Công ty Cổ phần Dược phẩm Reliv: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược phẩm Reliv có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 96 thuốc; sản xuất 96 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

96
Số đăng ký thuốc
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202611
202546
202439
20231
20221
20211
20131

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 96 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Methylprednisolon-BRV 893110156626 (cũ: VD-34436-20)Methylprednisolon 16 mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Laxee Không kê đơn 893100127526 Macrogol 4000 10g/góiBột pha dung dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Bivotzi 80/12.5 893110101126 Telmisartan 80mg, Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Carhurol 5 893110101226 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 5mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Erloliv 100 893114101326 Erlotinib (dưới dạng erlotinib hydrochloride) 100mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Forxiliv 10 893110101426 Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) 10mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Forxiliv 5 893110101526 Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) 5mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Losaliv 25 893110101626 Losartan potassium 25mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Priart 10 893110101726 Empagliflozin 10mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Slimgar 120 Không kê đơn 893100101826 Orlistat (dưới dạng orlistat pellets 50% w/w 240mg) 120mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Romylid 893110005626 (cũ: VD-20623-14)1 gói thuốc chứa: Roxithromycin 50mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2029
Bivinadol 500 sủi Không kê đơn 893100493725 (cũ: VD-22717-15)Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Soraliv 893114465725 Sorafenib (dưới dạng Sorafenib tosylate) 200mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Sibifil 50 ODT 893110465625 Sildernafil (dưới dạng Sildenafil citrate) 50mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Sartoid 893114465525 Sorafenib (dưới dạng Sorafenib tosylate) 200mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Bổ gan Reliv 893210319625 (cũ: VD-20622-14)Cao khô Bìm bìm biếc (Extractum Semen Pharbitidis siccum) 8,5mg; Cao khô Diệp hạ châu (Extractum Phyllanthi urinariae siccum) 50mg; Cao khô lá tươi Actisô (Extractum Folium Cynarae siccum) 100mg; Cao khô Rau đắng đất (Extractum Glini oppositifolii siccum) 81,5mgViên nén bao đườngViệt Nam28/08/2025 Đến 28/08/2030
Kim tiền thảo 165 893210319725 (cũ: VD-22088-15)Cao khô Kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii siccum) (tương đương với 2063mg kim tiền thảo) 165mgViên nén bao phimViệt Nam28/08/2025 Đến 28/08/2030
Biviantac new lemon taste (Biviantac mới vị chanh) Không kê đơn 893100377225 Mỗi 10ml chứa: Dried aluminum hydroxide gel (tương đương 612mg aluminum hydroxide; 400mg aluminum oxide) 800mg; Magnesium hydroxide 800mg; Simethicone (dưới dạng simethicone 30% emulsion 266,67mg) 80mgHỗn dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
LIVANTAC Không kê đơn 893100377325 Mỗi 10ml chứa: Magnesium hydroxide 800mg; Dried aluminum hydroxide gel (tương đương 612mg aluminum hydroxide; 400mg aluminum oxide) 800mg; Simethicone (dưới dạng simethicone 30% emulsion 266,67mg) 80mgHỗn dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Bivoez 10/10 893110377425 Ezetimibe 10mg; Simvastatin 10mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Relizar 25 893110377525 Losartan potassium 25mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Biviflu Extra Không kê đơn 893100250225 Caffeine 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrine hydrochloride 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Brizwell Trẻ Em Hương Khuynh Diệp Không kê đơn 893100250325 Sodium chloride 0,9% (w/v)Dung dịch vệ sinh mũiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Desloratadine 0.05% w/v Không kê đơn 893100250425 