Novartis Pharma Services AG: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Novartis Pharma Services AG có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.

80 trong số đó (78%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 100 thuốc; sản xuất 2 thuốc.

100
Số đăng ký thuốc
1
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20241
20235
20225
20196
20186
20176
20165
20159
201410
201315
201222

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 100 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Voltaren 800110028426 Diclofenac natri 75mgViên nén phóng thích chậmItaly09/03/2026 Đến 09/03/2031
Uperio 100mg 800110436023 Sacubitril 48,6mg và valsartan 51,4mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 113,103mg)Viên nén bao phimItaly26/10/2023 Đến 26/10/2028
Uperio 200mg 800110436123 Sacubitril 97,2mg và valsartan 102,8mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 226,206mg)Viên nén bao phimItaly26/10/2023 Đến 26/10/2028
Uperio 50mg 800110436223 Sacubitril 24,3mg và valsartan 25,7mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 56,551mg)Viên nén bao phimItaly26/10/2023 Đến 26/10/2028
Lucentis 400410037923 (cũ: QLSP-1052-17)— Ranibizumab 1,65mg/0,165mlDung dịch tiêmĐức19/03/2023 Đến 19/03/2028
Afinitor 5mg VN-20043-16 Everolimus 5 mg Everolimus 5 mgViên nénSwitzerland22/09/2022 Đến 22/09/2027
Afinitor 10mg VN-20042-16 Everolimus 10 mgViên nénSwitzerland10/05/2022 Đến 10/05/2027
Exelon Patch 5 VN3-243-19 Mỗi miếng dán 5cm2 chứa: Rivastigmine base 9mg 9mgMiếng dán qua daĐức22/10/2019Không ghi
Exelon Patch 10 VN3-170-19 Mỗi miếng dán 10cm2 chứa: Rivastigmine base 18mg 18mgMiếng dán qua daĐức19/03/2019Không ghi
Hycamtin 0,25mg VN3-129-19 Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 0,25mg 0,25mgViên nang cứngÝ19/03/2019Không ghi
Izba VN-21924-19 Mỗi ml dung dịch chứa: Travoprost 30mcg 30mcgDung dịch nhỏ mắtBỉ19/03/2019Không ghi
Seebri Breezhaler (Đóng gói và xuất xưởng: Novartis Farmaceutica SA; Đ/c: Ronda de Santa Maria, 158, 08210 Barbera del Valles, Barcelona- Spain) VN-21923-19 Glycopyrronium (dưới dạng glycopyrronium bromide) 50mcg 50mcgBột hít chứa trong nang cứngThụy Sĩ19/03/2019Không ghi
Tobrex VN-21921-19 Mỗi 1 ml chứa: Tobramycin 3mg 3mgDung dịch nhỏ mắtSingapore19/03/2019Không ghi
Timolol Maleate Eye Drops 0.5% VN-21434-18 Mỗi ml dung dịch chứa: Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 5mg 5mgDung dịch nhỏ mắtBỉ28/10/2018Không ghi
Zometa (CSĐG thứ cấp và xuất xưởng: Novartis Pharma Stein AG, đ/c: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Thụy Sĩ) VN-21628-18 Mỗi 100ml dung dịch chứa: Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrate) 4mg 4mgDung dịch truyền tĩnh mạchÁo28/10/2018Không ghi
Sandimmun Neoral (Đóng gói & xuất xưởng: Novartis Pharma Stein AG; Đ/c: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzerland) VN-21154-18 Ciclosporin 25mg 25mgViên nang mềmĐức18/06/2018Không ghi
Glivec VN3-24-18 Imatinib (dưới dạng imatinib mesylat) 100mg 100mgViên nang cứngThụy Sĩ26/03/2018Không ghi
Hycamtin 1mg VN3-23-18 Topotecan (dưới dạng Topotecan HCl) 1mg 1mgViên nang cứngÝ26/03/2018Không ghi
Sandimmun Neoral (Đóng gói & xuất xưởng: Novartis Pharma Stein AG; Đ/c: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzerland) VN-21091-18 Ciclosporin 100mg 100mgViên nang mềmĐức26/03/2018Không ghi
Betoptic S VN-20837-17 Mỗi ml hỗn dịch nhỏ mắt chứa: Betaxolol (dưới dạng Betaxolol hydrochlorid) 2,5mg 2,5mgHỗn dịch nhỏ mắt vô trùngBỉ18/09/2017Không ghi
