Công ty Cổ phần Medcen có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2024, gần nhất là năm 2026.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 97 thuốc; sản xuất 99 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 22 |
| 2025 | 52 |
| 2024 | 25 |
Toàn bộ 99 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FOLICEN Không kê đơn | 893200139626 | Mỗi 5ml dung dịch chứa: Cao khô lá Thường Xuân (Hederae helicis folii extractum siccum) chiết bằng ethanol 30% (theo tỉ lệ (5 - 7,5):1) 0,7 % (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| Lymedic 10 | 893110114826 | Glipizid 10mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Bukser HSD 1000 Không kê đơn | 893100114426 | Hỗn hợp Diosmin Hesperidin (90/10) (tương đương: Diosmin 900mg, Hesperidin 100mg) 1000mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Ebastin MCN 20 ODT | 893110114526 | Ebastin 20mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Entecavir MCN OS | 893114114626 | Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrat 0,0053% (w/v)) 0,005 % (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Lovastatin MCN 20 | 893110114726 | Lovastatin 20mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Minocyclin MCN 100 | 893110114926 | Minocyclin (dưới dạng minocyclin hydroclorid) 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Minocyclin MCN 50 | 893110115026 | Minocyclin (dưới dạng minocyclin hydroclorid) 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Montelukast MCN 5 ODT | 893110115126 | Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 5mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Naproxen MCN 250 EC Không kê đơn | 893100115226 | Naproxen 250mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Rivaroxaban MCN 10 ODT | 893110115426 | Rivaroxaban 10mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Spironolacton MCN 100 | 893110115526 | Spironolacton 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Spironolacton MCN 75 | 893110115626 | Spironolacton 75mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Terbinafin MCN 250 | 893110115726 | Terbinafin (dưới dạng terbinafin hydroclorid 281,25mg) 250mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Tetulo Forte Không kê đơn | 893100115826 | Calci carbonat (tương đương calci 500mg) 1250mg, Cholecalciferol (vitamin D3) 100.000 IU/g (Dry Vitamin D3 100 SD/S PH) (tương đương vitamin D3 400 IU) 4mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Wajuni 10 | 893110115926 | Cilnidipin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Wajuni 5 | 893110116026 | Cilnidipin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Propylthiouracil MCN 100 | 893110115326 | Propylthiouracil 100mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Mecenol Extra | 893110016826 | Methocarbamol 400mg, Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Arginin ASP MCN | 893110016526 | Arginin aspartat (L-Arginine L-Aspartate) 20% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Digesen Không kê đơn | 893100016626 | Gói 10g chứa: Dimethicon 3000mg, Guaiazulen 4mg | Gel uống | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Hefalen | 893110016726 | Gói 4,5g thuốc chứa: Isoleucin (L-Isoleucin) 952mg, Leucin (L-Leucin) 1904mg, Valin (L-Valin) 1144mg | Thuốc cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Paramitic Không kê đơn | 893100479825 | Paracetamol 650mg/6,5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Bismuth subsalicylat MCN | 893110479025 | Bismuth subsalicylat 1,75% (w/v) | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Cedivas 8/ 12,5 | 893110479125 | Candesartan cilexetil 8mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Desloratadin MCN 5 ODT Không kê đơn | 893100479225 | Desloratadin 5mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Lovastatin MCN 10 | 893110479325 | Lovastatin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Lymedic 2,5 | 893110479425 | Glipizid 2,5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Mecefen Không kê đơn | 893100479625 | Ibuprofen 2% (w/v) | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Methylprednisolon