Công ty Dược-TTBYT Bình Định: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Dược-TTBYT Bình Định có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2015.

54 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 54 thuốc; sản xuất 3 thuốc.

54
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20153
20141
20121
201148
20101

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 54 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Chloramphenicol 1g VD-23140-15 Cloramphenicol (dưới dạng Cloramphenicol natri succinat) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 08/09/2015 Không ghi
Methadone Bidiphar V4-H12-15 Methadon HCl 10g/1 lít Dung dịch uống Việt Nam 25/05/2015 Không ghi
Altamin V22-H12-14 Cao khô actiso (tương đương 2,5g lá actiso) 100mg; Cao khô rau đắng đất (tương đương 0,525g rau đắng đất) 75mg; Cao khô bìm bìm biếc (tương đương 75mg bột bìm bìm biếc) 5,245mg Viên nang mềm Việt Nam 07/12/2014 Không ghi
Alton C.M.P VD-17724-12 Cytidine-5'-disodium monophosphat 5mg, Uridin 1,33mg (dưới các dạng muối sodium phosphat: Uridin-5'-trisodium triphosphat; Uridin-5'-disodium diphosphat; Uridin-5'-disodium monophosphat) 5mg; 1,33mg Viên nang cứng Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Ariganil VD-15990-11 Cao bạch quả, thiamin HCl, pyridoxin HCl, cyanocobalamin -- -- Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Mecorer 500mcg VD-15993-11 Mecobalamin 0,5mg -- -- Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Bonevit C VD-15992-11 Calci glucoheptonat, Vitamin C, PP, D2 -- -- Việt Nam 07/12/2011 Không ghi
Kydheamo - 3A VD-15385-11 Natri clorid; Kali clorid, Calci clorid.2H2O, Magnesi clorid.6H2O. Glacial acetic acid Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Diacerein 50mg VD-15379-11 Diacerein 50mg Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Flocinix VD-15381-11 Ofloxacin 15mg Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Biloxcin Eye VD-15376-11 Ofloxacin 0,3% Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Klatrimox 1G VD-15383-11 Amoxicillin trihydrat tương đương Amoxicillin 500mg, Clavulanat kali tương đương acid Clavulanic 125mg Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Kydheamo - 2Ac VD-15384-11 Natri clorid; Natri acetat.3H2O, Calci clorid.2H2O, Magnesi clorid.6H2O, Kali clorid Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Bidisamin Plus VD-15374-11 D-Glucosamin sulfat.2KCL tương đương Glucosamin sulfat 500mg; Natri Chondroitin sulfat 250mg Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Bidisamin extra VD-15373-11 D-Glucosamin sulfat.2KCl tương đương Glucosamin sulfat 500mg; Natri chondroitin sulfat 100mg, Methyl sulfonyl methane 250mg Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Otiden 50 VD-15388-11 Epirubicin hydroclorid 50mg Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Glutaone 300 VD-15115-11 Glutathion 300mg Việt Nam 11/07/2011 Không ghi
Glutaone 600 VD-15116-11 Glutathion 600mg Việt Nam 11/07/2011 Không ghi
Glutaone 200 VD-15114-11 Glutathion 200mg Việt Nam 11/07/2011 Không ghi
Kydheamo-2A VD-15117-11 Natti clorid, kali clorid, calci clorid.2H2O, Magnesi clorid.6H2O, Acid acetic băng, Dextrose monohydrat Việt Nam 11/07/2011 Không ghi
Livethine VD-15118-11 L-ornithin L-Aspartat 2g Việt Nam 11/07/2011 Không ghi
Pvdiace 50mg VD-15119-11 Diacerein 50mg Việt Nam 11/07/2011 Không ghi
Devmulin 600 VD-15112-11 Glutathion 600mg Việt Nam 11/07/2011 Không ghi
Devmulin 300 VD-15111-11 Glutathion 300mg Việt Nam 11/07/2011 Không ghi
