Novartis Pharma Stein AG có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
52 trong số đó (69%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 75 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2023 | 3 |
| 2022 | 12 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 3 |
| 2016 | 3 |
| 2015 | 5 |
| 2014 | 5 |
| 2013 | 11 |
| 2012 | 17 |
| 2011 | 10 |
Toàn bộ 75 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Fraizeron | 760410047425 | Secukinumab 300mg/2ml | Dung dịch tiêm | Thụy Sỹ | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Lucentis | 760410047925 (cũ: SP-1188-20) | Ranibizumab 2,3mg/0,23 ml | Dung dịch tiêm | Thụy Sỹ | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Jakavi 10mg | 760110417223 (cũ: VN3-244-19) | Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate) 10mg | Viên nén | Switzerland | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Jakavi 15mg | 760110412623 (cũ: VN2-571-17) | Ruxolitinib (dưới dạng ruxolitinib phosphate) 15mg | Viên nén | Switzerland | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Femara | VN-18040-14 | Letrozole 2,5mg Letrozole 2,5mg | Viên nén bao phim | Switzerland | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Miacalcic | VN-17766-14 | Calcitonin cá hồi tổng hợp 50IU/ml Calcitonin cá hồi tổng hợp 50IU/ml | Dung dịch tiêm | Switzerland | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tasigna 200mg | VN-17539-13 | Nilotinib (dưới dạng nilotinib hydrochloride monohydrate) 200mg Nilotinib (dưới dạng nilotinib hydrochloride monohydrate) 200mg | Viên nang cứng | Switzerland | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Sandostatin | VN-17538-13 | Octreotide 0,1mg/1ml Octreotide 0,1mg/1ml | Dung dịch tiêm | Switzerland | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Jakavi 20 mg | VN2-572-17 | Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate) 20mg Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate) 20mg | Viên nén | Switzerland | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Spexib 150mg | VN2-651-17 | Ceritinib 150mg Ceritinib 150mg | Viên nang cứng | Switzerland | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Afinitor 5mg | VN-20043-16 | Everolimus 5 mg Everolimus 5 mg | Viên nén | Switzerland | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Fraizeron | QLSP-H02-983-16 | Secukinumab 150mg | Bột pha dung dịch tiêm | Thụy Sỹ | 16/06/2022 | Đến 16/06/2027 |
| Afinitor 10mg | VN-20042-16 | Everolimus 10 mg | Viên nén | Switzerland | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Certican 0.75mg | VN-16850-13 | Everolimus 0,75 mg | Viên nén | Switzerland | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Certican 0.5mg | VN-16849-13 | Everolimus 0,5 mg | Viên nén | Switzerland | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Certican 0.25mg | VN-16848-13 | Everolimus 0,25 mg | Viên nén | Switzerland | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Seebri Breezhaler (Đóng gói và xuất xưởng: Novartis Farmaceutica SA; Đ/c: Ronda de Santa Maria, 158, 08210 Barbera del Valles, Barcelona- Spain) | VN-21923-19 | Glycopyrronium (dưới dạng glycopyrronium bromide) 50mcg 50mcg | Bột hít chứa trong nang cứng | Thụy Sĩ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Glivec | VN3-24-18 | Imatinib (dưới dạng imatinib mesylat) 100mg 100mg | Viên nang cứng | Thụy Sĩ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Seebri Breezhaler (Đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Konapharma AG; Đ/c: lm Wannenboden 16, CH-4133 Pratteln, Switzerland) | VN2-613-17 | Glycopyrronium (dưới dạng Glycopyrronium bromid) 50mcg 50mcg | Viên nang cứng | Thụy Sĩ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Tasigna 150mg | VN-20586-17 | Nilotinib (dưới dạng Nilotinib hydroclorid monohydrat) 150mg 150mg | Viên nang cứng | Thụy Sĩ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Afinitor 2.5 mg | VN2-491-16 | Everolimus 2,5mg | Viên nén | Thụy Sĩ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Aclasta | VN-19294-15 | Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 5mg/100ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Thụy Sĩ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Galvus Met 50mg/500mg | VN-19295-15 | Vildagliptin 50mg; Metformin (dưới dạng Metformin hydrochlorid) 500mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Myfortic 180mg | VN-19296-15 | Mycophenolic acid (dưới dạng Mycophenolat natri) 180mg | Viên nén bao tan trong ruột | Thụy Sĩ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Myfortic 360mg | VN-19297-15 | Mycophenolic acid (dưới dạng Mycophenolat natri) 360mg | Viên nén bao tan trong ruột | Thụy Sĩ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Galvus Met 50mg/850mg | VN-18651-15 | Vildagliptin 50mg; Metformin Hydrochlorid 850mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Galvus Met 50mg/1000mg | VN-18571-14 | Vildagliptin 50mg; Metformin Hydrochlorid 1000mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 07/12/2014 | Không ghi |
