Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2024, gần nhất là năm 2026.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 99 thuốc; sản xuất 100 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

100
Số đăng ký thuốc
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202612
202566
202422

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 100 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Newcarbo 20/1100 893110103326 Omeprazole 20mg, Sodium bicarbonate 1100mg Viên nang cứng Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ibuprofen 100mg/5ml Không kê đơn 893100103226 Ibuprofen (2% kl/tt) 20mg/ml Hỗn dịch uống Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Betamethasone/Dexchlorpheniramine maleate 893110103126 Betamethasone 0,05mg/1ml (0,005% kl/tt), Dexchlorpheniramine maleate 0,4mg/1ml (0,04% kl/tt) Dung dịch uống Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
AcetylCystein SOHA 200 sachet Không kê đơn 893100012526 Gói 1g chứa: Acetylcysteine 200mg Thuốc cốm pha dung dịch uống Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
AcetylCystein SOHA 20mg/ml Không kê đơn 893100012626 Acetylcysteine (2%) 20mg/ml Dung dịch uống Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
AcetylCystein SOHA 600 sachet Không kê đơn 893100012726 Gói 3g thuốc chứa: Acetylcysteine 600mg Thuốc cốm pha dung dịch uống Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Bilastin ODT SOHA 10 893110012826 Bilastine 10mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cilostazol ODT SOHA 100 893110012926 Cilostazol 100mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Sohamizin VAG Không kê đơn 893100013126 Dequalinium chloride 10mg Viên nén đặt âm đạo Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Tezabrom Không kê đơn 893100013226 Bromhexine hydrochloride/(0,2 % kl/tt) 2mg/ml Dung dịch uống Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Tphcimax Không kê đơn 893100013326 Calcium (dưới dạng calcium carbonate) 500mg, Vitamin D3 (Dry Vitamin D3 100 SD/S PH) 400IU Viên nén nhai Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cilostazol ODT SOHA 50 893110013026 Cilostazol 50mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Potan 400 893110466725 Rifaximin 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Azekmotic 893110466125 Gói 0,5g thuốc chứa: Mosapride citrate (dưới dạng Mosapride citrate dihydrate 5,29mg) 5mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Carsen Không kê đơn 893100466225 Gói thuốc chứa: Calcium (dưới dạng tricalcium phosphate 3,1g) 1,2g; Vitamin D3 (Dry Vitamin D3 100 SD/S Ph 8mg) 800IU Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Chewkalci Không kê đơn 893100466325 Calcium carbonate 187,5mg; Sodium alginate 250mg; Sodium bicarbonate 106,5mg Viên nén nhai Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Ferrous Soha 50 mg/5ml Không kê đơn 893100466425 Sắt (III) (dưới dạng sắt (III) Hydroxide Polymaltose complex 34%) (1% kl/tt) 10mg/ml Siro Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Melapyri 893110466525 Melatonin 5mg Viên nang cứng Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Phelin 550 893110466625 Rifaximin 550mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Salvasvm solution 893110466825 Dextromethorphan hydrobromide 0,1% (w/v); Guaifenesin 2% (w/v) Dung dịch uống Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Trepilsoha 300 893114466925 Oxcarbazepine 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Zektamyst Không kê đơn 893100467025 Carbocisteine 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Zapatinpro 893110379025 Mỗi 1ml chứa: Iron (III) hydroxide polysaccharide complex (tương đương Sắt 20mg (2%)) 43,48mg Dung dịch uống Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Pregabalin SOHA 20 mg/ml 893110378825 Pregabalin tương đương với Pregabalin 2% (w/v) 20mg/ml Dung dịch uống Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Saminutix 893110378925 Nicergoline 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Soritinox Không kê đơn 893100379125 Aluminum hydroxide (dưới dạng Dried Aluminum Hydroxide Gel) 200mg; Magnesium hydroxide 200mg; Simethicone (dưới dạng Simethicone Powder) (Simethicone Powder chứa: 69% (kl/kl) Simethicone và 31% Silicon Dioxide) 25mg Viên nén nhai Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Zentexol 650 Không kê đơn 893100379225 Acetaminophen 650mg/10ml Dung dịch uống Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Loratadine ODT Soha 10 Không kê đơn 893100254225 Loratadine 10mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Azeknuti Không kê đơn 893100253525 Levocarnitine (Levocarnitine 20% (kl/tt)) 2g/10ml Dung dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bismuth Subsalicylat Soha 17,5 mg/ml 893110253625 Bismuth subsalicylate (1,75% kl/tt) 17,5mg/1ml Hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bizr-Tp Không kê đơn 893100253725 Mỗi ml chứa: Guaifenesin 20mg (tương đương với Guaifenesin 2% kl/tt); Paracetamol 32,5mg (tương đương với Paracetamol 3,25% kl/tt); Phenylephrine hydrochloride 0,5mg (tương đương với Phenylephrine hydrochloride 0,05% kl/tt) Hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Erdostein SOHA 175mg/5ml 893110253825 Lọ thuốc chứa: Erdosteine 2,1g tương đương Erdosteine 3,5% (w/v) Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Haladix 893110253925 Lornoxicam 4mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hanibu + Không kê đơn 893100254025 Ibuprofen 400mg/10ml Hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Harupec 893110254125 Topiramate 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Loratadine Soha 1mg/ml Không kê đơn 893100254325 Loratadine (0,1% kl/tt) 1mg/ml Siro Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Montelukast SOHA 4 Chew 893110254425 Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium 4,2mg) 4mg Viên nén nhai Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Rypapro 893110254525 Ammonium glycyrrhizate 35mg tương đương glycyrrhizinic acid 25mg; DL-methionine 25mg; Glycine 25mg Viên nén bao đường Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
SA-TP 322/0.35 Không kê đơn 893100254625 Acid folic 0,35mg; Ferrous Fumarate 322mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sohasava 100 893110254725 Sacubitril valsartan sodium (tương đương sacubitril 48,6mg và valsartan 51,4mg) 113,1mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sohasava 200 893110254825 Sacubitril valsartan sodium (tương đương sacubitril 97,2mg và valsartan 102,8mg) 226,21mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sohasava 50 893110254925 Sacubitril valsartan sodium(tương đương sacubitril 24,3mg và valsartan 25,7mg) 56,55mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Zylkanuti Không kê đơn 893100255025 Levocarnitine (30% (kl/tt)) 1,5g/5ml Dung dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sohagibi 10/5 893110296625 Empagliflozin 10mg; Linagliptin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Sohadapa 5 893110078425 Dapagliflozin 5mg dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate 6,15mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Sohagibi 25/5 893110119125 Empagliflozin 25mg; Linagliptin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2028
Soharos Không kê đơn 893100078825 Mỗi 1ml chứa: Aluminum hydroxide (dưới dạng Dried Aluminum Hydroxide Gel) 35mg; Magnesium hydroxide 40mg; Simethicone (dưới dạng Simethicone emulsion 30%) 5mg Hỗn dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Solifenacin Soha 5 893110078725 Solifenacin succinate 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Solifenacin Soha 10 893110078625 Solifenacin succinate 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Sohaempa 10 893110078525 Empagliflozin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Sohadapa 10 893110078325 Dapagliflozin 10mg dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate 12,3mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
