Huons Co. Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Huons Co. Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.

96 trong số đó (93%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 1 thuốc; sản xuất 102 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

102
Số đăng ký thuốc
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20241
20164
20154
20143
20138
201218
201140
201025

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 102 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Diquas-S 880110169900 Natri diquafosol 30mg/mlDung dịch nhỏ mắtKorea06/12/2024 Đến 06/12/2029
Onsmix Suspension VN-20158-16 Mỗi gói 10ml chứa: Oxethazaine 20mg; Dried Aluminum hydroxide gel 582mg; Magnesi hydroxide 196mg 20mg, 582mg, 196mgHỗn dịch uốngHàn Quốc02/11/2016Không ghi
Sutra suspension VN-20068-16 Mỗi gói 15ml chứa: Sucralfat hydrate 1g; (tương đương sucrose octasulfate ester 0,384g)Hỗn dịchHàn Quốc04/09/2016Không ghi
Tranex Injection VN-20069-16 Tranexamic acid 250mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc04/09/2016Không ghi
Peronate Injection VN-19197-15 Pentoxifyllin 10mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc05/10/2015Không ghi
Kipasrin Injection VN-18542-14 Lidocain HCl 400mg/20mlDung dịch tiêm dưới da, tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạchHàn Quốc07/12/2014Không ghi
Robuton VN-18553-14 Citicoline 1g/4mlDung dịch tiêm tĩnh mạch, tĩnh mạch chậm, truyền tĩnh mạchHàn Quốc07/12/2014Không ghi
Seoba VN-18333-14 Piracetam 1g/5mlDung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạchHàn Quốc18/09/2014Không ghi
Spimeno Injection VN-17454-13 Hyoscine N-Butylbromide 20mg/1mlDung dịch tiêmHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Betene Injection VN-16867-13 Betamethasone (dưới dạng Betamethasone sodium phosphate) 4mg/1mlDung dịch tiêmHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Bicaprol Injection VN-16736-13 Pentoxifylline 100mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Seoimta Injectiion VN-16737-13 Aminophylline hydrate 250mg/10mlDung dịch tiêmHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Seophacal tablet VN-16738-13 Rebamipid 100mgViên bao phimHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Dahamic Injection VN-16253-13 L-Ornithine-L-Aspartate 5g/10mlDung dịch tiêmHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Seocelis Injection VN-16254-13 Methocarbamol 1000mg/10ml 500mgDung dịch tiêmHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Clinda VN-16009-12 Clindamycin Hydrochloride 150mg ClindamycinViên nang cứngHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Hepaprofastopa 5g Inj. VN-15875-12 L-ornithine- L-aspartate 5g/10mlDung dịch tiêmHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Aeyerop inj. VN-15421-12 Piracetam 1g/5mlThuốc tiêmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Amponac VN-15688-12 Diclofenac Sodium 75mg/2mlDung dich tiêmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
CBIantigrain injection VN-15395-12 Ketorolac tromethamine 30mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Dohumic injection VN-15657-12 Dopamine HCl 40mgDung dịch tiêmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Philserin injection VN-15414-12 Difemerine Hydrochloride 1mg/mlThuốc tiêmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Alxolume Suspension VN-15173-12 Oxethazaine/ Dried Aluminium Hydroxide Gel/ Magnesium Hydroxide 20mg/582mg/196mgHỗn dịchHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Koyomi VN-15156-12 Hyoscine N-Butyl Bromide 20mgDung dịch tiêmHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Pulmyna suspension VN-15174-12 Active attapulgite/(Aluminum hydroxyde + Magnesium carbonate) codried gel 1g/1,8gHỗn dịch uốngHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Gijeton Injection VN-14776-12 Ginkgo biloba Ext. Ginkgo biloba Ext. 17,5mg (tương đương 4,2mg lượngThuốc tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Huhylase Injection VN-14722-12 Hyaluronidase 1500IUThuốc bột đông khô pha tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Kacina VN-14879-12 Amikacin sulfate Mỗi lọ 2ml chứa 500mg (họat tính)Dung dịch tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Kwangmyungclonestyl VN-14788-12 Chlorphenesin Carbamate 125mgViên nénHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Philmedsin tablet VN-14787-12 Mephenesin 250mgViên nén bao đườngHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Thuốc tiêm Huons Dexamethasone Disodium Phosphate VN-14775-12 Dexamethasone 5mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Thuốc tiêm Hutrapain 100mg VN-14777-12 Tramadol HCl 100mgDung dịch tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Circuloba Injection VN-14336-11 Ginkgo biloba extract 3,5mg/ml (tương đương 0,84mg ginkgo flavon glycosiDung dịch tiêmHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Gragine Injection VN-14231-11 Levocarnitin 1gDung dich thuốc tiêmHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Hukamprim tablet VN-14232-11 Sulfamethoxazole, Trimethoprim Sulfamethoxazole 