Kusum Healthcare Pvt. Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Kusum Healthcare Pvt. Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 2 thuốc; sản xuất 26 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

26
Số đăng ký thuốc
4
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
20257
20247
20234
20141
20134
20121

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 26 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Bactopic Không kê đơn 890100073326 Mupirocin (đóng dư 10% tương đương 22mg) 20mg Thuốc mỡ India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Kataria Granules Không kê đơn 890100042626 (cũ: VN-17233-13) Sodium citrate 4g Cốm India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
L-Cet Không kê đơn 890100346525 (cũ: VN-16943-13) Levocetirizine Dihydrochloride 5mg Viên nén bao phim India 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Fanigan Fast Gel 890110355325 (cũ: VN-17232-13) Dầu lanh (Oleum Lini usitatissimi) 3% (w/w), Diclofenac natri (dưới dạng Diclofenac diethylamine) 1% (w/w), Menthol 5% (w/w), Methyl salicylate 10% (w/w) Dầu lanh (Oleum Lini usitatissimi) 3% (w/w), Diclofenac natri (dưới dạng Diclofenac diethylamine) 1% (w/w), Menthol 5% (w/w), Methyl salicylate 10% (w/w) Gel bôi ngoài da India 13/08/2025 Đến 13/08/2028
Tigeron Tablets 250mg 890115346625 (cũ: VN-17237-13) Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mg Viên nén bao phim India 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Larfix Tablets 8 mg 890110031625 (cũ: VN-19775-16) Lornoxicam 8mg Viên nén bao phim India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Larfix Tablets 4 mg 890110031925 (cũ: VN-19774-16) Lornoxicam 4mg Viên nén bao phim India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Servonex tablets 5mg 890110031825 (cũ: VN-17824-14) Donepezil hydrochlorid 5mg Viên nén bao phim India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Servonex tablets 10mg 890110031725 (cũ: VN-17823-14) Donepezil hydrochlorid 10mg Viên nén bao phim India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Emilar Jelly 890110007600 (cũ: VN-17638-14) Chlorhexidine gluconate (Dưới dạng Chlorhexidine gluconate solution 20% kl/kl) 0,5% (w/w) Gel bôi trơn India 14/10/2024 Đến 14/10/2027
Clopisum 890110997824 (cũ: VN-16941-13) Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate) 75mg Viên nén bao phim India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vertisum tablets 890110788924 (cũ: VN-18792-15) Prochlorperazine maleate 5mg Prochlorperazine maleate 5mg Viên nén India 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Trantum tablets 500mg 890110134424 (cũ: VN-18808-15) Tranexamic acid 500mg Tranexamic acid 500mg Viên nén bao phim India 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Diclotol 890110134324 (cũ: VN-16940-13) Aceclofenac 100mg Aceclofenac 100mg Viên nén bao phim India 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Atosum tablets 20mg 890110014424 (cũ: VN-17235-13) Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg Viên nén bao phim India 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Orgyl 890115014524 (cũ: VN-18139-14) Ornidazol 500mg Ornidazol 500mg Viên nén bao phim India 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Piosum 150mg 890110434223 Pregabalin 150mg Viên nang cứng India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Ambrosum Không kê đơn 890100409823 (cũ: VN-17236-13) Ambroxol hydroclorid 30mg Viên nén India 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Gabafast Capsules 890110409923 (cũ: VN-19773-16) Gabapentin 300mg Viên nang cứng India 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Piosum 75mg 890110189323 Pregabalin Pregabalin 75mg Viên nang cứng India 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Lolip Tablets 10mg VN-17234-13 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg Viên nén bao phim Ấn Độ 26/12/2013 Không ghi
Neurodar VN-16944-13 Citicoline (dưới dạng Citicoline natri) 500mg Viên nén bao phim Ấn Độ 30/09/2013 Không ghi
Eszol Tablet VN-17639-14 Itraconazole 100mg Viên nén bao phim Ấn Độ 03/03/2014 Hết hạn
Wolvit 5mg VN-17238-13 Biotin 5mg Viên nén bao phim Ấn Độ 26/12/2013 Hết hạn
Ksart 25 VN-16298-13 Losartan potassium 25mg 50mg Viên nén bao phim Ấn Độ 17/01/2013 Hết hạn
Dermazole Shampoo VN-15510-12 Ketoconazole 20mg/ml (2% w/v) Dầu gội đầu Ấn Độ 21/06/2012 Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP DC/(WHO-GMP Certificate)/E-2161 Part-2/2025/4695 Drugs Controller, Rajasthan, Jaipur, India 10/09/2025 02/08/2027
WHO-GMP 01/2019 Food and Drugs Administration Idgah Hills, Bhopal (Madhya Pradesh), India 02/04/2025 01/04/2028
WHO-GMP DC/A-I/2022/2720 Drugs Control Organization, Rajasthan, Jaipur, India 01/09/2022 01/09/2025
WHO-GMP DC/A-I/2019/1716 Drugs Control Organization, Rajasthan, Jaipur, India 30/10/2019 02/08/2022