HT 32 | 893110479725 | Methylprednisolon 32mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Ticagrelor MCN 90 | 893110479925 | Ticagrelor 90mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Wanen 180 Không kê đơn | 893100480025 | Fexofenadin hydroclorid 180mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Mecefer Không kê đơn | 893100479525 | Acid folic 0,35mg; Phức hợp sắt (III) hydroxyd polymaltose 34% (tương đương sắt 100mg) 294,12mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| CAPTOPRIL HCT MCN 25/25 | 893110389925 | Captopril 25mg; Hydroclorothiazid 25mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Diplem 10/25 | 893110389425 | Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 25mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Dromic 2400 | 893110389525 | 1 gói thuốc chứa: Piracetam 2400mg | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Hyoscin MCN 20 Không kê đơn | 893100389625 | Hyoscin butylbromid 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Dromic 1200 OS | 893110389725 | Piracetam 20% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| CAPTOPRIL HCT MCN 25/12,5 | 893110389825 | Captopril 25mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Justone 15 mg/5 ml Không kê đơn | 893100390025 | Ambroxol hydroclorid 0,3% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Mecedor 8/2,5 | 893110390125 | Indapamid 2,5mg; Perindopril erbumin 8mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Meceplus 2,5/0,625 | 893110390225 | Indapamid 0,625mg; Perindopril arginin 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Naproxen MCN 500 | 893110390325 | Naproxen 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Rivaroxaban MCN 15 ODT | 893110390425 | Rivaroxaban 15mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Precen 10 | 893110272725 | Ramipril 10mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Wanen 60 Không kê đơn | 893100273225 | Fexofenadin hydroclorid 60mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Sitagliptin MCN 50 | 893110273125 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Sitagliptin MCN 25 | 893110273025 | Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Precen 7,5 | 893110272925 | Ramipril 7,5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Precen 5 | 893110272825 | Ramipril 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Pakicen 250/25 | 893110272625 | Carbidopa (khan) (dưới dạng carbidopa) 25mg; Levodopa 250mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Acidthio-TP | 893110271725 | Acid alpha lipoic (Acid thioctic) 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Bismuth Subsalicylat MCN Tab | 893110271825 | Bismuth subsalicylat 262mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Carbocistein MCN OS Không kê đơn | 893100271925 | Carbocistein 5% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cedivas 16/12,5 | 893110272025 | Candesartan cilexetil 16mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cedivas 32/12,5 | 893110272125 | Candesartan cilexetil 32mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Diplem 20/6 | 893110272225 | Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 6mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Isosorbid Dinitrat MCN 20 | 893110272325 | Isosorbid dinitrat (dưới dạng isosorbid dinitrat 40% với lactose) 20mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mecilus 5 | 893110272425 | Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Omeprazol NA MCN 40 | 893110272525 | Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 40mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Carbocistein MCN 500 Không kê đơn | 893100098025 | Carbocistein 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Carbo-TP Không kê đơn | 893100098125 | Carbocistein 7,5 % (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Diplem 5/12,5 | 893110098225 | Enalapril maleat 5mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Forug Plus Không kê đơn | 893100098325 | Mỗi 5ml chứa: Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô) 