MOSSELMAN S.A có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 1 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 53 công bố.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Macrogol 4000 | MOSSELMAN S.A | Belgium | EP8.0 | Tranfast | 22/10/2024 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Isopropyl myristat | Mosselman S.A. | Belgium | EP 11 | Adapa gel (893110107926) | 15/06/2031 |
| Sodium laurilsulfate | MOSSELMAN S.A | Bỉ | EP 11 | LUMAN CEFUROXIME 500 (893110086326) | 15/06/2031 |
| Aspartam | Mosselman S.A. | Belgium | BP hiện hành | TBAugMedic 250mg/31,25mg (893110129926) | 15/06/2031 |
| Natri laurylsulfat (bột) | Mosselman S.A | Belgium | EP hiện hành | Atorvastatin 20 (893110105026) | 15/06/2031 |
| Cetostearyl alcol | MOSSELMAN S.A. | Bỉ | EP 11 | Tretin 0,05 (893110014326) | 09/03/2031 |
| Isopropyl myristat | MOSSELMAN S.A. | Bỉ | EP 11 | Tretin 0,05 (893110014326) | 09/03/2031 |
| Glycerol | Mosselman S.A. | Belgium | EP 10.8 | Hydrocortisone Auxilto 1% Cream (893110022926) | 09/03/2031 |
| Natri lauryl sulfat | Mosselman S.A. | Bỉ | EP hiện hành | Amoxicilin 500mg (893110468525) | 02/12/2030 |
| Cetomacrogol 1000 | Mosselman S.A. | Belgium | EP hiện hành | Mebuvate (893100390625) | 14/08/2030 |
| Cetostearyl alcohol | Mosselman S.A. | Belgium | EP hiện hành | Mebuvate (893100390625) | 14/08/2030 |
| PEG 3350 (Macrogols 3350)<div><br></div> | MOSSELMAN S.A | Bỉ | EP phiên bản hiện hành | Maxxmucin (893100368525) | 14/08/2030 |
| Acid stearic | Mosselman S.A. | Belgium | BP hiện hành | TBPhecol 500 (893100381725) | 14/08/2030 |
| Polyethylen glycol 300 | MOSSELMAN S.A. | Bỉ | EP 11.3 | Bromycin Drops (893110239525) | 02/06/2030 |
| Natri lauryl sulfat | Mosselman S.A. | Belgium | EP hiện hành | Tblardin 20 (893110257525) | 02/06/2030 |
| Isopropyl myristate | Mosselman S.A. | Belgium | BP phiên bản hiện hành | Mebeclog (893100101425) | 13/03/2030 |
| Cetomacrogol 1000 | MOSSELMAN S.A. | Bỉ | EP 9.0 | Apiderm (893110050625) | 13/03/2030 |
| Cetostearyl alcol | MOSSELMAN S.A. | Bỉ | EP 9.0 | Apiderm (893110050625) | 13/03/2030 |
| Sodium laurilsulfate | Mosselman S.A. | Belgium | EP hiện hành | Cephalexin 500mg (893110080525) | 13/03/2030 |
| Polyethylene glycol 6000 | Mosselman S.A. | Bỉ | EP hiện hành | Vocfor Extra 8 (893110068525) | 13/03/2030 |
| Polyethylene glycol 6000 | Mosselman S.A. | Bỉ | EP hiện hành | Vocfor Extra 4 (893110068425) | 13/03/2030 |
| Glyceryl monostearate | Mosselman S.A. | Bỉ | BP 2023/USP 2023/EP 11.2/JP XVIII | Eraxil (893110060325) | 13/03/2030 |
| Cetyl alcohol | MOSSELMAN S.A | Bỉ | EP 9 | Shinpoong Gentri-sone S (893110109925) | 13/03/2030 |
| Stearyl alcohol | MOSSELMAN S.A | Bỉ | EP 9 | Shinpoong Gentri-sone S (893110109925) | 13/03/2030 |
| Cetostearyl alcohol | Mosselman S.A. | Bỉ | EP 10.0 | Fucipa – H (893110322300) | 19/12/2029 |
| Cetomacrogol 1000 | Mosselman S.A. | Bỉ | EP 10.0 | Fucipa – H (893110322300) | 19/12/2029 |
