnivar ColourEnglandNhà sản xuấtDiosmin Hasan 600 (893110487025)02/12/2030
Sắt oxyd (nâu)Univar ColourAnhDĐVN VMát gan - PPP (893210318025)28/08/2030
Sắt oxyd (đen)Univar ColourAnhDĐVN VMát gan - PPP (893210318025)28/08/2030
Màu Yellow iron oxide (Tá dược màu)Công ty Univar ColourEnglandTCNSXNametab 500 (893110392825)14/08/2030
Màu Yellow iron oxide (Tá dược màu)Công ty Univar ColourAnhĐạt theo TCNSXNabumeton 750 mg (893110392725)14/08/2030
Oxid sắt đỏ&nbsp;Univar ColourEnglandNSXInorzas (893110375125)14/08/2030
Oxyd sắt đỏ&nbsp;Univar ColourEnglandQCVN 4-10: 2010/BYTLevofloxacin (893115372525)14/08/2030
Màu Yellow Iron oxide (Tá dược màu)Công ty Univar ColourAnhTCNSXTigelor 60 (893110404725)14/08/2030
Titan dioxydUnivar ColourEnglandCurrent Ph.EurLevofloxacin (893115372525)14/08/2030
Màu Red iron oxid (Tá dược màu)Công ty Univar ColourAnhTCNSXTigelor 60 (893110404725)14/08/2030
Màu Red iron oxid (Tá dược màu)Công ty Univar ColourAnhĐạt theo TCNSXNabumeton 750 mg (893110392725)14/08/2030
Oxid sắt vàngUnivar ColourEnglandFAO JECFAAgicardi 7,5 (893110368225)14/08/2030
Oxyd sắt đỏUnivar ColourEnglandNSXNDP-Riva 10 (893110367725)14/08/2030
Màu Red iron oxid (Tá dược màu)Công ty Univar ColourEnglandTCNSXNametab 500 (893110392825)14/08/2030
Màu Tartrazin yellow lake (Tá dược màu)Công ty Univar ColourVương quốc AnhĐạt theo TCNSXEsomeprazol 40 (893110391925)14/08/2030
Colorant sunset yellow dyeUnivar ColourEnglandTC NSXParacetamol HD 250 mg (893100387725)14/08/2030
Sắt oxyd đỏUnivar colourAnhTC NSXBlokheart 10 (893110388125)14/08/2030
Sắt oxyd đỏUnivar colourAnhTC NSXBlokheart 15 (893110388225)14/08/2030
Sắt oxyd đỏUnivar colourAnhTC NSXBlokheart 20 (893110388325)14/08/2030
Oxyd sắt vàngUnivar ColourEnglandNSXXeraban 2,5 (893110397525)14/08/2030
Màu đỏ Ponceau 4RUNIVAR COLOUREnglandJECFAAtimetrol (893110369225)14/08/2030
Oxyd sắt vàngUnivar ColourEnglandNSXErafiq 5/160 (893110284925)02/06/2030
Tartrazin lake (tá dược bao viên)Univar colourVương quốc AnhQCVN 4-10: 2010/BYTRisedronat 30 (893110231625)02/06/2030
Màu vàng tartrazinUnivar ColourEnglandNSXNDP-Lorno 8 (893110232725)02/06/2030
Đỏ ponceau lakeUNIVAR COLOURAnhCodex XSpiamib 15 (893110274325)02/06/2030
Oxyd sắt đỏUnivar ColourEnglandFCC XNDP-Monte 4 (893110232925)02/06/2030
Ponceau 4R20 (tá dược bao viên)Univar colourVương quốc AnhQCVN 4-10: 2010/BYTRisedronat 30 (893110231625)02/06/2030
Red Iron Oxide (Tá dược màu)Công ty Univar ColourAnhĐạt theo TCNSXTopsovir (893110284325)02/06/2030
Màu Erythrosin lake (Tá dược màu)Univar ColourVương quốc AnhNhà sản xuấtVasconcor 10 (893110278125)02/06/2030
Oxyd sắt vàngUnivar ColourEnglandTiêu chuẩn nhà sản xuấtEstoon 10 (893110285225)02/06/2030
