Laboratorios Liconsa, S.A. có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
55 trong số đó (65%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 53 thuốc; sản xuất 38 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 12 |
| 2024 | 7 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 2 |
| 2021 | 1 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 2 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 7 |
| 2012 | 5 |
Toàn bộ 53 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sunirbe H 300/12.5mg Tablets | 840110078626 | Irbesartan 300mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén | Spain | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Sunirbe H 150/12.5mg Tablets | 840110078526 | Irbesartan 150mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén | Spain | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Rabeprazole Sodium 20mg | 840110062626 | Rabeprazol natri (dưới dạng Rabeprazol natri hydrat 20,9mg) 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | Spain | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Tadasartan 40 mg | 840110049726 | Valsartan 40mg | Viên nén bao phim | Spain | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Sunirbe 75 mg Tablets | 840110437425 | Irbesartan 75mg | Viên nén | Spain | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Vinorbin | 840115421925 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg | Viên nén bao phim | Spain | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Canasian 8 mg | 840110418225 | Candesartan cilexetil 8mg | Viên nén | Spain | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Canasian 32 mg | 840110418125 | Candesartan cilexetil 32mg | Viên nén | Spain | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Canasian 16 mg | 840110418025 | Candesartan cilexetil 16mg | Viên nén | Spain | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Anvo-Telmisartan HCTZ 80/25 mg | 840110417925 | Hydrochlorothiazide 25mg, Telmisartan 80mg Hydrochlorothiazide 25mg, Telmisartan 80mg | Viên nén | Spain | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Pregabalin 50mg | 840110306825 | Pregabalin 50mg | Viên nang cứng | Spain | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Pregabalin 25mg | 840110306725 | Pregabalin 25mg | Viên nang cứng | Spain | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Pregabalin 75mg | 840110306925 | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Spain | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Scolanzo | 840110010025 (cũ: VN-21360-18) | Lansoprazole 15mg | Viên nang bao tan trong ruột | Spain | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Scolanzo | 840110010125 (cũ: VN-21361-18) | Lansoprazole 30mg | Viên nang bao tan trong ruột | Spain | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Wintrazol | 840110003825 | Itraconazol 100mg | Viên nang cứng | Spain | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Tadarix 7,5 mg | 840110181600 | Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 8,085mg) 7,5mg | Viên nén bao phim | Spain | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Tadarix 5 mg | 840110181500 | Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 5,39mg) 5mg | Viên nén bao phim | Spain | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Sunirbe 150 mg tablets | 840110978924 | Irbesartan 150mg | Viên nén | Spain | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Telmida 80 | 840110117724 | Telmisartan 80mg Telmisartan 80mg | Viên nén | Spain | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Telmida 40 | 840110117624 | Telmisartan 40mg Telmisartan 40mg | Viên nén | Spain | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Telmida 20 | 840110117524 | Telmisartan 20mg