Korea United Pharm. Inc: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Korea United Pharm. Inc có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

55 trong số đó (56%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 99 thuốc; sản xuất 99 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

99
Số đăng ký thuốc
2
Hết hạn trong 12 tháng tới
6
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
202511
20246
202310
20226
20211
20201
20197
20171
20164
20156
20143

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 99 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Kupepizin 880114042426 (cũ: VN3-126-19) Epirubicin hydrochloride 50mg Bột đông khô pha tiêm Republic of Korea 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Tamiselvir 880110042526 (cũ: VN3-350-21) Oseltamivir (dưới dạng oseltamivir phosphat) 75mg Viên nang cứng Republic of Korea 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Allipem 500mg 880114448725 (cũ: VN-22157-19) Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri 2,5 hydrate) 500mg Bột đông khô pha tiêm Republic of Korea 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Tezomin 880114451825 (cũ: VN3-238-19) Bortezomib trimer (Tương đương Bortezomib 3,5mg) 3,3mg Bột đông khô pha tiêm Republic of Korea 03/11/2025 Đến 03/11/2028
Tocopin 880115433725 Nước cất pha tiêm 3ml, Teicoplanin 200mg tương đương Teicoplanin 200.000 đơn vị Nước cất pha tiêm 3ml, Teicoplanin 200mg tương đương Teicoplanin 200.000 đơn vị Bột đông khô pha tiêm Republic of Korea 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Clanzacr 880110355225 (cũ: VN-15948-12) Aceclofenac 200mg Viên nén bao phim phóng thích có kiểm soát Republic of Korea 13/08/2025 Đến 13/08/2028
Joyloxin 880115031525 (cũ: VN-21303-18) Moxifloxacin 400mg Dung dịch tiêm truyền Republic of Korea 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Vincran 880114031425 (cũ: VN-21534-18) Vincristin sulfat 1mg Dung dịch tiêm Republic of Korea 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Planitox 880114031325 (cũ: VN-16808-13) Oxaliplatin 50mg Bột đông khô pha tiêm Republic of Korea 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Allipem 100mg 880114031025 (cũ: VN-22156-19) Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri 2,5 hydrate) 100mg Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri 2,5 hydrate) 100mg Bột đông khô pha tiêm Republic of Korea 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Hytinon 880114031225 (cũ: VN-22158-19) Hydroxyurea 500mg Viên nang cứng Republic of Korea 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Ketaviran 880114044625 (cũ: VN3-200-19) Entecavir monohydrat (Tương đương Entecavir 1mg) 1,06mg Entecavir monohydrat (Tương đương Entecavir 1mg) 1,06mg Viên nén bao phim Republic of Korea 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Carbotenol 880114031125 (cũ: VN-17486-13) Carboplatin 150mg Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch Republic of Korea 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Newbutin SR 880110172100 (cũ: VN-22422-19) Trimebutin maleat 300mg Viên nén bao phim giải phóng kéo dài Korea 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Omnihexol 350 880110169400 Iohexol (tương đương 35g Iod) 75,5g Dung dịch tiêm Korea 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Omnihexol 300 880110169300 Iohexol (tương đương 30g Iod) 64,7g Dung dịch tiêm Korea 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Ketaviran 880114173300 (cũ: VN3-199-19) Entecavir monohydrat (Tương đương Entecavir 0,5mg) 0,53mg Viên nén bao phim Korea 06/12/2024 Đến 06/12/2027
Dizantan 880110134224 (cũ: VN-21042-18) Valsartan 80mg Valsartan 80mg Viên nén bao phim Korea 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Adorucin 880114014324 (cũ: VN-16807-13) Doxorubicin hydrochloride 10mg/5ml Doxorubicin hydrochloride 10mg/5ml Dung dịch tiêm Korea 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Unitrexates 880114434023 Methotrexat 50mg/2ml Dung dịch tiêm Korea 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Kuptopocan 880114441223 Topotecan (dưới dạng Topotecan hydroclorid) 4mg Bột đông khô pha tiêm Korea 26/10/2023 Đến 26/10/2026
Unitrexates 880114434123 Methotrexat 2,5mg Viên nén Korea 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Kupunistin 880114409523 (cũ: VN-17489-13) Cisplatin 10mg/10ml Dung dịch tiêm Korea 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Korea United Vancomycin HCl for Inj. 1g 880115409623 (cũ: VN-17080-13) Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 1g Bột pha tiêm Korea 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Catoprine 880114409423 (cũ: VN-20179-16) Mercaptopurin 50mg Viên nén Korea 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Kupitral 880110409723 (cũ: VN-17491-13) Itraconazol 100mg Viên nang cứng Korea 18/10/2023 Đến 18/10/2028
