Merck Sharp & Dohme LLC có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2022.
35 trong số đó (88%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 40 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2022 | 5 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 3 |
| 2015 | 16 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 3 |
| 2011 | 4 |
| 2010 | 3 |
Toàn bộ 40 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cozaar 100mg | VN-20569-17 | Losartan potassium 100mg Losartan potassium 100mg | Viên nén bao phim | United Kingdom | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Cozaar 50mg | VN-20570-17 | Losartan potassium 50mg Losartan potassium 50mg | Viên nén bao phim | United Kingdom | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| RotaTeq | QLVX-990-17 | Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant ; Rotavirus G2 human-bovine reassortant; Rotavirus G3 human-bovine reassortant ; Rotavirus G4 human-bovine reassortant ; Rotavirus P1A[8] human-bovine reassortant ≥ 2,2 triệu IU; ≥ 2,8 triệu IU; ≥ 2,2 triệu IU; ≥ 2,0 triệu IU; > 2,3 triệu IU | Dung dịch uống | Hoa Kỳ | 16/06/2022 | Đến 16/06/2027 |
| Singulair 5mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem, The Netherlands) | VN-20319-17 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg | Viên nén nhai | United Kingdom | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Singulair 4mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem, The Netherlands) | VN-20318-17 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg | Viên nén nhai | United Kingdom | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Renitec 5mg (đóng gói tại Merck Sharp & Dohme B.V, địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem, The Netherlands) | VN-21066-18 | Enalapril maleat 5mg 5mg | Viên nén | Anh | 26/03/2018 | Không ghi |
| Cozaar 100mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) | VN-20027-16 | Losartan kali 100mg; | Viên nén bao phim | Anh | 04/09/2016 | Không ghi |
| Hyzaar 50/12.5mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Điạ chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) | VN-19502-15 | Losartan kali 50mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg | Viên nén bao phim | Anh | 16/12/2015 | Không ghi |
| Renitec 10mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) | VN-19503-15 | Enalapril maleat 10mg | Viên nén | Anh | 16/12/2015 | Không ghi |
| Tienam (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Đại chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19255-15 | Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg | Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch | Hoa Kỳ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Singulair (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19262-15 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg | Viên nén nhai | Anh | 05/10/2015 | Không ghi |
| Singulair (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19261-15 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg | Viên nén nhai | Anh | 05/10/2015 | Không ghi |
| Zocor 40mg (đóng gói và xuất xưởng tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19265-15 | Simvastatin 40mg | Viên nén bao phim | Anh | 05/10/2015 | Không ghi |
| Cozaar 50mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Đại chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19256-15 | Losartan kali 50mg | Viên nén bao phim | Anh | 05/10/2015 | Không ghi |
| Hyzaar Plus (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V, đ/c: Waarderweg 39, NL-2031 BN Haarlem, The Netherlands) | VN-16838-13 | Losartan potassium 100mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén bao phim | Anh | 04/07/2013 | Không ghi |
| Cozaar (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme Ltd, đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) | VN-16518-13 | Losartan potassium 100mg | Viên nén bao phim | Anh | 31/03/2013 | Không ghi |
| Hyzaar (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) | VN-15989-12 | Losartan potassium; Hydrochlorothiazide 50mg; 12,5mg | Viên nén bao phim | Anh | 09/10/2012 | Không ghi |
| Singulair (đóng gói tại Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd.) | VN-15094-12 | Natri Montelukast 4mg Montelukast | Cốm uống | Hoa Kỳ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Singulair (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) | VN-15095-12 | Montelukast sodium 4mg Montelukast | Viên nhai | Anh | 21/03/2012 | Không ghi |
| Singulair (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd.) | VN-14267-11 | Montelukast sodium 10mg Montelukast | Viên nén bao phim | Anh | 07/11/2011 | Không ghi |
| Singulair (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd.) | VN-14266-11 | Montelukast sodium 5mg Montelukast | Viên nhai | Anh | 07/11/2011 | Không ghi |
| Zocor (CS đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) | VN-13276-11 | Simvastatin 40mg | Viên nén bao phim | Anh | 11/07/2011 | Không ghi |
| Tienam (đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) | VN-13275-11 | Imipenem; Cilastatin sodium 560mg;571mg | Bột pha tiêm | Hoa Kỳ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Renitec 20mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) | VN-9759-10 | Enalapril maleate 20mg | Viên nén | Anh | 14/04/2010 | Không ghi |
| Renitec 5mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) | VN-9760-10 | Enalapril maleate 5mg | Viên nén | Anh | 14/04/2010 | Không ghi |
