Huons Co. Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.
96 trong số đó (93%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 1 thuốc; sản xuất 102 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2024 | 1 |
| 2016 | 4 |
| 2015 | 4 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 8 |
| 2012 | 18 |
| 2011 | 40 |
| 2010 | 25 |
Toàn bộ 102 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Diquas-S | 880110169900 | Natri diquafosol 30mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Korea | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Onsmix Suspension | VN-20158-16 | Mỗi gói 10ml chứa: Oxethazaine 20mg; Dried Aluminum hydroxide gel 582mg; Magnesi hydroxide 196mg 20mg, 582mg, 196mg | Hỗn dịch uống | Hàn Quốc | 02/11/2016 | Không ghi |
| Sutra suspension | VN-20068-16 | Mỗi gói 15ml chứa: Sucralfat hydrate 1g; (tương đương sucrose octasulfate ester 0,384g) | Hỗn dịch | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Không ghi |
| Tranex Injection | VN-20069-16 | Tranexamic acid 250mg/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Không ghi |
| Peronate Injection | VN-19197-15 | Pentoxifyllin 10mg/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Không ghi |
| Kipasrin Injection | VN-18542-14 | Lidocain HCl 400mg/20ml | Dung dịch tiêm dưới da, tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch | Hàn Quốc | 07/12/2014 | Không ghi |
| Robuton | VN-18553-14 | Citicoline 1g/4ml | Dung dịch tiêm tĩnh mạch, tĩnh mạch chậm, truyền tĩnh mạch | Hàn Quốc | 07/12/2014 | Không ghi |
| Seoba | VN-18333-14 | Piracetam 1g/5ml | Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Không ghi |
| Spimeno Injection | VN-17454-13 | Hyoscine N-Butylbromide 20mg/1ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Betene Injection | VN-16867-13 | Betamethasone (dưới dạng Betamethasone sodium phosphate) 4mg/1ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Bicaprol Injection | VN-16736-13 | Pentoxifylline 100mg/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Seoimta Injectiion | VN-16737-13 | Aminophylline hydrate 250mg/10ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Seophacal tablet | VN-16738-13 | Rebamipid 100mg | Viên bao phim | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Dahamic Injection | VN-16253-13 | L-Ornithine-L-Aspartate 5g/10ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Seocelis Injection | VN-16254-13 | Methocarbamol 1000mg/10ml 500mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Clinda | VN-16009-12 | Clindamycin Hydrochloride 150mg Clindamycin | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Hepaprofastopa 5g Inj. | VN-15875-12 | L-ornithine- L-aspartate 5g/10ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Aeyerop inj. | VN-15421-12 | Piracetam 1g/5ml | Thuốc tiêm | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Amponac | VN-15688-12 | Diclofenac Sodium 75mg/2ml | Dung dich tiêm | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| CBIantigrain injection | VN-15395-12 | Ketorolac tromethamine 30mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Dohumic injection | VN-15657-12 | Dopamine HCl 40mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Philserin injection | VN-15414-12 | Difemerine Hydrochloride 1mg/ml | Thuốc tiêm | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Alxolume Suspension | VN-15173-12 | Oxethazaine/ Dried Aluminium Hydroxide Gel/ Magnesium Hydroxide 20mg/582mg/196mg | Hỗn dịch | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Koyomi | VN-15156-12 | Hyoscine N-Butyl Bromide 20mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Pulmyna suspension | VN-15174-12 | Active attapulgite/(Aluminum hydroxyde + Magnesium carbonate) codried gel 1g/1,8g | Hỗn dịch uống | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Gijeton Injection | VN-14776-12 | Ginkgo biloba Ext. Ginkgo biloba Ext. 17,5mg (tương đương 4,2mg lượng | Thuốc tiêm | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Huhylase Injection | VN-14722-12 | Hyaluronidase 1500IU | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Kacina | VN-14879-12 | Amikacin sulfate Mỗi lọ 2ml chứa 500mg (họat tính) | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Kwangmyungclonestyl | VN-14788-12 | Chlorphenesin Carbamate 125mg | Viên nén | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Philmedsin tablet | VN-14787-12 | Mephenesin 250mg | Viên nén bao đường | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Thuốc tiêm Huons Dexamethasone Disodium Phosphate | VN-14775-12 | Dexamethasone 5mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Thuốc tiêm Hutrapain 100mg | VN-14777-12 | Tramadol HCl 100mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Circuloba Injection | VN-14336-11 | Ginkgo biloba extract 3,5mg/ml (tương đương 0,84mg ginkgo flavon glycosi | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Gragine Injection | VN-14231-11 | Levocarnitin 1g | Dung dich thuốc tiêm | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Hukamprim tablet | VN-14232-11 | Sulfamethoxazole, Trimethoprim Sulfamethoxazole 400mg, Trimethoprim 80mg | Viên nén | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Huobi