| Tasigna | VN2-240-14 | Nilotinib (dưới dạng nilotinib hydrochloride monohydrate) 150mg | Viên nang cứng | Thụy Sĩ | 16/07/2014 | Không ghi |
| Exforge HCT 5mg/160mg/12.5mg | VN-18039-14 | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg; Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Exforge HCT 10mg/320mg/25mg | VN-18038-14 | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 10mg; Valsartan 320mg; Hydrochlorothiazide 25mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg | VN-18037-14 | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 10mg; Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 12.5mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Onbrez Breezhaler 300mcg | VN-17537-13 | Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleate) 300mcg | Viên nang cứng | Thụy Sĩ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Onbrez Breezhaler 150mcg | VN-17536-13 | Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleate) 150mcg | Viên nang cứng | Thụy Sĩ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Afinitor 5mg | VN2-207-13 | Everolimus 5mg | Viên nén | Thụy Sĩ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Afinitor 10mg | VN2-206-13 | Everolimus 10mg | Viên nén | Thụy Sĩ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Exjade 500 | VN-17126-13 | Deferasirox 500mg | Viên nén phân tán | Thụy Sĩ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Lucentis | VN-16852-13 | Ranibizumab 2,3mg/0,23ml | Dung dịch tiêm | Thụy Sĩ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Galvus Met 50mg/500mg | VN2-117-13 | Vildagliptin 50mg; Metformin hydrochloride 500mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Desferal | VN-16851-13 | Desferrioxamine methane sulfonate (Desferrioxamine mesilate) 500mg/lọ | Bột pha tiêm | Thụy Sĩ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Tasigna | VN1-761-12 | Nilotinib 150mg | Viên nang cứng | Thụy Sĩ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Galvus | VN-16003-12 | Vildagliptin 50mg | Viên nén | Thụy Sĩ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Exforge HCT 5mg/160mg/25mg | VN1-760-12 | Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 5mg Amlodipine,160mg;25mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Exforge HCT 5mg/160mg/12.5mg | VN1-759-12 | Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 5mg Amlodipine,160mg;12,5mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Exforge HCT 10mg/320mg/25mg | VN1-758-12 | Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 10mg Amlodipine,320mg;25mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Exforge HCT 10mg/160mg/25mg | VN1-757-12 | Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 10mg Amlodipine,160mg;25mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg | VN1-756-12 | Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 10mg Amlodipine,160mg;12,5mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Exjade 250 | VN1-698-12 | Deferasirox 250mg | Viên phân tán | Thụy Sĩ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Exjade 500 | VN1-699-12 | Deferasirox 500mg | Viên phân tán | Thụy Sĩ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Onbrez Breezhaler 150mcg | VN1-700-12 | Indacaterol maleate 150mcg Indacaterol | Viên nang cứng | Thụy Sĩ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Onbrez Breezhaler 300mcg | VN1-701-12 | Indacaterol maleate 300mcg Indacaterol | Viên nang cứng | Thụy Sĩ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Exjade 125 | VN1-697-12 | Deferasirox 125mg | Viên phân tán | Thụy Sĩ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Sandimmun | VN-15102-12 | Ciclosporin 50mg/ml | Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch | Thụy Sĩ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Galvus Met 50mg/850mg | VN1-653-12 | Vildagliptin; Metformin HCl 50,0mg; 850,0mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Galvus Met 50mg/1000mg | VN1-652-12 | Vildagliptin; Metformin HCl 50,0mg; 1000,0mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Afinitor 5mg | VN1-609-12 | Everolimus 5mg | Viên nén | Thụy Sĩ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Afinitor 10mg | VN1-608-12 | Everolimus 10mg | Viên nén | Thụy Sĩ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Certican 0.75mg | VN1-593-11 | Everolimus 0,75mg | Viên nén | Thụy Sĩ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Tasigna 200mg | VN1-594-11 | Nilotinib 200mg | Viên nang | Thụy Sĩ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Sebivo | VN1-580-11 | Telbivudine 600mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Certican 0.25mg | VN1-591-11 | Everolimus 0,25mg | Viên nén | Thụy Sĩ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Certican 0.5mg | VN1-592-11 | Everolimus 0,5mg | Viên nén | Thụy Sĩ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Xolair 150 mg | VN1-595-11 | Omalizumab 150mg | Bột và dung môi pha tiêm | Thụy Sĩ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Glivec 400mg | VN-13290-11 | Imatinib mesilate 400mg Imatinib | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Voltaren 75mg/5ml | VN-13291-11 | Diclofenac Sodium 75mg/3ml | Dung dịch tiêm | Thụy Sĩ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Glivec 100mg | VN-13289-11 | Imatinib mesilate 100mg Imatinib | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Zometa 4mg (NSX ống dung môi: Nycomed GmbH - Austria) | VN-11973-11 | Zoledronic acid 4mg | Bột pha dung dịch truyền | Thụy Sĩ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Simulect | VN-11605-10 | Basiliximab 20mg | Bột và dung môi pha dung dịch tiêm, truyền | Thụy Sĩ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Rasilez 300mg | VN-10446-10 | Aliskiren hemifumarate 300mg Aliskiren | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Jakavi 5mg | 760110087723 (cũ: VN2-573-17) | Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate) 5mg | Viên nén | Switzerland | 04/04/2023 | Hết hạn |
| Ultibro Breezhaler | VN2-574-17 | Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleat) 110mcg; Glycopyrronium (dưới dạng Glycopyrronium bromide) 50mcg 110mcg, 50mcg | Bột hít chứa trong nang cứng | Thụy Sĩ | 19/02/2017 | Hết hạn |
| Onbrez Breezhaler (Đóng gói & xuất xưởng: Novartis Farmaceutica, S.A.; Đ/c: Ronda Santa Maria, 158, 08210 Barbera Del Valles, Barcelona- Spain) | VN-20045-16 | Indacaterol (dưới dạng indacaterol maleat) 300mcg | Bột hít chứa trong nang cứng | Thụy Sĩ | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Onbrez Breezhaler (Đóng gói & xuất xưởng: Novartis Farmaceutica, S.A.; Đ/c: Ronda Santa Maria, 158, 08210 Barbera Del Valles, Barcelona- Spain) | VN-20044-16 | Indacaterol (dưới dạng indacaterol maleat) 150mcg | Bột hít chứa trong nang cứng | Thụy Sĩ | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Zometa | VN-17540-13 | Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrate) 4mg/100ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Thụy Sĩ | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Exjade 125 | VN-17124-13 | Deferasirox 125mg | Viên nén phân tán | Thụy Sĩ | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Exjade 250 | VN-17125-13 | Deferasirox 250mg | Viên nén phân tán | Thụy Sĩ | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| Tương đương EU-GMP | 511620-102719967; Báo cáo thanh tra ngày 25-28/03/2024 | Swiss Agency for Therapeutic Products (Swissmedic) | 23/01/2024 | 27/03/2027 |
| Tương đương EU-GMP | 511620-102719967 | Swiss Agency for Therapeutic Products (Swissmedic) | 23/01/2024 | 18/07/2027 |
| Tương đương EU-GMP | GMP-CH-1002597 | Swiss Agency for Therapeutic Products (Swissmedic) | 16/10/2021 | 30/12/2024 |
| Tương đương EU-GMP | GMP-CH-1002561 | Swiss Agency for Therapeutic Products (Swissmedic) | 30/09/2021 | 18/05/2024 |
| Tương đương EU-GMP | GMP-CH-1000723 | Swiss Agency for Therapeutic Products (Swissmedic) | 18/12/2019 | 30/12/2021 |
| Tương đương EU-GMP | GMP-CH-1000722 | Swiss Agency for Therapeutic Products (Swissmedic) | 18/12/2019 | 30/12/2021 |
Novartis Pharma Stein AG, Technical Operations Schweiz, Steint Sterile: * Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ. * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Sản phẩm sinh học: Sản phẩm miễn dịch; sản phẩm công nghệ sinh học; sản phẩm sản xuất từ công nghệ tái tổ hợp, tế bào lai, kháng thể đơn dòng. * Xuất xưởng thuốc sinh học: Sản phẩm miễn dịch; sản phẩm công nghệ sinh học; sản phẩm sản xuất từ công nghệ tái tổ hợp, tế bào lai, kháng thể đơn dòng. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng, không vô trùng); Hóa/Lý; Sinh học.
Novartis Pharma Stein AG, Technical Operations Schweiz, Steint Solid: * Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; viên nén; viên nén bao phim. * Đóng gói, xuất xưởng: các dạng thuốc trên.
* Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; viên nang cứng chứa bột hít (bao gồm cả chất có hoạt tính cao); viên nén; viên nén bao phim; hệ điều trị qua da. * Đóng gói, xuất xưởng: các dạng thuốc trên, bao gồm cả viên nang mềm.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ. * Sản phẩm sinh học: Sản phẩm miễn dịch; sản phẩm công nghệ sinh học; sản phẩm sản xuất từ công nghệ tái tổ hợp, tế bào lai, kháng thể đơn dòng. * Đóng gói thứ cấp. * Xuất xưởng.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc đông khô; dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ. * Sản phẩm sinh học: Sản phẩm miễn dịch; sản phẩm công nghệ sinh học; sản phẩm sản xuất từ công nghệ tái tổ hợp, tế bào lai, kháng thể đơn dòng. * Đóng gói sơ cấp: bao gồm cả thuốc uống dạng lỏng. * Đóng gói thứ cấp. * Xuất xưởng. * Sản phẩm: + Bột và dung môi để pha dung dịch tiêm Xolair 150 mg (Omalizumab 150mg/lọ); + Bột pha dung dịch tiêm Fraizeron (Secukinumab 150 mg). + Bột pha tiêm Simulect (Basiliximab 20mg).
* Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; viên nang cứng chứa bột hít (bao gồm cả chất có hoạt tính cao); viên nén; viên nén bao phim; hệ điều trị qua da. * Đóng gói, xuất xưởng: các dạng thuốc trên, bao gồm cả viên nang mềm.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.