Daewoo Pharm. Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Daewoo Pharm. Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

43 trong số đó (81%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 35 thuốc; sản xuất 51 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

51
Số đăng ký thuốc
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20251
20241
20191
20181
20162
20151
20143
20135
20128
20118
201022

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 51 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Philtelabit Eye Drops 880115308225 Ofloxacin 15mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt Republic of Korea 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Motarute Eye Drops 880115992024 (cũ: VN-17705-14) Mỗi ml chứa Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride) 5mg Dung dịch nhỏ mắt Korea 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Philtoberan VN-22131-19 Tobramycin 15mg/5ml 15mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt Hàn Quốc 23/07/2019 Không ghi
Epelax VN-21254-18 Eperison hydrochlorid 50mg 50mg Viên nén bao đường Hàn Quốc 03/07/2018 Không ghi
Philacetonal VN-20156-16 Etodolac 200mg 200mg Viên nang cứng Hàn Quốc 02/11/2016 Không ghi
Philtelabit Tab VN-19930-16 Ofloxacin 200mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 04/09/2016 Không ghi
Philhyrolid VN-17032-13 Roxithromycin. 150mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 30/09/2013 Không ghi
Philclobate Solution VN-16243-13 Clobetasol propionate 23.3mg/50ml 23,3mg Dung dịch dùng ngoài Hàn Quốc 17/01/2013 Không ghi
Etodoc VN-15884-12 Etodolac 200mg Viên nang cứng Hàn Quốc 09/10/2012 Không ghi
Prednilone VN-15413-12 Prednisolone 5mg Viên nén Hàn Quốc 21/06/2012 Không ghi
Philserin injection VN-15414-12 Difemerine Hydrochloride 1mg/ml Thuốc tiêm Hàn Quốc 21/06/2012 Không ghi
Philginkacin-F Tab. VN-15412-12 Cao Ginkgo biloba 40mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 21/06/2012 Không ghi
Diomyta VN-15411-12 L-ornithin L-aspartat 5g/10ml Dung dịch pha dịch truyền Hàn Quốc 21/06/2012 Không ghi
Daewoo Magnesium B6 VN-15410-12 Magnesium Lactate; Pyridoxine hydrochloride 470mg; 5mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 21/06/2012 Không ghi
Philrheumaris VN-14653-12 Crystallin Glucosamine sulfate 500mg Glucosamine sulfate Viên nang Hàn Quốc 11/01/2012 Không ghi
Philtobeson VN-14149-11 Tobramycin, Dexamethasone 3mg, 1mg Hỗn dịch nhỏ mắt Hàn Quốc 07/11/2011 Không ghi
Alsaban VN-14150-11 Sucralfate; Cao Scopolia; Temazepam 400mg; 10mg; 2,4mg Viên nén Hàn Quốc 07/11/2011 Không ghi
Fenlaxo Tab VN-13109-11 Loxoprofen sodium 60mg Loxoprofen Viên nén Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Joinco VN-13110-11 Crystallized Glucosamin sulfate 250mg Glucosamin sulfate Viên nang Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Philhydarax tab. VN-12411-11 Hydroxyzine hydrochloride 25mg Viên nén Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Philtelabit Eye drops VN-12412-11 Ofloxacin 3mg/ml Dung dịch nhỏ mắt Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Philtoberan Eye Drops VN-12413-11 Tobramycin 3mg/ml Dung dịch nhỏ mắt Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Phildorkinase Tab VN-11853-11 Streptokinase 10000IU; Streptodornase 2500IU 10mg Viên nén Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
