Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2013.
51 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 50 thuốc; sản xuất 7 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2013 | 10 |
| 2012 | 16 |
| 2011 | 22 |
| 2010 | 3 |
Toàn bộ 50 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Herculpide | VN-17174-13 | Omeprazole 20mg | Viên nang cứng | Bồ Đào Nha | 30/09/2013 | Không ghi |
| Reumoxicam | VN-16925-13 | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Ukraine | 04/07/2013 | Không ghi |
| Metalosa | VN-16927-13 | Tramadol hydrochloride 37,5 mg; Acetaminophen 325mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Harzime | VN-16926-13 | Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrate) 1g | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 04/07/2013 | Không ghi |
| Pilixitam | VN-16544-13 | Piracetam 4g/20ml | Dung dịch tiêm | Ukraine | 31/03/2013 | Không ghi |
| Kononaz Tab. | VN-16548-13 | Mecobalamin 0,5mg | Viên nén bao đường | Hàn Quốc | 31/03/2013 | Không ghi |
| Farmazoline | VN-16543-13 | Xylometazoline hydrochloride 1mg/ml | Dung dịch nhỏ mũi | Ukraine | 31/03/2013 | Không ghi |
| Draopha fort Eye Drops | VN-16545-13 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 25mg | Dung dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 31/03/2013 | Không ghi |
| Navedro Eye Drops | VN-16412-13 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 25mg/5ml | Dung dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Cefotaxime sodium for Inj | VN-16413-13 | Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 1g 1g Cefotaxime | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 17/01/2013 | Không ghi |
| Harxone | VN-16087-12 | Cefoperazone sodium/ Sulbactam sodium 1.0 g Cefoperazone;1.0 g Sulbactam | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 09/10/2012 | Không ghi |
| Ceftriaxone sodium | VN-16089-12 | Ceftriaxone Sodium 1g Ceftriaxone | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 09/10/2012 | Không ghi |
| Fujiject | VN-16085-12 | Cefepime HCl 2g Cefepime | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 09/10/2012 | Không ghi |
| Harcepime | VN-16086-12 | Cefepime HCl 1g Cefepime | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 09/10/2012 | Không ghi |
| Mefucef 0.75g | VN-16088-12 | Cefuroxim sodium 750mg Cefuroxim | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 09/10/2012 | Không ghi |
| Timolol | VN-16084-12 | Timolol maleat 5mg/ml Timolol | Dung dịch nhỏ mắt | Ukraine | 09/10/2012 | Không ghi |
| YKPCertec Tab. | VN-15659-12 | Cetirizin dihydrochloride 10mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Nonfati | VN-15658-12 | Nabumetone 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Mipanti | VN-15654-12 | Imipenem; Cilastatin sodium 500mg imipenem; 500mg cilastatin | Bột vô khuẩn pha tiêm | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Metronidazole | VN-15661-12 | Metronidazole 500mg/100ml | Dung dịch tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 21/06/2012 | Không ghi |
| Dohumic injection | VN-15657-12 | Dopamine HCl 40mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Ciprofloxacin Lactate injection | VN-15660-12 | Ciprofloxacin lactate 0,2g Ciprofloxacin | Dung dịch tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 21/06/2012 | Không ghi |
| Belocat | VN-15264-12 | Metronidazole 500mg | Dung dịch tiêm truyền | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 21/06/2012 | Không ghi |
| Avepzon | VN-15655-12 | Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium Cefoperazone 0,5g/Sulbactam 0,5g | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 21/06/2012 | Không ghi |
| Ampicillin Sodium for injection BP 1gm | VN-15662-12 | Ampicillin sodium 1g Ampicillin | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 21/06/2012 | Không ghi |
| Koyomi | VN-15156-12 | Hyoscine N-Butyl Bromide 20mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Tuhara | VN-14394-11 | Piracetam 200mg/ml | Dung dịch tiêm | Ukraine | 07/11/2011 | Không ghi |
| Suvenim | VN-14399-11 | Salbutamol sulfat 100 mcg salbutamol | khí dung | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 07/11/2011 | Không ghi |
| Masena inj | VN-14396-11 | Methylprednisolon sodium succinat 40mg Methylprednisolone) | Bột đông khô để pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 07/11/2011 | Không ghi |
| Kanamycin sulphate | VN-14395-11 | Kanamycin Sulfate 1g Kanamycin | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 07/11/2011 | Không ghi |
| Bcloray | VN-14398-11 | Beclomethasone dipropionate 200mcg | Dung dịch khí dung | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 07/11/2011 | Không ghi |
| Lincodex-2G | VN-13919-11 | Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 1g Cefoperazone; 1g Sulbactam | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 06/09/2011 | Không ghi |
| Dazunim (Đóng gói: Jin Yang Pharm. Co., Ltd; Đ/c: 649-3, Choji-dong, Ansan-si, Kyunggi-do, Korea) | VN-13918-11 | Esomeprazole 40mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Cyzina Injection | VN-13920-11 | Norepinephrine bitartrate Norepinephrine 1mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Clarimom | VN-13428-11 | Esomeprazole 40mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Mufmix | VN-13429-11 | Esomeprazole 40mg | Viên nang cứng chứa pellet tan trong ruột | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Viên nén Hanronate | VN-13430-11 | Risedronate sodium monohydrate 150mg Risedronate sodium | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Vitamin C Injection | VN-13431-11 | Acid ascorbic 500mg | Dung dịch tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 11/07/2011 | Không ghi |
| Rebamip | VN-12738-11 | Rebamipide 100mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Losposi | VN-12737-11 | Losartan potassium 50mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Lincomycin Hydrochloride Inj | VN-12742-11 | Lincomycin Hydrochloride 600mg/2ml Lincomycin | Dung dịch tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/04/2011 | Không ghi |
| Judgen | VN-12736-11 | Nizatidine 150mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Jinvasta | VN-12735-11 | Simvastatin 20mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Gluxezi 900mg | VN-12739-11 | Reduced L-Glutathione 900mg/lọ | Bột đông khô pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/04/2011 | Không ghi |
| Diclofenac sodium Injection | VN-12741-11 | Diclofenac Sodium 75mg/3ml | Dung dịch tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/04/2011 | Không ghi |
| Dexamethasone Sodium Phosphate inj | VN-12740-11 | Dexamethasone Sodium Phosphate 5mg/ml | Dung dịch tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/04/2011 | Không ghi |
| Bluti | VN-12730-11 | Ticlopidine hydrochloride 250mg | Viên nén bao phim | Bồ Đào Nha | 19/04/2011 | Không ghi |
| Tobramycin eye drops 0,3% (8ml) | VN-12064-11 | Tobramycin 24mg/8ml | Thuốc nhỏ mắt | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 09/02/2011 | Không ghi |
| Vitamin B Complex inj | VN-11651-10 | Vitamin B1; B2; B6; Nicotinamide; Sodium Pantothenate -- | Dung dịch tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 22/12/2010 | Không ghi |
| Gentamycin Sulfate injection | VN-11649-10 | Gentamycin sulfate 80mg Gentamicin/2ml | Dung dịch tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 22/12/2010 | Không ghi |
| Ciprofloxacin Lactate Eye Drops 0,3% | VN-10631-10 | Ciprofloxacin lactate 24mg Ciprofloxacin | Dung dịch nhỏ mắt | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/08/2010 | Không ghi |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.