Phạm vi chứng nhận theo giấy DC/(WHO-GMP Certificate)/E-2161 Part-2/2025/4695

Thuốc không chứa kháng sinh nhóm Betalactam: Viên nén; viên nén bao phim; Viên nang cứng; Thuốc cốm uống; Thuốc dùng ngoài (thuốc mỡ, kem, gel, lotion, dầu gội đầu); Thuốc đặt; Dung dịch thụt trực tràng. Sản phẩm: Sodium Alendronate Tablets BP 70 mg; Ascorbic Acid & Zinc Tablets 100mg + 400mg/15mg; Clotrimazole Cream BP 10%; Clotrimazole vaginal suppositories 500 mg, 100 mg, 200 mg; Clotrimazole Pessaries BP 500 mg, 100 mg, 200 mg; Memantine Hydrochloride Tablets USP 10 mg; Ketoconazole Cream BP 2% w/w; Ketoconazole 2% w/v + Zinc Pyrithione 1% w/v solution; Ketoconazole 2% w/v Solution; Ketoconazole vaginal suppositories 400 mg; Ketoconazole Tablets USP 200 mg; Diclofenec Sodium suppositories 50 mg, 100 mg; Aceclofenac Tablets 100 mg; Chlorhexidine Gluconate jelly 0.5% w/w; Itraconazole Tablets 100 mg; Diclofenac Sodium Gel 5%; Diclofenac Diethylamine Emulgel 1.16% w/w, 2.32% w/w; Diclofenac Diethylamine 1.16% w/w, Methyl Salicylate 10% w/w, Menthol 5% w/w and Linseed oil 3% w/w Gel; Paracetamol 500 mg + Diclofenac Sodium 50 mg Tablets; Fluconazole Dispersible Tablets 50 mg; Fluconazole Gel 0.5% w/w; Fluconazole Tablets USP 50 mg, 100 mg, 150 mg, 200 mg; Paracetamol BP 750 mg, Ascorbic Acid BP 60 mg & Phenylephrine HCL BP 10 mg Granules; Paracetamol 500 mg+ Caffeine Anhydrous 30 mg + Phenylephrine Hydrochloride 10 mg + Chlorpheniramine Maleate 2 mg Tablets; Metronidazole & Miconazole Nitrate Vaginal Suppositories 500 mg/100 mg, 750 mg/200 mg; Sodium Citrate Granules 4.0g/sachet; Lornoxicam Tablets 4 mg, 8 mg; Clopidogrel Tablets USP 75 mg; Losartan Potassium Tablets USP 50 mg; Levocetirizine Tablets USP 5 mg; Lefunomide Tablets USP 20 mg; Linezolid Tablets 600 mg; Loperamide 2 mg + Simethicone 125 mg Tablets; Atorvastatin Tablets 20 mg; Methylcobalamin Tablets 500 mcg; Carbamazepine Tablets BP 400 mg, 200 mg; Metronidazole Vaginal Suppositories 500 mg; Sildenafil Tablets 50 mg, 100 mg; Montelukast Sodium Tablets USP 10 mg; Ambroxol Tablets 30 mg; Gabapentin Capsules USP 300 mg; Nimesulide 100 mg & Tizanidine 2 mg Tablets; Nimesulide gel 1% w/w; Nimesulide Granules 100 mg; Nimesulide Tablets 100 mg; Ornidazole Tablets 500 mg; Oxcarbazepine Tablets USP 300 mg; Gatifloxacin Tablets 400 mg; Thiocolchicoside cream 0.25%; Calcitriol Ointment 3 mcg/gram; Ofloxacin 200 mg + Ornidaole 500 mg Tablets; Pyrantel Tablets USP 250 mg; Citicoline Granules 500 mg; Citicoline Tablets 500 mg; Dimethicone Lotion 4 % w/w; Pregabalin 75 mg & Methylcobalamin 750 mcg Capsules; Secnidazole Tablets 