| Renitec 10mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) | VN-9758-10 | Enalapril maleate 10mg | Viên nén | Anh | 14/04/2010 | Không ghi |
| Zocor 10mg | VN-21067-18 | Simvastatin 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Anh | 26/03/2018 | Đã rút |
| Zocor 20mg | VN-20813-17 | Simvastatin 20mg 20mg | Viên nén bao phim | Anh | 18/09/2017 | Đã rút |
| Cozaar (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme Ltd, đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) | VN-20026-16 | Losartan kali 50mg | Viên nén bao phim | Anh | 04/09/2016 | Đã rút |
| Renitec 5mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) | VN-19708-16 | Enalapril maleat 5mg | Viên nén | Anh | 22/03/2016 | Đã rút |
| Zocor 10mg (đóng gói và xuất xưởng tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19263-15 | Simvastatin 10mg | Viên nén bao phim | Anh | 05/10/2015 | Đã rút |
| Zocor 20mg (đóng gói và xuất xưởng tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19264-15 | Simvastatin 20mg | Viên nén bao phim | Anh | 05/10/2015 | Đã rút |
| Singulair (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19260-15 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg | Viên nén nhai | Anh | 05/10/2015 | Đã rút |
| Januvia 50mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19259-15 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | Anh | 05/10/2015 | Đã rút |
| Januvia 25mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19258-15 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 25mg | Viên nén bao phim | Anh | 05/10/2015 | Đã rút |
| Januvia 100mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19257-15 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100mg | Viên nén bao phim | Anh | 05/10/2015 | Đã rút |
| Cedax | VN-19254-15 | Ceftibuten 36mg/ml | Bột pha hỗn dịch uống | Hoa Kỳ | 05/10/2015 | Đã rút |
| Zocor 20mg (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme Australia Pty Ltd. Địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville NSW 2142, Australia) | VN-18942-15 | Simvastatin 20mg | Viên nén bao phim | Anh | 25/05/2015 | Đã rút |
| Zocor 10mg (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme Australia Pty Ltd. Địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville NSW 2142, Australia) | VN-18941-15 | Enalapril maleat 10mg; | Viên nén bao phim | Anh | 25/05/2015 | Đã rút |
| Fortzaar 100/25 (Đóng gói bởi: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W.2142, Australia) | VN-16837-13 | Losartan potassium 100mg; Hydrochlorothiazide 25mg | Viên nén bao phim | Anh | 04/07/2013 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | NL/H 22/2044609V1 | Health and Youth Care Inspectorate, Netherlands | 17/09/2025 | 27/02/2026 |
| EU-GMP | NL/H 24/2052351A | Health and Youth Care Inspectorate, Netherlands | 15/01/2025 | 15/04/2027 |
| EU-GMP | NL/H 22/2044609 | Health and Youth Care Inspectorate - Ministry of Health, Welfare and Sport, the Netherland | 06/11/2023 | 13/10/2025 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | EU2Z-7AU2 | United States Food and Drug Administration (U.S. FDA) | 06/07/2021 | 30/12/2022 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | 5ZXVY-ZEQ4 WHO | United States Food and Drug Administration (US FDA) | 25/03/2021 | 30/12/2022 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | 38X9-GYTB WHO | United States Food and Drug Administration (US FDA) | 06/12/2020 | 05/12/2022 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | FDUH-EUMJ WHO | United States Food and Drug Administration (US FDA) | 16/09/2020 | 15/09/2022 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | CKQF-D9VN WHO | United States Food and Drug Administration (US FDA) | 24/08/2020 | 23/08/2022 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | RW2Z-3VMH WHO | United States Food and Drug Administration | 03/08/2020 | 02/08/2022 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | 688C-KKHF | United States Food and Drug Administration (U.S. FDA) | 29/04/2020 | 28/04/2022 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | KNK2 -3CFA WHO | United States Food and Drug Administration (US FDA) | 19/04/2020 | 18/04/2022 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | T4BR-AR2E WHO | United States Food and Drug Administration (US FDA) | 25/07/2019 | 24/07/2021 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | EGA6-RR5F WHO | United States Food and Drug Administration (US FDA) | 10/07/2019 | 09/07/2021 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | MR5Y-VKBW WHO | United States Food and Drug Administration | 27/02/2019 | 26/02/2021 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | XFYB-YGYY WHO | United States Food and Drug Administration (US FDA) | 24/07/2018 | 23/07/2020 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | DSMV-VUTX WHO | United States Food and Drug Administration (US FDA) | 19/11/2017 | 18/11/2019 |
* Thuốc sản xuất vô trùng: - Bột đông khô - Dung dịch tiêm thể tích nhỏ * Thuốc không vô trùng - Thuốc uống dạng lỏng * Thuốc sinh học, miễn dịch * Đóng gói sơ cấp: Thuốc uống dạng lỏng * Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng - Vi sinh: Vô trùng/không vô trùng - Hóa học/vật lý - Sinh học
* Thuốc vô trùng sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô; * Thuốc sinh học: thuốc miễn dịch; thuốc công nghệ sinh học; * Kiểm tra chất lượng: vi sinh vô trùng và không vô trùng; Hoá học/ vật lý; sinh học. Ghi chú: vắc xin MMR II (M-M-RVAXPRO) sản xuất tại VMF102; Varivax sản xuất tại VMF101.
