Novartis Pharma Services AG: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Novartis Pharma Services AG có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.

80 trong số đó (78%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 100 thuốc; sản xuất 2 thuốc.

100
Số đăng ký thuốc
5
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20241
20235
20225
20196
20186
20176
20165
20159
201410
201315
201222

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 100 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Voltaren 800110028426 Diclofenac natri 75mg Viên nén phóng thích chậm Italy 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Uperio 100mg 800110436023 Sacubitril 48,6mg và valsartan 51,4mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 113,103mg) Viên nén bao phim Italy 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Uperio 200mg 800110436123 Sacubitril 97,2mg và valsartan 102,8mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 226,206mg) Viên nén bao phim Italy 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Uperio 50mg 800110436223 Sacubitril 24,3mg và valsartan 25,7mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 56,551mg) Viên nén bao phim Italy 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Lucentis 400410037923 (cũ: QLSP-1052-17) — Ranibizumab 1,65mg/0,165ml Dung dịch tiêm Đức 19/03/2023 Đến 19/03/2028
Afinitor 5mg VN-20043-16 Everolimus 5 mg Everolimus 5 mg Viên nén Switzerland 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Afinitor 10mg VN-20042-16 Everolimus 10 mg Viên nén Switzerland 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Exelon Patch 5 VN3-243-19 Mỗi miếng dán 5cm2 chứa: Rivastigmine base 9mg 9mg Miếng dán qua da Đức 22/10/2019 Không ghi
Exelon Patch 10 VN3-170-19 Mỗi miếng dán 10cm2 chứa: Rivastigmine base 18mg 18mg Miếng dán qua da Đức 19/03/2019 Không ghi
Hycamtin 0,25mg VN3-129-19 Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 0,25mg 0,25mg Viên nang cứng Ý 19/03/2019 Không ghi
Izba VN-21924-19 Mỗi ml dung dịch chứa: Travoprost 30mcg 30mcg Dung dịch nhỏ mắt Bỉ 19/03/2019 Không ghi
Seebri Breezhaler (Đóng gói và xuất xưởng: Novartis Farmaceutica SA; Đ/c: Ronda de Santa Maria, 158, 08210 Barbera del Valles, Barcelona- Spain) VN-21923-19 Glycopyrronium (dưới dạng glycopyrronium bromide) 50mcg 50mcg Bột hít chứa trong nang cứng Thụy Sĩ 19/03/2019 Không ghi
Tobrex VN-21921-19 Mỗi 1 ml chứa: Tobramycin 3mg 3mg Dung dịch nhỏ mắt Singapore 19/03/2019 Không ghi
Timolol Maleate Eye Drops 0.5% VN-21434-18 Mỗi ml dung dịch chứa: Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 5mg 5mg Dung dịch nhỏ mắt Bỉ 28/10/2018 Không ghi
Zometa (CSĐG thứ cấp và xuất xưởng: Novartis Pharma Stein AG, đ/c: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Thụy Sĩ) VN-21628-18 Mỗi 100ml dung dịch chứa: Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrate) 4mg 4mg Dung dịch truyền tĩnh mạch Áo 28/10/2018 Không ghi