Telmisartan 20mg | Viên nén | Spain | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Jointmeno | 840110012324 (cũ: VN-20305-17) | Ibandronic acid (dưới dạng natri Ibandronate hydrated) 150mg Ibandronic acid (dưới dạng natri Ibandronate hydrated) 150mg | Viên nén bao phim | Spain | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Anvo-Rabeprazole 20 mg | 840110421923 | Rabeprazole sodium (dưới dạng Rabeprazole sodium hydrate) 20mg | Viên nén bao tan ở ruột | Spain | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Anvo-Rabeprazole 10 mg | 840110421823 | Rabeprazole sodium (dưới dạng Rabeprazole sodium hydrate) 10mg | Viên nén bao tan ở ruột | Spain | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Anvo-Telmisartan HCTZ 80/12,5mg | 840110178923 | Telmisartan, Hydrochlorothiazide Telmisartan 80mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén | Spain | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Anvo-Telmisartan HCTZ 40/12,5mg | 840110178823 | Telmisartan, Hydrochlorothiazide Telmisartan 40mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén | Spain | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Telsol plus 80mg/25mg tablets (Cơ sở xuất xưởng lô: Inbiotech Ltd., địa chỉ: 7 Sheinovo Str., 1504 Sofia, Bulgaria) | VN-23033-22 | Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazide 25mg; 80mg, 25mg | Viên nén | Spain | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Telsol plus 80mg/12,5mg tablets (Cơ sở xuất xưởng lô: Inbiotech Ltd., địa chỉ: 7 Sheinovo Str., 1504 Sofia, Bulgaria) | VN-23032-22 | Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg; 80mg, 12,5mg | Viên nén | Spain | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Fludalt Duo 250mcg/50mcg | VN-21055-18 | Fluticason propionat 250mcg; Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoat) 50mcg 250mcg, 50mcg | Viên nang chứa bột dùng để hít | Tây Ban Nha | 26/03/2018 | Không ghi |
| Fludalt Duo 500mcg/50mcg | VN-21056-18 | Fluticason propionat 500mcg; Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoat) 50mcg 500mcg, 50mcg | Viên nang chứa bột dùng để hít | Tây Ban Nha | 26/03/2018 | Không ghi |
| Neumoterol 400 | VN-20548-17 | Budesonide 400mcg; Formoterol fumarate dihydrate 12mcg; | Viên nang chứa bột dùng để hít | Tây Ban Nha | 07/06/2017 | Không ghi |
| Asumate 20 | VN2-521-16 | Levonorgestrel 0,1mg; Ethinylestradiol 0,02mg 0,1mg, 0,02mg | Viên nén bao phim | Tây Ban Nha | 02/11/2016 | Không ghi |
| Prazav | VN-19696-16 | Omeprazol 20mg | Viên nang chứa pellet bao tan trong ruột | Tây Ban Nha | 22/03/2016 | Không ghi |
| Mercifort | VN2-312-14 | Desogestrel 0,15mg; Ethinylestradiol 0,02mg | Viên nén bao phim | Thái Lan | 07/12/2014 | Không ghi |
| Climabel 2.5mg | VN-17503-13 | Tibolone 2,5mg | Viên nén | Tây Ban Nha | 26/12/2013 | Không ghi |
| Astmirex | VN-17505-13 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg | Viên nén nhai | Ba Lan | 26/12/2013 | Không ghi |
| Astmirex | VN-17504-13 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg | Viên nén nhai | Ba Lan | 26/12/2013 | Không ghi |
| Dretinelle | VN2-150-13 | Drospirenone 3mg; Ethinylestradiol 0,02mg | Viên nén bao phim | Tây Ban Nha | 30/09/2013 | Không ghi |
| Asumate 20 | VN2-149-13 | Levonorgestrel 0,1 mg; Ethinylestradiol 0,02mg | Viên nén bao phim | Tây Ban Nha | 30/09/2013 | Không ghi |
| Rosepire | VN2-92-13 | Drospirenone 3mg; Ethinylestradiol 0,02mg | Viên nén bao phim | Tây Ban Nha | 04/07/2013 | Không ghi |
| Rosepire | VN2-48-13 | Drospirenone 3mg; Ethinylestradiol 0,03mg | Viên nén bao phim | Tây Ban Nha | 17/01/2013 | Không ghi |
| Pemetrexed Disodium for injection | VN-15954-12 | Pemetrexed disodium trihydrate 500mg Pemetrexed | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 09/10/2012 | Không ghi |
