Merck Sharp & Dohme LLC: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Merck Sharp & Dohme LLC có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2022.

35 trong số đó (88%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 40 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

40
Số đăng ký thuốc
5
Hết hạn trong 12 tháng tới
16
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20225
20182
20171
20163
201516
20133
20123
20114
20103

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 40 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Cozaar 100mg VN-20569-17 Losartan potassium 100mg Losartan potassium 100mgViên nén bao phimUnited Kingdom22/09/2022 Đến 22/09/2027
Cozaar 50mg VN-20570-17 Losartan potassium 50mg Losartan potassium 50mgViên nén bao phimUnited Kingdom22/09/2022 Đến 22/09/2027
RotaTeq QLVX-990-17 Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant ; Rotavirus G2 human-bovine reassortant; Rotavirus G3 human-bovine reassortant ; Rotavirus G4 human-bovine reassortant ; Rotavirus P1A[8] human-bovine reassortant ≥ 2,2 triệu IU; ≥ 2,8 triệu IU; ≥ 2,2 triệu IU; ≥ 2,0 triệu IU; > 2,3 triệu IUDung dịch uốngHoa Kỳ16/06/2022 Đến 16/06/2027
Singulair 5mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem, The Netherlands) VN-20319-17 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mgViên nén nhaiUnited Kingdom10/05/2022 Đến 10/05/2027
Singulair 4mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem, The Netherlands) VN-20318-17 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mgViên nén nhaiUnited Kingdom10/05/2022 Đến 10/05/2027
Renitec 5mg (đóng gói tại Merck Sharp & Dohme B.V, địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem, The Netherlands) VN-21066-18 Enalapril maleat 5mg 5mgViên nénAnh26/03/2018Không ghi
Cozaar 100mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) VN-20027-16 Losartan kali 100mg;Viên nén bao phimAnh04/09/2016Không ghi
Hyzaar 50/12.5mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Điạ chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) VN-19502-15 Losartan kali 50mg; Hydrochlorothiazid 12,5mgViên nén bao phimAnh16/12/2015Không ghi
Renitec 10mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) VN-19503-15 Enalapril maleat 10mgViên nénAnh16/12/2015Không ghi
Tienam (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Đại chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19255-15 Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mgBột pha tiêm truyền tĩnh mạchHoa Kỳ05/10/2015Không ghi
Singulair (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19262-15 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mgViên nén nhaiAnh05/10/2015Không ghi
Singulair (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19261-15 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mgViên nén nhaiAnh05/10/2015Không ghi
Zocor 40mg (đóng gói và xuất xưởng tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19265-15 Simvastatin 40mgViên nén bao phimAnh05/10/2015Không ghi
Cozaar 50mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Đại chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19256-15 Losartan kali 50mgViên nén bao phimAnh05/10/2015Không ghi
Hyzaar Plus (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V, đ/c: Waarderweg 39, NL-2031 BN Haarlem, The Netherlands) VN-16838-13 Losartan potassium 100mg; Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nén bao phimAnh04/07/2013Không ghi
Cozaar (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme Ltd, đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) VN-16518-13 Losartan potassium 100mgViên nén bao phimAnh31/03/2013Không ghi
Hyzaar (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) VN-15989-12 Losartan potassium; Hydrochlorothiazide 50mg; 12,5mgViên nén bao phimAnh09/10/2012Không ghi
Singulair (đóng gói tại Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd.) VN-15094-12 Natri Montelukast 4mg MontelukastCốm uốngHoa Kỳ21/03/2012Không ghi
Singulair (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) VN-15095-12 Montelukast sodium 4mg MontelukastViên nhaiAnh21/03/2012Không ghi
Singulair (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd.) VN-14267-11 Montelukast sodium 10mg MontelukastViên nén bao phimAnh07/11/2011Không ghi
Singulair (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd.) VN-14266-11 Montelukast sodium 5mg MontelukastViên nhaiAnh07/11/2011Không ghi
Zocor (CS đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) VN-13276-11 Simvastatin 40mgViên nén bao phimAnh11/07/2011Không ghi
Tienam (đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) VN-13275-11 Imipenem; Cilastatin sodium 560mg;571mgBột pha tiêmHoa Kỳ11/07/2011Không ghi
