Công ty Cổ phần Dược phẩm Reliv có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 96 thuốc; sản xuất 96 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 11 |
| 2025 | 46 |
| 2024 | 39 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 1 |
| 2013 | 1 |
Toàn bộ 96 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Methylprednisolon-BRV | 893110156626 (cũ: VD-34436-20) | Methylprednisolon 16 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Laxee Không kê đơn | 893100127526 | Macrogol 4000 10g/gói | Bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Bivotzi 80/12.5 | 893110101126 | Telmisartan 80mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Carhurol 5 | 893110101226 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Erloliv 100 | 893114101326 | Erlotinib (dưới dạng erlotinib hydrochloride) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Forxiliv 10 | 893110101426 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Forxiliv 5 | 893110101526 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Losaliv 25 | 893110101626 | Losartan potassium 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Priart 10 | 893110101726 | Empagliflozin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Slimgar 120 Không kê đơn | 893100101826 | Orlistat (dưới dạng orlistat pellets 50% w/w 240mg) 120mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Romylid | 893110005626 (cũ: VD-20623-14) | 1 gói thuốc chứa: Roxithromycin 50mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2029 |
| Bivinadol 500 sủi Không kê đơn | 893100493725 (cũ: VD-22717-15) | Paracetamol 500mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Soraliv | 893114465725 | Sorafenib (dưới dạng Sorafenib tosylate) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Sibifil 50 ODT | 893110465625 | Sildernafil (dưới dạng Sildenafil citrate) 50mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Sartoid | 893114465525 | Sorafenib (dưới dạng Sorafenib tosylate) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Bổ gan Reliv | 893210319625 (cũ: VD-20622-14) | Cao khô Bìm bìm biếc (Extractum Semen Pharbitidis siccum) 8,5mg; Cao khô Diệp hạ châu (Extractum Phyllanthi urinariae siccum) 50mg; Cao khô lá tươi Actisô (Extractum Folium Cynarae siccum) 100mg; Cao khô Rau đắng đất (Extractum Glini oppositifolii siccum) 81,5mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Kim tiền thảo 165 | 893210319725 (cũ: VD-22088-15) | Cao khô Kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii siccum) (tương đương với 2063mg kim tiền thảo) 165mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Biviantac new lemon taste (Biviantac mới vị chanh) Không kê đơn | 893100377225 | Mỗi 10ml chứa: Dried aluminum hydroxide gel (tương đương 612mg aluminum hydroxide; 400mg aluminum oxide) 800mg; Magnesium hydroxide 800mg; Simethicone (dưới dạng simethicone 30% emulsion 266,67mg) 80mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| LIVANTAC Không kê đơn | 893100377325 | Mỗi 10ml chứa: Magnesium hydroxide 800mg; Dried aluminum hydroxide gel (tương đương 612mg aluminum hydroxide; 400mg aluminum oxide) 800mg; Simethicone (dưới dạng simethicone 30% emulsion 266,67mg) 80mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Bivoez 10/10 | 893110377425 | Ezetimibe 10mg; Simvastatin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Relizar 25 | 893110377525 | Losartan potassium 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Biviflu Extra Không kê đơn | 893100250225 | Caffeine 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrine hydrochloride 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Brizwell Trẻ Em Hương Khuynh Diệp Không kê đơn | 893100250325 | Sodium chloride 0,9% (w/v) | Dung dịch vệ sinh mũi | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Desloratadine 0.05% w/v Không kê đơn | 893100250425 | Desloratadine (0,05% w/v) 0,5mg/ml | Siro | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Bivicarbo 25 | 893110250125 | Acarbose 25mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Biviantac New Orange Taste (Biviantac Mới Vị Cam) Không kê đơn | 893100250025 | Gói 10ml thuốc chứa: Dried aluminum hydroxide gel (tương đương 612,mg aluminum