| Vinaceftin | VN-15515-12 | Cefalotin Natri Cefalotin 1000mg | Thuốc bột pha tiêm | Argentina | 21/06/2012 | Không ghi |
| Lowpain | VN-15516-12 | Meloxicam 15mg | Viên nén | Peru | 21/06/2012 | Không ghi |
| DP-Anastrozole | VN1-669-12 | Anastrozole 1mg | Viên nén bao phim | New Zealand | 21/06/2012 | Không ghi |
| Heberprot-P 75 | VN1-648-12 | Recombinant Human Epidermal Growth Factor 0,075mg | Bột đông khô pha tiêm | Cuba | 21/03/2012 | Không ghi |
| Tesartan 80 | VN-14240-11 | Telmisartan 80mg | Viên nén | Chile | 07/11/2011 | Không ghi |
| Tesartan 40 | VN-14239-11 | Telmisartan 40mg | Viên nén | Chile | 07/11/2011 | Không ghi |
| Scodilol 25mg | VN-14238-11 | Carvedilol 25 mg | Viên nén | Chile | 07/11/2011 | Không ghi |
| Scodilol 12,5mg | VN-14237-11 | Carvedilol 12,5mg | Viên nén | Chile | 07/11/2011 | Không ghi |
| Piretam | VN-13757-11 | Piperacillin natri, Tazobactam natri 4g Piperacillin; 0,5g Tazobactam | Thuốc bột pha tiêm | Argentina | 06/09/2011 | Không ghi |
| Fluidasa 100mg | VN-13758-11 | Acetylcystein 100mg | Cốm pha dung dịch uống | Peru | 06/09/2011 | Không ghi |
| Fluidasa 600mg | VN-13761-11 | Acetylcysteine 600mg | Cốm pha dung dịch uống | Peru | 06/09/2011 | Không ghi |
| Recombinant Human Growth Hormone For Injection | VN-13470-11 | Recombinant Human Growth Hormon (Somatropin) 4IU | Bột đông khô pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 06/09/2011 | Không ghi |
| Quetidin 300mg | VN-13235-11 | Quetiapine fumarate 300mg Quetiapine | Viên nén bao phim | Chile | 11/07/2011 | Không ghi |
| Quetidin 25mg | VN-13234-11 | Quetiapine fumarate 25mg Quetiapine | Viên nén bao phim | Chile | 11/07/2011 | Không ghi |
| Lowpain | VN-13232-11 | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Peru | 11/07/2011 | Không ghi |
| Ildenaf 100mg | VN-13233-11 | Sildenafil citrate 100mg Sildenafil | Viên nén bao phim | Chile | 11/07/2011 | Không ghi |
| Scodilol 6,25mg | VN-12550-11 | Carvedilol 6,25mg | Viên nén | Argentina | 19/04/2011 | Không ghi |
| Tesartan D | VN-11938-11 | Telmisartan, Hydrochlorothiazide 40mg Telmisartan, 12,5mg Hydrochlorothiazid | Viên nén | Chile | 09/02/2011 | Không ghi |
| Pregobin 150mg | VN-11939-11 | Pregabalin 150mg | Viên nén bao phim | Chile | 09/02/2011 | Không ghi |
| Probertan HCT 150mg/12.5mg | VN-11936-11 | Irbesartan, Hydrochlorothiazide 150mg; 12,5mg | Viên nén | Peru | 09/02/2011 | Không ghi |
| Probertan HCT 300mg/12.5mg | VN-11937-11 | Irbesartan, Hydrochlorothiazide 300mg; 12,5mg | Viên nén | Peru | 09/02/2011 | Không ghi |
| Tesartan D Forte | VN-11941-11 | Telmisartan, Hydrochlorothiazide 80mg Telmisartan, 12,5mg Hydrochlorothiazide | Viên nén | Chile | 09/02/2011 | Không ghi |
| Prazav | VN-11156-10 | Omeprazole 40mg/ viên | Viên nang bao tan trong ruột | Tây Ban Nha | 16/12/2010 | Không ghi |
| Recombinant Streptokinase for injection | VN-10364-10 | Recombinant streptokinase 500.000UI | Bột đông khô pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ildenaf 50mg | VN-10360-10 | Sildenafil citrate 50mg Sildenafil | Viên nén bao phim | Chile | 19/08/2010 | Không ghi |
| Painles | VN-10355-10 | Ketorolac tromethamine 60mg/2ml | Dung dịch pha tiêm | Peru | 19/08/2010 | Không ghi |
| Painles | VN-10356-10 | Ketorolac tromethamine 10mg | Viên nén bao phim | Peru | 19/08/2010 | Không ghi |
| Recombinant Human Erythropoietin for injection | VN-10363-10 | Recombinant Humant Erythropoietin 1.000 IU | Bột đông khô pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/08/2010 | Không ghi |
| Recombinant Human Erythropoietin for injection | VN-10362-10 | Recombinant Humant Erythropoietin 2.000 IU | Bột đông khô pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/08/2010 | Không ghi |