Sandimmun Neoral (Đóng gói & xuất xưởng: Novartis Pharma Stein AG; Đ/c: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzerland) VN-21154-18 Ciclosporin 25mg 25mg Viên nang mềm Đức 18/06/2018 Không ghi
Glivec VN3-24-18 Imatinib (dưới dạng imatinib mesylat) 100mg 100mg Viên nang cứng Thụy Sĩ 26/03/2018 Không ghi
Hycamtin 1mg VN3-23-18 Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 1mg 1mg Viên nang cứng Ý 26/03/2018 Không ghi
Sandimmun Neoral (Đóng gói & xuất xưởng: Novartis Pharma Stein AG; Đ/c: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzerland) VN-21091-18 Ciclosporin 100mg 100mg Viên nang mềm Đức 26/03/2018 Không ghi
Betoptic S VN-20837-17 Mỗi ml hỗn dịch nhỏ mắt chứa: Betaxolol (dưới dạng Betaxolol hydrochlorid) 2,5mg 2,5mg Hỗn dịch nhỏ mắt vô trùng Bỉ 18/09/2017 Không ghi
Desferal VN-20838-17 Desferrioxamine methane sulfonate (Desferrioxamine mesylat/ Deferoxamine mesylat) 500mg 500mg Bột pha dung dịch tiêm Đức 18/09/2017 Không ghi
Seebri Breezhaler (Đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Konapharma AG; Đ/c: lm Wannenboden 16, CH-4133 Pratteln, Switzerland) VN2-613-17 Glycopyrronium (dưới dạng Glycopyrronium bromid) 50mcg 50mcg Viên nang cứng Thụy Sĩ 07/06/2017 Không ghi
Tasigna 150mg VN-20586-17 Nilotinib (dưới dạng Nilotinib hydroclorid monohydrat) 150mg 150mg Viên nang cứng Thụy Sĩ 07/06/2017 Không ghi
Travatan VN-20585-17 Travoprost 40 mcg/ml 40 mcg/ml Dung dịch nhỏ mắt Singapore 07/06/2017 Không ghi
Afinitor 2.5 mg VN2-491-16 Everolimus 2,5mg Viên nén Thụy Sĩ 04/09/2016 Không ghi
Aclasta VN-19294-15 Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 5mg/100ml Dung dịch truyền tĩnh mạch Thụy Sĩ 05/10/2015 Không ghi
Exforge HCT 10mg/320mg/25mg VN-19288-15 Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate) 10mg; Valsartan 320mg; Hydrochlorothiazide 25mg Viên nén bao phim Tây Ban Nha 05/10/2015 Không ghi
Galvus Met 50mg/500mg VN-19295-15 Vildagliptin 50mg; Metformin (dưới dạng Metformin hydrochlorid) 500mg Viên nén bao phim Thụy Sĩ 05/10/2015 Không ghi
Myfortic 180mg VN-19296-15 Mycophenolic acid (dưới dạng Mycophenolat natri) 180mg Viên nén bao tan trong ruột Thụy Sĩ 05/10/2015 Không ghi
Myfortic 360mg VN-19297-15 Mycophenolic acid (dưới dạng Mycophenolat natri) 360mg Viên nén bao tan trong ruột Thụy Sĩ 05/10/2015 Không ghi
Galvus Met 50mg/850mg VN-18651-15 Vildagliptin 50mg; Metformin Hydrochlorid 850mg Viên nén bao phim Thụy Sĩ 08/02/2015 Không ghi
Galvus Met 50mg/1000mg VN-18571-14 Vildagliptin 50mg; Metformin Hydrochlorid 1000mg Viên nén bao phim Thụy Sĩ 07/12/2014 Không ghi
Stalevo 100/25/200 VN-18400-14 Levodopa 100mg; Carbidopa (dưới dạng Carbidopa monohydrat) 25mg; entacapon 200mg Viên nén bao phim Phần Lan 18/09/2014 Không ghi
Stalevo 150/37,5/200 VN-18401-14 Levodopa 150mg; Carbidopa (dưới dạng Carbidopa monohydrat) 37,5mg; entacapon 200mg Viên nén bao phim Phần Lan 18/09/2014 Không ghi
Tasigna VN2-240-14 Nilotinib (dưới dạng nilotinib hydrochloride monohydrate) 150mg Viên nang cứng Thụy Sĩ 16/07/2014 Không ghi
Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg VN-18037-14 Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 10mg; Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 12.5mg Viên nén bao phim Thụy Sĩ 11/06/2014 Không ghi
Exforge HCT 10mg/320mg/25mg VN-18038-14 Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 10mg; Valsartan 320mg; Hydrochlorothiazide 25mg Viên nén bao phim Thụy Sĩ 11/06/2014 Không ghi
Exforge HCT 5mg/160mg/12.5mg VN-18039-14 Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg; Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Viên nén bao phim Thụy Sĩ 11/06/2014 Không ghi
Exelon Patch (Cơ sở đóng gói thứ cấp: Novartis Pharma Stein AG, đ/c: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzerland) VN2-224-14 Rivastigmine 18mg/10cm2 Miếng dán hấp thu qua da Đức 03/03/2014 Không ghi
Exelon Patch (Cơ sở đóng gói thứ cấp: Novartis Pharma Stein AG, đ/c: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzerland) VN2-225-14 Rivastigmine 9mg/5cm2 Miếng dán hấp thu qua da Đức 03/03/2014 Không ghi
Zaditen VN-17765-14 Ketotifen 0,25mg/ml Dung dịch nhỏ mắt Pháp 03/03/2014 Không ghi
Afinitor 10mg VN2-206-13 Everolimus 10mg Viên nén Thụy Sĩ 26/12/2013 Không ghi
Afinitor 5mg VN2-207-13 Everolimus 5mg Viên nén Thụy Sĩ 26/12/2013 Không ghi
Onbrez Breezhaler 150mcg VN-17536-13 Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleate) 150mcg Viên nang cứng Thụy Sĩ 26/12/2013 Không ghi
Onbrez Breezhaler 300mcg VN-17537-13 Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleate) 300mcg Viên nang cứng Thụy Sĩ 26/12/2013 Không ghi
Xolair 150 mg QLSP-H02-0771-13 Omalizumab 150 mg/lọ 150 mg/lọ Bột pha tiêm Thụy Sĩ 17/12/2013 Không ghi
Exjade 500 VN-17126-13 Deferasirox 500mg Viên nén phân tán Thụy Sĩ 30/09/2013 Không ghi
Desferal VN-16851-13 Desferrioxamine methane sulfonate (Desferrioxamine mesilate) 500mg/lọ Bột pha tiêm Thụy Sĩ 04/07/2013 Không ghi
Galvus Met 50mg/500mg VN2-117-13 Vildagliptin 50mg; Metformin hydrochloride 500mg Viên nén bao phim Thụy Sĩ 04/07/2013 Không ghi
Lucentis VN-16852-13 Ranibizumab 2,3mg/0,23ml Dung dịch tiêm Thụy Sĩ 04/07/2013 Không ghi
Trileptal VN-16846-13 Oxcarbazepin 60mg/ml Hỗn dịch uống Pháp 04/07/2013 Không ghi
Exforge VN-16343-13 Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg; Valsartan 160mg Viên nén bao phim Tây Ban Nha 17/01/2013 Không ghi
Procto-Glyvenol VN-16345-13 Tribenoside 400mg; Lidocaine 40mg Viên đạn Pháp 17/01/2013 Không ghi
Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg VN1-756-12 Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 10mg Amlodipine,160mg;12,5mg Viên nén bao phim Thụy Sĩ 09/10/2012 Không ghi
Exforge HCT 10mg/160mg/25mg VN1-757-12 Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 10mg Amlodipine,160mg;25mg Viên nén bao phim Thụy Sĩ 09/10/2012 Không ghi
Exforge HCT 10mg/320mg/25mg VN1-758-12 Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 10mg Amlodipine,320mg;25mg Viên nén bao phim Thụy Sĩ 09/10/2012 Không ghi