hydroxide; tương đương 400mg aluminum oxide) 800mg; Magnesium hydroxide 800mg; Simethicone (dưới dạng simethicone 30% emulsion 266,67mg) 80mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Linagliptin 5 | 893110250525 | Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Abiraterone 500 | 893114249925 | Abiraterone acetate 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Milvit 5/50 | 893110206725 (cũ: VD-34045-20) | Amilorid hydroclorid 5mg; Hydroclorothiazid 50mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Perihapy 8 | 893110250625 | Perindopril erbumine 8mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Sitagliptin 50 | 893110250725 | Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Susol 2.5 | 893110250825 | Rivaroxaban 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Abiraterone 250 | 893114249825 | Abiraterone acetate 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Vimethy 4 | 893110250925 | Methylprednisolone 4mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Bivaltax Không kê đơn | 893100222225 (cũ: VD-27674-17) | Loratadin 10mg | Viên nén ngậm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Nofotai 50 | 893210189625 (cũ: VD-30982-18) | Cao khô tam thất (Extractum Radicis Notoginseng siccum) (tương đương saponin toàn phần 50mg) 66,67mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Bivicerin Không kê đơn | 893200191525 (cũ: VD-26663-17) | Cao khô Silybum marianum (Extractum Silybi mariani siccum) (tương đương 70mg Silymarin) 155,55mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Levoleo 750 | 893115142225 (cũ: VD-34043-20) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 768,7mg) 750mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Mangoherpin DM Không kê đơn | 893100165725 (cũ: VD-20143-13) | Mangiferin 2,5% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Neorutin | 893110142325 (cũ: VD-18606-13) | Mỗi gói chứa: Troxerutin 3500mg | Thuốc cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Relaxven | 893110165825 (cũ: VD-19262-13) | Rotundin 30mg | viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Fistazol 1% Không kê đơn | 893100142125 (cũ: VD-28766-18) | Clotrimazole 1% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Relipro 200 | 893115142525 (cũ: VD-33945-19) | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 200mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Orikri | 893110142425 (cũ: VD-34042-20) | Gemfibrozil 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Acarbose 25 | 893110072025 | Acarbose 25mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Amnatpro 5/1.25 | 893110072125 | Indapamide 1,25mg; Perindopril arginine 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Desloratadine 5 Không kê đơn | 893100072225 | Desloratadine 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Diareli Mr 60 | 893110072325 | Gliclazide 60mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| VALBIVI-H 160/25 | 893110072425 | Hydrochlorothiazide 25mg; Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Magnesi-B6 | 893110072525 | Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Renoact Syrup Không kê đơn | 893100072625 | Desloratadine (0,05% w/v) 0,5mg/ml | Siro | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Susol 15 | 893110072725 | Rivaroxaban 15mg | Viên nén bao phim. | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Tadalis 10 ODT | 893110072825 | Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydrochloride trihydrate 11,85mg) 10mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Troxerutin | 893110072925 | 1 gói thuốc chứa: Troxerutin 3500mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Valsartan/Hydrochlorothiazide 160/25 | 893110073025 | Hydrochlorothiazide 25mg; Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Relisec | 893110114125 | gói 6g chứa: Omeprazole 20mg; Sodium bicarbonate 1680mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Reseti | 893110114225 | gói 6g chứa: Omeprazole 40mg; Sodium bicarbonate 1680mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Cobimet XR 1000 | 893110332700 | Metformin hydrochloride 1000mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Cobimet XR 750 | 