Công ty Cổ phần Medcen: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Medcen có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2024, gần nhất là năm 2026.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 97 thuốc; sản xuất 99 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

99
Số đăng ký thuốc
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202622
202552
202425

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 99 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
FOLICEN Không kê đơn 893200139626 Mỗi 5ml dung dịch chứa: Cao khô lá Thường Xuân (Hederae helicis folii extractum siccum) chiết bằng ethanol 30% (theo tỉ lệ (5 - 7,5):1) 0,7 % (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2031
Lymedic 10 893110114826 Glipizid 10mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Bukser HSD 1000 Không kê đơn 893100114426 Hỗn hợp Diosmin Hesperidin (90/10) (tương đương: Diosmin 900mg, Hesperidin 100mg) 1000mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ebastin MCN 20 ODT 893110114526 Ebastin 20mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Entecavir MCN OS 893114114626 Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrat 0,0053% (w/v)) 0,005 % (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Lovastatin MCN 20 893110114726 Lovastatin 20mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Minocyclin MCN 100 893110114926 Minocyclin (dưới dạng minocyclin hydroclorid) 100mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Minocyclin MCN 50 893110115026 Minocyclin (dưới dạng minocyclin hydroclorid) 50mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Montelukast MCN 5 ODT 893110115126 Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 5mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Naproxen MCN 250 EC Không kê đơn 893100115226 Naproxen 250mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Rivaroxaban MCN 10 ODT 893110115426 Rivaroxaban 10mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Spironolacton MCN 100 893110115526 Spironolacton 100mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Spironolacton MCN 75 893110115626 Spironolacton 75mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Terbinafin MCN 250 893110115726 Terbinafin (dưới dạng terbinafin hydroclorid 281,25mg) 250mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Tetulo Forte Không kê đơn 893100115826 Calci carbonat (tương đương calci 500mg) 1250mg, Cholecalciferol (vitamin D3) 100.000 IU/g (Dry Vitamin D3 100 SD/S PH) (tương đương vitamin D3 400 IU) 4mgViên nén nhaiViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Wajuni 10 893110115926 Cilnidipin 10mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Wajuni 5 893110116026 Cilnidipin 5mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Propylthiouracil MCN 100 893110115326 Propylthiouracil 100mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Mecenol Extra 893110016826 Methocarbamol 400mg, Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Arginin ASP MCN 893110016526 Arginin aspartat (L-Arginine L-Aspartate) 20% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Digesen Không kê đơn 893100016626 Gói 10g chứa: Dimethicon 3000mg, Guaiazulen 4mgGel uốngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Hefalen 893110016726 Gói 4,5g thuốc chứa: Isoleucin (L-Isoleucin) 952mg, Leucin (L-Leucin) 1904mg, Valin (L-Valin) 1144mgThuốc cốm pha dung dịch uốngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Paramitic Không kê đơn 893100479825 Paracetamol 650mg/6,5mlDung dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Bismuth subsalicylat MCN 893110479025 Bismuth subsalicylat 1,75% (w/v)Hỗn dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Cedivas 8/ 12,5 893110479125 Candesartan cilexetil 8mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Desloratadin MCN 5 ODT Không kê đơn 893100479225 Desloratadin 5mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Lovastatin MCN 10 893110479325 Lovastatin 10mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Lymedic 2,5 893110479425 Glipizid 2,5mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Mecefen Không kê đơn 893100479625 Ibuprofen 2% (w/v)Hỗn dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Methylprednisolon HT 32 893110479725 Methylprednisolon 32mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Ticagrelor MCN 90 893110479925 Ticagrelor 90mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Wanen 180 Không kê đơn 893100480025 Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Mecefer Không kê đơn 893100479525 Acid folic 0,35mg; Phức hợp sắt (III) hydroxyd polymaltose 34% (tương đương sắt 100mg) 294,12mgViên nén nhaiViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