Exforge HCT 5mg/160mg/12.5mg VN1-759-12 Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 5mg Amlodipine,160mg;12,5mg Viên nén bao phim Thụy Sĩ 09/10/2012 Không ghi
Exforge HCT 5mg/160mg/25mg VN1-760-12 Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 5mg Amlodipine,160mg;25mg Viên nén bao phim Thụy Sĩ 09/10/2012 Không ghi
Galvus VN-16003-12 Vildagliptin 50mg Viên nén Thụy Sĩ 09/10/2012 Không ghi
Tasigna VN1-761-12 Nilotinib 150mg Viên nang cứng Thụy Sĩ 09/10/2012 Không ghi
Exjade 125 VN1-697-12 Deferasirox 125mg Viên phân tán Thụy Sĩ 21/06/2012 Không ghi
Exjade 250 VN1-698-12 Deferasirox 250mg Viên phân tán Thụy Sĩ 21/06/2012 Không ghi
Exjade 500 VN1-699-12 Deferasirox 500mg Viên phân tán Thụy Sĩ 21/06/2012 Không ghi
Miacalcic Nasal 200 VN-15562-12 Synthetic salmon calcitonin 2200 IU/ml Dung dịch xịt mũi Pháp 21/06/2012 Không ghi
Onbrez Breezhaler 150mcg VN1-700-12 Indacaterol maleate 150mcg Indacaterol Viên nang cứng Thụy Sĩ 21/06/2012 Không ghi
Onbrez Breezhaler 300mcg VN1-701-12 Indacaterol maleate 300mcg Indacaterol Viên nang cứng Thụy Sĩ 21/06/2012 Không ghi
Trileptal VN-15563-12 Oxcarbazepine 300mg Viên nén bao phim Ý 21/06/2012 Không ghi
Galvus Met 50mg/1000mg VN1-652-12 Vildagliptin; Metformin HCl 50,0mg; 1000,0mg Viên nén bao phim Thụy Sĩ 21/03/2012 Không ghi
Galvus Met 50mg/850mg VN1-653-12 Vildagliptin; Metformin HCl 50,0mg; 850,0mg Viên nén bao phim Thụy Sĩ 21/03/2012 Không ghi
Sandimmun VN-15102-12 Ciclosporin 50mg/ml Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch Thụy Sĩ 21/03/2012 Không ghi
Afinitor 10mg VN1-608-12 Everolimus 10mg Viên nén Thụy Sĩ 11/01/2012 Không ghi
Afinitor 5mg VN1-609-12 Everolimus 5mg Viên nén Thụy Sĩ 11/01/2012 Không ghi
Sandimmun Neoral 100mg VN-14759-12 Ciclosporin 100mg Viên nang mềm Đức 11/01/2012 Không ghi
Sandimmun Neoral 25mg VN-14760-12 Ciclosporin 25mg Viên nang mềm Đức 11/01/2012 Không ghi
Voltaren 50 VN-14758-12 Diclofenac sodium 50mg Viên đặt Pháp 11/01/2012 Không ghi
Certican 0.25mg VN1-591-11 Everolimus 0,25mg Viên nén Thụy Sĩ 07/11/2011 Không ghi
Certican 0.5mg VN1-592-11 Everolimus 0,5mg Viên nén Thụy Sĩ 07/11/2011 Không ghi
Certican 0.75mg VN1-593-11 Everolimus 0,75mg Viên nén Thụy Sĩ 07/11/2011 Không ghi
Sebivo VN1-580-11 Telbivudine 600mg Viên nén bao phim Thụy Sĩ 07/11/2011 Không ghi
Tasigna 200mg VN1-594-11 Nilotinib 200mg Viên nang Thụy Sĩ 07/11/2011 Không ghi
Xolair 150 mg VN1-595-11 Omalizumab 150mg Bột và dung môi pha tiêm Thụy Sĩ 07/11/2011 Không ghi
Glivec 100mg VN-13289-11 Imatinib mesilate 100mg Imatinib Viên nén bao phim Thụy Sĩ 11/07/2011 Không ghi
Glivec 400mg VN-13290-11 Imatinib mesilate 400mg Imatinib Viên nén bao phim Thụy Sĩ 11/07/2011 Không ghi
Voltaren 25 VN-13292-11 Diclofenac sodium 25mg Viên nén không tan trong dạ dày Thổ Nhĩ Kỳ 11/07/2011 Không ghi
Voltaren 75mg/5ml VN-13291-11 Diclofenac Sodium 75mg/3ml Dung dịch tiêm Thụy Sĩ 11/07/2011 Không ghi