893110332800 | Metformin hydrochloride 750mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Biviantac JR Không kê đơn | 893100269100 (cũ: VD-15065-11) | Bột dập thẳng Codried chứa nhôm hydroxyd 306mg tương đương nhôm oxyd 200mg; Magnesi hydroxyd 400mg; Bột Simethicon 70% tương đương với Simethicon 30mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Fresma 0,025% | 893110293100 (cũ: VD-22087-15) | Fluocinolon acetonid 0,025% (w/w) | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Bivinadol 500 Không kê đơn | 893100293000 (cũ: VD-24668-16) | Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Bivigas Không kê đơn | 893100223600 (cũ: VD-30209-18) | Sucralfat 1g/5ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Clobetasol 0.05% | 893110223800 (cũ: VD-26660-17) | Clobetasol propionat 0,05% (w/w) | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Bividerm fort | 893110223700 (cũ: VD-33063-19) | Acid fusidic 2% (w/w); Betamethason (dưới dạng Betamethason valerat) 0,1% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Diacerein | 893110144800 | Diacerein 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Prazug | 893110144900 | Prasugrel (dưới dạng prasugrel hydrochloride 10,98mg) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Bigiko 80 Không kê đơn | 893200125900 (cũ: VD-23434-15) | Cao khô bạch quả (Extractum (Folii) Ginkgonis (bilobae) siccum) 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Diwei 250 | 893110097400 | Deferasirox 250mg | Viên nén phân tán trong nước | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Diwei 500 | 893110097500 | Deferasirox 500mg | Viên nén phân tán trong nước | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Etodolac 300 | 893110097600 | Etodolac 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Etova 300 | 893110097700 | Etodolac 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Tadalafil 20 | 893110097800 | Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Kpec 150 | 893114942824 | Capecitabine 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Siminsu Không kê đơn | 893100942724 | Benzalkonium chloride 1mg; Benzocaine 1,5mg; Tyrothricin 0,5mg | Viên ngậm | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Mucorel | 893110892824 (cũ: VD-33944-19) | Erdostein 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Lamivudin 100 | 893110892724 (cũ: VD-22726-15) | Lamivudin 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Manesix | 893110836024 (cũ: VD-16768-12) | Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| VALBIVI-H 160/12.5 | 893110741624 | Hydrochlorothiazide 12,5mg; Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Eulosig EC | 893110741524 | Rabeprazole sodium (dưới dạng Rabeprazole sodium hydrate 20,94mg) 20mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| VALBIVI-H 80/12.5 | 893110741724 | Hydrochlorothiazide 12,5mg; Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Relicoxib | 893110741824 | Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Valsartan/ Hydrochlorothiazide 160/12.5 | 893110741924 | Hydrochlorothiazide 12,5mg; Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Valsartan/ Hydrochlorothiazide 80/12.5 | 893110742024 | Hydrochlorothiazide 12,5mg; Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Vitamin C | 893110742124 | Acid ascorbic 1000mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| HEPA-TAF | 893110598424 (cũ: VD3-126-21) | Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Relipro 400 | 893115598524 (cũ: VD-32447-19) | Mỗi 200ml dung dịch chứa: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 400mg | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Reliv Glipizide 5 | 893110576524 | Glipizide 5mg | Viên nén | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Brizwell Hương Bạc Hà Không kê đơn | 893100576424 | Sodium chloride 0,9% (w/v) | Dung dịch vệ sinh mũi | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| VYLACTI | 893110576624 | Vildagliptin 50mg | Viên nén | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Susol 10 | 893110576724 | Rivaroxaban 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Tenofovir Alafenamide 25 | 893110576824 | Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Zybrave | 893110576924 | Linezolid 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Biviantac Chew Không kê đơn | 893100365824 | Dried aluminum hydroxide gel 400mg (tương đương 306mg aluminum hydroxide; 200mg aluminum oxide); Magnesium hydroxide 400mg; Simethicone powder (tương đương 40mg simethicone) 61,45mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Metylus | 893110189524 (cũ: VD-26665-17) | Methyldopa 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Etodolac - BRV 200 | 893110386723 (cũ: VD-18665-13) | Etodolac 200mg | Viên nén | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Alverin - BRV | VD-19256-13 | Alverin (dưới dạng Alverin citrat) 40mg | Viên nén | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Coonspan 50 | VD-35102-21 | Sulpirid 50 mg 50 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Alchysin 4200 | 893110320300 (cũ: VD-30207-18) | Chymotrypsin 4200 USP unit | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
| Lasectil 40 | VD-19259-13 | Omeprazole (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột) 40mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 96/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 11/01/2027 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Macrogol 4000 | AVESTA PHARMA PVT. LTD. | Ấn Độ | USP hiện hành | Laxee | 15/06/2031 |
| Telmisartan | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Bivotzi 80/12.5 | 15/06/2031 |
| Hydrochlorothiazide | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Bivotzi 80/12.5 | 15/06/2031 |
| <p>Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium)</p> | Hetero Labs Limited (Unit-III) | INDIA | USP hiện hành | Carhurol 5 | 15/06/2031 |
| Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) | Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | NSX | Forxiliv 10 | 15/06/2031 |
| Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) | Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | Nhà sản xuất | Forxiliv 5 | 15/06/2031 |
| Losartan potassium | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP-NF hiện hành | Losaliv 25 | 15/06/2031 |
| Empagliflozin | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất | Priart 10 | 15/06/2031 |
| Orlistat (dưới dạng orlistat pellets 50% w/w) | Lee Pharma Limited | Ấn Độ | TC NSX | Slimgar 120 | 15/06/2031 |
| Macrogol 4000 | UMA BROTHERS | Ấn Độ | USP hiện hành | Laxee | 15/06/2031 |
| Sorafenib tosylate Kiểm soát đặc biệt | MSN Laboratories Pvt. Ltd., Unit-II | INDIA | EP hiện hành | Sartoid | 02/12/2030 |
| Sorafenib tosylate Kiểm soát đặc biệt | MSN Laboratories Pvt. Ltd., Unit-II | INDIA | EP hiện hành | Soraliv | 02/12/2030 |
| Sildernafil (dưới dạng Sildenafil citrate)<div><br></div> | Rakshit Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP NF hiện hành | Sibifil 50 ODT | 02/12/2030 |
| Dried aluminum hydroxide gel (tương đương 612 mg aluminum hydroxide, 400 mg aluminum oxide) | Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd | INDIA | USP hiện hành | Biviantac new lemon taste (Biviantac mới vị chanh) | 14/08/2030 |
| Magnesium hydroxide | Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd | INDIA | USP hiện hành | Biviantac new lemon taste (Biviantac mới vị chanh) | 14/08/2030 |
| <div>Simethicone (dưới dạng simethicone 30% emulsion 266,67 mg)</div> | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP hiện hành | Biviantac new lemon taste (Biviantac mới vị chanh) | 14/08/2030 |
| Dried aluminum hydroxide gel (tương đương 612 mg aluminum hydroxide, 400 mg aluminum oxide) | Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt, Ltd. | INDIA | USP hiện hành | Biviantac new melon taste (Biviantac mới vị dưa gang) | 14/08/2030 |
| <div>Magnesium hydroxide</div><div> </div> | Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt, Ltd. | INDIA | USP hiện hành | Biviantac new melon taste (Biviantac mới vị dưa gang) | 14/08/2030 |
| Simvastatin | HETERO LABS LIMITED (UNIT –III) | INDIA | USP hiện hành | Bivoez 10/10 | 14/08/2030 |
| Ezetimibe | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP hiện hành – In house | Bivoez 10/10 | 14/08/2030 |
| Losartan potassium | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP NF hiện hành | Relizar 25 | 14/08/2030 |