Delecit VD-14938-11 Acridone acetic acid 150mg, N-methylglucamin 146mg Việt Nam 09/06/2011 Không ghi
Zinc sulfate VD-14946-11 Kẽm sulfat tương đương 10mg Zn Việt Nam 09/06/2011 Không ghi
Zinc gluconat VD-14945-11 Kẽm gluconat 70mg (tương đương 10mg kẽm) Việt Nam 09/06/2011 Không ghi
Tocimat 60mg VD-14944-11 Fexofenadin HCl 60mg Việt Nam 09/06/2011 Không ghi
Tocimat 180mg VD-14943-11 Fexofenadin HCl 180mg Việt Nam 09/06/2011 Không ghi
Tocimat 120mg VD-14942-11 Fexofenadin HCl 120mg Việt Nam 09/06/2011 Không ghi
Pvrison VD-14941-11 Eperison hydroclorid 50mg Việt Nam 09/06/2011 Không ghi
Bebisot 150 VD-14931-11 Paracetamol Việt Nam 09/06/2011 Không ghi
Bebisot 250 VD-14932-11 Paracetamol 250mg Việt Nam 09/06/2011 Không ghi
Bineurox VD-14936-11 Gabapentin 300mg Việt Nam 09/06/2011 Không ghi
Bikozol VD-14935-11 Ketoconazol 100mg Việt Nam 09/06/2011 Không ghi
Bigys VD-14934-11 Clotrimazol 100mg Việt Nam 09/06/2011 Không ghi
Bidisamin soft VD-14933-11 D-Glucosamin sulfat.2KCL tương đương Glucosamin sulfat 500mg; Natri Chondroitin sulfat 400mg Việt Nam 09/06/2011 Không ghi
Bixacin VD-14681-11 Cloxacillin natri tương ứng Cloxacillin 500mg Việt Nam 19/04/2011 Không ghi
Kydheamo - 2B VD-14683-11 Natri clorid 30,5g; Natri bicarbonat 66g Việt Nam 19/04/2011 Không ghi
Bidisidol VD-14679-11 Cloramphenicol natri succinat tương ứng Cloramphenicol 1g Việt Nam 19/04/2011 Không ghi
Augbidil 1g VD-14676-11 Amoxicillin trihydrat tương đương Amoxicillin 875mg; Clavulanat kali tương đương acid Clavulanic 125mg Việt Nam 19/04/2011 Không ghi
Augbidil VD-14675-11 Amoxicillin trihydrat tương đương Amoxicillin 500mg, Clavulanat kali tương đương acid Clavulanic 125mg Việt Nam 19/04/2011 Không ghi
Pantoprazol 40mg VD-14685-11 Pantoprazol natri tương đương Pantoprazol 40mg Việt Nam 19/04/2011 Không ghi
Klatrimox 625 VD-14682-11 Amoxicillin trihydrat tương đương Amoxicillin 500mg, Clavulanat kali tương đương acid Clavulanic 125mg Việt Nam 19/04/2011 Không ghi
Spobavas 1,5 MIU VD-14686-11 Spiramycin 1.500.000 IU Việt Nam 19/04/2011 Không ghi
Bifehema VD-14680-11 Sắt gluconat, mangan gluconat; đồng gluconat Việt Nam 19/04/2011 Không ghi
Atelin VD-14245-11 Cholin alfoscerat 250mg Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Paralys VD-14254-11 Galantamin hydrobromid 2,5mg Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Bicanma VD-14246-11 Magnesium gluconat 0,426g; calcium glycerophosphat 0,456g Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Kydheamo - 3Ac VD-14252-11 Natri clorid; Calci clorid dihydrate; Kali clorid; Natri acetat trihydrate; magnesi clorid.6H2O, Glucose monohydrat Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Spramycin 3 M.I.U VD-13768-11 Spiramycin 3.000.000 IU Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Spobavas 3MIU VD-13767-11 Spiramycin 3.000.000 IU Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Oresol VD-13340-10 Glucose monohydrat tương ứng Glucose khan, NaCl, KCl, Natri citrat Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Supzolin VD-23147-15 Ceftezol (dưới dạng Ceftezol natri) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 08/09/2015 Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Dược-TTBYT Bình Định đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 54 số đăng ký thuốc của Công ty Dược-TTBYT Bình Định. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Dược-TTBYT Bình Định xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.