Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
58 trong số đó (62%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 1 thuốc; sản xuất 92 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 8 |
| 2024 | 8 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2014 | 5 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 9 |
| 2011 | 43 |
| 2010 | 14 |
Toàn bộ 92 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ziptum | 890110351625 (cũ: VN-17789-14) | Cefdinir 300mg | Viên nang cứng | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Sanidir | 890110351525 (cũ: VN-22472-19) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa Cefdinir 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Cefpogood | 890110356725 (cũ: VN3-320-21) | Cefpodoxime khan (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg | Viên nén phân tán | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2028 |
| Zinecox 400 | 890110025125 (cũ: VN-21131-18) | Cefditoren Pivoxil tương đương với Cefditoren 400mg | Viên nén bao phim | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Usanfex | 890110189200 | Cefuroxime Axetil (amorphous) USP tương đương với Cefuroxime 500mg | Viên nén bao phim | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Cefpodoxime Proxetil Capsules 200mg | 890110189000 | Cefpodoxime Proxetil USP tương đương với Cefpodoxime 200mg | Viên nang cứng | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Cefuroxime Axetil Tablets USP | 890110189100 | Cefuroxime axetil (amorphous) USP tương đương Cefuroxime 500mg | Viên nén bao phim | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Tenadinir 300 | 890110992324 (cũ: VN-21830-19) | Cefdinir 300mg | Viên nang cứng | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Zinecox 200 | 890110992424 (cũ: VN-20346-17) | Cefditoren Pivoxil tương đương với Cefditoren 200mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Gamincef 200 | 890110006300 (cũ: VN-18092-14) | Cefpodoxime proxetil tương đương Cefpodoxime 200mg | Viên nang cứng | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Gamincef 100 | 890110006200 (cũ: VN-18091-14) | Cefpodoxime proxetil tương đương Cefpodoxime 100mg | Viên nang cứng | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Cefichew 200 | 890110124224 | Cefixim khan (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg Cefixim khan (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg | Viên nhai | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Ziptum Sachet | VN-22196-19 | Cefdinir 300mg 300mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 23/07/2019 | Không ghi |
| Torincox 90 | VN-21315-18 | Etoricoxib 90mg 90mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 03/07/2018 | Không ghi |
| Lucass sachet | VN-20479-17 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Zinecox 200 | VN2-46-13 | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 200mg 400mg Cefditoren | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Sanfocef sachet | VN-16099-12 | Cefuroxime Axetil 125mg Cefuroxime | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Zinecox RTC 400 | VN1-710-12 | Cefditoren Pivoxil 400mg Cefditoren | Cốm pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Cefzipran | VN1-627-12 | Cefprozil 125mg Cefprozil khan | Viên nén phân tán bao phim | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Cefpova RTC 200 | VN-14518-12 | Cefpodoxime proxetil Cefpodoxime 200mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Tozef 250 | VN-14106-11 | Cefuroxime Axetil 250mg Cefuroxime | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Kivacef 200 | VN-14415-11 | Cefixime trihydrate 200mg Cefixime | Viên nang | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Cefixime 200 | VN-14414-11 | Cefixime trihydrate 200mg Cefixime | Viên nang | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Augoken sachet | VN-13960-11 | Cefixime trihydrate 100mg Cefixime khan | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Sanfetil 200 | VN-13966-11 | Cefpodoxime proxetil 200mg Cefpodoxime khan | Viên nang | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Kangfixim | VN-13965-11 | Cefixime trihydrate 200mg Cefixime khan | Viên nén phân tán | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Cefusan 250 | VN-13964-11 | Cefuroxime Axetil 250mg Cefuroxime | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Cefules DT | VN-13963-11 | Cefuroxime axetil 125mg Cefuroxime | Viên nén phân tán | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Cefpodoxime Dispersible tablets 100mg | VN-13962-11 | Cefpodoxime proxetil 100mg Cefpodoxime khan | Viên nén phân tán | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Camoxxy | VN-13961-11 | Amoxicilin trihydrate; Clavulanate potassium 500mg Amoxicillin; 125mg Clavulanic Acid | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Selbako 100 | VN-13009-11 | Cefpodoxim proxetil 100mg Cefpodoxime | Viên nang | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Sanfetil sachet | VN-13467-11 | Cefpodoxime proxetil 100mg Cefpodoxime | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Lecefti sachet | VN-13465-11 | Cefixime 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Cefixime for Oral Suspension USP 100mg | VN-13464-11 | Cefixime 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Anphucpo 100 | VN-13463-11 | Cefpodoxime proxetil 100mg Cefpodoxime | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Fixma sachet | VN-12807-11 | Cefixime 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Kivacef sachet | VN-12811-11 | Cefixime 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Incexif sachet | VN-12810-11 | Cefixime 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Incexif 200 | VN-12809-11 | Cefixime 200mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Samfixime sachet | VN-12813-11 | Cefixime 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Fixma 200 | VN-12806-11 | Cefixime 200mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Claxivon | VN-12804-11 | Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium 500mg Amoxicilin, 125mg acid clavulanic | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Claxivon | VN-12805-11 | Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium 250mg Amoxicillin, 62,5mg Clavulanic acid | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cefules 250 | VN-12803-11 | Cefuroxime Axetil 250mg Cefuroxime | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cefipron sachet | VN-12802-11 | Cefixime 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Camoxxy | VN-12801-11 | Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium 250mg Amoxicillin, 62,5mg Clavulanic acid | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Augoken 200 | VN-12800-11 | Cefixime 200mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Newtop Sachet | VN-12812-11 | Cefixime 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Storclor | VN-12815-11 | Cefaclor 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Zenatop 250 | VN-12820-11 | Cefuroxim Axetil 250mg Cefuroxime | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Xivumic | VN-12818-11 | Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium 500mg Amoxicilin, 125mg acid clavulanic | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Xivumic | VN-12819-11 | Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium 250mg Amoxicillin, 62,5mg Clavulanic acid | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Fortdinir | VN-12124-11 | Cefdinir 300mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Anphuvag 100 | VN-12123-11 | Cefpodoxime proxetil 100mg Cefpodoxime | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Ziptum sachet | VN-12125-11 | Cefdinir 300mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cefdiloc | VN-11659-10 | Cefdinir 300mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cefpoquick | VN-11660-10 | Cefpodoxim proxetil 100mg Cefpodoxime | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Ceftresana | VN-11661-10 | Cefpodoxime proxetil 100mg Cefpodoxime | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cefpova 200 | VN-11447-10 | Cefpodoxime proxetil 200mg Cefpodoxime | Viên nang cứng | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cefpova 100 | VN-11446-10 | Cefpodoxime proxetil 100mg Cefpodoxime | Viên nang cứng | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cefules 500 | VN-11448-10 | Cefuroxime Axetil 500mg Cefuroxime | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Domacef | VN-11449-10 | Cefdinir 300mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cefpodoxime Proxetil Capsules 200mg | VN-10668-10 | Cefpodoxime proxetil 200mg Cefpodoxime | Viên nang cứng | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Domacef | VN-10669-10 | Cefdinir 300mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Zexif 200 | VN-10673-10 | Cefpodoxime proxetil 200mg Cefpodoxime | Viên nang cứng | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Genocef | VN-10670-10 | Cefdinir 300mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Morecef 100 | VN-10671-10 | Cefixime 100mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Morecef 200 | VN-10672-10 | Cefixime 200mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cefpodoxime Proxetil Capsules 100mg | VN-10667-10 | Cefpodoxime proxetil 100mg Cefpodoxime | Viên nang cứng | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Zexif 200 | 890110452425 (cũ: VN-18088-14) | Cefpodoxime proxetil tương đương Cefpodoxime 200mg | Viên nang cứng | India | 03/11/2025 | Hết hạn |
| Lucass 200 | 890110452525 (cũ: VN-19358-15) | Cefpodoxime proxetil tương đương Cefpodoxime 200mg | Viên nang cứng | India | 03/11/2025 | Hết hạn |
| Zexif 100 | 890110357225 (cũ: VN-11662-10) | Cefpodoxime proxetil tương đương Cefpodoxime 100mg | Viên nang cứng | India | 13/08/2025 | Hết hạn |
| Sanfetil 100 | 890110046825 (cũ: VN-19108-15) | Cefpodoxim proxetil USP tương đương với Cefpodoxim 100mg | Viên nang cứng | India | 22/01/2025 | Hết hạn |
| Ofiss 200 | VN-18459-14 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Selbako | VN-18460-14 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Cefpoquick | VN-18089-14 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Cefposan 100 | VN-18090-14 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Lucass 100 | VN-17788-14 | Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Ofiss 100 | VN-17590-13 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Newtop sachet | VN-16550-13 | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Cefpova RTC 200 | VN-15172-12 | Cefpodoxime proxetil Cefpodoxime 200mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Cefpova RTC 100 | VN-15171-12 | Cefpodoxime proxetil Cefpodoxime 100mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Newtop 200 | VN-14878-12 | Cefixime trihydrate 200mg Cefixime | Viên nang cứng | Ấn Độ | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Cefdoxone | VN-14877-12 | Cefpodoxime proxetil 100mg Cefpodoxime khan | Viên nén phân tán | Ấn Độ | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Genocef | VN-14350-11 | Cefdinir 300mg | Viên nang | Ấn Độ | 07/11/2011 | Hết hạn |
| Strabas sachet | VN-13967-11 | Cefpodoxime proxetil 100mg Cefpodoxime | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 06/09/2011 | Hết hạn |
| Lecefti-200 | VN-13466-11 | Cefixime 200mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 11/07/2011 | Hết hạn |
| Gamincef sachet | VN-12808-11 | Cefpodoxim proxetil 100mg Cefpodoxime | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Zexif Sachet | VN-12821-11 | Cefpodoxim proxetil 100mg Cefpodoxime | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Topdinir 300 | VN-12817-11 | Cefdinir 300mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Strabas 100 | VN-12816-11 | Cefpodoxim proxetil 100mg Cefpodoxime | Viên nang cứng | Ấn Độ | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Sanidir sachet | VN-12814-11 | Cefdinir 300mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Clasanvyl sachet | VN-16098-12 | Amoxycilline trihydrate, clavulanate potassium 250mg Amoxycillin; 62,5mg acid clavulanic | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 09/10/2012 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/PD/114324/2022/11/41921 | Food and Drug Administration M.S. Bandra (E), Mumbai. Maharashtra State, India | 06/09/2022 | 05/09/2025 |
* Thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: Viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim, thuốc bột uống.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.