Novartis Pharma Services AG có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.
80 trong số đó (78%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 100 thuốc; sản xuất 2 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2024 | 1 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 5 |
| 2019 | 6 |
| 2018 | 6 |
| 2017 | 6 |
| 2016 | 5 |
| 2015 | 9 |
| 2014 | 10 |
| 2013 | 15 |
| 2012 | 22 |
Toàn bộ 100 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Voltaren | 800110028426 | Diclofenac natri 75mg | Viên nén phóng thích chậm | Italy | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Uperio 100mg | 800110436023 | Sacubitril 48,6mg và valsartan 51,4mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 113,103mg) | Viên nén bao phim | Italy | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Uperio 200mg | 800110436123 | Sacubitril 97,2mg và valsartan 102,8mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 226,206mg) | Viên nén bao phim | Italy | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Uperio 50mg | 800110436223 | Sacubitril 24,3mg và valsartan 25,7mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 56,551mg) | Viên nén bao phim | Italy | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Lucentis | 400410037923 (cũ: QLSP-1052-17) | — Ranibizumab 1,65mg/0,165ml | Dung dịch tiêm | Đức | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Afinitor 5mg | VN-20043-16 | Everolimus 5 mg Everolimus 5 mg | Viên nén | Switzerland | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Afinitor 10mg | VN-20042-16 | Everolimus 10 mg | Viên nén | Switzerland | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Exelon Patch 5 | VN3-243-19 | Mỗi miếng dán 5cm2 chứa: Rivastigmine base 9mg 9mg | Miếng dán qua da | Đức | 22/10/2019 | Không ghi |
| Exelon Patch 10 | VN3-170-19 | Mỗi miếng dán 10cm2 chứa: Rivastigmine base 18mg 18mg | Miếng dán qua da | Đức | 19/03/2019 | Không ghi |
| Hycamtin 0,25mg | VN3-129-19 | Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 0,25mg 0,25mg | Viên nang cứng | Ý | 19/03/2019 | Không ghi |
| Izba | VN-21924-19 | Mỗi ml dung dịch chứa: Travoprost 30mcg 30mcg | Dung dịch nhỏ mắt | Bỉ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Seebri Breezhaler (Đóng gói và xuất xưởng: Novartis Farmaceutica SA; Đ/c: Ronda de Santa Maria, 158, 08210 Barbera del Valles, Barcelona- Spain) | VN-21923-19 | Glycopyrronium (dưới dạng glycopyrronium bromide) 50mcg 50mcg | Bột hít chứa trong nang cứng | Thụy Sĩ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Tobrex | VN-21921-19 | Mỗi 1 ml chứa: Tobramycin 3mg 3mg | Dung dịch nhỏ mắt | Singapore | 19/03/2019 | Không ghi |
| Timolol Maleate Eye Drops 0.5% | VN-21434-18 | Mỗi ml dung dịch chứa: Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 5mg 5mg | Dung dịch nhỏ mắt | Bỉ | 28/10/2018 | Không ghi |
| Zometa (CSĐG thứ cấp và xuất xưởng: Novartis Pharma Stein AG, đ/c: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Thụy Sĩ) | VN-21628-18 | Mỗi 100ml dung dịch chứa: Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrate) 4mg 4mg | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Áo | 28/10/2018 | Không ghi |
| Sandimmun Neoral (Đóng gói & xuất xưởng: Novartis Pharma Stein AG; Đ/c: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzerland) | VN-21154-18 | Ciclosporin 25mg 25mg | Viên nang mềm | Đức | 18/06/2018 | Không ghi |
| Glivec | VN3-24-18 | Imatinib (dưới dạng imatinib mesylat) 100mg 100mg | Viên nang cứng | Thụy Sĩ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Hycamtin 1mg | VN3-23-18 | Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 1mg 1mg | Viên nang cứng | Ý | 26/03/2018 | Không ghi |
| Sandimmun Neoral (Đóng gói & xuất xưởng: Novartis Pharma Stein AG; Đ/c: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzerland) | VN-21091-18 | Ciclosporin 100mg 100mg | Viên nang mềm | Đức | 26/03/2018 | Không ghi |
| Betoptic S | VN-20837-17 | Mỗi ml hỗn dịch nhỏ mắt chứa: Betaxolol (dưới dạng Betaxolol hydrochlorid) 2,5mg 2,5mg | Hỗn dịch nhỏ mắt vô trùng | Bỉ | 18/09/2017 | Không ghi |
| Desferal | VN-20838-17 | Desferrioxamine methane sulfonate (Desferrioxamine mesylat/ Deferoxamine mesylat) 500mg 500mg | Bột pha dung dịch tiêm | Đức | 18/09/2017 | Không ghi |