Sunset yellow lake (tá dược bao viên)Univar colourVương quốc AnhQCVN 4-10: 2010/BYTRisedronat 30 (893110231625)02/06/2030
Đỏ erythrosinUnivar ColourEnglandNSXNDP-Envir Plus (893114232625)02/06/2030
Red iron oxideUNIVAR COLOURAnhTCCSSitagliptin 25mg (893110242225)02/06/2030
Xanh patent V (Edicol Patent Blue V)Univar ColourEnglandFAO JECFA MONOGRAPH 5Diazepam PMC (893112062425)13/03/2030
Oxyd sắt đỏUnivar ColourEnglandFCC XNady-Monte 10 (893110055025)13/03/2030
Màu vàng tartrazinUnivar ColourEnglandNSXNDP-Lorno 4 (893110055325)13/03/2030
Màu ponceau 4R&nbsp;Univar colourAnhJECFATicarzi 550 (893110068225)13/03/2030
Oxyd sắt đỏUnivar ColourEnglandNSXEtodolac 200 (893110110925)13/03/2030
Màu 36005 Edicol Sunset Yellow FCF (Dịch vỏ) <div><br></div>UNIVAR COLOURAnhFCCTtlackyn (893110107925)13/03/2030
Sắt oxyd đenUNIVAR COLOURUKDĐVN VZafenak (893110101025)13/03/2030
Sắt oxyd vàngUNIVAR COLOURUKDĐVN VZafenak (893110101025)13/03/2030
Oxyd sắt vàngUnivar ColourEnglandNSXEtodolac 200 (893110110925)13/03/2030
Oxyd sắt đỏUnivar ColourEnglandNSXXeraban 5 (893110111025)13/03/2030
Sắt oxyd đỏUNIVAR COLOURUKDĐVN VZafenak (893110101025)13/03/2030
Màu yellow iron oxid (Tá dược màu)Công ty Univar ColourAnhĐạt theo TCNSXPeripan 10 (893110109725)13/03/2030
Oxyd sắt đenUnivar ColourEnglandNSXNdp-Dapo 60 (893110323200)19/12/2029
Iron oxide red&nbsp; (Tá dược bao phim)UNIVAR COLOUR.EnglandEU 2012Enoclog 10mg (893110325300)19/12/2029
Oxyd sắt đỏUnivar ColourEnglandNSXNDP-Saxa 5 (893110137900)21/11/2029
Đỏ ponceau lakeUNIVAR COLOURAnhCodex XSpiamib 20 (893110154800)21/11/2029
Oxyd sắt vàngUnivar ColourEnglandNSXMivifort 1000/50 (893110161700)21/11/2029
Màu Yellow Iron oxide (Tá dược màu)Công ty Univar ColourEnglandĐạt theo TCNSXMoxifloxacin 400 (893115157200)21/11/2029
Màu red iron oxide (Tá dược màu)Công ty Univar ColourEnglandĐạt theo TCNSXMoxifloxacin 400 (893115157200)21/11/2029
Oxyd sắt đỏUnivar ColourAnhCodex XLinagliptin Spm 5 (893110111200)31/10/2029
Tartrazine lakeUnivar ColourAnhNSXRichstom (893110096000)31/10/2029
Oxyd sắt đỏUnivar ColourEnglandNSXNady-Iva 7,5 (893110087300)31/10/2029
Oxyd sắt vàngUnivar ColourEnglandNSXNady-Iva 7,5 (893110087300)31/10/2029
Màu red iron oxideCông ty Univar ColourEnglandTCNSXLornoxicam 8 (893110114600)31/10/2029
Màu oxid sắt đỏUnivar colourAnhNSX hiện hànhCitirintex (893110108300)31/10/2029
Đỏ carmoisinUnivar ColourEnglandNSXUsipo 50 (893110953624)15/09/2029
Oxyd sắt vàngUnivar ColourEnglandNSXUsipo 100 (893110953424)15/09/2029
Oxyd sắt đỏUnivar ColourEnglandNSXUsipo 200 (893110953524)15/09/2029
Oxyd sắt vàngUnivar ColourEnglandNSXErafiq 5/80 (893110755924)11/08/2029
Oxyd sắt đỏUnivar ColourEnglandNSXErafiq 5/80 (893110755924)11/08/2029