FeGout 880110189223 Febuxostat Febuxostat 80mg Viên nén bao phim Korea 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Citilin 880110076723 (cũ: VN-18343-14) Citicolin 500mg/2ml Citicolin 500mg/2ml Dung dịch tiêm Korea 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Kupunistin 880114076623 (cũ: VN2-584-17) — Cisplatin 50mg/50ml Dung dịch tiêm Korea 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Prepentin 75mg VN-17998-14 Pregabalin 75mg Pregabalin 75mg Viên nang cứng Korea 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Prepentin 150mg VN-17997-14 Pregabalin 150mg Pregabalin 150mg Viên nang cứng Korea 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Korea United Vancomycin HCl VN-23128-22 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin HCl) 500mg 500mg Bột pha tiêm Korea 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Bondex VN-23127-22 Acid Ibandronic (dưới dạng Ibandronat natri monohydrat) 3mg/3ml 3mg/3ml Dung dịch tiêm Korea 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Daunocin VN-17487-13 Daunorubicin (dưới dạng Daunorubicin hydroclorid) 20 mg Bột đông khô pha tiêm Korea 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Cycram VN-22529-20 Cyclophosphamide 1g 1g Bột pha tiêm Hàn Quốc 25/06/2020 Không ghi
Augmex Duo VN-22420-19 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 125mg 875mg, 125mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 22/10/2019 Không ghi
Ibandromex VN-22421-19 Acid Ibandronic (dưới dạng Natri Ibandronat monohydrat 168,75 mg) 150mg 150mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 22/10/2019 Không ghi
Augmex VN-21883-19 Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 125mg 500mg, 125mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 19/03/2019 Không ghi
Celecox VN-21884-19 Celecoxib 200mg 200mg Viên nang cứng Hàn Quốc 19/03/2019 Không ghi
Levopiro VN-21885-19 Levodropropizin 60mg 60mg Viên nén Hàn Quốc 19/03/2019 Không ghi
Unitib VN3-127-19 Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 100mg 100mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 19/03/2019 Không ghi
Xeltabine VN-21886-19 Capecitabin 500mg 500mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 19/03/2019 Không ghi
Newtaxell 80 mg/2 ml VN2-488-16 Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrate) 80 mg/2 ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 04/09/2016 Không ghi
Kuptapazol VN-19995-16 Methimazol 5 mg Viên nén Hàn Quốc 04/09/2016 Không ghi
Hepxa VN2-466-16 Adefovir dipivoxil 10mg Viên nén Hàn Quốc 22/03/2016 Không ghi
Xeltabine VN2-391-15 Capecitabin 500 mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 05/10/2015 Không ghi
Uniloxin 250mg/50ml VN-18916-15 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mg Dung dịch tiêm Hàn Quốc 25/05/2015 Không ghi
Allipem 100 mg VN2-330-15 Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri 2,5 hydrate) 100 mg Bột đông khô pha tiêm Hàn Quốc 08/02/2015 Không ghi
Cycram VN2-331-15 Cyclophosphamide 1g Bột pha tiêm Hàn Quốc 08/02/2015 Không ghi
Allipem 500 mg VN2-306-14 Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri 2,5 hydrate) 500 mg Bột đông khô pha tiêm Hàn Quốc 07/12/2014 Không ghi
Thuốc tiêm Unitrexates VN2-222-14 Methotrexat 50mg/2ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 03/03/2014 Không ghi
Unitrexates VN2-191-13 Methotrexat 2,5mg Viên nén Hàn Quốc 26/12/2013 Không ghi
Gemtabine VN2-188-13 Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 1g Bột đông khô pha tiêm Hàn Quốc 26/12/2013 Không ghi
Kunitaxel VN2-189-13 Paclitaxel 100mg/16,67ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 26/12/2013 Không ghi
Kupepizin VN2-190-13 Epirubicin hydroclorid 50mg Bột đông khô pha tiêm Hàn Quốc 26/12/2013 Không ghi
Ominihexol 350 VN-17490-13 Iod (dưới dạng Iohexol 75,5g/100ml) 35g/100ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 26/12/2013 Không ghi
Uniloxin 500mg VN-17081-13 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg/100ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 30/09/2013 Không ghi
Zaverucin VN2-19-13 Idarubicin hydrochloride 5mg 1g/lọ Bột đông khô pha tiêm Hàn Quốc 17/01/2013 Không ghi
Omnihexol Inj. 300 VN-15947-12 Iohexol 30g/100ml Iod Dung dịch tiêm Hàn Quốc 09/10/2012 Không ghi
Felodil ER VN-15946-12 Felodipin 5mg Viên nén bao phim phóng thích kéo dài Hàn Quốc 09/10/2012 Không ghi
Zontrape VN-15493-12 Cefoperazon natri 1g Cefoperazon Bột pha tiêm Hàn Quốc 21/06/2012 Không ghi
Tenotil VN-15492-12 Tenoxicam 20mg Viên bao phim Hàn Quốc 21/06/2012 Không ghi
Kupsygalon VN-15072-12 Cao Carduus marianus (tương đương 70mg Silymarin, 30mg Silybin) 100mg Viên bao đường Hàn Quốc 21/03/2012 Không ghi