3Btabdamin Không kê đơn 893100075625 Vitamin B1 (thiamine hydrochloride) 250mg; Vitamin B12 (cyanocobalamin) 0,25mg; Vitamin B6 (pyridoxine hydrochloride) 125mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Azextazin Không kê đơn 893100075725 Mequitazine 0,5mg/1ml (0,05% kt/tt) Siro uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Calobel 893110075825 Mỗi 5ml chứa: Ambroxol hydroclorid (0,15% ) 7,5mg; Clenbuterol hydroclorid (0,0001%) 0,005mg Dung dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Captopril SOHA 1mg/ml 893110075925 Captopril 1mg/1ml (0,1% kl/tt) Dung dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Eszopiclon Soha 2mg 893110076025 Eszopiclone 2mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Firoca Không kê đơn 893100076125 Ambroxol hydroclorid (0,3%) 15mg/5ml Dung dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Fluvastatin SOHA 20 893110076225 Fluvastatin sodium 21,07mg tương đương Fluvastatin 20mg Viên nang cứng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Fluvastatin SOHA 40 893110076325 Fluvastatin sodium 42,14mg tương đương Fluvastatin 40mg Viên nang cứng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Gastrobalan 893110076425 Bismuth subsalicylate 525mg/15ml (3,5% kl/tt) Hỗn dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ivy-Bromhexin Không kê đơn 893100076525 Bromhexine hydrochloride (0,08% kl/tt) 4mg/5ml Dung dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Gavoreta 893110076625 Piracetam (20% kl/tt) 200mg/ml Dung dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Gluwitmin 893110076725 1 gói thuốc chứa: L-Histidine hydrochloride hydrate 216,2mg; L-Isoleucine 203,9mg; L-Leucine 320,3mg; L-Lysine hydrochloride 291mg; L-Methionine 320,3mg; L-Phenylalanine 320,3mg; L-Threonine 145,7mg; L-Tryptophan 72,9mg; L-Valine 233mg Cốm pha uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ivy-Methylpred 893110076825 Methylprednisolone 16mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Lansomax 893110076925 1 gói thuốc chứa: L-Ornithine L-Aspartate 3000mg Thuốc cốm pha dung dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Linasvm Không kê đơn 893100077125 Mỗi 5ml chứa: Guaifenesin 100mg tương đương với Guaifenesin 2 % (w/v); Phenylephrine hydrochloride 5mg tương đương với Phenylephrine hydrochloride 0,1 % (w/v) Sirô Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Levocetirizine Soha 5 mg Không kê đơn 893100077025 Levocetirizine dihydrochloride 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Sohacarbo 750 mg/5 ml Không kê đơn 893100078225 Carbocisteine (15% kl/tt) 150mg/ml Siro Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Sohacarbo 750 mg/10 ml Không kê đơn 893100078125 Carbocisteine 750mg/10ml Dung dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Sohacarbo 250 mg/5 ml Không kê đơn 893100078025 Carbocisteine (5% kl/tt) 50mg/1ml Siro Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Salvasvm 893110077925 1 gói chứa: Dextromethorphan hydrobromide 5mg; Guaifenesin 100mg Thuốc cốm Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Pitavastatin SOHA 4 mg 893110077825 Pitavastatin calcium 4,18mg tương đương với Pitavastatin 4mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Pitavastatin SOHA 2 mg 893110077725 Pitavastatin calcium 2,09mg tương đương với Pitavastatin 2mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Pitavastatin SOHA 1 mg 893110077625 Pitavastatin calcium 1,045mg tương đương với Pitavastatin 1mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Montelukast SOHA 5 Chew 893110077525 Montelukast 5mg dưới dạng Montelukast sodium 5,2mg Viên nén nhai Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Montelukast SOHA 4 Sachet 893110077425 1 gói chứa: Montelukast 4mg dưới dạng Montelukast sodium 4,2mg Thuốc cốm Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mequitazin SOHA 5mg Không kê đơn 893100077325 Mequitazine 5mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mepinpro 893110077225 1 gói chứa: Piracetam 1,2g Thuốc cốm pha dung dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
ApixSVM 5mg 893110333200 Apixaban 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
