Công ty Cổ phần Dược Becamex có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2021.
51 trong số đó (98%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 50 thuốc; sản xuất 52 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2021 | 1 |
| 2019 | 3 |
| 2017 | 1 |
| 2011 | 13 |
| 2010 | 33 |
| 2009 | 1 |
Toàn bộ 52 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Acid Nalidixic | VD-31509-19 | Acid nalidixic 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Tofluxine | VD-31516-19 | Dextromethorphan hydrobromid 5mg; Terpin hydrat 100mg 5mg, 100mg | Viên nang cứng (hồng -tím) | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Tofluxine | VD-31515-19 | Dextromethorphan hydrobromid 5mg; Terpin hydrat 100mg 5mg, 100mg | viên nang cứng (hồng -vàng) | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Becaspira 1.5M UI | VD-27695-17 | Spiramycin 1.5M UI 1.5M UI | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Descallerg | VD-15684-11 | Desloratadin 5mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Bilaxatif | VD-15683-11 | Bisacodyl 5mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Acid Nalidixic | VD-15079-11 | Acid Nalidixic 500mg | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Clorpheniramin | VD-15081-11 | Clorpheniramin maleat 4mg | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Bromhexin | VD-14906-11 | Bromhexin HCl 8mg | — | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Ibuprofen 400 | VD-14907-11 | Ibuprofen 400mg | — | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Ibuprofen 200 | VD-14649-11 | Ibuprofen 200mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Captopril | VD-14648-11 | Captopril 25mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Metrospiral | VD-14176-11 | Spiramycin 182,93mg, Metronidazol 125mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Lincomycin 500mg | VD-14175-11 | Lincomycin HCl 500mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Vitamin B1 | VD-13723-11 | Thiamin mononitrat 250mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Fexofenadin | VD-13721-11 | Fexofenadin HCl 60mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Fexofenadin | VD-13722-11 | Fexofenadin HCl 180mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Albendazol | VD-13260-10 | Albendazol 400mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Lansoprazol | VD-13262-10 | Pellet Lansoprazol 8,5% 353mg (tương đương 30mg Lansoprazol) | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Lessenol 500mg | VD-13263-10 | Paracetamol 500mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Lessenol extra | VD-13264-10 | Paracetamol 500mg, cafein 65mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Piracetam 400 | VD-13265-10 | Piracetam 400mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Becamlodin | VD-13261-10 | Amlodipin besilat 5mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Lessenol 325 | VD-12164-10 | Paracetamol 325 mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Morif 15mg | VD-12165-10 | Meloxicam 15mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Robesetatine | VD-12166-10 | Rosuvastatine calcium 10,4mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Joinlusa 250 | VD-12162-10 | Glucosamin sulfat 2NaCl 314mg (tương đương với 250mg Glucosamin sulfat) | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Fexofenadin | VD-12160-10 | Fexofenadin HCl 180mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Fexofenadin | VD-12161-10 | Fexofenadin 60mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Beroxib | VD-12159-10 | Celecoxib 200mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Joinlusa 500 | VD-12163-10 | Glucosamin sulfate 2NaCl 628,05mg (tương đương 500mg Glucosamin sulfat) | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Becadom | VD-11419-10 | Domperidon maleat 12,73mg (tương đương 10mg Domperidon base) | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Dexamethason 0,5mg | VD-11421-10 | Dexamethason acetat 0,5mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Pyomezol | VD-11422-10 | Pellet Omeprazole 8,5% 235,3mg (tương đương 20mg Omeprazole) | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Dexamethason | VD-11420-10 | Dexamethason 0,5mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cames ditil 500mg | VD-10915-10 | Natri Citicoline 522,5mg (tương đương 500mg Citicoline base) | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Potazamine 2mg | VD-10920-10 | Dexclorpheniramin maleat 2mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Paracetamol 500mg | VD-10919-10 | Paracetamol 500mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Paracetamol 500mg | VD-10918-10 | Paracetamol 500mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Magnesium - B6 | VD-10917-10 | Magnesi lactat dihydrat 470mg, Vitamin B6 5mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ecaxan | VD-10916-10 | Acetaminophen 325mg, Ibuprofen 200mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Morif 7,5mg | VD-9966-10 | Meloxicam 7,5mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Clazidynie | VD-9964-10 | Loratadine 10mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Dexamethason | VD-9965-10 | Dexamethason 0,5mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Tofluxine | VD-9967-10 | Dextromethorphan HBr 5mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Becazithro | VD-9963-10 | Azithromycin dihydrat 262mg tương đương 250mg Azithromycin base | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Becaspira 3.0M UI | VD-9962-10 | Spiramycin 3.0M UI (731,7mg) | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Becaspira 1.5M UI | VD-9961-10 | Spiramycin 1.5M UI (365,85 mg) | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Becaclary | VD-9960-10 | Clarithromycin 250mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Dexamethason 0.5mg | VD-7851-09 | Dexamethason acetat 0.5mg 0.5mg | Viên nén | Việt Nam | 06/07/2009 | Không ghi |
| Lansoprazole | VD-34978-21 | Lansoprazol (dưới dạng Lansoprazol pellet 8,5%) 30mg 30mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| Zymzym tab | VD-12107-10 | Lysozyme HCl 90mg -- | -- | Việt Nam | 02/08/2010 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Piracetam | Northeast pharmaceutical group Co., Ltd | CHINA | EP 8.0 | Piracetam 800 | 14/06/2025 |
| L – Leucine | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,Ltd | CHINA | USP 40 | Branchamine | 14/06/2025 |
| L – Lysine hydrochloride | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,Ltd | CHINA | USP 40 | Branchamine | 14/06/2025 |
| L – Methionine | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,Ltd | CHINA | USP 40 | Branchamine | 14/06/2025 |
| L – Phenylalanine | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,Ltd | CHINA | USP 40 | Branchamine | 14/06/2025 |
| L – Threonine | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,Ltd | CHINA | USP 40 | Branchamine | 14/06/2025 |
| L – Tryptophan | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,Ltd | CHINA | USP 40 | Branchamine | 14/06/2025 |
| L – Valine | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,Ltd | CHINA | USP 40 | Branchamine | 14/06/2025 |
| L – Histidine hydrochloride hydrate | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,Ltd | CHINA | EP 8.0 | Branchamine | 14/06/2025 |
| L – Isoleucine | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,Ltd | CHINA | USP 40 | Branchamine | 14/06/2025 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.