APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2013.

46 trong số đó (87%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 51 thuốc; sản xuất 3 thuốc.

51
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20134
201212
201121
201016

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 51 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Tenifo E VN2-94-13 Tenofovir disoproxil fumarate 300mg; Emtricitabine 200mg Viên nén bao phim Ấn Độ 04/07/2013 Không ghi
Tenifo VN2-95-13 Tenofovir disoproxil fumarate 300mg Viên nén bao phim Ấn Độ 04/07/2013 Không ghi
Feroze VN-16440-13 Sắt sucrose 20mg Dung dịch tiêm Ấn Độ 31/03/2013 Không ghi
Tenofovir Disoproxil Fumarate and Emtricitabine Tablets 300mg/200mg VN1-672-12 Tenoforvir disoproxil fumarate; Emtricitabine 300mg; 200mg viên nén bao phim Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Frezefev VN-15201-12 Paracetamol 500mg Viên nén sủi bọt Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Poldan Mig VN-14904-12 Acetaminophen, Aspirin, Caffeine 400mg; 250mg; 65mg Viên nén bao phim Indonesia 21/03/2012 Không ghi
Akurit Z VN-14447-12 Rifampin; Isoniazide; Pyrazinamide 150mg; 75mg; 400mg Viên nén bao phim Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Afcort-N Skin Cream VN-14448-12 Fluocinolone acetonide; Neomycin sulphate 0,25mg/g Fluocinolone acetonide; 3,5mg/g Neomycin Kem Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Amphot 50mg VN-14449-12 Amphotericin B 50mg Bột đông khô pha tiêm Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Neufer VN-14452-12 Sắt Sucrose 50mg/2,5ml Dung dịch tiêm Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Safetelmi 40 VN-14450-12 Telmisartan 40mg Viên nén Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Safetelmi 80 VN-14451-12 Telmisartan 80mg Viên nén Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Temoside 100 VN1-596-12 Temozolomide 100mg Viên nang Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Tenifo VN1-578-11 Tenoforvir disoproxil fumarate 300mg Viên bao phim Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Sparest VN-13993-11 Drotaverine Hydrochloride 40mg Dung dịch tiêm Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Laxee Plus VN-13991-11 Macrogol 4000; Natri sulfate khan; Natri Bicarbonate; Natri Chloride; Kali Chloride 64g; 5,7g; 1,68g; 1,45g; 0,75g Bột pha dung dịch uống Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Fizzol VN-13992-11 Paracetamol 500mg Viên nén sủi bọt Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Cefaxil 750mg VN-13990-11 Cefuroxime natri 750mg Cefuroxime Bột pha tiêm Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Cefaxil 1,5g VN-13989-11 Cefuroxime natri 1500mg Cefuroxime Bột pha tiêm Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Laxee VN-13481-11 Macrogol 4000 10g Bột pha dung dịch uống Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Eprixime VN-13482-11 Capreomycin sulphate 1g Capreomycin Bột pha tiêm Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Lykaspetin Injection 500mg VN-12845-11 Imipenem, Cilastatin sodium 500mg Imipenem; 500mg Cilastatin Bột pha tiêm Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Natumed VN-12844-11 Ispaghula Husk 3,25g/gói Bột uống Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Methylpred Injection 500mg VN-12846-11 Methylprednisolone sodium succinate 500mg Methylpred- -nisolone Bột đông khô pha tiêm Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
LDNil 20 VN-12848-11 Rosuvastatin calci 20mg Rosuvastatin Viên nén bao phim Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
LDNil 10 VN-12847-11 Rosuvastatin calci 10mg Rosuvastatin Viên nén bao phim Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Veponox 1g VN-12163-11 Ceftizoxime natri 1g Ceftizoxime Thuốc bột pha tiêm Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Lykapanzol Injection 40mg VN-12161-11 Pantoprazol Natri Sesquihydrate 40mg Pantoprazole Bột đông khô pha tiêm Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Esomy Injection 40mg VN-12158-11 Esomeprazole natri 40mg Esomeprazole Bột đông khô pha tiêm Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Sanbemerosan 1g VN-11679-11 Meropenem Trihydrate 1g Meropenem Bột pha tiêm Indonesia 09/02/2011 Không ghi
Vecmid 500mg VN-10730-10 Vancomycin HCl 500mg Thuốc bột pha tiêm Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Karezon-S VN-10725-10 Cefoperazone Natri; Sulbactam Natri 1g Cefoperazone; 1g Sulbactam Bột pha tiêm Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Lykapiper Injection 1g VN-10726-10 Meropenem Trihydrate 1g Meropenem Bột pha tiêm Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Lykapiper Injection 500mg VN-10727-10 Meropenem Trihydrate 500mg Meropenem Bột pha tiêm Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Sanbemerosan 0.5 VN-10728-10 Meropenem Trihydrate 0,5g Meropenem Bột pha tiêm Indonesia 16/12/2010 Không ghi
Santazid Plus VN-10729-10 Ceftazidime, Sodium Carbonat 2g Ceftazidime Bột pha tiêm Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Cefrobactum 2gm VN-9930-10 Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 1g Cefoperazone; 1g sulbactam Thuốc bột pha tiêm Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Curxim 1.5gm VN-9931-10 Cefuroxime sodium 1500mg Cefuroxim Bột pha tiêm Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Victoz VN-9929-10 Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium 500mg Imipenem; 500mg Cilastatin Bột pha tiêm Brazil 19/08/2010 Không ghi
Vecmid 1gm VN-9932-10 Vancomycin HCl 1g Vancomycin Thuốc bột pha tiêm Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Ravelo VN-9928-10 Ceftazidime pentahydrate 1g Ceftazidime Bột pha tiêm Brazil 19/08/2010 Không ghi
Temoside-100 VN1-262-10 Temozolomide 100mg Viên nang cứng Đài Loan 14/04/2010 Không ghi
Hepazol VN-9442-10 Tenofovir disoproxil fumarate 300mg Viên bao phim Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Cytodrox VN1-261-10 Hydroxyurea 500mg Viên nang cứng Đài Loan 14/04/2010 Không ghi
Tenifo VN-4972-10 Tenoforvir disoproxil fumarate 300mg Viên bao phim Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Lypime VN-16586-13 Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 1g Bột pha tiêm Ấn Độ 04/07/2013 Hết hạn
Aeroflu 125 HFA Inhalation VN-14903-12 Salmeterol xinafoate, fluticasone propionate (Salmeterol 25mcg; 125mcg)/liều Khí dung Ấn Độ 21/03/2012 Hết hạn
Linod VN-14446-12 Linezolid 200mg/100ml dịch truyền Ấn Độ 11/01/2012 Hết hạn
Akurit - 4 VN-12157-11 Rifampin; Isoniazide; Pyrazinamide; Ethambutol hydrochloride 150mg; 75mg; 400mg; 275mg Viên nén bao phim Ấn Độ 19/04/2011 Hết hạn
Lycoplan 200mg VN-12159-11 Teicoplanin 200mg Bột đông khô pha tiêm Ấn Độ 19/04/2011 Hết hạn
Lycoplan 400mg VN-12160-11 Teicoplanin 400mg Bột đông khô pha tiêm Ấn Độ 19/04/2011 Hết hạn
Lymezol 40mg VN-12162-11 Omeprazole natri 40mg Omeprazole Bột đông khô pha tiêm Ấn Độ 19/04/2011 Hết hạn
Digazo VN-5223-10 Omeprazole, Domperidone 20mg/10mg Viên nang Ấn Độ 06/01/2010 Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 51 số đăng ký thuốc của APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.