ApixSVM 2,5mg 893110333100 Apixaban 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Acetylcystein SOHA 100 Sachet Không kê đơn 893100333000 Gói 0,5g thuốc chứa: Acetylcysteine 100mg Thuốc cốm pha dung dịch uống Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Ankypro 893110145400 Piracetam 2,4g/gói Thuốc cốm pha dung dịch uống Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
N-A Cytin Không kê đơn 893100145900 Acetylcysteine (4%) 40mg/1ml Dung dịch uống Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Dexma Soha Không kê đơn 893100145500 Dexchlorpheniramine maleate (0,04% kl/tt) 24mg/60ml Siro Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Flavon 1000 Soha Không kê đơn 893100145600 Phân đoạn flavonoid vi hạt tinh chế 1000mg tương ứng với: Diosmin (90%) 900mg; Hesperidin (10%) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Gingosvm Không kê đơn 893100145700 Mỗi 10ml hỗn dịch chứa: Aluminum hydroxide (dưới dạng dried aluminum hydroxide Gel) 800mg; Magnesium hydroxide 800mg; Simethicone (dưới dạng simethicone emulsion 30%) 80mg Hỗn dịch uống Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Sohaempa 25 893110145800 Empagliflozin 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Topalov Không kê đơn 893100099200 gói 3g chứa: Calcium (dưới dạng calcium carbonate) 500mg; Vitamin D3 (Dry Vitamin D3 100 SD/S) 440IU Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Sohavilda 50 893110099100 Vildagliptin 50mg Viên nén Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Sohariva 20 893110099000 Rivaroxaban 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Sohalina 5 893110098900 Linagliptin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Sohaibu 100mg/5ml Không kê đơn 893100098800 Ibuprofen 20mg/ml (2% kl/tt) Hỗn dịch uống Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Sohagecin Không kê đơn 893100098700 Benzalkonium chloride 1mg; Benzocaine 1,5mg; Tyrothricin 0,5mg Viên nén ngậm Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
DL-TP 0,5 mg/ml Không kê đơn 893100098600 Desloratadine (0,05% kl/tt) 0,5mg/ml Siro Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Cttrasa 893110098500 gói 1,83g chứa: Piracetam 800mg Thuốc cốm pha dung dịch uống Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Beta-Dex Soha 893110098400 Mỗi 5ml dung dịch chứa: Betamethasone 0,25mg (0,005% kl/tt); Dexchlorpheniramine maleate 2mg (0,04% kl/tt) Dung dịch uống Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Anbi-Max 893110098300 gói 10g chứa: L-Ornithine L-Aspartate 6000mg Thuốc cốm Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Almagate 5 Soha 500 mg Không kê đơn 893100098200 Almagate 500mg Viên nén nhai Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
B1B6B12 Damin Không kê đơn 893100943024 Cyanocobalamin (vitamin B12) 0,5mg; Pyridoxine hydrochloride (vitamin B6) 200mg; Thiamine mononitrate (vitamin B1) 110mg Viên nang cứng Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Ferrous Soha 800 Không kê đơn 893100943124 Ống 15ml chứa: Sắt protein succinylat 800mg tương đương Fe3+ 40mg Dung dịch uống Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 38/GCN-QLD Cục Quản lý Dược
WHO-GMP 581/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 04/10/2029

Phạm vi chứng nhận theo giấy 38/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.3. Viên nhai
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.1.14. Thuốc khác
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.8. Phép thử khác

Phạm vi chứng nhận theo giấy 581/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.14. Thuốc khác
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Betamethasone TIANJIN TIANYAO PHARMACEUTICALS CO., LTD. Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Betamethasone/Dexchlorpheniramine maleate 15/06/2031
Dexchlorpheniramine maleate SUPRIYA LIFESCIENCE LTD Ấn Độ USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Betamethasone/Dexchlorpheniramine maleate 15/06/2031
Ibuprofen<br><div><br></div> BASF Corporation United States of America EP hiện hành (EP 11) Ibuprofen 100mg/5ml 15/06/2031
