Korea United Pharm. Inc có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
55 trong số đó (56%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 99 thuốc; sản xuất 99 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 11 |
| 2024 | 6 |
| 2023 | 10 |
| 2022 | 6 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 7 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 4 |
| 2015 | 6 |
| 2014 | 3 |
Toàn bộ 99 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kupepizin | 880114042426 (cũ: VN3-126-19) | Epirubicin hydrochloride 50mg | Bột đông khô pha tiêm | Republic of Korea | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Tamiselvir | 880110042526 (cũ: VN3-350-21) | Oseltamivir (dưới dạng oseltamivir phosphat) 75mg | Viên nang cứng | Republic of Korea | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Allipem 500mg | 880114448725 (cũ: VN-22157-19) | Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri 2,5 hydrate) 500mg | Bột đông khô pha tiêm | Republic of Korea | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Tezomin | 880114451825 (cũ: VN3-238-19) | Bortezomib trimer (Tương đương Bortezomib 3,5mg) 3,3mg | Bột đông khô pha tiêm | Republic of Korea | 03/11/2025 | Đến 03/11/2028 |
| Tocopin | 880115433725 | Nước cất pha tiêm 3ml, Teicoplanin 200mg tương đương Teicoplanin 200.000 đơn vị Nước cất pha tiêm 3ml, Teicoplanin 200mg tương đương Teicoplanin 200.000 đơn vị | Bột đông khô pha tiêm | Republic of Korea | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Clanzacr | 880110355225 (cũ: VN-15948-12) | Aceclofenac 200mg | Viên nén bao phim phóng thích có kiểm soát | Republic of Korea | 13/08/2025 | Đến 13/08/2028 |
| Joyloxin | 880115031525 (cũ: VN-21303-18) | Moxifloxacin 400mg | Dung dịch tiêm truyền | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Vincran | 880114031425 (cũ: VN-21534-18) | Vincristin sulfat 1mg | Dung dịch tiêm | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Planitox | 880114031325 (cũ: VN-16808-13) | Oxaliplatin 50mg | Bột đông khô pha tiêm | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Allipem 100mg | 880114031025 (cũ: VN-22156-19) | Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri 2,5 hydrate) 100mg Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri 2,5 hydrate) 100mg | Bột đông khô pha tiêm | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Hytinon | 880114031225 (cũ: VN-22158-19) | Hydroxyurea 500mg | Viên nang cứng | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Ketaviran | 880114044625 (cũ: VN3-200-19) | Entecavir monohydrat (Tương đương Entecavir 1mg) 1,06mg Entecavir monohydrat (Tương đương Entecavir 1mg) 1,06mg | Viên nén bao phim | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Carbotenol | 880114031125 (cũ: VN-17486-13) | Carboplatin 150mg | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Newbutin SR | 880110172100 (cũ: VN-22422-19) | Trimebutin maleat 300mg | Viên nén bao phim giải phóng kéo dài | Korea | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Omnihexol 350 | 880110169400 | Iohexol (tương đương 35g Iod) 75,5g | Dung dịch tiêm | Korea | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Omnihexol 300 | 880110169300 | Iohexol (tương đương 30g Iod) 64,7g | Dung dịch tiêm | Korea | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Ketaviran | 880114173300 (cũ: VN3-199-19) | Entecavir monohydrat (Tương đương Entecavir 0,5mg) 0,53mg | Viên nén bao phim | Korea | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Dizantan | 880110134224 (cũ: VN-21042-18) | Valsartan 80mg Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Korea | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Adorucin | 880114014324 (cũ: VN-16807-13) | Doxorubicin hydrochloride 10mg/5ml Doxorubicin hydrochloride 10mg/5ml | Dung dịch tiêm | Korea | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Unitrexates | 880114434023 | Methotrexat 50mg/2ml | Dung dịch tiêm | Korea | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Kuptopocan | 880114441223 | Topotecan (dưới dạng Topotecan hydroclorid) 4mg | Bột đông khô pha tiêm | Korea | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Unitrexates | 880114434123 | Methotrexat 2,5mg | Viên nén | Korea | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Kupunistin | 880114409523 (cũ: VN-17489-13) | Cisplatin 10mg/10ml | Dung dịch tiêm | Korea | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Korea United Vancomycin HCl for Inj. 1g | 880115409623 (cũ: VN-17080-13) | Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 1g | Bột pha tiêm | Korea | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Catoprine | 880114409423 (cũ: VN-20179-16) | Mercaptopurin 50mg | Viên nén | Korea | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Kupitral | 880110409723 (cũ: VN-17491-13) | Itraconazol 100mg | Viên nang cứng | Korea | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| FeGout | 880110189223 | Febuxostat Febuxostat 80mg | Viên nén bao phim | Korea | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Citilin | 880110076723 (cũ: VN-18343-14) | Citicolin 500mg/2ml Citicolin 500mg/2ml | Dung dịch tiêm | Korea | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Kupunistin | 880114076623 (cũ: VN2-584-17) | — Cisplatin 50mg/50ml | Dung dịch tiêm | Korea | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Prepentin 75mg | VN-17998-14 | Pregabalin 75mg Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Korea | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Prepentin 150mg | VN-17997-14 | Pregabalin 150mg Pregabalin 150mg | Viên nang cứng | Korea | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Korea United Vancomycin HCl | VN-23128-22 | Vancomycin (dưới dạng Vancomycin HCl) 500mg 500mg | Bột pha tiêm | Korea | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Bondex | VN-23127-22 | Acid Ibandronic (dưới dạng Ibandronat natri monohydrat) 3mg/3ml 3mg/3ml | Dung dịch tiêm | Korea | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Daunocin | VN-17487-13 | Daunorubicin (dưới dạng Daunorubicin hydroclorid) 20 mg | Bột đông khô pha tiêm | Korea | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Cycram | VN-22529-20 | Cyclophosphamide 1g 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 25/06/2020 | Không ghi |
| Augmex Duo | VN-22420-19 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 125mg 875mg, 125mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 22/10/2019 | Không ghi |
| Ibandromex | VN-22421-19 | Acid Ibandronic (dưới dạng Natri Ibandronat monohydrat 168,75 mg) 150mg 150mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 22/10/2019 | Không ghi |
| Augmex | VN-21883-19 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 125mg 500mg, 125mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/03/2019 | Không ghi |
| Celecox | VN-21884-19 | Celecoxib 200mg 200mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 19/03/2019 | Không ghi |
| Levopiro | VN-21885-19 | Levodropropizin 60mg 60mg | Viên nén | Hàn Quốc | 19/03/2019 | Không ghi |
| Unitib | VN3-127-19 | Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 100mg 100mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/03/2019 | Không ghi |
| Xeltabine | VN-21886-19 | Capecitabin 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/03/2019 | Không ghi |
| Newtaxell 80 mg/2 ml | VN2-488-16 | Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrate) 80 mg/2 ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Không ghi |
| Kuptapazol | VN-19995-16 | Methimazol 5 mg | Viên nén | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Không ghi |
| Hepxa | VN2-466-16 | Adefovir dipivoxil 10mg | Viên nén | Hàn Quốc | 22/03/2016 | Không ghi |
| Xeltabine | VN2-391-15 | Capecitabin 500 mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Không ghi |
| Uniloxin 250mg/50ml | VN-18916-15 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 25/05/2015 | Không ghi |
| Allipem 100 mg | VN2-330-15 | Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri 2,5 hydrate) 100 mg | Bột đông khô pha tiêm | Hàn Quốc | 08/02/2015 | Không ghi |
| Cycram | VN2-331-15 | Cyclophosphamide 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 08/02/2015 | Không ghi |
| Allipem 500 mg | VN2-306-14 | Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri 2,5 hydrate) 500 mg | Bột đông khô pha tiêm | Hàn Quốc | 07/12/2014 | Không ghi |