400mg, Trimethoprim 80mgViên nénHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Huobi Granule VN-14015-11 Lactobacillus acidophilus 75mg (100.000.000 as living germ)Thuốc bột uốngHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Naderan VN-14219-11 Diclofenac Sodium 37,5mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Omagal Suspension VN-14326-11 Dried Aluminium Hydroxide Gel, Magnesium hydroxide, Oxethazaine Dried Aluminium Hydroxide Gel 582mg, Magnesium hydHỗn dịchHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Redgatin VN-14061-11 Betahistine Mesilate 12mgViên nén không baoHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Cyzina Injection VN-13920-11 Norepinephrine bitartrate Norepinephrine 1mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Dung dịch Hunidine VN-13822-11 Ranitidin HCl Ranitidine 75mg/15mlDung dịch uốngHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Gujucef Inj. VN-13862-11 Ginkgo biloba extract 0,84mg/ml total ginkgo flavon glycosideDung dịch tiêmHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Huonsmilkyran tab. VN-13754-11 Casein hydrolysate (hydrolysed from milk protein) 500mgViên nén bao phimHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Obenasin Tab. VN-13833-11 Ofloxacin 200mgViên nén bao phimHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Scorimid Injection VN-13834-11 Hyoscine N-Butyl Bromide 20mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Coughthicon cap. VN-13317-11 Dextromethorphan HBr; dl-methylephedrin HCl; Chlopheniramin maleat Mỗi viên chứa: Dextromethorphan HBr 7,5mg; dl-Methylephedrine HCl 17,5mg; Chlorpheniramine 1mgViên nang cứngHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Glumedy capsule VN-13318-11 Các acid amin và Vitamin --Viên nang cứngHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Huonshepona Injection VN-12911-11 L-ornithin L-aspartat 500mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Huotob Injection VN-12884-11 Tobramycin 80mg/2mlDung dịch thuốc tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Hyranplus Injection VN-13319-11 Sodium hyaluronate 20mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Inakin injection VN-13309-11 Amikacin sulfate 500mg Amikacin/2mlThuốc tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Miratex susp VN-13320-11 Sucralfate hydrate 1g/góiHỗn dịch uốngHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Spasmcil tab. VN-13321-11 Alverine Citrate Alverine 40mgViên nénHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Barocolmin injection VN-12189-11 Citicoline 500mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Cimazo inj. VN-12611-11 Lincomycin HCl 600mg LincomycinDung dịch tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Huons Prothionamide tab. VN-12612-11 Prothionamide 250mgViên nén bao đườngHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Philenasin Tab. VN-12613-11 Levofloxacin hemihydrate 100mg levofloxacinViên nén bao phimHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Philtabel Tablet VN-12614-11 Tiropramide Hydrochloride 100mgViên nén bao phimHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Sinoman suspension VN-12615-11 Gel nhôm hydroxyd khô, Magnesi hydroxyd, Oxethazain Gói 10ml chứa Oxethazaine 20mg, Dried Aluminium Hydroxide gel 582mg, Magnesium Hydroxide 196mgHỗn dịch uốngHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Bumenan tablet VN-11984-11 Nabumetone 500mgViên nén bao phimHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Fastexil Injection 500mg VN-11985-11 Citicholine 500mg/2mlThuốc tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Huons Citicoline Injection VN-11775-11 Citicoline 500mgThuốc tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Huonsfradin Injection VN-11697-11 Cefradine hydrate 1g CefradineBột pha tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Kerola Inj. VN-11993-11 Ketorolac tromethamine 30mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Lotanis VN-11920-11 Hydroxocobalamin 2,5mg/1mlThuốc tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Philkwontac Injection VN-11995-11 Ranitidine HCl 50mg Ranitidine/2mlThuốc tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Philpirapyl Inj. VN-11996-11 Piracetam 200mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Philtabel injection VN-11997-11 Tiropramide Hydrochloride 50mgDung dịch tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Poly-Fortecap cap. VN-11998-11 Các acid amin và Vitamin --Viên nangHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Rascopi Inj. VN-11999-11 Piroxicam 20mgDung dịch tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Sulpide capsule VN-12000-11 Sulpiride 50mgViên nang cứngHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Huonsbarazone Injection 1g VN-11465-10 Cefoperazone natri, Sulbactam natri 0,5g Cefoperazone/ 0,5g SulbactamThuốc bột pha tiêmHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Huonsfuroxime Injection VN-11466-10 Cefuroxim natri 0,75g CefuroximThuốc bột pha tiêmHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Philenasin