500 mg; Levamlodipine Besilate Tablets 2.5 mg)/S(- )Amlodipine Tablets 2.5 mg; Levamlodipine Besilate Tablets 5 mg)/ S(- )Amlodipine Tablets 5 mg; Serratiopeptidase Tablets 10 mg; Donepezil Hydrochloride Tablets USP 5 mg, 10 mg; Isoxsuprine Hydrochloride Tablets USP 10 mg; Levofloxacin Tablets USP 250 mg, 500 mg, 750 mg; Prochlorperazine Tablets BP 5 mg; Biotin Tablets USP 5 mg; Tranexamic Acid Tablets BP 500 mg; Dapoxetine Tablets 30 mg, 60 mg; Azithromycin Tablets USP 250 mg, 500 mg; Pregabalin Capsules 150 mg; Levetiracetam Tablets 500 mg, 250 mg; Mupirocin Ointment BP 2%w/w; Phenylephrine Hydrochloride Suppositories 5 mg; Risperidone orodispersible Tablets 2 mg, 4 mg; Calcium Citrate 1200 mg and Calcitriol 0.25 mcg Tablets; Diclofenac Gastro-resistant Tablets BP 50 mg; Adapalene 0.1% w/w & Clindamycin 1% w/w Gel; Clindamycin Vaginal Suppositories 100 mg; Pregabalin Capsules 75 mg; Losartan Potassium Tablets USP 25 mg; Econazole Pessaries BP 150 mg; Paracetamol Suppository BP 250 mg, 125 mg, 500 mg; Lamotrigine Tablets BP 25 mg, 50 mg, 100 mg; Carbidopa & Levodopa Tablets BP/USP 25 mg/250 mg; Econazole Nitrate Vaginal Cream 1.0%; Phosphate Enema (Disodium hydrogen phosphate dodecahydrate BP 9.4 g, Sodium dihydrogen phosphate dihydrate BP 21.4 g/118 ml); Oxcarbazepine Dispersible Tablets 300 mg, 150 mg; Zonisamide Capsules USP 25 mg, 50 mg, 100 mg; Fluoxetine Capsules BP 20 mg; Mesalazine Suppositories BP 250 mg, 500 mg, 1000 mg; Ofloxacin Tablets USP 200 mg; Benzocaine Suppositories 206 mg; Ranitidine Tablets USP 150 mg; Bisacodyl Suppositories BP 5 mg, 10 mg; Miconazole Nitrate Pessaries 200 mg, 400 mg; Mupirocin Nasal Ointment 2% w/w; Risperidone Orodispersible Tablets 1 mg; Clotrimazole cream BP 1% w/w, 2% w/w; Methyl Salicylate Ointment 25% w/w; Pregabalin Capsules 25 mg, 50 mg; Allopurinol Tablets BP 100 mg, 300 mg; Propranolol Tablets BP 10 mg, 40 mg; Dimetindene Maleate Gel 0.1% w/w; Azelaic acid gel 15%; Diosmectite Powder for suspension 3.0 g; Memantine Hydrochloride Tablets USP 20 mg; Losartan Potassium Tablets USP 100 mg; Octenidine dihydrochloride 1 mg & Phenoxyethanol 20 mg solution; Tribenoside 5% & Lidocaine HCl 2% Cream; Adapalene Gel BP 0.1% w/w; Atorvastatin Tablets 10 mg, 40 mg; Azelaic Acid Cream 20% w/w; Ramipril Tablets BP 5 mg, 10 mg; Brimonidine Gel 3mg/g; Docusate Sodium Rectal Gel 0.12 g; Hexamidine diisetionate, Chlorhexidine digluconate & Chlorocresol Solution; Ivermectin Cream 1% w/w; Lactic Acid vaginal gel 4.5% w/w; Pantoprazole Tablets 40 mg, 20 mg.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 01/2019