Desloratadine (0,05% w/v) 0,5mg/mlSiroViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bivicarbo 25 893110250125 Acarbose 25mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Biviantac New Orange Taste (Biviantac Mới Vị Cam) Không kê đơn 893100250025 Gói 10ml thuốc chứa: Dried aluminum hydroxide gel (tương đương 612,mg aluminum hydroxide; tương đương 400mg aluminum oxide) 800mg; Magnesium hydroxide 800mg; Simethicone (dưới dạng simethicone 30% emulsion 266,67mg) 80mgHỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Linagliptin 5 893110250525 Linagliptin 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Abiraterone 500 893114249925 Abiraterone acetate 500mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Milvit 5/50 893110206725 (cũ: VD-34045-20)Amilorid hydroclorid 5mg; Hydroclorothiazid 50mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Perihapy 8 893110250625 Perindopril erbumine 8mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sitagliptin 50 893110250725 Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate) 50mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Susol 2.5 893110250825 Rivaroxaban 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Abiraterone 250 893114249825 Abiraterone acetate 250mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Vimethy 4 893110250925 Methylprednisolone 4mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bivaltax Không kê đơn 893100222225 (cũ: VD-27674-17)Loratadin 10mgViên nén ngậmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Nofotai 50 893210189625 (cũ: VD-30982-18)Cao khô tam thất (Extractum Radicis Notoginseng siccum) (tương đương saponin toàn phần 50mg) 66,67mgViên nang cứngViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Bivicerin Không kê đơn 893200191525 (cũ: VD-26663-17)Cao khô Silybum marianum (Extractum Silybi mariani siccum) (tương đương 70mg Silymarin) 155,55mgViên nang cứngViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Levoleo 750 893115142225 (cũ: VD-34043-20)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 768,7mg) 750mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Mangoherpin DM Không kê đơn 893100165725 (cũ: VD-20143-13)Mangiferin 2,5% (w/w)Kem bôi daViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Neorutin 893110142325 (cũ: VD-18606-13)Mỗi gói chứa: Troxerutin 3500mgThuốc cốm pha dung dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Relaxven 893110165825 (cũ: VD-19262-13)Rotundin 30mgviên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Fistazol 1% Không kê đơn 893100142125 (cũ: VD-28766-18)Clotrimazole 1% (w/w)Kem bôi daViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Relipro 200 893115142525 (cũ: VD-33945-19)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 200mg/100mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Orikri 893110142425 (cũ: VD-34042-20)Gemfibrozil 600mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Acarbose 25 893110072025 Acarbose 25mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Amnatpro 5/1.25 893110072125 Indapamide 1,25mg; Perindopril arginine 5mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Desloratadine 5 Không kê đơn 893100072225 Desloratadine 5mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Diareli Mr 60 893110072325 Gliclazide 60mgViên nén phóng thích kéo dàiViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
VALBIVI-H 160/25 893110072425 Hydrochlorothiazide 25mg; Valsartan 160mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Magnesi-B6 893110072525 Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 5mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Renoact Syrup Không kê đơn 893100072625 Desloratadine (0,05% w/v) 0,5mg/mlSiroViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Susol 15 893110072725 Rivaroxaban 15mgViên nén bao phim.Việt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Tadalis 10 ODT 893110072825 Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydrochloride trihydrate 11,85mg) 10mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Troxerutin 893110072925 1 gói thuốc