Granule | VN-14015-11 | Lactobacillus acidophilus 75mg (100.000.000 as living germ) | Thuốc bột uống | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Naderan | VN-14219-11 | Diclofenac Sodium 37,5mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Omagal Suspension | VN-14326-11 | Dried Aluminium Hydroxide Gel, Magnesium hydroxide, Oxethazaine Dried Aluminium Hydroxide Gel 582mg, Magnesium hyd | Hỗn dịch | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Redgatin | VN-14061-11 | Betahistine Mesilate 12mg | Viên nén không bao | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Cyzina Injection | VN-13920-11 | Norepinephrine bitartrate Norepinephrine 1mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Dung dịch Hunidine | VN-13822-11 | Ranitidin HCl Ranitidine 75mg/15ml | Dung dịch uống | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Gujucef Inj. | VN-13862-11 | Ginkgo biloba extract 0,84mg/ml total ginkgo flavon glycoside | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Huonsmilkyran tab. | VN-13754-11 | Casein hydrolysate (hydrolysed from milk protein) 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Obenasin Tab. | VN-13833-11 | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Scorimid Injection | VN-13834-11 | Hyoscine N-Butyl Bromide 20mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Coughthicon cap. | VN-13317-11 | Dextromethorphan HBr; dl-methylephedrin HCl; Chlopheniramin maleat Mỗi viên chứa: Dextromethorphan HBr 7,5mg; dl-Methylephedrine HCl 17,5mg; Chlorpheniramine 1mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Glumedy capsule | VN-13318-11 | Các acid amin và Vitamin -- | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Huonshepona Injection | VN-12911-11 | L-ornithin L-aspartat 500mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Huotob Injection | VN-12884-11 | Tobramycin 80mg/2ml | Dung dịch thuốc tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Hyranplus Injection | VN-13319-11 | Sodium hyaluronate 20mg/2ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Inakin injection | VN-13309-11 | Amikacin sulfate 500mg Amikacin/2ml | Thuốc tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Miratex susp | VN-13320-11 | Sucralfate hydrate 1g/gói | Hỗn dịch uống | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Spasmcil tab. | VN-13321-11 | Alverine Citrate Alverine 40mg | Viên nén | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Barocolmin injection | VN-12189-11 | Citicoline 500mg/2ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cimazo inj. | VN-12611-11 | Lincomycin HCl 600mg Lincomycin | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Huons Prothionamide tab. | VN-12612-11 | Prothionamide 250mg | Viên nén bao đường | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Philenasin Tab. | VN-12613-11 | Levofloxacin hemihydrate 100mg levofloxacin | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Philtabel Tablet | VN-12614-11 | Tiropramide Hydrochloride 100mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Sinoman suspension | VN-12615-11 | Gel nhôm hydroxyd khô, Magnesi hydroxyd, Oxethazain Gói 10ml chứa Oxethazaine 20mg, Dried Aluminium Hydroxide gel 582mg, Magnesium Hydroxide 196mg | Hỗn dịch uống | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Bumenan tablet | VN-11984-11 | Nabumetone 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Fastexil Injection 500mg | VN-11985-11 | Citicholine 500mg/2ml | Thuốc tiêm | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Huons Citicoline Injection | VN-11775-11 | Citicoline 500mg | Thuốc tiêm | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Huonsfradin Injection | VN-11697-11 | Cefradine hydrate 1g Cefradine | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Kerola Inj. | VN-11993-11 | Ketorolac tromethamine 30mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Lotanis | VN-11920-11 | Hydroxocobalamin 2,5mg/1ml | Thuốc tiêm | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Philkwontac Injection | VN-11995-11 | Ranitidine HCl 50mg Ranitidine/2ml | Thuốc tiêm | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Philpirapyl Inj. | VN-11996-11 | Piracetam 200mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Philtabel injection | VN-11997-11 | Tiropramide Hydrochloride 50mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Poly-Fortecap cap. | VN-11998-11 | Các acid amin và Vitamin -- | Viên nang | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Rascopi Inj. | VN-11999-11 | Piroxicam 20mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Sulpide capsule | VN-12000-11 | Sulpiride 50mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Huonsbarazone Injection 1g | VN-11465-10 | Cefoperazone natri, Sulbactam natri 0,5g Cefoperazone/ 0,5g Sulbactam | Thuốc bột pha tiêm | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Huonsfuroxime Injection | VN-11466-10 | Cefuroxim natri 0,75g Cefuroxim | Thuốc bột pha tiêm | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Philenasin tab. | VN-11560-10 | Levofloxacin 100mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Philtabel Injection | VN-11559-10 | Tiropramide Hydrochloride 50mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Examin | VN-11241-10 | Tranexamic acid 250mg/5ml | Dung dịch thuốc tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Heborin | VN-11242-10 | Heparin sodium 25000IU/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Hubic inj. | VN-11099-10 | Acid Tranexamic 250mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Dexcain | VN-10489-10 | Bupivacain HCl 20mg/ống | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Huftil Inj. | VN-10568-10 | Netilmicin Sulfat Netilmicin 150mg/2ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Onsmix Suspension | VN-10303-10 | Oxethazain; Gel nhôm hydroxid khan; Magnesi hydroxid Mỗi gói chứa: Oxethazain 20mg; Gel nhôm hydroxid khan 582mg; Magnesi hydroxid 196mg | Hỗn dịch uống | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Opirid Tablet | VN-10490-10 | Levosulpiride 25mg/viên | Viên nén | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Sirona Inj. | VN-10569-10 | Netilmicin Sulfat Netilmicin 100mg/2ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Huaten Injection | VN-9694-10 | Netilmicin Sulfat Netilmicin 100mg/ống | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Hubeta Soft Capsule | VN-9695-10 | Calcitriol 0,25mcg/ viên | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Hucebo Injection | VN-9696-10 | Netilmicin Sulfat Netilmicin 150mg/ống | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Humiceta Tablet | VN-9697-10 | Piracetam 800mg/ viên | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Hunasun Injection | VN-9698-10 | Citicholin 500mg/ ống | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Huonsmiracxon Injection 1g | VN-9465-10 | Ceftriaxone Natri Ceftriaxone 1g/ lọ | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Huonsnovax Injection 1g | VN-9466-10 | Cefotaxime Natri Cefotaxime 1g/ lọ | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Hucora Injection | VN-5635-10 | L-Ornithine- L-Aspartate 500mg/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Hupiem Inj. | VN-5636-10 | Cefotaxim Natri Cefotaxim 1g/lọ | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Hutocin Injection | VN-5637-10 | Acid Tranexamic 250mg/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Kwangmyungcefix | VN-5587-10 | Cefixim 100mg/viên | Viên nang | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Philmadol | VN-5588-10 | Acetaminophen; Tramadol HCl Mỗi viên chứa: Acetaminophen 325mg; Tramadol HCl 37,5mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Philmadol | VN-19728-16 | Acetaminophen 325mg; Tramadol HCl 37,5mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Huginko | VN-18665-15 | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo Siccus) tương đương với tổng Ginkgo flavon glycoside 0,84mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Attapo suspension | VN-16877-13 | Mỗi gói 15g chứa: Activated attapulgite 1g; Aluminum oxide 0,72g; Magnesium oxide 0,11g (dưới dạng Aluminum hydroxide và Magnesium carbonate codried gel) | Hỗn dịch uống | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Philorpa-5G | VN-16020-12 | L-ornithine L-aspartat 5g/10ml | Dung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyền | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Medicaine injection 2% (1:100.000) | VN-11994-11 | Lidocaine HCl, Epinephrine Bitartrate Mỗi ống 1,8ml chứa Lidocaine HCl 36mg, Epinephrine Bitartrate 0,0324mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Bestmadol | VN-5586-10 | Acetaminophen; Tramadol HCl Mỗi viên chứa: Acetaminophen 162,5mg; Tramadol HCl 18,75mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Hết hạn |
| Bivonfort Injection | VN-19090-15 | Bromhexin HCL 4mg/2ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Đã rút |
| Bivonfort Injection | VN-19090-15 | Bromhexin HCL 4mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 05/10/2015 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S-GMP | 2024-G1-2183 | Daejeon Regional Office of Food and Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Republic of Korea | 10/12/2024 | 20/12/2026 |
| PIC/S-GMP | 2021-G1-1345 | Daejeon Regional Office of Food and Drus Safety, Ministry of Food and Drug Safety Korea | 27/05/2021 | 17/03/2024 |
* Viên nén, viên nén bao phim; Viên nang cứng. * Dung dịch tiêm; Dung dịch rửa vết thương. * Dung dịch thuốc nhỏ mắt. * Kiểm tra chất lượng: Hóa/Lý; Vi sinh (không vô trùng); Thử vô trùng.
* Viên nén; Viên nang; Viên nén nhai. * Thuốc tiêm: Thuốc tiêm; Dung dịch rửa vết thương (Irrigations). * Dung dịch thuốc nhỏ mắt. * Hỗn dịch; Siro (dạng lỏng); thuốc súc miệng (dạng lỏng).
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | 100 |
| Novartis Pharma Services AG | 100 |
| Emerald Kalama Chemical, LLC | 104 |
| Công ty Cổ phần Medcen | 99 |
| Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | 96 |
| Korea United Pharm. Inc | 99 |
| Công ty Cổ phần Dược phẩm Reliv | 96 |
| Cadila Healthcare Ltd | 100 |
| Corel Pharma Chem | 108 |
| Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | 110 |
| Công ty TNHH Kiến Việt | 94 |
| Công ty TNHH Ha san-Dermapharm | 94 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.