Korea United Pharm. Inc: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Korea United Pharm. Inc có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

55 trong số đó (56%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 99 thuốc; sản xuất 99 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

99
Số đăng ký thuốc
4
Hết hạn trong 12 tháng tới
6
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
202511
20246
202310
20226
20211
20201
20197
20171
20164
20156
20143

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 99 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Kupepizin 880114042426 (cũ: VN3-126-19)Epirubicin hydrochloride 50mgBột đông khô pha tiêmRepublic of Korea28/05/2026 Đến 28/05/2031
Tamiselvir 880110042526 (cũ: VN3-350-21)Oseltamivir (dưới dạng oseltamivir phosphat) 75mgViên nang cứngRepublic of Korea28/05/2026 Đến 28/05/2031
Allipem 500mg 880114448725 (cũ: VN-22157-19)Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri 2,5 hydrate) 500mgBột đông khô pha tiêmRepublic of Korea03/11/2025 Đến 03/11/2030
Tezomin 880114451825 (cũ: VN3-238-19)Bortezomib trimer (Tương đương Bortezomib 3,5mg) 3,3mgBột đông khô pha tiêmRepublic of Korea03/11/2025 Đến 03/11/2028
Tocopin 880115433725 Nước cất pha tiêm 3ml, Teicoplanin 200mg tương đương Teicoplanin 200.000 đơn vị Nước cất pha tiêm 3ml, Teicoplanin 200mg tương đương Teicoplanin 200.000 đơn vịBột đông khô pha tiêmRepublic of Korea19/10/2025 Đến 19/10/2030
Clanzacr 880110355225 (cũ: VN-15948-12)Aceclofenac 200mgViên nén bao phim phóng thích có kiểm soátRepublic of Korea13/08/2025 Đến 13/08/2028
Joyloxin 880115031525 (cũ: VN-21303-18)Moxifloxacin 400mgDung dịch tiêm truyềnRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Vincran 880114031425 (cũ: VN-21534-18)Vincristin sulfat 1mgDung dịch tiêmRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Planitox 880114031325 (cũ: VN-16808-13)Oxaliplatin 50mgBột đông khô pha tiêmRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Allipem 100mg 880114031025 (cũ: VN-22156-19)Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri 2,5 hydrate) 100mg Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri 2,5 hydrate) 100mgBột đông khô pha tiêmRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Hytinon 880114031225 (cũ: VN-22158-19)Hydroxyurea 500mgViên nang cứngRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Ketaviran 880114044625 (cũ: VN3-200-19)Entecavir monohydrat (Tương đương Entecavir 1mg) 1,06mg Entecavir monohydrat (Tương đương Entecavir 1mg) 1,06mgViên nén bao phimRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2028
Carbotenol 880114031125 (cũ: VN-17486-13)Carboplatin 150mgDung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạchRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Newbutin SR 880110172100 (cũ: VN-22422-19)Trimebutin maleat 300mgViên nén bao phim giải phóng kéo dàiKorea06/12/2024 Đến 06/12/2029
Omnihexol 350 880110169400 Iohexol (tương đương 35g Iod) 75,5gDung dịch tiêmKorea06/12/2024 Đến 06/12/2029
Omnihexol 300 880110169300 Iohexol (tương đương 30g Iod) 64,7gDung dịch tiêmKorea06/12/2024 Đến 06/12/2029
Ketaviran 880114173300 (cũ: VN3-199-19)Entecavir monohydrat (Tương đương Entecavir 0,5mg) 0,53mgViên nén bao phimKorea06/12/2024 Đến 06/12/2027
Dizantan 880110134224 (cũ: VN-21042-18)Valsartan 80mg Valsartan 80mgViên nén bao phimKorea28/02/2024 Đến 27/02/2029
Adorucin 880114014324 (cũ: VN-16807-13)Doxorubicin hydrochloride 10mg/5ml Doxorubicin hydrochloride 10mg/5mlDung dịch tiêmKorea02/01/2024 Đến 02/01/2029
Unitrexates 880114434023 Methotrexat 50mg/2mlDung dịch tiêmKorea26/10/2023 Đến 26/10/2028
Kuptopocan 880114441223 Topotecan (dưới dạng Topotecan hydroclorid) 4mgBột đông khô pha tiêmKorea26/10/2023 Đến 26/10/2026
Unitrexates 880114434123 Methotrexat 2,5mgViên nénKorea26/10/2023 Đến 26/10/2028
Kupunistin 880114409523 (cũ: VN-17489-13)Cisplatin 10mg/10mlDung dịch tiêmKorea18/10/2023 Đến 18/10/2028
Korea United Vancomycin HCl for Inj. 1g 880115409623 (cũ: VN-17080-13)Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 1gBột pha tiêmKorea18/10/2023 Đến 18/10/2028
Catoprine 880114409423 (cũ: VN-20179-16)Mercaptopurin 50mgViên nénKorea18/10/2023 Đến 18/10/2028
Kupitral 880110409723 (cũ: VN-17491-13)Itraconazol 100mgViên nang cứngKorea18/10/2023 Đến 18/10/2028
FeGout 880110189223 Febuxostat Febuxostat 80mgViên nén bao phimKorea13/07/2023 Đến 13/07/2028
Citilin 880110076723 (cũ: VN-18343-14)Citicolin 500mg/2ml Citicolin 500mg/2mlDung dịch tiêmKorea02/04/2023 Đến 02/04/2028