400mg; Simethicon (dưới dạng simethicon nhũ tương 30%) 40mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Captopril HCT MCN 50/25 | 893110098425 | Captopril 50mg; Hydroclorothiazid 25mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Mecekan 5 | 893110098525 | Perindopril arginin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Omeprazol Na MCN 20 | 893110098625 | 1 gói chứa: Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 20mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Pravastatin Mcn 20 | 893110098825 | Pravastatin natri 20mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Sildenafil MCN 50 | 893110098925 | Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Spironolacton MCN 50 | 893110099025 | Spironolacton 50mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Xmates | 893110099125 | Levodropropizin 0,6% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Botacid | 893110108025 | Natri bicarbonat 1100mg; Omeprazol 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Botacid Forte | 893110108125 | Natri bicarbonat 1100mg; Omeprazol 40mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Pakicen 100/10 | 893110098725 | Carbidopa (khan) (dưới dạng carbidopa) 10mg; Levodopa 100mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Cystin B6 MCN | 893110153100 | L-Cystin 500mg; Pyridoxin hydroclorid (vitamin B6) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Etifoxin MCN 50 | 893110153200 | Etifoxin hydroclorid 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Telovyl 20 | 893110153300 | Quinapril (dưới dạng quinapril hydroclorid 21,7mg) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Justone 30 Mg/5 ml Không kê đơn | 893100153400 | Ambroxol hydroclorid 30mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Methyldopa MCN 500 | 893110153500 | Methyldopa 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Sinria Không kê đơn | 893100153700 | Loratadin 5mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Tenofovir Mcn 300 | 893110153800 | Tenofovir disoproxil fumarat 300mg (tương đương tenofovir disoproxil 245mg) 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Wanen 60 ODT Không kê đơn | 893100153900 | Fexofenadin hydroclorid 60mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Precen 2,5 | 893110153600 | Ramipril 2,5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Diplem 10/12,5 | 893110110300 | Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Amirus Không kê đơn | 893100109900 | Desloratadin 2,5mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Apaman Không kê đơn | 893100110000 | Almagat 1500mg/15g | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Apixaban MCN 5 | 893110110100 | Apixaban 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Cedivas 12 | 893110110200 | Candesartan cilexetil 12mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Diplem 20/12,5 | 893110110400 | Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Kotelo 200 mg/5 ml Không kê đơn | 893100110500 | Paracetamol 200mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Koverie 6 | 893110110600 | Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid) 6mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Methocarbamol MCN 1500 | 893110110700 | Methocarbamol 1500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Repaglinid MCN 2 | 893110110800 | Repaglinid 2mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Telovyl 10 | 893110949824 | Quinapril hydroclorid 10,85mg (tương đương quinapril 10mg) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Methocarbamol MCN 1000 | 893110949724 | Methocarbamol 1000mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Koverie 4 | 893110949624 | Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid) 4mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Jamais 2,5 | 893110949524 | Indapamid 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Lymedic 5 | 893110579324 | Glipizid 5mg | Viên nén | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Bukser 600 | 893110370224 | Diosmin 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 756/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 08/01/2026 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Cao khô lá Thường Xuân (<i>Hederae helicis folii extractum siccum</i>) chiết bằng ethanol 30% (theo tỉ lệ (5 - 7,5):1) | Anklam Extrakt Gmbh | Đức | Nhà sản xuất | FOLICEN | 16/07/2031 |
