Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Thái Bình có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
24 trong số đó (49%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 19 thuốc; sản xuất 48 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 6 |
| 2025 | 5 |
| 2024 | 12 |
| 2021 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 5 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 6 |
| 2010 | 10 |
Toàn bộ 48 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Acecaf Không kê đơn | 893100163826 (cũ: VD-34551-20) | Paracetamol 500 mg, Caffein 65 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Celecoxib-US 200 | 893110167326 (cũ: VD-35483-21) | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Aucometri 20 | 893110167226 (cũ: VD-35384-21) | Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi dihydrat 21,74 mg) 20 mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Acefen Không kê đơn | 893100163926 (cũ: VD-34958-21) | Paracetamol 325mg, Ibuprofen 200mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| LS-Ornipart 3g | 893110118526 | L-ornithine L-aspartate 3 gam | Cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Diabetea | 893110017526 | Epalrestat 50 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Dexgastro 20/ 1680 | 893110482725 | Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 20mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Omeprazol-US 20 | 893110214425 (cũ: VD-34389-20) | Omeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột chứa Omeprazol 12,5%) 20mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Aucometri 40 | 893110214525 (cũ: VD-34599-20) | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 40mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Clorpheniramin 4mg Không kê đơn | 893100270125 | Clorpheniramin maleat 4mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Bilastatine | 893110295425 | Bilastin 10mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Goldxepha 8400 | 893110317100 (cũ: VD-34388-20) | Alpha Chymotrypsin (tương ứng với Alpha chymotrypsin 8,4mg) 8400 USP unit | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Ridtazid - US 120 | 893110303200 (cũ: VD-34390-20) | Etoricoxib 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Fexofenadin 60 Không kê đơn | 893100303100 (cũ: VD-34386-20) | Fexofenadin hydrochlorid 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Fexofenadin 120 Không kê đơn | 893100302900 (cũ: VD-34384-20) | Fexofenadin hydrochlorid 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Fexofenadin 180 Không kê đơn | 893100303000 (cũ: VD-34385-20) | Fexofenadin hydrochlorid 180mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Goldxepha 4200 | 893110317000 (cũ: VD-34387-20) | Alpha Chymotrypsin (tương ứng với Alpha chymotrypsin 4,2mg) 4200 USP unit | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Ridtazid-US 90 | 893110303400 (cũ: VD-34392-20) | Etoricoxib 90mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ridtazid-US 60 | 893110303300 (cũ: VD-34391-20) | Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Fepa Không kê đơn | 893100510424 (cũ: VD-25863-16) | Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 400mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Viafill 20mg | 893110466124 (cũ: VD-32471-19) | Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Levocizine Không kê đơn | 893100376024 | Levocetirizin dihydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Celesone | 893110302324 | Betamethason 0,5mg | Viên nén | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Omeprazol-US 40 | VD-35088-21 | Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa omeprazol 12,5%) 40mg 40mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Pill 72 | QLĐB-631-17 | Levonorgestrel 1,5mg 1,5mg | Viên nén | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Mifepriston 10 mg | QLĐB-480-15 | Mifepriston 10 mg | Viên nén | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Alphavien | VD-20148-13 | Chymotrypsin (tương ứng 4200 IU) 4,2 mg | viên nén | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Bolycom Fort | VD-20149-13 | Natri chondoitin sulfat 100 mg; Retinol palmitat 2.500 IU; Cholin hydrotartrat 25 mg; Riboflavin 5 mg; Thiamin HCl 20 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Lucitroy | VD-19810-13 | Meclofenoxat hydroclorid 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Pharextra | VD-19265-13 | Lysin HCl 12,5g; Vitamin A 1000 IU; Vitamin B1 10 mg; Vitamin B2 1 mg; Vitamin B3 10 mg; Vitamin B6 5 mg; Vitamin B12 50 mcg; Vitamin D3 200 IU; Calci glycerophosphat 12,5 mg; Sắt (II) sulfat 15 mg; Magnesi gluconat 4 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Atdoncam | VD-18676-13 | Piracetam 500 mg; Cinarizin 20 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Atmerein | VD-17828-12 | Diacerein 50 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Terpin-Codein | VD-15868-11 | Terpin hydrat 100mg, codein 3,9 mg | Viên nén | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| B- Complex | VD-15503-11 | Vitamin B1 15 mg, Vitamin B2 10mg, Vitamin B6 5 mg | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Azithromycin | VD-15502-11 | Azthromycin 250 mg | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Terpinbenzoat | VD-15505-11 | Terpin hydrat 100 mg, natri benzoat 50 mg | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Clarithromycin | VD-15504-11 | Clarithromycin 250 mg | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Hoàn lục vị | V1549-H12-10 | hoài sơn, đơn bì, phục linh, sơn thù, thục địa, trạch tả | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Hoàn bát vị | V1548-H12-10 | hoài sơn, đơn bì, phụ tử chế, phục linh, quế, sơn thù, thục địa, trạch tả | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| ích mẫu | VD-11817-10 | ích mẫu, hương phụ, ngải cứu | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Terpin- Codein | VD-11816-10 | Terpin hydrat 100mg, codein 3,9 mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Terpin- Codein | VD-11815-10 | Terpin hydrat 100mg, codein 3,9 mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Clorampheniramin 4mg | VD-10593-10 | Clorpheniramin maleat 4mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Multivitamin | VD-10595-10 | thiamin mononitrat 2mg, riboflavin 1mg, pyridoxin HCl 2mg, nicotinamid 5mg, calci pantothenat 5mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Multivitamin | VD-10594-10 | thiamin mononitrat 2mg, riboflavin 1mg, pyridoxin HCl 2mg, nicotinamid 5mg, calci pantothenat 5mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Prednisolon 5mg | VD-10596-10 | Prednisolon 5mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Vitamin B1 250mg | VD-10597-10 | thiamin mononitrat 250 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| LSP-Fosfomycin | VD-35385-21 | Mỗi gói 10g chứa Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin tromethamin) 3g 3g | Bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Glucosamin | VD-15867-11 | Glucosamin sulfat 500mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 426/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 10/06/2024 |
| WHO-GMP | 368/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| L-ornithine L-aspartate | Wuhan QR Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Tiêu chuẩn cơ sở | LS-Ornipart 3g | 15/06/2031 |
| Epalrestat | Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | JP hiện hành (JP 18) | Diabetea | 09/03/2031 |
| Natri bicarbonat | Hebei Huachen Pharmaceutical Group Co., Ltd | CHINA | BP hiện hành (BP 2024) | Dexgastro 20/ 1680 | 02/12/2030 |
| Omeprazol | Metrochem API Pvt Ltd | INDIA | USP hiện hành (USP 2024) | Dexgastro 20/ 1680 | 02/12/2030 |
| Bilastin | Symed Labs Limited, Unit-I | INDIA | TC NSX | Bilastatine | 02/06/2030 |
| Levocetirizin dihydroclorid | Symed Labs Limited (Unit-II) | Ấn Độ | USP hiện hành | Levocizine | 06/06/2029 |
| Betamethason | Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | Celesone | 05/05/2029 |
| Fosfomycin tromethamin | Hunan Warrant Chiral Pharmaceutical Co., Ltd | China. | EP 10.0 | LSP-Fosfomycin | 31/08/2026 |
| Fosfomycin tromethamin | Hunan Warrant Chiral Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | EP 10.0 | LSP-Fosfomycin | 31/08/2026 |
| Fosfomycin tromethamin | Interquim S.A. de C.V | Mexico | E.P 9.0 | LSP-Fosfomycin | 31/08/2026 |
| Fexofenadin hydrochlorid | Virupaksha Organics Limited | INDIA | USP40 | Fexofenadin 120 | 14/06/2025 |
| Fexofenadin hydrochlorid | Virupaksha Organics Limited | INDIA | USP40 | Fexofenadin 180 | 14/06/2025 |
| Celecoxib | Aarti Drugs Limited | INDIA | USP40 | Celecoxib-US 100 | 14/06/2025 |
| Caffein | Aarti Industries Limited | Ấn Độ | BP 2016 | Acecaf | 14/06/2025 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | BP 2016 | Acecaf | 14/06/2025 |
| Etoricoxib | Alembic Pharmaceuticals Limited | INDIA | TCNSX | Ridtazid-US 90 | 14/06/2025 |
| Etoricoxib | Alembic Pharmaceuticals Limited | INDIA | TCNSX | Ridtazid-US 60 | 14/06/2025 |
| Etoricoxib | Alembic Pharmaceuticals Limited | INDIA | TCNSX | Ridtazid - US 120 | 14/06/2025 |
| Omeprazol pellet 12,5% | Al Wajir Pharmaceutical LLC, Sohar | Oman | TCNSX | Omeprazol-US 20 | 14/06/2025 |
| Alpha Chymotrypsin | Ningbo Linzyme Biosciences Co Ltd | CHINA | USP40 | Goldxepha 8400 | 14/06/2025 |
| Alpha chymotrypsin | Ningbo Linzyme Biosciences Co LTd | CHINA | USP40 | Goldxepha 4200 | 14/06/2025 |
| Fexofenadin hydrochlorid | Virupaksha Organics Limited | INDIA | USP40 | Fexofenadin 60 | 14/06/2025 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.