Omeprazole Metrochem API Pvt Ltd Ấn Độ. USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Newcarbo 20/1100 15/06/2031
Sodium bicarbonate Sujata nutri – Pharma private Limited (Unit – 1) Ấn Độ BP hiện hành (BP 2024) Newcarbo 20/1100 15/06/2031
Acetylcysteine Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) AcetylCystein SOHA 200 sachet 09/03/2031
Acetylcysteine Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) AcetylCystein SOHA 20mg/ml 09/03/2031
Acetylcysteine Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) AcetylCystein SOHA 600 sachet 09/03/2031
Bilastine OPTIMUS DRUGS PRIVATE LIMITED Ấn Độ TC NSX Bilastin ODT SOHA 10 09/03/2031
Cilostazol Chongqing Kangle Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Cilostazol ODT SOHA 100 09/03/2031
Cilostazol Chongqing Kangle Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Cilostazol ODT SOHA 50 09/03/2031
Dequalinium chloride Laboratorios Espinos Y Bofill SA (LEBSA) Tây Ban Nha EP hiện hành (EP 11) Sohamizin VAG 09/03/2031
Bromhexine hydrochloride<br><div><br></div> FDC LIMITED INDIA EP hiện hành (EP 11) Tezabrom 09/03/2031
<div>Calcium (dưới dạng calcium carbonate)</div> Sudeep Pharma Private Limited INDIA EP hiện hành (EP 11) Tphcimax 09/03/2031
Vitamin D3 (Dry Vitamin D3 100 SD/S PH) DSM Nutritional Products AG Switzerland TC NSX Tphcimax 09/03/2031
Mosapride citrate (dưới dạng Mosapride citrate dihydrate) Symed Labs Limited INDIA IH Azekmotic 02/12/2030
Calcium (dưới dạng tricalcium phosphate) JOST CHEMICAL CO. Mỹ EP/USP-NF hiện hành (EP 11, USP-NF 2024) Carsen 02/12/2030
Vitamin D3 (Dry Vitamin D3) DSM NUTRITIONAL PRODUCTS AG Thụy Sỹ TC NSX Carsen 02/12/2030
Sodium alginate KIMICA CORPORATION, CHIBA PLANT Nhật Bản EP hiện hành (EP 11) Chewkalci 02/12/2030
Sodium bicarbonate SUJATA NUTRI-PHARMA PRIVATE LIMITED (UNIT – 1) Ấn Độ USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Chewkalci 02/12/2030
Calcium carbonate SUDEEP PHARMA PRIVATE LIMITED Ấn Độ EP hiện hành (EP 11) Chewkalci 02/12/2030
Sắt (III) <div>(dưới dạng sắt (III) Hydroxide Polymaltose complex 34%)</div> Chaitanya Biologicals PVT. Ltd. Ấn Độ TC NSX Ferrous Soha 50 mg/5ml 02/12/2030
Melatonin&nbsp; Swati Spentose Private Limited (Unit -I) INDIA EP hiện hành (EP 11) Melapyri 02/12/2030
Rifaximin Luohe Chief Pharmaceutical Co., Ltd. P.R. China EP hiện hành (EP 11) Phelin 550 02/12/2030
Rifaximin Luohe Chief Pharmaceutical Co., Ltd. P.R. China EP hiện hành (EP 11) Potan 400 02/12/2030
Dextromethorphan hydrobromide Divis Laboratories Limited Ấn Độ USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Salvasvm solution 02/12/2030
Guaifenesin Synthokem Labs Private Limited Unit-II Ấn Độ USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Salvasvm solution 02/12/2030
Carbocisteine<br><div><br></div> Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. CHINA EP hiện hành (EP11) Zektamyst 02/12/2030
Oxcarbazepine Kiểm soát đặc biệt CTX LIFESCIENCES PVT. LTD INDIA USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Trepilsoha 300 02/12/2030
Pregabalin Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Pregabalin SOHA 20 mg/ml 14/08/2030
Nicergoline Sichuan Renan Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành (EP 11) Saminutix 14/08/2030
Iron (III) hydroxide polysaccharide complex Chaitanya Biologicals PVT. Ltd. Ấn Độ TC NSX Zapatinpro 14/08/2030
<div>Aluminum hydroxide (dưới dạng Dried Aluminum Hydroxide Gel)</div> Kyowa Chemical Industry Co., Ltd. Yashima Plant Japan USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Soritinox 14/08/2030
Magnesium hydroxide Kyowa Chemical Industry Co., Ltd. Sakaide Plant Japan USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Soritinox 14/08/2030
<p>Simethicone (dưới dạng Simethicone Powder)</p><p>(Simethicone Powder chứa: 69% (kl/kl) Simethicone và 31% Silicon Dioxide)</p> Dasan Pharmaceutical Co., Ltd. Republic of Korea TC NSX Soritinox 14/08/2030
Acetaminophen SpecGx LLC Mỹ USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Zentexol 650 14/08/2030
