Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2018.
42 trong số đó (81%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 48 thuốc; sản xuất 52 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2018 | 3 |
| 2017 | 8 |
| 2016 | 6 |
| 2015 | 5 |
| 2014 | 7 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 21 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 52 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quy tỳ | VD-30743-18 | Cao khô hỗn hợp 300mg (tương đương với: Bạch truật 248mg; Viễn chí 248mg; Long nhãn 248mg; Bạch linh 181,3mg; Đương quy 174,7mg; Đảng sâm 124mg; Toan táo nhân 107,3mg; Hoàng kỳ 87,3mg; Mộc hương 63mg; Đại táo 63mg; Cam thảo 55,4mg); Bột mịn Đương quy 73,3mg; Bột mịn Bạch linh 66,7mg; Bột mịn Hoàng kỳ 36,7mg; Bột mịn Toan táo nhân 16,7mg; Bột mịn Cam thảo 6,6mg 55,4mg), 73,3mg, 66,7mg, 36,7mg, 16,7mg, 6,6mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Đại Tần Giao | VD-30104-18 | Cao khô hỗn hợp 310mg (tương đương với: Tần giao 420mg, Thạch cao 280mg, Khương hoạt 140mg, Xuyên khung 280mg, Độc hoạt 280mg, Phòng phong 140mg, Đương quy 280mg, Thục địa 140mg, Bạch thược 280mg, Bạch truật 140mg, Bạch linh 140mg, Hoàng cầm 140mg, Sinh địa 140mg, Cam thảo 280mg); Bột mịn Tế tân 70mg 280mg), 70mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| An thần ích trí | VD-29389-18 | Mỗi viên chứa 350mg Cao khô hỗn hợp tương đương với: Toan táo nhân 960mg; Tri mẫu 640mg; Phục linh 960mg; Xuyên khung 640mg; Cam thảo 320mg 960mg, 640mg, 960mg, 640mg, 320mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Kahagan | VD-28358-17 | Cao đặc Actiso 0,1g; Cao đặc Rau đắng đất 0,075g; Bìm bìm biếc 0,075g 0,1g, 0,075g, 0,075g | Viên bao đường | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Đại tràng hoàn K/H | VD-28357-17 | Mỗi gói 4g chứa: Hoàng bá 0,6g; Hoàng đằng 0,6g; Bạch truật 0,48g; Chỉ thực 0,48g; Hậu phác 0,4g; Mộc hương 0,4g; Đại hoàng 0,32g; Trạch tả 0,32g 0,6g, 0,6g, 0,48g, 0,48g, 0,4g, 0,4g, 0,32g, 0,32g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Thập toàn đại bổ | VD-28360-17 | Mỗi viên chứa 523,2 mg cao khô chiết từ các dược liệu khô sau: Đảng sâm 720mg; Bạch truật 480mg; Phục linh 384mg; Cam thảo 384mg; Đương quy 480mg; Xuyên khung 384mg; Bạch thược 384mg; Thục địa 720mg; Hoàng kỳ 720mg; Quế nhục 480mg 480mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Phong thấp Khải Hà | VD-28359-17 | Mỗi lọ 30g hoàn cứng chứa các chất chiết từ các dược liệu sau: Độc hoạt 2,4g; Phòng phong 1,8g; Tang ký sinh 3g; Tế tân 1,2g; Tần giao 1,2g; Ngưu tất 1,8g; Đỗ trọng 1,8g; Quế chi 1,2g; Xuyên khung 0,9g; Sinh địa 1,8g; Bạch thược 1,8g; Đương quy 1,2g; Đảng sâm 1,8g; Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g 2,4g, 1,8g, 3g, 1,2g, 1,2g, 1,8g, 1,8g, 1,2g, 0,9g, 1,8g, 1,8g, 1,2g, 1,8g, 1,8g, 0,9g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Bổ trung ích khí | VD-27362-17 | Cao khô hỗn hợp 190mg (tương đương: Hoàng kỳ 733mg; Cam thảo 327mg; Bạch truật 250mg; Trần bì 250mg; Thăng ma 250mg; Sài hồ 250mg; Đương quy 195mg; Nhân sâm 195mg; Đại táo 167mg; Gừng tươi 83mg); Bột mịn Hoàng kỳ 100mg; Bột mịn Cam thảo 90mg; Bột mịn Đương quy 55mg; Bột mịn nhân sâm 55mg 83mg), 100mg, 90mg, 55mg, 55mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Viên nang bát vị | VD-26452-17 | Cao khô hỗn hợp 280 mg (tương đương:Thục địa 800mg; Hoài sơn 344mg; Sơn thù 344mg; Trạch tả 300mg; Bạch linh 300mg; Mẫu đơn bì 244mg; Quế nhục 36,7mg; Phụ tử chế 16,7mg); Bột mịn Hoài sơn 56mg; Bột mịn