chứa: Troxerutin 3500mgThuốc cốmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Valsartan/Hydrochlorothiazide 160/25 893110073025 Hydrochlorothiazide 25mg; Valsartan 160mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Relisec 893110114125 gói 6g chứa: Omeprazole 20mg; Sodium bicarbonate 1680mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Reseti 893110114225 gói 6g chứa: Omeprazole 40mg; Sodium bicarbonate 1680mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cobimet XR 1000 893110332700 Metformin hydrochloride 1000mgViên nén phóng thích kéo dàiViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Cobimet XR 750 893110332800 Metformin hydrochloride 750mgViên nén phóng thích kéo dàiViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Biviantac JR Không kê đơn 893100269100 (cũ: VD-15065-11)Bột dập thẳng Codried chứa nhôm hydroxyd 306mg tương đương nhôm oxyd 200mg; Magnesi hydroxyd 400mg; Bột Simethicon 70% tương đương với Simethicon 30mgViên nén nhaiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Fresma 0,025% 893110293100 (cũ: VD-22087-15)Fluocinolon acetonid 0,025% (w/w)Kem bôi ngoài daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Bivinadol 500 Không kê đơn 893100293000 (cũ: VD-24668-16)Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Bivigas Không kê đơn 893100223600 (cũ: VD-30209-18)Sucralfat 1g/5mlHỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Clobetasol 0.05% 893110223800 (cũ: VD-26660-17)Clobetasol propionat 0,05% (w/w)Kem bôi ngoài daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Bividerm fort 893110223700 (cũ: VD-33063-19)Acid fusidic 2% (w/w); Betamethason (dưới dạng Betamethason valerat) 0,1% (w/w)Kem bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Diacerein 893110144800 Diacerein 50mgViên nang cứngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Prazug 893110144900 Prasugrel (dưới dạng prasugrel hydrochloride 10,98mg) 10mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Bigiko 80 Không kê đơn 893200125900 (cũ: VD-23434-15)Cao khô bạch quả (Extractum (Folii) Ginkgonis (bilobae) siccum) 80mgViên nén bao phimViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Diwei 250 893110097400 Deferasirox 250mgViên nén phân tán trong nướcViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Diwei 500 893110097500 Deferasirox 500mgViên nén phân tán trong nướcViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Etodolac 300 893110097600 Etodolac 300mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Etova 300 893110097700 Etodolac 300mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Tadalafil 20 893110097800 Tadalafil 20mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Kpec 150 893114942824 Capecitabine 150mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Siminsu Không kê đơn 893100942724 Benzalkonium chloride 1mg; Benzocaine 1,5mg; Tyrothricin 0,5mgViên ngậmViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Mucorel 893110892824 (cũ: VD-33944-19)Erdostein 300mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Lamivudin 100 893110892724 (cũ: VD-22726-15)Lamivudin 100mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Manesix 893110836024 (cũ: VD-16768-12)Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
VALBIVI-H 160/12.5 893110741624 Hydrochlorothiazide 12,5mg; Valsartan 160mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Eulosig EC 893110741524 Rabeprazole sodium (dưới dạng Rabeprazole sodium hydrate 20,94mg) 20mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
VALBIVI-H 80/12.5 893110741724 Hydrochlorothiazide 12,5mg; Valsartan 80mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Relicoxib 893110741824 Etoricoxib 60mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Valsartan/ Hydrochlorothiazide 160/12.5 893110741924 Hydrochlorothiazide 12,5mg; Valsartan 160mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Valsartan/ Hydrochlorothiazide 80/12.5 893110742024 Hydrochlorothiazide 12,5mg; Valsartan 80mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Vitamin C 893110742124 Acid ascorbic 1000mgViên nén sủi bọtViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