Onfran VN-15073-12 Ondansetron hydrochloride dihydrat 8mg Ondansetron Viên bao phim Hàn Quốc 21/03/2012 Không ghi
Augmex VN-14713-12 Amoxicillin; Kali clavulanat 500mg Amoxicillin, 125mg Acid clavulanic Viên nén Hàn Quốc 11/01/2012 Không ghi
Hytinon VN-14715-12 Hydroxyurea 500mg Viên nang Hàn Quốc 11/01/2012 Không ghi
Talmain VN-14716-12 Talniflumate 370mg Viên bao phim Hàn Quốc 11/01/2012 Không ghi
Viên nén Teranex VN-14717-12 Terazosin hydrochlorid 2mg Terazosin Viên nén Hàn Quốc 11/01/2012 Không ghi
Cefdim VN-14714-12 Ceftazidim 1g Bột pha tiêm Hàn Quốc 11/01/2012 Không ghi
Augmex Duo VN-14221-11 Amoxicillin, Kali clavulanat 875mg Amoxicillin, 125mg Acid clavulanic Viên bao phim Hàn Quốc 07/11/2011 Không ghi
Tazet 10 VN1-572-11 Tamoxifen citrate 10mg Tamoxifen Viên nén bao phim Hàn Quốc 07/11/2011 Không ghi
Tazet 20 VN1-573-11 Tamoxifen citrate 20mg Tamoxifen Viên nén bao phim Hàn Quốc 07/11/2011 Không ghi
Dolchis 200mg VN-13203-11 Etodolac micronized 200mg Viên nang cứng Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Dolchis 400mg VN-13204-11 Etodolac micronized 400mg Viên bao phim Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Kupstarexin VN-13205-11 Cao chiết Artemisia asiatica 60mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Thuốc tiêm Onfran 8mg/4ml VN-13206-11 Ondansetron hydrochloride dihydrat 8mg Ondansetron Dung dịch tiêm Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Kupnacia VN-12526-11 Finasteride 1mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Levocetile VN-12527-11 Acetyl-L-Carnitin hydrochloride 500mg Acetyl-L-Carnitin Viên bao phim Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Dizantan VN-11140-10 Valsartan 80mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Alasetin VN-11139-10 Azelastine HCl 1mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Kupramickin VN-11141-10 Amikacin sulfat 500mg/2ml Amikacin Dung dịch tiêm Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Newbutin SR VN-10328-10 Trimebutin maleat 300mg Viên nén bao phim phóng thích kéo dài Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Uniloxin VN-9721-10 Levofloxacin 100mg/ viên Viên nén bao phim Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Tazet 20 VN1-295-10 Tamoxifen Citrate 20mg Tamoxifen Viên nén bao phim Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Tazet 10 VN1-294-10 Tamoxifen Citrate 10mg Tamoxifen Viên nén bao phim Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Nextin 150 VN-9720-10 Netilmicin Sulfat Netilmicin 150mg/ 2ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Vincran VN-5459-10 Vincristin sulfat 1mg/ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Unipiren VN-5458-10 Cefpirome sulfat Cefpirome 1g/lọ Bột pha tiêm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Catoprine VN-5460-10 Mercaptopurin 50mg/viên Viên nén Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Gemtabine VN3-399-22 Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 1g 1g Bột đông khô pha tiêm Korea 28/04/2022 Hết hạn
Famylex VN3-374-21 Famciclovir 250 mg 250 mg Viên nén bao phim Korea 28/11/2021 Hết hạn
Unitib VN2-585-17 Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 400mg 400mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 07/06/2017 Hết hạn
Etopul VN2-487-16 Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 150 mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 04/09/2016 Hết hạn
Kuptoral VN-19211-15 Fluorouracil 250 mg/5ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 05/10/2015 Hết hạn
Speenac S VN-19212-15 Aceclofenac 100 mg Viên nang mềm Hàn Quốc 05/10/2015 Hết hạn
Intolacin VN-18547-14 Tobramycin 80mg Dung dịch tiêm Hàn Quốc 07/12/2014 Hết hạn
Kupbloicin VN-17488-13 Bleomycin (dưới dạng Bleomycin sulfat) 15IU Bột đông khô pha tiêm Hàn Quốc 26/12/2013 Hết hạn
Korea United Vancomycin HCl 500mg VN-15491-12 Vancomycin hydrochloride 500mg Vancomycin Bột pha tiêm Hàn Quốc 21/06/2012 Hết hạn
Tocopin Thuốc tiêm VN-12528-11 Teicoplanin 200mg Bột pha tiêm Hàn Quốc 19/04/2011 Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
PIC/S GMP 2024-G1-0554 Daejeon Regional Office of Ministry of Food and Drug Safety (MFDS) 20/03/2024 16/01/2027
PIC/S GMP 2024-G1-0552 Daejeon Regional Office of Food & Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea 19/03/2024 16/01/2027
PIC/S-GMP 2021-G1-1650 Daejeon Regional Office of Food & Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea 27/06/2021 05/05/2024
PIC/S-GMP 2021-G1-1457 Daejeon Regional Office of Food and Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea 07/06/2021 14/04/2024
PIC/S-GMP 2019-G1-0242 Daejeon Regional Office of Food and Drug Safety, Korea 10/02/2019 06/06/2021
PIC/S-GMP 2019-G1-0241 Daejeon Regional Office of Food & Drug Safety, Korea 10/02/2019 26/06/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2024-G1-0554

