Square Pharmaceuticals Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
16 trong số đó (33%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 49 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 14 |
| 2024 | 4 |
| 2023 | 7 |
| 2022 | 3 |
| 2021 | 3 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 5 |
| 2018 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 1 |
Toàn bộ 49 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Regurgex | 894110039526 (cũ: VN-21399-18) | Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Esomaxcare 40 Tablet | 894110341525 (cũ: VN-20146-16) | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 40mg | Viên nén bao tan trong ruột | Bangladesh | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Rupatrol Tablet | 894110302625 | Rupatadine fumarate 12,8mg tương đương Rupatadine 10mg | Viên nén | Bangladesh | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Angilock Plus 100/25 Tablet | 894110302525 | Hydrochlorothiazide 25mg, Losartan kali 100mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Proxivir tablet | 894110183325 (cũ: VN2-640-17) | Tenofovir disoproxil fumarat (tương đương Tenofovir disoproxil 245mg) 300mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Normelip 20 | 894110183225 (cũ: VN-21234-18) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Tory 90 | 894110180825 | Etoricoxib 90mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Flonaspray | 894110180625 | Fluticason propionat (đã micron hóa) 50µg (mcg) | Thuốc xịt mũi | Bangladesh | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Squabalin 50 Capsule | 894110180725 | Pregabalin 50mg | Viên nang cứng | Bangladesh | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| LNC 10 Tablet | 894110008525 | Cilnidipin 10mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Bonsartine 25 tablet | 894110020725 (cũ: VN-19448-15) | Losartan kali 25mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| LNC 5 Tablet | 894110008625 | Cilnidipin 5mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Triglo | 894110020925 (cũ: VN-20461-17) | Fenofibrat 200mg | Viên nang cứng | Bangladesh | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Linita Tablet | 894110008425 | Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Pantobone 40 | 894110020825 (cũ: VN-20460-17) | Pantoprazol natri sesquihydrat 45,120mg tương đương Pantoprazol 40mg Pantoprazol natri sesquihydrat 45,120mg tương đương Pantoprazol 40mg | Viên nén bao tan trong ruột | Bangladesh | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Tryptin 10 Tablet | 894110186700 | Amitriptylin hydrochlorid 10mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Ceftiben | 894110186800 | Ceftibuten dihydrat 435,090mg tương đương với Ceftibuten 400,000mg | Viên nang cứng | Bangladesh | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Esomaxcare 20 Tablet | 894110171400 (cũ: VN-20145-16) | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | Bangladesh | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Fexo 120 Tablet Không kê đơn | 894100122324 | Fexofenadin hydroclorid 120mg Fexofenadin hydroclorid 120mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Cavir 0.5 | 894114405023 (cũ: VN2-642-17) | Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 0,5mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Cavir 1 | 894114405123 (cũ: VN2-593-17) | Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 1mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Alatrol Tablet Không kê đơn | 894100183123 | Cetirizin hydroclorid Cetirizin hydroclorid 10mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Squabalin 75 capsule | 894110175223 | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Bangladesh | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Bonsartine 50 | 894110175123 | Losartan kali 50mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Ambrox Syrup Không kê đơn | 894100123623 | Ambroxol hydrochlorid 45mg/15ml | Si rô | Bangladesh | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Amodis 500 IV INFUSION | 894115010823 | Metronidazol 5mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Bangladesh | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Famotack 20 tablet | VN-23176-22 | Famotidin 20 mg 20 mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Tory 60 Tablet | VN-23119-22 | Etoricoxib 60 mg 60 mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| ACE Paediatric Drops | VN-23077-22 | Paracetamol 80mg/ml 80mg/ml | Hỗn dịch uống | Bangladesh | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Alatrol Syrup | VN-22955-21 | Cetirizin hydroclorid 5mg/5ml 5mg/5ml | Si rô | Bangladesh | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Ausulvas 10 Tablet | VN-22956-21 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci 10,398mg) 10 mg 10 mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| ACE suspension | VN-22754-21 | Paracetamol 24mg/ml 24mg/ml | Hỗn dịch uống | Bangladesh | 19/04/2021 | Không ghi |