| <div>Simethicone (dưới dạng simethicone 30% emulsion 266,67 mg)</div> | Basildon Chemical Company Limited. | United Kingdom. | USP hiện hành | Biviantac new melon taste (Biviantac mới vị dưa gang) | 14/08/2030 |
| Caffeine | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd | P.R. China | EP hiện hành | Biviflu Extra | 02/06/2030 |
| Dried aluminum hydroxide gel | Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt, Ltd | INDIA | USP hiện hành | Biviantac New Orange Taste (Biviantac Mới Vị Cam) | 02/06/2030 |
| Magnesium hydroxide | Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt, Ltd | INDIA | USP hiện hành | Biviantac New Orange Taste (Biviantac Mới Vị Cam) | 02/06/2030 |
| Simethicone (dưới dạng simethicone 30% emulsion) | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP hiện hành | Biviantac New Orange Taste (Biviantac Mới Vị Cam) | 02/06/2030 |
| Acarbose | CSPC Shengxue Glucose Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Bivicarbo 25 | 02/06/2030 |
| Paracetamol | Heibei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd | China 053000 | BP hiện hành | Biviflu Extra | 02/06/2030 |
| Phenylephrine hydrochloride | Divi’s Laboratories Limited | INDIA | USP NF hiện hành | Biviflu Extra | 02/06/2030 |
| Sodium chloride | K+S Minerals and Agriculture GmbH | Germany (DEU) | EP hiện hành | Brizwell Trẻ Em Hương Khuynh Diệp | 02/06/2030 |
| Desloratadine | Glenmark Life Sciences Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Desloratadine 0.05% w/v | 02/06/2030 |
| Linagliptin | Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | NSX | Linagliptin 5 | 02/06/2030 |
| Perindopril erbumine | Aarti Pharmalabs Limited | INDIA | BP hiện hành | Perihapy 8 | 02/06/2030 |
| Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate)<div><br></div> | Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd. | China. | USP hiện hành | Sitagliptin 50 | 02/06/2030 |
| Rivaroxaban | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | Nhà sản xuất | Susol 2.5 | 02/06/2030 |
| Methylprednisolone | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP-NF 2023 | Vimethy 4 | 02/06/2030 |
| Vardenafil (Dưới dạng Vardenafil hydrochloride trihydrate) | ULTRA TECH INDIA LTD.(705611) | Ấn Độ | EP hiện hành | Tadalis 10 ODT | 13/03/2030 |
| Sodium bicarbonate | Sudeep Pharma Pvt Ltd | INDIA | USP hiện hành | Reseti | 13/03/2030 |
| Omeprazole | Metrochem API Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Reseti | 13/03/2030 |
| Sodium bicarbonate | Sudeep Pharma Pvt Ltd | INDIA | USP hiện hành | Relisec | 13/03/2030 |
| Omeprazole | Metrochem API Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Relisec | 13/03/2030 |
| Hydrochlorothiazide | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Valsartan/Hydrochlorothiazide 160/25 | 13/03/2030 |
| Valsartan | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Valsartan/Hydrochlorothiazide 160/25 | 13/03/2030 |
| Troxerutin | Shaanxi Huifeng Pharmaceutical Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 9.0 | Troxerutin | 13/03/2030 |
| Rivaroxaban | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | TC NSX | Susol 15 | 13/03/2030 |
| Desloratadine | Glenmark Pharmaceuticals Limited | INDIA | EP 10 | Desloratadine 5 | 13/03/2030 |
| Perindopril arginine | Aarti Industries Limited | INDIA | NSX | Amnatpro 5/1.25 | 13/03/2030 |
| Indapamide | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Amnatpro 5/1.25 | 13/03/2030 |
| Acarbose | CSPC Shengxue Glucose Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Acarbose 25 | 13/03/2030 |
| Gliclazide | Bal Pharma Limited | INDIA | BP hiện hành | Diareli Mr 60 | 13/03/2030 |
| Valsartan | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Longmet 160/25 | 13/03/2030 |
| Hydrochlorothiazide | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Longmet 160/25 | 13/03/2030 |
| Magnesi lactat dihydrat | Công ty TNHH Novaglory - Việt Nam. | Việt Nam | EP hiện hành | Magnesi-B6 | 13/03/2030 |
| Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) | DSM Nutritional Products GmbH. | GERMANY | BP hiện hành | Magnesi-B6 | 13/03/2030 |