| Seebri Breezhaler (Đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Konapharma AG; Đ/c: lm Wannenboden 16, CH-4133 Pratteln, Switzerland) | VN2-613-17 | Glycopyrronium (dưới dạng Glycopyrronium bromid) 50mcg 50mcg | Viên nang cứng | Thụy Sĩ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Tasigna 150mg | VN-20586-17 | Nilotinib (dưới dạng Nilotinib hydroclorid monohydrat) 150mg 150mg | Viên nang cứng | Thụy Sĩ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Travatan | VN-20585-17 | Travoprost 40 mcg/ml 40 mcg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Singapore | 07/06/2017 | Không ghi |
| Afinitor 2.5 mg | VN2-491-16 | Everolimus 2,5mg | Viên nén | Thụy Sĩ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Aclasta | VN-19294-15 | Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 5mg/100ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Thụy Sĩ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Exforge HCT 10mg/320mg/25mg | VN-19288-15 | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate) 10mg; Valsartan 320mg; Hydrochlorothiazide 25mg | Viên nén bao phim | Tây Ban Nha | 05/10/2015 | Không ghi |
| Galvus Met 50mg/500mg | VN-19295-15 | Vildagliptin 50mg; Metformin (dưới dạng Metformin hydrochlorid) 500mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Myfortic 180mg | VN-19296-15 | Mycophenolic acid (dưới dạng Mycophenolat natri) 180mg | Viên nén bao tan trong ruột | Thụy Sĩ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Myfortic 360mg | VN-19297-15 | Mycophenolic acid (dưới dạng Mycophenolat natri) 360mg | Viên nén bao tan trong ruột | Thụy Sĩ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Galvus Met 50mg/850mg | VN-18651-15 | Vildagliptin 50mg; Metformin Hydrochlorid 850mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Galvus Met 50mg/1000mg | VN-18571-14 | Vildagliptin 50mg; Metformin Hydrochlorid 1000mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 07/12/2014 | Không ghi |
| Stalevo 100/25/200 | VN-18400-14 | Levodopa 100mg; Carbidopa (dưới dạng Carbidopa monohydrat) 25mg; entacapon 200mg | Viên nén bao phim | Phần Lan | 18/09/2014 | Không ghi |
| Stalevo 150/37,5/200 | VN-18401-14 | Levodopa 150mg; Carbidopa (dưới dạng Carbidopa monohydrat) 37,5mg; entacapon 200mg | Viên nén bao phim | Phần Lan | 18/09/2014 | Không ghi |
| Tasigna | VN2-240-14 | Nilotinib (dưới dạng nilotinib hydrochloride monohydrate) 150mg | Viên nang cứng | Thụy Sĩ | 16/07/2014 | Không ghi |
| Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg | VN-18037-14 | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 10mg; Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 12.5mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Exforge HCT 10mg/320mg/25mg | VN-18038-14 | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 10mg; Valsartan 320mg; Hydrochlorothiazide 25mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Exforge HCT 5mg/160mg/12.5mg | VN-18039-14 | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg; Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Exelon Patch (Cơ sở đóng gói thứ cấp: Novartis Pharma Stein AG, đ/c: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzerland) | VN2-224-14 | Rivastigmine 18mg/10cm2 | Miếng dán hấp thu qua da | Đức | 03/03/2014 | Không ghi |
| Exelon Patch (Cơ sở đóng gói thứ cấp: Novartis Pharma Stein AG, đ/c: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzerland) | VN2-225-14 | Rivastigmine 9mg/5cm2 | Miếng dán hấp thu qua da | Đức | 03/03/2014 | Không ghi |
| Zaditen | VN-17765-14 | Ketotifen 0,25mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Pháp | 03/03/2014 | Không ghi |
| Afinitor 10mg | VN2-206-13 | Everolimus 10mg | Viên nén | Thụy Sĩ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Afinitor 5mg | VN2-207-13 | Everolimus 5mg | Viên nén | Thụy Sĩ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Onbrez Breezhaler 150mcg | VN-17536-13 | Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleate) 150mcg | Viên nang cứng | Thụy Sĩ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Onbrez Breezhaler 300mcg | VN-17537-13 | Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleate) 300mcg | Viên nang cứng | Thụy Sĩ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Xolair 150 mg | QLSP-H02-0771-13 | Omalizumab 150 mg/lọ 150 mg/lọ | Bột pha tiêm | Thụy Sĩ | 17/12/2013 | Không ghi |