| Bonsartine Plus 50/12.5 | VN-22617-20 | Losartan kali 50mg ; Hydrochlorothiazid 12,5mg 50mg , 12,5mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 30/12/2020 | Không ghi |
| Square Zinc 20 | VN-22618-20 | Kẽm nguyên tố (dưới dạng kẽm sulphat monohydrat) 20mg 20mg | Viên nén | Bangladesh | 30/12/2020 | Không ghi |
| Sedno Syrup | VN-22363-19 | Desloratadin 2,5mg/5ml 2,5mg/5ml | Siro uống | Bangladesh | 22/10/2019 | Không ghi |
| Vanprox 200 | VN-21792-19 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg 200 mg | Viên nang cứng | Bangladesh | 19/03/2019 | Không ghi |
| Synergex | VN-21791-19 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500 mg 500 mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 19/03/2019 | Không ghi |
| Clofenac 50 Suppository | VN-21790-19 | Diclofenac Sodium 50 mg 50 mg | Thuốc đạn đặt trực tràng | Bangladesh | 19/03/2019 | Không ghi |
| Clofenac 100 Suppository | VN-21789-19 | Diclofenac Sodium 100 mg 100 mg | Thuốc đạn đặt trực tràng | Bangladesh | 19/03/2019 | Không ghi |
| Gabena 10 Tablet | VN-21233-18 | Olanzapin 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 03/07/2018 | Không ghi |
| Hepavudin | VN-19887-16 | Lamivudin 100mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 04/09/2016 | Không ghi |
| Synergex | VN-15339-12 | Amoxicilline trihydrate; Clavulanate potassium 500mg Amoxicillin; 125mg Acid clavulanic | Viên nén bao phim | Bangladesh | 21/06/2012 | Không ghi |
| Enphityl 5 | VN-11525-10 | Enalapril maleate 5mg | Viên nén | Bangladesh | 22/12/2010 | Không ghi |
| Regurgex | VN-10120-10 | Domperidone maleate 10mg Domperidone | Viên nén bao phim | Bangladesh | 19/08/2010 | Không ghi |
| Dilefenac | VN-10119-10 | Diclofenac natri 75mg | Dung dịch tiêm | Bangladesh | 19/08/2010 | Không ghi |
| Normelip 20 | VN-9576-10 | Calci Atorvastatin 20mg Atorvastatin | Viên nén bao phim | Bangladesh | 14/04/2010 | Không ghi |
| Triglo | VN-9577-10 | Fenofibrate 200mg | Viên nang | Bangladesh | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ausulvas 10 Tablet | VN-17382-13 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calci) 10mg | Viên nén bao phim | Bangladesh | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Synergex Suspension | VN-11801-11 | Amoxicilline trihydrate; Clavulanate potassium 125mg/5ml Amoxicillin; 31,25mg/5ml Acid clavulanic | Bột pha hỗn dịch uống | Bangladesh | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | DA/6-5/99/10977 | Directorate General of Drug Administration (DGDA) Bangladesh | 12/06/2021 | 12/06/2023 |
| EU-GMP | UK GMP 29943 Insp GMP 29943/309403-0006 | Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom | 20/04/2020 | 26/01/2023 |
| WHO-GMP | DA/6-5/99/6218 | Directorate General of Drug Administration & Licensing Authority (Drugs), Government of the People's Republic of Bangladesh | 03/09/2019 | 03/09/2021 |
| WHO-GMP | DA/6-5/99/4156 | Directorate General of Drug Administration (DGDA) Bangladesh | 12/06/2019 | 12/06/2021 |
* Viên nén: Viên nén bao phim, viên nén bao đường, viên nén, viên nén nhai, viên nén sủi bọt. * Viên nang: Viên nang cứng. * Thuốc uống dạng lỏng: Siro, dung dịch, hỗn dịch, Elixir, dung dịch nhỏ giọt nhi khoa. * Thuốc bột, cốm uống. * Thuốc dùng ngoài: kem, gel, mỡ, miếng dán, emulgel, lotion. * Thuốc xịt mũi, thuốc nhỏ mũi, dung dịch khí dung. * Thuốc đặt âm đạo, đặt trực tràng, thuốc xổ. * Dung dịch xúc miệng. * Thuốc vô trùng: Dung dich tiêm thể tích nhỏ.
Sản xuất tại Formulation Unit 1 (FU1), the Oral Solid Dosage Form Facility: * Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; viên nén, viên nén bao phim.
* Viên nén: Viên nén bao phim, viên nén bao đường, viên nén không bao, viên nén phân tán, viên nén nhai, viên nén giải phóng kéo dài, viên nén sủi. * Viên nang: viên nang cứng, viên nang tác dụng kéo dài, viên nang giải phóng kéo dài. * Thuốc nhỏ mắt. * Thuốc xịt định liều. * Bơm tiêm đóng sẵn. * Thuốc tiêm truyền dạng lỏng thể tích lớn. * Thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: Viên nén; Viên nang.
* Viên nén: Viên nén bao phim, viên nén bao đường, viên nén trần, viên nén nhai, viên nén kiểm soát giải phóng, viên nén phân tán, viên nén sủi bọt, viên nén đặt dưới lưỡi, viên nén đặt âm đạo. * Viên nang: Viên nang cứng, viên nang kiểm soát giải phóng. * Thuốc uống dạng lỏng: Siro, dung dịch, hỗn dịch, bột pha dung dịch, bột pha hỗn dịch, cốm pha dung dịch, cốm pha hỗn dịch, Elixir, dung dịch nhỏ giọt nhi khoa. * Thuốc dùng ngoài: kem, gel, mỡ, miếng dán, emulgel, lotion, dầu gội. * Thuốc xịt mũi, thuốc nhỏ mũi, dung dịch khí dung. * Thuốc đặt âm đạo, đặt trực tràng, thuốc xổ. * Dung dịch xúc miệng.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.