Zim Laboratories Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Zim Laboratories Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2022.

19 trong số đó (73%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 26 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

26
Số đăng ký thuốc
6
Hết hạn trong 12 tháng tới
4
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20226
20211
20202
20198
20186
20141
20112

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 26 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Walasa 80 VN-23101-22 Telmisartan 80mg 80mgViên nénIndia22/09/2022 Đến 22/09/2027
Helbezim VN-23027-22 Albendazol 400 mg 400 mgViên nén không baoIndia18/04/2022 Đến 18/04/2027
Esomeprazole Capsules 40 mg VN-23018-22 Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrat) 40 mg 40 mgViên nang cứng, chứa vi hạt bao tan ở ruộtIndia18/04/2022 Đến 18/04/2027
Esomeprazole capsules 20 mg VN-23017-22 Esomeprazole (dạng Esomeprazole magnesium trihydrat, dưới dạng vi hạt bao tan ở ruột) 20 mg 20 mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan ở ruộtIndia18/04/2022 Đến 18/04/2027
Dalcinex VN-23016-22 Desloratadine 5 mg 5 mgViên nén bao phimIndia18/04/2022 Đến 18/04/2027
Cheklip 20 VN-23015-22 Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium) 20 mg 20 mgviên nén bao phimIndia18/04/2022 Đến 18/04/2027
Walerbest VN-22943-21 Gabapentin 300mg 300mgViên nang cứngIndia28/11/2021 Đến 28/11/2026
Bapen VN-22636-20 Gabapentin 300mg 300mgViên nang cứngẤn Độ30/12/2020Không ghi
Aclopsa VN-22624-20 Aceclofenac 100mg 100mgViên nén bao phimẤn Độ30/12/2020Không ghi
Medicox 60 VN-22056-19 Etoricoxib 60mg 60mgViên nén bao phimẤn Độ23/07/2019Không ghi
Moov 7.5 VN-22114-19 Meloxicam 7,5mg 7,5mgViên nénẤn Độ23/07/2019Không ghi
Moov 15 VN-22113-19 Meloxicam 15mg 15mgViên nénẤn Độ23/07/2019Không ghi
Medicox 90 VN-22134-19 Etoricoxib 90mg 90mgViên nén bao phimẤn Độ23/07/2019Không ghi
Rokzy-150 VN-21807-19 Roxithromycin 150mg 150mgViên nén bao phimẤn Độ19/03/2019Không ghi
Medicel 100 VN-21664-19 Celecoxib 100mg 100mgViên nang cứngẤn Độ19/03/2019Không ghi
Loxozole VN-21806-19 Omeprazol (dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mg 20mgViên nang cứng bao tan trong ruộtẤn Độ19/03/2019Không ghi
Gliptis 5 VN-21805-19 Glipizid 5mg 5mgViên nénẤn Độ19/03/2019Không ghi
Walerotic VN-21335-18 Cefdinir 300mg 300mgViên nang cứngẤn Độ03/07/2018Không ghi
Medicel 200 VN-21174-18 Celecoxib 200mg 200mgViên nang cứngẤn Độ03/07/2018Không ghi
Aprodox 200 VN-21173-18 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg 200mgViên nén bao phimẤn Độ03/07/2018Không ghi
Aprodox 100 VN-21172-18 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg 100mgViên nén bao phimẤn Độ03/07/2018Không ghi
cardorite 20 VN-21106-18 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg 20mgViên nén bao phimẤn Độ26/03/2018Không ghi
Cardorite - 10 VN-21105-18 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg 10mgViên nén bao phimẤn Độ26/03/2018Không ghi
RIHIB VN2-245-14 Ribavirin 200mgViên nang cứngẤn Độ16/07/2014Không ghi
Rucefdol 500 VN-13692-11 Cefuroxime axetil 500mg CefuroximeViên nén bao phimẤn Độ06/09/2011Không ghi
Rucefdol 250 VN-12242-11 Cefuroxim Axetil 250mg CefuroximeViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMPNEW-WHO-GMP/CERT/ND/12688/2022/11/40259Food & Drug Administration, M.S. Bandra (E), Mumbai, Maharashtra state, India11/05/202210/05/2025
WHO-GMPNEW-WHO-GMP/CERT/ND/82761/2019/11/28044Food & Drug Administration, M.S. Bandra (E), Mumbai, Maharashtra state, India15/05/201914/05/2022
WHO-GMPNEW-WHO-GMP/CERT/ND/74728/2018/11/24341Food & Drug Administration, M.S. Bandra (E), Mumbai, Maharashtra state, India02/08/201801/08/2021
EU-GMPFT065/MH/002/2018National Authority of Medicines and Health Products (INFARMED), Portugal02/07/201830/12/2022

Phạm vi chứng nhận theo giấy NEW-WHO-GMP/CERT/ND/12688/2022/11/40259

* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; thuốc cốm; thuốc bột; pellet; viên nén; viên nén bao. * Thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: Viên nang; thuốc bột; viên nén, viên nén bao.

Phạm vi chứng nhận theo giấy NEW-WHO-GMP/CERT/ND/82761/2019/11/28044

* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng (bao gồm cả viên nang cứng chứa pellets); thuốc cốm; thuốc bột; pellet; viên nén; viên nén bao. * Thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: Viên nang; thuốc bột; viên nén, viên nén bao.

Phạm vi chứng nhận theo giấy NEW-WHO-GMP/CERT/ND/74728/2018/11/24341

* Dải phim phân tán trong miệng.

Phạm vi chứng nhận theo giấy FT065/MH/002/2018

* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Dải phim phân tán trong miệng; thuốc bột pha hỗn dịch uống (bán thành phẩm, thành phẩm); viên nén, viên nén bao phim; pellet (sản phẩm trung gian). * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; Dải phim phân tán trong miệng; thuốc bột pha hỗn dịch uống (thành phẩm); viên nén (bao gồm viên nén bao phim). + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: + Vi sinh: Không vô trùng. + Hóa học/Vật lý.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Zim Laboratories Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 26 số đăng ký thuốc của Zim Laboratories Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Zim Laboratories Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.