CAPTOPRIL HCT MCN 25/25 893110389925 Captopril 25mg; Hydroclorothiazid 25mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Diplem 10/25 893110389425 Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 25mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Dromic 2400 893110389525 1 gói thuốc chứa: Piracetam 2400mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Hyoscin MCN 20 Không kê đơn 893100389625 Hyoscin butylbromid 20mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Dromic 1200 OS 893110389725 Piracetam 20% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
CAPTOPRIL HCT MCN 25/12,5 893110389825 Captopril 25mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Justone 15 mg/5 ml Không kê đơn 893100390025 Ambroxol hydroclorid 0,3% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Mecedor 8/2,5 893110390125 Indapamid 2,5mg; Perindopril erbumin 8mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Meceplus 2,5/0,625 893110390225 Indapamid 0,625mg; Perindopril arginin 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Naproxen MCN 500 893110390325 Naproxen 500mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Rivaroxaban MCN 15 ODT 893110390425 Rivaroxaban 15mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Precen 10 893110272725 Ramipril 10mgViên nang cứngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Wanen 60 Không kê đơn 893100273225 Fexofenadin hydroclorid 60mgViên nang cứngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sitagliptin MCN 50 893110273125 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sitagliptin MCN 25 893110273025 Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat) 25mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Precen 7,5 893110272925 Ramipril 7,5mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Precen 5 893110272825 Ramipril 5mgViên nang cứngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Pakicen 250/25 893110272625 Carbidopa (khan) (dưới dạng carbidopa) 25mg; Levodopa 250mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Acidthio-TP 893110271725 Acid alpha lipoic (Acid thioctic) 600mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bismuth Subsalicylat MCN Tab 893110271825 Bismuth subsalicylat 262mgViên nén nhaiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Carbocistein MCN OS Không kê đơn 893100271925 Carbocistein 5% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cedivas 16/12,5 893110272025 Candesartan cilexetil 16mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cedivas 32/12,5 893110272125 Candesartan cilexetil 32mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Diplem 20/6 893110272225 Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 6mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Isosorbid Dinitrat MCN 20 893110272325 Isosorbid dinitrat (dưới dạng isosorbid dinitrat 40% với lactose) 20mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mecilus 5 893110272425 Linagliptin 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Omeprazol NA MCN 40 893110272525 Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 40mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Carbocistein MCN 500 Không kê đơn 893100098025 Carbocistein 500mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Carbo-TP Không kê đơn 893100098125 Carbocistein 7,5 % (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Diplem 5/12,5 893110098225 Enalapril maleat 5mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Forug Plus Không kê đơn 893100098325 Mỗi 5ml chứa: Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô) 400mg; Simethicon (dưới dạng simethicon nhũ tương 30%) 40mgHỗn dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Captopril HCT MCN 50/25 893110098425 Captopril 50mg; Hydroclorothiazid 25mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mecekan 5 893110098525 Perindopril arginin 5mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Omeprazol Na MCN 20 893110098625 1 gói chứa: Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 20mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Pravastatin Mcn 20 893110098825 Pravastatin natri 20mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Sildenafil MCN 50 893110098925 Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Spironolacton MCN 50 893110099025 Spironolacton 50mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Xmates 893110099125 Levodropropizin 0,6% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Botacid 893110108025 Natri bicarbonat 1100mg; Omeprazol 20mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Botacid Forte 893110108125 Natri bicarbonat 1100mg; Omeprazol 40mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Pakicen 