Công ty TNHH Dược phẩm Allomed có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2021, gần nhất là năm 2026.
Có 10 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 36 thuốc; sản xuất 49 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 25 |
| 2023 | 8 |
| 2022 | 8 |
| 2021 | 1 |
Toàn bộ 49 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sun-toracin 80mg/50ml | 893110181926 (cũ: VD-34492-20) | Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfat) 80mg/ 50ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Sunbrolysin | 893110018926 | Chai 200ml chứa: L – Alanin 1,50g (0,75% kl/tt); Glycin 1,80g (0,9% kl/tt); L – Isoleucin 1,80g (0,9% kl/tt); L – Lysin.HCl (Tương đương L – Lysin 1,22g (0,61% kl/tt)) 1,52g (0,76% kl/tt); L – Methionin 0,20g (0,1% kl/tt); L – Serin 1,00g (0,5% kl/tt); L – Threonin 0,90g (0,45% kl/tt); L – Tryptophan 0,14g (0,07% kl/tt); L – Valin 1,68g (0,84% kl/tt); L – Arginin.HCl (Tương đương L – Arginin 1,21 g (0,61% kl/tt)) 1,46g (0,73% kl/tt); L – Histidin.HCl.H2O (Tương đương L – Histidin 0,47g (0,24% kl/tt)) 0,64g (0,32% kl/tt); L – Leucin 2,20g (1,1% kl/tt); L – Phenylalanin 0,20g (0,1% kl/tt); L – Cystein.HCl.H2O (Tương đương L – Cystein 0,06g (0,03% kl/tt)) 0,08g (0,04% kl/tt); L-Prolin 1,60g (0,8% kl/tt) | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Alloproly | 893110018826 | Chai 200ml chứa: L – Alanin 0,50 (0,25% kl/tt) gam; L – Isoleucin 1,80 (0,90% kl/tt) gam; L – Lysin acetat (Tương đương L – Lysin 1,01 gam (0,51% kl/tt) ) 1,42 (0,71% kl/tt) gam; L – Methionin 0,60 (0,30% kl/tt) gam; L – Serin 0,60 (0,30% kl/tt) gam; L – Threonin 0,70 (0,35% kl/tt) gam; L – Tryptophan 0,50 (0,25% kl/tt) gam; L – Valin 2,00 (1,00% kl/tt) gam; L – Arginin 0,90 (0,45% kl/tt) gam; L – Histidin 0,70 (0,35% kl/tt) gam; L – Leucin 2,80 (1,40% kl/tt) gam; L – Phenylalanin 1,00 (0,50% kl/tt) gam; L – Cystein 0,20 (0,10% kl/tt) gam; L-Prolin 0,60 (0,30% kl/tt) gam; L-Tyrosin 0,10 (0,05% kl/tt) gam; L-Aspartic acid 0,20 (0,10% kl/tt) gam; L-Glutamic acid 0,20 (0,10% kl/tt) gam | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Relipro 200 | 893115142525 (cũ: VD-33945-19) | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 200mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Glucose 5% | 893110155225 (cũ: VD-33120-19) | Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat 5,5g) 5g/100ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Natri Clorid 0,9% | 893110155325 (cũ: VD-33124-19) | Natri clorid 900mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Solmebia 2,5mg/ml | 893110107825 | Bilastine 10mg/4ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100250100 (cũ: VD-33123-19) | Natri clorid 0,9% (w/v) | Dung dịch vô trùng rửa vết thương | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Kamsky 4,25% | 893110250000 (cũ: VD-30875-18) | 100ml chứa: Calci clorid.2H2O 25,7mg; Dextrose monohydrat 4,25g; Magnesi clorid.6H2O 5,08mg; Natri clorid 538mg; Natri lactat 448mg | Dung dịch thẩm phân phúc mạc | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Sun-Levorizin Không kê đơn | 893100116300 | Levocetirizin dihydrochlorid 0,5mg/1ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Paracetamol 10mg/ml | 893110055900 (cũ: VD-33956-19) | Paracetamol 10mg/ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Kamsky 2,5%-Low calcium | 893110055600 (cũ: VD-30874-18) | Mỗi 100ml chứa: Calci clorid.2H2O 18,3mg; Dextrose monohydrat 2,5g; Magnesi clorid.6H2O 5,08mg; Natri clorid 538mg; Natri lactat 448mg | Dung dịch thẩm phân phúc mạc | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Sun-tobracin | 893110079000 (cũ: VD-32438-19) | 80mg/100ml Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfat 121,96mg) | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Kamsky 1,5%-low calcium | 893110055500 (cũ: VD-30872-18) | Mỗi 100ml chứa: Calci clorid.2H2O 18,3mg; Dextrose monohydrat 1,5g; Magnesi clorid.6H2O 5,08mg; Natri clorid 538mg; Natri lactat 448mg | Dung dịch thẩm phân phúc mạc | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Lactated Ringer's | 893110055800 (cũ: VD-33122-19) | Túi 500ml chứa: Calci clorid dihydrat 0,1g; Kali clorid 0,15g; Natri clorid 3g; Natri lactat khan (dưới dạng dung dịch Natri lactat 60% 2,58g) 1,55g | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Lactated Ringer' s and 5% Dextrose | 893110055700 (cũ: VD-33121-19) | Túi 500ml chứa: Calci clorid dihydrat 0,1g; Dextrose monohydrat 25g; Kali clorid 0,15g; Natri clorid 3g; Natri lactat khan (dưới dạng dung dịch Natri lactat 60% 2,58g) 1,55g | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Glucose 10% | 893110055400 (cũ: VD-33119-19) | Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat 11g) 10g/100ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Kamsky 1,5% | 893110860424 (cũ: VD-30871-18) | Mỗi 100ml chứa: Calci clorid.2H2O 25,7mg; Dextrose monohydrat 1,5g; Magnesi clorid.6H2O 5,08mg; Natri clorid 538mg; Natri lactat 448mg | Dung dịch thẩm phân phúc mạc | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Kamsky 2,5% | 893110860524 (cũ: VD-30873-18) | Mỗi 100ml chứa: Calci clorid.2H2O 25,7mg; Dextrose monohydrat 2,5g; Magnesi clorid.6H2O 5,08mg; Natri clorid 538mg; Natri lactat 448mg | Dung dịch thẩm phân phúc mạc | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Kamsky 4,25%-low calcium | 893110860624 (cũ: VD-30876-18) | Mỗi 100ml chứa: Calci clorid.2H2O 18,3mg; Dextrose monohydrat 4,25 g; Magnesi clorid.6H2O 5,08mg; Natri clorid 538mg; Natri lactat 448mg | Dung dịch thẩm phân phúc mạc | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Sunfloxacin 750mg/150ml | 893115615524 (cũ: VD-32460-19) | Mỗi 150ml dung dịch chứa: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Keyuni 150 | 893110637824 (cũ: VD-32454-19) | Mỗi 50ml dung dịch chứa: Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 150mg | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Keyuni 300 | 893110637924 (cũ: VD-32455-19) | Mỗi 100ml dung dịch chứa: Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 300mg | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Natri clorid 0,9% | 893110615324 (cũ: VD-32457-19) | Mỗi 100ml dung dịch chứa: Natri clorid 900mg | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Sun-closen 4mg/100ml | 893110620524 (cũ: VD-32432-19) | Mỗi 100ml dung dịch chứa: Zoledronic acid (tương đương với 4,264mg zoledronic acid monohydrat) 4mg | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Sun-Nicar 10mg/50ml | 893110639724 (cũ: VD-32436-19) | Mỗi 50ml dung dịch chứa: Nicardipin hydroclorid 10mg | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Relipro 400 | 893115598524 (cũ: VD-32447-19) | Mỗi 200ml dung dịch chứa: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 400mg | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Sunfloxacin 500mg/100ml | 893115615424 (cũ: VD-32459-19) | Mỗi 100ml dung dịch chứa: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemyhydrat) 500mg | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Sunfloxacin 250ml/50ml | 893115557924 (cũ: VD-32458-19) | Mỗi 50ml dung dịch chứa: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemyhydrat) 250mg | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Viduaroxol Không kê đơn | 893100580724 | Mỗi 5ml dung dịch chứa: Ambroxol hydrochlorid 30mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Sun-closen 5mg/100ml | 893110562024 (cũ: VD-32433-19) | Mỗi 100ml dung dịch chứa: Zoledronic acid (zoledronic acid monohydrat 5,33mg) 5mg | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Sun-dobut 250mg/50ml | 893110562124 (cũ: VD-32434-19) | Mỗi 50ml dung dịch chứa: Dobutamin (dưới dạng Dobutamin hydrochlorid) 250mg | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Vidutadin Không kê đơn | 893100224123 | Mỗi 1ml dung dịch chứa: Desloratadin 0,5mg Mỗi 1ml dung dịch chứa: Desloratadin 0,5mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Rianam | 893110224023 | Mỗi 200ml dung dịch chứa: L-Isoleucin 1840mg; L-Leucin 1890mg; L-Lysin acetat 790mg; L-Methionin 88mg; L-Phenylalanin 60mg; L-Threonin 428mg; L-Tryptophan 140mg; L-Valin 1780mg; L-Alanin 1680mg; L-Arginin 3074mg; L-Aspartic acid 40mg; L-Histidin 620mg; L-Prolin 1060mg; L-Serin 520mg; L-Tyrosin 80mg; Glycin 1080mg Mỗi 200ml dung dịch chứa: L-Isoleucin 1840mg; L-Leucin 1890mg; L-Lysin acetat 790mg; L-Methionin 88mg; L-Phenylalanin 60mg; L-Threonin 428mg; L-Tryptophan 140mg; L-Valin 1780mg; L-Alanin 1680mg; L-Arginin 3074mg; L-Aspartic acid 40mg; L-Histidin 620mg; L-Prolin 1060mg; L-Serin 520mg; L-Tyrosin 80mg; Glycin 1080mg | Dung dịch thuốc tiêm truyền | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Amikacin 250mg/100ml | 893110165523 | Mỗi 100ml dung dịch chứa: Amikacin 250mg (dưới dạng amikacin sulfat 333,745mg) | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Viduferi Không kê đơn | 893100165723 | Mỗi 5 ml chứa: Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 50mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Polnye | 893110165623 | Mỗi 200ml dung dịch chứa: L-Isoleucin 1500mg; L-Leucin 2000mg; L-Lysin acetat 1400mg; L-Methionin 1000mg; L-Phenylalanin 1000mg; L-Threonin 500mg; L-Tryptophan 500mg; L-Valin 1500mg; L-Alanin 600mg; L-Arginin (Dưới dạng L- Arginin hydroclorid) 600mg; L-Aspartic acid 50mg; L-Glutamic acid 50mg; L-Histidin (dưới dạng L-Histidin hydroclorid monohydrat) 500mg; L-Prolin 400mg; L-Serin 200mg; L-Tyrosin 100mg; Glycin 300mg | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Amikacin 1000mg/100ml | 893110119823 | Mỗi 100ml dung dịch chứa: Amikacin 1000mg (dưới dạng Amikacin sulfat 1334,98mg) Mỗi 100ml dung dịch chứa: Amikacin 1000mg (dưới dạng Amikacin sulfat 1334,98mg) | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Viducarbotin Không kê đơn | 893100119923 | Mỗi 5ml dung dịch chứa: Carbocistein 250mg Mỗi 5ml dung dịch chứa: Carbocistein 250mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Russebo (Without Potassium) | 893110003223 | Túi 5000 ml (gồm ngăn A chứa 555 ml dung dịch điện giải và ngăn B chứa 4445 ml dung dịch đệm):- Ngăn A: Natri clorid 2,34 gam;- Ngăn A: Calci clorid dihydrat 1,1 gam;- Ngăn A: Magnesi clorid hexahydrat 0,51 gam;- Ngăn A: Glucose monohydrat (tương đương 5 g glucose khan) 5,49 gam;- Ngăn B: Natri clorid 27,47 gam;- Ngăn B: Natri bicarbonat 15,96 gam | Dung dịch thẩm phân máu | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Vasofylin | VD-36092-22 | Mỗi 100ml dung dịch tiêm truyền có chứa: Pentoxifyllin 200mg 200mg | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Buggol B0 | VD-35959-22 | Mỗi 1000ml dung dịch ngăn A: Calci clorid dihydrat 5,145g; Magnesi clorid hexahydrat 2,033g; Acid lactic 5,4g Mỗi 1000ml dung dịch ngăn B: Natri bicarbonat 3,09g; Natri clorid 6,45g | Dung dịch thẩm phân máu | Việt Nam | 08/12/2022 | Đến 08/12/2027 |
| Sun-Ambroxol | VD-35911-22 | Ambroxol hydroclorid 15mg/5ml 15mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Paracetamol infusion 10mg/ml | VD-35890-22 | Paracetamol 10mg/ml 10mg/ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Vidulorata 5mg/5ml | VD-35706-22 | Loratadin 5mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Suncevit | VD-35611-22 | Mỗi 5ml chứa: Acid ascorbic (dưới dạng Natri ascorbat) 100mg 100mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Cezinco | VD-35610-22 | Mỗi 5ml chứa: Acid ascorbic (tương đương với 112,486mg natri ascorbat) 100mg; Kẽm nguyên tố (tương đương Kẽm sulfat monohydrat 27,44mg) 10mg 