Pregabalin Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Pregabalin SOHA 20 mg/ml 14/08/2030
Levocarnitine Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd. Trung Quốc USP hiện hành (USP-NF 2023) Azeknuti 02/06/2030
Bismuth subsalicylate OCB PHARMACEUTICAL, S.R.L Tây Ban Nha USP hiện hành (USP-NF 2023) Bismuth Subsalicylat Soha 17,5 mg/ml 02/06/2030
Paracetamol HEBEI JIHENG PHARMACEUTICAL CO., LTD Trung Quốc USP hiện hành (USP-NF 2023) Bizr-Tp 02/06/2030
Guaifenesin SYNTHOKEM LABS PRIVATE LIMITED UNIT-II Ấn Độ USP hiện hành (USP-NF 2023) Bizr-Tp 02/06/2030
Phenylephrine hydrochloride DIVI’S LABORATORIES LIMITED Ấn Độ USP hiện hành (USP-NF 2023) Bizr-Tp 02/06/2030
Erdosteine&nbsp; AURORE PHARMACEUTICALS PRIVATE LIMITED (UNIT 1) Ấn Độ TC NSX Erdostein SOHA 175mg/5ml 02/06/2030
Lornoxicam Optimus Drugs Private Limited INDIA TC NSX Haladix 02/06/2030
Ibuprofen BASF Corporation United States of America EP hiện hành (EP 11) Hanibu + 02/06/2030
Topiramate Bal Pharma Limited Ấn Độ USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) + TC NSX Harupec 02/06/2030
<div>Loratadine</div> TAGOOR LABORATORIES PRIVATE LIMITED INDIA USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Loratadine ODT Soha 10 02/06/2030
<div>Loratadine</div> MOREPEN LABORATORIES LIMITED INDIA USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Loratadine Soha 1mg/ml 02/06/2030
Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) MOREPEN LABORATORIES LIMITED Ấn Độ EP hiện hành (EP 11) Montelukast SOHA 4 Chew 02/06/2030
Ammonium glycyrrhizate SHAANXI FUJIE PHARMACEUTICAL CO., LTD Trung Quốc EP hiện hành (EP 11.0) Rypapro 02/06/2030
Glycine&nbsp;&nbsp; SHIJIAZHUANG SHIXING AMINO ACID CO., LTD. Trung Quốc USP - NF hiện hành (USP-NF 2023) Rypapro 02/06/2030
DL-methionine&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;&nbsp; SHIJIAZHUANG SHIXING AMINO ACID CO., LTD. Trung Quốc USP - NF hiện hành (USP-NF 2023) Rypapro 02/06/2030
<div>Ferrous Fumarate</div> FERROPHARMA CHEMICALS LTD. Hungary EP hiện hành (EP 11) SA-TP 322/0.35 02/06/2030
Acid folic SRI KRISHNA PHARMACEUTICALS LIMITED - UNIT – III Ấn Độ USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) SA-TP 322/0.35 02/06/2030
Sacubitril valsartan sodium NANTONG CHANYOO PHARMATECH CO., LTD CHINA TC NSX Sohasava 100 02/06/2030
Sacubitril valsartan sodium NANTONG CHANYOO PHARMATECH CO., LTD CHINA TC NSX Sohasava 200 02/06/2030
Sacubitril valsartan sodium NANTONG CHANYOO PHARMATECH CO., LTD CHINA TC NSX Sohasava 50 02/06/2030
Levocarnitine&nbsp; Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd. Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Zylkanuti 02/06/2030
Vitamin B1 (thiamine hydrochloride) Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP-NF phiên bản hiện hành 3Btabdamin 13/03/2030
Vitamin B6 (pyridoxine hydrochloride) Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP-NF phiên bản hiện hành 3Btabdamin 13/03/2030
Vitamin B12 (cyanocobalamin) Ningxia Kingvit Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP-NF phiên bản hiện hành 3Btabdamin 13/03/2030
Mequitazine Ningbo Smart Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc 315803 JP hiện hành (JP XVIII) Azextazin 13/03/2030
Fluvastatin sodium Biocon Limited Ấn Độ EP hiện hành Fluvastatin SOHA 20 13/03/2030
Fluvastatin sodium Biocon Limited Ấn Độ EP hiện hành Fluvastatin SOHA 40 13/03/2030
Bismuth subsalicylate OCB PHARMACEUTICAL, S.R.L Tây Ban Nha USP hiện hành (USP-NF 2023) Gastrobalan 13/03/2030
Bromhexine hydrochloride Orex Pharma Private Limited Ấn Độ EP hiện hành (EP11) Ivy-Bromhexin 13/03/2030
Piracetam NORTHEAST PHARMACEUTICAL GROUP CO., LTD. Trung Quốc EP hiện hành (EP 11) Gavoreta 13/03/2030
Ambroxol hydroclorid&nbsp; Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd. P.R.China EP hiện hành Calobel 13/03/2030
Clenbuterol hydroclorid&nbsp; Vamsi Labs Ltd. INDIA EP hiện hành Calobel 13/03/2030
<div>Captopril</div><div><br></div> Changzhou Pharmaceutical Factory CHINA USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Captopril SOHA 1mg/ml 13/03/2030
Eszopiclone SYMED LABS LIMITED Ấn Độ TC NSX Eszopiclon Soha 2mg 13/03/2030