* Thuốc không vô trùng: - Viên nén (viên nén; viên nén bao phim; viên nén bao phim giải phóng có kiểm soát/giải phóng chậm); Viên nang (viên nang cứng; viên nang mềm). - Thuốc chứa kháng sinh nhóm Penicillin: Viên nén bao phim. * Thuốc vô trùng : Dung dịch thể tích nhỏ; thuốc bột; thuốc bột đông khô. * Kiểm tra chất lượng: - Vi sinh: vô trùng, không vô trùng - Vật lý/hóa học

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2024-G1-0552

* Thuốc không vô trùng (thuốc chống ung thư): - Viên nén; Viên nén bao phim; Viên nang cứng; * Thuốc vô trùng (thuốc chống ung thư): - Thuốc tiêm (dung dịch, bột, bột đông khô). Phạm vi giới hạn: Plant B, Plant C.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2021-G1-1650

* Thuốc độc tế bào chống ung thư: Viên nén; viên nén bao phim; viên nang cứng; Thuốc tiêm (dung dịch, bột, bột đông khô).

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2021-G1-1457

* Thuốc uống dạng rắn: Viên nén (viên nén không bao; viên nén bao phim; viên nén bao phim giải phóng kéo dài/giải phóng kiểm soát/giải phóng chậm; viên nén hai lớp; viên nén tan trong ruột, viên nén tan rã); Viên nang (viên nang cứng; viên nang mềm). * Thuốc chứa kháng sinh nhóm Penicillin: Viên nén bao phim. * Thuốc dạng tiêm: dung dịch; thuốc bột; thuốc bột đông khô.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2019-G1-0242

* Thuốc uống dạng rắn: + Viên nén (viên nén không bao; viên nén giải phóng kéo dài, viên nén giải phóng kiểm soát, viên nén giải phóng chậm; viên nén hai lớp; viên nén bao phim; viên nén tan trong ruột; viên nén tan rã). + Viên nang (viên nang cứng; viên nang giải phóng chậm; viên nang mềm). + Viên nén nhai. * Thuốc chứa kháng sinh nhóm Penicillin: Viên nén bao phim; viên nang cứng.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2019-G1-0241

* Thuốc độc tế bào chống ung thư: Viên nén; viên nén bao phim; viên nang cứng; Thuốc tiêm (dung dịch, bột, bột đông khô).

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Korea United Pharm. Inc đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 99 số đăng ký thuốc của Korea United Pharm. Inc. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Korea United Pharm. Inc xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.