Zometa 4mg (NSX ống dung môi: Nycomed GmbH - Austria) VN-11973-11 Zoledronic acid 4mg Bột pha dung dịch truyền Thụy Sĩ 09/02/2011 Không ghi
Trezilent 383110018123 Alpelisib 150mg Viên nén bao phim Switzerland 28/02/2023 Hết hạn
Ultibro Breezhaler VN2-574-17 Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleat) 110mcg; Glycopyrronium (dưới dạng Glycopyrronium bromide) 50mcg 110mcg, 50mcg Bột hít chứa trong nang cứng Thụy Sĩ 19/02/2017 Hết hạn
Revolade 50mg VN2-527-16 Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine) 50mg 50mg Viên nén bao phim Cơ sở sản xuất: Anh. Cơ sở đóng gói: Tây Ban Nha 02/11/2016 Hết hạn
Onbrez Breezhaler (Đóng gói & xuất xưởng: Novartis Farmaceutica, S.A.; Đ/c: Ronda Santa Maria, 158, 08210 Barbera Del Valles, Barcelona- Spain) VN-20044-16 Indacaterol (dưới dạng indacaterol maleat) 150mcg Bột hít chứa trong nang cứng Thụy Sĩ 04/09/2016 Hết hạn
Onbrez Breezhaler (Đóng gói & xuất xưởng: Novartis Farmaceutica, S.A.; Đ/c: Ronda Santa Maria, 158, 08210 Barbera Del Valles, Barcelona- Spain) VN-20045-16 Indacaterol (dưới dạng indacaterol maleat) 300mcg Bột hít chứa trong nang cứng Thụy Sĩ 04/09/2016 Hết hạn
Flarex VN-19381-15 Fluorometholone acetate 1 mg/ml Hỗn dịch nhỏ mắt vô khuẩn Bỉ 16/12/2015 Hết hạn
Co-Diovan 160/25 VN-19285-15 Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 25mg Viên nén bao phim Thụy Sĩ 05/10/2015 Hết hạn
Co-Diovan 80/12,5 VN-19286-15 Valsartan 80mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Viên nén bao phim Thụy Sĩ 05/10/2015 Hết hạn
Zometa VN-17540-13 Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrate) 4mg/100ml Dung dịch truyền tĩnh mạch Thụy Sĩ 26/12/2013 Hết hạn
Exjade 125 VN-17124-13 Deferasirox 125mg Viên nén phân tán Thụy Sĩ 30/09/2013 Hết hạn
Exjade 250 VN-17125-13 Deferasirox 250mg Viên nén phân tán Thụy Sĩ 30/09/2013 Hết hạn
Kryxana 888110790724 (cũ: VN3-318-21) Ribociclib (dưới dạng Ribociclib succinate) 200mg Ribociclib (dưới dạng Ribociclib succinate) 200mg Viên nén bao phim Singapore 11/08/2024 Đã rút
Galvus Met 50mg/1000mg VN-23243-22 Vildagliptin 50mg; Metformin hydrochlorid 1000mg 50mg, 1000mg Viên nén bao phim Singapore 10/10/2022 Đã rút
Galvus Met 50mg/500mg VN-23244-22 Vildagliptin 50mg; Metformin hydrochlorid 500mg 50mg, 500mg Viên nén bao phim Singapore 10/10/2022 Đã rút
Galvus Met 50mg/850mg VN-23245-22 Vildagliptin 50mg; Metformin hydrochlorid 850mg 50mg, 850mg Viên nén bao phim Singapore 10/10/2022 Đã rút
Sandostatin Lar 10 mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Novartis Pharma Stein AG, địa chỉ: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzeland) VN-20046-16 Octreotid (dưới dạng octreotid acetat) 10 mg Bột pha tiêm Áo 04/09/2016 Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Novartis Pharma Services AG đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 100 số đăng ký thuốc của Novartis Pharma Services AG. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Novartis Pharma Services AG xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.