Fresenius Kabi Deutschland GmbH có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2023.
27 trong số đó (90%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 27 thuốc; sản xuất 5 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2023 | 2 |
| 2022 | 1 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 6 |
| 2014 | 6 |
| 2013 | 5 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 5 |
Toàn bộ 27 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Voluven 6% | 400110402923 (cũ: VN-19651-16) | Mỗi túi 500ml chứa: Poly(O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) 30g; Natri clorid 4,5g | Dung dịch tiêm truyền | Germany | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Paracetamol Kabi AD | 400110022023 (cũ: VN-20677-17) | Paracetamol 1000mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Germany | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Volulyte 6% | VN-19956-16 | Mỗi túi 500ml chứa: Poly-(O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) 30,00 gam; Natri acetat trihydrat 2,315 gam; Natri clorid 3,01 gam; Kali clorid 0,15 gam; Magnesi clorid hexahydrat 0,15 gam Mỗi túi 500ml chứa: Poly-(O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) 30,00 gam; Natri acetat trihydrat 2,315 gam; Natri clorid 3,01 gam; Kali clorid 0,15 gam; Magnesi clorid hexahydrat 0,15 gam | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Rocuronium Kabi 10 mg/ml | VN-19952-16 | 1 ml dung dịch chứa: Rocuronium bromide 10 mg | Dung dịch tiêm tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch | Áo | 04/09/2016 | Không ghi |
| Bypro 50mg | VN2-483-16 | Bicalutamid 50mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Gemita RTU 200mg/5,26ml | VN2-433-15 | Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 38mg/ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 16/12/2015 | Không ghi |
| Gemita RTU 1g/26,3ml | VN2-432-15 | Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 38mg/ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 16/12/2015 | Không ghi |
| Fivoflu 500mg/10ml | VN-18895-15 | Fluorouracil (5FU) 500mg/10ml | Dung dịch tiêm/truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Fivoflu 250mg/5ml | VN-18894-15 | Fluorouracil (5FU) 50mg/ml | Dung dịch tiêm/truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Oxitan 50mg/ 25ml | VN2-325-15 | Oxaliplatin 2mg/ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Oxitan 100mg/ 50ml | VN2-324-15 | Oxaliplatin 2mg/ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Irinotel 100mg/5ml | VN2-291-14 | Irinotecan hydroclorid trihydrat 100mg/5ml | Dung dịch tiêm truyền | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Vitalipid N Infant | VN2-264-14 | 10ml nhũ tương chứa: DL alpha tocopherol 6,4mg; Retino (dưới dạng Retinol palmitat) 1353mcg; Phytomenadione 200mcg; Ergocalciferol 10mcg | Nhũ dịch đậm đặc để tiêm truyền tĩnh mạch | Thụy Điển | 18/09/2014 | Không ghi |
| Vitalipid N Adult | VN2-263-14 | 10ml nhũ tương chứa: DL alpha tocopherol 9,1mg; Retino (dưới dạng Retinol palmitat) 990mcg; Phytomenadione 15mcg; Ergocalciferol 5mcg | Nhũ dịch đậm đặc để tiêm truyền tĩnh mạch | Thụy Điển | 18/09/2014 | Không ghi |
| Irinotel 40mg/2ml | VN2-292-14 | Irinotecan hydroclorid trihydrat 40mg/2ml | Dung dịch tiêm truyền | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Femizet 1mg | VN2-234-14 | Anastrozol 1mg | Viên nén | Ấn Độ | 16/07/2014 | Không ghi |
| Dipeptiven | VN2-223-14 | L-alanyl-L-glutamine 20% | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch | Áo | 03/03/2014 | Không ghi |
| Fresofol 1% MCT | VN-17436-13 | Propofol 10mg/ml (1%) | Nhũ tương để tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch | Thụy Điển | 26/12/2013 | Không ghi |
| Oxitan 50mg/10ml | VN2-83-13 | Oxaliplatin 5mg/ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Oxitan 100mg/20ml | VN2-82-13 | Oxaliplatin 5mg/ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Fresofol 1% | VN-16758-13 | Propofol 10mg/ml (1%) | Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch | Áo | 04/07/2013 | Không ghi |
| Ketosteril | VN-16484-13 | Các muối Calci dẫn xuất của acid amin và các acid amin | Viên nén bao phim | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 31/03/2013 | Không ghi |
| Dipeptiven | VN1-683-12 | L-Alanyl-L-Glutamine 0,2 | Dung dịch tiêm truyền đậm đặc | Áo | 21/06/2012 | Không ghi |
| Soluvit N | VN-12452-11 | Vitamin B1; B2; B6; B12; nicotinamide; sodium pantothenat; biotin; acid folic -- | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/04/2011 | Không ghi |
| Smofkabiven Peripheral | VN-11876-11 | Dung dịch các acid amin, điện giải, glucose, nhũ tương mỡ -- | Nhũ tương tiêm truyền | Thụy Điển | 09/02/2011 | Không ghi |
| Volulyte 6% | VN-10249-10 | Hydroxyethyl starch -- | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 19/08/2010 | Không ghi |
| Kabiven Central | VN-5357-10 | Glucose, Các acid amin và nhũ tương mỡ (intralipid) -- | Nhũ tương để tiêm truyền | Thụy Điển | 06/01/2010 | Không ghi |
| Voluven | VN-5360-10 | Hydroxyethyl Starch 6% trong dung dịch natri clorid đẳng trương | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 06/01/2010 | Không ghi |
| Vaminolact | VN-5358-10 | Hỗn hợp các axít amin -- | Dung dịch tiêm truyền | Áo | 06/01/2010 | Không ghi |
| SMOFlipid | VN-5359-10 | -- -- | Nhũ tương tiêm truyền | Áo | 06/01/2010 | Không ghi |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | DE_HE_01_GMP_2024_0264 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 01/12/2024 | 20/12/2026 |
| EU-GMP | DE_HE_01_GMP_2021_0138 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 21/12/2021 | 30/12/2024 |
| EU-GMP | DE_HE_01_GMP_2018_0129 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 01/11/2018 | 30/12/2022 |
* Thuốc vô trùng: + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ. + Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Đóng gói: đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: vi sinh (vô trùng, không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học
* Thuốc vô trùng: + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ. + Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Đóng gói: đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: vi sinh (vô trùng, không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ. (bao gồm dung dịch tiêm, dung dịch tiêm truyền) * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Đóng gói: đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| ISP | 27 |
| Jubilant Generics Limited | 25 |
| Polfarmex S.A | 24 |
| Kusum Healthcare Private Limited | 27 |
| Daewon Pharmaceutical Co., Ltd | 27 |
| Korean Drug Co., Ltd | 25 |
| Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd | 27 |
| B. Braun Medical Industries Sdn. Bhd. | 23 |
| Công ty Cổ phần ASTA Healthcare | 26 |
| XL Laboratories Private Limited | 22 |
| Cilag AG | 23 |
| Enter Pharm Co., Ltd | 27 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.