HEPA-TAF 893110598424 (cũ: VD3-126-21)Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) 25mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Relipro 400 893115598524 (cũ: VD-32447-19)Mỗi 200ml dung dịch chứa: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 400mgDung dịch tiêm truyềnViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Reliv Glipizide 5 893110576524 Glipizide 5mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Brizwell Hương Bạc Hà Không kê đơn 893100576424 Sodium chloride 0,9% (w/v)Dung dịch vệ sinh mũiViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
VYLACTI 893110576624 Vildagliptin 50mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Susol 10 893110576724 Rivaroxaban 10mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Tenofovir Alafenamide 25 893110576824 Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) 25mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Zybrave 893110576924 Linezolid 600mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Biviantac Chew Không kê đơn 893100365824 Dried aluminum hydroxide gel 400mg (tương đương 306mg aluminum hydroxide; 200mg aluminum oxide); Magnesium hydroxide 400mg; Simethicone powder (tương đương 40mg simethicone) 61,45mgViên nén nhaiViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Metylus 893110189524 (cũ: VD-26665-17)Methyldopa 250mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Etodolac - BRV 200 893110386723 (cũ: VD-18665-13)Etodolac 200mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Alverin - BRV VD-19256-13 Alverin (dưới dạng Alverin citrat) 40mgViên nénViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Coonspan 50 VD-35102-21 Sulpirid 50 mg 50 mgViên nang cứngViệt Nam02/06/2021Không ghi
Alchysin 4200 893110320300 (cũ: VD-30207-18)Chymotrypsin 4200 USP unitViên nénViệt Nam18/12/2024Hết hạn
Lasectil 40 VD-19259-13 Omeprazole (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột) 40mgViên nang cứngViệt Nam09/09/2013Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP96/GCN-QLDCục Quản lý Dược11/01/2027

Phạm vi chứng nhận theo giấy 96/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Macrogol 4000 AVESTA PHARMA PVT. LTD.Ấn ĐộUSP hiện hànhLaxee15/06/2031
Telmisartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhBivotzi 80/12.515/06/2031
Hydrochlorothiazide Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhBivotzi 80/12.515/06/2031
<p>Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium)</p> Hetero Labs Limited (Unit-III)INDIAUSP hiện hànhCarhurol 515/06/2031
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., LtdCHINANSXForxiliv 1015/06/2031
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., LtdCHINANhà sản xuấtForxiliv 515/06/2031
Losartan potassium Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP-NF hiện hànhLosaliv 2515/06/2031
Empagliflozin Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANhà sản xuấtPriart 1015/06/2031
Orlistat (dưới dạng orlistat pellets 50% w/w) Lee Pharma LimitedẤn ĐộTC NSXSlimgar 12015/06/2031
Macrogol 4000 UMA BROTHERSẤn ĐộUSP hiện hànhLaxee15/06/2031
Sorafenib tosylate Kiểm soát đặc biệtMSN Laboratories Pvt. Ltd., Unit-IIINDIAEP hiện hànhSartoid02/12/2030
Sorafenib tosylate Kiểm soát đặc biệtMSN Laboratories Pvt. Ltd., Unit-IIINDIAEP hiện hànhSoraliv02/12/2030
Sildernafil (dưới dạng Sildenafil citrate)<div><br></div> Rakshit Pharmaceuticals LimitedINDIAUSP NF hiện hànhSibifil 50 ODT02/12/2030
Dried aluminum hydroxide gel (tương đương 612 mg aluminum hydroxide, 400 mg aluminum oxide) Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. LtdINDIAUSP hiện hànhBiviantac new lemon taste (Biviantac mới vị chanh)14/08/2030
Magnesium hydroxide Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. LtdINDIAUSP hiện hànhBiviantac new lemon taste (Biviantac mới vị chanh)14/08/2030
<div>Simethicone (dưới dạng simethicone 30% emulsion 266,67 mg)</div> Basildon Chemical Company LimitedUnited KingdomUSP hiện hànhBiviantac new lemon taste (Biviantac mới vị chanh)14/08/2030