Kupunistin 880114076623 (cũ: VN2-584-17)— Cisplatin 50mg/50mlDung dịch tiêmKorea02/04/2023 Đến 02/04/2028
Prepentin 75mg VN-17998-14 Pregabalin 75mg Pregabalin 75mgViên nang cứngKorea29/12/2022 Đến 29/12/2027
Prepentin 150mg VN-17997-14 Pregabalin 150mg Pregabalin 150mgViên nang cứngKorea29/12/2022 Đến 29/12/2027
Korea United Vancomycin HCl VN-23128-22 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin HCl) 500mg 500mgBột pha tiêmKorea22/09/2022 Đến 22/09/2027
Bondex VN-23127-22 Acid Ibandronic (dưới dạng Ibandronat natri monohydrat) 3mg/3ml 3mg/3mlDung dịch tiêmKorea22/09/2022 Đến 22/09/2027
Daunocin VN-17487-13 Daunorubicin (dưới dạng Daunorubicin hydroclorid) 20 mgBột đông khô pha tiêmKorea10/05/2022 Đến 10/05/2027
Cycram VN-22529-20 Cyclophosphamide 1g 1gBột pha tiêmHàn Quốc25/06/2020Không ghi
Augmex Duo VN-22420-19 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 125mg 875mg, 125mgViên nén bao phimHàn Quốc22/10/2019Không ghi
Ibandromex VN-22421-19 Acid Ibandronic (dưới dạng Natri Ibandronat monohydrat 168,75 mg) 150mg 150mgViên nén bao phimHàn Quốc22/10/2019Không ghi
Augmex VN-21883-19 Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 125mg 500mg, 125mgViên nén bao phimHàn Quốc19/03/2019Không ghi
Celecox VN-21884-19 Celecoxib 200mg 200mgViên nang cứngHàn Quốc19/03/2019Không ghi
Levopiro VN-21885-19 Levodropropizin 60mg 60mgViên nénHàn Quốc19/03/2019Không ghi
Unitib VN3-127-19 Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 100mg 100mgViên nén bao phimHàn Quốc19/03/2019Không ghi
Xeltabine VN-21886-19 Capecitabin 500mg 500mgViên nén bao phimHàn Quốc19/03/2019Không ghi
Newtaxell 80 mg/2 ml VN2-488-16 Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrate) 80 mg/2 mlDung dịch tiêmHàn Quốc04/09/2016Không ghi
Kuptapazol VN-19995-16 Methimazol 5 mgViên nénHàn Quốc04/09/2016Không ghi
Hepxa VN2-466-16 Adefovir dipivoxil 10mgViên nénHàn Quốc22/03/2016Không ghi
Xeltabine VN2-391-15 Capecitabin 500 mgViên nén bao phimHàn Quốc05/10/2015Không ghi
Uniloxin 250mg/50ml VN-18916-15 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mgDung dịch tiêmHàn Quốc25/05/2015Không ghi
Allipem 100 mg VN2-330-15 Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri 2,5 hydrate) 100 mgBột đông khô pha tiêmHàn Quốc08/02/2015Không ghi
Cycram VN2-331-15 Cyclophosphamide 1gBột pha tiêmHàn Quốc08/02/2015Không ghi
Allipem 500 mg VN2-306-14 Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri 2,5 hydrate) 500 mgBột đông khô pha tiêmHàn Quốc07/12/2014Không ghi
Thuốc tiêm Unitrexates VN2-222-14 Methotrexat 50mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc03/03/2014Không ghi
Unitrexates VN2-191-13 Methotrexat 2,5mgViên nénHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Gemtabine VN2-188-13 Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 1gBột đông khô pha tiêmHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Kunitaxel VN2-189-13 Paclitaxel 100mg/16,67mlDung dịch tiêmHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Kupepizin VN2-190-13 Epirubicin hydroclorid 50mgBột đông khô pha tiêmHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Ominihexol 350 VN-17490-13 Iod (dưới dạng Iohexol 75,5g/100ml) 35g/100mlDung dịch tiêmHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Uniloxin 500mg VN-17081-13 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg/100mlDung dịch tiêmHàn Quốc30/09/2013Không ghi
Zaverucin VN2-19-13 Idarubicin hydrochloride 5mg 1g/lọBột đông khô pha tiêmHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Omnihexol Inj. 300 VN-15947-12 Iohexol 30g/100ml IodDung dịch tiêmHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Felodil ER VN-15946-12 Felodipin 5mgViên nén bao phim phóng thích kéo dàiHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Zontrape VN-15493-12 Cefoperazon natri 1g CefoperazonBột pha tiêmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Tenotil VN-15492-12 Tenoxicam 20mgViên bao phimHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Kupsygalon VN-15072-12 Cao Carduus marianus (tương đương 70mg Silymarin, 30mg Silybin) 100mgViên bao đườngHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Onfran VN-15073-12 Ondansetron hydrochloride dihydrat 8mg OndansetronViên bao phimHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Augmex VN-14713-12 Amoxicillin; Kali clavulanat 500mg Amoxicillin, 125mg Acid clavulanicViên nénHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Hytinon VN-14715-12 Hydroxyurea 500mgViên nangHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Talmain VN-14716-12 Talniflumate 370mgViên bao phimHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Viên nén Teranex VN-14717-12 Terazosin hydrochlorid 2mg TerazosinViên nénHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Cefdim VN-14714-12 Ceftazidim 1gBột pha tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Augmex Duo VN-14221-11 Amoxicillin, Kali clavulanat 875mg Amoxicillin, 125mg Acid clavulanicViên bao phimHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Tazet 10 VN1-572-11 Tamoxifen citrate 10mg TamoxifenViên nén bao phimHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Tazet 20 VN1-573-11 Tamoxifen citrate 20mg TamoxifenViên nén bao phimHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Dolchis 200mg VN-13203-11 Etodolac micronized 200mgViên nang cứngHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Dolchis 400mg VN-13204-11 Etodolac micronized 400mgViên bao phimHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Kupstarexin VN-13205-11 Cao chiết Artemisia asiatica 60mgViên nén bao phimHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Thuốc tiêm Onfran 8mg/4ml VN-13206-11 Ondansetron hydrochloride dihydrat 8mg OndansetronDung dịch tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Kupnacia VN-12526-11 Finasteride 1mgViên nén bao phimHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Levocetile VN-12527-11 Acetyl-L-Carnitin hydrochloride 500mg Acetyl-L-CarnitinViên bao phimHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Dizantan VN-11140-10 Valsartan 80mgViên nén bao phimHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Alasetin VN-11139-10 Azelastine HCl 1mgViên nén bao phimHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Kupramickin VN-11141-10 Amikacin sulfat 500mg/2ml AmikacinDung dịch tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Newbutin SR VN-10328-10 Trimebutin maleat 300mgViên nén bao phim phóng thích kéo dàiHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Uniloxin VN-9721-10 Levofloxacin 100mg/ viênViên nén bao phimHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Tazet 20 VN1-295-10 Tamoxifen Citrate 20mg TamoxifenViên nén bao phimHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Tazet 10 VN1-294-10 Tamoxifen Citrate 10mg TamoxifenViên nén bao phimHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Nextin 150 VN-9720-10 Netilmicin Sulfat Netilmicin 150mg/ 2mlDung dịch tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Vincran VN-5459-10 Vincristin sulfat 1mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Unipiren VN-5458-10 Cefpirome sulfat Cefpirome 1g/lọBột pha tiêmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Catoprine VN-5460-10 Mercaptopurin 50mg/viênViên nénHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Gemtabine VN3-399-22 Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 1g 1gBột đông khô pha tiêmKorea28/04/2022Hết hạn
Famylex VN3-374-21 Famciclovir 250 mg 250 mgViên nén bao phimKorea28/11/2021Hết hạn
Unitib VN2-585-17 Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 400mg 400mgViên nén bao phimHàn Quốc07/06/2017Hết hạn
Etopul VN2-487-16 Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 150 mgViên nén bao phimHàn Quốc04/09/2016Hết hạn
Kuptoral VN-19211-15 Fluorouracil 250 mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc05/10/2015Hết hạn
Speenac S VN-19212-15 Aceclofenac 100 mgViên nang mềmHàn Quốc05/10/2015Hết hạn
Intolacin VN-18547-14 Tobramycin 80mgDung dịch tiêmHàn Quốc07/12/2014Hết hạn
Kupbloicin VN-17488-13 Bleomycin (dưới dạng Bleomycin sulfat) 15IUBột đông khô pha tiêmHàn Quốc26/12/2013Hết hạn
Korea United Vancomycin HCl 500mg VN-15491-12 Vancomycin hydrochloride 500mg VancomycinBột pha tiêmHàn Quốc21/06/2012Hết hạn
Tocopin Thuốc tiêm VN-12528-11 Teicoplanin 200mgBột pha tiêmHàn Quốc19/04/2011Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
PIC/S GMP2024-G1-0554Daejeon Regional Office of Ministry of Food and Drug Safety (MFDS)20/03/202416/01/2027
PIC/S GMP2024-G1-0552Daejeon Regional Office of Food & Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea19/03/202416/01/2027
PIC/S-GMP2021-G1-1650Daejeon Regional Office of Food & Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea27/06/202105/05/2024
PIC/S-GMP2021-G1-1457Daejeon Regional Office of Food and Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea07/06/202114/04/2024
PIC/S-GMP2019-G1-0242Daejeon Regional Office of Food and Drug Safety, Korea10/02/201906/06/2021
PIC/S-GMP2019-G1-0241Daejeon Regional Office of Food & Drug Safety, Korea10/02/201926/06/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2024-G1-0554