| Hỗn hợp Diosmin/Hesperidin (90/10) | Chengdu Yazhong Bio-pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Nhà sản xuất | Bukser HSD 1000 | 15/06/2031 |
| Ebastin | Bal Pharma Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Ebastin MCN 20 ODT | 15/06/2031 |
| Ebastin | Bal Pharma Limited (Unit VI) | Ấn Độ | EP hiện hành | Ebastin MCN 20 ODT | 15/06/2031 |
| Lovastatin | Sterling Biotech Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Lovastatin MCN 20 | 15/06/2031 |
| Glipizid | Dijia Pharmaceutical Group Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Lymedic 10 | 15/06/2031 |
| Minocyclin <div><i>(dưới dạng minocyclin hydroclorid)</i></div> | Zhejiang Changhai Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Minocyclin MCN 100 | 15/06/2031 |
| Minocyclin <div><i>(dưới dạng minocyclin hydroclorid) </i></div><div><br></div> | Zhejiang Changhai Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Minocyclin MCN 50 | 15/06/2031 |
| Montelukast (dưới dạng montelukast natri) | Morepen Laboratories Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Montelukast MCN 5 ODT | 15/06/2031 |
| Montelukast (dưới dạng montelukast natri) | Macleods Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | EP hiện hành + NSX | Montelukast MCN 5 ODT | 15/06/2031 |
| Naproxen | Industrias Químicas Falcon de México, S.A. de C.V. | Mexico | USP hiện hành | Naproxen MCN 250 EC | 15/06/2031 |
| Propylthiouracil | Nantong Jinghua Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Propylthiouracil MCN 100 | 15/06/2031 |
| Rivaroxaban | Mehta API Pvt. Ltd. | Ấn Độ | EP hiện hành | Rivaroxaban MCN 10 ODT | 15/06/2031 |
| Spironolacton | Zhejiang Langhua Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành + TC NSX | Spironolacton MCN 100 | 15/06/2031 |
| Spironolacton | Zhejiang Langhua Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành + TC NSX | Spironolacton MCN 75 | 15/06/2031 |
| Terbinafin <div><i>(dưới dạng terbinafin hydroclorid)</i></div> | Hetero Labs Limited (Unit III) | Ấn Độ | USP hiện hành | Terbinafin MCN 250 | 15/06/2031 |
| Calci carbonat | Liquid Química Mexicana, S.A de C.V | Mexico | USP hiện hành | Tetulo Forte | 15/06/2031 |
| Cholecalciferol (vitamin D<sub>3</sub>) <div>(Dry Vitamin D<sub>3</sub> 100 SD/S PH)</div><div><i> | Theo GMP: DSM Nutritional Products AG; Theo COA:DSM Nutritional Products Ltd | Thụy Sĩ | EP hiện hành | Tetulo Forte | 15/06/2031 |
| Cilnidipin | Pure Chem Private Limited | Ấn Độ | JP 18 | Wajuni 10 | 15/06/2031 |
| Cilnidipin | Pure Chem Private Limited | Ấn Độ | JP 18 | Wajuni 5 | 15/06/2031 |
| Arginin aspartat <div>(L-Arginine L-Aspartate)</div> | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP hiện hành | Arginin ASP MCN | 09/03/2031 |
| Dimethicon | RioCare India Private Limited | Ấn Độ | BP hiện hành | Digesen | 09/03/2031 |
| Guaiazulen | Jiangsu Jiafu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Nhà sản xuất | Digesen | 09/03/2031 |
| Isoleucin (L-Isoleucin) | Hubei Provincial Bafeng Pharmaceuticals & Chemicals Share CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Hefalen | 09/03/2031 |
| Isoleucin (L-Isoleucin) | Shantou Jiahe Biologic Technology Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Hefalen | 09/03/2031 |
| Leucin (L-Leucin) | Hubei Provincial Bafeng Pharmaceuticals & Chemicals Share CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Hefalen | 09/03/2031 |
| Leucin (L-Leucin) | Shantou Jiahe Biologic Technology Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Hefalen | 09/03/2031 |
| Valin (L-Valin) | Hubei Provincial Bafeng Pharmaceuticals & Chemicals Share CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Hefalen | 09/03/2031 |