Oxyd sắt đỏUnivar ColourEnglandNSXZenmiris 250 (893110756824)11/08/2029
Oxyd sắt vàngUnivar ColourEnglandNSXZenmiris 250 (893110756824)11/08/2029
Oxyd sắt đỏUnivar ColourEnglandNhà sản xuấtSitamibe-M 50/1000 (893110756624)11/08/2029
Oxyd sắt vàngUnivar ColourEnglandNSXErafiq 10/160 (893110755824)11/08/2029
Oxyd sắt đỏUnivar ColourEnglandNSXErafiq 10/160 (893110755824)11/08/2029
Oxyd sắt vàngUNIVAR COLOURAnhTC NSXSovasdi (893110738824)11/08/2029
Đỏ CarmoisineUNIVAR COLOUR.England.EU 2012Bismucel (893100732024)11/08/2029
Màu tartrazin yellow dye (Tá dược màu)Công ty Univar ColourAnhĐạt theo TCNSXRintam 1200 (893110755124)11/08/2029
Màu red iron oxide (Tá dược màu)Công ty Univar ColourAnhĐạt theo TCNSXRintam 1200 (893110755124)11/08/2029
Màu Red iron oxid (Tá dược màu)Công ty Univar ColourAnhĐạt theo TCNSXUsasin 20 (893110754024)11/08/2029
Màu Yellow iron oxide (Tá dược màu)Công ty Univar ColourAnhĐạt theo TCNSXUsasin 20 (893110754024)11/08/2029
Màu tartrazin yellow dye (Tá dược màu)Công ty Univar ColourAnhĐạt theo TCNSXRintam 1200 (893110755124)11/08/2029
Màu red iron oxide (Tá dược màu)Công ty Univar ColourAnhĐạt theo TCNSXRintam 1200 (893110755124)11/08/2029
Màu Red iron oxid (Tá dược màu)Công ty Univar ColourAnhĐạt theo TCNSXUsasin 20 (893110754024)11/08/2029
Màu Yellow iron oxide (Tá dược màu)Công ty Univar ColourAnhĐạt theo TCNSXUsasin 20 (893110754024)11/08/2029
Màu Indigo carmine lake (tá dược bao phim)Univar ColourEnglandNSXViên nén bao phim Tinfodozin (893100751824)11/08/2029
Oxyd sắt đỏUnivar ColourEnglandNSXEntecavir 1 mg (893114373924)06/06/2029
Oxyd sắt đỏUnivar ColourEnglandNhà sản xuấtTelmisartan/Hydroclorothiazid 40/12,5 (893110373824)06/06/2029
Oxyd sắt vàngUnivar ColourEnglandNhà sản xuấtTelmisartan/Hydroclorothiazid 40/12,5 (893110373824)06/06/2029
Oxyd sắt vàng (tá dược bao viên)Univar ColourEnglandNSXFexofenaderm 180 mg (893100374024)06/06/2029
Oxyd sắt vàngUnivar ColourEnglandNSXBilegal 10 (893110296524)05/05/2029
Oxyd sắt đỏUnivar ColourEnglandNSXBilegal 10 (893110296524)05/05/2029
Oxyd sắt vàngUnivar ColourEnglandNSXBilegal 5 (893110296824)05/05/2029
Oxyd sắt vàngUnivar ColourEnglandNSXBilegal 3,75 (893110296724)05/05/2029
Iron oxide yellow (Tá dược bao viên)<div><br></div>UNIVAR COLOUREnglandEU 2012Enoclog 2,5 mg (893110267124)05/05/2029
Tartrazin lake (Tá dược bao viên)Univar colourEnglandQCVN 4-10: 2010/BYTCilnidipin 20 (893110264524)05/05/2029
Màu sunset yellowUnivar colourAnhCommision Regulation No 231/2012Nohepa (893110288124)05/05/2029
Oxyd sắt đỏUnivar ColourAnhCodex XLizapam 15 (893110288624)05/05/2029

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

UNIVAR COLOUR xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.