Panpharma có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 30 thuốc; sản xuất 53 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 12 |
| 2024 | 13 |
| 2023 | 8 |
| 2022 | 5 |
| 2021 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 6 |
| 2011 | 2 |
Toàn bộ 53 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Flucloxacillin Panpharma 1g | 300110076326 | Flucloxacilin (Dưới dạng flucloxacilin natri) 1g | Bột pha dung dịch tiêm hoặc truyền | France | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Danaroxime 1500mg | 300110066526 | Cefuroxime natri (tương đương Cefuroxime 1500mg) 1578mg | Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch | France | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Vietcef 1g | 300110043826 (cũ: VN-21752-19) | Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1 gam | Bột pha dung dịch tiêm | France | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Hebetapine | 400111435525 | Pethidine hydrochloride 100mg | Dung dịch tiêm | Germany | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Tazam 1g | 300110435425 | Cloxacillin (dưới dạng Cloxacillin natri monohydrat) 1g | Bột thuốc pha tiêm truyền tĩnh mạch | France | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Panmunic | 300110429425 | Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 50mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 500mg Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 50mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 500mg | Bột thuốc pha tiêm truyền tĩnh mạch | France | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Flucloxacillin Panpharma 250mg | 300110429325 | Flucloxacilin (dưới dạng Flucloxacilin natri 272mg) 250mg | Bột pha dung dịch tiêm/ truyền | France | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Flucloxacillin Panpharma 500mg | 300110308525 | Flucloxacilin (dưới dạng Flucloxacilin natri 544mg) 500mg | Bột pha dung dịch tiêm/truyền | France | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Ceftriaxone Panpharma | 300110301525 | Ceftriaxone natri tương đương Ceftriaxone 1g | Bột pha dung dịch tiêm | France | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Pantajocin 4g/500mg | 300110301425 | Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri 4,17g) 4g, Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri 536,6mg) 500mg | Bột pha tiêm truyền | France | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Cefotaxime Panpharma | 300110015525 (cũ: VN-21196-18) | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim sodium) 1g | Bột pha tiêm | France | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Cefazoline Panpharma | 300110015425 (cũ: VN-20932-18) | Cefazolin (dưới dạng Cefazolin sodium) 1g | Bột pha dung dịch tiêm | France | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Imipenem/Cilastatin 500mg/500mg | 800110036625 (cũ: VN-18957-15) | Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri 530mg) 500mg, Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat 530mg) 500mg Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri 530mg) 500mg, Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat 530mg) 500mg | Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Italy | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Cefoxitin Panpharma 1g | 300110036525 (cũ: VN-21110-18) | Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri 1,0515g) 1g Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri 1,0515g) 1g | Bột pha tiêm | France | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Panmunic | 300110004825 | Amoxicillin (dạng amoxicillin natri) 2g, Clavulanic acid (dạng clavulanate kali) 200mg Amoxicillin (dạng amoxicillin natri) 2g, Clavulanic acid (dạng clavulanate kali) 200mg | Bột thuốc pha tiêm truyền tĩnh mạch | France | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Cefoxitin Panpharma 2g | 300110172400 (cũ: VN-21111-18) | Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri 2,103g) 2g | Bột pha tiêm | France | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Cefuroxime Panpharma | 300110171000 (cũ: VN-20878-17) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg | Bột pha dung dịch tiêm | France | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Piperacillin Panpharma 2g | 300110172600 (cũ: VN-21835-19) | Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri 2,084g) 2g | Bột pha dung dịch tiêm | France | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Piperacillin Panpharma 1g | 300110172500 (cũ: VN-21834-19) | Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri 1,042g) 1g | Bột pha dung dịch tiêm | France | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Piperacillin Panpharma 4g | 300110172700 (cũ: VN-21257-18) | Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 4g | Bột pha tiêm | France | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Cefotaxime Panpharma 500 mg | 300110987124 (cũ: VN-22074-19) | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 500mg | Bột pha dung dịch tiêm | France | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Methylergometrine Maleate injection 0,2mg - 1ml | 400110000700 (cũ: VN-21836-19) | Methylergometrine maleate 0,2mg/ml | Dung dịch tiêm | Germany | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Oxacilline Panpharma | 300110782124 (cũ: VN-22319-19) | Oxacillin (dưới dạng Oxacillin natri) 1g Oxacillin (dưới dạng Oxacillin natri) 1g | Bột pha dung dịch tiêm | France | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Piperacillin and tazobactam for injection | 300110768024 | Piperacillin natri (tương đương với Piperacillin 3g) 3,128g; Tazobactam natri (tương đương với Tazobactam 375mg) 402,5mg Piperacillin natri (tương đương với Piperacillin 3g) 3,128g; Tazobactam natri (tương đương với Tazobactam 375mg) 402,5mg | Bột pha dung dịch tiêm truyền | France | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Heparin Sodium Panpharma 5000 IU/ml | 400410303124 | Heparin natri 5000IU/ml | Dung dịch tiêm | Đức | 13/05/2024 | Đến 13/05/2029 |
| Ketamine Hydrochloride injection | 400112017124 (cũ: VN-20611-17) | Ketamine (dưới dạng Ketamine hydrochloride) 500mg/10ml Ketamine (dưới dạng Ketamine hydrochloride) 500mg/10ml | Dung dịch tiêm | Germany | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Rocalcic 100 | 400110017224 (cũ: VN-20613-17) | Calcitonin (Salmon) 100IU/ml Calcitonin (Salmon) 100IU/ml | Dung dịch tiêm và pha tiêm truyền | Germany | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Dobutamine Panpharma 250mg/20ml | 400110402723 (cũ: VN-15651-12) | Dobutamine (dưới dạng Dobutamine hydrochloride) 250mg/20ml | Dung dịch đậm đặc để pha truyền | Germany | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Bifoxit | 300110136923 | Amoxicillin, Acid clavulanic Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin natri) 1g, Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanate) 200mg | Bột để pha dung dịch tiêm | France | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Midazolam Panpharma 5mg/ml | 400112072123 (cũ: VN-20862-17) | Midazolam 5mg/ml | Dung dịch tiêm | Germany | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Tramadol 100mg-Panpharma | 400111072023 (cũ: VN-20614-17) | Tramadol hydrochloride 100mg/2ml | Dung dịch tiêm | Germany | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Oxytocin injection BP 10 Units | 400114074223 (cũ: VN-20612-17) | Oxytocin 10IU/ml Oxytocin 10IU/ml | Dung dịch tiêm/truyền tĩnh mạch | Germany | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Rocalcic 50 | 400110074323 (cũ: VN-20345-17) | Calcitonin salmon 50IU/ml Calcitonin salmon 50IU/ml | Dung dịch tiêm và pha tiêm truyền | Germany | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Burometam 2g | 300110074123 (cũ: VN-19328-15) | Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 2g Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 2g | Bột pha dung dịch tiêm hoặc truyền | France | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Pan-cloxacillin 500mg | 300110022523 (cũ: VN-17330-13) | Cloxacillin (dưới dạng Cloxacillin natri monohydrate) 500mg | Bột pha tiêm truyền | France | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Tiepanem 1g | VN-18440-14 | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 1g Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 1g | Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Italy | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Amoxicilline Panpharma 2g | VN-23202-22 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 2g 2g | Bột thuốc pha tiêm | France | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Fentanyl 0,1 mg-Panpharma | VN-18441-14 | Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 0,1 mg/2 ml Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 0,1 mg/2 ml | Dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm truyền tĩnh mạch | Đức | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Ceftazidime panpharma 1g | VN-16407-13 | Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrate) 1000 mg | Bột pha tiêm | France | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Fentanyl 0,5 mg-Panpharma | VN-18442-14 | Fentanyl (dưới dạng Fentanyl citrate) 0,5mg/10ml | Dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm truyền tĩnh mạch | Germany | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Amoxicilline Panpharma 1g | VN-22993-21 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1g 1g | Bột thuốc pha tiêm | France | 12/12/2021 | Đến 12/12/2026 |
| Ceftazidime Panpharma 500mg | VN-22377-19 | Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrate) 500 mg 500 mg | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Pháp | 22/10/2019 | Không ghi |
| Methylprednisolone sodium succinate for Injection USP | VN-17198-13 | Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone sodium succinate) 500 mg | Bột pha tiêm | Pháp | 25/11/2013 | Không ghi |
| Henalip | VN-16460-13 | Heparin sodium 25 000 IU/5ml | Dung dịch tiêm | Pháp | 31/03/2013 | Không ghi |
| Vietcef 1g | VN-15611-12 | Natri Ceftriaxone 1g Ceftriaxone | Bột pha tiêm | Pháp | 21/06/2012 | Không ghi |
| Cefotaxime Panpharma | VN-14833-12 | Cefotaxime Sodium Cefotaxime 1g | Bột pha tiêm | Pháp | 11/01/2012 | Không ghi |
| Pantajocin 4g/500mg | VN-13361-11 | Piperacillin natri; Tazobactam natri 4g Piperacillin/0,5g Tazobactam | Bột pha dung dịch truyền | Pháp | 11/07/2011 | Không ghi |
| Burometam 2g | VN-19328-15 | Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 2g | Bột pha tiêm | France | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Progesterone injection BP 25mg | VN-16898-13 | Progesterone 25mg | Dung dịch tiêm | Đức | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Suxamethonium Chloride | VN-16040-12 | Suxamethonium Chloride 100mg/2ml | Dung dịch tiêm | Đức | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Heparin | VN-15617-12 | Heparin sodium 25000IU/5ml | Dung dịch tiêm | Đức | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Danaroxime | VN-15270-12 | Cefuroxime Natri 1,5g Cefuroxime | Bột pha dung dịch truyền | Pháp | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Kilazo 1g | VN-12957-11 | Cefalotin Natri 1g Cefalotin | Bột pha tiêm | Pháp | 11/07/2011 | Hết hạn |
| Ceftriaxone 1g | 300110173000 (cũ: VN-14834-12) | Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1g | Bột pha dung dịch tiêm | France | 06/12/2024 | Đã rút |
| Diazepam Injection BP 10mg | VN-15613-12 | Diazepam 10mg/2ml | Dung dịch tiêm | Đức | 21/06/2012 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | DE_SH_01_GMP_2025_0003 | State Social Services Agency Schleswig-Holstein | 23/01/2025 | 06/12/2026 |
| EU-GMP | 2024_HPF_FR_043 | French National Agency for Medicines and Health Products Safety (ANSM) | 19/03/2024 | 28/09/2026 |
| EU-GMP | 2021/HPF/FR/129 | French National Agency for Medicines and Health Products Safety (ANSM) | 01/08/2021 | 22/04/2024 |
| EU-GMP | 2018/HPF/FR/158 | French National Agency for Medicines and Health Products Safety (ANSM) | 19/06/2018 | 30/12/2021 |
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ (chứa hormon và các chất có hoạt tính hormon). + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ; dung dịch thể tích lớn. * Thuốc sinh học: Sản phẩm có nguồn gốc từ người hoặc động vật. * Đóng gói: Đóng gói thứ cấp. * Kiểm soát chất lượng: Vi sinh: Vô trùng; Hóa học/vật lý; Sinh học.
* Thuốc vô trùng: Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc cấy ghép và dạng rắn (chứa kháng sinh nhóm Penicillins và Cephalosporins). * Xuất xưởng lô. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng; không vô trùng); Hóa/Lý.
* Thuốc vô trùng: Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc cấy ghép và dạng rắn (chứa kháng sinh nhóm penicillins và cephalosporins). * Xuất xưởng lô; * Đóng gói thứ cấp; * Kiểm tra chất lượng.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc cấy ghép và dạng rắn (chứa kháng sinh nhóm beta lactam).
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.