100/10 893110098725 Carbidopa (khan) (dưới dạng carbidopa) 10mg; Levodopa 100mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cystin B6 MCN 893110153100 L-Cystin 500mg; Pyridoxin hydroclorid (vitamin B6) 50mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Etifoxin MCN 50 893110153200 Etifoxin hydroclorid 50mgViên nang cứngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Telovyl 20 893110153300 Quinapril (dưới dạng quinapril hydroclorid 21,7mg) 20mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Justone 30 Mg/5 ml Không kê đơn 893100153400 Ambroxol hydroclorid 30mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Methyldopa MCN 500 893110153500 Methyldopa 500mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Sinria Không kê đơn 893100153700 Loratadin 5mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Tenofovir Mcn 300 893110153800 Tenofovir disoproxil fumarat 300mg (tương đương tenofovir disoproxil 245mg) 300mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Wanen 60 ODT Không kê đơn 893100153900 Fexofenadin hydroclorid 60mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Precen 2,5 893110153600 Ramipril 2,5mgViên nang cứngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Diplem 10/12,5 893110110300 Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Amirus Không kê đơn 893100109900 Desloratadin 2,5mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Apaman Không kê đơn 893100110000 Almagat 1500mg/15gHỗn dịch uốngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Apixaban MCN 5 893110110100 Apixaban 5mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Cedivas 12 893110110200 Candesartan cilexetil 12mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Diplem 20/12,5 893110110400 Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Kotelo 200 mg/5 ml Không kê đơn 893100110500 Paracetamol 200mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Koverie 6 893110110600 Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid) 6mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Methocarbamol MCN 1500 893110110700 Methocarbamol 1500mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Repaglinid MCN 2 893110110800 Repaglinid 2mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Telovyl 10 893110949824 Quinapril hydroclorid 10,85mg (tương đương quinapril 10mg)Viên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Methocarbamol MCN 1000 893110949724 Methocarbamol 1000mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Koverie 4 893110949624 Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid) 4mgViên nang cứngViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Jamais 2,5 893110949524 Indapamid 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Lymedic 5 893110579324 Glipizid 5mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Bukser 600 893110370224 Diosmin 600mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP756/GCN-QLDCục Quản lý Dược08/01/2026

Phạm vi chứng nhận theo giấy 756/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 5.2.2. Cốm, bột dược liệu
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Cao khô lá Thường Xuân (<i>Hederae helicis folii extractum siccum</i>) chiết bằng ethanol 30% (theo tỉ lệ (5 - 7,5):1) Anklam Extrakt GmbhĐứcNhà sản xuấtFOLICEN16/07/2031
Hỗn hợp Diosmin/Hesperidin (90/10) Chengdu Yazhong Bio-pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaNhà sản xuấtBukser HSD 100015/06/2031
Ebastin Bal Pharma LimitedẤn ĐộEP hiện hànhEbastin MCN 20 ODT15/06/2031
Ebastin Bal Pharma Limited (Unit VI)Ấn ĐộEP hiện hànhEbastin MCN 20 ODT15/06/2031
Lovastatin Sterling Biotech LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhLovastatin MCN 2015/06/2031
Glipizid&nbsp; Dijia Pharmaceutical Group Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhLymedic 1015/06/2031
Minocyclin <div><i>(dưới dạng minocyclin hydroclorid)</i></div> Zhejiang Changhai Pharmaceuticals Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhMinocyclin MCN 10015/06/2031
Minocyclin <div><i>(dưới dạng minocyclin hydroclorid) </i></div><div><br></div> Zhejiang Changhai Pharmaceuticals Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhMinocyclin MCN 5015/06/2031
Montelukast (dưới dạng montelukast natri) Morepen Laboratories LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhMontelukast MCN 5 ODT15/06/2031
Montelukast (dưới dạng montelukast natri) Macleods Pharmaceuticals Ltd.Ấn ĐộEP hiện hành + NSXMontelukast MCN 5 ODT15/06/2031
Naproxen Industrias Químicas Falcon de México, S.A. de C.V.MexicoUSP hiện hànhNaproxen MCN 250 EC15/06/2031
Propylthiouracil Nantong Jinghua Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hànhPropylthiouracil MCN 10015/06/2031