Sơn thù 56mg; Bột mịn Mẫu đơn bì 56mg; Bột mịn Phụ tử chế 33,3mg; Bột mịn quế nhục 13,3mg 800mg, 344mg, 344mg, 300mg, 300mg, 244mg, 36,7mg, 16,7mg), 56mg, 56mg, 56mg, 33,3mg, 13,3mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Pogemat | VD-26450-17 | Nhân sâm 53,6mg; Đại táo 107,2mg; Quế nhục 53,6mg; Hồ đào nhân 80,4mg; Hải mã 80,4mg; Lục phàn 2,7mg 53,6mg, 107,2mg, 53,6mg, 80,4mg, 80,4mg, 2,7mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Thuốc bổ cổ truyền | VD-26451-17 | Mỗi thang 450mg chứa: Độc hoạt 36g; Quế nhục 24g; Phòng phong 24g; Đương quy 24g; Xuyên khung 24g; Tần giao 24g; Bạch thược 24g; Tang ký sinh 24g; Thục địa 24g; Đỗ trọng 24g; Đảng sâm 24g; Ngưu tất 24g; Bạch linh 24g; Cam thảo 24g; Bạch truật 24g; Bạch chỉ 20g; Câu kỷ tử 10g; Cẩu tích 24g; Ngũ gia bì chân chim 24g | Thuốc thang | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Ngân kiều giải độc | VD-25979-16 | Cao khô hỗn hợp (tương đương: Kim ngân hoa 340mg; Liên kiều 340mg; Đậu đen 170mg; Ngưu bàng tử 204mg; Cát cánh 136mg; Cao đặc qui về khan (tương ứng với Kim ngân hoa 267mg; Liên kiều 267mg; Bạc hà 160mg; Kinh giới 107mg; Đạm đậu xị 133mg; Ngưu bàng tử 160mg; Cát cánh 160mg; Đạm trúc diệp 107mg; Cam thảo 133mg) 136mg; Cam thảo 170mg) 150mg; Bột mịn Bạc hà 204mg; Bột mịn Kinh giới tuệ 136mg 340mg, 340mg, 170mg, 204mg, 136mg, 136mg, 150mg, 204mg, 136mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Viên nang lục vị | VD-25912-16 | Cao khô hỗn hợp (tương ứng:Thục địa 800mg; Hoài sơn 300mg; Sơn thù 300mg; Trạch tả 300mg; Bạch linh 300mg; Mẫu đơn bì 248mg) 248mg; Bột mịn hoài sơn 100mg; Bột mịn Sơn thù 52mg 800mg, 300mg, 300mg, 300mg, 300mg, 248mg, 100mg, 52mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Bổ tỳ TW | VD-25410-16 | Mỗi 100ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Đẳng sâm 5g; Hoàng kỳ 16,7g; Đương quy 3,3g; Bạch truật 5g; Thăng ma 5g; Sài hồ 5g; Trần bì 5g; Cam thảo 5g; Sinh khương 2g; Đại táo 17g | Siro | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Viên nang tràng vị | VD-24060-16 | Khổ sâm 100 mg; Bồ công anh 120 mg; Dạ cẩm 80 mg; Bạch cập 80 mg; Nga truật 60 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Hoàn sáng mắt K/H | VD-24471-16 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Thục địa 0,64g; Mẫu đơn bì 0,24g; Hoài sơn 0,32g; Bạch linh 0,24g; Trạch tả 0,24g; Câu kỷ tử 0,24g; Cúc hoa 0,24g; Đương quy 0,24g; Bạch thược 0,24g; Bạch tật lê 0,24g; Thạch quyết minh 0,32g; Sơn thù 0,32g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Bảo mạch hạ huyết áp | VD-24470-16 | Mỗi viên nang chứa các chất được chiết xuất từ các dược liệu sau: Thiên ma 0,5g; Câu đằng 0,6g; Dạ giao đằng 0,5g; Thạch quyết minh 0,3g; Sơn chi 0,3g; Hoàng cầm 0,3g; Ngưu tất 0,3g; Đỗ trọng 0,3g; Ích mẫu 0,3g; Tang ký sinh 0,3g; Bạch phục linh 0,3g; Hòe hoa 0,6g | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Ích mẫu | VD-23885-15 | Cao khô ích mẫu (tương đương với 2,4g ích mẫu) 120 mg; Cao khô hương phụ (tương đương với 1,9g hương phụ) 120 mg; Cao khô ngải cứu (tương đương với 1,8g ngải cứu) 120 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Bổ thận âm | VD-23884-15 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Thục địa 0,6g; Tỳ giải 0,2g; Hoài sơn 0,236g; Táo nhục 0,36g; Thạch hộc 0,24g; Khiếm thực nam 0,28g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Thuốc ho K/H | VD-23249-15 | Mỗi chai 100 ml chứa các chất chiết xuất từ: Ma hoàng 15g; Quế chi 10g; Khổ hạnh nhân 20g; Cam thảo 10g | Siro | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Phong thấp Khải Hà | V265-H12-13 | Độc hoạt ; Phòng phong; Tang ký sinh; Tế tân; Tần Giao; Ngưu tất; Đỗ trọng.; Quế chi; Xuyên Khung; Sinh địa; Bạch thược; Đương quy; đẳng sâm; phục linh; Cam thảo; Acid Benzoic | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Đại tràng hoàn K/H | V232-H12-13 | Hoàng bá, Hoàng đằng, Bạch truật, chỉ thực, hậu phác, mộc hương, đại hoàng, trạch tả. . | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Bảo mạch hạ huyết áp | V153-H12-13 | Thiên ma, câu đằng, dạ giao đằng, thạch quyết minh, sơn chi, hoàng cầm, ngưu tất, đỗ trọng, ích mẫu, tang ký sinh, phục linh, hòe hoa -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Khởi dương đơn | V168-H12-13 | Dâm dương hoắc, tiên mao, ba kích, ngưu tất, táo nhân, phá cố chỉ, câu kỷ tử, vừng đen, thỏ ty tử, đương quy, phục linh, thục địa, đỗ trọng, hoài sơn -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Thiên vương bổ tâm đan | V127-H12-13 | Mỗi 4g chứa: Đan sâm 0,1g; Huyền sâm 0,1g; Đương quy 0,2g; Viễn chí 0,1g; Toan táo nhân 0,2g; Đẳng sâm 0,1g; Chu sa 0,04g; Bạch linh 0,1g; Cát cánh 0,1g; Ngũ vị tử 0,2g; Cam thảo 0,1g; Mạch môn đông 0,2g; Thiên môn đông 0,2g; Địa hoàng 0,8g -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Bổ thận âm | V69-H12-13 | Thục địa, tỷ giải, hoài sơn, táo nhục, thạch mộc, khiếm thực nam -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Cao ích mẫu | V72-H12-13 | ích mẫu, hương phụ chế, ngải cứu -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Bổ tỳ K/H | V70-H12-13 | Bạch linh, liên nhục, Sơn tra, Bạch truật, Mạch nha, Cam thảo, Trần bì, Đảng sâm, Sa nhân, ý dĩ, hoài sơn, thần khúc -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Cao lỏng tiêu độc K/H | V71-H12-13 | Kim ngân hoa, Bồ công anh, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Thổ phục linh -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Hoàn sáng mắt K/H | V73-H12-13 | thục Địa, Sơn thù, Trạch tả, Hoài sơn, Phục linh,, Mẫu đơn bì, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đương quy, Bạch thược, Bạch tật lê, thảo quyết minh (nung) -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Hoàn thập toàn đại bổ | V74-H12-13 | Bạch thược, Phục linh, Bạch truật, Quế, Cam thảo, Thục địa, Đảng sâm, Xuyên khung, Đương quy, Hoàng kỳ -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Siro bổ phổi | V79-H12-13 | Mạch môn, Bách bộ, Cam thảo, Trần bì, bọ mắm, cát cánh, tinh dầu bạc hà -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Hoạt huyết dưỡng não | V75-H12-13 | Cao đặc đinh lăng 105 mg; cao lá bạch quả 10mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Hoạt huyết thông mạch K/H | V76-H12-13 | Hồng hoa, Hà thủ ô đỏ, bạch thược, đương quy, xuyên khung, ích mẫu, thục địa -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| ích mẫu | V82-H12-13 | cao khô ích mẫu 120 mg, cao khô hương phụ 120 mg, cao khô ngải cứu 120 mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Kahagan | V77-H12-13 | Cao đặc actiso 0,1g, cao đặc biển súc 0,075 g, bìm bìm biếc 0,075g -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Bổ phế chỉ khái lộ | V68-H12-13 | Bạch linh, bách bộ, cát cánh, tỳ bà diệp, tang bạch bì, ma hoàng, mạch môn, bán hạ chế, mơ muối, cam thảo, bạc hà, bạch phàn, tinh dầu bạc hà. -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Kim tiền thảo | V78-H12-13 | Cao khô kim tiền thảo 120 mg, cao khô râu ngô 35 mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Thuốc