Desferal VN-20838-17 Desferrioxamine methane sulfonate (Desferrioxamine mesylat/ Deferoxamine mesylat) 500mg 500mgBột pha dung dịch tiêmĐức18/09/2017Không ghi
Seebri Breezhaler (Đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Konapharma AG; Đ/c: lm Wannenboden 16, CH-4133 Pratteln, Switzerland) VN2-613-17 Glycopyrronium (dưới dạng Glycopyrronium bromid) 50mcg 50mcgViên nang cứngThụy Sĩ07/06/2017Không ghi
Tasigna 150mg VN-20586-17 Nilotinib (dưới dạng Nilotinib hydroclorid monohydrat) 150mg 150mgViên nang cứngThụy Sĩ07/06/2017Không ghi
Travatan VN-20585-17 Travoprost 40 mcg/ml 40 mcg/mlDung dịch nhỏ mắtSingapore07/06/2017Không ghi
Afinitor 2.5 mg VN2-491-16 Everolimus 2,5mgViên nénThụy Sĩ04/09/2016Không ghi
Aclasta VN-19294-15 Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 5mg/100mlDung dịch truyền tĩnh mạchThụy Sĩ05/10/2015Không ghi
Exforge HCT 10mg/320mg/25mg VN-19288-15 Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate) 10mg; Valsartan 320mg; Hydrochlorothiazide 25mgViên nén bao phimTây Ban Nha05/10/2015Không ghi
Galvus Met 50mg/500mg VN-19295-15 Vildagliptin 50mg; Metformin (dưới dạng Metformin hydrochlorid) 500mgViên nén bao phimThụy Sĩ05/10/2015Không ghi
Myfortic 180mg VN-19296-15 Mycophenolic acid (dưới dạng Mycophenolat natri) 180mgViên nén bao tan trong ruộtThụy Sĩ05/10/2015Không ghi
Myfortic 360mg VN-19297-15 Mycophenolic acid (dưới dạng Mycophenolat natri) 360mgViên nén bao tan trong ruộtThụy Sĩ05/10/2015Không ghi
Galvus Met 50mg/850mg VN-18651-15 Vildagliptin 50mg; Metformin Hydrochlorid 850mgViên nén bao phimThụy Sĩ08/02/2015Không ghi
Galvus Met 50mg/1000mg VN-18571-14 Vildagliptin 50mg; Metformin Hydrochlorid 1000mgViên nén bao phimThụy Sĩ07/12/2014Không ghi
Stalevo 100/25/200 VN-18400-14 Levodopa 100mg; Carbidopa (dưới dạng Carbidopa monohydrat) 25mg; entacapon 200mgViên nén bao phimPhần Lan18/09/2014Không ghi
Stalevo 150/37,5/200 VN-18401-14 Levodopa 150mg; Carbidopa (dưới dạng Carbidopa monohydrat) 37,5mg; entacapon 200mgViên nén bao phimPhần Lan18/09/2014Không ghi
Tasigna VN2-240-14 Nilotinib (dưới dạng nilotinib hydrochloride monohydrate) 150mgViên nang cứngThụy Sĩ16/07/2014Không ghi
Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg VN-18037-14 Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 10mg; Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 12.5mgViên nén bao phimThụy Sĩ11/06/2014Không ghi
Exforge HCT 10mg/320mg/25mg VN-18038-14 Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 10mg; Valsartan 320mg; Hydrochlorothiazide 25mgViên nén bao phimThụy Sĩ11/06/2014Không ghi
Exforge HCT 5mg/160mg/12.5mg VN-18039-14 Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg; Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nén bao phimThụy Sĩ11/06/2014Không ghi
Exelon Patch (Cơ sở đóng gói thứ cấp: Novartis Pharma Stein AG, đ/c: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzerland) VN2-224-14 Rivastigmine 18mg/10cm2Miếng dán hấp thu qua daĐức03/03/2014Không ghi
Exelon Patch (Cơ sở đóng gói thứ cấp: Novartis Pharma Stein AG, đ/c: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzerland) VN2-225-14 Rivastigmine 9mg/5cm2Miếng dán hấp thu qua daĐức03/03/2014Không ghi
Zaditen VN-17765-14 Ketotifen 0,25mg/mlDung dịch nhỏ mắtPháp03/03/2014Không ghi
Afinitor 10mg VN2-206-13 Everolimus 10mgViên nénThụy Sĩ26/12/2013Không ghi
Afinitor 5mg VN2-207-13 Everolimus 5mgViên nénThụy Sĩ26/12/2013Không ghi
Onbrez Breezhaler 150mcg VN-17536-13 Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleate) 150mcgViên nang cứngThụy Sĩ26/12/2013Không ghi
Onbrez Breezhaler 300mcg VN-17537-13 Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleate) 300mcgViên nang cứngThụy Sĩ26/12/2013Không ghi