Renitec 20mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) VN-9759-10 Enalapril maleate 20mgViên nénAnh14/04/2010Không ghi
Renitec 5mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) VN-9760-10 Enalapril maleate 5mgViên nénAnh14/04/2010Không ghi
Renitec 10mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) VN-9758-10 Enalapril maleate 10mgViên nénAnh14/04/2010Không ghi
Zocor 10mg VN-21067-18 Simvastatin 10mg 10mgViên nén bao phimAnh26/03/2018Đã rút
Zocor 20mg VN-20813-17 Simvastatin 20mg 20mgViên nén bao phimAnh18/09/2017Đã rút
Cozaar (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme Ltd, đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) VN-20026-16 Losartan kali 50mgViên nén bao phimAnh04/09/2016Đã rút
Renitec 5mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) VN-19708-16 Enalapril maleat 5mgViên nénAnh22/03/2016Đã rút
Zocor 10mg (đóng gói và xuất xưởng tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19263-15 Simvastatin 10mgViên nén bao phimAnh05/10/2015Đã rút
Zocor 20mg (đóng gói và xuất xưởng tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19264-15 Simvastatin 20mgViên nén bao phimAnh05/10/2015Đã rút
Singulair (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19260-15 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mgViên nén nhaiAnh05/10/2015Đã rút
Januvia 50mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19259-15 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimAnh05/10/2015Đã rút
Januvia 25mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19258-15 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 25mgViên nén bao phimAnh05/10/2015Đã rút
Januvia 100mg (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Địa chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19257-15 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100mgViên nén bao phimAnh05/10/2015Đã rút
Cedax VN-19254-15 Ceftibuten 36mg/mlBột pha hỗn dịch uốngHoa Kỳ05/10/2015Đã rút
Zocor 20mg (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme Australia Pty Ltd. Địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville NSW 2142, Australia) VN-18942-15 Simvastatin 20mgViên nén bao phimAnh25/05/2015Đã rút
Zocor 10mg (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme Australia Pty Ltd. Địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville NSW 2142, Australia) VN-18941-15 Enalapril maleat 10mg;Viên nén bao phimAnh25/05/2015Đã rút
Fortzaar 100/25 (Đóng gói bởi: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W.2142, Australia) VN-16837-13 Losartan potassium 100mg; Hydrochlorothiazide 25mgViên nén bao phimAnh04/07/2013Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
EU-GMPNL/H 22/2044609V1Health and Youth Care Inspectorate, Netherlands17/09/202527/02/2026
EU-GMPNL/H 24/2052351AHealth and Youth Care Inspectorate, Netherlands15/01/202515/04/2027
EU-GMPNL/H 22/2044609Health and Youth Care Inspectorate - Ministry of Health, Welfare and Sport, the Netherland06/11/202313/10/2025
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP)EU2Z-7AU2United States Food and Drug Administration (U.S. FDA)06/07/202130/12/2022
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP)5ZXVY-ZEQ4 WHOUnited States Food and Drug Administration (US FDA)25/03/202130/12/2022
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP)38X9-GYTB WHOUnited States Food and Drug Administration (US FDA)06/12/202005/12/2022
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP)FDUH-EUMJ WHOUnited States Food and Drug Administration (US FDA)16/09/202015/09/2022
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP)CKQF-D9VN WHOUnited States Food and Drug Administration (US FDA)24/08/202023/08/2022
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP)RW2Z-3VMH WHOUnited States Food and Drug Administration03/08/202002/08/2022
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP)688C-KKHFUnited States Food and Drug Administration (U.S. FDA)29/04/202028/04/2022
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP)KNK2 -3CFA WHOUnited States Food and Drug Administration (US FDA)19/04/202018/04/2022
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP)T4BR-AR2E WHOUnited States Food and Drug Administration (US FDA)25/07/201924/07/2021
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP)EGA6-RR5F WHOUnited States Food and Drug Administration (US FDA)10/07/201909/07/2021
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP)MR5Y-VKBW WHOUnited States Food and Drug Administration27/02/201926/02/2021
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP)XFYB-YGYY WHOUnited States Food and Drug Administration (US FDA)24/07/201823/07/2020
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP)DSMV-VUTX WHOUnited States Food and Drug Administration (US FDA)19/11/201718/11/2019