| Exjade 500 | VN-17126-13 | Deferasirox 500mg | Viên nén phân tán | Thụy Sĩ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Desferal | VN-16851-13 | Desferrioxamine methane sulfonate (Desferrioxamine mesilate) 500mg/lọ | Bột pha tiêm | Thụy Sĩ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Galvus Met 50mg/500mg | VN2-117-13 | Vildagliptin 50mg; Metformin hydrochloride 500mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Lucentis | VN-16852-13 | Ranibizumab 2,3mg/0,23ml | Dung dịch tiêm | Thụy Sĩ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Trileptal | VN-16846-13 | Oxcarbazepin 60mg/ml | Hỗn dịch uống | Pháp | 04/07/2013 | Không ghi |
| Exforge | VN-16343-13 | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg; Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Tây Ban Nha | 17/01/2013 | Không ghi |
| Procto-Glyvenol | VN-16345-13 | Tribenoside 400mg; Lidocaine 40mg | Viên đạn | Pháp | 17/01/2013 | Không ghi |
| Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg | VN1-756-12 | Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 10mg Amlodipine,160mg;12,5mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Exforge HCT 10mg/160mg/25mg | VN1-757-12 | Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 10mg Amlodipine,160mg;25mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Exforge HCT 10mg/320mg/25mg | VN1-758-12 | Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 10mg Amlodipine,320mg;25mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Exforge HCT 5mg/160mg/12.5mg | VN1-759-12 | Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 5mg Amlodipine,160mg;12,5mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Exforge HCT 5mg/160mg/25mg | VN1-760-12 | Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 5mg Amlodipine,160mg;25mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Galvus | VN-16003-12 | Vildagliptin 50mg | Viên nén | Thụy Sĩ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Tasigna | VN1-761-12 | Nilotinib 150mg | Viên nang cứng | Thụy Sĩ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Exjade 125 | VN1-697-12 | Deferasirox 125mg | Viên phân tán | Thụy Sĩ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Exjade 250 | VN1-698-12 | Deferasirox 250mg | Viên phân tán | Thụy Sĩ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Exjade 500 | VN1-699-12 | Deferasirox 500mg | Viên phân tán | Thụy Sĩ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Miacalcic Nasal 200 | VN-15562-12 | Synthetic salmon calcitonin 2200 IU/ml | Dung dịch xịt mũi | Pháp | 21/06/2012 | Không ghi |
| Onbrez Breezhaler 150mcg | VN1-700-12 | Indacaterol maleate 150mcg Indacaterol | Viên nang cứng | Thụy Sĩ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Onbrez Breezhaler 300mcg | VN1-701-12 | Indacaterol maleate 300mcg Indacaterol | Viên nang cứng | Thụy Sĩ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Trileptal | VN-15563-12 | Oxcarbazepine 300mg | Viên nén bao phim | Ý | 21/06/2012 | Không ghi |
| Galvus Met 50mg/1000mg | VN1-652-12 | Vildagliptin; Metformin HCl 50,0mg; 1000,0mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Galvus Met 50mg/850mg | VN1-653-12 | Vildagliptin; Metformin HCl 50,0mg; 850,0mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Sandimmun | VN-15102-12 | Ciclosporin 50mg/ml | Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch | Thụy Sĩ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Afinitor 10mg | VN1-608-12 | Everolimus 10mg | Viên nén | Thụy Sĩ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Afinitor 5mg | VN1-609-12 | Everolimus 5mg | Viên nén | Thụy Sĩ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Sandimmun Neoral 100mg | VN-14759-12 | Ciclosporin 100mg | Viên nang mềm | Đức | 11/01/2012 | Không ghi |
| Sandimmun Neoral 25mg | VN-14760-12 | Ciclosporin 25mg | Viên nang mềm | Đức | 11/01/2012 | Không ghi |
| Voltaren 50 | VN-14758-12 | Diclofenac sodium 50mg | Viên đặt | Pháp | 11/01/2012 | Không ghi |