Xolair 150 mg QLSP-H02-0771-13 Omalizumab 150 mg/lọ 150 mg/lọBột pha tiêmThụy Sĩ17/12/2013Không ghi
Exjade 500 VN-17126-13 Deferasirox 500mgViên nén phân tánThụy Sĩ30/09/2013Không ghi
Desferal VN-16851-13 Desferrioxamine methane sulfonate (Desferrioxamine mesilate) 500mg/lọBột pha tiêmThụy Sĩ04/07/2013Không ghi
Galvus Met 50mg/500mg VN2-117-13 Vildagliptin 50mg; Metformin hydrochloride 500mgViên nén bao phimThụy Sĩ04/07/2013Không ghi
Lucentis VN-16852-13 Ranibizumab 2,3mg/0,23mlDung dịch tiêmThụy Sĩ04/07/2013Không ghi
Trileptal VN-16846-13 Oxcarbazepin 60mg/mlHỗn dịch uốngPháp04/07/2013Không ghi
Exforge VN-16343-13 Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg; Valsartan 160mgViên nén bao phimTây Ban Nha17/01/2013Không ghi
Procto-Glyvenol VN-16345-13 Tribenoside 400mg; Lidocaine 40mgViên đạnPháp17/01/2013Không ghi
Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg VN1-756-12 Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 10mg Amlodipine,160mg;12,5mgViên nén bao phimThụy Sĩ09/10/2012Không ghi
Exforge HCT 10mg/160mg/25mg VN1-757-12 Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 10mg Amlodipine,160mg;25mgViên nén bao phimThụy Sĩ09/10/2012Không ghi
Exforge HCT 10mg/320mg/25mg VN1-758-12 Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 10mg Amlodipine,320mg;25mgViên nén bao phimThụy Sĩ09/10/2012Không ghi
Exforge HCT 5mg/160mg/12.5mg VN1-759-12 Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 5mg Amlodipine,160mg;12,5mgViên nén bao phimThụy Sĩ09/10/2012Không ghi
Exforge HCT 5mg/160mg/25mg VN1-760-12 Amlodipine besylate, Valsartan, Hydrochlorothiazide 5mg Amlodipine,160mg;25mgViên nén bao phimThụy Sĩ09/10/2012Không ghi
Galvus VN-16003-12 Vildagliptin 50mgViên nénThụy Sĩ09/10/2012Không ghi
Tasigna VN1-761-12 Nilotinib 150mgViên nang cứngThụy Sĩ09/10/2012Không ghi
Exjade 125 VN1-697-12 Deferasirox 125mgViên phân tánThụy Sĩ21/06/2012Không ghi
Exjade 250 VN1-698-12 Deferasirox 250mgViên phân tánThụy Sĩ21/06/2012Không ghi
Exjade 500 VN1-699-12 Deferasirox 500mgViên phân tánThụy Sĩ21/06/2012Không ghi
Miacalcic Nasal 200 VN-15562-12 Synthetic salmon calcitonin 2200 IU/mlDung dịch xịt mũiPháp21/06/2012Không ghi
Onbrez Breezhaler 150mcg VN1-700-12 Indacaterol maleate 150mcg IndacaterolViên nang cứngThụy Sĩ21/06/2012Không ghi
Onbrez Breezhaler 300mcg VN1-701-12 Indacaterol maleate 300mcg IndacaterolViên nang cứngThụy Sĩ21/06/2012Không ghi
Trileptal VN-15563-12 Oxcarbazepine 300mgViên nén bao phimÝ21/06/2012Không ghi
Galvus Met 50mg/1000mg VN1-652-12 Vildagliptin; Metformin HCl 50,0mg; 1000,0mgViên nén bao phimThụy Sĩ21/03/2012Không ghi
Galvus Met 50mg/850mg VN1-653-12 Vildagliptin; Metformin HCl 50,0mg; 850,0mgViên nén bao phimThụy Sĩ21/03/2012Không ghi
Sandimmun VN-15102-12 Ciclosporin 50mg/mlDung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạchThụy Sĩ21/03/2012Không ghi
Afinitor 10mg VN1-608-12 Everolimus 10mgViên nénThụy Sĩ11/01/2012Không ghi
Afinitor 5mg VN1-609-12 Everolimus 5mgViên nénThụy Sĩ11/01/2012Không ghi
Sandimmun Neoral 100mg VN-14759-12 Ciclosporin 100mgViên nang mềmĐức11/01/2012Không ghi
Sandimmun Neoral 25mg VN-14760-12 Ciclosporin 25mgViên nang mềmĐức11/01/2012Không ghi
Voltaren 50 VN-14758-12 Diclofenac sodium 50mgViên đặtPháp11/01/2012Không ghi
Certican 0.25mg VN1-591-11 Everolimus 0,25mgViên nénThụy Sĩ07/11/2011Không ghi
Certican 0.5mg VN1-592-11 Everolimus 0,5mgViên nénThụy Sĩ07/11/2011Không ghi
Certican 0.75mg VN1-593-11 Everolimus 0,75mgViên nénThụy Sĩ07/11/2011Không ghi