| Cetostearyl alcohol | Mosselman S.A. | Bỉ | EP 10.0 | Apimonta 0,1% (893100322200) | 19/12/2029 |
| Paraffin lỏng | Mosselman S.A. | Belgium | BP hiện hành | Trafudic-B (893110341700) | 19/12/2029 |
| Cetomacrogol 1000 | Mosselman S.A. | Bỉ | EP 10.0 | Apimonta 0,1% (893100322200) | 19/12/2029 |
| Natri lauryl sulfat | MOSSELMAN S.A. | Bỉ | EP 11 | Noffog 10 (893110141400) | 21/11/2029 |
| Natri lauryl sulfat | MOSSELMAN S.A. | Bỉ | EP 11 | Noffog 20 (893110141500) | 21/11/2029 |
| Sodium laurilsulfate | Mosselman S.A. | Bỉ | EP hiện hành | Diosmin 600 mg (893110146800) | 21/11/2029 |
| Polysorbate 80 | MOSSELMAN S.A | Bỉ | EP 10.0 | Papifen 100 (893100086300) | 31/10/2029 |
| PEG 6000 | MOSSELMAN S.A | Belgium | BP phiên bản hiện hành | Temfavir 25 (893110115300) | 31/10/2029 |
| Paraffin wax | Mosselman S.A. | Belgium | IP 9th (Dược điển quốc tế) | Snowclear Cool (893100109400) | 31/10/2029 |
| Cetostearyl alcohol | Mosselman S.A. | Belgium | USP 43 | Snowclear Cool (893100109400) | 31/10/2029 |
| Isopropyl myristate | Mosselman S.A. | Belgium | BP 2020 | Snowclear Cool (893100109400) | 31/10/2029 |
| Parafin rắn (parafin wax 54/56) | Mosselman S.A. | Belgium | EP 11.0 | Bostoral (893100089200) | 31/10/2029 |
| Natri lauryl sulfat | MOSSELMAN S.A. | Bỉ | EP 10 | Noffog 15 (893110941024) | 15/09/2029 |
| Acid stearic | Mosselman S.A. | Belgium | EP hiện hành | Paracetamol 500mg (893100944624) | 15/09/2029 |
| Polyethylen glycol 6000 | Mosselman S.A. | Bỉ | EP 9.0 | Libvas (893110740024) | 11/08/2029 |
| Polyethylene glycol 300 | Mosselman S.A. | Bỉ | EP 11.0 | Hetavir (893100734824) | 11/08/2029 |
| Isopropyl myristat | Mosselman s.a. | Bỉ | EP 11.0 | Formen gel (893110270024) | 05/05/2029 |
| PEG 6000 | MOSSELMAN S.A | Belgium | BP phiên bản hiện hành | Irbevel 300 (893110238624) | 20/03/2029 |
| PEG 6000 | MOSSELMAN S.A | Belgium | BP phiên bản hiện hành | Irbevel 75 (893110238724) | 20/03/2029 |
| PEG 6000 | MOSSELMAN S.A | Belgium | BP phiên bản hiện hành | Irbevel 150 (893110238524) | 20/03/2029 |
| Parafin mềm trắng | Mosselman S.A | Belgium | EP 10.0 | Bosmovat (893110450523) | 07/11/2028 |
| PEG 4000 | Mosselman s.a. | Belgium | BP 2019 | Plahasan (893110145523) | 02/07/2028 |
| Stearic acid powder | Mosselman s.a | Bỉ | EP 9.0 | Pamyltin 20 (893110056023) | 23/03/2028 |
| PEG 6000 | Mosselman s.a. | Belgium | BP 2019 | Hasan-C 500 (VD-36242-22) | 29/12/2027 |
| Natri lauryl sulfat/ Sodium lauryl sulfate (Emal 10 N) | MOSSELMAN S.A | Belgium | EP 10.0 | Fortamox 1g (VD-32714-19) | 09/05/2024 |
| Polyethylen glycol 4000 | Mosselman S.A | Bỉ | USP 38 | Parcamol (VD-32453-19) | 26/02/2024 |
| Stearyl alcohol | MOSSELMAN S.A | Belgium | USP 32-NF 27 | Antanazol (SXNQ: Shin poong Pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) (VD-21074-14) | 30/12/2022 |
| Cetyl alcohol | MOSSELMAN S.A | Belgium | USP 32-NF 27 | Antanazol (SXNQ: Shin poong Pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) (VD-21074-14) | 30/12/2022 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.