tab. VN-11560-10 Levofloxacin 100mgViên nén bao phimHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Philtabel Injection VN-11559-10 Tiropramide Hydrochloride 50mgDung dịch tiêmHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Examin VN-11241-10 Tranexamic acid 250mg/5mlDung dịch thuốc tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Heborin VN-11242-10 Heparin sodium 25000IU/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Hubic inj. VN-11099-10 Acid Tranexamic 250mgDung dịch tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Dexcain VN-10489-10 Bupivacain HCl 20mg/ốngDung dịch tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Huftil Inj. VN-10568-10 Netilmicin Sulfat Netilmicin 150mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Onsmix Suspension VN-10303-10 Oxethazain; Gel nhôm hydroxid khan; Magnesi hydroxid Mỗi gói chứa: Oxethazain 20mg; Gel nhôm hydroxid khan 582mg; Magnesi hydroxid 196mgHỗn dịch uốngHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Opirid Tablet VN-10490-10 Levosulpiride 25mg/viênViên nénHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Sirona Inj. VN-10569-10 Netilmicin Sulfat Netilmicin 100mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Huaten Injection VN-9694-10 Netilmicin Sulfat Netilmicin 100mg/ốngDung dịch tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Hubeta Soft Capsule VN-9695-10 Calcitriol 0,25mcg/ viênViên nang mềmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Hucebo Injection VN-9696-10 Netilmicin Sulfat Netilmicin 150mg/ốngDung dịch tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Humiceta Tablet VN-9697-10 Piracetam 800mg/ viênViên nén bao phimHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Hunasun Injection VN-9698-10 Citicholin 500mg/ ốngDung dịch tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Huonsmiracxon Injection 1g VN-9465-10 Ceftriaxone Natri Ceftriaxone 1g/ lọBột pha tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Huonsnovax Injection 1g VN-9466-10 Cefotaxime Natri Cefotaxime 1g/ lọBột pha tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Hucora Injection VN-5635-10 L-Ornithine- L-Aspartate 500mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Hupiem Inj. VN-5636-10 Cefotaxim Natri Cefotaxim 1g/lọBột pha tiêmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Hutocin Injection VN-5637-10 Acid Tranexamic 250mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Kwangmyungcefix VN-5587-10 Cefixim 100mg/viênViên nangHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Philmadol VN-5588-10 Acetaminophen; Tramadol HCl Mỗi viên chứa: Acetaminophen 325mg; Tramadol HCl 37,5mgViên nén bao phimHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Philmadol VN-19728-16 Acetaminophen 325mg; Tramadol HCl 37,5mgViên nén bao phimHàn Quốc22/03/2016Hết hạn
Huginko VN-18665-15 Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo Siccus) tương đương với tổng Ginkgo flavon glycoside 0,84mgDung dịch tiêmHàn Quốc08/02/2015Hết hạn
Attapo suspension VN-16877-13 Mỗi gói 15g chứa: Activated attapulgite 1g; Aluminum oxide 0,72g; Magnesium oxide 0,11g (dưới dạng Aluminum hydroxide và Magnesium carbonate codried gel)Hỗn dịch uốngHàn Quốc04/07/2013Hết hạn
Philorpa-5G VN-16020-12 L-ornithine L-aspartat 5g/10mlDung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyềnHàn Quốc09/10/2012Hết hạn
Medicaine injection 2% (1:100.000) VN-11994-11 Lidocaine HCl, Epinephrine Bitartrate Mỗi ống 1,8ml chứa Lidocaine HCl 36mg, Epinephrine Bitartrate 0,0324mgDung dịch tiêmHàn Quốc09/02/2011Hết hạn
Bestmadol VN-5586-10 Acetaminophen; Tramadol HCl Mỗi viên chứa: Acetaminophen 162,5mg; Tramadol HCl 18,75mgViên nén bao phimHàn Quốc06/01/2010Hết hạn
Bivonfort Injection VN-19090-15 Bromhexin HCL 4mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc05/10/2015Đã rút
Bivonfort Injection VN-19090-15 Bromhexin HCL 4mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam05/10/2015Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
PIC/S-GMP2024-G1-2183Daejeon Regional Office of Food and Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Republic of Korea10/12/202420/12/2026
PIC/S-GMP2021-G1-1345Daejeon Regional Office of Food and Drus Safety, Ministry of Food and Drug Safety Korea27/05/202117/03/2024

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2024-G1-2183

* Viên nén, viên nén bao phim; Viên nang cứng. * Dung dịch tiêm; Dung dịch rửa vết thương. * Dung dịch thuốc nhỏ mắt. * Kiểm tra chất lượng: Hóa/Lý; Vi sinh (không vô trùng); Thử vô trùng.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2021-G1-1345

* Viên nén; Viên nang; Viên nén nhai. * Thuốc tiêm: Thuốc tiêm; Dung dịch rửa vết thương (Irrigations). * Dung dịch thuốc nhỏ mắt. * Hỗn dịch; Siro (dạng lỏng); thuốc súc miệng (dạng lỏng).

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Huons Co. Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 102 số đăng ký thuốc của Huons Co. Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Huons Co. Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.