- Viên nén, viên nang cứng, thuốc cốm dùng đường uống. - Danh mục sản phẩm: Ambroxol Hydrochloride Prolonged Release Capsules 75 mg; Anhydrous Citric acid, Sodium citrate anhydrous, Potassium bicarbonate Effervescent Tablets (1197mg, 835.5mg, 967.5mg); Vitamin C & Zinc Effervescent Tablets (1000mg, 10mg); Ascorbic acid & Zinc Tablets (100mg, 15mg); Calcium Carbonate + Vitamin D3 Effervescent Tablets (1500mg, 400IU); Escitalopram Tablets USP 10 mg/ 20 mg; Cholecalciferol Tablets 800 IU/ 2000 IU; Quetiapine Tablets BP 25 mg/ 50 mg/ 100 mg/ 200 mg; Aceclofenac Granules 100 mg; Aceclofenac Tablets 100 mg; Domperidone Tablets BP 10 mg; Paracetamol and Caffeine Effervescent Tablets BP (500 mg+65 mg); Paracetamol 500 mg & Diclofenac Sodium 50 mg Tablets; Pancreatin Capsules 150 mg; Etoricoxib Tablets 60 mg/ 90 mg/ 120 mg; Fluconazole Dispersible Tablets 50 mg; Fluconazole Tablets USP 50 mg/ 100 mg/ 150 mg/ 200 mg; Pioglitazone Tablets 15 mg/ 30 mg/ 45 mg; Dequalinium Chloride Vaginal Tablets 10 mg; Paracetamol 750 mg, Ascorbic acid 60 mg & Phenylephrine HCl 10 mg Granules); Paracetamol 500 mg + Caffeine Anhydrous 30 mg + Phenylephrine Hydrochloride 10 mg + Chlorpheniramine Maleate 2 mg Tablets; Sodium Citrate Granules 4g; Lornoxicam Tablets 8 mg; Levocetirizine Dihydrochloride Tablets 5 mg; Levetiracetam Extended-Release Tablets USP 500 mg/ 750 mg; Acetylsalicylic Acid Tablets 75 mg; Montelukast Sodium Chewable Tablets USP 4 mg/ 5 mg; Methylcobalamin Tablets 500 mcg; Nimesulide Tablets 100 mg; Nimesulide Granules 100 mg; Gabapentin Capsules USP 300 mg; Ornidazole Tablets 500 mg; Topiramate Tablets USP 25 mg/ 50 mg/ 100 mg); Rosuvastatin Tablets BP 10 mg/ 20 mg; Acetylcysteine Effervescent Tablets 200 mg/ 600 mg; Acetylcysteine Granules for oral solution 200 mg/ 600 mg; Paracetamol Effervescent Tablets BP 500 mg; Paracetamol Tablets BP 500 mg; Pramipexole Tablets 0.18 mg/ 0.70 mg; Ofloxacin 200 mg + Ornidazole 500 mg Tablets; Pramipexole Dihydrochloride Monohydrate Tablets 0.25 mg/ 1.0 mg; Citicoline Tablets 500 mg; Paroxetine Tablets BP 20 mg; Serratiopeptidase Tablets 10 mg; Hydrochlorothiazide Tablets BP 25 mg/ 50 mg; Micronized Purified Flavonoid Fraction Tablets 500 mg/ 1000 mg; Ursodeoxycholic Acid Tablets BP 250 mg/ 500 mg; Biotin Tablets 5 mg.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DC/A-I/2022/2720

* Thuốc không chứa kháng sinh nhóm Betalactam: Viên nén; viên nén bao phim; Viên nang cứng; Thuốc cốm uống; Thuốc dùng ngoài (thuốc mỡ, kem, gel, lotion, dầu gội đầu); Thuốc đặt; Dung dịch thụt trực tràng.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DC/A-I/2019/1716

* Thuốc không chứa kháng sinh nhóm Betalactam: Viên nén; Viên nang cứng; Thuốc cốm uống; Thuốc dùng ngoài (thuốc mỡ, kem, gel, lotion và shampoo); Thuốc đặt; Dung dịch thụt trực tràng.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Kusum Healthcare Pvt. Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 26 số đăng ký thuốc của Kusum Healthcare Pvt. Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Kusum Healthcare Pvt. Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.