ho K/H | V81-H12-13 | Ma hoàng, Quế chi, Hạnh nhân, Cam thảo -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Bổ huyết trừ phong | V67-H12-13 | Cẩu tích, ngũ gia bì, tang chi, ngưu tất, hà thủ ô đỏ, thiên niên kiện, hoàng tinh, thổ phục linh, huyết giác, tục đoạn, hy thiêm, kê huyết đằng, hoàng tinh -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Thông táo Khải Hà | V80-H12-13 | Đại hoàng, hậu phác (vỏ), chỉ xác, cam thảo, thảo quyết minh, mật ong -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Bạch y phong tê thấp | V1490-H12-10 | độc hoạt, tế tân, đỗ trọng, sinh địa, đảng sâm, tang ký sinh, ngưu tất, xuyên khung, đương quy, cam thảo | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Kim tiền thảo | VD-23886-15 | Cao khô kim tiền thảo (tương đương với 2400 mg Kim tiền thảo) 120 mg; Cao khô râu ngô (tương đương với 972,2 mg râu ngô) 35 mg | Viên bao đường | Việt Nam | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Cốt Bình Nguyên | VD-22318-15 | Riềng 3g; Thiên niên kiện 3g; Địa liền 3g; Đại hồi 1,8g; Huyết giác 1,8g; Ô đầu 1,2g; Quế nhục 1,2g; Tinh dầu long não 1,2 ml | Cồn thuốc | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Hoàn thập toàn đại bổ | VD-21976-14 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bạch thược 0,32 g; Bạch linh 0,32 g; Bạch truật 0,32 g; Quế 0,08 g; Cam thảo 0,16 g; Thục địa 0,48 g; Đảng sâm 0,32 g; Xuyên khung 0,16 g; Đương quy 0,48 g; Hoàng kỳ 0,32 g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Cao ích mẫu | VD-21975-14 | Mỗi lọ 125 ml chứa các chất chiết xuất từ: Ích mẫu 100 g; Hương phụ 31,25 mg; Ngải cứu 25 mg | Cao lỏng | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Tiêu độc K/H | VD-21979-14 | Mỗi lọ 100 ml chứa các chất chiết xuất từ: Kim ngân hoa 19,7g; Bồ công anh 19,7g; Ké đầu ngựa 12,3g; Hạ khô thảo 19,7g; Thổ phục linh 12,3 g | Cao lỏng | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Thông táo Khải Hà | VD-21978-14 | Mỗi lọ 100 ml chứa: các chất chiết xuất từ các dược liệu: Đại hoàng 8g; Hậu phác 4g; Chỉ xác 8g; Cam thảo 4g; Thảo quyết minh 8g; Mật ong 20 g | Siro | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Bổ tỳ K/H | VD-21737-14 | Mỗi 100 ml siro được chiết xuất từ các dược liệu: Bạch linh 5g; Liên nhục 5g; Sơn tra 5g; Bạch truật 7,5g; Mạch nha 5g; Cam thảo 2,5g; Trần bì 2,5g; Đảng sâm 5g; Sa nhân 2,5g; Ý dĩ 2,5g; Hoài sơn 5g; Thần khúc 5g | Siro | Việt Nam | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Hoạt huyết thông mạch K/H | VD-21452-14 | Mỗi chai 125 ml chứa các chất chiết từ: Hồng hoa 15 g; Hà thủ ô đỏ 20 g; Bạch thược 30 g; Đương quy 30 g; Xuyên khung 30 g; Ích mẫu 20 g; Thục địa 40 g | Cao lỏng | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Bổ phế chỉ khái lộ | VD-21451-14 | Mỗi lọ 100 ml chứa các chất chiết xuất từ: Bạch linh 0,9g; Bán hạ chế 2,08g; Mơ muối 3,3g; Cam thảo 0,63g; Lá bạc hà 0,18g; Bạch phàn 0,2g; Tinh dầu bạc hà 0,13g; Mạch môn 3,13g; Bách bộ 7,15g; Cát cánh 3,13g; Tỳ bà diệp 3,25g; Tang bạch bì 3,13g; Ma hoàng 0,68g | Siro | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Bạch y phong tê thấp | V126-H12-13 | Mỗi 40g chứa: Độc hoạt 3,2g; Phòng phong 2,4g; Tang ký sinh 4g; Dây đau xương 1,6g; Tần giao 1,6g; Ngưu tất 2,4g; Đỗ trọng 2,4g; Cam thảo 1,2g; Quế chi 1,6g; Xuyên khung 1,2g; Sinh địa 2,4g; Bạch thược 2,4g; Đương quy 1,6g; Đẳng sâm 2,4g; Phục linh 2,4g -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Hết hạn |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.