Phạm vi chứng nhận theo giấy NL/H 22/2044609V1

* Thuốc sản xuất vô trùng: - Bột đông khô - Dung dịch tiêm thể tích nhỏ * Thuốc không vô trùng - Thuốc uống dạng lỏng * Thuốc sinh học, miễn dịch * Đóng gói sơ cấp: Thuốc uống dạng lỏng * Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng - Vi sinh: Vô trùng/không vô trùng - Hóa học/vật lý - Sinh học

Phạm vi chứng nhận theo giấy NL/H 24/2052351A

* Thuốc vô trùng sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô; * Thuốc sinh học: thuốc miễn dịch; thuốc công nghệ sinh học; * Kiểm tra chất lượng: vi sinh vô trùng và không vô trùng; Hoá học/ vật lý; sinh học. Ghi chú: vắc xin MMR II (M-M-RVAXPRO) sản xuất tại VMF102; Varivax sản xuất tại VMF101.

Phạm vi chứng nhận theo giấy NL/H 22/2044609

* Bán thành phẩm vắc xin M-M-R II (Measles, Mumps and Rubella Virus Vaccine Live, MSD), 0.5mL (chưa bao gồm dung môi pha tiêm và xuất xưởng). * Bán thành phẩm vắc xin Varivax Refrigerator Stable Formulation (Varicella Virus vaccine Live (Oka/ Merck), 1350pfu/dose) (chưa bao gồm dung môi pha tiêm, đóng gói thứ cấp và xuất xưởng). * Bán thành phẩm Gardasil (Vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi - rút HPV ở người týp 6, 11, 16, 18) (chưa bao gồm đóng gói thứ cấp và xuất xưởng). * Bán thành phẩm Gardasil 9 (Vắc xin tái tổ hợp cửu giá phòng vi - rút HPV ở người) (chưa bao gồm đóng gói thứ cấp và xuất xưởng). * Bán thành phẩm vắc xin Pneumovax 23 (Vắc xin Pneumococcal đa giá) 0,5mL (thuốc tiêm dưới da hoặc tiêm bắp) (chưa bao gồm đóng gói thứ cấp, kiểm tra chất lượng và xuất xưởng). * Bán thành phẩm vắc xin ProQuad (không bao gồm dung môi pha tiêm, đóng gói thứ cấp và xuất xưởng" * Sản phẩm: RotaTeq® (Rotavirus Vaccine, Live, Oral, Pentavalent); Oral Solution.

Phạm vi chứng nhận theo giấy EU2Z-7AU2

* Sản xuất và đóng gói sơ cấp: Primaxin ® I.V, Injection. (Imipenem 500mg, Cilastatin sodium 500mg). (Tên tại Việt Nam: Tienam, Bột pha truyền tĩnh mạch).

Phạm vi chứng nhận theo giấy 5ZXVY-ZEQ4 WHO

* Bán thành phẩm Gardasil 9 ( vắc xin tái tổ hợp cửu giá phòng vi - rút HPV ở người) (chưa bao gồm đóng gói thứ cấp và xuất xưởng).

Phạm vi chứng nhận theo giấy 38X9-GYTB WHO

* Sản phẩm: RotaTeq® (Rotavirus Vaccine, Live, Oral, Pentavalent); Oral Solution

Phạm vi chứng nhận theo giấy FDUH-EUMJ WHO

* Bán thành phẩm vắc xin Varivax Refrigerator Stable Formulation (Varicella Virus vaccine Live (Oka/ Merck), 1350pfu/dose) (chưa bao gồm dung môi pha tiêm, đóng gói thứ cấp và xuất xưởng).

Phạm vi chứng nhận theo giấy CKQF-D9VN WHO

* Bán thành phẩm Gardasil ( vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi - rút HPV ở người týp 6, 11, 16, 18) (chưa bao gồm đóng gói thứ cấp và xuất xưởng).

Phạm vi chứng nhận theo giấy RW2Z-3VMH WHO

* Bán thành phẩm vắc xin M-M-R II (Measles, Mumps and Rubella Virus Vaccine Live, MSD), 0.5mL (chưa bao gồm dung môi pha tiêm và xuất xưởng).

Phạm vi chứng nhận theo giấy 688C-KKHF

* Sản xuất và đóng gói sơ cấp: Primaxin ® I.V, Injection. (Imipenem 500mg, Cilastatin sodium 500mg). (Tên tại Việt Nam: Tienam, Bột pha truyền tĩnh mạch).

Phạm vi chứng nhận theo giấy KNK2 -3CFA WHO

* Bán thành phẩm vắc xin Pneumovax 23 (vắc xin Pneumococcal đa giá) 0,5mL (thuốc tiêm dưới da hoặc tiêm bắp) (không bao gồm đóng gói, kiểm tra chất lượng và xuất xưởng).

Phạm vi chứng nhận theo giấy T4BR-AR2E WHO

* Bán thành phẩm vắc xin Varivax Refrigerator Stable Formulation (Varicella Virus vaccine Live (Oka/ Merck), 1350pfu/dose) (chưa bao gồm dung môi pha tiêm, đóng gói thứ cấp và xuất xưởng).

Phạm vi chứng nhận theo giấy EGA6-RR5F WHO

* Sản phẩm: RotaTeq® (Rotavirus Vaccine, Live, Oral, Pentavalent); Oral Solution

Phạm vi chứng nhận theo giấy MR5Y-VKBW WHO

* Bán thành phẩm vắc xin M-M-R II (Measles, Mumps and Rubella Virus Vaccine Live, MSD), 0.5mL (chưa bao gồm dung môi pha tiêm và xuất xưởng).

Phạm vi chứng nhận theo giấy XFYB-YGYY WHO

* Bán thành phẩm Gardasil ( vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi - rút HPV ở người týp 6, 11, 16, 18) (chưa bao gồm đóng gói thứ cấp và xuất xưởng).

Phạm vi chứng nhận theo giấy DSMV-VUTX WHO

* Bán thành phẩm Gardasil 9 ( vắc xin tái tổ hợp cửu giá phòng vi - rút HPV ở người) (chưa bao gồm đóng gói thứ cấp và xuất xưởng).

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Merck Sharp & Dohme LLC đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 40 số đăng ký thuốc của Merck Sharp & Dohme LLC. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Merck Sharp & Dohme LLC xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.