* Thuốc không vô trùng: - Viên nén (viên nén; viên nén bao phim; viên nén bao phim giải phóng có kiểm soát/giải phóng chậm); Viên nang (viên nang cứng; viên nang mềm). - Thuốc chứa kháng sinh nhóm Penicillin: Viên nén bao phim. * Thuốc vô trùng : Dung dịch thể tích nhỏ; thuốc bột; thuốc bột đông khô. * Kiểm tra chất lượng: - Vi sinh: vô trùng, không vô trùng - Vật lý/hóa học

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2024-G1-0552

* Thuốc không vô trùng (thuốc chống ung thư): - Viên nén; Viên nén bao phim; Viên nang cứng; * Thuốc vô trùng (thuốc chống ung thư): - Thuốc tiêm (dung dịch, bột, bột đông khô). Phạm vi giới hạn: Plant B, Plant C.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2021-G1-1650

* Thuốc độc tế bào chống ung thư: Viên nén; viên nén bao phim; viên nang cứng; Thuốc tiêm (dung dịch, bột, bột đông khô).

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2021-G1-1457

* Thuốc uống dạng rắn: Viên nén (viên nén không bao; viên nén bao phim; viên nén bao phim giải phóng kéo dài/giải phóng kiểm soát/giải phóng chậm; viên nén hai lớp; viên nén tan trong ruột, viên nén tan rã); Viên nang (viên nang cứng; viên nang mềm). * Thuốc chứa kháng sinh nhóm Penicillin: Viên nén bao phim. * Thuốc dạng tiêm: dung dịch; thuốc bột; thuốc bột đông khô.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2019-G1-0242

* Thuốc uống dạng rắn: + Viên nén (viên nén không bao; viên nén giải phóng kéo dài, viên nén giải phóng kiểm soát, viên nén giải phóng chậm; viên nén hai lớp; viên nén bao phim; viên nén tan trong ruột; viên nén tan rã). + Viên nang (viên nang cứng; viên nang giải phóng chậm; viên nang mềm). + Viên nén nhai. * Thuốc chứa kháng sinh nhóm Penicillin: Viên nén bao phim; viên nang cứng.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2019-G1-0241

* Thuốc độc tế bào chống ung thư: Viên nén; viên nén bao phim; viên nang cứng; Thuốc tiêm (dung dịch, bột, bột đông khô).

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Korea United Pharm. Inc đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 99 số đăng ký thuốc của Korea United Pharm. Inc. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Korea United Pharm. Inc xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.