| Recombinant Streptokinase for injection | VN-10366-10 | Recombinant streptokinase 1.500.000IU | Bột đông khô pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/08/2010 | Không ghi |
| Recombinant Streptokinase for injection | VN-10365-10 | Recombinant streptokinase 100.000 IU | Bột đông khô pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/08/2010 | Không ghi |
| Scocef | VN-10357-10 | Cefuroxime Axetil 500mg Cefuroxime | Viên nén bao phim | Peru | 19/08/2010 | Không ghi |
| Scotrasix | VN-10361-10 | Itraconazole 100mg/viên | Viên nang | Tây Ban Nha | 19/08/2010 | Không ghi |
| Sitacef | VN-10354-10 | Ceftazidime 1g | Bột pha tiêm | Argentina | 19/08/2010 | Không ghi |
| Trifamox IBL Duo | VN-10359-10 | Amoxicilin trihydrate, Pivsulbactam 875mg;125mg | Viên nén bao phim | Argentina | 19/08/2010 | Không ghi |
| Trifamox IBL Duo | VN-10358-10 | Amoxicillin Trinitrate, Pivsulbactam 1g;250mg/5ml | Bột pha hỗn dịch uống | Argentina | 19/08/2010 | Không ghi |
| Lansoprazol Cinfa | VN-9735-10 | Lansoprazol 30mg/ viên | Viên nang | Tây Ban Nha | 14/04/2010 | Không ghi |
| Lansoprazol Cinfa | VN-9736-10 | Lansoprazol 15mg/ viên | Viên nang | Tây Ban Nha | 14/04/2010 | Không ghi |
| Buto-Asma Inhaler | VN-5466-10 | Salbutamol sulfat Salbutamol 100mcg/liều | Khí dung | Tây Ban Nha | 06/01/2010 | Không ghi |
| Neumoterol 200 | VN-5467-10 | Budesonide, Formoterol Fumarat Mỗi viên chứa: Budesonide 200mcg; Formoterol fumarat 6mcg | Viên nang chứa bột để hít | Tây Ban Nha | 06/01/2010 | Không ghi |
| Flunol | VN-5200-10 | Itraconazole 100mg/viên | Viên nang | Tây Ban Nha | 06/01/2010 | Không ghi |
| Tolotan 50mg | VN-22891-21 | Losartan kaki 50mg 50mg | Viên nén bao phim | Spain | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | ES/053HVI/26 | Agency for Medicines and Health Products (AEMPS), Spain | 26/04/2026 | 23/02/2029 |
| EU-GMP | ES/082HVI/23 | Agency for Medicines and Health Products (AEMPS), Spain | 22/06/2023 | 18/04/2026 |
| EU-GMP | ES/085HVI/19 | Agency for Medicines and Health Products (AEMPS), Spain | 16/06/2019 | 30/12/2023 |
* Thuốc không vô trùng (bao gồm cả thuốc chứa chất gây nghiện, hướng tâm thần): + Viên nang cứng (chứa hormon hoặc chất có hoạt tính hormon); Dạng bào chế bán rắn (chứa hormon hoặc chất có hoạt tính hormon); Dạng bào chế có áp lực (chứa hormon hoặc chất có hoạt tính hormon); Viên nang mềm; Viên nén, viên nén bao phim; Thuốc uống dạng lỏng; Pellet (bulk). + Chứng nhận lô. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; Dạng bào chế bán rắn; Dạng bào chế có áp lực; Viên nang mềm; Viên nén, viên nén bao phim (chứa hormon hoặc chất có hoạt tính hormon); Thuốc uống dạng lỏng; Pellet (bulk). * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Hóa/Lý.
* Thuốc không vô trùng (bao gồm cả thuốc chứa chất gây nghiện, hướng tâm thần): + Viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa hormon hoặc chất có hoạt tính hormon, không bao gồm thuốc chứa hormon sinh dục; bao gồm cả viên nang bao tan trong ruột); dạng bào chế bán rắn (bao gồm cả thuốc chứa hormon hoặc chất có hoạt tính hormon, không bao gồm thuốc chứa hormon sinh dục); + Viên nang mềm; Viên nén; Viên nén bao phim. * Đóng gói sơ cấp. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng.
* Thuốc không vô trùng (bao gồm cả thuốc chứa chất gây nghiện, hướng tâm thần): + Viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa hormon hoặc chất có hoạt tính hormon, không bao gồm thuốc chứa hormon sinh dục; bao gồm cả viên nang bao tan trong ruột); dạng bào chế bán rắn (bao gồm cả thuốc chứa hormon hoặc chất có hoạt tính hormon, không bao gồm thuốc chứa hormon sinh dục); + Viên nang mềm; Viên nén; Viên nén bao phim.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.