Ambroxol hydroclorid&nbsp; Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd. P.R.China EP hiện hành Firoca 13/03/2030
L-Isoleucine HUBEI PROVINCIAL BAFENG PHARMACEUTICALS & CHEMICALS SHARE CO., LTD. Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Gluwitmin 13/03/2030
L-Leucine HUBEI PROVINCIAL BAFENG PHARMACEUTICALS & CHEMICALS SHARE CO., LTD. Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Gluwitmin 13/03/2030
L-Lysine hydrochloride HUBEI PROVINCIAL BAFENG PHARMACEUTICALS & CHEMICALS SHARE CO., LTD. Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Gluwitmin 13/03/2030
L-Methionine HUBEI PROVINCIAL BAFENG PHARMACEUTICALS & CHEMICALS SHARE CO., LTD. Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Gluwitmin 13/03/2030
L-Phenylalanine HUBEI PROVINCIAL BAFENG PHARMACEUTICALS & CHEMICALS SHARE CO., LTD. Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Gluwitmin 13/03/2030
L-Threonine HUBEI PROVINCIAL BAFENG PHARMACEUTICALS & CHEMICALS SHARE CO., LTD. Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Gluwitmin 13/03/2030
L-Tryptophan HUBEI PROVINCIAL BAFENG PHARMACEUTICALS & CHEMICALS SHARE CO., LTD. Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2023 Gluwitmin 13/03/2030
L-Valine HUBEI PROVINCIAL BAFENG PHARMACEUTICALS & CHEMICALS SHARE CO., LTD. Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2023 Gluwitmin 13/03/2030
L-Histidine hydrochloride hydrate SHANGHAI AJINOMOTO AMINO ACID CO., LTD. Trung Quốc JP hiện hành (JP 18) Gluwitmin 13/03/2030
Methylprednisolone ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTD. Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Ivy-Methylpred 13/03/2030
L-Ornithine L-Aspartate Wuhan QR Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc TC NSX Lansomax 13/03/2030
Levocetirizine dihydrochloride Metrochem API Pvt Ltd INDIA USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Levocetirizine Soha 5 mg 13/03/2030
Guaifenesin Synthokem Labs Private Limited Unit-II Ấn Độ USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Linasvm 13/03/2030
Phenylephrine hydrochloride Divi’s Laboratories Limited Ấn Độ USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Linasvm 13/03/2030
Piracetam Northeast Pharmaceutical Group Company, Limited CHINA EP hiện hành (EP 11) Mepinpro 13/03/2030
Mequitazine Ningbo Smart Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc JP hiện hành (JP 18) Mequitazin SOHA 5mg 13/03/2030
Montelukast dưới dạng Montelukast sodium Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc EP hiện hành (EP 11) Mequitazin SOHA 5mg 13/03/2030
Montelukast dưới dạng Montelukast sodium Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc EP hiện hành (EP 11) Montelukast SOHA 5 Chew 13/03/2030
Pitavastatin calcium NOSCH LABS PVT LTD Ấn Độ NSX Pitavastatin SOHA 1 mg 13/03/2030
Pitavastatin calcium NOSCH LABS PVT LTD Ấn Độ NSX Pitavastatin SOHA 2 mg 13/03/2030
Pitavastatin calcium NOSCH LABS PVT LTD Ấn Độ NSX Pitavastatin SOHA 4 mg 13/03/2030
Dextromethorphan hydrobromide Divis Laboratories Limited Ấn Độ USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Salvasvm 13/03/2030
Guaifenesin Synthokem Labs Private Limited Unit-II Ấn Độ USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Salvasvm 13/03/2030
Carbocisteine Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. CHINA EP hiện hành (EP 11) Sohacarbo 250 mg/5 ml 13/03/2030
<div>Carbocisteine</div> Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. CHINA EP hiện hành (EP 11) Sohacarbo 750 mg/10 ml 13/03/2030
Carbocisteine Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. CHINA EP hiện hành (EP 11) Sohacarbo 750 mg/5 ml 13/03/2030
Dapagliflozin dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate HONOUR LAB LIMITED (Unit – III) Ấn Độ TC NSX Sohadapa 10 13/03/2030
Dapagliflozin dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate HONOUR LAB LIMITED (Unit – III) Ấn Độ TC NSX Sohadapa 5 13/03/2030

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 100 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.