Dried aluminum hydroxide gel (tương đương 612 mg aluminum hydroxide, 400 mg aluminum oxide) Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt, Ltd.INDIAUSP hiện hànhBiviantac new melon taste (Biviantac mới vị dưa gang)14/08/2030
<div>Magnesium hydroxide</div><div> </div> Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt, Ltd.INDIAUSP hiện hànhBiviantac new melon taste (Biviantac mới vị dưa gang)14/08/2030
Simvastatin HETERO LABS LIMITED (UNIT –III)INDIAUSP hiện hànhBivoez 10/1014/08/2030
Ezetimibe Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP hiện hành – In houseBivoez 10/1014/08/2030
Losartan potassium Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP NF hiện hànhRelizar 2514/08/2030
<div>Simethicone (dưới dạng simethicone 30% emulsion 266,67 mg)</div> Basildon Chemical Company Limited.United Kingdom.USP hiện hànhBiviantac new melon taste (Biviantac mới vị dưa gang)14/08/2030
Caffeine Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., LtdP.R. ChinaEP hiện hànhBiviflu Extra02/06/2030
Dried aluminum hydroxide gel Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt, LtdINDIAUSP hiện hànhBiviantac New Orange Taste (Biviantac Mới Vị Cam)02/06/2030
Magnesium hydroxide Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt, LtdINDIAUSP hiện hànhBiviantac New Orange Taste (Biviantac Mới Vị Cam)02/06/2030
Simethicone (dưới dạng simethicone 30% emulsion) Basildon Chemical Company LimitedUnited KingdomUSP hiện hànhBiviantac New Orange Taste (Biviantac Mới Vị Cam)02/06/2030
Acarbose CSPC Shengxue Glucose Co., LtdCHINAEP hiện hànhBivicarbo 2502/06/2030
Paracetamol Heibei Jiheng Pharmaceutical Co., LtdChina 053000BP hiện hànhBiviflu Extra02/06/2030
Phenylephrine hydrochloride Divi’s Laboratories LimitedINDIAUSP NF hiện hànhBiviflu Extra02/06/2030
Sodium chloride K+S Minerals and Agriculture GmbHGermany (DEU)EP hiện hànhBrizwell Trẻ Em Hương Khuynh Diệp02/06/2030
Desloratadine Glenmark Life Sciences LimitedẤn ĐộEP hiện hànhDesloratadine 0.05% w/v02/06/2030
Linagliptin Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., LtdCHINANSXLinagliptin 502/06/2030
Perindopril erbumine Aarti Pharmalabs LimitedINDIABP hiện hànhPerihapy 802/06/2030
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate)<div><br></div> Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd.China.USP hiện hànhSitagliptin 5002/06/2030
Rivaroxaban Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., LtdCHINANhà sản xuấtSusol 2.502/06/2030
Methylprednisolone Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINAUSP-NF 2023Vimethy 402/06/2030
Vardenafil (Dưới dạng Vardenafil hydrochloride trihydrate) ULTRA TECH INDIA LTD.(705611)Ấn ĐộEP hiện hànhTadalis 10 ODT13/03/2030
Sodium bicarbonate Sudeep Pharma Pvt LtdINDIAUSP hiện hànhReseti13/03/2030
Omeprazole Metrochem API Private LimitedINDIAEP hiện hànhReseti13/03/2030
Sodium bicarbonate Sudeep Pharma Pvt LtdINDIAUSP hiện hànhRelisec13/03/2030
Omeprazole Metrochem API Private LimitedINDIAEP hiện hànhRelisec13/03/2030
Hydrochlorothiazide Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhValsartan/Hydrochlorothiazide 160/2513/03/2030
Valsartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhValsartan/Hydrochlorothiazide 160/2513/03/2030
Troxerutin&nbsp; Shaanxi Huifeng Pharmaceutical LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 9.0Troxerutin13/03/2030
Rivaroxaban Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., LtdCHINATC NSXSusol 1513/03/2030
Desloratadine Glenmark Pharmaceuticals LimitedINDIAEP 10Desloratadine 513/03/2030
Perindopril arginine Aarti Industries LimitedINDIANSXAmnatpro 5/1.2513/03/2030
Indapamide Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhAmnatpro 5/1.2513/03/2030
Acarbose CSPC Shengxue Glucose Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhAcarbose 2513/03/2030
Gliclazide Bal Pharma LimitedINDIABP hiện hànhDiareli Mr 6013/03/2030
Valsartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhLongmet 160/2513/03/2030
Hydrochlorothiazide Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhLongmet 160/2513/03/2030