Philsodam Inj VN-11000-10 Cefotiam hydrochlorid 1g Cefotiam Bột pha tiêm Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Pokencef Injection 1g VN-11001-10 Ceftriaxone sodium 1g Ceftriaxone Bột pha tiêm Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Dextear Eye Drop VN-10998-10 Tobramycin, Dexamethason 3mg; 1mg/ml Hỗn dịch nhỏ mắt Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Bismoltab Tab VN-10997-10 Loxoprofen sodium 60mg Loxoprofen Viên nén Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Philbone-Care Tab VN-10999-10 calcium Ascorbat, calcium carbonat, Ergocalciferol, retinol palmitate -- Viên nén bao phim Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Goodsamin Capsule VN-10501-10 Crystallized Glucosamin sulfate 250mg Glucosamin sulfate Viên nang Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Ajuzolin Inj VN-10200-10 Cefazolin Sodium 1g Cefazolin Bột pha tiêm Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Brainup Inj. VN-10201-10 Citicoline 500mg Dung dịch tiêm Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Cadlin Inj VN-10202-10 Cefoperazone Sodium; Sulbactam Sodium 500mg Cefoperazone, 500mg Sulbactam Bột pha tiêm Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Cadraten Inj VN-10203-10 Ceftazidime hydrate 1g Ceftazidime Bột pha tiêm Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Domperidone Tab VN-10204-10 Domperidone 10mg Viên nén Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Epelax Tablet VN-10205-10 Eperisone HCl 50mg Viên nén bao đường Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Philcazone Inj VN-10207-10 Cefoperazone Sodium 1g Cefoperazon Bột pha tiêm Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Softerin Oint VN-10211-10 Urea 200mg/g Thuốc mỡ Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Segratone Tablet VN-10210-10 Nabumetone 500mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Rogam Inj VN-10209-10 Cefuroxim sodium 750mg Cefuroxime Bột pha tiêm Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Philperk-In Injection VN-10208-10 Cephradine hydrate 1g Cephradine Bột pha tiêm Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Jointos Capsule VN-10206-10 Glucosamin 500mg Glucosamin sulfate Viên nang Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Philproeye Eye Drops VN-9630-10 Ciprofloxacin 15mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Levoeye Eye drops VN-9629-10 Levofloxacin 25mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Philacetonal VN-5299-10 Etodolac 200mg Viên nang cứng Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Philtelabit Tab VN-5589-10 Ofloxacin 200mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Philhyal-San VN-19136-15 Natri hyaluronat 5mg/5ml Dung dịch nhỏ măt Hàn Quốc 05/10/2015 Hết hạn
Balarat tab. VN-17929-14 Tramadol hydrochloride 37,5mg; Acetaminophen 325mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 11/06/2014 Hết hạn
Clupen VN-17930-14 Clonixin Lysinate 125mg Viên bao phim Hàn Quốc 11/06/2014 Hết hạn
CAVEDIL VN-17704-14 Mecobalamin 500 mcg Viên nang cứng Hàn Quốc 03/03/2014 Hết hạn
Levodipine Tab VN-17412-13 Levocetirizine HCl 5mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 26/12/2013 Hết hạn
Oracu VN-16242-13 Diacerhein 50mg Viên nang cứng Hàn Quốc 17/01/2013 Hết hạn
Philmysolax VN-16244-13 Eperison Hydrochloride 50mg Viên nén bao đường Hàn Quốc 17/01/2013 Hết hạn
Trimetinel VN-14652-12 Trimebutine maleate 100mg Viên nén Hàn Quốc 11/01/2012 Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
PIC/S-GMP 2023-C1-0065 Busan Regional Office of Food and Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea 26/06/2023 15/04/2026
PIC/S-GMP 2020-C1-0327 Busan Regional Office of Food and Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea 17/12/2020 24/06/2023

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2023-C1-0065

* Dạng bào chế rắn dùng đường uống: Viên nén (Viên nén bao phim, viên nén, viên nén bao đường); viên nang cứng * Thuốc nhỏ mắt: Dung dịch nhỏ mắt, Hỗn dịch nhỏ mắt

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2020-C1-0327

* Thuốc không vô trùng: + Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường; Viên nang cứng. + Dung dịch nhỏ mắt; Hỗn dịch nhỏ mắt.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Daewoo Pharm. Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 51 số đăng ký thuốc của Daewoo Pharm. Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Daewoo Pharm. Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.