| Certican 0.25mg | VN1-591-11 | Everolimus 0,25mg | Viên nén | Thụy Sĩ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Certican 0.5mg | VN1-592-11 | Everolimus 0,5mg | Viên nén | Thụy Sĩ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Certican 0.75mg | VN1-593-11 | Everolimus 0,75mg | Viên nén | Thụy Sĩ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Sebivo | VN1-580-11 | Telbivudine 600mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Tasigna 200mg | VN1-594-11 | Nilotinib 200mg | Viên nang | Thụy Sĩ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Xolair 150 mg | VN1-595-11 | Omalizumab 150mg | Bột và dung môi pha tiêm | Thụy Sĩ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Glivec 100mg | VN-13289-11 | Imatinib mesilate 100mg Imatinib | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Glivec 400mg | VN-13290-11 | Imatinib mesilate 400mg Imatinib | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Voltaren 25 | VN-13292-11 | Diclofenac sodium 25mg | Viên nén không tan trong dạ dày | Thổ Nhĩ Kỳ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Voltaren 75mg/5ml | VN-13291-11 | Diclofenac Sodium 75mg/3ml | Dung dịch tiêm | Thụy Sĩ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Zometa 4mg (NSX ống dung môi: Nycomed GmbH - Austria) | VN-11973-11 | Zoledronic acid 4mg | Bột pha dung dịch truyền | Thụy Sĩ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Trezilent | 383110018123 | Alpelisib 150mg | Viên nén bao phim | Switzerland | 28/02/2023 | Hết hạn |
| Ultibro Breezhaler | VN2-574-17 | Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleat) 110mcg; Glycopyrronium (dưới dạng Glycopyrronium bromide) 50mcg 110mcg, 50mcg | Bột hít chứa trong nang cứng | Thụy Sĩ | 19/02/2017 | Hết hạn |
| Revolade 50mg | VN2-527-16 | Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine) 50mg 50mg | Viên nén bao phim | Cơ sở sản xuất: Anh. Cơ sở đóng gói: Tây Ban Nha | 02/11/2016 | Hết hạn |
| Onbrez Breezhaler (Đóng gói & xuất xưởng: Novartis Farmaceutica, S.A.; Đ/c: Ronda Santa Maria, 158, 08210 Barbera Del Valles, Barcelona- Spain) | VN-20044-16 | Indacaterol (dưới dạng indacaterol maleat) 150mcg | Bột hít chứa trong nang cứng | Thụy Sĩ | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Onbrez Breezhaler (Đóng gói & xuất xưởng: Novartis Farmaceutica, S.A.; Đ/c: Ronda Santa Maria, 158, 08210 Barbera Del Valles, Barcelona- Spain) | VN-20045-16 | Indacaterol (dưới dạng indacaterol maleat) 300mcg | Bột hít chứa trong nang cứng | Thụy Sĩ | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Flarex | VN-19381-15 | Fluorometholone acetate 1 mg/ml | Hỗn dịch nhỏ mắt vô khuẩn | Bỉ | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Co-Diovan 160/25 | VN-19285-15 | Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 25mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Co-Diovan 80/12,5 | VN-19286-15 | Valsartan 80mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Zometa | VN-17540-13 | Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrate) 4mg/100ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Thụy Sĩ | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Exjade 125 | VN-17124-13 | Deferasirox 125mg | Viên nén phân tán | Thụy Sĩ | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Exjade 250 | VN-17125-13 | Deferasirox 250mg | Viên nén phân tán | Thụy Sĩ | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Kryxana | 888110790724 (cũ: VN3-318-21) | Ribociclib (dưới dạng Ribociclib succinate) 200mg Ribociclib (dưới dạng Ribociclib succinate) 200mg | Viên nén bao phim | Singapore | 11/08/2024 | Đã rút |
| Galvus Met 50mg/1000mg | VN-23243-22 | Vildagliptin 50mg; Metformin hydrochlorid 1000mg 50mg, 1000mg | Viên nén bao phim | Singapore | 10/10/2022 | Đã rút |
| Galvus Met 50mg/500mg | VN-23244-22 | Vildagliptin 50mg; Metformin hydrochlorid 500mg 50mg, 500mg | Viên nén bao phim | Singapore | 10/10/2022 | Đã rút |
| Galvus Met 50mg/850mg | VN-23245-22 | Vildagliptin 50mg; Metformin hydrochlorid 850mg 50mg, 850mg | Viên nén bao phim | Singapore | 10/10/2022 | Đã rút |
| Sandostatin Lar 10 mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Novartis Pharma Stein AG, địa chỉ: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzeland) | VN-20046-16 | Octreotid (dưới dạng octreotid acetat) 10 mg | Bột pha tiêm | Áo | 04/09/2016 | Đã rút |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.