| Thuốc tiêm Unitrexates | VN2-222-14 | Methotrexat 50mg/2ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 03/03/2014 | Không ghi |
| Unitrexates | VN2-191-13 | Methotrexat 2,5mg | Viên nén | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Gemtabine | VN2-188-13 | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 1g | Bột đông khô pha tiêm | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Kunitaxel | VN2-189-13 | Paclitaxel 100mg/16,67ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Kupepizin | VN2-190-13 | Epirubicin hydroclorid 50mg | Bột đông khô pha tiêm | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Ominihexol 350 | VN-17490-13 | Iod (dưới dạng Iohexol 75,5g/100ml) 35g/100ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Uniloxin 500mg | VN-17081-13 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg/100ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Không ghi |
| Zaverucin | VN2-19-13 | Idarubicin hydrochloride 5mg 1g/lọ | Bột đông khô pha tiêm | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Omnihexol Inj. 300 | VN-15947-12 | Iohexol 30g/100ml Iod | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Felodil ER | VN-15946-12 | Felodipin 5mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Zontrape | VN-15493-12 | Cefoperazon natri 1g Cefoperazon | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Tenotil | VN-15492-12 | Tenoxicam 20mg | Viên bao phim | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Kupsygalon | VN-15072-12 | Cao Carduus marianus (tương đương 70mg Silymarin, 30mg Silybin) 100mg | Viên bao đường | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Onfran | VN-15073-12 | Ondansetron hydrochloride dihydrat 8mg Ondansetron | Viên bao phim | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Augmex | VN-14713-12 | Amoxicillin; Kali clavulanat 500mg Amoxicillin, 125mg Acid clavulanic | Viên nén | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Hytinon | VN-14715-12 | Hydroxyurea 500mg | Viên nang | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Talmain | VN-14716-12 | Talniflumate 370mg | Viên bao phim | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Viên nén Teranex | VN-14717-12 | Terazosin hydrochlorid 2mg Terazosin | Viên nén | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Cefdim | VN-14714-12 | Ceftazidim 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Augmex Duo | VN-14221-11 | Amoxicillin, Kali clavulanat 875mg Amoxicillin, 125mg Acid clavulanic | Viên bao phim | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Tazet 10 | VN1-572-11 | Tamoxifen citrate 10mg Tamoxifen | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Tazet 20 | VN1-573-11 | Tamoxifen citrate 20mg Tamoxifen | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Dolchis 200mg | VN-13203-11 | Etodolac micronized 200mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Dolchis 400mg | VN-13204-11 | Etodolac micronized 400mg | Viên bao phim | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Kupstarexin | VN-13205-11 | Cao chiết Artemisia asiatica 60mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Thuốc tiêm Onfran 8mg/4ml | VN-13206-11 | Ondansetron hydrochloride dihydrat 8mg Ondansetron | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Kupnacia | VN-12526-11 | Finasteride 1mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Levocetile | VN-12527-11 | Acetyl-L-Carnitin hydrochloride 500mg Acetyl-L-Carnitin | Viên bao phim | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Dizantan | VN-11140-10 | Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Alasetin | VN-11139-10 | Azelastine HCl 1mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Kupramickin | VN-11141-10 | Amikacin sulfat 500mg/2ml Amikacin | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Newbutin SR | VN-10328-10 | Trimebutin maleat 300mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Uniloxin | VN-9721-10 | Levofloxacin 100mg/ viên | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Tazet 20 | VN1-295-10 | Tamoxifen Citrate 20mg Tamoxifen | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Tazet 10 | VN1-294-10 | Tamoxifen Citrate 10mg Tamoxifen | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Nextin 150 | VN-9720-10 | Netilmicin Sulfat Netilmicin 150mg/ 2ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Vincran | VN-5459-10 | Vincristin sulfat 1mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Unipiren | VN-5458-10 | Cefpirome sulfat Cefpirome 1g/lọ | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Catoprine | VN-5460-10 | Mercaptopurin 50mg/viên | Viên nén | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Gemtabine | VN3-399-22 | Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 1g 1g | Bột đông khô pha tiêm | Korea | 28/04/2022 | Hết hạn |
| Famylex | VN3-374-21 | Famciclovir 250 mg 250 mg | Viên nén bao phim | Korea | 28/11/2021 | Hết hạn |
| Unitib | VN2-585-17 | Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 400mg 400mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Hết hạn |
| Etopul | VN2-487-16 | Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 150 mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Kuptoral | VN-19211-15 | Fluorouracil 250 mg/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Speenac S | VN-19212-15 | Aceclofenac 100 mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Intolacin | VN-18547-14 | Tobramycin 80mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Kupbloicin | VN-17488-13 | Bleomycin (dưới dạng Bleomycin sulfat) 15IU | Bột đông khô pha tiêm | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Korea United Vancomycin HCl 500mg | VN-15491-12 | Vancomycin hydrochloride 500mg Vancomycin | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Tocopin Thuốc tiêm | VN-12528-11 | Teicoplanin 200mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S GMP | 2024-G1-0554 | Daejeon Regional Office of Ministry of Food and Drug Safety (MFDS) | 20/03/2024 | 16/01/2027 |
| PIC/S GMP | 2024-G1-0552 | Daejeon Regional Office of Food & Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea | 19/03/2024 | 16/01/2027 |
| PIC/S-GMP | 2021-G1-1650 | Daejeon Regional Office of Food & Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea | 27/06/2021 | 05/05/2024 |
| PIC/S-GMP | 2021-G1-1457 | Daejeon Regional Office of Food and Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea | 07/06/2021 | 14/04/2024 |
| PIC/S-GMP | 2019-G1-0242 | Daejeon Regional Office of Food and Drug Safety, Korea | 10/02/2019 | 06/06/2021 |
| PIC/S-GMP | 2019-G1-0241 | Daejeon Regional Office of Food & Drug Safety, Korea | 10/02/2019 | 26/06/2021 |
* Thuốc không vô trùng: - Viên nén (viên nén; viên nén bao phim; viên nén bao phim giải phóng có kiểm soát/giải phóng chậm); Viên nang (viên nang cứng; viên nang mềm). - Thuốc chứa kháng sinh nhóm Penicillin: Viên nén bao phim. * Thuốc vô trùng : Dung dịch thể tích nhỏ; thuốc bột; thuốc bột đông khô. * Kiểm tra chất lượng: - Vi sinh: vô trùng, không vô trùng - Vật lý/hóa học
* Thuốc không vô trùng (thuốc chống ung thư): - Viên nén; Viên nén bao phim; Viên nang cứng; * Thuốc vô trùng (thuốc chống ung thư): - Thuốc tiêm (dung dịch, bột, bột đông khô). Phạm vi giới hạn: Plant B, Plant C.
* Thuốc độc tế bào chống ung thư: Viên nén; viên nén bao phim; viên nang cứng; Thuốc tiêm (dung dịch, bột, bột đông khô).
* Thuốc uống dạng rắn: Viên nén (viên nén không bao; viên nén bao phim; viên nén bao phim giải phóng kéo dài/giải phóng kiểm soát/giải phóng chậm; viên nén hai lớp; viên nén tan trong ruột, viên nén tan rã); Viên nang (viên nang cứng; viên nang mềm). * Thuốc chứa kháng sinh nhóm Penicillin: Viên nén bao phim. * Thuốc dạng tiêm: dung dịch; thuốc bột; thuốc bột đông khô.
* Thuốc uống dạng rắn: + Viên nén (viên nén không bao; viên nén giải phóng kéo dài, viên nén giải phóng kiểm soát, viên nén giải phóng chậm; viên nén hai lớp; viên nén bao phim; viên nén tan trong ruột; viên nén tan rã). + Viên nang (viên nang cứng; viên nang giải phóng chậm; viên nang mềm). + Viên nén nhai. * Thuốc chứa kháng sinh nhóm Penicillin: Viên nén bao phim; viên nang cứng.
* Thuốc độc tế bào chống ung thư: Viên nén; viên nén bao phim; viên nang cứng; Thuốc tiêm (dung dịch, bột, bột đông khô).
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.