Sebivo VN1-580-11 Telbivudine 600mgViên nén bao phimThụy Sĩ07/11/2011Không ghi
Tasigna 200mg VN1-594-11 Nilotinib 200mgViên nangThụy Sĩ07/11/2011Không ghi
Xolair 150 mg VN1-595-11 Omalizumab 150mgBột và dung môi pha tiêmThụy Sĩ07/11/2011Không ghi
Glivec 100mg VN-13289-11 Imatinib mesilate 100mg ImatinibViên nén bao phimThụy Sĩ11/07/2011Không ghi
Glivec 400mg VN-13290-11 Imatinib mesilate 400mg ImatinibViên nén bao phimThụy Sĩ11/07/2011Không ghi
Voltaren 25 VN-13292-11 Diclofenac sodium 25mgViên nén không tan trong dạ dàyThổ Nhĩ Kỳ11/07/2011Không ghi
Voltaren 75mg/5ml VN-13291-11 Diclofenac Sodium 75mg/3mlDung dịch tiêmThụy Sĩ11/07/2011Không ghi
Zometa 4mg (NSX ống dung môi: Nycomed GmbH - Austria) VN-11973-11 Zoledronic acid 4mgBột pha dung dịch truyềnThụy Sĩ09/02/2011Không ghi
Trezilent 383110018123 Alpelisib 150mgViên nén bao phimSwitzerland28/02/2023Hết hạn
Ultibro Breezhaler VN2-574-17 Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleat) 110mcg; Glycopyrronium (dưới dạng Glycopyrronium bromide) 50mcg 110mcg, 50mcgBột hít chứa trong nang cứngThụy Sĩ19/02/2017Hết hạn
Revolade 50mg VN2-527-16 Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine) 50mg 50mgViên nén bao phimCơ sở sản xuất: Anh. Cơ sở đóng gói: Tây Ban Nha02/11/2016Hết hạn
Onbrez Breezhaler (Đóng gói & xuất xưởng: Novartis Farmaceutica, S.A.; Đ/c: Ronda Santa Maria, 158, 08210 Barbera Del Valles, Barcelona- Spain) VN-20044-16 Indacaterol (dưới dạng indacaterol maleat) 150mcgBột hít chứa trong nang cứngThụy Sĩ04/09/2016Hết hạn
Onbrez Breezhaler (Đóng gói & xuất xưởng: Novartis Farmaceutica, S.A.; Đ/c: Ronda Santa Maria, 158, 08210 Barbera Del Valles, Barcelona- Spain) VN-20045-16 Indacaterol (dưới dạng indacaterol maleat) 300mcgBột hít chứa trong nang cứngThụy Sĩ04/09/2016Hết hạn
Flarex VN-19381-15 Fluorometholone acetate 1 mg/mlHỗn dịch nhỏ mắt vô khuẩnBỉ16/12/2015Hết hạn
Co-Diovan 160/25 VN-19285-15 Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 25mgViên nén bao phimThụy Sĩ05/10/2015Hết hạn
Co-Diovan 80/12,5 VN-19286-15 Valsartan 80mg; Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nén bao phimThụy Sĩ05/10/2015Hết hạn
Zometa VN-17540-13 Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrate) 4mg/100mlDung dịch truyền tĩnh mạchThụy Sĩ26/12/2013Hết hạn
Exjade 125 VN-17124-13 Deferasirox 125mgViên nén phân tánThụy Sĩ30/09/2013Hết hạn
Exjade 250 VN-17125-13 Deferasirox 250mgViên nén phân tánThụy Sĩ30/09/2013Hết hạn
Kryxana 888110790724 (cũ: VN3-318-21)Ribociclib (dưới dạng Ribociclib succinate) 200mg Ribociclib (dưới dạng Ribociclib succinate) 200mgViên nén bao phimSingapore11/08/2024Đã rút
Galvus Met 50mg/1000mg VN-23243-22 Vildagliptin 50mg; Metformin hydrochlorid 1000mg 50mg, 1000mgViên nén bao phimSingapore10/10/2022Đã rút
Galvus Met 50mg/500mg VN-23244-22 Vildagliptin 50mg; Metformin hydrochlorid 500mg 50mg, 500mgViên nén bao phimSingapore10/10/2022Đã rút
Galvus Met 50mg/850mg VN-23245-22 Vildagliptin 50mg; Metformin hydrochlorid 850mg 50mg, 850mgViên nén bao phimSingapore10/10/2022Đã rút
Sandostatin Lar 10 mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Novartis Pharma Stein AG, địa chỉ: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzeland) VN-20046-16 Octreotid (dưới dạng octreotid acetat) 10 mgBột pha tiêmÁo04/09/2016Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Novartis Pharma Services AG đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 100 số đăng ký thuốc của Novartis Pharma Services AG. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Novartis Pharma Services AG xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.