| Valin (L-Valin) | Shantou Jiahe Biologic Technology Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Hefalen | 09/03/2031 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Mecenol Extra | 09/03/2031 |
| Paracetamol | Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | BP hiện hành | Mecenol Extra | 09/03/2031 |
| Methocarbamol | Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Mecenol Extra | 09/03/2031 |
| Bismuth subsalicylat | 5N Plus Lübeck GmbH | Đức | USP hiện hành | Bismuth subsalicylat MCN | 02/12/2030 |
| Candesartan cilexetil | Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11 | Cedivas 8/ 12,5 | 02/12/2030 |
| Hydroclorothiazid | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11 | Cedivas 8/ 12,5 | 02/12/2030 |
| Desloratadin | Morepen Laboratories Limited | Ấn Độ | EP 11 | Desloratadin MCN 5 ODT | 02/12/2030 |
| Desloratadin | Glenmark Life Sciences Ltd. | Ấn Độ | EP 11 | Desloratadin MCN 5 ODT | 02/12/2030 |
| Lovastatin | Sterling Biotech Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Lovastatin MCN 10 | 02/12/2030 |
| Glipizid | Dijia Pharmaceutical Group Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Lymedic 2,5 | 02/12/2030 |
| Glipizid | Supra Chemicals | Ấn Độ | USP hiện hành | Lymedic 2,5 | 02/12/2030 |
| Phức hợp sắt (III) hydroxyd polymaltose 34% | Chaitanya Biologicals PVT. LTD. | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Mecefer | 02/12/2030 |
| Acid folic | Hebei Jieng Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2024 | Mecefer | 02/12/2030 |
| Ibuprofen | IOL Chemicals and Pharmaceuticals Limited | Ấn Độ | BP hiện hành | Mecefen | 02/12/2030 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd (Taizhou Xianju Site) | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Methylprednisolon HT 32 | 02/12/2030 |
| Methylprednisolon | Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Methylprednisolon HT 32 | 02/12/2030 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Paramitic | 02/12/2030 |
| Paracetamol | Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP hiện hành | Paramitic | 02/12/2030 |
| Ticagrelor | Glenmark Life Sciences Limited | Ấn Độ | EP 11 | Ticagrelor MCN 90 | 02/12/2030 |
| Ticagrelor | Hunan Warrant Chiral Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Nhà sản xuất | Ticagrelor MCN 90 | 02/12/2030 |
| Fexofenadin hydroclorid | Virupaksha Organics Limited Unit II | Ấn Độ | USP hiện hành + TC NSX | Wanen 180 | 02/12/2030 |
| Enalapril maleat | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2024 + TC NSX | Diplem 10/25 | 14/08/2030 |
| Hydroclorothiazid | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11 + TC NSX | Diplem 10/25 | 14/08/2030 |
| Piracetam | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11 | Dromic 2400 | 14/08/2030 |
| <div>Hyoscin butylbromid</div> | Vital Laboratories Pvt. Ltd. | Ấn Độ | EP 11 | Hyoscin MCN 20 | 14/08/2030 |
| Perindopril arginin | Aarti Pharmalabs Limited. | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Meceplus 2,5/0,625 | 14/08/2030 |
| Perindopril arginin | Glenmark Life Sciences Ltd. | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Meceplus 2,5/0,625 | 14/08/2030 |
| Indapamid | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11 | Meceplus 2,5/0,625 | 14/08/2030 |
| Naproxen | Industrias Químicas Falcon de México, S.A. de C.V. | Mexico | USP hiện hành | Naproxen MCN 500 | 14/08/2030 |
| Rivaroxaban | Mehta API Pvt. Ltd. | Ấn Độ | EP hiện hành | Rivaroxaban MCN 15 ODT | 14/08/2030 |
| Piracetam | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Dromic 1200 OS | 14/08/2030 |
| Piracetam | Zaklady Farmaceutyczne Polpharma S.A. | Ba Lan | EP hiện hành | Dromic 1200 OS | 14/08/2030 |
| Captopril | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2024 | Hypecen 25/12,5 | 14/08/2030 |
| Captopril | Changzhou Pharmaceutical Factory | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2024 | Hypecen 25/12,5 | 14/08/2030 |
| Hydroclorothiazid | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11 | Hypecen 25/12,5 | 14/08/2030 |
| Captopril | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2024 | Hypecen 25/25 | 14/08/2030 |