Rivaroxaban Mehta API Pvt. Ltd.Ấn ĐộEP hiện hànhRivaroxaban MCN 10 ODT15/06/2031
Spironolacton Zhejiang Langhua Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hành + TC NSXSpironolacton MCN 10015/06/2031
Spironolacton Zhejiang Langhua Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hành + TC NSXSpironolacton MCN 7515/06/2031
Terbinafin <div><i>(dưới dạng terbinafin hydroclorid)</i></div> Hetero Labs Limited (Unit III)Ấn ĐộUSP hiện hànhTerbinafin MCN 25015/06/2031
Calci carbonat Liquid Química Mexicana, S.A de C.VMexicoUSP hiện hànhTetulo Forte15/06/2031
Cholecalciferol (vitamin D<sub>3</sub>) <div>(Dry Vitamin D<sub>3</sub> 100 SD/S PH)</div><div><i> Theo GMP: DSM Nutritional Products AG; Theo COA:DSM Nutritional Products LtdThụy SĩEP hiện hànhTetulo Forte15/06/2031
Cilnidipin&nbsp; Pure Chem Private LimitedẤn ĐộJP 18Wajuni 1015/06/2031
Cilnidipin Pure Chem Private LimitedẤn ĐộJP 18Wajuni 515/06/2031
Arginin aspartat <div>(L-Arginine L-Aspartate)</div> Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhArginin ASP MCN09/03/2031
Dimethicon RioCare India Private LimitedẤn ĐộBP hiện hànhDigesen09/03/2031
Guaiazulen Jiangsu Jiafu Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaNhà sản xuấtDigesen09/03/2031
Isoleucin (L-Isoleucin) Hubei Provincial Bafeng Pharmaceuticals & Chemicals Share CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhHefalen09/03/2031
Isoleucin (L-Isoleucin) Shantou Jiahe Biologic Technology Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhHefalen09/03/2031
Leucin (L-Leucin) Hubei Provincial Bafeng Pharmaceuticals & Chemicals Share CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhHefalen09/03/2031
Leucin (L-Leucin) Shantou Jiahe Biologic Technology Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhHefalen09/03/2031
Valin (L-Valin) Hubei Provincial Bafeng Pharmaceuticals & Chemicals Share CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhHefalen09/03/2031
Valin (L-Valin) Shantou Jiahe Biologic Technology Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhHefalen09/03/2031
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhMecenol Extra09/03/2031
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcBP hiện hànhMecenol Extra09/03/2031
Methocarbamol Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhMecenol Extra09/03/2031
Bismuth subsalicylat 5N Plus Lübeck GmbHĐứcUSP hiện hànhBismuth subsalicylat MCN02/12/2030
Candesartan cilexetil Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11Cedivas 8/ 12,502/12/2030
Hydroclorothiazid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11Cedivas 8/ 12,502/12/2030
Desloratadin Morepen Laboratories LimitedẤn ĐộEP 11Desloratadin MCN 5 ODT02/12/2030
Desloratadin Glenmark Life Sciences Ltd.Ấn ĐộEP 11Desloratadin MCN 5 ODT02/12/2030
Lovastatin Sterling Biotech LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhLovastatin MCN 1002/12/2030
Glipizid&nbsp; Dijia Pharmaceutical Group Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhLymedic 2,502/12/2030
Glipizid&nbsp; Supra ChemicalsẤn ĐộUSP hiện hànhLymedic 2,502/12/2030
Phức hợp sắt (III) hydroxyd polymaltose 34% Chaitanya Biologicals PVT. LTD.Ấn ĐộNhà sản xuấtMecefer02/12/2030
Acid folic Hebei Jieng Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024Mecefer02/12/2030
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceuticals LimitedẤn ĐộBP hiện hànhMecefen02/12/2030
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd (Taizhou Xianju Site)Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2023Methylprednisolon HT 3202/12/2030
Methylprednisolon Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2023Methylprednisolon HT 3202/12/2030
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhParamitic02/12/2030
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhParamitic02/12/2030
Ticagrelor Glenmark Life Sciences LimitedẤn ĐộEP 11Ticagrelor MCN 9002/12/2030
Ticagrelor Hunan Warrant Chiral Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaNhà sản xuấtTicagrelor MCN 9002/12/2030
Fexofenadin hydroclorid Virupaksha Organics Limited Unit IIẤn ĐộUSP hiện hành + TC NSXWanen 18002/12/2030
Enalapril maleat Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024 + TC NSXDiplem 10/2514/08/2030
Hydroclorothiazid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11 + TC NSXDiplem 10/2514/08/2030
Piracetam Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11Dromic 240014/08/2030
<div>Hyoscin butylbromid</div> Vital Laboratories Pvt. Ltd.Ấn ĐộEP 11Hyoscin MCN 2014/08/2030
Perindopril arginin Aarti Pharmalabs Limited.Ấn ĐộNhà sản xuấtMeceplus 2,5/0,62514/08/2030
Perindopril arginin Glenmark Life Sciences Ltd.Ấn ĐộNhà sản xuấtMeceplus 2,5/0,62514/08/2030