| Desloratadine | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | EP hiện hành | Renoact Syrup | 13/03/2030 |
| Metformin hydrochloride | Aarti Drugs Limited (Unit - II) | INDIA | BP hiện hành | Cobimet XR 1000 | 19/12/2029 |
| Metformin hydrochloride | Aarti Drugs Limited (Unit - II) | INDIA | BP hiện hành | Cobimet XR 750 | 19/12/2029 |
| <div>Diacerein</div> | Rakshit Drugs Private Limited | INDIA | NSX | Diacerein | 21/11/2029 |
| Prasugrel hydrochloride | MSN Laboratories Private Limited | INDIA | Nhà sản xuất | Prazug | 21/11/2029 |
| Etodolac | ZHEJIANG CHIRAL MEDICINE CHEMICALS CO., LTD | CHINA | BP hiện hành | Etova 300 | 31/10/2029 |
| Tadalafil | Rakshit Pharmaceuticals Limited. | INDIA | EP 9.8 | Tadalafil 20 | 31/10/2029 |
| Etodolac | ZHEJIANG CHIRAL MEDICINE CHEMICALS CO., LTD | CHINA | BP hiện hành | Etodolac 300 | 31/10/2029 |
| Deferasirox | MSN Laboratories Private Limited | INDIA | TC NSX | Diwei 500 | 31/10/2029 |
| Deferasirox | MSN Laboratories Private Limited | INDIA | TC NSX | Diwei 250 | 31/10/2029 |
| Benzocaine | Changzhou Sunlight Phramaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Siminsu | 15/09/2029 |
| Benzalkonium chloride | Novo Nordisk Pharmatech A/S | Denmark | USP hiện hành | Siminsu | 15/09/2029 |
| Tyrothricin | Xellia Phramaceuticals Ltd | Hungary | EP hiện hành | Siminsu | 15/09/2029 |
| Rabeprazole sodium hydrate | Metrochem API Private Limited Unit-I | INDIA | EP hiện hành | Eulosig EC | 11/08/2029 |
| Valsartan | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Longmet 160/12.5 | 11/08/2029 |
| Hydrochlorothiazide | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Longmet 160/12.5 | 11/08/2029 |
| Valsartan | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Longmet 80/12.5 | 11/08/2029 |
| Hydrochlorothiazide | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Longmet 80/12.5 | 11/08/2029 |
| Etoricoxib | Virdev Intermediates Pvt. Ltd. | India. | TC NSX | Relicoxib | 11/08/2029 |
| Valsartan | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Valsartan/ Hydrochlorothiazide 160/12.5 | 11/08/2029 |
| Hydrochlorothiazide | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Valsartan/ Hydrochlorothiazide 160/12.5 | 11/08/2029 |
| Valsartan | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Valsartan/ Hydrochlorothiazide 80/12.5 | 11/08/2029 |
| Hydrochlorothiazide | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Valsartan/ Hydrochlorothiazide 80/12.5 | 11/08/2029 |
| Acid ascorbic | DSM Jiangshan Pharmaceutical (Jiangsu) Co., Ltd. | CHINA | BP 2014 | Vitamin C | 11/08/2029 |
| Rivaroxaban | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | TC NSX | Susol 10 | 01/07/2029 |
| Sodium chloride | Dominion Salt Limited | New Zealand | USP hiện hành | Brizwell Hương Bạc Hà | 01/07/2029 |
| Tenofovir alafenamide (Dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) | Laurus labs Limited (unit-I) | INDIA | NSX | Tenofovir Alafenamide 25 | 01/07/2029 |
| Linezolid | Nosch Labs Private Limited | INDIA | Nhà sản xuất | Zybrave | 01/07/2029 |
| Glipizide | Supra Chemicals | INDIA | BP hiện hành | Reliv Glipizide 5 | 01/07/2029 |
| Vildagliptin | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | NSX | Sudagon 50 | 01/07/2029 |
| Simethicone powder (tương đương 40 mg simethicone)<div><br></div> | Dasan Pharmaceutical Co., Ltd | Republic of Korea | NSX | Biviantac Chew | 06/06/2029 |
| Magnesium hydroxide | Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt Ltd | INDIA | USP hiện hành | Biviantac Chew | 06/06/2029 |
| <div>Dried aluminum hydroxide gel (tương đương 306 mg aluminum hydroxide, 200 mg aluminum oxide)</div><div><br></div> | Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt Ltd | INDIA | USP hiện hành | Biviantac Chew | 06/06/2029 |
| Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) | Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | Nhà sản xuất | Pantoprazole IMP 40 mg | 05/05/2029 |
| Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Ltd | INDIA | BP hiện hành | Bivicipag | 18/10/2028 |
| Erlotinib HCl Kiểm soát đặc biệt | Hetero Labs Limited (Unit I) | INDIA | Nhà sản xuất | Nokatip 150 | 24/05/2028 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.