Magnesi lactat dihydrat&nbsp; Công ty TNHH Novaglory - Việt Nam.Việt NamEP hiện hànhMagnesi-B613/03/2030
Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) DSM Nutritional Products GmbH.GERMANYBP hiện hànhMagnesi-B613/03/2030
Desloratadine Glenmark Life Sciences LimitedINDIAEP hiện hànhRenoact Syrup13/03/2030
Metformin hydrochloride Aarti Drugs Limited (Unit - II)INDIABP hiện hànhCobimet XR 100019/12/2029
Metformin hydrochloride Aarti Drugs Limited (Unit - II)INDIABP hiện hànhCobimet XR 75019/12/2029
<div>Diacerein</div> Rakshit Drugs Private LimitedINDIANSXDiacerein21/11/2029
Prasugrel hydrochloride MSN Laboratories Private LimitedINDIANhà sản xuấtPrazug21/11/2029
Etodolac ZHEJIANG CHIRAL MEDICINE CHEMICALS CO., LTDCHINABP hiện hànhEtova 30031/10/2029
Tadalafil&nbsp; Rakshit Pharmaceuticals Limited.INDIAEP 9.8Tadalafil 2031/10/2029
Etodolac ZHEJIANG CHIRAL MEDICINE CHEMICALS CO., LTDCHINABP hiện hànhEtodolac 30031/10/2029
Deferasirox MSN Laboratories Private LimitedINDIATC NSXDiwei 50031/10/2029
Deferasirox MSN Laboratories Private LimitedINDIATC NSXDiwei 25031/10/2029
Benzocaine Changzhou Sunlight Phramaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhSiminsu15/09/2029
Benzalkonium chloride Novo Nordisk Pharmatech A/SDenmarkUSP hiện hànhSiminsu15/09/2029
Tyrothricin Xellia Phramaceuticals LtdHungaryEP hiện hànhSiminsu15/09/2029
Rabeprazole sodium hydrate Metrochem API Private Limited Unit-IINDIAEP hiện hànhEulosig EC11/08/2029
Valsartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhLongmet 160/12.511/08/2029
Hydrochlorothiazide Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhLongmet 160/12.511/08/2029
Valsartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhLongmet 80/12.511/08/2029
Hydrochlorothiazide Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhLongmet 80/12.511/08/2029
Etoricoxib Virdev Intermediates Pvt. Ltd.India.TC NSXRelicoxib11/08/2029
Valsartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhValsartan/ Hydrochlorothiazide 160/12.511/08/2029
Hydrochlorothiazide Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhValsartan/ Hydrochlorothiazide 160/12.511/08/2029
Valsartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhValsartan/ Hydrochlorothiazide 80/12.511/08/2029
Hydrochlorothiazide Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhValsartan/ Hydrochlorothiazide 80/12.511/08/2029
Acid ascorbic DSM Jiangshan Pharmaceutical (Jiangsu) Co., Ltd.CHINABP 2014Vitamin C11/08/2029
Rivaroxaban Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., LtdCHINATC NSXSusol 1001/07/2029
Sodium chloride Dominion Salt LimitedNew ZealandUSP hiện hànhBrizwell Hương Bạc Hà01/07/2029
Tenofovir alafenamide (Dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) Laurus labs Limited (unit-I)INDIANSXTenofovir Alafenamide 2501/07/2029
Linezolid Nosch Labs Private LimitedINDIANhà sản xuấtZybrave01/07/2029
Glipizide Supra ChemicalsINDIABP hiện hànhReliv Glipizide 501/07/2029
Vildagliptin Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., LtdCHINANSXSudagon 5001/07/2029
Simethicone powder (tương đương 40 mg simethicone)<div><br></div> Dasan Pharmaceutical Co., LtdRepublic of KoreaNSXBiviantac Chew06/06/2029
Magnesium hydroxide Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt LtdINDIAUSP hiện hànhBiviantac Chew06/06/2029
<div>Dried aluminum hydroxide gel (tương đương 306 mg aluminum hydroxide, 200 mg aluminum oxide)</div><div><br></div> Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt LtdINDIAUSP hiện hànhBiviantac Chew06/06/2029
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., LtdCHINANhà sản xuấtPantoprazole IMP 40 mg05/05/2029
Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LtdINDIABP hiện hànhBivicipag18/10/2028
Erlotinib HCl Kiểm soát đặc biệtHetero Labs Limited (Unit I)INDIANhà sản xuấtNokatip 15024/05/2028

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Reliv đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 96 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Reliv. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược phẩm Reliv xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.