Indapamid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11Meceplus 2,5/0,62514/08/2030
Naproxen Industrias Químicas Falcon de México, S.A. de C.V.MexicoUSP hiện hànhNaproxen MCN 50014/08/2030
Rivaroxaban Mehta API Pvt. Ltd.Ấn ĐộEP hiện hànhRivaroxaban MCN 15 ODT14/08/2030
Piracetam Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hànhDromic 1200 OS14/08/2030
Piracetam Zaklady Farmaceutyczne Polpharma S.A.Ba LanEP hiện hànhDromic 1200 OS14/08/2030
Captopril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024Hypecen 25/12,514/08/2030
Captopril Changzhou Pharmaceutical FactoryCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024Hypecen 25/12,514/08/2030
Hydroclorothiazid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11Hypecen 25/12,514/08/2030
Captopril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024Hypecen 25/2514/08/2030
Captopril Changzhou Pharmaceutical FactoryCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024Hypecen 25/2514/08/2030
Hydroclorothiazid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11Hypecen 25/2514/08/2030
Ambroxol hydroclorid Kores (India) LtdẤn ĐộBP hiện hànhJustone 15 mg/5 ml14/08/2030
Ambroxol hydroclorid Dong Wha Pharm. Co., LtdHàn QuốcEP hiện hànhJustone 15 mg/5 ml14/08/2030
Perindopril erbumin Aarti Pharmalabs LimitedẤn ĐộEP 11Mecedor 8/2,514/08/2030
Perindopril erbumin Zhejiang Menovo Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11Mecedor 8/2,514/08/2030
Perindopril erbumin Glenmark Life Sciences Ltd.Ấn ĐộEP 11Mecedor 8/2,514/08/2030
Indapamid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11Mecedor 8/2,514/08/2030
Acid alpha lipoic (Acid thioctic) Jiangsu Tohope Pharmaceutical Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024Acidthio-TP02/06/2030
Acid alpha lipoic (Acid thioctic) Suzhou Fushilai Pharmaceutical Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024Acidthio-TP02/06/2030
Bismuth subsalicylat 5N Plus Lübeck GmbHĐứcUSP 2024Bismuth Subsalicylat MCN Tab02/06/2030
Carbocistein BCF Life SciencesPhápEP 11Carbocistein MCN OS02/06/2030
Candesartan cilexetil Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11Cedivas 16/12,502/06/2030
Hydroclorothiazid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11Cedivas 16/12,502/06/2030
Candesartan cilexetil Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11Cedivas 32/12,502/06/2030
Hydroclorothiazid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11Cedivas 32/12,502/06/2030
Enalapril maleat Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2023Diplem 20/602/06/2030
Hydroclorothiazid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11Diplem 20/602/06/2030
Isosorbid dinitrat (dưới dạng isosorbid dinitrat 40% với lactose) Dipharma Francis S.r.l.ÝEP 11Isosorbid Dinitrat MCN 2002/06/2030
Linagliptin Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaNhà sản xuấtMecilus 502/06/2030
Omeprazol&nbsp; Metrochem API Private LimitedẤn ĐộUSP 2024Omeprazol NA MCN 4002/06/2030
Natri bicarbonat Sujata Nutri – Pharma Private LimitedẤn ĐộUSP 2024Omeprazol NA MCN 4002/06/2030
Levodopa Zhejiang Wild Wind Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024Pakicen 250/2502/06/2030
Levodopa Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11Pakicen 250/2502/06/2030
Carbidopa (khan) (dưới dạng carbidopa) Zhejiang Wild Wind Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024Pakicen 250/2502/06/2030
Ramipril Aarti Industries Limited.Ấn ĐộEP 11Precen 1002/06/2030
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024Precen 1002/06/2030
Ramipril Aarti Industries LimitedẤn ĐộEP 11Precen 502/06/2030
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024Precen 502/06/2030
Ramipril Aarti Industries LimitedẤn ĐộEP 11Precen 7,502/06/2030
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024Precen 7,502/06/2030
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat) Fuxin Long Rui Pharmaceutical CO., LtdTrung QuốcUSP 2024Sitagliptin MCN 2502/06/2030
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat) Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP 2024Sitagliptin MCN 2502/06/2030
Sitagliptin <i>(dưới dạng Sitagliptin phosphat)</i> Fuxin Long Rui Pharmaceutical CO., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024Sitagliptin MCN 5002/06/2030
Sitagliptin <i>(dưới dạng Sitagliptin phosphat)</i> Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024Sitagliptin MCN 5002/06/2030

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Medcen đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 99 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Medcen. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Medcen xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.