* Bán thành phẩm vắc xin M-M-R II (Measles, Mumps and Rubella Virus Vaccine Live, MSD), 0.5mL (chưa bao gồm dung môi pha tiêm và xuất xưởng). * Bán thành phẩm vắc xin Varivax Refrigerator Stable Formulation (Varicella Virus vaccine Live (Oka/ Merck), 1350pfu/dose) (chưa bao gồm dung môi pha tiêm, đóng gói thứ cấp và xuất xưởng). * Bán thành phẩm Gardasil (Vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi - rút HPV ở người týp 6, 11, 16, 18) (chưa bao gồm đóng gói thứ cấp và xuất xưởng). * Bán thành phẩm Gardasil 9 (Vắc xin tái tổ hợp cửu giá phòng vi - rút HPV ở người) (chưa bao gồm đóng gói thứ cấp và xuất xưởng). * Bán thành phẩm vắc xin Pneumovax 23 (Vắc xin Pneumococcal đa giá) 0,5mL (thuốc tiêm dưới da hoặc tiêm bắp) (chưa bao gồm đóng gói thứ cấp, kiểm tra chất lượng và xuất xưởng). * Bán thành phẩm vắc xin ProQuad (không bao gồm dung môi pha tiêm, đóng gói thứ cấp và xuất xưởng" * Sản phẩm: RotaTeq® (Rotavirus Vaccine, Live, Oral, Pentavalent); Oral Solution.
* Sản xuất và đóng gói sơ cấp: Primaxin ® I.V, Injection. (Imipenem 500mg, Cilastatin sodium 500mg). (Tên tại Việt Nam: Tienam, Bột pha truyền tĩnh mạch).
* Bán thành phẩm Gardasil 9 ( vắc xin tái tổ hợp cửu giá phòng vi - rút HPV ở người) (chưa bao gồm đóng gói thứ cấp và xuất xưởng).
* Sản phẩm: RotaTeq® (Rotavirus Vaccine, Live, Oral, Pentavalent); Oral Solution
* Bán thành phẩm vắc xin Varivax Refrigerator Stable Formulation (Varicella Virus vaccine Live (Oka/ Merck), 1350pfu/dose) (chưa bao gồm dung môi pha tiêm, đóng gói thứ cấp và xuất xưởng).
* Bán thành phẩm Gardasil ( vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi - rút HPV ở người týp 6, 11, 16, 18) (chưa bao gồm đóng gói thứ cấp và xuất xưởng).
* Bán thành phẩm vắc xin M-M-R II (Measles, Mumps and Rubella Virus Vaccine Live, MSD), 0.5mL (chưa bao gồm dung môi pha tiêm và xuất xưởng).
* Sản xuất và đóng gói sơ cấp: Primaxin ® I.V, Injection. (Imipenem 500mg, Cilastatin sodium 500mg). (Tên tại Việt Nam: Tienam, Bột pha truyền tĩnh mạch).
* Bán thành phẩm vắc xin Pneumovax 23 (vắc xin Pneumococcal đa giá) 0,5mL (thuốc tiêm dưới da hoặc tiêm bắp) (không bao gồm đóng gói, kiểm tra chất lượng và xuất xưởng).
* Bán thành phẩm vắc xin Varivax Refrigerator Stable Formulation (Varicella Virus vaccine Live (Oka/ Merck), 1350pfu/dose) (chưa bao gồm dung môi pha tiêm, đóng gói thứ cấp và xuất xưởng).
* Sản phẩm: RotaTeq® (Rotavirus Vaccine, Live, Oral, Pentavalent); Oral Solution
* Bán thành phẩm vắc xin M-M-R II (Measles, Mumps and Rubella Virus Vaccine Live, MSD), 0.5mL (chưa bao gồm dung môi pha tiêm và xuất xưởng).
* Bán thành phẩm Gardasil ( vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi - rút HPV ở người týp 6, 11, 16, 18) (chưa bao gồm đóng gói thứ cấp và xuất xưởng).
* Bán thành phẩm Gardasil 9 ( vắc xin tái tổ hợp cửu giá phòng vi - rút HPV ở người) (chưa bao gồm đóng gói thứ cấp và xuất xưởng).
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.