100mg/5ml, 10mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Ciprofloxacin 200mg/100ml | VD-35608-22 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 200mg/100ml 200mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Amikacin 500mg/100ml | VD-35317-21 | Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 500mg/100ml 500mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 495/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 10/11/2028 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| L – Histidin | Shanghai Ajinomoto Amino Acid Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11.0 | Alloproly | 09/03/2031 |
| L – Leucin | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Sunbrolysin | 09/03/2031 |
| L – Histidin.HCl.H2O | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11.0 | Sunbrolysin | 09/03/2031 |
| L – Arginin.HCl | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Sunbrolysin | 09/03/2031 |
| L – Valin | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Sunbrolysin | 09/03/2031 |
| L – Tryptophan | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Sunbrolysin | 09/03/2031 |
| L – Alanin | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Alloproly | 09/03/2031 |
| L – Isoleucin | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Alloproly | 09/03/2031 |
| L – Lysin acetat | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Alloproly | 09/03/2031 |
| L – Methionin | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Alloproly | 09/03/2031 |
| L – Serin | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Alloproly | 09/03/2031 |
| L – Threonin | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Alloproly | 09/03/2031 |
| L – Tryptophan | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Alloproly | 09/03/2031 |
| L – Valin | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Alloproly | 09/03/2031 |
| L – Arginin | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Alloproly | 09/03/2031 |
| L-Prolin | Starlake Bioscience Co., Inc. Zhaoqing Guangdong Starlake Bio-chemical Pharmaceutical Factory | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Sunbrolysin | 09/03/2031 |
| L – Leucin | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Alloproly | 09/03/2031 |
| L – Phenylalanin | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Alloproly | 09/03/2031 |
| L – Cystein | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | JP 18 | Alloproly | 09/03/2031 |
| L-Prolin | Starlake Bioscience Co., Inc. Zhaoqing Guangdong Starlake Bio-chemical Pharmaceutical Factory | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Alloproly | 09/03/2031 |
| L-Tyrosin | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Alloproly | 09/03/2031 |
| L-Aspartic acid | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Alloproly | 09/03/2031 |
| L-Glutamic acid | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Alloproly | 09/03/2031 |
| L – Alanin | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Sunbrolysin | 09/03/2031 |
| Glycin | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Sunbrolysin | 09/03/2031 |
| L – Isoleucin | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Sunbrolysin | 09/03/2031 |
| L – Lysin.HCl | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Sunbrolysin | 09/03/2031 |
| L – Methionin | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Sunbrolysin | 09/03/2031 |
| L – Serin | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Sunbrolysin | 09/03/2031 |
| L – Threonin | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Sunbrolysin | 09/03/2031 |
| L – Phenylalanin | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Sunbrolysin | 09/03/2031 |
| L – Cystein.HCl.H2O | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Sunbrolysin | 09/03/2031 |