| Captopril | Changzhou Pharmaceutical Factory | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2024 | Hypecen 25/25 | 14/08/2030 |
| Hydroclorothiazid | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11 | Hypecen 25/25 | 14/08/2030 |
| Ambroxol hydroclorid | Kores (India) Ltd | Ấn Độ | BP hiện hành | Justone 15 mg/5 ml | 14/08/2030 |
| Ambroxol hydroclorid | Dong Wha Pharm. Co., Ltd | Hàn Quốc | EP hiện hành | Justone 15 mg/5 ml | 14/08/2030 |
| Perindopril erbumin | Aarti Pharmalabs Limited | Ấn Độ | EP 11 | Mecedor 8/2,5 | 14/08/2030 |
| Perindopril erbumin | Zhejiang Menovo Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11 | Mecedor 8/2,5 | 14/08/2030 |
| Perindopril erbumin | Glenmark Life Sciences Ltd. | Ấn Độ | EP 11 | Mecedor 8/2,5 | 14/08/2030 |
| Indapamid | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11 | Mecedor 8/2,5 | 14/08/2030 |
| Acid alpha lipoic (Acid thioctic) | Jiangsu Tohope Pharmaceutical Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2024 | Acidthio-TP | 02/06/2030 |
| Acid alpha lipoic (Acid thioctic) | Suzhou Fushilai Pharmaceutical Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2024 | Acidthio-TP | 02/06/2030 |
| Bismuth subsalicylat | 5N Plus Lübeck GmbH | Đức | USP 2024 | Bismuth Subsalicylat MCN Tab | 02/06/2030 |
| Carbocistein | BCF Life Sciences | Pháp | EP 11 | Carbocistein MCN OS | 02/06/2030 |
| Candesartan cilexetil | Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11 | Cedivas 16/12,5 | 02/06/2030 |
| Hydroclorothiazid | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11 | Cedivas 16/12,5 | 02/06/2030 |
| Candesartan cilexetil | Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11 | Cedivas 32/12,5 | 02/06/2030 |
| Hydroclorothiazid | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11 | Cedivas 32/12,5 | 02/06/2030 |
| Enalapril maleat | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Diplem 20/6 | 02/06/2030 |
| Hydroclorothiazid | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11 | Diplem 20/6 | 02/06/2030 |
| Isosorbid dinitrat (dưới dạng isosorbid dinitrat 40% với lactose) | Dipharma Francis S.r.l. | Ý | EP 11 | Isosorbid Dinitrat MCN 20 | 02/06/2030 |
| Linagliptin | Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Nhà sản xuất | Mecilus 5 | 02/06/2030 |
| Omeprazol | Metrochem API Private Limited | Ấn Độ | USP 2024 | Omeprazol NA MCN 40 | 02/06/2030 |
| Natri bicarbonat | Sujata Nutri – Pharma Private Limited | Ấn Độ | USP 2024 | Omeprazol NA MCN 40 | 02/06/2030 |
| Levodopa | Zhejiang Wild Wind Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2024 | Pakicen 250/25 | 02/06/2030 |
| Levodopa | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11 | Pakicen 250/25 | 02/06/2030 |
| Carbidopa (khan) (dưới dạng carbidopa) | Zhejiang Wild Wind Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2024 | Pakicen 250/25 | 02/06/2030 |
| Ramipril | Aarti Industries Limited. | Ấn Độ | EP 11 | Precen 10 | 02/06/2030 |
| Ramipril | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2024 | Precen 10 | 02/06/2030 |
| Ramipril | Aarti Industries Limited | Ấn Độ | EP 11 | Precen 5 | 02/06/2030 |
| Ramipril | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2024 | Precen 5 | 02/06/2030 |
| Ramipril | Aarti Industries Limited | Ấn Độ | EP 11 | Precen 7,5 | 02/06/2030 |
| Ramipril | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2024 | Precen 7,5 | 02/06/2030 |
| Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat) | Fuxin Long Rui Pharmaceutical CO., Ltd | Trung Quốc | USP 2024 | Sitagliptin MCN 25 | 02/06/2030 |
| Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat) | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP 2024 | Sitagliptin MCN 25 | 02/06/2030 |
| Sitagliptin <i>(dưới dạng Sitagliptin phosphat)</i> | Fuxin Long Rui Pharmaceutical CO., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2024 | Sitagliptin MCN 50 | 02/06/2030 |
| Sitagliptin <i>(dưới dạng Sitagliptin phosphat)</i> | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2024 | Sitagliptin MCN 50 | 02/06/2030 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.