| Bilastine | SYMED LABS LIMITED | Ấn Độ | NSX | Solmebia 2,5mg/ml | 13/03/2030 |
| Levocetirizin dihydrochlorid | METROCHEM API PVT LTD | INDIA | USP hiện hành + NSX | Sun-Levorizin | 31/10/2029 |
| Ambroxol hydrochlorid | Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 9.0(Ph Eur 9.0) | Viduaroxol | 01/07/2029 |
| L-Lysin acetat | Evonik Rexim | CHINA | USP 41 | Rianam | 23/08/2028 |
| L-Methionin | Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Rianam | 23/08/2028 |
| L-Isoleucin | Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Rianam | 23/08/2028 |
| Glycin | Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Rianam | 23/08/2028 |
| L-Serin | Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Rianam | 23/08/2028 |
| L-Prolin | Evonik Rexim | France | USP 41 | Rianam | 23/08/2028 |
| L-Alanin | Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Rianam | 23/08/2028 |
| L-Valin | Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Rianam | 23/08/2028 |
| L-Tryptophan | Evonik Rexim | France | USP 41 | Rianam | 23/08/2028 |
| L-Threonin | Evonik Rexim | France | USP 41 | Rianam | 23/08/2028 |
| Desloratadin | Cadila Pharmaceuticals Limited | Ấn Độ | EP 9.0(Ph Eur 9.0) | Vidutadin | 23/08/2028 |
| L-Threonin | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Polnye | 02/07/2028 |
| L-Alanin | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Polnye | 02/07/2028 |
| L-Phenylalanin | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Polnye | 02/07/2028 |
| L-Methionin | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Polnye | 02/07/2028 |
| L-Lysin acetat | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Polnye | 02/07/2028 |
| L-Leucin | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Polnye | 02/07/2028 |
| L-Isoleucin | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Polnye | 02/07/2028 |
| L-Histidin hydroclorid monohydrat | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | BP 2018 | Polnye | 02/07/2028 |
| L-Prolin | Starlake Bioscience Co., Inc. Zhaoqing Guangdong Starlake Bio-chemical Pharmaceutical Factory | CHINA | USP 41 | Polnye | 02/07/2028 |
| L-Tyrosin | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Polnye | 02/07/2028 |
| L-Serin | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Polnye | 02/07/2028 |
| L-Glutamic acid | Evonik Rexim | France | USP 41 | Polnye | 02/07/2028 |
| L-Aspartic acid | Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Polnye | 02/07/2028 |
| L-Arginin hydroclorid | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Polnye | 02/07/2028 |
| L-Tryptophan | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Polnye | 02/07/2028 |
| L-Valin | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Polnye | 02/07/2028 |
| Glycin | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Polnye | 02/07/2028 |
| Pentoxifyllin | Bakul Pharma Private Limited | INDIA | EP 9, Nhà sản xuất | Vasofylin | 20/12/2027 |
| Calci clorid dihydrat | Sujata Chemicals | INDIA | BP2020 | Buggol B0 | 08/12/2027 |
| Natri clorid | Sujata Chemicals | INDIA | BP2020 | Buggol B0 | 08/12/2027 |
| Natri bicarbonat | Sujata Chemicals | INDIA | BP2020 | Buggol B0 | 08/12/2027 |
| Acid lactic | Luoyang Longmen Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP43 | Buggol B0 | 08/12/2027 |
| Magnesi clorid hexahydrat | Sujata Chemicals | INDIA | BP2020 | Buggol B0 | 08/12/2027 |
| Amikacin sulfate | Zhejiang Jinhua Conba Bio-Pharm. Co., Ltd. | CHINA | BP 2018 | — | 31/08/2026 |
| Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP43 | Sunfloxacin 250mg/50ml | 26/02/2024 |
| Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP43 | Sunfloxacin 500mg/100ml | 26/02/2024 |
| Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP43 | Sunfloxacin 750mg/150ml | 26/02/2024 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.